Tham khảo “Đề thi học kì 1 môn Toán lớp 7 năm 2021-2022 có đáp án - Trường THCS Phúc Lợi, Long Biên” dành cho các bạn sinh viên tham khảo, để hệ thống kiến thức học tập cũng như trau dồi kinh nghiệm ra đề thi. Hi vọng sẽ giúp các bạn đạt kết quả tốt trong kì thi.
Trang 2PHÒNG GD & ĐT QU N LONG BIÊN Ậ
TR ƯỜ NG THCS PHÚC L I Ợ
Đ KI M TRA CU I KÌ I Ề Ể Ố
Môn: Toán 7
Th i gian: 90 phút ờ
Năm hoc: 2021 – 2022 ̣
I. Muc tiêu ̣
1. Ki n th c: ế ứ
Nh ng ki n th c v s h u t , lu th a c a m t s h u t , t l th c, dãy t s b ng nhau,ữ ế ứ ề ố ữ ỉ ỹ ừ ủ ộ ố ữ ỉ ỉ ệ ứ ỉ ố ằ
s TP, STPHHTH, Hai góc đ i đ nh, v trí tố ố ỉ ị ương đ i c a hai đố ủ ường th ng.ẳ
Năng l c t h c.ự ự ọ
Năng l c tính toán hóa h c.ự ọ
Năng l c v n d ng ki n th c vào th c t ự ậ ụ ế ứ ự ế
3. Ph m ch t ẩ ấ
Chăm ch ôn t p, t h c ỉ ậ ự ọ
Trung th c khi làm ki m tra ự ể
Trang 3I MA TRÂN ̣
KHUNG MA TR NẬ
Nh n bi tậ ế Thông hi uể V n d ng ậ ụ V n d ngậ ụ
Ch đ sủ ề ố
h u t , luữ ỉ ỹ
th a, GTừ
tuy t đ iệ ố
c a m t sủ ộ ố
h u t ữ ỉ
Bi t đế ược khái ni m sệ ố
h u t , c ng ữ ỉ ộ
tr nhân ừ chia, lũy th aừ
c a shtủ
Hi u để ược quy t c ắ
c ng ,tr , ộ ừ nhân chia, lũy th a s ừ ố
h u t ữ ỉ
Cách làm bài
t p v c ngậ ề ộ ,tr , nhân ừ chia, lũy
th a s h u ừ ố ữ
t ỉ
Cách làm bài
t p nâng caoậ
S đi m =ố ể
%
Ch đ tủ ề ỉ
l th c dãyệ ứ
t s b ng,ỉ ố ằ
s tp,ố
STPHHTH
Bi t đế ược khái ni m vệ ề
t l th c dãyỉ ệ ứ
t s b ng ỉ ố ằ nhau
Hi u để ược các tính ch tấ dãy t s ỉ ố
b ng nhau, ằ
s tp, ố STPVHTH
Cách làm bài
t p v dãy tậ ề ỉ
s b ng ố ằ nhau, s tp, ố STPVHTH
Cách làm bài
t p nâng caoậ
S đi m =ố ể
%
Ch đ vủ ề ề
t l thu n,ỉ ệ ậ
t l ngh chỉ ệ ị
Bi t đế ược khái ni m vệ ề
t l thu n, tỉ ệ ậ ỉ
l ngh ch.ệ ị
Hi u để ược các tính ch tấ
c a t l ủ ỉ ệ thu n, ậ ngh ch.ị
Cách làm bài
t p v t l ậ ề ỉ ệ
th c, dãy t ứ ỉ
s b ng ố ằ nhau
Cách làm bài
t p nâng caoậ
S đi m =ố ể
%
Ch đ haiủ ề
góc đ iố
đ nh, v tríỉ ị
tương đ iố
c a haiủ
đường
th ngẳ
Bi t đế ược khái ni m vệ ề
v trí tị ương
đ i c a 2 đt.ố ủ
Hi u để ược
v trí tị ương
đ i c a hai ố ủ
đường
th ngẳ
Cách làm bài
t p v ậ ềSTP, STPHHTH
S đi m =ố ể
%
Ch đ vủ ề ề
t ng 3 gócổ
c a m tủ ộ
tam giác,
các trường
h p b ngợ ằ
nhau c a 2ủ
tam giác
Bi t đế ược khái ni m vệ ề
