1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bộ đề thi học kì 1 môn Toán lớp 7 năm 2022 2023 (Sách mới)

17 36 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bộ đề thi học kì 1 môn Toán lớp 7 năm 2022 2023 (Sách mới)
Trường học Trường Trung học Cơ sở & Trung học Phổ thông
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi học kì
Năm xuất bản 2022-2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 288,71 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề thi cuối kì 1 Toán 7 năm 2022 2023 gồm 3 đề kiểm tra, có đáp án chi tiết kèm theo bảng ma trận đề thi. Đề thi học kì 1 lớp 7 môn Toán được biên soạn với cấu trúc đề rất đa dạng, bám sát nội dung chương trình học trong sách giáo khoa chương trình mới. Hi vọng đây sẽ là tài liệu hữu ích cho quý thầy cô, các em ôn tập và củng cố kiến thức, chuẩn bị sẵn sàng cho học kì 1 lớp 7 sắp tới. Vậy sau đây là nội dung chi tiết TOP 3 đề kiểm tra học kì 1 Toán 7 năm 2022 2023, mời các bạn cùng theo dõi tại đây.

Trang 1

ĐỀ SỐ 1

MA TRẬN + ĐẶC TẢ MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ CỤ THỂ HK I

MÔN TOÁN-LỚP 7 Thời gian:90 phút

Chủ đề

điểm

(12)

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao TNK

1

Chủ

đề

1:

Số

hữu

tỉ

Nội dung 1:

Số hữu tỉ và

tập hợp các

số hữu tỉ.

Thứ tự trong

tập hợp các

số hữu tỉ.

Nhận biết

-Nhận biết được số hữu tỉ, thứ tự trong tập hợp số hữu

tỉ.C1,2

2

Thông hiểu

- Biểu diễn được số hữu tỉ trên trục số; So sánh được hai số hữu tỉC3

1

Nội dung 2:

Các phép

tính với số

hữu tỉ.

Lũy thừa

của một số

hữu tỉ

Nhận biết

Nhận dạng được công thức nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ sốC4;

1

Thông hiểu

-Thực hiện được các phép tính cộng, trừ, nhân, chia trong Q.C6

1

Vận dụng

Trang 2

của các phép toán, và quy tắc dấu một cách hợp lý

C13a,b; C14b

2

Chủ

đề 2

Số

thực

Nội dung 1:

Căn bậc 2

số học

Nhận biết

- Nhận biết được căn bậc hai số học của một số không âm C8

1

Nội dung 2:

Số vô tỉ Số

thực

Giá trị tuyệt

đối của 1 số

thực.

Nhận biết

- Nhận biết được số vô tỉ

- Nhận biết được số thực,

số đối và giá trị tuyệt đối của một số thựcC5

- Nhận biết được thứ tự trong tập hợp số thực

2

Thông hiểu

- Tính giá trị (Đúng hoặc gần đúng) căn bậc hai số học của một số dương

C7,12

1

Vận dụng

Vận dụng định nghĩa và điều kiện về căn bậc hai số học của một số không âm

để tính giá trị của các biểu thức.C13c, C14a

2

Trang 3

Chủ

đề

3:

Góc

đườn

g

thẳng

song

song

Nội dung 1:

Góc ở vị trí

đặc biệt.

Tia phân

giác của

một góc

Nhận biết

-Hai góc kề bù, hai góc đối đỉnh

- Nhận biết tia phân giác của một góc.C9

1

Nội dung 2:

Hai đường

thẳng song

song Tiên

đề Ơ-clit về

đường

thẳng song

song

Nhận biết

- Nhận biết tiên đề Euclid

về đường thẳng song song

C10

1

Thông hiểu

- Mô tả được dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song thông qua cặp góc đồng vị, cặp góc so le trong

- Mô tả một số tính chất của hai đường thẳng song song.C16b

1

4

Chủ

đề 4:

Tam

giác

bằng

nhau

Tam giác.

Tổng ba góc

trong một

tam giác.

Tam giác

bằng nhau.

Tam giác

cân.

