1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Thuyết minh đồ án bê tông cốt thép 1 khoa xây dựng đại học kiến trúc

39 367 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 39
Dung lượng 4,14 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ta cã sµn sên toµn khèi b¶n dÇm... TảI trọng tác dụng lên dầm phụ: -Coi tải trọng trên dầm là phân bố đều theo chiều dài : qdp= pdp+gdp... *b Xác định biểu đồ mômen cho từng trờng hợp Tu

Trang 1

4 3 2 1

Trang 2

5 1

L L

-Xem b¶n lµm viÖc mét ph¬ng Ta cã sµn sên toµn khèi b¶n dÇm

m  30  35  chän m =35

 2100 72 ( )

35

2 , 1

1 ( L m

1 ( ) 4

1 2

1 ( L m

1 4

1 (

Trang 3

Lb Lb Lb Lb Lb Lb Lb Lb Lb

120 340

340 2

200 2100 2

2 2

b

C b b L

 Chênh lệch giữa các nhịp : 100 % 0 5 %

1900

1890 1900

-Hoạt tải tính toán: pS= f,p.pc=1,26.5=7.8 (KN/m2)

-Tĩnh tải tính toán đợc tính theo công thức:gs = (f,iiiết quả tính ghi vào bảng sau:

δi(mm)

Trị tiêuchuẩn

gs(kN/m2

Hệ số

độ tin cậy

f,i

Trị tính toán

gs(kN/m2)

Trang 4

-Momen lớn nhất ở nhịp biên:

-Bê tông có cấp độ bền chịu nén B15 : Rb = 8.5 MPa

-Cốt thép bản sàn sử dụng loại CI : Rs = 225 MPa

-Từ các giá trị mômen ở nhịp và gối , giả thiết a = 15 mm tính cốt thép theo công thức sau:

ho = h - a = 80 - 15 = 65 mm

SVTH: nguyễn đình mạnh Lớp 08X2 UB Khoa TC – Lớp 08X2 UB – Khoa TC – Lớp 08X2 UB – Khoa TC - ĐHKTHN

Trang 5

 m =

2

o b

R

h b

R .

A

. max =

S

b b

B¶ng tÝnh cèt thÐp cho b¶n sµnTiÕt diÖn M

(kNm m  (mmAS2/m ( %) d Chän cèt thÐp

(mm) (mma (mmASC2/m)NhÞp biªn 3.73 0.104 0.110 270 0.41 6/8 140 359

Trang 6

* Đối với các ô bản có dầm liên kết ở 4 biên , vùng gạch chéo hình dới đây đợc giảm 20% lợng thép so với kết qủa tính đợc.

A b c d f

4 3 2 1

vùng giảm cốt thép

c c

% 50

200 6

gối giữa = 0,5184= 92 mm2Chọn d6 a200 (ASC=141mm2)

*Cốt thép phân bố chọn theo điều kiện sau:

SVTH: nguyễn đình mạnh Lớp 08X2 UB Khoa TC – Lớp 08X2 UB – Khoa TC – Lớp 08X2 UB – Khoa TC - ĐHKTHN

Trang 7

d6 a200 d8 a140

4 d6 a110

d6 a110

2 d6 a110 50

480

Trang 8

200 200

1900 1890

340 120

Trang 9

- Dầm phụ là dầm liên tục 5 nhịp Và đợc tính theo sơ đồ khớp dẻo.

- Dầm chính có bdc=300 mm, chiều dày tờng b = 340 mm

- Đoạn kê lên tờng của dầm phụ: Cdp= 220(mm)

340 2

300 5000 2

2 2

7 , 4 79 , 4

% 100

2/ TảI trọng tác dụng lên dầm phụ:

-Coi tải trọng trên dầm là phân bố đều theo chiều dài : qdp= pdp+gdp

- Khoảng cách giữa các dầm đều nhau bằng L1=2.1 m nên:

a) Hoạt tải: pdp=ps.L1=7.8  2.1=16.38 (kN/m)

b) Tĩnh tải: gdp=gl + g0

Tĩnh tải do bản truyền xuống: gl= gs.L1 = 3.682.1 = 7.728 (kN/m)

Trang 10

38 16

Tung độ tại các tiết diện của biểu đồ bao momen tính theo công thức :

M =  qdp L2 (đối với nhịp biên Lo=Lob) với ,k tra phụ lục 8

- Kết quả tính toán trình bày trong bảng dới:

Mômen âm triệt tiêu các gối tựa một đoạn:

X1 = kLob = 0.264.79= 1.245(m)

Mômen dơng triệt tiêu cách mép gối tựa một đoạn:

*)Đối với nhịp biên:

 Biểu đồ bao Lực cắt dầm phụ: Q(KN)

Tung độ của biểu đồ bao lực cắt xác định nh sau:

SVTH: nguyễn đình mạnh Lớp 08X2 UB Khoa TC – Lớp 08X2 UB – Khoa TC – Lớp 08X2 UB – Khoa TC - ĐHKTHN

Trang 11

Gối thứ 1: Q1=0.4qdp Lob = 0.44.79 26 = 49.82 kN

Bên trái gối thứ 2: QT

2 =0.6 qdp Lob = 0.6  4.7 26 = 73.32 kNBên phải gối thứ 2 và bên trái gối thứ 3:

Qp = QT

3 = QP = 0.5 qdp  Lo = 0.5 4.7 26 = 61.1 kN

1245

705 719

61.1 61.1

q kNm

4/ tính toán cốt thép dọc:

Bê tông có cấp độ bền B15: Rb =8.5 MPa ; Rbt = 0.75 MPa

Cốt thép dọc của dầm sử dụng loại CII : Rs = 280 MPa

Cốt đai sử dụng loại CI : RSW = 175 MPa

a) Cốt dọc

*)Tại tiết diện ở nhịp

Tơng ứng với giá trị mômen ,bản cánh chịu nén , tiết diện tính toán là tiết diện chữ TVới

h

b L

b L

dc dp f

3 783 )

300 5000

( 6 ) (

6

950 )

200 2100

( 2 ) (

2

480 80

6 6

2 1 /

Gỉa thiết a = 45 mm  ho = h - a = 400 - 45 = 355 mm

Trang 12

Mf = b

Rbb'

fh' f

/

h

h f o

08 0 4

NhËn xÐt : M < Mf nªn trôc trung hoµ qua c¸nh , ta tÝnh cèt thÐp theo tiÕt diÖn ch÷ nhËt b'

f hdp = 1160  400 mm

*) T¹i tiÕt diÖn ë gèi:

T¬ng øng víi gi¸ trÞ m«men ©m , b¶n c¸nh chÞu kÐo , tÝnh cèt thÐp theo tiÕt diÖn ch÷ nhËt bdp hdp = 200 400 mm

TiÕt diÖn tÝnh cèt thÐp dÇm phô

B¶ng tÝnh cèt thÐp cho dÇm phô

TiÕt diÖn M

(kNm) m  (mmAs2) (%) Chän cèt thÐp

Chän ASC(mm2)NhÞp biªn

Trang 13

= 0.37

280

5 8

= 1.1%

gèi C nhÞp gi÷a

TÝnh cèt ®ai cho tiÕt diÖn bªn tr¸i gèi 2 cã lùc c¾t lín nhÊt Q = 73.32 kN

KiÓm tra ®iÒu kiÖn tÝnh to¸n:

2

2 0

355 75 0 200 ) 0 0 1 ( 2

2 0

4 ( 1  )

2 10

32 73

355 200 75 0 ) 0 1 ( 5

= 387 mm

Trang 14

133 3

400 3

Chọn s =130 mm bố trí trong đoạn L4 đoạn đầu dầm

Kiểm tra :

