bo-de-kiem-tra-giua-hoc-ki-1-mon-toan-lop-12
Trang 1BỘ ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 1 MÔN TOÁN LỚP 12 NĂM 2020
ĐỀ SỐ 1 TRƯỜNG THPT……
TỔ TOÁN-TIN ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ I NĂM HỌC: 2020-2021
Môn: TOÁN LỚP 12
Thời gian làm bài: 90phút ; (50 câu trắc nghiệm)
Câu 1: Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a và SA vuông góc với đáy Góc giữa SC vàđáy bằng 450 Tính theo a thể tích khối chóp SABCD
Trang 2Câu 9: Hà ố nào dưới đây có đồ th璓 như hình vẽ
C Đồ th璓 hà ố có tiệ cận đứng là x 1 D Đồ th璓 hà ố có tiệ cận ngang là x 1
Câu 14: Cho hình chóp tứ giác đều SABCDcó cạnh đáy bằng 2a, góc giữa ặt b n và ặt đáy bằng 600 Tínhtheo a thể tích khối chóp SABCD
Trang 3A. a63 B. a3 C. a33 D. 3a3
Câu 20: Hà ố y x 3 3x2 4 đồng biến t n:
Câu 21: Hà ốy x 4 – 2x2 3 Khẳng đ璓nh nào au đây là khẳng đ璓nh đúng ?
A Hà ố đồng biến t n khoảng 1;1 và 1; B Hà ố đồng biến t n khoảng ; 2
và 1;
C Hà ố đồng biến t n khoảng ;1và 2; D Hà ố đồng biến t n khoảng
1;0và 1;
Câu 22: Cho hình chóp SABCD có đáy ABCDlà hình vuông cạnh a 2 SA vuông góc với đáy Góc giữa ặt
b n (SBC) và ặt đáy bằng 600 Tính theo a thể tích khối chóp SABCD
y x m x m x Khẳng đ璓nh nào au đây là khẳng đ璓nhsai ?
A Với ọi m 1 thì hà ố có cực t璓 B Với ọi m 1 thì hà ố có hai điểcực t璓
C Hà ố luôn luôn có cực đại và cực tiểu D Với ọi m 1 thì hà ố có cực đại
Câu 26: Cho hình chóp SABC có đáy ABC là ta giác đều; ặt b n SAB nằ tong ặt phẳng vuông góc với
ặt phẳng đáy và ta giác SAB vuông tại S, SA a 3, SB a Tính thể tích khối chóp SABC
Câu 28: Cho khối lăng tụ đứng ABC A B C có đáy ABC là ta giác cân với AB AC a BAC , 120 , 0 ặt phẳng
AB C tạo với đáy ột góc 60 0 Tính thể tích V c a khối lăng tụ đã cho
V B h(B là diện tích đáy;h là chiều cao)
A Khối lăng tụ B Khối chóp C Khối lập phương D Khối hộp chữ nhật
Câu 30: Tiệ cận ngang c a đồ th璓 hà ố 2 2016
2016
x y x
Trang 4Câu 42: Cho các ố thực x y, thỏa ãn x y 2 x 3 y 3 Giá t璓 nhỏ nh t c a biểu thức
2 2
P x y xy là
A. inP 80 B. inP 91 C. inP 83 D. inP 63
Trang 5Câu 43: Một vật chuyển động theo quy luật 102 1 3,
Câu 46: Cho hình chóp ta giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng a Gọi G là tọng tâ ta giác ABC Góc giữa
đường thẳng SA với ặt phẳng (ABC) bằng 600 Khoảng cách giữa hai đường thẳng GC và SA bằng:
D.
25
Câu 47: Xác đ璓nh m để đồ th璓 hà ố 2 1 2
x y
Trang 7ĐỀ SỐ 2 TRƯỜNG THPT……
TỔ TOÁN-TIN ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ I NĂM HỌC: 220-2021
Môn: TOÁN LỚP 12
Thời gian làm bài: 90phút ; (50 câu trắc nghiệm)
Câu 1 Hà ốy x 3 3 x2 2ngh璓ch biến t n khoảng nào?
A. 0;2 B. 2; C. 2;2 D. 0;
Câu 2 Cho hà ố 6 7
6 2
x y
D Hà ố ngh璓ch biến t n ỗi khoảng ;3 và khoảng 3;
Câu 3 Cho hà ốy x mx 3 23x2m5(với là tha ố thực) Hà ố đồng biến t n R khi
A Hà ố đạt cực t璓 tại các điể x1, x2 à x1 x2 thì x1 là điể cực tiểu, x2 là điể cực đại
B Giá t璓 cực đại c a hà ố y f x t n D chính là giá t璓 lớn nh t c a hà ố t n D.
