Giáo án Hóa học lớp 11: Chủ đề - Sự điện li nhằm giúp các em học sinh nêu được khái niệm về sự điện li, chất điện li, chất điện li mạnh, chất điện li yếu, cân bằng điện li; Bản chất tính dẫn điện của chất điện li (nguyên nhân và cơ chế đơn giản); Viết phương trình điện li của một số chất. Mời quý thầy cô và các em cùng tham khảo giáo án.
Trang 1GIÁO ÁN D Y H C THEO Đ NH H Ạ Ọ Ị ƯỚ NG PHÁT TRI N NĂNG L C H C SINH Ể Ự Ọ
Ch đ : S ĐI N LI – HÓA 11 ủ ề Ự Ệ
I/ N i dung ch đ :ộ ủ ề
Khái ni m v s đi n li, ch t đi n li, ch t đi n li m nh, ch t đi n li y u, cân b ng đi n li.ệ ề ự ệ ấ ệ ấ ệ ạ ấ ệ ế ằ ệ
B n ch t tính d n đi n c a ch t đi n li (nguyên nhân và c ch đ n gi n)ả ấ ẫ ệ ủ ấ ệ ơ ế ơ ả
Vi t phế ương trình đi n li c a m t s ch t. ệ ủ ộ ố ấ
II/ T ch c d y h c ch đ :ổ ứ ạ ọ ủ ề
1. M c tiêu:ụ
1. 1. Ki n th c: ế ứ
*Bi t đế ược:
Khái ni m v s đi n li, ch t đi n li, ch t đi n li m nh, ch t đi n li y u, cân b ng đi n li.ệ ề ự ệ ấ ệ ấ ệ ạ ấ ệ ế ằ ệ
1.2. Kĩ năng:
Quan sát thí nghi m, rút ra đệ ược k t lu n v tính d n đi n c a dung d ch ch t đi n li.ế ậ ề ẫ ệ ủ ị ấ ệ
Vi t đế ược phương trình đi n li c a ch t đi n li m nh, ch t đi n li y u.ệ ủ ấ ệ ạ ấ ệ ế
Phân bi t đệ ược ch t đi n li, ch t không đi n li, ch t đi n li m nh, ch t đi n li y u.ấ ệ ấ ệ ấ ệ ạ ấ ệ ế
1.3. Thái đ :ộ
Say mê, h ng thú h c t p môn hóa h c,ứ ọ ậ ọ phát huy kh năng t duy c a h c sinh t đóả ư ủ ọ ừ tin tưởng vào khoa h c.ọ
V n d ng kĩ năng th c hành thí nghi m đ s d ng có hi u qu , ti t ki m hóa ch t nh m đ t hi u qu cao trong vi c chi m lĩnh ki n th c.ậ ụ ự ệ ể ử ụ ệ ả ế ệ ấ ằ ạ ệ ả ệ ế ế ứ V n d ng s đi n li vào th c t cu c s ng.ậ ụ ự ệ ự ế ộ ố
1.4. Đ nh hị ướng các năng l c đự ược hình thành:
Năng l c t h c, năng l c h p tác.ự ự ọ ự ợ
Năng l c s d ng ngôn ng hóa h c.ự ử ụ ữ ọ
Năng l c th c hành hóa h c.ự ự ọ
Năng l c phát hi n, gi i quy t v n đ và k t lu n v n đ thông qua môn hóa h c.ự ệ ả ế ấ ề ế ậ ấ ề ọ
Năng l c tính toán hóa h c.ự ọ
Năng l c v n d ng ki n th c hóa h c vào cu c s ng.ự ậ ụ ế ứ ọ ộ ố
2. Chu n b c a giáo viên và h c sinh:ẩ ị ủ ọ
2.1. Chu n b c a giáo viên: (chu n b theo tình hình th c t c a trẩ ị ủ ẩ ị ự ế ủ ường, c a l p)ủ ớ
Phim, hình nh v thí nghi m tính d n đi n c a nả ề ệ ẫ ệ ủ ướ ấc c t, NaCl r n, dd NaCl, dd HCl, dd NaOH, ddắ Saccaroz , ơ dd CH3COOH 0,1M, dd HCl 0,1M …
