Cùng tham khảo Đề thi học kì 1 môn Toán lớp 7 năm 2021-2022 có đáp án - Trường THCS Lý Thường Kiệt” sau đây để biết được cấu trúc đề thi cũng như những dạng bài chính được đưa ra trong đề thi. Từ đó, giúp các bạn học sinh có kế hoạch học tập và ôn thi hiệu quả. Chúc các bạn thi tốt!
Trang 2TRƯỜNG THCS LÝ THƯỜNG KI TỆ
NHÓM TOÁN 7
Đ KI M TRA H C KÌ IỀ Ể Ọ
Môn: TOÁN 7
Năm h c 2021 2022 ọ
Th i gian làm bài: 90 phút ờ Ngày ki m tra: 23/12/2021 ể
Ch n ch cái đ ng tr ọ ữ ứ ướ c ph ươ ng án đúng nh t trong m i câu sau: ấ ỗ
Câu 1. K t qu c a phép tính là:ế ả ủ
A. 6 B. C. D.
Câu 2. Giá tr c a bi u th c là: ị ủ ể ứ
Câu 3. Giá tr c a bi u th c | 3,4 | : | +1,7 | 0,2 là:ị ủ ể ứ
A. 1,8 B. 1,8 C. 0 D. 2,2 Câu 4. Giá tr c a x th a mãn x : là:ị ủ ỏ
Câu 5. Cho các s x, y, z th a mãn . Khi đó x, y, z có giá tr là:ố ỏ ị
A. x = 2020; y = 2021; z = 2022 B. x = 3; y = 2021; z = 2022
C. x = 3; y = 2021; z = 337 D. x = 3; y = 2021; z = 337
Câu 6. Bi t x + thì : ế
A. x = B. x = C. x = D. x =
Câu 7. Giá tr c a a th a mãn a : là:ị ủ ỏ
Câu 8. Giá tr c a bi u th c là:ị ủ ể ứ
A. B. C. D.
Câu 9. T p h p các s nguyên x th a mãn ậ ợ ố ỏ là:
A. {1; 2; 3; 4; 5} B. {0; 1; 2; 3; 4; 5}
C. {1; 2; 3; 4; 5; 6} D. {0; 1; 2; 3; 4; 5; 6}
Câu 10. Bi t 20ế n : 5n = 4 thì:
A. n = 0 B. n = 1 C. n = 2 D. n = 3
Câu 11. Hai t s nào d i đây l p thành m t t l th c? ỉ ố ướ ậ ộ ỉ ệ ứ
A. và B. và C . và D. và
Câu 12. T t c các giá tr c a x th a mãn t l th c là:ấ ả ị ủ ỏ ỉ ệ ứ
Câu 13. Bi t và a + b c = 8 thì : ế
A. a = 22 ; b = 30 ; c = 60 B. a = 22 ; b = 30 ; c = 60
C. a = 22 ; b = 30 ; c = 44 D. a = 22 ; b = 30 ; c = 44
Câu 14. S đi m 10 trong kì ki m tra h c kì I c a ba b n Tài, Th o, Ngân t l v i 3; 1; 2.ố ể ể ọ ủ ạ ả ỉ ệ ớ
Bi t t ng s đi m 10 c a c ba b n là 24 đi m. S đi m 10 b n Ngân đ t đế ổ ố ể ủ ả ạ ể ố ể ạ ạ ược là:
Câu 15. Trong các s sau đây s nào là s vô t ? ố ố ố ỉ
A. B. 0, 121212 C. 0,010010001 D. 3,12(345)
Trang 3Câu 16. N u thì aế 2 b ng: ằ
A. 3 B. 9 C. 27 D. 81
Câu 17. Ch n câu tr l i ọ ả ờ sai. N u thì x b ng:ế ằ
Câu 18. S đ c vi t d i d ng s th p phân là:ố ượ ế ướ ạ ố ậ
A. 0,25 B. 0,2(5) C. 0, (25) D. 0, (025)
Câu 19. Bi t x và y là hai đ i l ng t l thu n,ế ạ ượ ỉ ệ ậ khi x = 5 thì y = 15. H s t l k c a y đ iệ ố ỉ ệ ủ ố
v i x là:ớ
Câu 20. Bi t đ i l ng y t l thu n v i đ i l ng x theo h s t l là 2. Công th c bi u ế ạ ượ ỉ ệ ậ ớ ạ ượ ệ ố ỉ ệ ứ ể