C Nếu f x và' 0 0 f x thì'' 0 0 x0 là điể cực đại
D Nếu x0 là điể cực đại thì f x ' 0 0
Trang 8Câu 9 Cho hà ố 2 3
1
x y
x y x
Câu 12 Cho hà ố y f x xác đ璓nh và li n tục t n tập D \ 1 và có bảng biến thi n:
Dựa vào bảng biến thi n c a hà ố
2
Trang 9Câu 15 Cho hà ố 3 1
1
x y
Câu 17 Khối đa diện đều loại 5;3 thuộc loại nào?
A Khối hai ươi ặt đều B Khối lập phương.
C Khối bát diện đều D Khối ười hai ặt đều.
Câu 18 Cho ột hình đa diện Khẳng đ璓nh nào au đây là khẳng đ璓nh sai?
A Mỗi đỉnh là đỉnh chung c a ít nh t ba cạnh.
B Mỗi đỉnh là đỉnh chung c a ít nh t ba ặt.
C Mỗi cạnh là cạnh chung c a ít nh t ba ặt.
D Mỗi ặt có ít nh t ba cạnh.
Câu 19 Mặt phẳng (AB’C’) chia khối lăng tụ ABC.A’B’C’ thành các khối đa diện nào?
A Một khối chóp ta giác và ột khối chóp tứ giác B Hai khối chóp ta giác.
C Một khối chóp ta giác và ột khối chóp ngũ giác D Hai khối chóp tứ giác.
Câu 20 Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a , cạnh b n SA vuông góc với ặt phẳng đáy và
Trang 10
Câu 30 Cho hà ố y f x xác đ璓nh, li n tục t n đạo
hà y' f x' có đồ th璓 như hình b n Khẳng đ璓nh nào au đây
Câu 31 Biết ằng đường thẳng y x 1 cắt đồ th璓 hà ố y x 33x2 x 3 tại hai điể phân biệt; kí hiệu
x y1; 1 , x y là tọa độ c a hai điể đó Tính2; 2 y y1 2
Trang 11
Câu 33 Một ch t điể chuyển động theo quy luật s12t22t33 tong đó t là khoảng thời gian (tính bằng
giây) à ch t điể bắt đầu chuyển động Tính thời điể t (giây) à tại đó vận tốc ( / ) c a chuyển động đạt
có đúng haitiệ cận đứng
A.[ 4;5) \ 1 B.4;5 C.( 4;5] \ 1 D.( 5;4] \ 1
Câu 35 Đường thẳng d y x: 4 cắt đồ th璓 hà ố y x 32mx2m3x4 tại 3 điể phân biệt
0;4 ,
A B và C ao cho diện tích ta giác MBC bằng 4, với M 1;3 Tì t t cả các giá t璓 c a m thỏa ãn
y u cầu bài toán
Câu 38 Xét khối hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ có đáy ABCD là ột hình vuông và diện tích toàn phần c a
hình hộp đó là 32 Thể tích lớn nh t c a khối hộp ABCD.A’B’C’ là bao nhi u?
Câu 39 Hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy có độ dài a.Mặt phẳng (P) qua A và vuông góc với SC cắt
SB, SC, SD lần lượt tại B’, C’, D’ ao cho SB’=2BB’ Tỉ ố giữa thể tích hình chóp S.AB’C’D’ và thể tích hình chóp S.ABCD bằng
Trang 12Câu 42 Cho x, y là các ố thực dương thỏa ãn 2x2y2xyx y xy 2 Giá t璓 nhỏ nh t c a biểuthức P 4 x33 y33 9 x22 y22
Câu 49 Cho khối chóp S.ABC có đáy ABC là ta giác vuông cân đỉnh B, AB = 4, SA = SB = SC = 12 Gọi M,
N lần lượt là tung điể AC, BC T n cạnh SA, SB lần lượt l y điể E, F ao cho 2
3
SE BF
SA BS Tính thể tíchkhối tứ diện MNEF.
Câu 50 Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’ có AB a , B C a' ' 5, các đường thẳng A’B và B’C cùng tạo với
ặt phẳng (ABCD) ột góc 450, ta giác A’AB vuông tại B, ta giác A’CD vuông tại D Tính thể tích c a khối hộp ABCD.A’B’C’D’ theo a
Trang 13ĐỀ SỐ 3
TRƯỜNG THPT……
NĂM HỌC: 220-2021 Môn: TOÁN LỚP 12
Thời gian làm bài: 90phút ; (15 trắc nghiệm, 3 tự luận )
ĐỀ BÀI
I Trắc nghiệm khách quan (3 diểm)
Câu 1 Cho hà ố y = –x3+ 3x2– 3x + 1, ệnh đề nào au đây là đúng?