Trang 2 Chu n b h th ng câu h i và bài t p sách giáo khoa.ẩ ị ệ ố ỏ ậ
Máy tính, máy chi u.ế
Các phi u h c t p, câu h i ki m tra đánh giá theo t ng m c đ ế ọ ậ ỏ ể ừ ứ ộ
2.2. Chu n b c a h c sinh:ẩ ị ủ ọ
Đ c trọ ước bài nhà, ôn l i ki n th c đã h c có liên quan: khái ni m dòng đi n, axit, baz , mu i.ở ạ ế ứ ọ ệ ệ ơ ố
3. Phương pháp d y h c ch y u:ạ ọ ủ ế
Phát hi n và gi i quy t v n đ ( D y h c nêu v n đ )ệ ả ế ấ ề ạ ọ ấ ề
Phương pháp d y h c h p tác (th o lu n nhóm).ạ ọ ợ ả ậ
Phương pháp s d ng các phử ụ ương ti n tr c quan (thí nghi m, thi t b d y h c….)ệ ự ệ ế ị ạ ọ
Phương pháp đàm tho i tìm tòi. ( Đàm tho i nêu v n đ , g i m )ạ ạ ấ ề ợ ở
Phương pháp ti p c n tế ậ ương t theo c p đ (“Hãy làm nh tôi làm”)ự ấ ộ ư
4. Thi t k các ti n trình d y h c ch đ :ế ế ế ạ ọ ủ ề
A. Ho t đ ng tr i nghi m, k t n i (10’)ạ ộ ả ệ ế ố
a. M c tiêu ho t đ ngụ ạ ộ b. Phương th c t ch c ho t ứ ổ ứ ạ
đ ng:ộ
c. S n ph mả ẩ d. Đánh giá k t qu ho t ế ả ạ
đ ngộ
Huy đ ng các ki n ộ ế
th c đã đứ ược h c c a ọ ủ
HS và t o nhu c u ti p ạ ầ ế
t c tìm hi u ki n th c ụ ể ế ứ
m i c a HS.ớ ủ
N i dung ho t ộ ạ
đ ng: ộ
+ Hi n tệ ượ ng
đi n liệ
+ Tìm hi u kh ể ả
năng d n đi n các ẫ ệ
ch t và nấ guyên nhân
tính d n đi n c a các ẫ ệ ủ
dung d ch axit, baz vàị ơ
mu i trong nố ước
GV ti n hành thíế nghi m ho cệ ặ chi u phim ho c xem hình nh ế ặ ả về thí nghi m tính d n đi n: ệ ẫ ệ
a. c a nủ ướ ấc c t
2. dung d ch NaCl ị
3. dung d ch NaOHị
b. dung d ch sị accaroz ơ
c. dung d ch HCl ị
d. dung d ch NaOHị
e. dung d ch NaCl ị
Yêu c u HS: quan sát thí nghi m, ầ ệ nêu hi n tệ ượng x y ra? gi i thích ?ả ả
Giáo viên đ t v n đ : ặ ấ ề T i sao ạ dung d ch HCl, NaCl, NaOH d n ị ẫ
I. Hi n tệ ượng đi n liệ
1) Thí nghi mệ
C cố Hi nệ
tượng
K t lu nế ậ
(a) H2O (b) Saccarozơ (c) dd HCl (d) dd NaOH (e) dd NaCl
không sáng
không sáng
sáng
sáng
sáng
không d n đi nẫ ệ
không d n đi nẫ ệ
d n đi n ẫ ệ d n đi nẫ ệ
d n đi nẫ ệ
Các dung d ch axit, baz , mu i đ u d n đi n ị ơ ố ề ẫ ệ
2 Nguyên nhân tính d n đi n c a các dungẫ ệ ủ
d ch axit, baz và mu i trong nị ơ ố ước
Do trong dung d ch các ch t axit, baz , mu i cóị ấ ơ ố các ph n t mang đi n tích chuy n đ ng t do (đầ ử ệ ể ộ ự ượ c
g i là các ion).ọ
K t lu n:ế ậ
Các axit, baz , mu i khi tan trong n ơ ố ướ c phân li thành các ion làm cho dung d ch d n đi n đ ị ẫ ệ ượ c.
