1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Hóa học lớp 11: Chủ đề - Axit photphoric và muối photphat

9 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án Hóa học lớp 11: Chủ đề - Axit photphoric và muối photphat
Tác giả Nhóm tác giả
Người hướng dẫn PTs. Nguyễn Văn A
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 609,95 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giáo án Hóa học lớp 11: Chủ đề - Axit photphoric và muối photphat nhằm giúp các em học sinh biết được cấu tạo phân tử, tính chất vật lí (trạng thái, màu, tính tan), ứng dụng, cách điều chế H3PO4 trong phòng thí nghiệm và trong công nghiệp; Tính chất của muối photphat (tính tan, tác dụng với axit, phản ứng với dung dịch muối khác), ứng dụng. Mời quý thầy cô và các em cùng tham khảo giáo án.

Trang 1

Ngày so n:     

Ch  đ : AXIT PHOTPHORIC VÀ MU I PHOTPHATủ ề Ố

I. M c tiêu ch  đụ ủ ề

1. Ki n th c, k  năng, thái đế ứ ỹ ộ

Ki n th c ế ứ

Bi t đế ược: 

­ C u t o phân t , tính ch t v t lí (tr ng thái, màu, tính tan),  ng d ng, cách đi u ch  Hấ ạ ử ấ ậ ạ ứ ụ ề ế 3PO4 trong phòng thí nghi m và trong côngệ   nghi p.ệ

­ Tính ch t c a mu i photphat (tính tan, tác d ng v i axit, ph n  ng v i dung d ch mu i khác),  ng d ng.ấ ủ ố ụ ớ ả ứ ớ ị ố ứ ụ

Hi u để ược H3PO4 là axit trung bình, axit ba n c.ấ

Kĩ năng:

­ Vi t các PTHH d ng phân t  ho c ion rút g n minh ho  tính ch t c a axit Hế ạ ử ặ ọ ạ ấ ủ 3PO4 và mu i photphat.ố

­ Nh n bi t đậ ế ược axit H3PO4 và mu i photphat b ng phố ằ ương pháp hoá h c.ọ

­ Tính kh i lố ượng H3PO4 s n xu t đả ấ ược,  % mu i photphat trong h n h p.ố ỗ ợ

      Tr ng tâm:

­ Vi t đế ược phương trình phân li theo t ng n c c a axit ừ ấ ủ H3PO4 là axit ba n c.ấ

­ Vi t đế ược các PTHH minh h a tính ch t hóa h c c a axit Họ ấ ọ ủ 3PO4 : tính axit, tác d ng v i dd ki m t o ra 3 lo i mu i tùy theoụ ớ ề ạ ạ ố  

lượng ch t tác d ng.ấ ụ

­ Tính ch t c a mu i photphat. Nh n bi t ion photphat.ấ ủ ố ậ ế

Thái độ

­ Say mê, h ng thú, t  ch  trong h c t p; trung th c; yêu khoa h c.ứ ự ủ ọ ậ ự ọ

­ Nh n th c đậ ứ ược vai trò quan tr ng c a oxi, có ý th c v n d ng ki n th c đã h c v  oxi, ozon vào th c ti n cu c s ng.ọ ủ ứ ậ ụ ế ứ ọ ề ự ễ ộ ố

­ Nâng cao ý th c b o v  môi trứ ả ệ ường

2. Đ nh hị ướng các năng l c có th  hình thành và phát tri nự ể ể

­ Năng l c gi i quy t v n đ , năng l c t  duy, năng l c h p tác (trong ho t đ ng nhóm).ự ả ế ấ ề ự ư ự ợ ạ ộ

­ Năng l c th c hành hóa h c: Làm thí nghi m, quan sát hi n tự ự ọ ệ ệ ượng, gi i thích các hi n tả ệ ượng x y ra khi ti n hành thí nghi m vả ế ệ ề  axit photphoric 

­ Năng l c v n d ng ki n th c hóa h c vào th c ti n cu c s ng.ự ậ ụ ế ứ ọ ự ễ ộ ố

­ Năng l c s  d ng ngôn ng : Di n đ t, trình bày ý ki n, nh n đ nh c a b n thân.ự ử ụ ữ ễ ạ ế ậ ị ủ ả

