Phòng Giáo dục và Đào tạo .... Phòng Giáo dục và Đào tạo ..... Phòng Giáo dục và Đào tạo ..... Phòng Giáo dục và Đào tạo .... Phòng Giáo dục và Đào tạo ..... Phòng Giáo dục và Đào tạo ..
Trang 1………
Phòng Giáo dục và Đào tạo
Đề khảo sát chất lượng Học kì 1
Năm học 2021 - 2022 Bài thi môn: Toán lớp 4
Thời gian làm bài: 45 phút
(nâng cao - Đề 1)
Phần I: Trắc nghiệm khách quan (3 điểm)
Câu 1 Chọn đáp án đúng nhất
A Hình bình hành là hình có hai cặp cạnh song song và bằng nhau
B Thương đúng của một phép chia số tự nhiên cho một số tự nhiên khác 0 là một phân số
C Muốn chia hai phân số, ta lấy phân số thứ nhất chia với phân số thứ hai đảo ngược
D Ki-lô-mét vuông là diện tích của một hình vuông có cạnh dài 1 m Viết tắt là
km2
Câu 2 Quy đồng mẫu số các phân số
9
8
và
7
3ta được các phân số là:
A
63
24
và
63
56
63
56
và
63
27
27
56
và
56
27
D
27
24
và
56
24
Câu 3 Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 28m, chiều rộng 15m Người ta
sử dụng
5
3
để làm vườn, phần đất còn lại để đào ao Tính diện tích đất dùng để làm vườn?
A.186m2 B 252m2 C 420m2 D 168m2
Câu 4 8 km2 325 dam2 = …… m2 Số thích hợp điền vào chỗ trống là:
A 8032500 B 803250 C 8325000 D 832500
Câu 5 Cách rút gọn phân số
1818
1414
nào dưới đây là đúng:
A 1414
1818= 1414 ∶ 101
1818 ∶ 101 = 14
1818= 1414 ∶ 14
1818 ∶ 18 = 101
101
Trang 2B 1414
1818= 1414 ∶ 101
1818 ∶ 101 = 14
18 = 7
1818= 1414 ∶ 14
1818 ∶ 18 = 101
101 = 1
Câu 6 Một mảnh đất hình bình hành có độ dài đáy bằng 69m, chiều cao bằng
3 2
cạnh đáy Tính diện tích mảnh đất đó ?
A 3741 m2 B 3174 m C 3174m2 D 3741m
Phần II Tự luận (7 điểm)
Câu 1 (2đ) Tính: (rút gọn nếu có)
a)
9
5
9
7
18
17 18
23
9 12
11 ) x
12
7 )
d
Câu 2 (2đ)
a) Tìm x, biết:
12
3 8
5 4
5
x
b) Tính thuận tiện nhất: 2018 2 : 3 12 x4
2010 49 21 24 7
Câu 3 (3đ) Một trại nuôi gà bán lần thứ nhất
7
3đàn gà, lần thứ hai bán được
5
2đàn gà thì đàn gà còn lại 60 con Hỏi mỗi lần người đó bán được bao nhiêu con gà?
………
Phòng Giáo dục và Đào tạo
Đề khảo sát chất lượng Học kì 1
Năm học 2021 - 2022 Bài thi môn: Toán lớp 4
Thời gian làm bài: 45 phút
(nâng cao - Đề 2)
Phần I: Trắc nghiệm khách quan (3 điểm)
Câu 1 Cho 7 phân số sau :
5
7
;
13
4
;
13
2
;
3
7
;
5
4
;
4 7
Trang 3Phân số có giá trị lớn nhất là :
A
3
7
4
7
C
13
4
D
13 2
Câu 2 Phân số lớn hơn 1 là :
7
8
D
Câu 3 Số thích hợp viết vào chỗ chấm để 25dm2 + 25cm2= cm2
A 50 B 5050 C 2525 D 2050
Câu 4 Số tự nhiên m thỏa mãn 5
3 < m < 7
3 là :
Câu 5 Hiệu của 11
4 và 3
4 là :
Câu 6 Tổng của 11
6 và 13
6 là :
Phần II Tự luận (7 điểm)
Câu 1 : (2 điểm) Tìm x
11
8
11
11
8 8
Trang 4a) 200 : x + 400 : x = 2
b) x x + x x = 2
Câu 2 : ( 2 điểm ) Tính nhanh giá trị biểu thức
a)
21
18
32
13 21
3 32
19
3 x 16 : 8
3
Câu 3 : ( 2 điểm ) Có một kho gạo, lần đầu người ta lấy ra 25 500 kg gạo, lần sau
lấy ra số gạo bằng số gạo lấy lần đầu thì trong kho còn 14 300 kg gạo Hỏi lúc đầu trong kho đó có bao nhiêu tấn gạo ?