GV quan sát , k p th i phátị ờ
hi n nh ng khó khăn, vệ ữ ướ ng
m c c a HS và có gi i pháp hắ ủ ả ỗ
tr h p lí.ợ ợ
+ Khó khăn v ướ ng m t ắ
c a Hs: Chú ý tr ng thái các ủ ạ
ch t, n u tr ng thái nóng ấ ế ở ạ
ch y cũng có s ả ự phân li thành
các ion, do v y ậ NaCl nóng
ch y v n d n đi n ả ẫ ẫ ệ
+ Kh năng ả d n đi n dung ẫ ệ
d ch axit, baz , mu i tăng ị ơ ố
n ng đ ồ ộ
Trang 3đi n, còn các ch t còn l i không ệ ấ ạ
d n đi n?ẫ ệ Giáo viên g i ý: V n d ng ki n ợ ậ ụ ế
th c đã h c l p dứ ọ ớ ướ ềi v khái ni mệ dòng đi n đ gi i thíchệ ể ả
B. Ho t đ ng hình thành ki n th cạ ộ ế ứ
HO T Đ NG 1(15’): Ạ Ộ S đi n li Ch t đi n liPhự ệ ấ ệ ương trình đi n liệ
a) M c tiêu ho t ụ ạ
đ ng: ộ
b) Phương th c ho t đ ng :ứ ạ ộ c) S n ph m c a ho t đ ngả ẩ ủ ạ ộ d) Đánh giá k t qu ế ả
ho t đ ng.ạ ộ
Bi t đế ượ c:
Khái ni m v sệ ề ự
đi n li.ệ
Kĩ năng:
Phân bi t ệ
được ch t đi n li.ấ ệ
Vi t đế ược
phương trình đi n ệ
li c a ch t đi n li ủ ấ ệ
m nh, ch t đi n liạ ấ ệ
y u.ế
GV yêu c u HS t nghiên c u SGK nêu ầ ừ ứ khái ni m v ệ ề s đi n li và ch t đi n liự ệ ấ ệ
GV gi i thi u cách vi t phớ ệ ế ương trình ch t ấ
đi n li m t cách t ng quát và ví d m u.ệ ộ ổ ụ ẫ
Ho t đ ng c l p. Yêu c u Hs ti p t c ạ ộ ả ớ ầ ế ụ hoàn thành phi u h c t p s 1.ế ọ ậ ố
Ho t đ ng cá nhân: ạ ộ Qua vi c hoàn thành phi u h c t p, ệ ế ọ ậ
h c sinh chia s v i nhau trong nhóm v quáọ ẻ ớ ề trình làm vi c cá nhân c a mình đ đi đ n ệ ủ ể ế
th ng nh t chung cho t ng v n đ ố ấ ừ ấ ề
Ho t đ ng c l p:ạ ộ ả ớ Giáo viên yêu c u m t s Hs báo cáo ầ ộ ố
k t qu nghiên c u trong ho t đ ng h c t pế ả ứ ạ ộ ọ ậ
c a mình, các Hs khác nh n xét, b sung ủ ậ ổ
k t lu n.ế ậ
Phi u h c t p s 1: ế ọ ậ ố
Bài 1:Cho các ch t sau: ấ KOH, HI, C2H5OH, CH3COONa, Na2SO4
a Ch t nào là ch t điên li ? ấ ấ
II. S ĐI N LIỰ Ệ :
1. S đi n li ự ệ : là quá trình phân li các ch t trong n ấ ướ c ra ion.
2. Ch t đi n li ấ ệ : là nh ng ch t tan trong n ữ ấ ướ c phân li ra
đ ượ c ion.( axit, baz , mu i ơ ố ) Dung d ch trong n ị ướ c c a các ch t đi n li s d n đi n ủ ấ ệ ẽ ẫ ệ
đ ượ c.
3. Ph ươ ng trình đi n li ệ : AXIT CATION H+ + ANION G C AXITỐ BAZ Ơ CATION KIM LO I + ANION OHẠ
MU I Ố CATION KIM LO I(ho c NHẠ ặ 4+) + ANION
G C AXIT. Ố
Ví dụ: HCl H+ + Cl ; NaOH Na+ + OH ; K2SO4 2K+ + SO42
Ghi chú: Ph ng trình đi n li c a ch t đi n li y u đ cươ ệ ủ ấ ệ ế ượ
bi u di n b ng ể ễ ằ (Xem ph n III)ầ Bài 1:
+ Trong quá trình ho t đ ng, Gv ạ ộ quan sát ho t đ ng cáạ ộ nhân, k p th i phát ị ờ