Nhận biết

- Nhận dạng được định lí tổng ba góc trong 1 tam giác

- Nhận biết được hai tam giác bằng nhau.C11

1

Thông hiểu

- Giải thích được định lí về tổng ba góc trong một tam giác bằng 1800

1

Trang 4

I.Trắc nghiệm: (3 điểm)

Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng đầu câu có đáp án đúng của các câu sau:

Câu 1 Trong các số hữu tỉ sau số nào biểu diễn số hữu tỉ 43

A

4

3

4

3

3

4

Câu2.Sắp xếp các số: 4;0;-5; 1,3; -1,5 theo thứ tự tăng dần là:

- Giải thích hai tam giác bằng nhau theo trường hợp cạnh-cạnh-cạnh, cạnh-góc-cạnh, góc-cạnh-góc.C16a Vận dụng

- Lập luận và chứng minh hình học trong những trường hợp đơn giảnC16c

1

5

Chủ

đề

5:

Thu

thập

chức

liệu

Mô tả và biểu diễn

dữ liệu trên các bảng, biểu đồ

Nhận biết: các dữ liệu ở

dạng biểu đồ thống kê:

biểu đồ hình quạt tròn;

biểu đồ đoạn thẳng C15b

1

Thông hiểu

- Đọc và mô tả được các

dữ liệu ở dạng biểu đồ thống kê: biểu đồ hình quạt tròn; biểu đồ đoạn thẳng C15a

1

Trang 5

A 4; -5; 0; -1,5; 1,3 B -5; -1,5; 0; 1,3; 4 C -1,5; -5; 0; 1,3; 4 D -5; -1,5; 0; 4; 1,3

Câu 3 Số đối của số hữu tỉ 13 là:

Câu 4.Kết quả của phép tính: 2. 12 3

2

A .

2

12

2

1 

2

1 

2 1

Câu 5 | -35 | bằng:

A 3

5

5 hoặc - 3

Câu 6.Giá trị của biểu thức -3,7 + 5 + 3,7

Câu 7.Giá trị của biểu thức : | - 3,4 | : | +1,7 | là :

Câu 8. 9 bằng :

Câu 9 Cho hình bên Biết a//b, = 1200thì

A = 1200 B = 1200

C = 1200 D = 1200

Câu 10 Dạng phát biểu khác của “Tiên đề Ơ-CLít” là :

A Qua một điểm ở ngoài một đường thẳng chỉ có một đường thẳng song song với đường thẳng đó

B Qua một điểm ở ngoài một đường thẳng có vô số đường thẳng song song với đường thẳng đó

a b

Trang 6

C Qua một điểm ở ngoài một đường thẳng có ít nhất một đường thẳng song song với đường thẳng đó

D Qua một điểm ở ngoài một đường thẳng có một đường thẳng song song với đường thẳng đó

Câu 11 Cho tam giác MHKvuông tại H Ta có :

A M + K > 900 B M + K  = 900 C M + K < 900 D M + K  = 1800

A x = 1

6

II Tự luận:

Câu 13 (1,5 điểm).Thực hiện phép tính:(hợp lí nếu có thể)

a) 2 83

8

Câu 14 (1 điểm) Tìm y biết:

a) 2

3y - 1

2 =3

3

y  = 0,25

Câu 15 (1 điểm).

a) Ánh khảo sát về thú nuôi được yêu thích của các bạn trong lớp và thu

được kết quả như bảng sau:

Tỉ lệ số bạn yêu thích 25% 50% 17,5% 7,5%

Hãy hoàn thiện biểu đồ (hình bên) để biểu diễn bảng thống kê trên

Trang 7

b) Quan sát biểu đồ em hãy cho biết năm 2019 có bao nhiêu lượt

khách quốc tế đến Việt Nam?

Câu 16 (2,5 điểm).

Cho ABC vuông tại A Gọi M là trung điểm BC Trên tia đối của tia MA lấy điểm E sao cho MA = ME a) Chứng minh MAB = MEC

b) Vì sao AB // EC?

c) Chứng minh BEC vuông tại E

Câu 17 (1 điểm): Tìm x và y biết (x – 1)2022 + ( y 2)2023= 0

Trang 8

ĐỀ SỐ 2 Phòng GD&ĐT……….

Trường: THCS ………

Nhóm:………

Lớp:7/……

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I

Năm học: 2022 – 2023 MÔN: TOÁN 7 Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)

Ngày kiểm tra: /…./ 2022

MA TRẬN + ĐẶC TẢ MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ TỔNG THỂ HK I MÔN TOÁN - LỚP 7

TT Chương/ Chủ đề

(2)

Nội dung/Đơn vị kiến thức

(3)

Mức độ đánh giá

(4)

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Tông

% điểm

(13)

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao TN

1 Sốthực.Số hữu tỉ.

- Các phép tính trên tập R.

* Nhận biết:

- Biết được sự tồn tại của số hữu tỉ, số vô

tỉ, số thực, căn bậc hai.

2

* Thông hiểu:

- Hiểu qui tắc thực hiện phép tính trên tập hợp R để làm bài tập tính giá trị biểu thức, tìm x.

1

* Vận dụng:

- Thực hiện thành thạo các phép tính

về số hữu tỉ.