­ Năng l c tính toán qua vi c gi i các bài t p hóa h c có b i c nh th c ti n.ự ệ ả ậ ọ ố ả ự ễ

Trang 2

II/ Phương pháp và kĩ thu t d y h cậ ạ ọ

1/ Phương pháp d y h cạ ọ : Ph ng pháp d y h c nhóm, d y h c nêu v n đ ươ ạ ọ ạ ọ ấ ề

2/ Các kĩ thu t d y h cậ ạ ọ

­ H i đáp tích c c.ỏ ự

­ Khăn tr i bàn.ả

­ Nhóm nh ỏ

­ Thí nghi m tr c quanệ ự

III. Chu n b  c a giáo viên và h c sinhẩ ị ủ ọ

1. Giáo viên (GV)

­ Làm các slide trình chi u, giáo án.ế

­ D ng c  thí nghi m:  ng nghi m, đèn c n.ụ ụ ệ Ố ệ ồ

­ Hóa ch t: ấ H3PO4 , qu  tím,ỳ  magie dây, m u đ ngẩ ồ , nước, Na3PO4, NaCl, NaNO3, AgNO3, h p diêm.ộ

­ Nam châm (đ  g n n i dung báo cáo c a HS lên b ng t )ể ắ ộ ủ ả ừ

2. H c sinh (HS)

­ H c bài cũ.ọ

­ B ng ho t đ ng nhóm.ả ạ ộ

­ Bút m c vi t b ng.ự ế ả

IV. Chu i các ho t đ ng h cỗ ạ ộ ọ

Trang 3

A. Ho t đ ng tr i nghi m, k t n i (10 phút)ạ ộ ả ệ ế ố

­  Huy đ ng cácộ  

ki n   th c   đãế ứ  

được   h c   c aọ ủ  

HS   về  axit, 

mu iố   t o   nhuạ  

c u ti p t c tìmầ ế ụ  

hi u   ki n   th cể ế ứ  

m iớ

­  Tìm   hi u   vể ề 

cách   nh n   bi tậ ế  

ion   photphat 

thông   qua   vi cệ  

làm thí nghi m.ệ

­ Rèn năng l c ự

th c hành hóa ự

h c, năng l c ọ ự

h p tác và năng ợ

l c s  d ng ự ử ụ

ngôn ng : Di n ữ ễ

đ t, trình bày ý ạ

ki n, nh n đ nh ế ậ ị

c a b n thân.ủ ả

HĐ nhóm: S  d ng kĩ thu t khăn tr i bàn đ  hoàn thành n iử ụ ậ ả ể ộ   dung trong phi u h c t p s  1.ế ọ ậ ố

­ GV chia l p thànhớ  4 nhóm, các d ng c  thí nghi m và hóaụ ụ ệ  

ch t đấ ược giao đ y đ  v  cho t ng nhóm.ầ ủ ề ừ

­ GV gi i thi u hóa ch t, d ng c  và cách ti n hành các thíớ ệ ấ ụ ụ ế   nghi m ệ

­ Các nhóm phân công nhi m v  cho t ng thành viên: ti nệ ụ ừ ế   hành thí nghi m, quan sát và th ng nh t đ  ghi l i hi n tệ ố ấ ể ạ ệ ượ  ng

x y ra, vi t các PTHH, …. vào b ng phả ế ả ụ,  vi t ý ki n c aế ế ủ   mình vào gi y và k p chung v i b ng ph ấ ẹ ớ ả ụ

HĐ chung c  l p:ả ớ

­ GV m i m t nhóm báo cáo k t qu , các nhóm khác góp ý,ờ ộ ế ả  

b  sung.ổ

Vì là ho t đ ng tr i nghi m k t n i đ  t o mâu thu n nh nạ ộ ả ệ ế ố ể ạ ẫ ậ  

th c nên giáo viên không ch t ki n th c. Mu n hoàn thànhứ ố ế ứ ố  

đ y đ  và đúng nhi m v  đầ ủ ệ ụ ược giao HS ph i nghiên c u bàiả ứ  

h c m i. ọ ớ

­ GV chuy n sang ho t đ ng ti p theo: HĐ hình thành ki nể ạ ộ ế ế  

th c.ứ + D  ki n m t s  khó khăn, vự ế ộ ố ướng m c c a HS và gi iắ ủ ả   pháp h  tr :ỗ ợ  HS có th  ể không vi t hoàn ch nh PTHH. ế ỉ

1. 