hi n nh ng khó khăn ệ ữ
vướng m t c a Hs đắ ủ ể
h tr hi u qu ỗ ợ ệ ả
+ Khó khăn v ướ ng
m t c a Hs: C n ắ ủ ầ
chú ý trong m t dung ộ
d ch luôn trung hòa ị
đi n tích do đó: ệ
T ng s đi n tích ổ ố ệ
ion d ươ ng = T ng ổ
s đi n tích ion âm ố ệ
Trang 4b Vi t phế ương trình ch t đi n liấ ệ aKOH, HI, CH3COONa, Na2SO4 là ch t điên li .ấ
bPhương trình ch t đi n li: ấ ệ KOH K+ + OH ; HI H+ + I CH3COONa Na+ + CH3COO
Al2( SO4)3 2Al3+ + 3SO42
HO T Đ NG 2(15’):Ạ Ộ Phân lo i các ch t đi n liạ ấ ệ
a) M c tiêu ho t ụ ạ
đ ngộ
b) Phương th c t ch c ho t đ ng.ứ ổ ứ ạ ộ c) S n ph m c a ho t đ ngả ẩ ủ ạ ộ d) đánh giá k t qu ho t ế ả ạ
đ ng.ộ
Bi t đế ượ Ch t đi n c: ấ ệ
li m nh, ch t đi n li ạ ấ ệ
y u, cân b ng đi n li.ế ằ ệ
Kĩ năng: Quan
sát thí nghi m, rút ra ệ
được k t lu n v tính ế ậ ề
d n đi n c a dung ẫ ệ ủ
d ch ch t đi n li.ị ấ ệ
Vi t ế
được phương
trình đi n li ệ
c a ch t đi n liủ ấ ệ
m nh, ch t ạ ấ
đi n li y u.ệ ế
GV: Chi u phim thí nghi m so sánh đế ệ ộ
d n đi n c a dung d ch HCl và dung d chẫ ệ ủ ị ị CH3COOH. HS quan sát phim và n u hi nế ệ
tượng và rút ra k t lu nế ậ GV: Đ t v n đ : T i sao dung d ch HClặ ấ ề ạ ị 0,1M d n đi n m nh h n dung d chẫ ệ ạ ơ ị CH3COOH 0,1M?
HS: Đ c SGK đ gi i quy t v n đọ ể ả ế ấ ề
Ho t đ ng c l p. Yêu c u Hs ti p t c ạ ộ ả ớ ầ ế ụ hoàn thành phi u h c t p s 2.ế ọ ậ ố
Phi u h c t p s 2: ế ọ ậ ố
Bài t p 2:ậ Cho các ch t sau: ấ HBr, Na2S, Na2CO3 , Ca(OH)2, CH3COOH, AgCl.
aPhân lo i ch t đi n li m nh và y u.ạ ấ ệ ạ ế bVi t phế ương trình ch t đi n li.ấ ệ
Ho t đ ng cá nhân: ạ ộ Qua vi c hoàn thành phi u h c t p,ệ ế ọ ậ
h c sinh chia s v i nhau trong nhóm v ọ ẻ ớ ề
III. Phân lo i ch t đi n li:ạ ấ ệ
1.Ch t đi n li m nh:ấ ệ ạ
*Ch t đi n li m nh là ch t khi tan trong nấ ệ ạ ấ ướ c các phân t hoà tan đ u phân li ra ionử ề
*Ch t đi n li m nh là các axit m nh nh HCl,ấ ệ ạ ạ ư HNO3, H2SO4, HClO4… các baz m nh nhơ ạ ư NaOH, KOH, Ba(OH)2 … và h u h t cácầ ế
mu i.ố 2.Ch t đi n li y uấ ệ ế
*Ch t đi n li y u là ch t khi tan trong nấ ệ ế ấ ướ c
ch có m t ph n s phân t hoà tan phân li raỉ ộ ầ ố ử ion, ph n còn l i v n t n t i dầ ạ ẫ ồ ạ ướ ại d ng phân
t trong dung d ch.ử ị
* Ch t đi n li y u là các axit y u nhấ ệ ế ế ư CH3COOH, H2S, HF, H2SO3…các baz y uơ ế
nh Fe(OH)ư 3, Mg(OH)2…
Bài t p 2:ậ Cho các ch t sau: ấ HBr, Na2S , Ca(OH)2, CH3COOH, AgCl, HClO
+ Qua báo cáo các nhóm và