- Giải được các bài tập vận dụng quy tắc các phép tính trongQ.

1 (0.25) (1.5) 2 (0.5) 1 (0.5) 1 27.5 %

- Tỉ lệ thức.

* Thông hiểu:

- Hiểu được tính chất của tỉ lệ thức. 1

* Vận dụng:

Trang 9

giải các bài toán dạng: tìm hai số biết tổng (hoặc hiệu) và tỉ số của chúng.

2 Thu thập và biểu

diễn số liệu

- Thu thập và phân loại dữ liệu.

* Nhận biết:

- Biết cách thu thập và phân loại dữ liệu 1

- Biểu đồ hình quạt và biểu

đồ đoạn thẳng.

* Vận dụng:

- Vẽ được biểu đồ hình quạt và biểu đồ đoạn thẳng.

1

3

Đường

thẳngvuông

góc,đường

thẳngsong

song.

-Góc tạo bởi 1 đường thẳng cắt 2 đường thẳng.

* Nhận biết:

- Nhận biết các góc tạo bởi 1 đường thẳng cắt 2 đường thẳng.

- Biết các tính chất của hai đường thẳng song song.

- Biết thế nào là một định lí và chứng minh một định lí.

1

* Vận dụng:

- Chứng minh được hai đường thẳng //, vuông góc,…

1

* Thông hiểu:

- Hiểu định lý tổng ba góc trong một tam giác.

1

- Hai tam giác bằng nhau.

- Tamgiác cân.

* Thông hiểu:

- Hiểu thế nào là haitamgiác bằng nhau.

- Hiểu các TH bằng nhau cảu hai tam giác.

1

* Vận dụng:

- Vận dụng các trường hợp bằng nhau của 2 tam giác để chứng minh 2 tam giác bằng nhau từ đó suy ra 2 đoạn thẳng bằng nhau,2 góc bằng nhau.

- Vận dụng tổng hợp các kiến thức để chứng minh 2 đoạn thẳng bằng nhau, 2

2 (0.75)

1 (0.5) 12.5 %

Trang 10

góc bằng nhau.

Trang 11

Đề bài Phần I: Trắc nghiệm (2,0 điểm)

Hãy khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng.

Câu 1 Giá trị của x trong đẳng thức 1 3

2 2

x   là:

Câu 2 Nếu x  7thì x bằng:

Câu 3 Căn bậc hai của 9 là:

Câu 4 Tập hợp số thực được ký hiệu bằng chữ cái :

Câu 5 Cách viết nào sau đây là đúng:

Câu 6 Từ tỉ lệ thức

d

c b

a  với a,b,c,d  0 , có thể suy ra:

A.

b

d c

c

b d

c

d a

c

d b

a 

Câu 7 Cho đường thẳng c cắt hai đường thẳng a và b và trong các góc tạo thành có một cặp

góc so le trong bằng nhau thì :

Câu 8 Tam giác ABC vuông tại A, có B ˆ 55 0 Số đo góc C là:

Phần II: Tự luận (8,0 điểm)

Câu 1 (3,5 điểm)

1 Thực hiện phép tính: a.

4

5 4

3

1 2 3

1 3 3

1





2 Tìm x, biết: a. 4 1

3 x 3

2

1 5 ,1 

3 Tìm x; y biết: 5x  3y và 2x y  2

Câu 2 (1,5 điểm) Số lỗi chính tả trong một bài kiểm tra môn Anh văn của học sinh của lớp 7B

Trang 12

được cô giáo ghi lại trong bảng dưới đây ?

a) Dữ liệu cô giáo ghi lại có phải là số liệu không?

b) Dựng biểu đồ đoạn thẳng và nêu một số nhận xét?

Câu 3 (2,5 điểm) Cho tam giác ABC vuông ở B Trên cạnh AC lấy điểm E sao cho AE = AB Tia

phân giác góc A cắt BC ở D.

a Chứng minh ADB  ADE .

b Chứng minh DE  AC.

c Một đường thẳng qua C và vuông góc với AD cắt đường thẳng AB ở F Chứng minh BF = CE.

Câu 4 (0,5 điểm) Cho A =

2019 2018

3 2

3

2 3

2

3

2 3

2 3

2

Trang 13

ĐỀ SỐ 3 Phòng GD&ĐT……….

Trường: THCS ………

Nhóm:………

Lớp:7/……

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I

Năm học: 2022 – 2023 MÔN: TOÁN 7 Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)

Ngày kiểm tra: /…./ 2022

MA TRẬN MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ TỔNG THỂ HK I

MÔN TOÁN - LỚP 7 Thời gian: 90 phút

TT

(1)

Chương/

Chủ đề

(2)

Nội dung/Đơn vị kiến thức

(3)

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Tông %

điểm

(12)

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao

1

Chủ đề 1:

Số hữu tỉ

Nội dung 1:

Số hữu tỉ và tập hợp các số hữu tỉ.