2 góc đđ, 2 đt vuông góc, 2
đt song song, vuông góc, tiên đ clitề Ơ
Hi u để ược
tính ch t 2 ấ góc đđ, 2 đt vuông góc, 2
đt song song, vuông góc, tiên đ ề clit
Ơ
Cách làm bài
t p v 2 gócậ ề
đđ, 2 đt vuông góc, 2
đt song song, vuông góc, tiên đ ề clit
Ơ
Cách làm bài
t p nâng caoậ
Trang 4S đi m =ố ể
%
T ng sổ ố
câu
T ng sổ ố
đi mể
PHÒNG GD & ĐT QUẬN LONG BIÊN
TRƯỜNG THCS PHÚC LỢI
Đề bài
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I Môn: Toán 7
Thời gian: 90 phút Năm học: 2021 – 2022
Câu 1: Câu nói nào d i đây ướ sai
A. S 9 là m t s t nhiên. ố ộ ố ự B. S 2 là m t s nguyên âm. ố ộ ố
C. S là m t s h u t ố ộ ố ữ ỉ D. S 0 là m t s h u t dố ộ ố ữ ỉ ương.
Câu 2: S là k t qu c a phép tính nào d i đây?ố ế ả ủ ướ
Câu 3: K t qu c a phép tính là : ế ả ủ
A. B. C. D.
Câu 4: Vi t s ế ố dướ ại d ng lũy th a có s mũ là ừ ố
Câu 5: Trong các kh ng đ nh sau kh ng đ nh nào sai. ẳ ị ẳ ị
C. : = D. 1250 = 0 .
Câu 6: T t l th c ( v i ) có th suy ra t l th c nào d i đây.ừ ỉ ệ ứ ớ ể ỉ ệ ứ ướ
Câu 7: Các c p s h u t nào d i đây b ng nhau ?ặ ố ữ ỉ ướ ằ
A. và B. và C. và D. và
Trang 5Câu 8: Vi t s th p phân 0, 52 d i d ng phân s t i gi n là: ế ố ậ ướ ạ ố ố ả
Câu 9: Phân s nào d i đây vi t đ c d i d ng s th p phân vô h n tu n hoàn? ố ướ ế ượ ướ ạ ố ậ ạ ầ
Câu 10: K t qu c a phép tính 3ế ả ủ 6.32 b ng:ằ
Câu 11: N u ế thì x b ng: ằ
A. x = 2 B. x =2 C. x = 16 D. x = 16
Câu 12: Bi t r ng . Giá tr c a x b ng:ế ằ ị ủ ằ
Câu 13: Ch n câu tr l i đúng: N u ac và b c thì : ọ ả ờ ế
A. ab B. a // b C. b // c D. C A, B, C đ u sai.ả ề
Câu 14 . Đ hai đ ng th ng c và d song song v i ể ườ ẳ ớ
nhau ( hình 1 ) thì x có s đo b ng bao nhiêu ?ố ằ
A . 300 B . 600 C . 1200 D . 600 ho c 120ặ 0
Câu 15: Cho tam giác ABC có góc = 300, góc = 400. S đo góc C là :ố
A.200 B. 300 C. 1100 D. 1700
Câu 16: Δ CDE và Δ HIK có CD = HI ; DE = IK thì Δ CDE = Δ HIK khi :
A. CE = HK B. = C. c a và b D. a ho c b ả ặ
Trang 6Câu 17: K t qu c a phép tính là:ế ả ủ
Câu 18: K t qu c a phép tính + là:ế ả ủ
A. B. C. D.
Câu 19: Ch n đáp án đúng:ọ
A. B. C. – 0,37 > D.
Câu 20. Giá tr c a x trong đ ng th c 0,7 = 1,3 là:ị ủ ẳ ứ
A. 0,6 ho c 0,6ặ B. 2 ho c 2 C. 2 D. 2ặ
Câu 21: K t qu c a phép tính ế ả ủ là :
