Kiểm tra khả năng chịu cắt của bê tông sàn Bản không bố trí cốt đai vì lực cắt của bản hoàn toàn do bê tông chịu:... Dầm phụ được tính theo sơ đồ khớp dẻo Theo giả thiết kích thước dầm c
Trang 1C B
Trang 2II SỐ LIỆU TÍNH TOÁN
L1
(m)
L2 (m)
Ptc kN/m2
Bề rộng tường (m)
Bê tông B20 (Mpa)
Cốt thép Sàn C Cốt đai C
(Mpa)
Cốt dọc C (Mpa) 2,5 5,7 7 0.32 Rb=11,5
Rbt=0,9 γb=1
Bê tông B20: Rb=11,5 Mpa , Rbt=0,9Mpa , Eb=27×10-3 Mpa
Cốt thép CI: Rs=225 Mpa , Rsw=175 Mpa, Rsc=225 Mpa, Es=21×10-4Mpa
CII: Rs=280 Mpa, Rsw225 Mpa, Rsc=280 Mpa,
Es=21×10-4Mpa, γb=1, ξR=0,650, αR=0,439;, ξpl=0,37, αpl=0,225
3
4 2 1
Trang 3THUY ẾT MINH TÍNH TOÁN
L
Với L1 2, 5 m là cạnh ngắn và L2 5,7 m là cạnh dài
xem bản là loại bản dầm,làm việc theo 1 phương.được tính toán theo sơ đồ khớp dẻo
Cắt theo phương cạnh ngắn 1 dải có chiều rộng b=1m,xem bản như 1 dầm liên tục nhiều nhịp,gối tựa là tường biên và các dầm phụ
C B
Trang 42.Tính toán sơ bộ kích thước cấu kiện
1, 2 2500
10030
Nhịp giữa: Lg L1 bdp 2500 200 2300 (mm)
Trang 5Chênh lệch nhau giữa các nhip Lbvà Lg :
45 70,2
275 46,8
Bảng 1 Tính toán và ghi kết quả tĩnh tải
b Hoạt tải: Hoạt tải tính toán 2
1, 2 7 8, 4 /
tc b
Trong đó: n là hệ số tin cậy của hoạt tải lấy theo TCVN 2737-1995
ptc là tải trọng tình toán lấy theo đề bài
c.Tổng tải: Tổng tải tác dụng lên bản sàn ứng với dải bản sàn có chiều rộng b=1m:
Trang 7Hình 5 Sơ đồ tính toán và nội lực của dải bản
100 100
100
4,222 KN.m 5,747KN.m
100
5,747KN.m
2300 2300
2225
11,365KN 14,207KN
M Q
Trang 86 Tính c ốt thép chịu mô men uốn
Bê tông có cấp độ bền chịu nén B20: Rb=11,5 Mpa
0,072.11,5.1000.85
312,8( )225
Với : bl bề rộng đặt thép bằng 1000mm
Asl diện tích tiết diện ngang của thép
Hàm lượng thép tối thiểu và tối đa:
Trang 9Kết quả tính cốt thép được tính trong bảng
Tiết diện
M kNm
m
As,tính
2
mm m
Trang 10v g
b Thép dọc chịu mô men dương
Được đặt xem kẽ nhau,khoảng cách từ đầu mút của cốt thép ngắn hơn đến đầu mút tường là:1 1
.2200 275
c Kiểm tra khả năng chịu cắt của bê tông sàn
Bản không bố trí cốt đai vì lực cắt của bản hoàn toàn do bê tông chịu:
Trang 11Cốt thép phân bố được bố trí vuông góc cốt thép chịu lực:
Hàm lượng 20% tại gối biên và nhịp biên 2
20% 491 98, 2( mm )
Chọn thép 6 ,a = 200 ( mm) As 142( 2
mm )
Bản sàn được tính theo sơ đồ khớp dẻo,nhịp tính toán lấy theo mép gối tựa
Đoạn bản kê lên tường là : Sb hb 100 (mm) và Sb 120 (mm)
→Chọn đoạn Sb=120 (mm)
Trang 12II D ầm phụ
1.sơ đồ tính
Dầm phụ là dầm 3 nhịp đối xứng, các nhịp giữa kê lên dầm chính, các nhịp biên kê lên tường biên, đoạn gối kê lên tường lấy: Sd 220 mm
Dầm phụ được tính theo sơ đồ khớp dẻo
Theo giả thiết kích thước dầm chính là (300 800)mm
Ta xác định được các nhịp tính toán của dầm phụ:
Nhịp biên: lấy Lb bằng khoảng cách từ mép dầm chính đến tâm gối tựa trên tường
Trang 133 Tính nội lực
a Momen uốn
Tỉ số: 21
1, 63 12,85
dp
dp
p
Tra bảng và nội suy ta được k = 0,278
Tung độ của biểu đò bao mô men tính theo công thức: 2
dp
M q L
(đối với nhịp biên thì L L b 5500 mm ;LL g 5400mm)
Mô men âm ở nhịp biên triệt tiêu cách mép gối tự 2 một đoạn là:
1 b 0, 278 5,5 1,529( )
X k L m
Mô men dương triệt tiêu cách mép gối tựa một đoạn là:
Đối với nhịp biên: X2 0,15 Lb 0,15 5,5 0,825( ) m
Đối với nhịp giữa: X3 0,15L g 0,15 5, 4 0,81( ) m
Mô men dương lớn nhất cách gối tựa biên một đoạn là:
Bên trái gối thứ 2: Q2t 0,6.q L dp b0,6.33,85.5,5 111,71( kN)
Bên phải gối thứ 2,bên phải và bên trái gối thứ 3:
2P 3P 3T 0,5 dp.Lg 0,5.33,85.5, 4 91, 4( )
Trang 15
Hình 7 Sơ đồ tính toán và nội lực
4 Tính cốt thép
Bê tông có cấp đồ bền chịu nén B20 có: Rb 11,5 Mpa R , bt 0,9 Mpa
Cốt thép dọc của dầm phụ sử dụng loại CII: Rs 280 Mpa
Cốt thép đai của dầm phụ sử dụng loại CI: Rsw 175 Mpa
150 150
Trang 16Tại gối B với M = 73,21kNm
Tại gối C với M = 73,21kNm
Với mô men dương
Tính theo tiết diện chữ T,có cánh nằm trong vùng chịu nén ,bề dày cánh
Mà Mmax 93,18M f 587,65 (kNm)nên trục trung hòa đi qua cánh
Tính cốt thép theo tiết diện hình chữ nhật (b f h dp) = (1400 450) (mm)
Trang 170, 034 0, 255 1.11,5.1400.415
b b s
600
Trang 18 Bê tông không đủ khả năng chịu lực cắt, phải tính cốt ngang chịu lực cắt
Kiểm tra điều kiện đảm bảo độ bền trên dải ngiêng giữa các vết nứt xiên
max b t 0,3 1 b1 .b 0 0,3.1.11,5.200.415 286350 286,35
Với bê tông nặng dùng côt liệu bé,cấp độ bền không lớn hơn B25 đặt cốt đai thỏa mãn điều kiên hạn chế theo yêu cầu cấu taaoj thì 1 b1 1 Xác định bước đai:
S = min( Smax; S Sct; )tt Các tham số vật liệu bê tông nặng
Trang 19R b h s
Bước đai theo cấu tạo Sct( để bê tông và cốt đai kết hợp chịu cắt tốt)
-Đối với đoạn đầu dầm:
0, 415
b b
M Q
b s
Q q
h
Trang 20w w w
175.100, 6
289,5560,8
s s tt
s
R A s
E E
0, 00335 200.150
s A
Vậỵ đảm bảo điều kiện không bị phá hoại do ứng suất nén chính
Kiểm tra khả năng chịu cắt của cốt đai:
Trang 21Tính:
w w w
175.100,6
117,37150
s
R A q
Trang 22C đoạn dầm chính kê lên tường, chọn Cdc t 450 (mm), bc 400 (mm)
Nhịp tính toán lấy theo khoảng cách từ trục đến trục cụ thể như sau:
Trang 23G0 n bt.bt.b dc.h dch b.L1h dp h b.b dp
Trong đó: -bdc: là chiều rộng dầm chính
-hdc: là chiều cao dầm chính
-hdp: là chiều cao dầm phụ
-hb: là chiều dày bản sàn
-L1: là kích thước theo phương cạnh ngắn của ô bản
-Go: là lực tập trung do trọng lượng bản thân dầm chính
-n: là hệ số độ tin cậy của tải trọng, n = 1,1
-: là trọng lượng riêng của dầm BTCT, 3
P p dpL2 Trong đó: -pdp: là hoạt tải phân bố đều trên dầm phụ
-L2: là kích thước theo phương cạnh dài của ô bản
a Biểu đồ bao mô men
Các trường hợp đặt tải: sơ đồ tính dầm chính đối xứng,các trường hợp đặt tải trình bày như hình
Trang 24Xác định biểu đồ mô men cho từng trường hợp đặt tải
Tung độ biểu đồ mô men tại tiết diện bất kỳ của từng trường hợp đặt tải được xác định theo công thức:
P P
P P
P P
P P
P P
P P
Trang 25Trong các sơ đồ: D, E, F, G bảng tra không cho các trị số tại một số tiết diện, phải tính nội suy theo phương pháp của cơ học kết cấu
Trang 27M4 M3
195,706
49,268
Trang 28Hình 8: Biểu đồ bao mômen M (kNm)
Xác định mô men mép gối
Trang 29Xác định biểu đò lực cắt cho từng trường hợp tải
Ta có quan hệ giữa mô men và lực cắt đạo hàm của mô men chính là lực
cắt.vậy ta có '
M Q tg Xét hai tiết diện a và b cách nhau 1 đoạn x, chênh lệch mô men của 2 tiết diện
Trang 30Bê tông có cấp đọ bền chịu nén B20 có: Rb 11,5 Mpa R , bt 0,9 Mpa
