Gọi H là hình chiếu của điểm D trên đường chéo AC, M là trung điểm của đoạn HC.. Cho tam giác ABC, điểm M thuộc cạnh BC, gọi D là điểm đối xứng với M qua AB, E là điểm đối xứng của M qua
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THÁI BÌNH
_ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _
[1/HSG/HỌC KỲ I]
ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC SINH GIỎI
_ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _
MÔN THI: TOÁN 8 (NỘI DUNG HỌC KỲ I)
Thời gian àm b i: 1 0 phút(không kể hời gian phát đề)
Bài 1 (2,0 điểm).
1 Xá địn dạn của am giá có đ dàiba c n à a,b,c h a mãn
5a3b4c5a3b4c 3a5b2
2 Cho p và q k á n au h a mãn p33pq22q3 0.Tín giá rịbiểu hức
2
2
2016 2017
B
3 Tìm c c hệ số m,n để đa hức sau chia ch x – 2 dư 3,chia ch x + 2 dư – 5
3 2 5
Ax x mxn
Bài 2 (2,0 điểm).
1 Tìm c p số ( ; )x y thỏa mãn 4x2 12xy 2y2 12x 6y 8 0sao cho y nhỏ nhất.
2 Tìm ấtc c c c p số n uyên x y; thỏa mãn x3y3 xy8
3 Cho ba số a b c, , có tổng chia hết cho 4 Chứng minh (a b b c c )( )( a)abcchia hết cho 4
Bài 3 (2,5 điểm).
1 Rútg n biểu hức
( )( ) ( )( ) ( )( )
Q
a b a c b a b c c a c b
2 Cho a b c b a c
b ca acb Chứng minh rằng trong ba số a b c, , tồn tại hai số bằng nhau
3 Tìm ấtc c c b ba số x y z; ; th a mãn 2 2 26
12
x y z
Bài 4 (3,0 điểm).
1 Cho hìn han v ôn ABCD vuông tại A và D có CD 2AB Gọi H là hình chiếu của điểm D trên đường chéo AC, M là trung điểm của đoạn HC Chứng minh rằng BMD 90
2. Cho tam giác ABC, điểm M thuộc cạnh BC, gọi D là điểm đối xứng với M qua AB, E là điểm đối xứng của M qua AC Vẽ hình bình hành MDNE Chứng minh AN song song với BC.
3. Cho tứ giác ABCD, E và F theo thứ tự là trung điểm của AD và CD, biết BEBFa
Chứng minh rằng
2
2
ABCD
a
Bài 5 (0,5 điểm).Thí sinh chỉ được ựa chọn một rong hai ý (5.1 ho c 5.2).
1 Cho c c số hực dươn a,b,c h a mãn abc 1.Tìm giá rịlớn nhấtcủa biểu hức
S
2 Chứn minh rằng ro g 5 số ng yên dươn bất k ,tồ ại mộtsố chia hết ch 5 h ặ một vài
số có ổ g chia hếtch 5
- - - -HẾT- - -
_ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _
Cá b c i thi k ô g giải thíc gì th m.
Trang 2SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THÁI BÌNH
_ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _
[2/HSG/HỌC KỲ I]
ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC SINH GIỎI
_ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _
MÔN THI: TOÁN 8 (NỘI DUNG HỌC KỲ I)
Thời gian àm b i: 1 0 phút(không kể hời gian phát đề)
Bài 1 (2,0 điểm).
a b c a b b c a c
2. Tam giác ABC có ba cạnh a b c, , thỏa mãn a3 b3 c3 3abc Chứng minh tam giác ABC đều.
3 Đa hức P (x) k i chia ch x – 2 dư 5,khichia ch x + 1 dư 2,h i k i chia P (x) ch đa hức
x2x1thìđa hức dư à bao nhiêu ?
Bài 2 (2,0 điểm).
1 Tìm số n uyên ố pđể 4p2 1; 6p2 1đều là số nguyên tố
2 Tìm tất cả các cặp số nguyên x y; thỏa mãn (xy x)( 3 1) x4 3
3. Tìm số tự nhiên Q biết tích của Q với các chữ số của nó bằng 1995.
Bài 3 (2,5 điểm).