s góp ý, b sung c a cácự ổ ủ nhóm khác, GV bi t đế ượ c
HS đã có được nh ng ki nữ ế
th c nào, nh ng ki n th cứ ữ ế ứ nào c n ph i đi u ch nh, bầ ả ề ỉ ổ sung các ho t đ ng ti pở ạ ộ ế theo
+ Khó khăn v ướ ng m t c a ắ ủ Hs:
Ch t k t t a th c t v n có ấ ế ủ ự ế ẫ
m t l ộ ượ ng nh tan đ ỏ ượ c trong n ướ c và ph n tan đi n ầ ệ
li m nh. Do v y AgCl cũng ạ ậ
là ch t đi n li m nh ấ ệ ạ
S đi n li c a ch t đi n li ự ệ ủ ấ ệ
y u là ph ế ươ ng trình thu n ậ
Trang 5quá trình làm vi c cá nhân c a mình đ đi ệ ủ ể
đ n th ng nh t chung cho t ng v n đ ế ố ấ ừ ấ ề
ho t đ ng này GV cho Hs ho t đ ng cáỞ ạ ộ ạ ộ nhân là ch y u, bên c nh đó có th choủ ế ạ ể
HS HĐ c p đôi ho c trao đ i nhóm nh đặ ặ ổ ỏ ể chia s k t qu gi i quy t các câu h i/bàiẻ ế ả ả ế ỏ
t p trong phi u h c t p s 2.ậ ế ọ ậ ố
Ho t đ ng c l p:ạ ộ ả ớ Giáo viên yêu c u m t s Hs báo ầ ộ ố cáo k t qu nghiên c u trong ho t đ ng ế ả ứ ạ ộ
h c t p c a mình, các Hs khác nh n xét, ọ ậ ủ ậ
b sung k t lu n.ổ ế ậ
aCh t đi n li m nh làấ ệ ạ HBr, Na2S, Ca(OH)2, AgCl. Ch t đi n li y u làấ ệ ế CH3COOH, HClO
bPhương trình ch t đi n li: ấ ệ HBr H+ + Br Na2S 2Na+ + S2
Ca(OH)2 Ca2+ + 2OH AgCl Ag+ + Cl
CH3COOH H+ + CH3COO HClO H+ + Cl
ngh ch, nó tuân theo nguyên ị
li cân b ng hóa h c(nguyên ằ ọ
lí L sat liê) ơ ơ
C. HO T Đ NG 3(30’): Luy n t p, v n d ng tìm tòi m r ng.Ạ Ộ ệ ậ ậ ụ ở ộ
a) M c tiêu ho t ụ ạ
đ ng luy n t p:ộ ệ ậ
b) Phương th c t ch c ho t đ ng:ứ ổ ứ ạ ộ c) S n ph m, ả ẩ d)đánh giá k t qu ho t đ ng:ế ả ạ ộ
C ng c , kh c sâuủ ố ắ
các ki n th c đã h cế ứ ọ
c a bài h c .ủ ọ
Ti p t c phátế ụ
tri n các năng l c: tể ự ự
h c, s d ng ngôn ngọ ử ụ ữ
hóa h c, phát hi n vàọ ệ
gi i quy t v n đả ế ấ ề
thông qua môn h c. ọ
N i dung ho tộ ạ
đ ng: Hoàn thành cácộ
câu h i/bài t p trongỏ ậ
phi u h c t p s 3.ế ọ ậ ố
ho t đ ng này GV cho Hs ho t đ ng cá nhân là ch y u, bênỞ ạ ộ ạ ộ ủ ế
c nh đó có th cho HS HĐ c p đôi ho c trao đ i nhóm nh đ chiaạ ể ặ ặ ổ ỏ ể
s k t qu gi i quy t các câu h i/bài t p trong phi u h c t p s 3.ẻ ế ả ả ế ỏ ậ ế ọ ậ ố HĐ chung c l p: GV m i m t s HS lên trình bày k tả ớ ờ ộ ố ế
qu /l i gi i, các HS khác góp ý, b sung. GV giúp HS nh n raả ờ ả ổ ậ
nh ng ch sai sót c n ch nh s a và chu n hóa ki n th c/phữ ỗ ầ ỉ ử ẩ ế ứ ươ ng pháp gi i bài t p.ả ậ
C ng c : ủ ố H c sinh hoàn thành phi u h c s 3:ọ ế ọ ố
Bài 1: Đi n vào ch tr ng trong các câu sau:ề ỗ ố
a) Quá trình phân li các ch t trong nấ ước ho c … … ra … … g i ặ ọ
là ……….