Thứ tự trong tập hợp các số hữu tỉ.

C1,2

7,5

Nội dung 2:

Các phép tính với số hữu tỉ.

Lũy thừa của một số hữu tỉ

C4 0,25

C13a 0,5 0,25 C6 C14b 0,5

C15 1,5

30,0

2 Chủ đề 2

Nội dung 1:

Căn bậc 2 số học

C8

Trang 14

Nội dung 2:

Số vô tỉ Số thực Giá trị tuyệt đối của số thực.

C5 0,25

C13b 0,5

C7,12 0,5

C14a

3

Chủ đề

3:

Góc và

đường

thẳng

song

song

Nội dung 1:

Góc ở vị trí đặc biệt.

Tia phân giác của một góc

C9

Nội dung 2:

Hai đường thẳng song song Tiên

đề Ơ-clit về đường thẳng song song

C10 0,25

C16b 1,0

12,5

Tam

giác

bằng

nhau

Tam giác Tổng

ba góc trong một tam giác.

Tam giác bằng nhau Tam giác cân.

C11

17,5

Trang 15

I Trắc nghiệm: (3 điểm)

Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng đầu câu có đáp án đúng của các câu sau:

Câu 1 Cho a,b Z , b0, x = a

b ; a,b cùng dấu thì:

Câu 2 Trong các số hữu tỉ sau số nào biểu diễn số hữu tỉ 43

A

15

12

32

24

28

20

36

28

Câu 3 Số hữu tỉ nào sau đây không nằm giữa 1

3

 và 2

3

A 2

9

9

9

Câu 4 Kết quả của phép tính: 2 3

2

1 2

A .

2

12

2

1 

2

1 

2 1

Câu 5 Cho | x | = 35 thì

A x = 3

5

5 hoặc x = - 3

5 D x = 0 hoặc x = 3

5

Câu 6 Giá trị của biểu thức: 26 3: 2

15 5

Trang 16

A -6 B 3

2

3

4

Câu 7 Giá trị của biểu thức : | - 3,4 | : | +1,7 | - 0,2 là :

Câu 8 Chọn câu trả lời sai Nếu x 23 thì x bằng :

A 2 2

3

 

 

3

 

 

3

 

 

 

Câu 9 Chọn câu trả lời sai Cho hình bên Biết   0

HK  thì

HK

HK

Câu 10 Dạng phát biểu khác của “Tiên đề Ơ-CLít” là :

E Qua một điểm ở ngoài một đường thẳng chỉ có một đường thẳng song song với đường thẳng đó

F Qua một điểm ở ngoài một đường thẳng có vô số đường thẳng song song với đường thẳng đó

G Qua một điểm ở ngoài một đường thẳng có ít nhất một đường thẳng song song với đường thẳng đó

H Qua một điểm ở ngoài một đường thẳng có một đường thẳng song song với đường thẳng đó

Câu 11 Cho tam giác MHKvuông tại H Ta có :

A M + K  > 900 B M + K  = 900 C M + K  < 900 D M + K  = 1800

Câu 12 Cho 32x  312thì :

A x = 1

27

6

27

II Tự luận:

Trang 17

Câu 13 (1 điểm) Thực hiện phép tính: (hợp lí nếu có thể)

b)

8

3 2 8

Câu 14 (1 điểm) Tìm y biết:

a) 2

3y - 1

2 =3

3

y  - = 0,25

Câu 15 (1,5 điểm) Bố của Hà chẩn bị đi công tác bằng máy bay Theo kế hoạch, máy bay sẽ cất cánh lúc 2 giờ 40 phút

chiều Bố Hà cần phải có mặt ở sân bay trước ít nhất 2 giờ để làm thủ tục, biết rằng đi từ nhà Hà đến sân bay mất 45 phút Hỏi bố của Hà phải đi từ nhà muộn nhất lúc mấy giờ để đến sân bay cho kịp giờ bay?

Câu 16 (2,5 điểm) Cho ABC vuông tại A Gọi M là trung điểm BC Trên tia đối của tia MA lấy điểm E sao cho MA

= ME

a) Chứng minh MAB = MEC

b) Vì sao AB // EC ?

c) Chứng minh BEC vuông tại E

Câu 17 (1 điểm): Tìm x biết (x – 7)x+1– (x – 7)x+11 = 0

Ngày đăng: 02/12/2022, 10:40

w