w1 =1+ 5

130 200

28 2 10 23

10 21 5

500

300 4

400 3 4 3

Chọn s = 300 mm bố trí trong đoạn L2 ở giữa dầm

-Chọn chiều dày lớp bêtông bảo vệ cốt thép dọc ao,nhịp = 25 mm và ao,gối = 40 mm

theo phơng chiều cao d-Khoảng cách thông thuỷ giữa 2 thanh thép ầm t = 30 mm

b

s s

bh R

A R

hothmm

kNm (%)MNhịp biên

1160400

3d16 cắt 1d16 còn 2d16 603

402 3333 367367 0.0470.031 0.0450.03 59.839.8 0.09Gối B

200400

2d16+1d12 Cắt 1d16 còn 1d16 +1d12 Cắt 1d16 còn 1d12

515343172

585832

342342368

0.2480.1650.077

0.2170.1510.074

43.230.0 17.04

0.01

Nhịp Gữa

1160x400

2d16 Cắt 1d16 còn 1d16 402

201

3333

366366

0.0310.016

0.0310.015

40.9551.2

0.12Gối C

200400

2d16 Cắt 1d16 còn 1d16 402

201

4827

352373

0.1880.089

0.170.09

35.8 21.3

0.003

-5)Xác định tiết diện cắt lý thuyết

Trang 15

- )C¾t1d16 thanh sè 1 : bªn tr¸i

Momen t¹i tiÕt diÖn Mtd = 53.69 kNm

Momen t¹i tiÕt diÖn c¾t Mtd c¾t =39.8 kNm

958 0

78 37 69 53

Momen t¹i tiÕt diÖn Mtd = 44.74 kNm

Momen t¹i tiÕt diÖn c¾t Mtd c¾t =39.8 kNm

§é dèc i = 34 2 ( )

958 0

93 11 74 44

2

10 2 42

Momen t¹i tiÕt diÖn Mtd = 42,65 kNm

Momen t¹i tiÕt diÖn c¾t Mtd c¾t =30 kNm

§é dèc i = 34 , 2 ( )

245 , 1

65 42

kN

 x = 0 , 369m 369mm

2 34

30 65

2

10 2 34

Momen t¹i tiÕt diÖn Mtd = 42.65 kNm

Momen t¹i tiÕt diÖn c¾t Mtd c¾t =30 kNm

§é dèc i = 28 , 4 ( )

940 0

94 15 65 42

Trang 16

 x = 0 , 445m 445mm

4 28

30 65

2

10 4 28

Momen tại tiết diện Mtd = 42.65 kNm

Momen tại tiết diện cắt Mtd cắt =17 kNm

Độ dốc i = 34 , 2 ( )

245 1

65 42

kN

 x = 0 75m 75mm

2 34

17 65

2

10 2 34

Momen tại tiết diện Mtd = 42.65 kNm

Momen tại tiết diện cắt Mtd cắt =17 kNm

Độ dốc i = 28 , 4 ( )

940 0

94 15 65 42

17 65

2

10 4 28

+)Tại tiết diện Nhịp Giữa ( 1160 x 400 mm)

-Cắt 1d16 thanh số 7 Bên trái:(Bên phải lấy đối xứng )

Momen tại tiết diện Mtd = 33.31 kNm

Momen tại tiết diện cắt Mtd cắt =51 kNm

Độ dốc i = 24 4 ( )

940 0

34 10 31 33

51 65

2

10 4 24

940

Trang 17

Momen t¹i tiÕt diÖn Mtd = 35.9 kNm

Momen t¹i tiÕt diÖn c¾t Mtd c¾t =21 kNm

940 0

34 10 9 35

2

10 27

6)KiÓm tra neo, nèi cèt thÐp

NhÞp biªn bè trÝ 3d16 cã As = 603 mm2 neo vµo gèi 2d16 cã As = 402 mm2 >

Trang 18

1.Sơ đồ tính:

-Dầm chính là dầm liên tục 3 nhịp

-Kích thớc dầm bdc.hdc = 300  700 (mm)

- Kích thớc cột bc = bdc =300 (mm)

-Đoạn dầm chính kê lên tờng bằng chiều dày tờng: Sd = bt=340(mm)

-Nhịp tính toán: khoảng cách giữa các trục cột.L = 3 L1 = 3.2.1 m = 6,3 (m)

-Dầm chính đợc tính theo sơ đồ đàn hồi:

2100 2100 2100 2100 2100 2100 2100

6300 6300

1 p 2 3 g

p g p g p g

Sơ đồ tính toán của dầm chính

2100 2100 4 6300 p g p g

2.Xác định tải trọng:

- Hoạt tải tập trung: P=pdp.L2=16.38 5.0 = 81,9(kN)

-Trọng lợng bản thân dầm đa thành các lực tập trung (kể đến cả lớp vữa trát):

3.Tính và vẽ biểu đồ Bao mô men:

*a)Các trờng hợp đặt tải :

SVTH: nguyễn đình mạnh Lớp 08X2 UB Khoa TC – Lớp 08X2 UB – Khoa TC – Lớp 08X2 UB – Khoa TC - ĐHKTHN

Trang 19

*b) Xác định biểu đồ mômen cho từng trờng hợp

Tung độ của biểu đồ mômen tại tiết diện bất kì của từng trờng hợp đặt tải đợc xác địnhtheo công thức:

MG =  GL   57 64  6 3  363 , 1  

MPi =  PL   81 9  6 3  516  

Do tính chất đối xớng nên chỉ cần tính cho 2 nhịp

Bảng xác định tung độ biểu đồ mô men ( kNm)

Tiết diện

Trang 20

M = 172-

3

4 160

Trang 21

*)Sơ đồ b ( phai tính đoạn 4-7 chứ không phải là đoạn 1-4)

Đoạn dầm 1-4 ( dựa vào hình này thì ko đúng )

4

92

Trang 22

Víi M7 =3M0 - 4M4 - 3M5 = 33kNm ; M6 =

3

3M - 4M - M

= 59kNm

Trang 24

150 2100

150 2100

Trang 25

150 2100

Trang 26

314.1 375.5

Xét 2 tiết diện a và b cách nhau một đoạn x , chênh lệch mômen 2 tiết diện là

M = Ma - Mb Do đó lực cắt giữa 2 tiết diện là Q=

Trang 29

Bêtông có cấp độ bền chịu nén B15 : Rb = 8.5 Mpa ; Rbt = 0.75 MPa

Cốt thép dọc của dầm chính sử dụng loại CII : Rs = 280 MPa

Cốt thép đai của dầm chính sử dụng loại CI : Rsw = 175 MPa

*)Cốt dọc

-)Tại tiết diện ở nhịp:

Tơng ứng với giá trị mômen dơng , bản cánh chịu nén , tiết diện tính toán là tiết diện chữ T

h

b L

L S

f

dc f

480 80

6 6

235 0 )

300

5 000 (

2 )

( 2

1 050

21 00 3

6 )

3 ( 6

' 2 1

Chọn Sf = 480 mm

Trang 30

Chiều rộng bản cánh : bf

'

= bdc + 2Sf = 300 + 2480 = 1260 mmKích thớc tiết diện chữ T là :

10 6 252

,8057,0

10 5 127

,8053,0

10 7 233

RS

b bh R

= 1507 mm2

SVTH: nguyễn đình mạnh Lớp 08X2 UB Khoa TC – Lớp 08X2 UB – Khoa TC – Lớp 08X2 UB – Khoa TC - ĐHKTHN

Trang 31

KiÓm tra hµm lîng cèt thÐp:

620 300

10 4 176

RS

b bh R

(kNm) m  (mmAs2) %) ChänChän cèt thÐpA

sc(mm2)NhÞp biªn 252.6 0.056 0.056 1417 0.72 3d25 1473NhÞp gi÷a 127.5 0.052 0.053 1314 0.67 2d25 +1d22 1362Gèi 4 233.7 0.234 0.27 1507 0.81 4 d22 1521Gièi 7 186.4 0.231 0.26 1475 0.72 4 d22 1521KiÓm tra hµm lîng cèt thÐp :

min = 0.05%

 =

0

= 0.65280

5 8

= 2,0%

Trang 32

gèi 7nhÞp gi÷a

500

233 3

700

3

Chän s = 150 mm bè trÝ trong ®o¹n ®Çu dÇm gÇn gèi tùa

150 300

50

2 10

23

10 21 5

Trang 33

Khả năng chịu lực của cốt đai và bêtông:

Qswb = bt sw

b n f

10 7 , 180

620 300 75 0 ) 0 1 ( 5 , 1 )

1

(

3

2 2

79 2

650

400 650 1 10 34 , 129

s

R a n

h

h F

Chọn m = 6 đai, bố trí mỗi bên dầm phụ 3 đai trong đoạn 250 mm 

Khoảng cách cho phép bố trí cốt treo dạng đai : Str = bdp + 2hs = 200 + 500 = 700 mm

4)Biểu đồ vật liệu

a)Tính khả năng chịu lực của tiết diện

-Tại tiết diện đang xét cốt thép bố trí có tiết diện As

-Chọn chiều dày lớp bêtông bảo vệ cốt thép dọc ao,nhịp = 25 mm và ao,gối = 40 mm

-Khoảng cách thông thuỷ giữa 2 thanh thép theo phơng chiều cao dầm t = 30 mm

b

s s

) 25 1 5 2 ( 91 , 4 ) 25 1 5 2 ( 82 9

.

