Giáo án Hóa học lớp 11: Chủ đề - Axit photphoric và muối photphat nhằm giúp các em học sinh biết được cấu tạo phân tử, tính chất vật lí (trạng thái, màu, tính tan), ứng dụng, cách điều chế H3PO4 trong phòng thí nghiệm và trong công nghiệp; Tính chất của muối photphat (tính tan, tác dụng với axit, phản ứng với dung dịch muối khác), ứng dụng. Mời quý thầy cô và các em cùng tham khảo giáo án.
Trang 1Ngày so n: ạ
Ch đ : AXIT PHOTPHORIC VÀ MU I PHOTPHATủ ề Ố
I. M c tiêu ch đụ ủ ề
1. Ki n th c, k năng, thái đế ứ ỹ ộ
Ki n th c ế ứ
Bi t đế ược:
C u t o phân t , tính ch t v t lí (tr ng thái, màu, tính tan), ng d ng, cách đi u ch Hấ ạ ử ấ ậ ạ ứ ụ ề ế 3PO4 trong phòng thí nghi m và trong côngệ nghi p.ệ
Tính ch t c a mu i photphat (tính tan, tác d ng v i axit, ph n ng v i dung d ch mu i khác), ng d ng.ấ ủ ố ụ ớ ả ứ ớ ị ố ứ ụ
Hi u để ược H3PO4 là axit trung bình, axit ba n c.ấ
Kĩ năng:
Vi t các PTHH d ng phân t ho c ion rút g n minh ho tính ch t c a axit Hế ạ ử ặ ọ ạ ấ ủ 3PO4 và mu i photphat.ố
Nh n bi t đậ ế ược axit H3PO4 và mu i photphat b ng phố ằ ương pháp hoá h c.ọ
Tính kh i lố ượng H3PO4 s n xu t đả ấ ược, % mu i photphat trong h n h p.ố ỗ ợ
Tr ng tâm:ọ
Vi t đế ược phương trình phân li theo t ng n c c a axit ừ ấ ủ H3PO4 là axit ba n c.ấ
Vi t đế ược các PTHH minh h a tính ch t hóa h c c a axit Họ ấ ọ ủ 3PO4 : tính axit, tác d ng v i dd ki m t o ra 3 lo i mu i tùy theoụ ớ ề ạ ạ ố
lượng ch t tác d ng.ấ ụ
Tính ch t c a mu i photphat. Nh n bi t ion photphat.ấ ủ ố ậ ế
Thái độ
Say mê, h ng thú, t ch trong h c t p; trung th c; yêu khoa h c.ứ ự ủ ọ ậ ự ọ
Nh n th c đậ ứ ược vai trò quan tr ng c a oxi, có ý th c v n d ng ki n th c đã h c v oxi, ozon vào th c ti n cu c s ng.ọ ủ ứ ậ ụ ế ứ ọ ề ự ễ ộ ố
Nâng cao ý th c b o v môi trứ ả ệ ường
2. Đ nh hị ướng các năng l c có th hình thành và phát tri nự ể ể
Năng l c gi i quy t v n đ , năng l c t duy, năng l c h p tác (trong ho t đ ng nhóm).ự ả ế ấ ề ự ư ự ợ ạ ộ
Năng l c th c hành hóa h c: Làm thí nghi m, quan sát hi n tự ự ọ ệ ệ ượng, gi i thích các hi n tả ệ ượng x y ra khi ti n hành thí nghi m vả ế ệ ề axit photphoric
Năng l c v n d ng ki n th c hóa h c vào th c ti n cu c s ng.ự ậ ụ ế ứ ọ ự ễ ộ ố
Năng l c s d ng ngôn ng : Di n đ t, trình bày ý ki n, nh n đ nh c a b n thân.ự ử ụ ữ ễ ạ ế ậ ị ủ ả