b) Các h p ch t: ……, ……., …… đ u là ……… Khi tan trong ợ ấ ề
nước, chúng phân li ra ……… và ……
c) ………. là ch t khi tan trong nấ ước, ch m t s ………. phân li ỉ ộ ố
ra ion, s còn l i……… ố ạ d) Ch t đi n li m nh là ……., g m: ……., …… và h u h t ấ ệ ạ ồ ầ ế
S n ph m: K tả ẩ ế
qu tr l i các câuả ả ờ
h i/bài t p trongỏ ậ phi u h c t p sế ọ ậ ố 3
Ki m tra, đánh giá HĐ:ể + Thông qua quan sát: Khi HS
HĐ cá nhân, GV chú ý quan sát, k pị
th i phát hi n nh ng khó khăn,ờ ệ ữ
vướng m c c a HS và có gi i phápắ ủ ả
h tr h p lí.ỗ ợ ợ + Thông qua s n ph m h cả ẩ ọ
t p: Bài trình bày/l i gi i c a HSậ ờ ả ủ
v các câu h i/bài t p trong phi uề ỏ ậ ế
h c t p s 3, GV t ch c cho HSọ ậ ố ổ ứ chia s , th o lu n tìm ra ch sai c nẻ ả ậ ỗ ầ
đi u ch nh và chu n hóa ki n th c.ề ỉ ẩ ế ứ + Ho t đ ng v n d ng tìmạ ộ ậ ụ tòi m r ng(câu 4):ở ộ Gv cho Hs về nhà tìm hi u trên internet làm và báoể cáo k t qu vào đ u gi h c sau.ế ả ầ ờ ọ
Trang 6Bài 2: Cho dãy ch t sau: NaOH (r n), HCl (trong n c), r u ấ ắ ướ ượ etylic, MgCl2 (nóng ch y), gi m ăn.ả ấ
Ch t nào d n đi n? Gi i thích?Vi t phấ ẫ ệ ả ế ương trình đi n li. ệ Bài 3: M t dung d ch ch a x mol Naộ ị ứ +, y mol Ca2+, z mol HCO3, t mol Cl. Vi t bi u th c liên h gi a x, y, z, t .ế ể ứ ệ ữ
Bài 4: Em hãy gi i thích vì sao n c m a, n c bi n d n đi n ả ướ ư ướ ể ẫ ệ
t t?ố
D n dò: H c sinh làm các bài t p ặ ọ ậ
v nhà 3/7SGK ( 2 em lên b ng ề ả
gi i).ả
5. B ng mô t các m c đ nh n th c và câu h i/bài t p ki m tra đánh giá:ả ả ứ ộ ậ ứ ỏ ậ ể
N i dungộ Lo i câu ạ
h i/bài t pỏ ậ
Nh n bi tậ ế Thông hi uể V n d ngậ ụ V n d ngậ ụ cao
S đi n liự ệ
Câu h i/bài t pỏ ậ
đ nh tínhị Nh n ra ch t đi n li và ch t ậ ấ ệ ấ
không đi n liệ
Nh n ra ch t đi n lim nh ậ ấ ệ ạ
và ch t đi n li y uấ ệ ế
Ch ra trỉ ường h p ch t/dungợ ấ
d ch d n đi n, ch t không ị ẫ ệ ấ
d n đi nẫ ệ
Gi i thích nguyênả nhân tính d n đi n c aẫ ệ ủ
ch t đi n liấ ệ
Cho ví d phụ ươ ng trình ch t đi n li m nhấ ệ ạ
và ch t đi n li y uấ ệ ế
So sánh được kh năng ả
d n đi n các dung d ch ch tẫ ệ ị ấ
đi n li cùng đi u ki n ệ ở ề ệ nhi t đ và n ng đ ệ ộ ồ ộ
Bài t p đ nh ậ ị
lượng Tính đượ ốc s mol, n ng đồ ộ
mol ion trong m t dung d chộ ị điên li
Áp d ng b o toàn kh i ụ ả ố
lượng và s trung hòa ự
đi nệ m t dung d ch điên liộ ị xác đ nh tên ionị
Bài t p th c ậ ự hành
Gi i thích đả ược m t s ộ ố
hi n tệ ượng thí nghi m liên ệ quan đ n th c ti nế ự ễ
Phát hi n đệ ược m t s ộ ố
hi n tệ ượng trong th c ự
ti n và s d ng ki n th c ễ ử ụ ế ứ hóa h c đ gi i thíchọ ể ả
6. Câu h i/bài t p ki m tra, đánh giá ch đ theo đ nh hỏ ậ ể ủ ề ị ướng phát tri n năng l cể ự