M
2 Tìm ấtc c c c p số x y; thỏa mãn
2
2
( 1) ( 2 5)( 4 9) 20
5
x
y
3 Cho x y z, , đôi một khác nhau thỏa mãn 1 1 1 0
x y z Tính giá trị biểu thức
S
Bài 4 (3,0 điểm).
1 Cho am giá ABC c n ại A,từ một điểm D rên đáy BC,vẽ đường hẳn vu n g c vớiBC,
c t c c đườn hẳn AB,AC ở E,F.Vẽ c c hìn chữ n ậtBDEH và CDFK.Chứn min rằn
A à ru g điểm của HK
2 Tam giá ABC có ba góc n ọ ,vẽ c c đườn c o BD, CE.Gọi H,K heo hứ ự à hìn chiếu của B,C rên đư n hẳn ED.Chứn min S BEC S BDCS BHKC
3. Cho tam giác ABC có độ dài các cạnh là a b c, , và diện tích S Chứng minh 6S a2 b2 c2
Bài 5 (0,5 điểm).Thí sinh chỉ được ựa chọn một rong hai ý (5.1 ho c 5.2).
1 Cho am giá v ô g có số đ ba c n à nhữn số n u ên,tron đ số đ của hai c n à số
n uyên ố và hiệu của ch n bằn 8 Hỏi số đ n ỏ nhất của c n hứ ba có hể đạt được à bao n iêu ?
2 Cho ba số hực dươn a,b,c có ổ g bằn 3.Tìm giá rịlớn n ấtcủa biểu hức
T
- - - -HẾT- - -
_ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _
Cá b c i thi k ô g giải thíc gì th m.
Trang 3SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THÁI BÌNH
_ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _
[3/HSG/HỌC KỲ I]
ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC SINH GIỎI
_ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _
MÔN THI: TOÁN 8 (NỘI DUNG HỌC KỲ I)
Thời gian àm b i: 1 0 phút(không kể hời gian phát đề)
Bài 1 (2,0 điểm).
1 Cho đa hức f x( )có hệ số nguyên thỏa mãn f(0) 2021; (1)f 2023 Chứng minh rằng đa thức ( )
f x không thể có nghiệm nguyên
2 Cho ba số nguyên a b c, , thỏa mãn a b c 0 Chứng minh rằng 4 4 4
2 a b c là một số chính phương
3 Cho c c số , , , , ,a b c x y zthỏa mãn a b c a2 b2 c2 1; x y z
Tính giá rịbiểu hức T xy yzyz
Bài 2 (2,0 điểm).
1 Tồn ạihay k ô g c c số n u ên x y z, , thỏa mãn x4 y4 7z4 5
2 Chứn min số sau à mộtsố chín p ươn
3 Giảip ươn rìn n hiệm n uyên: 3
x y xy
Bài 3 (2,5 điểm).
1 Tìm ấtc c c số ự nhiên n sao ch 1 1 1 1 1 1 1 2 1 2019
2 Tìm giá rịn ỏ n ấtcủa biểu hức 4 3 2
6 11 12 2000
T x x x x
3 Tính giá rịbiểu hức sau biếtrằng a b c 0
Q
Bài 4 (3,0 điểm).
1 Cho điểm E h ộc c nh AC của am giá đều ABC,đườn v ô g góc vớiAB kẻ ừ E c tđườn
v ôn g c vớiBC kẻ ừ C ạiđiểm D.GọiK à ru g điểm của AE.Tín KBD.
2. Tính diện tích tam giác ABC biết AB 3cm AC; 5cm AM; 2cmvới AM là đường trung tuyến
3 Cho haiđiểm A,B nằm ro g nửa mặtp ẳn bờ à đườn hẳn d,haiđiểm M,N h ộc d và đ dàiđ ạn hẳn MN k ôn đổi Xá địn vịtríhaiđiểm M,N để đườn gấp k úc AMNB đạtgiá trịn ỏ n ất
Bài 5 (0,5 điểm).Thí sinh chỉ được ựa chọn một rong hai ý (5.1 hoặc 5.2).