A Hà ố luôn luôn ngh璓ch biến; C Hà ố luôn luôn đồng biến
B Hà ố đạt cực đại tại x = 1; D Hà ố đạt cực tiểu tại x = 1
Câu 2 Hà ố y x4 2x21đồng biến t n các khoảng ?
C D
A (I) đúng; (II) ai C (I) ai; (II) đúng
B Cả (I) và (II) đều đúng D Cả (I) và (II) đều ai
Câu 4 Đồ th璓 nào dưới đây có 3 điể cực t璓 ?
Trang 14B.Đồ th璓 có tiệ cận đứng là x 1 D Đồ th璓 có tiệ cận ngang là 3
A Tiệ cận đứng x =1 và tiệ cận ngang y =1
B Tiệ cận đứng x = -1 và tiệ cận ngang y =1
C Tiệ cận đứng x= -1 và không có tiệ cận ngang
D Tiệ cận đứng x= -1 và tiệ cận ngang y = 0
Câu 11 Cho hà ốy 2 3x x 3 Đồ th璓 hà ố nhận tâ đối xứng là:
A.(0;1)
Câu 12.
Câu 13 Đa diện đều loại 3;3 còn có t n gọi là gì?
Câu 15 Cho chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật AB= a và AD =2a Cạnh b n SA vuông góc với
đáy, góc giữa SB và đáy bằng 45o Thể tích chóp S.ABCD bằng:
a C
D.Đáp án khác
II Tự luận (7 điểm)
Câu 1 (3 điểm) Cho hà ố y x 33x21 có đồ th璓 là (C)
a Khảo át ự biến thi n và vẽ đồ th璓 C c a hà ố
b Tì để phương tình au có 1 nghiệ duy nh t : x3 3x22m 1 0
Câu 2 (1,5 điểm) Tì giá t璓 lớn nh t và gía t璓 nhỏ nh t c a hà ố au: y x2 2x
Câu 3.( 2,5 điểm) Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là ta giác đều cạnh 2a, SA vuông góc với đáy, góc
giữa SB và đáy bằng 600 Tính thể tích chóp S.ABC theo a và khoảng cách từ A đến ặt phẳng (SBC) theo a
Hình vẽ b n là đồ th璓
c a hà ố nào dưới
đây:
1
Trang 15ĐỀ SỐ 4 TRƯỜNG THPT … ĐỀ THI KSCL LẦN 1 NĂM HỌC 2020 – 2021
MÔN TOÁN: LỚP 12
Thời gian làm bài: 90 phút (50 câu trắc nghiệm) (Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Câu 5: Diện tích xung quanh hình tụ bằng:
A Tích c a chu vi đáy với độ dài đường cao c a nó.
B Một nửa tích c a chu vi đáy với độ dài đường cao c a nó.
C Một nửa tích c a chu vi đáy với độ dài đường inh c a nó.
D Tích c a nửa chu vi đáy với độ dài đường inh c a nó.
Câu 6: Một hình nón có đường inh bằng 5a và bán kính đáy bằng 4a Thể tích c a khối nón bằng:
Trang 16Phương tình f x( )= 4 có bao nhi u nghiệ thực?
Trang 17f x x
0(2 ) (4 2 ) d
x
ngh璓ch biến t n từng khoảng xác đ璓nh c anó
Câu 26: Cho x là ố thực dương, ố hạng không chứa x tong khai tiển nh璓 thức
302
Trang 18Câu 32: Cho hình tụ có bán kính đáy bằng a, diện tích toàn phần bằng 8 a 2 Chiều cao c a hình tụ bằng
Câu 33: Tì tọa độ điể M t n tục Ox cách đều hai điể A1;2; 1 và điể B2;1;2
Câu 38: Cho hà ố y f x li n tục t n R có đồ th璓 như hình vẽ Có bao nhi u giá t璓 nguy n c a m để
phương tình f sinx6 8cosx f m m 1 có nghiệ x R ?
Trang 19A. 2.
B 5.
C. 4
D 6
Câu 39: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông, BD 2a Ta giác SAC vuông cân tại S và nằ tong
ặt phẳng vuông góc với đáy Thể tích c a khối cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD là
A. M nằ t n đường tòn tâ I , bán kính R2AB với I nằ t n cạnh AB ao cho IA2IB
B. M nằ t n đường tòn tâ I , bán kính R2AC với I nằ t n cạnh AB ao cho IA2IB
C. M nằ t n đường tung tực c a IJ với I J, lần lượt là tung điể c a AB và BC
Câu 43: Cho hà ố f x Hà ố y f x có bảng xét d u như au
Hà ố y fx2 2xngh璓ch biến t n khoảng nào dưới đây?
