Ta cã sµn sên toµn khèi b¶n dÇm... TảI trọng tác dụng lên dầm phụ: -Coi tải trọng trên dầm là phân bố đều theo chiều dài : qdp= pdp+gdp... *b Xác định biểu đồ mômen cho từng trờng hợp Tu
Trang 14 3 2 1
Trang 25 1
L L
-Xem b¶n lµm viÖc mét ph¬ng Ta cã sµn sên toµn khèi b¶n dÇm
m 30 35 chän m =35
2100 72 ( )
35
2 , 1
1 ( L m
1 ( ) 4
1 2
1 ( L m
1 4
1 (
Trang 3Lb Lb Lb Lb Lb Lb Lb Lb Lb
120 340
340 2
200 2100 2
2 2
b
C b b L
Chênh lệch giữa các nhịp : 100 % 0 5 %
1900
1890 1900
-Hoạt tải tính toán: pS= f,p.pc=1,26.5=7.8 (KN/m2)
-Tĩnh tải tính toán đợc tính theo công thức:gs = (f,iiiết quả tính ghi vào bảng sau:
δi(mm)
Trị tiêuchuẩn
gs(kN/m2
Hệ số
độ tin cậy
f,i
Trị tính toán
gs(kN/m2)
Trang 4-Momen lớn nhất ở nhịp biên:
-Bê tông có cấp độ bền chịu nén B15 : Rb = 8.5 MPa
-Cốt thép bản sàn sử dụng loại CI : Rs = 225 MPa
-Từ các giá trị mômen ở nhịp và gối , giả thiết a = 15 mm tính cốt thép theo công thức sau:
ho = h - a = 80 - 15 = 65 mm
SVTH: nguyễn đình mạnh Lớp 08X2 UB Khoa TC – Lớp 08X2 UB – Khoa TC – Lớp 08X2 UB – Khoa TC - ĐHKTHN
Trang 5 m =
2
o b
R
h b
R .
A
. max =
S
b b
B¶ng tÝnh cèt thÐp cho b¶n sµnTiÕt diÖn M
(kNm m (mmAS2/m ( %) d Chän cèt thÐp
(mm) (mma (mmASC2/m)NhÞp biªn 3.73 0.104 0.110 270 0.41 6/8 140 359
Trang 6* Đối với các ô bản có dầm liên kết ở 4 biên , vùng gạch chéo hình dới đây đợc giảm 20% lợng thép so với kết qủa tính đợc.
A b c d f
4 3 2 1
vùng giảm cốt thép
c c
% 50
200 6
gối giữa = 0,5184= 92 mm2Chọn d6 a200 (ASC=141mm2)
*Cốt thép phân bố chọn theo điều kiện sau:
SVTH: nguyễn đình mạnh Lớp 08X2 UB Khoa TC – Lớp 08X2 UB – Khoa TC – Lớp 08X2 UB – Khoa TC - ĐHKTHN
Trang 7d6 a200 d8 a140
4 d6 a110
d6 a110
2 d6 a110 50
480
Trang 8200 200
1900 1890
340 120
Trang 9- Dầm phụ là dầm liên tục 5 nhịp Và đợc tính theo sơ đồ khớp dẻo.