Câu 4 : ( 1 điểm ) Tính bằng cách thuận tiện nhất
2019 + 2019 +2019 + 2019 + 2019 x 7 - 2019
………
Phòng Giáo dục và Đào tạo
Đề khảo sát chất lượng Học kì 1
Năm học 2021 - 2022 Bài thi môn: Toán lớp 4
Thời gian làm bài: 45 phút
(nâng cao - Đề 3)
Phần I: Trắc nghiệm khách quan (3 điểm)
Câu 1 Trong các phân số sau phân số nào lớn hơn 1
5
1
5 4
5 2
Trang 5A 11
11
12
13
11
Câu 2 Phân số nào dưới đây bằng phân số 5
7
A 10
15
15
20
21
Câu 3 Cho 7 phân số sau :
5
7
;
13
4
;
13
2
;
3
7
;
5
4
;
4 7
Phân số có giá trị nhỏ nhất là :
A
5
7
4
7
C
13
4
D
13 2
Câu 4 Phép chia 8
9 :
4
3 có kết quả là:
A 27
2
32
2
3
Câu 5 Chọn đáp án đúng
A 8
9 <
24
6
20 >
12
36 C
7 1
2535
Câu 6 1
5 = 16
5 - m thì m là số tự nhiên có giá trị là :
Phần II Tự luận (7 điểm)
Câu 1 Tìm x:
(2 điểm) a) 7
5
x x =
5
4
b)
7
1
: x =
7 2
Câu 2 Tính:
(2 điểm)
a 5
2 x
2
7 +
3
1
3 x
1
4 : 1 6
Trang 6Câu 3 (3 điểm) Trong cửa hàng tạp hoá có hai can xăng chứa 72l Sau khi bán cửa
hàng còn lại 3
8 số lượng xăng Tính số tiền xăng đã bán Biết mỗi lít xăng có giá
18200 đồng
………
Phòng Giáo dục và Đào tạo
Đề khảo sát chất lượng Học kì 1
Năm học 2021 - 2022 Bài thi môn: Toán lớp 4
Thời gian làm bài: 45 phút
(nâng cao - Đề 4)
Phần I: Trắc nghiệm khách quan (3 điểm)
Câu 1: Phân số 25
43 được đọc là:
A Hai mưới lăm phần bốn mươi ba B Hai mươi lắm trên bốn mươi
ba
C Hai mươi lăm chia bốn mươi ba D Bốn mươi ba phần hai mươi lăm
Câu 2 a)1 km2 = m2 Số thích hợp điền vào chổ chấm là:
100.000
b) 5 tấn = kg Số thích hợp điền vào chổ chấm là
500.000
Trang 7Câu 3: Hình bình hành có đặc điểm là
A Hai cặp cạnh đối diện song song với nhau
B Hai cặp cạnh đối diện bằng nhau
C Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường
D Cả A,B,C đều đúng
Câu 4: Một hình bình hành có độ dài đáy là 4
5 m, chiều cao là
1
3 m Diện tích của hình bình hành đó là:
A 12
5 m
15 m
2
Câu 5 Phân số nào sau đây không bằng với phân số 3
5:
A 9
15
5
6
10
Phần II Tự luận (7 điểm)
Câu 1 (2 điểm) Cho hình thoi ABCD có AC là 9 cm, BD là 6 cm B
Điền đáp án đúng vào chỗ chấm:
a) Các cặp canh song song với nhau là:
A
C
b) Các cặp cạnh bằng nhau là:
D
Trang 8c) Diện tích của hình thoi ABCD là:
Câu 2 (2 điểm): Tính
a) 3 1
4 3
c) 7 4
8 5 d) 7 1:
9 3
Câu 3 (3 điểm) Một miếng bìa hình chữ nhật có nữa chu vi là3
4 m, chiều dài
hơn chiều rộng 3
4 m Tính diện tích của miếng bìa đó?