1 Chứn min rằn ro g 6 số ự nhiên bấtk , ồn ạihaisố có ổ g h ặ hiệu chia hếtch 9
2 Cho x,y,z à c c số hực dươn h a mãn xy z 1.Chứn min
2 x y z 9xyz1
- - - -HẾT- - -
_ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _
Cá b c i thi k ô g giải thíc gì th m.
Trang 4SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THÁI BÌNH
_ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _
[4/HSG/HỌC KỲ I]
ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC SINH GIỎI
_ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _
MÔN THI: TOÁN 9 (NỘI DUNG HỌC KỲ I)
Thời gian àm b i: 1 0 phút(không kể hời gian phát đề)
Bài 1 (2,0 điểm).
1 Biết rằng 8x9 x3 3x2 4x 2.Chứn minh 2x3 x 1
2 Cho c c số hực x,y ớn hơn 1 h a mãn
Tính giá rịbiểu hức x1y1
3 Cho số ự n iên n,chứn min đa hức 2 1 2
(x 1)n x nchia hết cho đa thức 2
1
x x
Bài 2 (2,0 điểm).
1 Cho c c số n uyên dươn a,b,c h a mãn
2 2
2 2
.Chứn min
2 2 2
a b c là hợp số
2 Tồn ạihay k ô g số ự n iên n h a mãn n4 2n3n22n2525 ?
3 Cá số n uyên h a mãn 2a2 a 3b2 b Chứng minh a b a , 2 2b 1là hợp số
Bài 3 (2,5 điểm).
1 Rútg n biểu hức
M
Q
biết rằng 2abycz; 2bax cz ; 2cax by
4 Cho ba số p,q,r h a mãn p q r 0;pqqr pr0;pqr 0
Chứn min p2 q3r5 0
Bài 4 (3,0 điểm).
1 Cho am giá ABC v ô g ại A, AB AC , đường cao AH Trên cạnh AC lấy điểm E sao cho
AEAB Gọi M là trung điểm của BE, chứng minh HM là tia phân giác của AHC.
2 Dựng hình vuông ABCDcó bốn đường thẳng chứa cạnh đi qua bốn điểm E F G H, , ,
3 Tính diện ích của hìn hang có haiđườn chéo dài 6 ,10m m, đoạn thẳng nối trung điểm của
hai đáy bằng 4m.
Bài 5 (0,5 điểm).Thí sinh chỉ được ựa chọn một rong hai ý (5.1 hoặc 5.2).
1 Cho 1 điểm p ân biệt nằm ro g hay rên c n của một tam giá đều c n 6cm.Chứn min rằn u n ồ ại hai điểm ro g số 1 điểm đã ch mà k oảng c ch giữa ch n k ô g vượt
q á 3cm
2 Tìm giá rịn ỏ n ấtcủa biểu hức 1 1
P
, ro g đ u,v h a mãn ,u v0;uv4.
- - - -HẾT- - -
_ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _
Cá b c i thi k ô g giải thíc gì th m.
Trang 5SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THÁI BÌNH
_ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _
[5/HSG/HỌC KỲ I]
ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC SINH GIỎI
_ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _
MÔN THI: TOÁN 8 (NỘI DUNG HỌC KỲ I)
Thời gian àm b i: 1 0 phút(không kể hời gian phát đề) Bài 1 (2,0 điểm).
1 Cho a3b3c3 3abc a b c; , , 0.Tín giá rịbiểu hức A a 1 b 1 c 1
2 Cho đa thức f x( ) 2x2 x 2 Chứng minh đa thức ff x xchia hết cho đa thức
2
2x 2x 1
3 Phân tích đa thức 4 2 2
(x 1) (x x 1) thành nhân tử
Bài 2 (2,0 điểm).
4 Tồn ạihay k ô g c c số n u ên x,y,z hỏa mãn x3 y3z3 2002
5 Chứn min rằn n5n41k ô g hể à số n u ên ố với n1,n
6 Tìm số n uyên dương x ớn n ấtđể 26xchia hết cho 2023!
Bài 3 (2,0 điểm).