H 3 PO 4 +NaOHNaH 2 PO 4  + H 2 O

H 3 PO 4 +2NaOHNa 2 HPO 4 + 2H 2 O

H 3 PO 4 +3NaOHNa 3 PO 4  + 3 H 2 O 2

 Cho AgNO3 các l  m t nhãnọ ấ   thì   xu t   hi n   k t   t a   tr ngấ ệ ế ủ ắ  

nh n bi t đậ ế ươc NaCl, k t t aế ủ   màu vàng c aủ  Na3PO4

+ Gi i thích: ả

­  Ag+  + Cl­ → AgCl (tr ng) ắ

   Ag+  + PO4 3­ →Ag3 PO4( vàng)

V n   d ng   ki n   th c   nh nậ ụ ế ứ ậ  

bi t các l  m t nhãn.ế ọ ấ

­ HS phát tri n để ược k  năngỹ   làm thí nghi m, quan sát, nêuệ  

được các hi n tệ ượng và gi iả   thích được m t s  hi n tộ ố ệ ượ  ng đó

+   Qua   quan   sát:  Trong quá trình ho tạ  

đ ng   nhóm   làm   thíộ   nghi m, GV quan sátệ  

t t c  các nhóm, k pấ ả ị  

th i phát hi n nh ngờ ệ ữ   khó   khăn,   vướ  ng

m c   c a   HS   và   cóắ ủ  

gi i pháp h  tr  h pả ỗ ợ ợ   lí

+   Qua   báo   cáo   các  nhóm   và   s   góp   ý,ự  

b   sung   c a   cácổ ủ   nhóm khác, GV bi tế  

được HS đã có đượ  c

nh ng   ki n   th cữ ế ứ   nào,   nh ng   ki nữ ế  

th c   nào   c n   ph iứ ầ ả  

đi u ch nh, b  sungề ỉ ổ    các ho t đ ng ti p

theo

B. Ho t đ ng hình thành ki n th cạ ộ ế ứ

Ho t đ ng 1: Tìm hi u c u t o phân t  và tính ch t v t lý c a ạ ộ ể ấ ạ ử ấ ậ ủ H3PO4 (15 phút)

­ Nêu đượ  c uc  ấ   ­ HĐ nhóm: GV trình chi u phi u h c t p s  2 và  cho quan ế ế ọ ậ ố

sát l  đ ng ọ ự axit photphoric, sau đó yêu c u các nhóm th o ầ ả A. Axitphotphoric +   Thông   qua 

Trang 4

t o phân t , tínhạ ử  

ch t   v t   líấ ậ  

(tr ng thái, màu,ạ  

tính tan)

­ Rèn được năng 

l c h p tác và ự ợ

năng l c s  ự ử

d ng ngôn ng : ụ ữ

Di n đ t, trình ễ ạ

bày ý ki n, nh nế ậ  

đ nh c a b n ị ủ ả

thân

lu n đ  hoàn thành các yêu c u trong phi u h c t p s  2.ậ ề ầ ế ọ ậ ố

­ HĐ chung c  l p:ả ớ  GV m i 2 nhóm báo cáo k t qu  (m i ờ ế ả ỗ nhóm 1 n i dung), các nhóm khác góp ý, b  sung, ph n bi n. ộ ổ ả ệ

