Môn: Kiểm Nghiệm Vi Sinh Thực Phẩm GVHD: Lê Thị Phượng Linh BÁO CÁO THỰC HÀNH... ĐỊNH LƯỢNG TỔNG SỐ VI SINH VẬT HIẾU KHÍ BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐẾM KHUẨN LẠC... KIT Định danhcác phản ứng hóa s
Trang 1Môn: Kiểm Nghiệm Vi Sinh
Thực Phẩm
GVHD: Lê Thị Phượng Linh
BÁO CÁO THỰC HÀNH
Trang 2Thành viên nhóm 4
1 Nguyễn Ngọc Lan 18125152
2 Nguyễn Ngọc Minh Nguyên 19125225
3 Phan Thị Minh Thoa 19125350
4 Trần Ngọc Nhi 19125248
5 Phan Lê Duy Linh 18125164
Trang 3NỘI DUNG
Chuẩn bị mẫu Khái quát quy trình thực
Trang 4I/ Chuẩn bị mẫu
Tên mẫu : Nước Cam đường không đá
Thời gian mua mẫu : 11h 45 ngày 7/10/2020
Thời gian thực hiện : 12h45 ngày 7/10/2020
Vị trí lấy mẫu : Quán nước trên đường Tám Giang trường Đại học Nông Lâm
Môi trường vị trí lấy mẫu : nước cam được vắt trên sạp nhỏ, xung quanh trời mưa, ẩm, dụng cụ vắt
cam và chứa đựng chưa được vệ sinh kĩ lưỡng.
Trang 5II/ Khái quát quy trình thực hiện:
Trang 6BÀI 1 ĐỊNH LƯỢNG TỔNG SỐ VI SINH VẬT HIẾU KHÍ
BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐẾM KHUẨN LẠC
Trang 8Bài 2 ĐỊNH LƯỢNG TỔNG VSV MEN VÀ MỐC
Trang 925 2,5 10
10
X x
Trang 10BÀI 3: ĐỊNH LƯỢNG COLIFORM BẰNG PHƯƠNG PHÁP MPN
Trang 11Bài 4: ĐỊNH TÍNH E coli
Trang 12KIT Định danh
(các phản ứng hóa sinh)
Trang 14KẾT QUẢ ĐỊNH DANH VI KHUẨN
Trang 15Kết luận định danh
• Không xác định được vi sinh vật từ mẫu cô đưa
• Nguyên nhân :
– Thời gian ủ chưa đủ
– Sai thao tác thực hiện
Trang 16Do mỗi loài vsv có đặc tính sinh hóa khác nhau nên có nhiều kiểm tra thử nghiệm sinh hóa khác nhau giúp xác định tên vsv đó
• Thử nghiệm oxydase
• Phản ứng lên men glucose
• Thử nghiệm khả năng lên men
• Thử nghiệm ONPG
• Thử nghiệm Urease
• Thử nghiệm Citrata
Trang 18BÀI 5: ĐỊNH TÍNH Salmonella
Trang 19Môi trường XLD sau khi nuôi cấy phân lập
Trang 20BÀI 6: KIỂM SOÁT VỆ SINH KHÔNG KHÍ
Trang 23 Trường hợp 100 l:
Đĩa 1
Số khuẩn lạc đếm được: 23 khuẩn lạc Tra bảng phụ lục ta được: N=24
V= thời gian lấy mẫu * 0,1 t= 0.5
Vậy: Mức độ ô nhiễm không khí = = )
Trường hợp 100 l:
Đĩa 2
Số khuẩn lạc đếm được: 30 khuẩn lạc Tra bảng phụ lục ta được: N=32
V= thời gian lấy mẫu * 0,1 t= 0.5
Vậy: Mức độ ô nhiễm không khí = = )
Trang 24
Bài 4: ĐỊNH TÍNH E coli Không có E.coli
BÀI 5: ĐỊNH TÍNH Salmonella Nghi ngờ không có Salmonella
BÀI 6: KIỂM SOÁT VỆ SINH KHÔNG
KHÍ Truyền thống : 45,2,11,15,8Máy V100 mL: Đĩa 1: 48 (CFU/m 3 ),
Đĩa 2 : 64 (CFU/m 3 )
BẰNG KIT ĐỊNH DANH Không định danh được
Trang 26Quy trình ly trích ADN
Trang 27Chạy phản ứng Real – time PCR (polymarase Chain Reaction)
• Ở 90 độ C: các Nu tách rời nhau thành các mạnh đơn
• Ở 60-65 độ C: cho phép sự gắn kết của các mồi với khuôn DNA
• 72 độ C : tạo điều kiện cho phản ứng trùng hợp được xúc tác bởi enzyme DNA polymerase.
( Chất màu huỳnh quang chèn vào sợi đôi DNA để tạo ra tín hiệu
sau mỗi chu kỳ)
30-40
vòng
lặp lại
Trang 28Kết quả
Kết quả chứng dương
Trang 29Kết quả chứng âm
Trang 30Kết quả Realtime - PCR
Kết quả nhóm 4
Nước Cam
Trang 31Kết luận phản ứng Real time PCR
• Không có Salmonella có trong mẫu nước cam
của nhóm 4 vì đường biểu thị đi ngang
Trang 32So sánh kết quả vsv trong mẫu nước cam của nhóm với chỉ tiêu
vi sinh vật của TCVN 5042:1994 đối với nước giải khát không
đóng chai
Định lượng tổng số vi sinh vật hiếu khí
Định lượng tổng số men, mốc
Colifrom Colifrom chịu nhiệt
0 (MPN/ml)
0 (MPN/ml)
Salmonella
Không xuất hiện
Trang 33Kết luận
• Vậy mẫu nước cam đường của nhóm 4 đã đạt chỉ tiêu cho phép về vi sinh vật có trong nước giải khát không đóng chai
( theo TCVN 5042: 1994)