Câu 22:. Cho x = thì x có giá tr là:ị
A. B. C. D. M t k t qu khácộ ế ả Câu 23: K t qu c a phép tính ế ả ủ là:
A. B. C. D.
Câu 24 : Bi t x – ế thì giá tr c a x b ng :ị ủ ằ
A. B. C. D. M t k t qu khác .ộ ế ả
Câu 25: Cho bi t và y là hai đ i l ng t l thu n, khi thì . Khi thì giá tr c a y là:ế ạ ượ ỉ ệ ậ ị ủ
Câu 26: Ch n câu tr l i đúng. N u ; z t l v i thì ta có dãy t s b ng nhau:ọ ả ờ ế ỉ ệ ớ ỉ ố ằ
Câu 27: Cho x và y là hai đ i l ng t l ngh ch và hai c p giá tr t ng ng c a chúngạ ượ ỉ ệ ị ặ ị ươ ứ ủ
được cho trong b ng ả
x 2
y 10 4
Giá tr ô tr ng trong b ng là:ị ở ố ả
Trang 7
A. 5 B. 0,8 C. 0,8 D. M t k t qu khácộ ế ả
Câu 28: Cho HIK và MNP bi t ; . Đ HIK =MNP theo trế ể ường h pợ
góc c nh góc thì c n thêm đi u ki n nào sau đây:ạ ầ ề ệ
A. HI = NP B. IK = MN C. HK = MP D. HI = MN
Câu 29: K t qu c a phép tính là:ế ả ủ
Trang 9A B 69 C D
Câu 30: Bi t ế giá tr c a x b ng :ị ủ ằ
A -12 B 12 C D
Câu 31: Cho hình v : MN // BC bi tẽ ế ; . S đo c a góc BAC là:ố ủ A. B.
C. D. Câu 32: Cho góc xOy và Oz là tia phân giác c a góc đó. ủ Trên tia Ox l y đi m A và trên tia Oy l y đi m B sao cho OA = OB. G i C là m t đi m b t kì trên ấ ể ấ ể ọ ộ ể ấ tia Oz . Ch n câu sai:ọ
A. AC = OB
B. AC = BC
C. OAC = OBC
D. OC là tia phân giác c a ủ
Câu 33: S h c sinh c a hai l p 7A và 7B t l v i các s 8 và 9. S h c sinh l p 7B nhi u h n số ọ ủ ớ ỉ ệ ớ ố ố ọ ớ ề ơ ố
h c ọ
sinh l p 7A là 5 h c sinh. V y s h c sinh l p 7A và 7B l n lớ ọ ậ ố ọ ớ ầ ượt là :
Trang 10A. 32HS; 37HS B. 45HS; 40HS C. 30HS; 35HS D. 40HS; 45HS
Câu 34: M t m nh đ t hình ch nh t có t s gi a chi u r ng và chi u dài b ng ộ ả ấ ữ ậ ỉ ố ữ ề ộ ề ằ và di n tíchệ
c a m nh đ t b ng 144 ủ ả ấ ằ Chu vi c a m nh đ t là:ủ ả ấ
Câu 35: M t tam giác có các c nh t l v i các s 3; 4; 6 và hi u gi a c nh l n nh t và c nhộ ạ ỉ ệ ớ ố ệ ữ ạ ớ ấ ạ
nh nh t b ng 6. Đ dài các c nh c a tam giác này là: ỏ ấ ằ ộ ạ ủ
A. 6; 8; 12 B. 12; 16; 24 C. 3; 4; 6 D. 18; 20; 24
Câu 36: Chia s ố thành ba ph n t l ngh ch v i ầ ỉ ệ ị ớ thì s nh nh t trong ba s đố ỏ ấ ố ược chia là
Câu 37 : Giá tr c a. làị ủ :
A. . B. .
C. . D. .
Câu 38 : Giá tr c a. M = ị ủ + + + + … + +
Trang 11A M = 1. B. M = 1 C. M > 1 D. M < 1 Câu 39 : Giá tr c a x, y, z trong ị ủ = = và x.y.z = 810 là
A. x = 6, y = 9, z = 15 B. x = 6, y = 5, z = 30
C. x = 8, y = 12, z = 15. D. M t k t qu khác ộ ế ả
Câu 40 : Cho và Tìm giá tr c a ị ủ
Trang 12PHÒNG GD & ĐT QUẬN LONG
BIÊN
TRƯỜNG THCS PHÚC LỢI
Đáp án
Đáp án Môn: Toán 7
Thời gian: 90 phút Năm học: 2021 – 2022
Trang 13Câu 34 A