A. 2;1 B. 4 ; 3 C. 0;1 D. 2 ; 1
Câu 44: Tong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho A 2;0;0 ;M 1;1;1 Mặt phẳng (P) thay đổi qua AM cắtcác tia Oy; Oz lần lượt tại B, C Khi ặt phẳng (P) thay đổi thì diện tích ta giác ABC đạt giá t璓 nhỏ nh tbằng bao nhi u?
Trang 20Câu 46: Ông A vay dài hạn ngân hàng 300 tiệu, với lãi u t 12% nă Ông uốn hoàn nợ cho ngân hàng
theo cách: Sau đúng ột nă kể từ ngày vay, ông bắt đầu hoàn nợ, hai lần hoàn nợ li n tiếp cách nhau đúng
ột nă , ố tiền hoàn ở ỗi lần là như nhau và tả hết nợ au đúng 4nă kể từ ngày vay Hỏi theo cách đó, ốtiền m à ông A ẽ phải tả cho ngân hàng tong ỗi lần hoàn nợ là bao nhi u? Biết ằng lãi u t ngân hàng
không thay đổi tong thời gian ông A hoàn nợ
4 4
36 1,12 11,12
m (tiệu đồng)
4 4
300 1,121,12 1
Câu 48: Cho khối hộp ABCD A B C D có thể tích bằng 1 Gọi E, F lần lượt là các điể thuộc các cạnh ' ' ' ' BB'
và DD' ao cho BE 2EB', DF 2FD' Tính thể tích khối tứ diện ACEF
Câu 49: Một bảng vuông gồ 100 100 ô vuông Chọn ngẫu nhi n ột ô hình chữ nhật Tính xác u t để ô
được chọn là hình vuông (trong kết quả lấy 4 chữ số ở phần thập phân)
a
32
a
.
- HẾT
Trang 21-ĐỀ SỐ 5 TRƯỜNG THPT …….
Đề thi gồm 05 trang
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG 8 TUẦN HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2020 - 2021 Môn thi: Toán - Lớp: 12 ABD
Thời gian làm bài: 90 phút;
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Câu 9: Cho hà ố f x có đạo hà li n tục t n thỏa ãn f 1 1 và đồng thời f x f x2 ' xe x với
ọi x thuộc Số nghiệ c a phương tình f x là 1 0
Câu 10: Tì t t cả các giá t璓 c a tha ố m để phương tình 2 2 3
2 1 x x 2 1 x m có ba nghiệ phânbiệt
Trang 22Câu 11: Tong không gian Oxyz, cho A4;0;0 , 0;2;0 B Tâ đường tòn ngoại tiếp ta giác OAB là
Câu 14: Hình nón ( )N có đỉnh S, tâ đường tòn đáy là O, góc ở đỉnh bằng120 ° Một ặt phẳng qua S cắt
hình nón ( )N theo thiết diện là ta giác vuông SAB Biết khoảng khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và
SO bằng 3 Tính diện tích xung quanh S c a hình nón xq ( )N
A. S xq = 36 3p B. S xq = 27 3p C. S xq = 18 3p D. S xq = 9 3p
Câu 15: Tì tập hợp S t t cả các giá t璓 c a tha ố thực m để hà ố 1 3 1 2 2 2 3
3
y x m x m m xngh璓ch biến t n khoảng 1;1
Câu 21: Tong không gian Oxyz, cho A 1;2;0 ,B 3; 1;0 Điể C a b ; ;0 b 0 ao cho ta giác ABC
cân tại Bvà diện tích ta giác bằng 25
Trang 23A. log 2.5 B. log 3.5 C. log 5.3 D.1 log 5. 2
Câu 23: Tong không gian Oxyz,cho ặt cầu S x: 2y2z22x4y4z0 Đường kính ặt cầu S
Trang 24Câu 34: Cho hình chóp S ABC có đáy là ta giác đều, ặt b n SAB là ta giác vuông cân tại Svà nằ tong
ặt phẳng vuông góc với đáy Biết SA a 2, tính góc giữa SC và ặt phẳng SAB
Câu 36: Tong không gian Oxyz, cho A1;4;2 , 3;2;1 , B C 2;0;2 Tì t t cả các điể D ao cho
ABCD là hình thang có đáy AD và diện tích hình thang ABCD g p ba lần diện tích ta giác ABC
Câu 40: Khối đa diện nào au đây có các ặt không phải là ta giác đều?
Câu 41: Cho hà ố y f x li n tục t n và có bảng xét d u f x như au:
Trang 25Câu 47: Tính thể tích V c a khối lăng tụ tứ giác đều ABCD A B C D biết độ dài cạnh đáy c a lăng tụ bằng
2a đồng thời góc tạo bởi A C và đáy ABCD bằng 30