1 Tìm ấtc c c c p số hực (x;y) h a mãn x 6 13 4 y
2 Một d an n hiệp x ất khẩu gạo ước ín rằn , tro g hán 2/2 20, nếu d anh ng iệp x ất
k ẩu gạo vớigiá 5 0USD/ấn hìh sẽ x ất k ẩu được k oản 8 0 ấn gạo.Tu n iên nếu hạ giá gạo, và cứ mỗi lần giảm 2 USD/ấn hì sẽ x ất k ẩu hêm được 5 ấn gạo Hỏi doan
n hiệp c n bán gạo với giá bao n iêu USD mỗi tấn để d an h x ất khẩu gạo ro g hán 2/2 2 à ớn n ất?
3 Cho abc 1;0;1và a b c a;b c a b;c a b c
Tính giá rịcủa biểu hức La b b c c a2018
Bài 4 (3,5 điểm).
1 Cá điểm E,F nằm rên c c c n AB,AC của hình bìn hàn ABCD sao ch AFCE Gọi I là
giao điểm của AF và CE Chứng minh ID là tia phân giác của AIC.
2 Cho góc xOy khác góc bẹt, điểm C chuyển động trên tia Ox , điểm D chuyển động trên tia
Oysao cho OCODa Các trung điểm M của đoạn thẳng CD nằm trên đường nào ?
3. Tam giác ABC vuông tại C có BCa AC; b Về phía ngoài tam giác ABC vẽ tam giác DAB vuông cân tại D Gọi H, K theo thứ tự là hình chiếu của D trên CB, CA Tính diện tích tứ giác
DHCK.
Bài 5 (0,5 điểm).Thí sinh chỉ được ựa chọn một rong hai ý (5.1 hoặc 5.2).
1 Trên mặt phẳn ch 6 điểm Mỗi đoạn hẳn n i từn điểm được b i màu đ h ặ xan Chứn min rằn ba điểm ro g số c c điểm à đỉn của một tam giá mà c c c n của n được b icù g mộtmàu
a b b c c a .
Chứn min a b c ab bc ca
- - - -HẾT- - -
_ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _
Cá b c i thi k ô g giải thíc gì th m.
Trang 6SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THÁI BÌNH
_ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _
[6/HSG/HỌC KỲ I]
ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC SINH GIỎI
_ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _
MÔN THI: TOÁN 8 (NỘI DUNG HỌC KỲ I)
Thời gian àm b i: 1 0 phút(không kể hời gian phát đề)
Bài 1 (2,0 điểm).
1 Cho ba số thực x y z, , thỏa mãn x2 y2 z2 24 Tính giá trị biểu thức
Q xyyzxz x yz y xz z xy
2 Phân tích đa thức (a b c ) 3 4(a3 b3 c3 ) 12 abc
3 Chứng minh với mọi số tự nhiên m n, , đa thức 6 4 6 2
( ) m n 1
T x x x chia hết cho đa thức
Q x x x
Bài 2 (2,0 điểm).
1 Tìm ấtc c c số ự nhiên n để 3n 19là số chính phương
2 Cho ba số n u ên dươn a b c, , thỏa mãn 3
2024 0
c c a b Tồn tại hay không số tự nhiên m
thỏa mãn a3 b3 c3 7m hay không ?
3 Cho các số nguyên dương x y z, , (với x 1;y 1) thỏa mãn 2 2 2
3 3
x y x yz Chứng minh đẳng thức x y y z z x 3
y z z x x y
Bài 3 (2,5 điểm).
1 Cho ba số x y z, , khác 0 thỏa mãn 1 1 1 0; x y z 1
x y z Tính
3 3 3 3
Px y z xyz
2 Cho hai số dương x, y thỏa mãn xy Tìm giá trị nhỏ nhất của 2 C 2 1 2 7 xy
3 Cho a b c, , thỏa mãn (a b b c c )( )( a) 8abc Chứng minh đẳng thức
3 4
abbcca ab bc bc ca ca ab
Bài 4 (3,0 điểm).