Năng l c tính toán qua vi c gi i các bài t p hóa h c có b i c nh th c ti n.ự ệ ả ậ ọ ố ả ự ễ
Trang 2II/ Phương pháp và kĩ thu t d y h cậ ạ ọ
1/ Phương pháp d y h cạ ọ : Ph ng pháp d y h c nhóm, d y h c nêu v n đ ươ ạ ọ ạ ọ ấ ề
2/ Các kĩ thu t d y h cậ ạ ọ
H i đáp tích c c.ỏ ự
Khăn tr i bàn.ả
Nhóm nh ỏ
Thí nghi m tr c quanệ ự
III. Chu n b c a giáo viên và h c sinhẩ ị ủ ọ
1. Giáo viên (GV)
Làm các slide trình chi u, giáo án.ế
D ng c thí nghi m: ng nghi m, đèn c n.ụ ụ ệ Ố ệ ồ
Hóa ch t: ấ H3PO4 , qu tím,ỳ magie dây, m u đ ngẩ ồ , nước, Na3PO4, NaCl, NaNO3, AgNO3, h p diêm.ộ
Nam châm (đ g n n i dung báo cáo c a HS lên b ng t )ể ắ ộ ủ ả ừ
2. H c sinh (HS)ọ
H c bài cũ.ọ
B ng ho t đ ng nhóm.ả ạ ộ
Bút m c vi t b ng.ự ế ả
IV. Chu i các ho t đ ng h cỗ ạ ộ ọ
Trang 3A. Ho t đ ng tr i nghi m, k t n i (10 phút)ạ ộ ả ệ ế ố
Huy đ ng cácộ
ki n th c đãế ứ
được h c c aọ ủ
HS về axit,
mu iố t o nhuạ
c u ti p t c tìmầ ế ụ
hi u ki n th cể ế ứ
m iớ
Tìm hi u vể ề
cách nh n bi tậ ế
ion photphat
thông qua vi cệ
làm thí nghi m.ệ
Rèn năng l c ự
th c hành hóa ự
h c, năng l c ọ ự
h p tác và năng ợ
l c s d ng ự ử ụ
ngôn ng : Di n ữ ễ
đ t, trình bày ý ạ
ki n, nh n đ nh ế ậ ị
c a b n thân.ủ ả
HĐ nhóm: S d ng kĩ thu t khăn tr i bàn đ hoàn thành n iử ụ ậ ả ể ộ dung trong phi u h c t p s 1.ế ọ ậ ố
GV chia l p thànhớ 4 nhóm, các d ng c thí nghi m và hóaụ ụ ệ
ch t đấ ược giao đ y đ v cho t ng nhóm.ầ ủ ề ừ
GV gi i thi u hóa ch t, d ng c và cách ti n hành các thíớ ệ ấ ụ ụ ế nghi m ệ
Các nhóm phân công nhi m v cho t ng thành viên: ti nệ ụ ừ ế hành thí nghi m, quan sát và th ng nh t đ ghi l i hi n tệ ố ấ ể ạ ệ ượ ng
x y ra, vi t các PTHH, …. vào b ng phả ế ả ụ, vi t ý ki n c aế ế ủ mình vào gi y và k p chung v i b ng ph ấ ẹ ớ ả ụ
HĐ chung c l p:ả ớ
GV m i m t nhóm báo cáo k t qu , các nhóm khác góp ý,ờ ộ ế ả
b sung.ổ
Vì là ho t đ ng tr i nghi m k t n i đ t o mâu thu n nh nạ ộ ả ệ ế ố ể ạ ẫ ậ
th c nên giáo viên không ch t ki n th c. Mu n hoàn thànhứ ố ế ứ ố
đ y đ và đúng nhi m v đầ ủ ệ ụ ược giao HS ph i nghiên c u bàiả ứ
h c m i. ọ ớ
GV chuy n sang ho t đ ng ti p theo: HĐ hình thành ki nể ạ ộ ế ế
th c.ứ + D ki n m t s khó khăn, vự ế ộ ố ướng m c c a HS và gi iắ ủ ả pháp h tr :ỗ ợ HS có th ể không vi t hoàn ch nh PTHH. ế ỉ
1.