………
Phòng Giáo dục và Đào tạo
Đề khảo sát chất lượng Học kì 1
Năm học 2021 - 2022 Bài thi môn: Toán lớp 4
Thời gian làm bài: 45 phút
(nâng cao - Đề 5)
Phần I: Trắc nghiệm khách quan (3 điểm)
Câu 1: Phân số lớn nhất trong các phân số
4
3
;
7
7
;
2
3
;
3
4
là :
A
4
3
7
7
2
3
3 4
Câu 2: Số thích hợp viết vào chỗ chấm để 45m2 6cm2 = cm2 là: (0,5 điểm)
A 456 B 4506 C 4560 D 450006
Trang 9Câu 3: Một lớp học có 18 học sinh nữ và 12 học sinh nam Hỏi số học sinh nam
chiếm bao nhiêu phần số học sinh cả lớp ?
A
5
2
3
2
5
3
D
2
3
Câu 4: Số thích hợp điền vào chỗ chấm trong các phân số:
32
56
=
16
là :
A 24 B.2 2 C 28 D 26
Câu 5: Các phân số được sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé là :
A
3
2
;
6
5
;
2
4
B
6
5
;
3
2
;
2
4
C
2
4
;
6
5
;
3
2
D
3
2
;
2
4
;
6 5
Câu 6 : Trong hình vẽ bên các cặp cạnh song song với nhau là:
A AH và HC ; AB và AH A B
B AB và BC ; CD và AD
C AB và DC ; AD và BC
D AB và CD; AC và BD C D
H
Phần II Tự luận (7 điểm)
Câu 1: (2 điểm)
a)
12
7
13
7
b)
18
10
18
11
c)
16
10
8
5
d) 1
71
70
Câu 2: Tìm X: (2 điểm)
a/ X +
3
5
4
3
b/ X
-2
7 3
2
<
> =
=
Trang 10Câu 3 (3 điểm): Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 90 m, chiều rộng bằng
5
3
chiều dài Tính chu vi mảnh đất đó
………
Phòng Giáo dục và Đào tạo
Đề khảo sát chất lượng Học kì 1
Năm học 2021 - 2022 Bài thi môn: Toán lớp 4
Thời gian làm bài: 45 phút
(nâng cao - Đề 6)
Phần I: Trắc nghiệm khách quan (3 điểm)
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1 Trong các phân số sau : 1,
2
20 , 10
362 , 720
46 80 c) Phân số nào là phân số tối giản ?
A 46
80 B. 10
20
C 362
720 D 2
1
d) Phân số nào nhỏ hơn các phân số còn lại?
A 46
80 B
362
720 C 10
20
D 2
1
Câu 2 Số vừa chia hết cho 2, vừa chia hết cho 5 có tận cùng là:
A 0 B 1 C 2 D.5
Câu 3 Trong các số 32743; 41561; 54567, 12346 số chia hết cho 3 là:
Trang 11A 32743 B 41561 C 54567 D.12346
Câu 4 Một hình chữ nhật có diện tích 25
16m2, chiều dài 15
4 m Chiều rộng hình chữ
nhật là:
A 50
3 m B 5
12m C 12
5 m D 1
3
m
Câu 5 Giá trị của biểu thức 5 3 4
9 8 9 là:
A 13
18 B 7
18 C 11
18
Phần II Tự luận (7 điểm)
Câu 1 (2 điểm) Tính:
a,1 1 1
2 3 8 b,5: 1 1
2 4 8
Câu 2 (3 điểm) Lớp 4A có 45 em, cuối năm học được xếp 3 loại: 1
3 số em của lớp đạt loại Giỏi, 2
5 số em của lớp đạt loại Khá, còn lại là loại trung bình Hỏi lớp có bao nhiêu
em xếp loại trung bình?
