Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a.. Cạnh bên SA vuông góc với đáy.. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng BN và SM... Mệnh đề nào sau đây sai?. Khoảng cách giữa hai đường
Trang 1SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO KIÊN GIANG
TRƯỜNG THPT KIÊN LƯƠNG
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II Năm học 2016 – 2017
Môn: TOÁN Khối 11
Thời gian làm bài: 90 phút (Đề thi gồm có 03 trang)
Họ và tên: ……… Lớp: 11A…… Mã đề: 817
Giám thị: ………
I Phần tự luận: 5,0 điểm
Bài 1 (2 điểm) Tính đạo hàm của các hàm số sau
a) yx31 (2 x3) b) 2 2
4 1
x y
c) ytan 2x4 1 sin x
Bài 2 (0,75 điểm) Viết phương trình tiếp tuyến của hàm số y x 3 2x23x tại điểm có hoành4
độ bằng 2
Bài 3 (0,5 điểm) Cho hàm số y x4 2mx22m có đồ thị 1 C Tìm m để hai tiếp tuyến của m
C tại m A 1;0 và B1;0 vuông góc với nhau.
Bài 4 (1,75 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a Cạnh bên SA vuông góc
với đáy Biết SC a 5
a) Chứng minh rằng: SCD SAD
b) Xác định và tính góc giữa (SBC) và (ABCD)
c) Gọi ,M N lần lượt là trung điểm của các cạnh BC và CD Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng BN và SM
II Phần trắc nghiệm: 5,0 điểm (gồm 20 câu hỏi trắc nghiệm một lựa chọn)
Câu 1: Kết quả của
2
2
lim
4 5 3
x
bằng:
3
2
3
2
Câu 3: Tiếp tuyến của đồ hàm số y x 24x tại điểm (2; 1)3 M có hệ số góc bằng
y x x x x Đạo hàm cấp hai '' ?y
A y'' 4 x58x46x5 B y'' 20 x58x46x
'' 16 24 6
Câu 5: Trong các hàm số sau, hàm số nào liên tục trên R?
1
x y
x
3 sin
y
x
C y x3 D y2017x3x2
Câu 6: Khẳng định nào sau đây sai?
( )ku k u B sinu'u'.cosu C cosu'u'sinu D '
' 2
u u
u
y x Vi phân của hàm số là:x
8 1
x
Trang 2C 42 1
x
4
x
x
Biểu thức 1 '' '
2
P xy bằngy
Câu 9: Giá trị của
2 2
3 2 lim
2 4
x
x
bằng:
A 1
1 2
2
y x x x Giá trị của x để '' 0 y là:
9
x
2
;0 9
x
2
x
2
x
Câu 11: Hàm số nào sau đây thoả mãn đẳng thức xy2 'y xy " 2sinx
A y2 cosx x B y2 sinx x C y x sinx D yxcosx
Câu 12: Cho hàm số y x 3 x2 m1x3m Giá trị của tham số m để phương trình ' 0 y có
hai nghiệm phân biệt là:
3
3
3
3
m
2
y x
Tất cả các giá trị của x để 1 5 y6 ' 0y là
đường thẳng và hai đường thẳng d và ' d sao cho d P d, ' Q Mệnh đề nào sau
đây sai?
A d d d' B d d' d
Câu 15: Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau
A Khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau a và b là khoảng cách ngắn nhất trong các
đoạn thẳng nối hai điểm bất kì trên hai đường thẳng ấy
B Đường vuông góc chung của hai đường thẳng chéo nhau a và b là đường thẳng d vừa
vuông góc vơi a vừa vuông góc với b
C Khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau bằng khoảng cách từ một điểm trên đường
thẳng này đến đường thẳng kia
D Nếu đường thẳng cắt cả hai đường thẳng chéo nhau a và b lần lượt tại hai điểm M và
N thì độ dài đoạn thẳng MN được gọi là khoảng cách giữa hai đường thẳng a và b
sau đây đúng?
C Tất cả các cạnh của hình chóp bằng nhau
D Các cạnh bên của hình chóp tạo với mặt đáy các góc bằng nhau
Câu 17: Hình nào có các cạnh bằng nhau
Trang 2/5 - Mã đề thi 817
Trang 3C Lăng trụ tứ giác đều D Hình lập phương
hình chóp S.ABCD bằng bao nhiêu?
2
a
B
2
a
2
a
3
a
Câu 19: Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ có AB1 ;cm AD2cm AA, ' 2 cm Độ dài
đường chéo AC’ của hình hộp bằng bao nhiêu?
2
SA a Tính góc giữa SC và mặt phẳng SAB :
60
Trang 4ĐÁP ÁN
I Phần tự luận
Bài 1 a) yx31 (2 x 3) y' 3x22x 3 2x3 1 8x39x22 0,5-0.25
'
0,5-0,25
tan 2 4 1 sin '
cos 2 2 1 sin cos 2 1 sin
0,25*2
Bài 2 Viết phương trình tiếp tuyến của hàm số y x 3 2x23x tại điểm có hoành4
độ bằng 2
+ y' 3 x24x 3
+ Gọi M x y là tiếp điểm Ta có: 0; 0 x0 2 y0 2; ' 2y 7
PTTT tại điểm M: y7x 12
0,25*3
Bài 3 Cho hàm số y x4 2mx22m có đồ thị 1 C Tìm m để hai tiếp tuyến m
của C tại m A 1;0 và B1;0 vuông góc với nhau.
y x m
+ Ta có: y' 1 4m1 ; ' 1 y 4m1
+ Theo bài ra ta có: 2
5 4
3 4
m
m
0,25
0,25
Bài 4
a) Chứng minh rằng: SCD SAD
Ta có: CD AD CD SAD SCD SAD
0,25*3
b) Xác định và tính góc giữa (SBC) và (ABCD)
+
0,25
Trang 4/5 - Mã đề thi 817
Trang 5+ AC a 2;SC a 5 SA a 3
tanSBA SA a 3 SBA 60
c) Gọi M N lần lượt là trung điểm của các cạnh BC và CD Tính khoảng ,
cách giữa hai đường thẳng BN và SM
+ Từ M dựng MP BN (P là trung điểm của NC)/ /
/ /
+ Ta có: d BN SM ; d BN SMP ; d B SMP ;
+ Kéo dài PM và AB cắt nhau tại Q Ta có: ; 1 ;
5
AMN
vuông tại M
+ Ta có: MP AM MP SAM SMP SAM
+ SMP SAM SM
+ Từ A kẻ AH SM AH SMP d A SMP ; AH
;
0,25
0,25
II Phần trắc nghiệm