- Dầm chính có bdc=300 mm, chiều dày tờng b = 340 mm
- Đoạn kê lên tờng của dầm phụ: Cdp= 220(mm)
340 2
300 5000 2
2 2
7 , 4 79 , 4
% 100
2/ TảI trọng tác dụng lên dầm phụ:
-Coi tải trọng trên dầm là phân bố đều theo chiều dài : qdp= pdp+gdp
- Khoảng cách giữa các dầm đều nhau bằng L1=2.1 m nên:
a) Hoạt tải: pdp=ps.L1=7.8 2.1=16.38 (kN/m)
b) Tĩnh tải: gdp=gl + g0
Tĩnh tải do bản truyền xuống: gl= gs.L1 = 3.682.1 = 7.728 (kN/m)
Trang 1038 16
Tung độ tại các tiết diện của biểu đồ bao momen tính theo công thức :
M = qdp L2 (đối với nhịp biên Lo=Lob) với ,k tra phụ lục 8
- Kết quả tính toán trình bày trong bảng dới:
Mômen âm triệt tiêu các gối tựa một đoạn:
X1 = kLob = 0.264.79= 1.245(m)
Mômen dơng triệt tiêu cách mép gối tựa một đoạn:
*)Đối với nhịp biên:
Biểu đồ bao Lực cắt dầm phụ: Q(KN)
Tung độ của biểu đồ bao lực cắt xác định nh sau:
SVTH: nguyễn đình mạnh Lớp 08X2 UB Khoa TC – Lớp 08X2 UB – Khoa TC – Lớp 08X2 UB – Khoa TC - ĐHKTHN
Trang 11Gối thứ 1: Q1=0.4qdp Lob = 0.44.79 26 = 49.82 kN
Bên trái gối thứ 2: QT
2 =0.6 qdp Lob = 0.6 4.7 26 = 73.32 kNBên phải gối thứ 2 và bên trái gối thứ 3:
Qp = QT
3 = QP = 0.5 qdp Lo = 0.5 4.7 26 = 61.1 kN
1245
705 719
61.1 61.1
q kNm
4/ tính toán cốt thép dọc:
Bê tông có cấp độ bền B15: Rb =8.5 MPa ; Rbt = 0.75 MPa
Cốt thép dọc của dầm sử dụng loại CII : Rs = 280 MPa
Cốt đai sử dụng loại CI : RSW = 175 MPa
a) Cốt dọc
*)Tại tiết diện ở nhịp
Tơng ứng với giá trị mômen ,bản cánh chịu nén , tiết diện tính toán là tiết diện chữ TVới
h
b L
b L
dc dp f
3 783 )
300 5000
( 6 ) (
6
950 )
200 2100
( 2 ) (
2
480 80
6 6
2 1 /
Gỉa thiết a = 45 mm ho = h - a = 400 - 45 = 355 mm
Trang 12Mf = b
Rbb'
fh' f
/
h
h f o
08 0 4
NhËn xÐt : M < Mf nªn trôc trung hoµ qua c¸nh , ta tÝnh cèt thÐp theo tiÕt diÖn ch÷ nhËt b'
f hdp = 1160 400 mm
*) T¹i tiÕt diÖn ë gèi:
T¬ng øng víi gi¸ trÞ m«men ©m , b¶n c¸nh chÞu kÐo , tÝnh cèt thÐp theo tiÕt diÖn ch÷ nhËt bdp hdp = 200 400 mm
TiÕt diÖn tÝnh cèt thÐp dÇm phô
B¶ng tÝnh cèt thÐp cho dÇm phô
TiÕt diÖn M
(kNm) m (mmAs2) (%) Chän cèt thÐp
Chän ASC(mm2)NhÞp biªn
Trang 13= 0.37
280
5 8
= 1.1%
gèi C nhÞp gi÷a
TÝnh cèt ®ai cho tiÕt diÖn bªn tr¸i gèi 2 cã lùc c¾t lín nhÊt Q = 73.32 kN
KiÓm tra ®iÒu kiÖn tÝnh to¸n:
2
2 0
355 75 0 200 ) 0 0 1 ( 2