H 3 PO 4 +NaOHNaH 2 PO 4 + H 2 O
H 3 PO 4 +2NaOHNa 2 HPO 4 + 2H 2 O
H 3 PO 4 +3NaOHNa 3 PO 4 + 3 H 2 O 2
Cho AgNO3 các l m t nhãnọ ấ thì xu t hi n k t t a tr ngấ ệ ế ủ ắ
nh n bi t đậ ế ươc NaCl, k t t aế ủ màu vàng c aủ Na3PO4
+ Gi i thích: ả
Ag+ + Cl → AgCl (tr ng) ắ
Ag+ + PO4 3 →Ag3 PO4( vàng)
V n d ng ki n th c nh nậ ụ ế ứ ậ
bi t các l m t nhãn.ế ọ ấ
HS phát tri n để ược k năngỹ làm thí nghi m, quan sát, nêuệ
được các hi n tệ ượng và gi iả thích được m t s hi n tộ ố ệ ượ ng đó
+ Qua quan sát: Trong quá trình ho tạ
đ ng nhóm làm thíộ nghi m, GV quan sátệ
t t c các nhóm, k pấ ả ị
th i phát hi n nh ngờ ệ ữ khó khăn, vướ ng
m c c a HS và cóắ ủ
gi i pháp h tr h pả ỗ ợ ợ lí
+ Qua báo cáo các nhóm và s góp ý,ự
b sung c a cácổ ủ nhóm khác, GV bi tế
được HS đã có đượ c
nh ng ki n th cữ ế ứ nào, nh ng ki nữ ế
th c nào c n ph iứ ầ ả
đi u ch nh, b sungề ỉ ổ các ho t đ ng ti p
theo
B. Ho t đ ng hình thành ki n th cạ ộ ế ứ
Ho t đ ng 1: Tìm hi u c u t o phân t và tính ch t v t lý c a ạ ộ ể ấ ạ ử ấ ậ ủ H3PO4 (15 phút)
Nêu đượ c uc ấ HĐ nhóm: GV trình chi u phi u h c t p s 2 và cho quan ế ế ọ ậ ố
sát l đ ng ọ ự axit photphoric, sau đó yêu c u các nhóm th o ầ ả A. Axitphotphoric + Thông qua
Trang 4t o phân t , tínhạ ử
ch t v t líấ ậ
(tr ng thái, màu,ạ
tính tan)
Rèn được năng
l c h p tác và ự ợ
năng l c s ự ử
d ng ngôn ng : ụ ữ
Di n đ t, trình ễ ạ
bày ý ki n, nh nế ậ
đ nh c a b n ị ủ ả
thân
lu n đ hoàn thành các yêu c u trong phi u h c t p s 2.ậ ề ầ ế ọ ậ ố
HĐ chung c l p:ả ớ GV m i 2 nhóm báo cáo k t qu (m i ờ ế ả ỗ nhóm 1 n i dung), các nhóm khác góp ý, b sung, ph n bi n. ộ ổ ả ệ
GV ch t l i ki n th c. ố ạ ế ứ
I. C u t o phân tấ ạ ử
Công th c phân t ứ ử : H3PO4
Công th c c u t o: ứ ấ ạ
H – O
H – O P = O
H – O
Các liên k t trong phân t Hế ử 3PO4 là liên k t c ng hóa tr có c c.ế ộ ị ự
Trong phân t Hử 3PO4, photpho có
s oxi hóa +5.ố
II. Tính ch t v t lí: ấ ậ theo SGK
quan sát m cứ
đ và hi u quộ ệ ả tham gia vào
ho t đ ng c aạ ộ ủ
h c sinh.ọ + Thông qua
HĐ chung c aủ
c l p, GVả ớ
hướng d n HSẫ
th c hi n cácự ệ yêu c u vàầ
đi u ch nh.ề ỉ
Ho t đ ng 2: Tìm hi u v tính ch t hóa h c c a axit photphoric (20 phút)ạ ộ ể ề ấ ọ ủ
Nêu đượ c
TCHH c a axitủ
H3PO4 là axit 3
n c có đ m nhấ ộ ạ
trung bình,
không có tính
OXH m nhạ
Vi t đế ượ c
phương trình
phân li theo t ngừ
n c c a axitấ ủ
H3PO4 là axit ba
n c.ấ
Vi t đế ược các
PTHH minh h aọ
tính ch t hóaấ
h c c a axitọ ủ
GV :
Trong dd H3PO4 t n t i nh ng ion nào? T đó có nh n xét gì ồ ạ ữ ừ ậ
v tính axit c a Hề ủ 3PO4.
H3PO4 có tính oxi hóa m nh nh ạ ư HNO3 hay không?
+ GV hướng d n HS hoàn thành câu 1 phi u 1 hoàn ch nh.ẫ ế ỉ
L p t l nậ ỉ ệ NaOH/ nH3PO4 và s n ph m t o thành.ả ẩ ạ + N u HS v n không gi i quy t đế ẫ ả ế ược, GV có th g i ý choể ợ HS: Trong H3PO4, P có m c oxi hóa +5 là m c oxi hóa caoứ ứ
nh t nh ng Hấ ư 3PO4 không có tính oxi hóa m nh nh HNOạ ư 3 .