di n y theo x là:ễ
A. B. C. D.
Câu 21. Bi t đ i l ng x t l thu n v i đ i l ng y theo h s t l là 2. ế ạ ượ ỉ ệ ậ ớ ạ ượ ệ ố ỉ ệ Khi x = 2 thì y
b ng:ằ
A. B. 1 C. 2 D. 4
Câu 22. M t công nhân làm đ c 30 s n ph m trong 50 phút. Trong 120 phút ng i đó làmộ ượ ả ẩ ườ
được bao nhiêu s n ph m cùng lo i? ả ẩ ạ
A. 72 B. 74 C. 76 D. 78
Câu 23. Ba đ n v kinh doanh A, B, C góp v n theo t l 3; 5; 7. Bi t hai l n s ti n lãi c aơ ị ố ỉ ệ ế ầ ố ề ủ
đ n v C nhi u h n t ng s ti n lãi c a các đ n v còn l i là 120 tri u đ ng. Bi t s ti n lãiơ ị ề ơ ổ ố ề ủ ơ ị ạ ệ ồ ế ố ề
được chia t l thu n v i s v n đã góp. Khi đó s ti n lãi c a các đ n v A, B, C l n lỉ ệ ậ ớ ố ố ố ề ủ ơ ị ầ ượt là:
A. 30 tri u đ ng, 50 tri u đ ng, 70 tri u đ ng;ệ ồ ệ ồ ệ ồ
B. 90 tri u đ ng, 150 tri u đ ng, 210 tri u đ ng;ệ ồ ệ ồ ệ ồ
C. 150 tri u đ ng, 250 tri u đ ng, 350 tri u đ ng;ệ ồ ệ ồ ệ ồ
D. 60 tri u đ ng, 100 tri u đ ng, 140 tri u đ ng.ệ ồ ệ ồ ệ ồ
Câu 24. Bi t y t l thu n v i x theo h s t l a, x t l thu n v i z theo h s t l b (a;b ≠ế ỉ ệ ậ ớ ệ ố ỉ ệ ỉ ệ ậ ớ ệ ố ỉ ệ 0) thì:
A. y t l thu n v i z theo h s t l ỉ ệ ậ ớ ệ ố ỉ ệ B. y t l thu n v i z theo h s t l abỉ ệ ậ ớ ệ ố ỉ ệ
C. y t l thu n v i z theo h s t l ỉ ệ ậ ớ ệ ố ỉ ệ D. C ba câu A; B; C đ u saiả ề
Câu 25. Ch n kh ng đ nh đúng trong các kh ng đ nh sau:ọ ẳ ị ẳ ị
A. Hai đường th ng c t nhau t o thành hai c p góc đ i đ nh ẳ ắ ạ ặ ố ỉ
B. Ba đường th ng c t nhau t o thành ba c p góc đ i đ nh ẳ ắ ạ ặ ố ỉ
C. B n đố ường th ng c t nhau t o thành b n c p góc đ i đ nh ẳ ắ ạ ố ặ ố ỉ
D. C A, B, C đ u đúngả ề
Câu 26. Đ ng th ng AB c t đo n th ng CD t i M. Đ ng th ng AB là đ ng trung tr cườ ẳ ắ ạ ẳ ạ ườ ẳ ườ ự
c a đo n th ng CD khi:ủ ạ ẳ
A. AB CD B. AB CD và MC = MD
C. AB CD; M ≠ A; M ≠ B D. AB CD và MC + MD = CD
Câu 27. Ch n kh ng đ nh đúng trong các kh ng đ nh sau:ọ ẳ ị ẳ ị
A. Có duy nh t m t đấ ộ ường th ng song song v i đẳ ớ ường th ng cho trẳ ước
Trang 4B. N u ba góc c a tam giác này b ng ba góc c a tam giác kia thì hai tam giác đó b ngế ủ ằ ủ ằ nhau
C. Góc ngoài c a tam giác l n h n m i góc trong c a tam giác.ủ ớ ơ ỗ ủ
D. M i đo n th ng ch có m t đỗ ạ ẳ ỉ ộ ường trung tr c.ự
Câu 28. N u a, b, c là ba đ ng th ng phân bi t th a mãn thì k t lu n nào sau đây đúng?ế ườ ẳ ệ ỏ ế ậ
A. b c B. b và c c t nhauắ C. b // c D. Đáp án khác
Câu 29. Quan sát hình v , s đo x c a góc NPQ là:ẽ ố ủ
A. 60 0
B. 70 0
C. 90 0
D. 110 0
Câu 30. Quan sát hình v , bi t . S đo c a là:ẽ ế ố ủ
A. 63 0
B. 67 0
C. 73 0
D. 75 0
Câu 31. Cho tam giác MHK vuông t i H. Ta có : ạ
A. > 900 B. = 900 C. < 900 D. = 1800