Câu 3 2 điểm) Tính
x
b,
x
………
Trang 12Phòng Giáo dục và Đào tạo
Đề khảo sát chất lượng Học kì 1
Năm học 2021 - 2022 Bài thi môn: Toán lớp 4
Thời gian làm bài: 45 phút
(nâng cao - Đề 7)
Phần I: Trắc nghiệm khách quan (3 điểm)
Câu 1: Phân số nào dưới đây lớn hơn 1?
A 5
2 B 21
9
13 D 14
8
Câu 2: Phân số lớn nhất trong các phân số
4
3
; 11
11;
8
2; 3
4
là:
A
4
3
8
4
Câu 3: Các phân số được sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé là:
A
3
2
;
6
5
;
2
4
B
6
5
;
3
2
;
2
4
C
2
4
;
6
5
;
3
2
D
3
2
;
2
4
;
6 5
Câu 4 Hình vẽ bên có mấy hình bình hành ?
A 2 hình B 3 hình
C 4 hình D 5 hình
Trang 13Câu 5: Một lớp học có 18 học sinh nữ và 15 học sinh nam Hỏi số học sinh nữ chiếm bao nhiêu phần số học sinh cả lớp ?
A
5
2
3
D 5
11
Câu 6 Anh hơn em 4 tuổi Sau 3 năm nữa, tuổi anh và tuổi em cộng lại được tuổi
mẹ khi đó Tuổi của anh hiện nay là bao nhiêu? (Biết tuổi của mẹ sau 3 năm nữa là
60 tuổi)
A 19 tuổi B 15 tuổi C 20 tuổi D Không có kết quả
Phần II Tự luận (7 điểm)
Câu1: (2 điểm) Tính
a)
15
7
+
5
4
8
5 5
4
c )
8
3
3
5
2 : 2
1
Câu2: (3điểm) Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 90 m, chiều rộng bằng
5 3
chiều dài Tính diện tích mảnh vườn đó
Câu 3: (2 điểm) Tính bằng cách thuận tiện nhất:
a) 325 x 145 + 145 x 475 + 145 + 145 x 199
b)
90
1 72
1 56
1 42
1 30
1 20
1 12
1
6
1
2
Trang 14………
Phòng Giáo dục và Đào tạo
Đề khảo sát chất lượng Học kì 1
Năm học 2021 - 2022 Bài thi môn: Toán lớp 4
Thời gian làm bài: 45 phút
(nâng cao - Đề 8)
Phần I: Trắc nghiệm khách quan (3 điểm)
Câu 1: Trong các số đo dưới đây, số đo bằng 50km2
là:
A 50 000m2
B 500 000dm2
C 50 000 000m2
D 5 000m2
Câu 2 Khoảng thời gian nào ngắn nhất ?
A 500 giây B 1
5 giờ C 20 phút D 3
20
giờ
Câu 3: Khi nhân cả tử số và mẫu số với 5 ta được một phân số mới là
40
35
Vậy phân số ban đầu là:
A
8
7
B
7
8
C
5
7
D
8 5
Câu 4 Chọn đáp án đúng
A 2
3 của một nửa là
1
1
5 của một
1
3 là
1 20
Trang 15B Một nửa của 1
2 là
1
2
5 của
4
7 là
7 40
Câu 5: Cho hình bình hành có diện tích 525m2, chiều cao 15m Đáy của hình bình hành là:
A 45m B 35m C 25m D 15 m
Câu 6 2 Chu vi của hình chữ nhật là 48cm Nếu chiều dài là 15cm thì diện tích hình chữ nhật là :
A 24 cm2
B 126 cm2
C 135 cm2
D 720 cm2
Phần II Tự luận (7 điểm)
Câu 1 (2 điểm) Hãy viết 5 phân số khác nhau lớn hơn
7
1và bé hơn
2
1 Câu 2: ( 3 điểm) Giải toán
Một thửa đất hình bình hành có độ dài cạnh đáy là 45m, chiều cao bằng
5 3
cạnh đáy
a) Tính diện tích thửa đất đó
b) Người ta sử dụng
3
2
diện tích đất để trồng hoa Tính phần đất trồng hoa của thửa ruộng hình bình hành đó
Câu 3 (2 điểm): Tính bằng cách thuận tiện nhất :
17 3 3 1 3
2 5 5 2 5
Trang 16………
Phòng Giáo dục và Đào tạo
Đề khảo sát chất lượng Học kì 1
Năm học 2021 - 2022 Bài thi môn: Toán lớp 4
Thời gian làm bài: 45 phút
(nâng cao - Đề 9)
Phần I: Trắc nghiệm khách quan (3 điểm)
Câu 1 Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 1 giờ 45 phút =…phút?