III. Tính ch t hoá h cấ ọ
1. S đi n li ự ệ
Trong dung d ch nị ước, H3PO4 phân li theo t ng n cừ ấ
H3PO4 H+ + H2PO4 H2PO4 H+ + HPO42
HPO42 H+ + PO43
Trong dd H3PO4 t n t i các ion: Hồ ạ +, H2PO4, HPO42, PO43 và các phân
t Hử 3PO4 không đi n li (không kệ ể
s phân li c a nự ủ ước)
* Nh n xét ậ : H3 PO 4 là m t tri axit ộ
và là axit trung bình.
2. Dung d ch Hị 3PO4 có tính ch t ấ
chung c a axit:ủ
Làm qu tím hóa đỳ ỏ
Tác d ng v i mu iụ ớ ố
+ Thông qua quan sát
m c đ và hi uứ ộ ệ
qu tham giaả vào ho t đ ngạ ộ
c a h c sinh.ủ ọ + Thông qua HĐ chung
c a c l p, GVủ ả ớ
hướng d n HSẫ
th c hi n cácự ệ yêu c u và đi uầ ề
ch nh.ỉ
Trang 5tác d ng v i ddụ ớ
ki m t o ra 3ề ạ
lo i mu i tùyạ ố
theo lượng ch tấ
tác d ng.ụ
Gi i thíchả
được t i saoạ
H3PO4 không có
tính OXH như
axit HNO3.
Rèn năng l cự
s d ng ngônử ụ
ng hóa h c.ữ ọ
Tác d ng v i oxit bazụ ớ ơ
Tác d ng v i bazụ ớ ơ→ mu i + Hố 2O (tùy theo t l ph n ng có th t o ỉ ệ ả ứ ể ạ thành các mu i khác nhau).ố
H 3 PO 4 +NaOHNaH 2 PO 4 + H 2 O
H 3 PO 4 +2NaOHNa 2 HPO 4 + 2H 2 O
H 3 PO 4 +3NaOHNa 3 PO 4 + 3 H 2 O
* Nh n xét:ậ
k = nNaOH/ nH3PO4 = 1: sp t o thànhạ
mu i NaHố 2PO4
1< k <2 : sp g m NaHồ 2PO4 và Na2HPO4
k = 2: sp t o thành mu iạ ố Na2HPO4
2<k < 3: sp g m: Naồ 2HPO4 và Na3PO4
k = 3: sp t o thành mu i Naạ ố 3PO4
3. H3PO4 không có tính oxi hoá
Ho t đ ng 3: Tìm hi uạ ộ ể phương pháp đi u ch và ng d ng c a Hề ế ứ ụ ủ 3PO4 (5 phút)
Nêu đ c cácượ
cách đi u chề ế
H3PO4 trong
phòng thí
nghi m và trongệ
công nghi p.ệ
Bi t đế ược các
ng d ng c a
H3PO4 trong đ iờ
s ng và côngố
nghi p.ệ
HĐ chung c l p:ả ớ
HS tham kh o trong SGK tìm hi u phả ể ươ ng pháp đi u ch Hề ế 3PO4 trong PTN và trong CN.