I. M C Đ BI T:Ứ Ộ Ế nh c l iắ ạ ho c ặ mô tả đúng ki n th c, kĩ năng đã h c;ế ứ ọ
Câu 1: Dung d ch ch t đi n li d n đi n đ c là do trong ị ấ ệ ẫ ệ ượ dung d chị có ch aứ
A. các electron chuy n đ ng t do.ể ộ ự B. các cation và anion chuy n đ ng t do.ể ộ ự
C. các ion H+ và OH chuy n đ ng t do.ể ộ ự D. các ion được g n c đ nh t i các nút m ng.ắ ố ị ạ ạ
Trang 7Cõu 2: Cõu nào sau đõy đỳng khi núi v s đi n li?ề ự ệ
A. S đi n li là s hoà tan m t ch t vào nự ệ ự ộ ấ ước thành dung d ch.ị
B. S đi n li là s phõn li m t ch t dự ệ ự ộ ấ ưới tỏc d ng c a dũng đi n.ụ ủ ệ
C. S đi n li là quỏ trỡnh phõn li m t ch t thành ion khi tan trong nự ệ ộ ấ ước hay tr ng thỏi núng ch y.ở ạ ả
D. S đi n li là quỏ trỡnh oxi hoỏ ư kh ự ệ ử
Cõu 3. Ph ng trỡnh nào sau đõy là ph ng trỡnh đi n li?ươ ươ ệ
A. 2NaCl 2Na + Cl→ 2 B. CaCO3 + 2H+ → Ca2+ + H2O + CO2
C. NaCl Na→ + + Cl− D. Ba2+ + CO2
3
− BaCO→ 3 Cõu 4. Ch t đi n li là ch t tan trong n c ấ ệ ấ ướ
A. phõn li ra ion B. phõn li m t ph n ra ion.ộ ầ
C. phõn li hũan toàn thành ion D. t o dung d ch d n đi n t t. ạ ị ẫ ệ ố
Cõu 5. Dung d ch đi n li là m t dung d chị ệ ộ ị
A. d n nhi t.ẫ ệ B. d n đi n.ẫ ệ C. khụng d n đi n. ẫ ệ D. khụng d n nhi t.ẫ ệ
Cõu 6. Dung d ch NaCl d n đ c đi n làị ẫ ượ ệ
A. cỏc nguyờn t Na, Cl di chuy n t doử ể ự B. phõn t NaCl di chuy n t doử ể ự
C. cỏc ion Na+, Clư di chuy n t doể ự D. phõn t NaCl d n đử ẫ ược đi n.ệ
Cõu 7. Dóy chõt nao d i đõy chi gụm nh ng chõt tan va điờn li manh?́ ̀ ướ ̉ ̀ ữ ́ ̀ ̣ ̣
A HNO3, Cu(NO3)2, Ca3(PO4)2, H3PO4. B. CaCl2, CuSO4, CH3COOH, HNO3
B H2SO4, NaCl, KNO3, Ba(NO3)2 D. KCl, H2SO4, H2O, CaCl2
II. M C Đ THễNG HI U:Ứ Ộ Ể di n đ tễ ạ đỳng ki n th c ho c mụ t đỳng kĩ năng đó h c b ngế ứ ặ ả ọ ằ ngụn ng ữtheo cỏch c a riờng mỡnh ủ , cú th ể
thờm cỏc ho t đ ng ạ ộ phõn tớch, gi i thớch, so sỏnh, ỏp d ng tr c ti p ả ụ ự ế (làm theo m u) ki n th c, kĩ năng đó bi t đ gi i quy t cỏc tỡnh ẫ ế ứ ế ể ả ế
hu ng, v n đ trong h c t p;ố ấ ề ọ ậ
Cõu 8. Trong dung d ch axit axetic (CHị 3COOH) cú nh ng ph n t ch t tan nào sau đõy? ữ ầ ử ấ
A. H+, CH3COOư . B. CH3COOH, H+, CH3COOư, H2O. C. H+, CH3COOư, H2O. D. CH3COOH, CH3COOư, H+
Cõu 9. Chõt nao d i đõy chi gụm nh ng chõt tan t t va điờn li manh?́ ̀ ướ ̉ ̀ ữ ́ ố ̀ ̣ ̣
A. H3PO4 B. BaSO4 C. Ba(NO3)2 D. H2O
Cõu 10: Ch t nào sau đõyấ khụng d n đi n? ẫ ệ
A. KCl r n, khan.ắ B. CaCl2 núng ch y. ả C.NaOH núng ch y.ả D. HBr hũa tan trong nước
Cõu 11. Các dung dịch sau đợc xếp theo chiều tăng dần tớnh d n di nẫ ệ (chúng có cùng nồng độ): (1) NaCl,(2) CaCl2 , (3) CH3COOH, (4) C2H5OH:
A. (1), (3), (2), (4). B. (3), (1), (2), (4). C. (4), (3), (1), (2). D. (4), (2), (1), (3).
Cõu 12. Dung d ch X cú ch a: a mol Naị ứ +, b mol Al3+, c mol Clư và d mol SO42ư. Bi u th c nào sau đõy đỳng?ể ứ
A. a + b = c + d. B. a + 3b = c + 2d. C. a + 3b + c + 2d = 0 D. a + 3b = ư(c + 2d)
Trang 8Câu 13: Cân b ng sau t n t i trong dung d ch: CHằ ồ ạ ị 3COOH CH3COO − + H+ . Y u t nào sau đây có th làm đ đi n li c a CHế ố ể ộ ệ ủ 3COOH tăng lên
1) nh vào vài gi t dd NaOHỏ ọ 2) thêm nước vào dung d ch ị
3) nh vào vài gi t dd HClỏ ọ 4) nh vào vài gi t dd CHỏ ọ 3COONa
III. M C Đ V N D NGỨ Ộ Ậ Ụ : K t n i và s p x pế ố ắ ế l i các ki n th c, kĩ năng đã h c đ gi i quy t thành công tình hu ng, v n đ ạ ế ứ ọ ể ả ế ố ấ ề t ươ ng t ự tình
hu ng, v n đ đã h c;ố ấ ề ọ
Câu 14: Hòa tan 14,2 gam Na2SO4 trong nước thu được dd A ch a s mol ion SOứ ố 42 là:
A 0,1 mol B 0,2 mol C 0,3 mol D 0,05 mol
Câu 15: Hòa tan hoàn toàn m gam Al2(SO4)3 vào nước thu được dung d ch A ch a 0,6 mol Alị ứ 3+
A 102,6 gam B 68,4 gam C 34,2 gam D 51,3 gam
Câu 16: Pha tr n 200 ml dung d ch HCl 1M v i 300 ml dung d ch HCl 2M. N u s pha tr n không làm co giãn th tích thì dung d ch m i có n ng đ ộ ị ớ ị ế ự ộ ể ị ớ ồ ộ mol/l
A. 1,5M B. 1,2M C. 1,6M D.0,15M
Câu 17: Dung d ch A: 0,1mol Mị 2+ ; 0,2 mol Al3+; 0,3 mol SO42 và còn l i là Clạ . Khi cô c n ddA thu đạ ược 47,7 gam r n. V y M là ắ ậ
Câu 18: Tr n 50 ml dung d ch NaCl 0,1M v i 150 ml dung d ch CaClộ ị ớ ị 2 0,2M. V y n ng đ c a ion Clậ ồ ộ ủ trong dung d ch sau khi tr n làị ộ
A. 0,325M B. 0,175M C. 0,3M D. 0,25M
Câu 19. Đ đ c m t dung d ch có các ion Naể ượ ộ ị + 0,3M; Mg2+ 0,05M; NO3− 0,2M; Cl− 0,2M c n tr n nh ng mu i nào sau đây?ầ ộ ữ ố
A. NaCl, Mg(NO3)2, NaNO3 B. NaCl, Mg(NO3)2 C. NaCl, MgCl2, NaNO3 D. A, C đúng
IV. M C Đ V N D NG CAOỨ Ộ Ậ Ụ : V n d ng đậ ụ ược các ki n th c, kĩ năng đ ế ứ ểgi i quy t các tình hu ng, v n đ m i ả ế ố ấ ề ớ, không gi ng v i nh ngố ớ ữ tình hu ng, v n đ đã đố ấ ề ược hướng d n; đ a ra nh ng ph n h i h p lí trẫ ư ữ ả ồ ợ ước m t tình hu ng, v n đ m i trong h c t p ho c trong cu cộ ố ấ ề ớ ọ ậ ặ ộ
s ng.ố
Câu 20. M t dung d ch X g m 0,01 mol Naộ ị ồ +; 0,02 mol Ca2+; 0,02 mol HCO3 và a mol ion X (b qua s đi n li c a nỏ ự ệ ủ ước). Ion X và giá tr c a a làị ủ
A. NO3− và 0,01 B. Cl− và 0,03 C. 2
3
CO −và 0,03 D. OH− và 0,03
CÁC TH Y/CÔ GÓP Ý V CÁC N I DUNG SAU : Ầ Ề Ộ
1 V chu n k năng, ki n th c(ch trong ph m vi phân công ph n Đi n li) ề ẩ ỹ ế ứ ỉ ạ ầ ệ
2 Ph ươ ng pháp d y h c, hình th c t ch c các ho t đ ng d y h c theo đ nh h ạ ọ ứ ổ ứ ạ ộ ạ ọ ị ướ ng phát tri n năng l c HS ể ự
Trang 93 Kh năng áp d ng đ i trà vào th c ti n gi ng d y c a môn h c ả ụ ạ ự ễ ả ạ ủ ọ