Cốt thép dọc của dầm phụ sử dụng loại CII: Rs 280 Mpa
Trang 31Cốt thép đai của dầm phụ sử dụng loại CI: Rsw 175 Mpa
Ta có: Mmax= 524,368(kNm)<Mf = 1207,5(kNm) Vậy trục trung hòa đi qua cánh của tiết
diện chữ T, tính cốt thép theo tiết diện chữ nhật (b f h dc)(1500 800)( mm)
Trang 32b.Tại tiết diện ở gối:
Mômen âm, bản cánh chịu kéo, tính cốt thép theo tiết diện chữ nhật
Tiết diện ở nhịp Tiết diện ở gối
Kết quả tính toán cốt thép dọc được tóm tắt trong bảng
Trang 33*Đối với đoạn đầu dầm:
Chọn Sct = 200 (mm) bố trí trong đoạn L1= 2400(mm) gần gối tựa
Đối với đoạn còn lại:
3 min( ;500) min(600;500) 4
ct
h
Chọn Sct = 400(mm)
+Bước đai lớn nhất Smax:
Tính cho tiết diện gối B: Qmax = QB =350,9 (kN)
Trang 342 2 4
ax
1,5 0,9 300 730
615,1( )350,9 10
Chọn cốt đai 8a100 cho đoạn L = 2400(mm) gần gối tựa
+Kiểm tra cho đoạn dầm gần gối
Kiểm tra điều kiện hạn chế:
4 3
3 w1 1
0,3 b R bh b o 0,3 1,13 0,885 11,5 300 730 755,58 10 ( ) N Q B 350,9(kN)
=>Dầm không bị phá hoại do ứng suất nén chính
Kiểm tra khả năng chịu cắt tối thiểu của bê tông và cốt đai
3 w
Trang 352 2
Vậy bố trí cốt đai 8a100 ở hai bên gối trong đoạn L1 = 2200(mm)
Bố trí 8a300 trong đoạn L1 = 2200(mm) giữa dầm
7.Tính cốt treo
Tại những chỗ dầm phụ kê lên dầm chính cần có cốt treo để gia cố cho dầm chính (tránh
sự tập trung ứng suất làm phá hoại dầm chính)
Lực tập trung do dầm phụ truyền lên dầm chính:
F = P+G – Go = 190,08+77,59-9,32 = 258,35(kN)
Chọn cốt đai 8, n = 2, asw = 50,3(mm2) thì diện tích cốt thép cần thiết:
3
2 w
h h F
Đặt mỗi bên mép dầm phụ 5 đai trong đoạn:
hs = hdc – hdp = 800 – 450 = 350(mm) khoảng cách giữa 2 lớp cốt treo 70mm
Trang 36
8.Tính toán c ốt thép và vẽ hình bao vật liệu
a.Khả năng chịu lực của tiết diện
0,0600 0,0386 0,0259
568,8 385,8 258,8
Gối biên 5 30 3534 74 726 0,3951 0,3170 576,4
8a70
Trang 370,2031 0,1413
394,1 274,2
0,0386 0,0386
385,8 258,8
0,2842 0,1796 0,1241
519,6 349,4 241,5
2400
258,8
524,3x
405,6 258,8
110,5 x
Trang 38394,1
129.6 x
2400 599,1
274,2
129.6 x
2400
x 110,5
283,1 258,8 2400
x 258,8
365,8
23,8 2400
x 2400
499,5
Trang 39c.Xác định đoạn kéo dài W
Đoạn kéo dài W được xác định theo công thức:
Trong đó: -d: là đường kính thanh thép cắt
-Q: là lực cắt tại điểm cắt lý thuyết
-qsw: là khả năng chịu cắt của cốt đai tại tiết diện cắt lý thuyết
Kết quả tính toán đoạn kéo dài W được tóm tắt trong bảng:
20d (mm)
W chọn (mm)
499,5
Trang 409.Ki ểm tra về neo cốt thép
Cốt thép ở phía dưới sau khi cắt phải đảm bảo số còn lại phải neo chắc vào gối
Thỏa mãn : A s neo, 30%A s
Nhịp biên: 3 28 2 25 có As = 2829(mm2)
Cắt 2 25 1 28 còn 2 28 =>As,neo = 12231(mm2)> 30%As = 848,7(mm2)
Nhịp giữa: 5 30 có As = 3826(mm2)
Cắt3 30 còn 2 30 =>As,neo = 1414(mm2)>30%As = 1147,8(mm2)
*Tính chiều dài đoạn neo, nối cốt thép:
+Đoạn cốt thép neo trong vùng chịu kéo: lneo,k = 30d
+Đoạn cốt thép neo trong vùng chịu nén: lneo,n = 20d
+Đoạn cốt thép nối trong vùng kéo: ln ối ,k = 35d
+Đoạn cốt thép nối trong vùng nén: lnối,n =25d
Kết quả tính đoạn neo,nối được tóm tắt trong bảng:
Tiết diện Thanh thép Đoạn neo
(mm)
Đoạn nối (mm)
Trang 41+Cốt dọc cấu tạo: được sử dụng làm cốt giá tựa cho cốt đai ở nhịp biên, trong đoạnkhông