1 Cho am giá ABC c n ại A, trên c n AB và AC ần ượt lấy c c điểm D và E sao ch
DEBD CE Tia phân giác góc BDE cắt cạnh BC tại I Chứng minh tam giác DIE vuông và đường
thẳng DI luôn đi qua một điểm cố định.
2 Cho tam giác ABC, dựng điểm O nằm bên trong tam giác sao cho diện tích các tam giác
, ,
AOB BOC COA tỉ lệ với 1;2;3.
3 Xét một hình vuông và một hình tam giác có cùng diện tích thì hình nào có chu vi lớn hơn ?
Bài 5 (0,5 điểm).Thí sinh chỉ được ựa chọn một rong hai ý (5.1 hoặc 5.2).
1 Tìm giá rịlớn n ấtvà giá rịn ỏ n ấtcủabiểu hức
M
2 Một đàn chim b c u g m 1 co ăn h c ro g một chiế sân hìn am giá đều c n 9m Chứn min u n rằn ồ ại2 co chim b c u sao ch k oản c ch giữa chú g k ô g vượt
q á 3m
- - - -HẾT- - -
_ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _
Cá b c i thi k ô g giải thíc gì th m.
Trang 7SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THÁI BÌNH
_ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _
[7/HSG/HỌC KỲ I]
ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC SINH GIỎI
_ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _
MÔN THI: TOÁN 8 (NỘI DUNG HỌC KỲ I)
Thời gian àm b i: 1 0 phút(không kể hời gian phát đề) Bài 1 (2,0 điểm).
1 Cho ba số a b c , , 0th a mãn
2013 2013 2013
1 ( ) ( ) ( ) 2 0
a b c b c a c a b abc
Tính giá trị biểu thức Q 20131 20131 20131
2 Cho a b 1 Tính giá trị biểu thức 3 3 2 2 2 2
3 ( ) 6 ( )
M a b ab a b a b a b
3 Cho đa thức 4 3 2
( )
P x x ax bx cxdthỏa mãn P(1) 10; (2) P 20; (3)P 30 Tính (12) ( 8) 2000
10
P P
Bài 2 (2,0 điểm).
1 Hai số n u ên a b, thỏa mãn a b là số nguyên chẵn và 4a2 3ab b 2chia hết cho 5 Chứng minh rằng 2 2
a b chia hết cho 20
2 Tìm các số tự nhiên x y z , , 0thỏa mãn 3 3 3
(x 1) y 2z 0và xy z 1là số nguyên tố
3 Giảip ươn rìn n hiệm n uyên
x y x y y x xy
Bài 3 (2,5 điểm).
1 Cho các số a b c x y z , , , , , 0thỏa mãn x y z 1; a b c 1
abc x yz Tính
a b c
2 Tìm tất cả các giá trị nguyên x để
2
3 2 6 2
2
Q
x
nhận giá trị nguyên
3 Giả sử x, y là những số dương phân biệt thỏa mãn
4
xy x y x y x y
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức T x45y2018
Bài 4 (3,0 điểm).
1 Cho am giá ABC, trên ia BA ấy điểm M, trên ia đ i của ia CA ấy điểm N sao ch
BM CN Chứng minh rằng đường trung trực của MN luôn đi qua một điểm cố định.
2 Một hình thang cân có đường cao bằng nửa tổng hai đáy, tính góc tạo bởi hai đường chéo hình thang
3 Các đường chéo một tứ giác chia tứ giác đó thành bốn tam giác, trong đó ba tam giác có diện tích bằng 30cm2 ; 60cm2 ;90cm2
Bài 5 (0,5 điểm).Thí sinh chỉ được ựa chọn một rong hai ý (5.1 hoặc 5.2).
1 Cho 5 số n uyên dươn k á n au bấtk k ô g vượtquá 9 Chứng min rằn ồ ạihaisố
có hiệu bằng 2
2 Cho b n số hực dươn a,b,c,d h a mãn a b c d 4.Chứn min
b c c a d a a b
- - - -HẾT- - -
_ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _
Cá b c i thi k ô g giải thíc gì th m.