Câu 32. Cho tam giác ABC có là góc ngoài t i đ nh C c a tam giác ABC. Khi đó: ạ ỉ ủ
A. B. C. D. C A,B,C đ u đúngả ề
Câu 33. Cho hình 1, s đo b ng: ố ằ
A. 35 0
B. 95 0
C. 115 0
D. 150 0
Câu 34. Cho ∆PQR = ∆DEF, bi t PQ = 4cm, QR = 6cm, PR = 5cm. Chu vi tam giác DEF là:ế
A. 17cm B. 16cm C. 15cm D. 14cm
Câu 35. Cho ∆ABC = ∆DEF có = 700, = 500, EF = 3cm. S đo c a góc D và đ dài c nh BCố ủ ộ ạ là:
A. = 500, BC = 3cm B. = 600, BC = 3cm
C. = 700, BC = 3cm D. = 800, BC = 3cm
Trang 5A. ∆HIK = ∆DEF B. ∆HKI = ∆DEF
C. ∆KIH = ∆EDF D. C A, B,C đ u đúng ả ề Câu 37. Cho tam giác ABC có AB = AC. G i M là trung đi m c a BC. Khi đó, ta có: ọ ể ủ
A. ∆ABM = ∆ACM (c c c) B
C. AM là phân giác c a góc BACủ D C A, B, C đ u đúngả ề
Câu 38. Quan sát hình v , c n thêm y u t nào đ ∆BAC = ∆DAC (c gc)?ẽ ầ ế ố ể
A.
B.
C.
D. C A, B đ u sai ả ề
Câu 39. Quan sát hình v , ch n đáp án đúng: ẽ ọ
A. DBDA = DCEA
B. DBEA = DCDA
C. , AD = AE
D. C A, B, C đ u đúng ả ề
Câu 40. Cho tam giác DEF có DE = DF. Tia phân giác c a góc D c t EF t i I. ủ ắ ạ Ta có:
A. ∆ DIE = ∆ DIF B. IE = IF C. D C A, B, C đ u đúngả ề
Chúc các em làm bài t t!ố
ĐÁP ÁN VÀ BI U ĐI M CH M BÀI KI M TRA H CỂ Ể Ấ Ể Ọ KÌ I
MÔN: TOÁN 7 Năm h c 2021 2022ọ
Đ chính th cề ứ
M i câu tr l i đúng đ ỗ ả ờ ượ c 0,25 đi m ể
Trang 6Câu 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30
Trang 7TRƯỜNG THCS LÝ THƯỜNG KI TỆ
NHÓM TOÁN 7
Đ KI M TRA H C KÌ IỀ Ể Ọ
Môn: TOÁN 7
Năm h c 2021 2022 ọ
Th i gian làm bài: 90 phút ờ Ngày ki m tra: …/…./2021 ể
Ch n ch cái đ ng tr ọ ữ ứ ướ c ph ươ ng án đúng nh t trong m i câu sau: ấ ỗ
Câu 1. Cho tam giác ABC vuông t i A. Ta có : ạ
A. > 900 B. = 900 C. < 900 D. = 1800
Câu 2. Cho tam giác ABC có là góc ngoài t i đ nh C c a tam giác ABC. Khi đó: ạ ỉ ủ
A. B. C. D. C A,B,C đ u đúngả ề
Câu 3. Cho hình 1, s đo b ng: ố ằ
A. 35 0
B. 95 0
C. 115 0
D. 150 0
Câu 4. Cho ∆PQR = ∆DEF, bi t DE = 4cm, DF = 6cm, EF = 5cm. Chu vi tam giác PQR là:ế
A. 17cm B. 16cm C. 15cm D. 14cm
Câu 5. Cho ∆ABC = ∆DEF có = 700, = 500, EF = 3cm. S đo c a góc D và đ dài c nh BCố ủ ộ ạ là:
A. = 500, BC = 3cm B. = 600, BC = 3cm
C. = 700, BC = 3cm D. = 800, BC = 3cm
Câu 6. Cho hai tam giác HIK và DEF có HI = DE, HK = DF, IK = EF. Khi đó, ta có:
A. ∆HIK = ∆DEF B. ∆HKI = ∆DEF
C. ∆KIH = ∆EDF D. C A, B,C đ u đúng ả ề Câu 7. Cho tam giác ABC có AB = AC. G i M là trung đi m c a BC. Khi đó, ta có: ọ ể ủ
A. ∆ABM = ∆ACM (c c c) B
C. AM là phân giác c a góc BACủ D C A, B, C đ u đúngả ề
Câu 8. Quan sát hình v , c n thêm y u t nào đ ∆BAC = ∆DAC (c gc)?ẽ ầ ế ố ể
A.