Hs nghiên c u sgk nêu ứ
Gv cho hs quan sát m t s ng d ng c a axit ộ ố ứ ụ ủ photphoric
IV. Đi u ch ề ế
1. Trong PTN:
P + 5HNO3 đ cặ → H3PO4 + 5NO2 + H2O (t0)
2. Trong công nghi p ệ
Ca3(PO4)2 +3H2SO4 đ cặ → 3CaSO4 + 2H3PO4 (t0)
Đ đi u chể ề ế H3PO4 v i đ tinh khi t cao ta dùng ớ ộ ế
s đ :ơ ồ P → P2O5 → H3PO4 4P + 5O2 → 2P2O5
P2O5 + 3H2O → 2H3PO4
V. ng d ng. Ứ ụ (SGK)
+ Thông qua
HĐ chung c aủ
c l p, GVả ớ
hướng d n HSẫ
th c hi n cácự ệ yêu c u vàầ
đi u ch nh.ề ỉ
Trang 6Ho t đ ng: Tìm hi u v mu i photphat ạ ộ ể ề ố và tính ch t c a chúng (15 phút)ấ ủ
N m đắ ược tính
ch t c a mu iấ ủ ố
photphat Bi tế
cách nh n bi tậ ế
ion photphat
Gv Axit H3PO4 t o đạ ược nh ng mu i nào?ữ ố Cho VD minh h a v m i lo i mu i ?ọ ề ỗ ạ ố
Gv chi u hs quan sát b ng tính tan mu i ế ả ố photphat
HĐ nhóm: hoàn thành các n i dung sauộ
Tóm t t n i dung tính tan mu i photphat.ắ ộ ố
Hãy cho bi t hi n tế ệ ượng quan sát được
và thu c th nh n bi t ion ố ử ậ ế PO43? Vi t PT ế ion rút g n?ọ
HĐ chung c l p:ả ớ
Các nhóm báo cáo k t qu và ph n bi n ế ả ả ệ cho nhau. GV ch t l i ki n th c.ố ạ ế ứ
Mu i c a axit photphoric đố ủ ược g i là mu i photphat, g m ọ ố ồ
3 lo i:ạ
Mu i dihidrophotphat:KHố 2PO4, NH4H2PO4
Mu i hidrophotphat: Naố 2HPO4, (NH4)2HPO4
Mu i photphat: Kố 3PO4, Na3PO4
I.Tính tan
Anion g c axitố PO4 3 HPO42 H2PO4 Trung
Cation
KL khác Không tan ho c ít tanặ Tan
KL ki m,ề
II. Nh n bi t ion photphatậ ế
Thu c th : dd AgNOố ử 3
+ Thông qua
HĐ chung
c a c l p,ủ ả ớ
GV hướ ng
d n HSẫ
th c hi nự ệ các yêu c uầ
và đi uề
ch nh.ỉ
Trang 7Hiên tượng: Xu t hi n k t t a màu vàng không tan trongấ ệ ế ủ
nước và HNO3 loãng
PT ion rút g n: 3Agọ + + PO43 Ag3PO4 fl(v àng)
C. Ho t đ ng luy n t p ạ ộ ệ ậ (15 phút)
C ng c , kh c sâuủ ố ắ
ki n th c đã h cế ứ ọ
trong bài v c u t oề ấ ạ
phân t , tính ch tử ấ
v t lí, tính ch t hóaậ ấ
h c, đi u ch vàọ ề ế
ng d ng c a
photphoric trong
th c ti n. ự ễ
Ti p t c phát tri nế ụ ể
năng l c: tính toán,ự
sáng t o, gi i quy tạ ả ế
các v n đ th c ti nấ ề ự ễ
thông qua ki n th cế ứ
môn h c, v n d ngọ ậ ụ
ki n th c hóa h cế ứ ọ
vào cu c s ng.ộ ố
N i dung HĐ: hoànộ
thành các câu h i/bàiỏ
t p trong phi u h cậ ế ọ
t p.ậ
Vòng 1: GV chia l p thành 4 nhóm l n đ tham gia v s đ t duy c ngớ ớ ể ẽ ơ ồ ư ủ
c n i dung bài h c. Vòng 2: sau đó tr l i nhanh và chính xác các câu h iố ộ ọ ả ờ ỏ (kho ng 3 câu h i) mà GV đã chu n b Ghi đi m cho 2 nhóm.ả ỏ ẩ ị ể
PHI U H C T P S 3Ế Ọ Ậ Ố
Câu 1: Ch n d ki n đúng liên quan đ n axit photphoric:ọ ữ ệ ế
1. th l ng ể ỏ 2. d tan ễ 3. có tính oxit hóa
4. d nóng ch y ễ ả 5. r t b n nhi t ấ ề ệ 6. đi n li trung bình ệ
Câu 2: Nh n bi t các ion trong dung d ch: SOậ ế ị 42, Cl, PO43
A Qu tímỳ
B Dung d ch NaOHị
C Dung d ch BaClị 2
D Dung d ch AgNOị 3 Câu 3: 1 mol dung d ch ị H3PO4 vào 2,5 mol dung d ch NaOHị
A Na2HPO4 và NaH2PO4
B Na3PO4
C NaH2PO4
D Na3PO4 và Na2HPO4 GV quan sát và giúp HS tháo g nh ng khó khăn m c ph i.ỡ ữ ắ ả
HĐ chung c l p:ả ớ GV m i 4 HS b t kì (m i nhóm 2 HS) lên b ng trìnhờ ấ ỗ ả bày k t qu /bài gi i. C l p góp ý, b sung. GV t ng h p các n i dung trìnhế ả ả ả ớ ổ ổ ợ ộ bày và k t lu n chung. Ghi đi m cho m i nhóm.ế ậ ể ỗ
GV s d ng các bài t p phù h p v i đ i tử ụ ậ ợ ớ ố ượng HS, có mang tính th c t , ự ế
có m r ng và yêu c u HS v n d ng ki n th c đ tìm hi u và gi i quy t ở ộ ầ ậ ụ ế ứ ể ể ả ế
v n đ ấ ề
K t qu ế ả
tr l i ả ờ các câu
h i/bài ỏ
t p trongậ phi u ế
h c t p.ọ ậ
+ GV quan sát và đánh giá ho t đ ng cá nhân,ạ ộ
ho t đ ng nhóm c aạ ộ ủ
HS Giúp HS tìm
hướng gi i quy tả ế
nh ng khó khăn trongữ quá trình ho t đ ng.ạ ộ + GV thu h i m t sồ ộ ố bài trình bày c a HSủ trong phi u h c t p đế ọ ậ ể đánh giá và nh n xétậ chung.