Trang 8SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THÁI BÌNH
_ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _
[8/HSG/HỌC KỲ I]
ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC SINH GIỎI
_ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _
MÔN THI: TOÁN 8 (NỘI DUNG HỌC KỲ I)
Thời gian àm b i: 1 0 phút(không kể hời gian phát đề) Bài 1 (2,0 điểm).
1 Cho đa thức 2
( )
f x ax bx c thỏa mãn 13a b 2c 0 Chứng minh f( 2) (3) f 0
2 Tìm tất cả các cặp số (x;y) thỏa mãn
2 2
1,
3 Xá min rằn 1 2 2 2 3 2 4 2 2018 2 2019 2 2039190
Bài 2 (2,0 điểm).
1 Giảip ươn rìn n hiệm n uyên y3 x32x
2 Cho haisố n uyên a b, , chứn min 2 2|13 13 | 2 3
13 | 3 2
a b
a b
a b
3 Tồn ạihay k ô g c c số n u ên x,y h a mãn 5 10 11 1 3
2
xy x
Bài 3 (2,5 điểm).
1 Cho x, y phân biệt thỏa mãn 21 21 2
x y xy Tính 2 2
H
x
Tính 5
5
1
x x
3 Cho a b c, , không âm thỏa mãn a b c 1 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức
M
Bài 4 (3,0 điểm).
1 Cho hìn bình hàn ABCD có AB2AD D;70
, H là hình chiếu của B trên AD, M là trung điểm của CD Tính HMC.
2. Cho hình vuông ABCD có điểm E thuộc cạnh CD, điểm F thuộc cạnh BC Chứng minh rằng chu vi tam giác CEF bằng nửa chu vi hình vuông khi và chỉ khi EAF 45
3. Tính diện tích hình thang ABCD có cạnh bên ADa , khoảng cách từ trung điểm E của BC đến AD bằng h.
Bài 5 (0,5 điểm).Thí sinh chỉ được ựa chọn một rong hai ý (5.1 hoặc 5.2).
1 Tro g hìn chữ nhật có độ dàihaic n à 3 và 4 n ười ta đặt 4 điểm ù ý rên c c c n của
n ,4 điểm này ạo hàn mộttứ giá có đ dàic c c n à x y z u, , ,
25 x y z u 50
2 Cho ba số hực dươn a,b,c h a mãn a2 b2c2 3.Tìm giá rịn ỏ n ấtcủa biểu hức
- - - -HẾT- - -
_ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _
Cá b c i thi k ô g giải thíc gì th m.
Trang 9SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THÁI BÌNH
_ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _
[9/HSG/HỌC KỲ I]
ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC SINH GIỎI
_ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _
MÔN THI: TOÁN 8 (NỘI DUNG HỌC KỲ I)
Thời gian àm b i: 1 0 phút(không kể hời gian phát đề)
Bài 1 (2,0 điểm).
1 Giả sử các số p q r, , đôi một khác nhau và thỏa mãn đồng thời các điều kiện
p qq r r p Hãy tính các giá trị của biểu thức Ap q 1q r 1r p 1
2 Cho đa thức 2
( ) 4
f x x Giả sử đa thức 5 2
( )
P x x ax bcó 5 nghiệm là x x x x x1; 2; 3; 4; 5 Tìm giá trị nhỏ nhất của A f x 1 f x2 f x3 f x4 f x5
3 Xét các tam thức bậc hai 2
0;
f x ax bx c a ab Biết rằng f x 0, x Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức B a b c
b a
Bài 2 (2,0 điểm).
1 Tìm ấtc c c c p số n uyên x y; thỏa mãn x4 y4 3y2 1
2 Chứng minh rằng xyzchia hết cho 7 nếu x y z , , thỏa mãn x3 y3 z3
3 Tồn tại hay không các cặp số tự nhiên m n; thỏa mãn 2
3 5 15.11m
n n
Bài 3 (2,5 điểm).