GV ch t l i ki n th c. ố ạ ế ứ

I. C u t o phân tấ ạ ử

­ Công th c phân t   ứ ử : H3PO4

­ Công th c c u t o: ứ ấ ạ

H – O

 H – O         P = O

 H – O

­ Các liên k t trong phân t  Hế ử 3PO4 là  liên k t c ng hóa tr  có c c.ế ộ ị ự

­ Trong phân t  Hử 3PO4, photpho có 

s  oxi hóa +5.ố

II. Tính ch t v t lí: ấ ậ  theo SGK

quan   sát   m cứ  

đ  và hi u quộ ệ ả  tham   gia   vào 

ho t  đ ng   c aạ ộ ủ  

h c sinh.ọ +   Thông   qua 

HĐ   chung   c aủ  

c   l p,   GVả ớ  

hướng d n HSẫ  

th c   hi n   cácự ệ   yêu   c u   vàầ  

đi u ch nh.ề ỉ

Ho t đ ng 2: Tìm hi u v  tính ch t hóa h c c a axit photphoric (20 phút)ạ ộ ể ề ấ ọ ủ

­   Nêu   đượ  c

TCHH   c a   axitủ  

H3PO4  là   axit   3 

n c có đ  m nhấ ộ ạ  

trung   bình, 

không   có   tính 

OXH m nhạ  

­  Vi t   đế ượ  c

phương   trình 

phân li theo t ngừ  

n c   c a   axitấ ủ  

H3PO4  là axit ba 

n c.ấ

­ Vi t đế ược các 

PTHH minh h aọ  

tính   ch t   hóaấ  

h c   c a   axitọ ủ  

GV :

­ Trong dd H3PO4 t n t i nh ng ion nào? T  đó có nh n xét gì ồ ạ ữ ừ ậ

v  tính axit c a Hề ủ 3PO4.

­  H3PO4 có tính oxi hóa m nh nh  ạ ư HNO3 hay không?

+ GV hướng d n HS hoàn thành câu 1­ phi u 1 hoàn ch nh.ẫ ế ỉ  

L p t  l  nậ ỉ ệ NaOH/ nH3PO4 và s n ph m t o thành.ả ẩ ạ + N u HS v n không gi i quy t đế ẫ ả ế ược, GV có th  g i ý choể ợ   HS:  Trong H3PO4, P có m c oxi hóa +5 là m c oxi hóa caoứ ứ  

nh t nh ng Hấ ư 3PO4 không có tính oxi hóa m nh nh  HNOạ ư 3 .

III. Tính ch t hoá h cấ ọ

1. S  đi n li ự ệ

­   Trong   dung   d ch   nị ước,   H3PO4  phân li theo t ng n cừ ấ

H3PO4         H+ + H2PO4­ H2PO4­       H+ +  HPO42­

HPO42­       H+  + PO43­

Trong dd H3PO4 t n t i các ion: Hồ ạ +,  H2PO4­, HPO42­, PO43­  và các phân 

t  Hử 3PO4 không đi n li (không kệ ể 

s  phân li c a nự ủ ước)

Nh n xét : H3 PO 4  là m t  tri axit ộ  

và là axit trung bình.

2. Dung d ch H 3PO4 có tính ch t 

chung c a axit:

­ Làm qu  tím hóa đỳ ỏ

­ Tác d ng v i mu iụ ớ ố

+   Thông  qua   quan   sát 

m c đ  và hi uứ ộ ệ  

qu   tham   giaả   vào   ho t   đ ngạ ộ  

c a h c sinh.ủ ọ +   Thông  qua   HĐ   chung 

c a c  l p, GVủ ả ớ  

hướng   d n   HSẫ  

th c   hi n   cácự ệ   yêu c u và đi uầ ề  

ch nh.ỉ

Trang 5

tác d ng v i ddụ ớ  

ki m   t o   ra   3ề ạ  

lo i   mu i   tùyạ ố  

theo lượng ch tấ  

tác d ng.ụ

­   Gi i   thíchả  

được   t i   saoạ  

H3PO4  không  có 

tính   OXH   như 

axit HNO3. 

­   Rèn   năng   l cự  

s   d ng   ngônử ụ  

ng  hóa h c.ữ ọ

­ Tác d ng v i oxit bazụ ớ ơ

­ Tác d ng v i bazụ ớ ơ→ mu i + Hố 2O  (tùy theo t  l  ph n  ng có th  t o ỉ ệ ả ứ ể ạ thành các mu i khác nhau).ố

H 3 PO 4 +NaOHNaH 2 PO 4  + H 2 O

H 3 PO 4 +2NaOHNa 2 HPO 4 + 2H 2 O

H 3 PO 4 +3NaOHNa 3 PO 4  + 3 H 2 O

* Nh n xét:ậ

­  k = nNaOH/ nH3PO4 = 1:  sp t o thànhạ  

mu i NaHố 2PO4

­   1< k <2 : sp g m NaHồ 2PO4  và  Na2HPO4

­   k   =   2:     sp   t o   thành   mu iạ ố   Na2HPO4

­   2<k   <   3:   sp   g m:   Naồ 2HPO4  và  Na3PO4

­ k = 3:  sp t o thành mu i Naạ ố 3PO4 

3. H3PO4 không có tính oxi hoá

Ho t đ ng 3: Tìm hi uạ ộ ể  phương pháp đi u ch  và  ng d ng c a Hề ế ứ ụ ủ 3PO4 (5 phút)

Nêu   đ c   cácượ  

cách   đi u   chề ế 

H3PO4  trong 

phòng   thí 

nghi m và trongệ  

công nghi p.ệ

Bi t   đế ược   các 

ng   d ng   c a

H3PO4 trong   đ iờ  

s ng   và   côngố  

nghi p.ệ

HĐ chung c  l p:ả ớ  

­   HS   tham   kh o   trong   SGK   tìm   hi u   phả ể ươ  ng pháp đi u ch  Hề ế 3PO4 trong  PTN và trong CN.

­ Hs nghiên c u sgk nêu ứ

­ Gv cho hs quan sát m t s   ng d ng c a axit ộ ố ứ ụ ủ photphoric

IV. Đi u ch ề ế

1. Trong PTN: 

P + 5HNO3 đ cặ  → H3PO4 + 5NO2 + H2O (t0)

2. Trong công nghi p

Ca3(PO4)2 +3H2SO4 đ cặ  → 3CaSO4 + 2H3PO4 (t0)

Đ  đi u chể ề ế H3PO4 v i đ  tinh khi t cao ta dùng ớ ộ ế

s  đ :ơ ồ  P → P2O5 → H3PO4 4P + 5O2 → 2P2O5

P2O5 + 3H2O → 2H3PO4 

V.  ng d ng. Ứ ụ (SGK)

+   Thông   qua 

HĐ   chung   c aủ  

c   l p,   GVả ớ  

hướng d n HSẫ  

th c   hi n   cácự ệ   yêu   c u   vàầ  

đi u ch nh.ề ỉ

Trang 6

Ho t đ ng: Tìm hi u v  mu i photphat ạ ộ ể ề ố và tính ch t c a chúng (15 phút)ấ ủ

N m   đắ ược   tính 

ch t   c a   mu iấ ủ ố  

photphat   Bi tế  

cách   nh n   bi tậ ế  

ion photphat

Gv Axit H3PO4 t o đạ ược nh ng mu i nào?ữ ố   Cho VD minh h a v  m i lo i mu i ?ọ ề ỗ ạ ố

Gv chi u hs quan sát b ng tính tan mu i ế ả ố photphat 

 HĐ nhóm: hoàn thành các n i dung sauộ

­ Tóm t t n i dung tính tan mu i photphat.ắ ộ ố

­ Hãy cho bi t hi n tế ệ ượng quan sát được 

và  thu c th  nh n bi t ion ố ử ậ ế PO43­? Vi t PT ế ion rút g n?ọ  

HĐ chung c  l p:ả ớ

Các nhóm báo cáo k t qu  và ph n bi n ế ả ả ệ cho nhau. GV ch t l i ki n th c.ố ạ ế ứ

Mu i c a axit photphoric đố ủ ược g i là mu i photphat, g m ọ ố ồ

3 lo i:ạ

­ Mu i dihidrophotphat:KHố 2PO4, NH4H2PO4

­ Mu i hidrophotphat: Naố 2HPO4, (NH4)2HPO4

­ Mu i photphat: Kố 3PO4, Na3PO4 

I.Tính tan

Anion g c axitố PO4 3­ HPO42­ H2PO4­ Trung 

Cation

KL khác Không tan ho c ít tanặ Tan

KL ki m,ề  

II. Nh n bi t ion photphatậ ế

Thu c th : dd AgNOố ử 3

+ Thông qua 

HĐ   chung 

c a   c   l p,ủ ả ớ  

GV   hướ  ng

d n   HSẫ  

th c   hi nự ệ   các yêu c uầ  

và   đi uề  

ch nh.ỉ

Trang 7

Hiên tượng: Xu t hi n k t t a màu vàng không tan trongấ ệ ế ủ  

nước và HNO3 loãng

 PT ion rút g n: 3Agọ + + PO43­       Ag3PO4 fl(v àng)

C. Ho t đ ng luy n t p ạ ộ ệ ậ (15 phút)

­ C ng c , kh c sâuủ ố ắ  

ki n   th c   đã   h cế ứ ọ  

trong bài v  c u t oề ấ ạ  

phân   t ,   tính   ch tử ấ  

v t lí, tính ch t hóaậ ấ  

h c,   đi u   ch   vàọ ề ế  

ng   d ng   c a  

photphoric   trong 

th c ti n. ự ễ

­ Ti p t c phát tri nế ụ ể  

năng   l c:   tính   toán,ự  

sáng t o, gi i quy tạ ả ế  

các v n đ  th c ti nấ ề ự ễ  

thông qua ki n th cế ứ  

môn h c, v n d ngọ ậ ụ  

ki n   th c   hóa   h cế ứ ọ  

vào cu c s ng.ộ ố

N i  dung HĐ: hoànộ  

thành các câu h i/bàiỏ  

t p trong phi u h cậ ế ọ  

t p.ậ

 Vòng 1: GV chia l p thành 4 nhóm l n đ  tham gia v  s  đ  t  duy c ngớ ớ ể ẽ ơ ồ ư ủ  

c  n i dung bài h c. Vòng 2: sau đó tr  l i nhanh và chính xác các câu h iố ộ ọ ả ờ ỏ   (kho ng 3 câu h i) mà GV đã chu n b  Ghi đi m cho 2 nhóm.ả ỏ ẩ ị ể

PHI U H C T P S  3Ế Ọ Ậ Ố

Câu 1: Ch n d  ki n đúng liên quan đ n axit photphoric:ọ ữ ệ ế

1. th  l ng ể ỏ          2. d  tan ễ        3. có tính oxit hóa

4. d  nóng ch y ễ ả         5. r t b n nhi t ấ ề ệ          6. đi n li trung bình ệ

Câu 2: Nh n bi t các ion trong dung d ch: SOậ ế ị 42­, Cl­, PO43­

A Qu  tímỳ

B Dung d ch NaOHị

C Dung d ch BaClị 2

D Dung d ch AgNOị 3 Câu 3: 1 mol dung d ch  H3PO4  vào 2,5 mol dung d ch NaOH

A  Na2HPO4 và NaH2PO4

B  Na3PO4

C NaH2PO4 

D Na3PO4 và Na2HPO4  GV quan sát và giúp HS tháo g  nh ng khó khăn m c ph i.ỡ ữ ắ ả

­ HĐ chung c  l p:ả ớ  GV m i 4 HS b t kì (m i nhóm 2 HS) lên b ng trìnhờ ấ ỗ ả   bày k t qu /bài gi i. C  l p góp ý, b  sung. GV t ng h p các n i dung trìnhế ả ả ả ớ ổ ổ ợ ộ   bày và k t lu n chung. Ghi đi m cho m i nhóm.ế ậ ể ỗ

­ GV s  d ng các bài t p phù h p v i đ i tử ụ ậ ợ ớ ố ượng HS, có mang tính th c t , ự ế

có m  r ng và yêu c u HS v n d ng ki n th c đ  tìm hi u và gi i quy t ở ộ ầ ậ ụ ế ứ ể ể ả ế

v n đ ấ ề

K t qu  ế ả

tr  l i ả ờ các câu 

h i/bài ỏ

t p trongậ   phi u ế

h c t p.ọ ậ

+ GV quan sát và đánh  giá ho t đ ng cá nhân,ạ ộ  

ho t   đ ng   nhóm   c aạ ộ ủ  

HS   Giúp   HS   tìm 

hướng   gi i   quy tả ế  

nh ng  khó  khăn  trongữ   quá trình ho t đ ng.ạ ộ + GV thu h i m t sồ ộ ố  bài   trình   bày   c a   HSủ   trong phi u h c t p đế ọ ậ ể  đánh   giá   và   nh n   xétậ   chung. 

+ GV hướng d n HSẫ  

t ng   h p,   đi u   ch nhổ ợ ề ỉ  

ki n   th c   đ   hoànế ứ ể   thi n n i dung bài h c.ệ ộ ọ + Ghi đi m cho nhómể  

ho t đ ng t t h n.ạ ộ ố ơ

Trang 8

D. Ho t đ ng v n d ng và m  r ngạ ộ ậ ụ ở ộ  (10 phút)

­ Giúp HS v n d ngậ ụ  

các   kĩ   năng,   v nậ  

d ng   ki n   th c   đãụ ế ứ  

h c   đ   gi i   quy tọ ể ả ế  

các tình hu ng trongố  

th c tự ế

­Giáo d c cho HS ýụ  

th c   b o   v   môiứ ả ệ  

trường

­ GV thi t k  ho t đ ng và giao vi c cho HS v  nhàế ế ạ ộ ệ ề   hoàn thành. Yêu c u n p báo cáo (bài thu ho ch).ầ ộ ạ

­ GV khuy n khích HS tham gia tìm hi u nh ng hi nế ể ữ ệ  

tượng   th c  t  v   axit  photphoric   và mu i   photphatự ế ề ố  

hi n nay. Tích c c luy n t p đ  hoàn thành các bài t pệ ự ệ ậ ể ậ   nâng cao

­ N i dung HĐ: yêu c u HS tìm hi u, gi i quy t cácộ ầ ể ả ế   câu h i/tình hu ng sau:ỏ ố

1. Em hãy tìm hi u thêm v  s  hình thành  ể ề ự phân g cố  

mu i Axit photphoric  ố và cách kh c ph c trong th cắ ụ ự  

t ?ế

2. S  d ng phân bón và thu c tr  sâu, thu c di t cử ụ ố ừ ố ệ ỏ 

m t cách an toàn và h p lí.ộ ợ

Bài báo cáo c a HS (n p bài ủ ộ thu ho ch).ạ

­   GV   yêu   c u   HS   n pầ ộ  

s n ph m vào đ u bu iả ẩ ầ ổ  

h c ti p theo.ọ ế

­   Căn   c   vào   n i   dungứ ộ   báo   cáo,   đánh   giá   hi uệ  

qu  th c hi n công vi cả ự ệ ệ  

c a HS (cá nhân hay theoủ   nhóm   HĐ)   Đ ng   th iồ ờ  

đ ng   viên   k t   qu   làmộ ế ả  

vi c c a HS.ệ ủ

Phi u h c t p s  1ế ọ ậ ố

1. Vi t phế ương trình hóa h c  ọ

H3PO4 + NaOH  theo t  l  mol l n lỉ ệ ầ ượt (1:1), (1:2), (1:3)

………

………

………

2. Cho dd AgNO3 vào các l  m t nhãn ch a các ch t ọ ấ ứ ấ

sau:Na3PO4, NaCl, NaNO3

Quan sát hi n tệ ượng x y ra, vi t các PTHH. Cách nh n bi tả ế ậ ế  

mu i photphat, gi i thích t i sao?ố ả ạ

Trang 9

Phi u h c t p s  2ế ọ ậ ố

(Phi u này đế ược dùng đ  ghi n i dung bài h c thay cho v )ể ộ ọ ở

1. Vi t công th c phân t , CTCT c a axit photphoric.ế ứ ử ủ

 

2.Trong h p ch t này, P có s  oxi hóa b ng bao nhiêu?ợ ấ ố ằ

………

3. Nêu tính ch t v t lí c a axit photphoric.ấ ậ ủ

­ Tr ng ạ

thái: 

­ Nhi t đ  nóng ệ ộ

ch y: ả

­ Tính tan: 

Ngày đăng: 13/12/2022, 15:54

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w