B.
C.
D. C A, B đ u sai ả ề
Trang 8Câu 9. Quan sát hình v , ch n đáp án đúng: ẽ ọ
A. DBDA = DCEA
B. DBEA = DCDA
C. , AD = AE
D. C A, B, C đ u đúng ả ề
Câu 10. Cho tam giác DEF có DE = DF. Tia phân giác c a góc D c t EF t i I. ủ ắ ạ Ta có:
A. ∆ DIE = ∆ DIF B. IE = IF C. D C A, B, C đ u đúngả ề
Câu 11. Hai t s nào d i đây l p thành m t t l th c? ỉ ố ướ ậ ộ ỉ ệ ứ
A. và B. và C . và D. và
Câu 12. T t c các giá tr c a x th a mãn t l th c là:ấ ả ị ủ ỏ ỉ ệ ứ
Câu 13. Bi t và a + b c = 8 thì : ế
A. a = 22 ; b = 30 ; c = 60 B. a = 22 ; b = 30 ; c = 60
C. a = 22 ; b = 30 ; c = 44 D. a = 22 ; b = 30 ; c = 44
Câu 14. S đi m 10 trong kì ki m tra h c kì I c a ba b n Tài, Th o, Ngân t l v i 3; 1; 2.ố ể ể ọ ủ ạ ả ỉ ệ ớ
Bi t t ng s đi m 10 c a c ba b n là 24 đi m. S đi m 10 b n Ngân đ t đế ổ ố ể ủ ả ạ ể ố ể ạ ạ ược là:
Câu 15. Trong các s sau đây s nào là s vô t ? ố ố ố ỉ
A. B. 0, 121212 C. 0,010010001 D. 3,12(345)
Câu 16. N u thì aế 2 b ng: ằ
A. 3 B. 9 C. 27 D. 81
Câu 17. Ch n câu tr l i ọ ả ờ sai. N u thì x b ng:ế ằ
Câu 18. S đ c vi t d i d ng s th p phân là:ố ượ ế ướ ạ ố ậ
A. 0,25 B. 0,2(5) C. 0, (25) D. 0, (025)
Câu 19. Bi t x và y là hai đ i l ng t l thu n,ế ạ ượ ỉ ệ ậ khi x = 5 thì y = 15. H s t l k c a y đ iệ ố ỉ ệ ủ ố
v i x là:ớ
Câu 20. Bi t đ i l ng y t l thu n v i đ i l ng x theo h s t l là 2. Công th c bi u ế ạ ượ ỉ ệ ậ ớ ạ ượ ệ ố ỉ ệ ứ ể
di n y theo x là:ễ
A. B. C. D.
Câu 21. Bi t đ i l ng x t l thu n v i đ i l ng y theo h s t l là 2. ế ạ ượ ỉ ệ ậ ớ ạ ượ ệ ố ỉ ệ Khi x = 2 thì y
b ng:ằ
A. B. 1 C. 2 D. 4
Câu 22. M t công nhân làm đ c 30 s n ph m trong 50 phút. Trong 120 phút ng i đó làmộ ượ ả ẩ ườ
được bao nhiêu s n ph m cùng lo i? ả ẩ ạ
A. 72 B. 74 C. 76 D. 78
Trang 9Câu 23. Ba đ n v kinh doanh A, B, C góp v n theo t l 3; 5; 7. Bi t hai l n s ti n lãi c aơ ị ố ỉ ệ ế ầ ố ề ủ
đ n v C nhi u h n t ng s ti n lãi c a các đ n v còn l i là 120 tri u đ ng. Bi t s ti n lãiơ ị ề ơ ổ ố ề ủ ơ ị ạ ệ ồ ế ố ề
được chia t l thu n v i s v n đã góp. Khi đó s ti n lãi c a các đ n v A, B, C l n lỉ ệ ậ ớ ố ố ố ề ủ ơ ị ầ ượt là:
A. 30 tri u đ ng, 50 tri u đ ng, 70 tri u đ ng;ệ ồ ệ ồ ệ ồ
B. 90 tri u đ ng, 150 tri u đ ng, 210 tri u đ ng;ệ ồ ệ ồ ệ ồ
C. 150 tri u đ ng, 250 tri u đ ng, 350 tri u đ ng;ệ ồ ệ ồ ệ ồ
D. 60 tri u đ ng, 100 tri u đ ng, 140 tri u đ ng.ệ ồ ệ ồ ệ ồ
Câu 24. Bi t y t l thu n v i x theo h s t l a, x t l thu n v i z theo h s t l b (a;b ≠ế ỉ ệ ậ ớ ệ ố ỉ ệ ỉ ệ ậ ớ ệ ố ỉ ệ 0) thì:
A. y t l thu n v i z theo h s t l ỉ ệ ậ ớ ệ ố ỉ ệ B. y t l thu n v i z theo h s t l abỉ ệ ậ ớ ệ ố ỉ ệ
C. y t l thu n v i z theo h s t l ỉ ệ ậ ớ ệ ố ỉ ệ D. C ba câu A; B; C đ u saiả ề
Câu 25. Ch n kh ng đ nh đúng trong các kh ng đ nh sau:ọ ẳ ị ẳ ị
A. Hai đường th ng c t nhau t o thành hai c p góc đ i đ nh ẳ ắ ạ ặ ố ỉ
B. Ba đường th ng c t nhau t o thành ba c p góc đ i đ nh ẳ ắ ạ ặ ố ỉ
C. B n đố ường th ng c t nhau t o thành b n c p góc đ i đ nh ẳ ắ ạ ố ặ ố ỉ
D. C A, B, C đ u đúngả ề
Câu 26. Đ ng th ng AB c t đo n th ng CD t i M. Đ ng th ng AB là đ ng trung tr cườ ẳ ắ ạ ẳ ạ ườ ẳ ườ ự
c a đo n th ng CD khi:ủ ạ ẳ
A. AB CD B. AB CD và MC = MD
C. AB CD; M ≠ A; M ≠ B D. AB CD và MC + MD = CD
Câu 27. Ch n kh ng đ nh đúng trong các kh ng đ nh sau:ọ ẳ ị ẳ ị
A. Có duy nh t m t đấ ộ ường th ng song song v i đẳ ớ ường th ng cho trẳ ước
B. N u ba góc c a tam giác này b ng ba góc c a tam giác kia thì hai tam giác đó b ngế ủ ằ ủ ằ nhau
C. Góc ngoài c a tam giác l n h n m i góc trong c a tam giác.ủ ớ ơ ỗ ủ
D. M i đo n th ng ch có m t đỗ ạ ẳ ỉ ộ ường trung tr c.ự
Câu 28. N u a, b, c là ba đ ng th ng phân bi t th a mãn thì k t lu n nào sau đây đúng?ế ườ ẳ ệ ỏ ế ậ
A. b c B. b và c c t nhauắ C. b // c D. Đáp án khác
Câu 29. Quan sát hình v , s đo x c a góc NPQ là:ẽ ố ủ
A. 60 0
B. 70 0
C. 90 0
D. 110 0
Câu 30. Quan sát hình v , bi t . S đo c a là:ẽ ế ố ủ
Trang 10A. 63 0
B. 67 0
C. 73 0
D. 75 0
Câu 31. K t qu c a phép tính là:ế ả ủ
A. 6 B. C. D.
Câu 32. Giá tr c a bi u th c là: ị ủ ể ứ
Câu 33. Giá tr c a bi u th c | 3,4 | : | +1,7 | 0,2 là:ị ủ ể ứ
A. 1,8 B. 1,8 C. 0 D. 2,2 Câu 34. Giá tr c a x th a mãn x : là:ị ủ ỏ
Câu 35. Cho các s x, y, z th a mãn . Khi đó x, y, z có giá tr là:ố ỏ ị
A. x = 2020; y = 2021; z = 2022 B. x = 3; y = 2021; z = 2022
C. x = 3; y = 2021; z = 337 D. x = 3; y = 2021; z = 337
Câu 36. Bi t x + thì : ế
A. x = B. x = C. x = D. x =
Câu 37. Giá tr c a a th a mãn a : là:ị ủ ỏ
Câu 38. Giá tr c a bi u th c là:ị ủ ể ứ
A. B. C. D.
Câu 39. T p h p các s nguyên x th a mãn ậ ợ ố ỏ là:
A. {1; 2; 3; 4; 5} B. {0; 1; 2; 3; 4; 5}
C. {1; 2; 3; 4; 5; 6} D. {0; 1; 2; 3; 4; 5; 6}
Câu 40. Bi t 30ế n : 3n = 10 thì:
A. n = 0 B. n = 1 C. n = 2 D. n = 3
Chúc các em làm bài t t!ố
Trang 11ĐÁP ÁN VÀ BI U ĐI M CH M BÀI KI M TRA H CỂ Ể Ấ Ể Ọ KÌ I
MÔN: TOÁN 7 Năm h c 2021 2022ọ
Đ d phòngề ự
M i câu tr l i đúng đ ỗ ả ờ ượ c 0,25 đi m ể