1 Tìm tất cả các cặp sốx y; thỏa mãn 2 3 12 1 22 1
x
2 Cho 0 a 1; 0 b 1; 0 c 1Chứng minh có ít nhất một trong các bất đẳng thức sau là sai
1 0, 25; 1 0, 25; 1 0, 25
3 Cho x y z , , 0 thỏa mãn xy z xyz Chứng minh đẳng thức
Bài 4 (3,0 điểm).
1 Cho tam giá ABC c n tại A có BAC 40
Điểm M nằm trong tam giác sao cho
40 ; 20
MBC MCB Tính số đo góc MAB.
2. Cho hình vuông ABCD, điểm E trên cạnh BC, vẽ tam giác AEF vuông cân tại E (F và A thuộc hai nửa mặt phẳng khác nhau bờ BC) Gọi I là giao điểm của AF và BC Chứng minh rằng EA
là tia phân giác của góc DEI.
Bài 5 (0,5 điểm).Thí sinh chỉ được ựa chọn một rong hai ý (5.1 ho c 5.2).
1 Mộtgiảiđấu b n đá có 12 đ itham dự,thiđấu vò g rò mộtlượt(haiđ ibất k hiđấu với
n au đ ng một trận).Chứn minh rằng sau 4 v ng đầu (mỗi đ ithiđấu đ n 4 rận) u n ìm được ba độiđôimộtchưa hiđấu vớin au
2 Chứng minh rằng với số nguyên dương n thì số sau là một số chính phương6
2.6.10 4 2 1
5 6 2
n
n a
- - - -HẾT- - -
_ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _
Cá b c i thi k ô g giải thíc gì th m.
Trang 10SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THÁI BÌNH
_ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _
[1 /HỌC KỲ I]
ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC SINH GIỎI
_ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _
MÔN THI: TOÁN 8 (NỘI DUNG HỌC KỲ I)
Thời gian àm b i: 1 0 phút(không kể hời gian phát đề) Bài 1 (2,0 điểm).
1 Tìm x biết 2004x42001x32008x2 2004x2004 0
2 Tìm ấtc c c b số x y; thỏa mãn
2
2 2
2
3 Đa thức với hệ số nguyên thỏa mãn P(1) 3; P(3) 7 Tìm số dư khi chia đa thức cho P x( )cho
đa thức 2
4 3
x x
Bài 2 (2,0 điểm).
7 | 2a b 49 | 3a 10ab 8b với a b ,
2 Tìm ấtc c c c p số n uyên x y; thỏa mãn 3 3 2 2
13( )
x y x y
3. Tìm tất cả các số tự nhiên n để 4 3 2
6n n 13n 9n 6là số nguyên tố
Bài 3 (2,5 điểm).
1 Cho a b c và , , 0 a b c 0 thỏa mãn 1 1 1 1
abc a b c
Chứng minh 1n 1n 1n n 1n n
a b c a b c với n là số nguyên dương lẻ
2 Cho a b c, , khác nhau thỏa mãn a b c 0
b c c a a b Tính 2 2 2
( ) ( ) ( )
b c c a a b
3 Cho x 0;y 0thỏa mãn x3 y36xy Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức 8
14 14
K x y
Bài 4 (3,0 điểm).
1 Cho am giá ABC, c c điểm K, N và M heo hứ ự à ru g điểm của AB, BC, AK.Chứn min rằn ch vi am giá AKC ớn hơn ch vitam giá CMN
2 Cho hìn v ô g ABCD,E à điểm nằm bên ro g hìn v ô g sao ch EBCECB15
Chứng
minh rằng tam giác AED đều.
Bài 5 (0,5 điểm).Thí sinh chỉ được ựa chọn một rong hai ý (5.1 ho c 5.2).
1 Cho c c số hực x y z, , đôi một phân biệt Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
2x y 2y z 2z x M
2 Mọiđiểm rên mặtp ẳn được đán dấu bởimộttro g haidấu (+) hoặ (–).Chứn minh rằn luô chỉ ra được ba điểm rên mặt p ẳn àm hàn am giá v ô g c n mà ba đỉn của n được đán cù g dấu
- - - -HẾT- - -
_ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _
Cá b c i thi k ô g giải thíc gì th m.