8

1473 280

8

982 280

Trang 34

) 1 , 1 3 2 , 2 4 ( 0 , 76 ) 1 , 1 4 ( 0 , 76

1521 280

) 1 , 1 4 (

8

0 76 280

) 1 1 5 2 ( 0 , 76 ) 25 1 5 2

8

1742 280

8

982 280

) 1 , 1 3 2 , 2 4 ( 0 , 76 ) 1 , 1 4 ( 0

1521 280

Trang 35

ath = 5 , 1cm 51mm

0 , 76

) 1 , 1 4 ( 0 , 76

0 76 280

biên

3d25 1473 37,5 663 0.058 0.056 273.0 3Cắt 1d25 còn 2d25 982 35,7 664,3 0.038 0.031 146.5

5)Xác định tiết diện cắt lý thuyết

+)Tại tiết diện Nhịp biên ( 1260 x 700 mm)

Xét bên trái : Cắt 1d20 Thanh số 3

Momen tại tiết diện Mtd = 332.6 kNm

Momen tại tiết diện cắt Mtd cắt = 290 kNm

Độ dốc i = 170 5 ( )

95 1

6 , 332

kN

 x = 250mm

5 , 170

290 6 ,

10 5 , 170

Momen tại tiết diện Mtd = 332.6 kNm

Momen tại tiết diện cắt Mtd cắt = 290kNm

Độ dốc i = 37 , 9 ( )

95 1

7 , 258 6 , 332

258.7 323.6

290 x

Trang 36

 x = 1124mm

9 , 37

290 6

2

10 3 , 246

Momen t¹i tiÕt diÖn Mtd = 332.6 kNm

Momen t¹i tiÕt diÖn c¾t Mtd c¾t = 179.6 kNm

§é dèc i = 170 , 5 ( )

95 1

6 , 332

kN

 x = 898mm

5 , 170

6 179 6

10 5 , 170 8 ,

Momen t¹i tiÕt diÖn Mtd = 258.7 kNm

Momen t¹i tiÕt diÖn c¾t Mtd c¾t =179.6 kNm

§é dèc i = 246 3 ( )

95 1

7 , 221 7 , 258

6 179 7

2

10 3 246

Momen t¹i tiÕt diÖn Mtd = 375.5 kNm

Momen t¹i tiÕt diÖn c¾t Mtd c¾t =281.6 kNm

§é dèc i = 272 , 7 ( )

95 1

3 , 156 5 , 375

6 , 281 5

2

10 7 , 272

375.5

x

153.3 1950

281.6

Trang 37

-C¾t 1d25 thanh sè 5 Bªn ph¶i:

Momen t¹i tiÕt diÖn Mtd = 375.5 kNm

Momen t¹i tiÕt diÖn c¾t Mtd c¾t =281.6 kNm

§é dèc i = 253 , 9 ( )

95 1

7 , 119 5 , 375

6 , 281 5

2

10 9 , 253

Momen t¹i tiÕt diÖn Mtd = 375.5 kNm

Momen t¹i tiÕt diÖn c¾t Mtd c¾t =166 kNm

§é dèc i = 272 , 7 ( )

95 1

3 , 156 5 , 375

166 5

2

10 7 , 272

Momen t¹i tiÕt diÖn Mtd = 375,5 kNm

Momen t¹i tiÕt diÖn c¾t Mtd c¾t =166 kNm

§é dèc i = 253 , 9 ( )

95 1

7 , 119 5 , 375

166 5

2

10 9 , 253

Momen t¹i tiÕt diÖn Mtd = 208.4 kNm

Momen t¹i tiÕt diÖn c¾t Mtd c¾t = 179.6 kNm

§é dèc i = 220 , 5 ( )

95 1

7 , 221 4 , 208

6 179 4

Trang 38

§o¹n kÐo dµi

3 , 58 2

10 5 , 220

Momen t¹i tiÕt diÖn Mtd = 232.2 kNm

Momen t¹i tiÕt diÖn c¾t Mtd c¾t = 179.6 kNm

§é dèc i = 196 , 4 ( )

95 1

8 , 150 2 232

6 179 2

2

10 4 , 196

Momen t¹i tiÕt diÖn Mtd = 314.1kNm

Momen t¹i tiÕt diÖn c¾t Mtd c¾t =242.8 kNm

95 1

4 , 136 1 , 314

2

10 231

Momen t¹i tiÕt diÖn Mtd = 314.1kNm

Momen t¹i tiÕt diÖn c¾t Mtd c¾t =163.2 kNm

95 1

4 , 136 1 , 314

2

10 231

Trang 39

960

1790 1790

204.7 (2d28)

Ngày đăng: 13/03/2018, 11:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w