+ GV hướng d n HSẫ
t ng h p, đi u ch nhổ ợ ề ỉ
ki n th c đ hoànế ứ ể thi n n i dung bài h c.ệ ộ ọ + Ghi đi m cho nhómể
ho t đ ng t t h n.ạ ộ ố ơ
Trang 8D. Ho t đ ng v n d ng và m r ngạ ộ ậ ụ ở ộ (10 phút)
Giúp HS v n d ngậ ụ
các kĩ năng, v nậ
d ng ki n th c đãụ ế ứ
h c đ gi i quy tọ ể ả ế
các tình hu ng trongố
th c tự ế
Giáo d c cho HS ýụ
th c b o v môiứ ả ệ
trường
GV thi t k ho t đ ng và giao vi c cho HS v nhàế ế ạ ộ ệ ề hoàn thành. Yêu c u n p báo cáo (bài thu ho ch).ầ ộ ạ
GV khuy n khích HS tham gia tìm hi u nh ng hi nế ể ữ ệ
tượng th c t v axit photphoric và mu i photphatự ế ề ố
hi n nay. Tích c c luy n t p đ hoàn thành các bài t pệ ự ệ ậ ể ậ nâng cao
N i dung HĐ: yêu c u HS tìm hi u, gi i quy t cácộ ầ ể ả ế câu h i/tình hu ng sau:ỏ ố
1. Em hãy tìm hi u thêm v s hình thành ể ề ự phân g cố
mu i Axit photphoric ố và cách kh c ph c trong th cắ ụ ự
t ?ế
2. S d ng phân bón và thu c tr sâu, thu c di t cử ụ ố ừ ố ệ ỏ
m t cách an toàn và h p lí.ộ ợ
Bài báo cáo c a HS (n p bài ủ ộ thu ho ch).ạ
GV yêu c u HS n pầ ộ
s n ph m vào đ u bu iả ẩ ầ ổ
h c ti p theo.ọ ế
Căn c vào n i dungứ ộ báo cáo, đánh giá hi uệ
qu th c hi n công vi cả ự ệ ệ
c a HS (cá nhân hay theoủ nhóm HĐ) Đ ng th iồ ờ
đ ng viên k t qu làmộ ế ả
vi c c a HS.ệ ủ
Phi u h c t p s 1ế ọ ậ ố
1. Vi t phế ương trình hóa h c ọ
H3PO4 + NaOH theo t l mol l n lỉ ệ ầ ượt (1:1), (1:2), (1:3)
………
………
………
2. Cho dd AgNO3 vào các l m t nhãn ch a các ch t ọ ấ ứ ấ
sau:Na3PO4, NaCl, NaNO3
Quan sát hi n tệ ượng x y ra, vi t các PTHH. Cách nh n bi tả ế ậ ế
mu i photphat, gi i thích t i sao?ố ả ạ
Trang 9Phi u h c t p s 2ế ọ ậ ố
(Phi u này đế ược dùng đ ghi n i dung bài h c thay cho v )ể ộ ọ ở
1. Vi t công th c phân t , CTCT c a axit photphoric.ế ứ ử ủ
2.Trong h p ch t này, P có s oxi hóa b ng bao nhiêu?ợ ấ ố ằ
………
…
3. Nêu tính ch t v t lí c a axit photphoric.ấ ậ ủ
Tr ng ạ
thái:
Nhi t đ nóng ệ ộ
ch y: ả
Tính tan: