1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de thi hoc ki 1 mon toan lop 7 de 2

5 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Học Kỳ 1 Môn Toán Lớp 7 Đề 2
Trường học Trường THCS ...
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2021-2022
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 531,54 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hệ thức bằng nhau giữa hai tam giác theo thứ tự đỉnh tương ứng là AA. Đường thẳng d là đường trung trực của đoạn thẳng AB khi A.. d AB hoặc đi qua trung điểmAB... d AB và đi qua trung

Trang 1

TRƯỜNG THCS …….

(Đề có 02 trang)

NĂM HỌC: 2021– 2022

Môn: Toán 7

Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian giao đề

I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm)

Câu 1: Có bao nhiêu số hữu tỉ dương trong các số sau 1 1; ; 1 ; – 2; 0; 1; 3 2;

Câu 2 Kết quả của phép tính: 135    112 135   119 

A 38.

143

.

11 C 1. D. 7.

11

Câu 3 Kết quả phép tính nào sau đây không phải là 12

x ?

A 18 6

: .

³

.

Câu 4 Ba số a b c; ; tỉ lệ với các số 3;5;7 và b a–  20. Tính P a b c  

Câu 5 Cho biết xy là hai đại lượng tỉ lệ thuận, khi x 5thìy 15 Hệ số tỉ lệ

k của y đối với x

Câu 6 Cho hàm sốyf x   2 ² 3x  Giá trị nào sau đây đúng?

A. f  0  5. B. f  1  7. C. f  –1  1. D f  –2  11.

Câu 7 Cho điểm M–2; 4  Điểm M thuộc góc phần tư thứ mấy?

A.I. B II. C III. D IV.

Câu 8 Cho ABC A; ¶  50 ;  0 ¶B C:¶  2 : 3 Số đo ¶B¶C lần lượt là

Câu 9 Cho hai tam giác bằng nhau: Tam giác ABC và tam giác có ba đỉnh là

; ;

M N P Biết ¶AN¶ ; C¶ M¶ Hệ thức bằng nhau giữa hai tam giác theo thứ tự

đỉnh tương ứng là

A ABC MNP. B ABC NPM.

C BAC  PMN. D CBA MNP.

Câu 10 Cho ABC DEFB¶  70 ; 0  C¶  50 ; 0 E F  3c m.Số đo của góc ¶D và độ dài cạnh BC

A ¶D = 50° và BC 3 cm B ¶D = 60° và BC 3 cm

C ¶D = 70° và BC 3 cm D ¶D = 80° và BC 3 cm

Câu 11 Đường thẳng d là đường trung trực của đoạn thẳng AB khi

A. dAB.

B dAB hoặc đi qua trung điểmAB.

Trang 2

D dAB và đi qua trung điểm của đoạn thẳngAB.

Câu 12 Cho hình vẽ Số đo của x là?

A 90 0 B.30 0

C.60 0 D.120 0

II TỰ LUẬN (7,0 điểm):

Câu 13 (1,25 điểm): Tính

 

   3,5 0.25 4.a)  ) 1 7: 1 3.

b    

4 6

10

2 2

2

d    , e)  25 2 16 

Câu 14 (1,25 điểm): Tìm x y, biết

a) )5 2 7.

a x  )2 1.

b  x ; )

x y

c  và x y–  30.

Câu 15 (1,0 điểm): Cho hàm số y  3 x

a) Vẽ đồ thị hàm số

b) Các điểm   1;3 ; B 2; 6 ; C ; 1 (1 )  

A     điểm nào thuộc hàm đã cho.

Câu 16 (1,0 điểm): Ba đội công nhân làm đường với khối lượng công việc là như

nhau Đội 1 hoàn thành trong 12 ngày Đội 2 hoàn thành trong 6 ngày Đội 3 hoàn thành trong 8 ngày Hỏi mỗi đội có bao nhiêu công nhân Biết đội 2 nhiều hơn đội

3 là 2 công nhân

Câu 17 (2,0 điểm): Cho tam giác ABCABAC và ¶A  90 0 Tia phân giác của góc A cắt BCD

a) Chứng minh rằng DB DC

b) Chứng minh rằng ADvuông góc với BC

c) Vẽ đoạn thẳng CE vuông góc và bằng CB (E khác phía A đối với CB), Vẽ đoạn thẳng CF vuông góc và bằng CA (F khác phía B đối với CA).Chứng minh rằng

EA vuông gócFB.

Câu 18 (0,5 điểm): Tìm x y, biết   10 20

x  y

Hết -Người coi thi không giải thích gì thêm, học sinh không được dùng tài liệu.

Trang 3

HƯỚNG DẪN CHẤM

I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm): mỗi câu đúng được 0,25 điểm

Đáp

án

II TỰ LUẬN (7,0 điểm)

Câu 13 (1,25 điểm)

a)3,5 0.25 4 3,5 0.25 4 3,5           1      3,5   0,25đ b)

c ) 2 24106

2 = 2 24106 21010 1

d) 3 261 3 441 3 261 441 3 18  27 131

5

Câu 14 (1,25 điểm): Tìm x y, x, y biết

a) 5 2 7 5 7 2 13 13 5: 13.

0,25đ b) a b c ; ; 0,25đ

x  y x y  

Tính được x 70.

Câu 15(1,0 điểm):

a) Vẽ chính xác đồ thị hàm số y = -3x

Đồ thị hàm số y = -3x là đường thẳng luôn đi qua góc tọa độ O(0;0);

Cho x = 1 => y = - 3=> E(1;-3) nối O với A được đồ thị hàm số y = -3x

0,5 đ

Trang 4

b) Xác định được điểm B, điểm C thuộc đồ thị hàm số y = -3x; điểm A,

điểm D không thuộc đồ thị hàm số y = -3x 0,5 đ

Câu 16(1,0 điểm): Gọi số công nhân của 3 đội tương ứng là: x,y,z

(người) (x,y,z nguyên dương)Ta có y-z = 2

Vì khối lượng cụng việc là như nhau nên số người và số ngày hoàn

thành là hai đại lượng tỉ lệ nghịch nên ta có 12 x = 6 y = 8z

=>

2 48

Vậy x = 4; y = 8; z = 6

Đội 1 có 4 công nhân Đội 2 có 8 công nhân Đội 3 có 6 công nhân

0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ

Câu 17 (2,0 điểm):

0,25đ

a) Xét hai tam giác ADB và ADC có:

A

E

F

H K

GT

ABC: AB=AC, Â<90o

AD là phân giác góc A (DBC),

CECB, CE=CB, CFCA, CF=CA

KL a) DB = DC

b) AD  BC

c) EA  FB

Trang 5

+ AB = AC (giả thiết) (1)

+ ·BAD CAD· (Vì AD là phân giác góc A) (2)

+ AD = AD (Cạnh chung) (3)

0,25đ

Từ (1), (2) và (3) suy ra ADB = ADC (C-G-C), suy ra

b) Do ADB = ADC ( chứng minh ở a), suy ra: ·ADB ADC· (cặp góc

tương ứng)

Ta lại có ·ADB ADC·  180 0 nên ·ADB ADC·  90 0 Vậy AD BC 0,25đ c) Xét hai tam giác: CAE và  CFB có:

+ CA = CF (giả thiết) (4)

+ ·ACE FCB· (cùng bằng 900 cộng với góc C của ABC) (5)

+ CE = CB (giả thiết) (6)

0,25đ

Từ (4), (5) và (6) suy ra CAE = CFB (C-G-C) =>CEA CBF· · (7) (cặp

+ Gọi H là giao điểm của AE và BC, gọi K là giao điểm của AE và BF

HEC và HBK có CEA CBF· · (theo 7), CHE KHB· · ( đối đỉnh) nên:

HCE HKB

0,25đ

Do HCE · 90 0, nên ·HKB 90 0 Vậy EA  FB

0,25đ

Câu 18(0,5 điểm):

  10 20  

x  y  Ta thấy:  10

x  với mọi x  20

y  với mọi y

Để tồn tại (1) ta có đồng thời x 0,1 0  và y 2,3 0 

Suy ra x=0,1 và y=- 2,3

0,25 đ 0,25 đ

Ngày đăng: 07/12/2022, 09:37

w