2 0
4 ( 1 )
2 10
32 73
355 200 75 0 ) 0 1 ( 5
= 387 mm
Trang 14133 3
400 3
Chọn s =130 mm bố trí trong đoạn L4 đoạn đầu dầm
Kiểm tra :
w1 =1+ 5
130 200
28 2 10 23
10 21 5
500
300 4
400 3 4 3
Chọn s = 300 mm bố trí trong đoạn L2 ở giữa dầm
-Chọn chiều dày lớp bêtông bảo vệ cốt thép dọc ao,nhịp = 25 mm và ao,gối = 40 mm
theo phơng chiều cao d-Khoảng cách thông thuỷ giữa 2 thanh thép ầm t = 30 mm
b
s s
bh R
A R
hothmm
kNm (%)MNhịp biên
1160400
3d16 cắt 1d16 còn 2d16 603
402 3333 367367 0.0470.031 0.0450.03 59.839.8 0.09Gối B
200400
2d16+1d12 Cắt 1d16 còn 1d16 +1d12 Cắt 1d16 còn 1d12
515343172
585832
342342368
0.2480.1650.077
0.2170.1510.074
43.230.0 17.04
0.01
Nhịp Gữa
1160x400
2d16 Cắt 1d16 còn 1d16 402
201
3333
366366
0.0310.016
0.0310.015
40.9551.2
0.12Gối C
200400
2d16 Cắt 1d16 còn 1d16 402
201
4827
352373
0.1880.089
0.170.09
35.8 21.3
0.003
-5)Xác định tiết diện cắt lý thuyết
Trang 15- )C¾t1d16 thanh sè 1 : bªn tr¸i
Momen t¹i tiÕt diÖn Mtd = 53.69 kNm
Momen t¹i tiÕt diÖn c¾t Mtd c¾t =39.8 kNm
958 0
78 37 69 53
Momen t¹i tiÕt diÖn Mtd = 44.74 kNm
Momen t¹i tiÕt diÖn c¾t Mtd c¾t =39.8 kNm
§é dèc i = 34 2 ( )
958 0
93 11 74 44
2
10 2 42
Momen t¹i tiÕt diÖn Mtd = 42,65 kNm
Momen t¹i tiÕt diÖn c¾t Mtd c¾t =30 kNm
§é dèc i = 34 , 2 ( )
245 , 1
65 42
kN
x = 0 , 369m 369mm
2 34
30 65
2
10 2 34
Momen t¹i tiÕt diÖn Mtd = 42.65 kNm
Momen t¹i tiÕt diÖn c¾t Mtd c¾t =30 kNm
§é dèc i = 28 , 4 ( )
940 0
94 15 65 42
Trang 16 x = 0 , 445m 445mm
4 28
30 65
2
10 4 28
Momen tại tiết diện Mtd = 42.65 kNm
Momen tại tiết diện cắt Mtd cắt =17 kNm
Độ dốc i = 34 , 2 ( )
245 1
65 42
kN
x = 0 75m 75mm
2 34
17 65
2
10 2 34
Momen tại tiết diện Mtd = 42.65 kNm
Momen tại tiết diện cắt Mtd cắt =17 kNm
Độ dốc i = 28 , 4 ( )
940 0
94 15 65 42
17 65
2
10 4 28
+)Tại tiết diện Nhịp Giữa ( 1160 x 400 mm)
-Cắt 1d16 thanh số 7 Bên trái:(Bên phải lấy đối xứng )
Momen tại tiết diện Mtd = 33.31 kNm
Momen tại tiết diện cắt Mtd cắt =51 kNm
Độ dốc i = 24 4 ( )
940 0
34 10 31 33
51 65
2
10 4 24
940
Trang 17Momen t¹i tiÕt diÖn Mtd = 35.9 kNm
Momen t¹i tiÕt diÖn c¾t Mtd c¾t =21 kNm
940 0
34 10 9 35
2
10 27
6)KiÓm tra neo, nèi cèt thÐp
NhÞp biªn bè trÝ 3d16 cã As = 603 mm2 neo vµo gèi 2d16 cã As = 402 mm2 >
Trang 181.Sơ đồ tính:
-Dầm chính là dầm liên tục 3 nhịp
-Kích thớc dầm bdc.hdc = 300 700 (mm)
- Kích thớc cột bc = bdc =300 (mm)
-Đoạn dầm chính kê lên tờng bằng chiều dày tờng: Sd = bt=340(mm)
-Nhịp tính toán: khoảng cách giữa các trục cột.L = 3 L1 = 3.2.1 m = 6,3 (m)
-Dầm chính đợc tính theo sơ đồ đàn hồi:
2100 2100 2100 2100 2100 2100 2100
6300 6300
1 p 2 3 g
p g p g p g
Sơ đồ tính toán của dầm chính
2100 2100 4 6300 p g p g
2.Xác định tải trọng:
- Hoạt tải tập trung: P=pdp.L2=16.38 5.0 = 81,9(kN)
-Trọng lợng bản thân dầm đa thành các lực tập trung (kể đến cả lớp vữa trát):
3.Tính và vẽ biểu đồ Bao mô men:
*a)Các trờng hợp đặt tải :
SVTH: nguyễn đình mạnh Lớp 08X2 UB Khoa TC – Lớp 08X2 UB – Khoa TC – Lớp 08X2 UB – Khoa TC - ĐHKTHN
Trang 19*b) Xác định biểu đồ mômen cho từng trờng hợp
Tung độ của biểu đồ mômen tại tiết diện bất kì của từng trờng hợp đặt tải đợc xác địnhtheo công thức:
MG = GL 57 64 6 3 363 , 1
MPi = PL 81 9 6 3 516
Do tính chất đối xớng nên chỉ cần tính cho 2 nhịp
Bảng xác định tung độ biểu đồ mô men ( kNm)
Tiết diện
Trang 20M = 172-
3
4 160
Trang 21*)Sơ đồ b ( phai tính đoạn 4-7 chứ không phải là đoạn 1-4)
Đoạn dầm 1-4 ( dựa vào hình này thì ko đúng )
4
92
Trang 22Víi M7 =3M0 - 4M4 - 3M5 = 33kNm ; M6 =
3
3M - 4M - M
= 59kNm
Trang 24150 2100
150 2100
Trang 25150 2100
Trang 26314.1 375.5
Xét 2 tiết diện a và b cách nhau một đoạn x , chênh lệch mômen 2 tiết diện là
M = Ma - Mb Do đó lực cắt giữa 2 tiết diện là Q=
Trang 29Bêtông có cấp độ bền chịu nén B15 : Rb = 8.5 Mpa ; Rbt = 0.75 MPa
Cốt thép dọc của dầm chính sử dụng loại CII : Rs = 280 MPa
Cốt thép đai của dầm chính sử dụng loại CI : Rsw = 175 MPa
*)Cốt dọc
-)Tại tiết diện ở nhịp:
Tơng ứng với giá trị mômen dơng , bản cánh chịu nén , tiết diện tính toán là tiết diện chữ T
h
b L
L S
f
dc f
480 80
6 6
235 0 )
300
5 000 (
2 )
( 2
1 050
21 00 3
6 )
3 ( 6
' 2 1
Chọn Sf = 480 mm
Trang 30Chiều rộng bản cánh : bf
'
= bdc + 2Sf = 300 + 2480 = 1260 mmKích thớc tiết diện chữ T là :
10 6 252
,8057,0
10 5 127
,8053,0
10 7 233
RS
b bh R
= 1507 mm2
SVTH: nguyễn đình mạnh Lớp 08X2 UB Khoa TC – Lớp 08X2 UB – Khoa TC – Lớp 08X2 UB – Khoa TC - ĐHKTHN
Trang 31KiÓm tra hµm lîng cèt thÐp:
620 300
10 4 176
RS
b bh R
(kNm) m (mmAs2) %) ChänChän cèt thÐpA