A 105 B 95 C 46 D 85
Câu 2 Diện tích hình bình hành có đáy 25 m, chiều cao 32m là
A 800m B 400m C 800m2 D 400m2
Câu 3 (x:2) +14 = 32 Giá trị của x là
A 9 B 36 C 23 D 92
Câu 4 Lớp 4B có 18 học sinh nữ Số học sinh nam bằng 8
9 số học sinh nữ Hỏi lớp 4B có bao nhiêu học sinh
A 16 B 32 C 34 D 36
Câu 5 Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm: 3 dm22cm2…320 cm2
A.< B.> C = D Không xác định
Câu 6 Diện tích hình bình hành bằng
Trang 17A Độ dài hai đáy nhân với chiều cao (cùng đơn vị đo)
B Độ dài đáy nhân với chiều cao (cùng đơn vị đo)
C Độ dài đáy cộng với chiều cao nhân 2 (cùng đơn vị đo)
D Độ dài đáy nhân với chiều cao rồi chia 2 (cùng đơn vị đo)
Phần II Tự luận (7 điểm)
Câu 1 (2 điểm)Tìm x
a) x 1 1 2
7 3 6
Câu 2 (3 điểm) Một mảnh bìa hình chữ nhật có
3
1
chiều rộng bằng
5
1
chiều dài và có diện tích là 60 cm2 Tính chu vi mảnh bìa đó?
Câu 3 (2 điểm) Tính :
2
1
+
6
5
+
12
11
+
20
19
+ 29
30 +
42
41
+
56
55
+
72
71
+
90 89
………
Phòng Giáo dục và Đào tạo
Đề khảo sát chất lượng Học kì 1
Năm học 2021 - 2022 Bài thi môn: Toán lớp 4
Thời gian làm bài: 45 phút
(nâng cao - Đề 10)
I PHẦN TRẮC NGHIỆM (3đ)
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Trang 18Câu 1: Hình bình hành có độ dài đáy là 4dm, chiều cao là 34dm Hỏi diện tích
hình bình hành là bao nhiêu?
A 126dm2 B 136dm2 C 146dm2 D 156dm2
Câu 2: Số thích hợp để điền vào chỗ chấm của 32 2
m 49dm2=… 2
dm
A 49dm2 B 71dm2 C 81dm2 D 3249dm2
Câu 3: Trong các phân số dưới đây phân số bằng 25
100 là:
A 50
5
8
12
30
Câu 4: Quy đồng mẫu số các phân số 5
6 và
1
4 ta được các phân số là:
A 6
10 và
4
10 B
20
24 và
6
24 C
20
6 và
4
6 D
20
24 và
4
6
Câu 5: Phân số điền vào chỗ chấm của 4 1
5 là:
A 2
3
4
1
5
Câu 6: Tìm m và n sao cho 14 28
m n
, m và n lần lượt là:
II PHẦN TỰ LUẬN (7đ)
Câu 1: Tìm x và u: (2đ)
2 5
5 u 7
Câu 2 (2 điểm) Không quy đồng, hãy so sánh hai phân số 13 7,
27 15
Trang 19Câu 3 (3 điểm) Lần thứ nhất bà An bán được 1
3bao đường Lần thứ hai bán được bằng 2
3lần thứ nhất Sau hai lần bán bao đường còn lại 12kg Hỏi lúc đầu bao đường có bao nhiêu kg ?