sc(mm2)NhÞp biªn 252.6 0.056 0.056 1417 0.72 3d25 1473NhÞp gi÷a 127.5 0.052 0.053 1314 0.67 2d25 +1d22 1362Gèi 4 233.7 0.234 0.27 1507 0.81 4 d22 1521Gièi 7 186.4 0.231 0.26 1475 0.72 4 d22 1521KiÓm tra hµm lîng cèt thÐp :
min = 0.05%
=
0
= 0.65280
5 8
= 2,0%
Trang 32
gèi 7nhÞp gi÷a
500
233 3
700
3
Chän s = 150 mm bè trÝ trong ®o¹n ®Çu dÇm gÇn gèi tùa
150 300
50
2 10
23
10 21 5
Trang 33Khả năng chịu lực của cốt đai và bêtông:
Qswb = bt sw
b n f
10 7 , 180
620 300 75 0 ) 0 1 ( 5 , 1 )
1
(
3
2 2
79 2
650
400 650 1 10 34 , 129
s
R a n
h
h F
Chọn m = 6 đai, bố trí mỗi bên dầm phụ 3 đai trong đoạn 250 mm
Khoảng cách cho phép bố trí cốt treo dạng đai : Str = bdp + 2hs = 200 + 500 = 700 mm
4)Biểu đồ vật liệu
a)Tính khả năng chịu lực của tiết diện
-Tại tiết diện đang xét cốt thép bố trí có tiết diện As
-Chọn chiều dày lớp bêtông bảo vệ cốt thép dọc ao,nhịp = 25 mm và ao,gối = 40 mm
-Khoảng cách thông thuỷ giữa 2 thanh thép theo phơng chiều cao dầm t = 30 mm
b
s s
) 25 1 5 2 ( 91 , 4 ) 25 1 5 2 ( 82 9
.
8
1473 280
8
982 280
Trang 34) 1 , 1 3 2 , 2 4 ( 0 , 76 ) 1 , 1 4 ( 0 , 76
1521 280
) 1 , 1 4 (
8
0 76 280
) 1 1 5 2 ( 0 , 76 ) 25 1 5 2
8
1742 280
8
982 280
) 1 , 1 3 2 , 2 4 ( 0 , 76 ) 1 , 1 4 ( 0
1521 280
Trang 35ath = 5 , 1cm 51mm
0 , 76
) 1 , 1 4 ( 0 , 76
0 76 280
biên
3d25 1473 37,5 663 0.058 0.056 273.0 3Cắt 1d25 còn 2d25 982 35,7 664,3 0.038 0.031 146.5
5)Xác định tiết diện cắt lý thuyết
+)Tại tiết diện Nhịp biên ( 1260 x 700 mm)
Xét bên trái : Cắt 1d20 Thanh số 3
Momen tại tiết diện Mtd = 332.6 kNm
Momen tại tiết diện cắt Mtd cắt = 290 kNm
Độ dốc i = 170 5 ( )
95 1
6 , 332
kN
x = 250mm
5 , 170
290 6 ,
10 5 , 170
Momen tại tiết diện Mtd = 332.6 kNm
Momen tại tiết diện cắt Mtd cắt = 290kNm
Độ dốc i = 37 , 9 ( )
95 1
7 , 258 6 , 332
258.7 323.6
290 x
Trang 36 x = 1124mm
9 , 37
290 6
2
10 3 , 246
Momen t¹i tiÕt diÖn Mtd = 332.6 kNm
Momen t¹i tiÕt diÖn c¾t Mtd c¾t = 179.6 kNm
§é dèc i = 170 , 5 ( )
95 1
6 , 332
kN
x = 898mm
5 , 170
6 179 6
10 5 , 170 8 ,
Momen t¹i tiÕt diÖn Mtd = 258.7 kNm
Momen t¹i tiÕt diÖn c¾t Mtd c¾t =179.6 kNm
§é dèc i = 246 3 ( )
95 1
7 , 221 7 , 258
6 179 7
2
10 3 246
Momen t¹i tiÕt diÖn Mtd = 375.5 kNm
Momen t¹i tiÕt diÖn c¾t Mtd c¾t =281.6 kNm
§é dèc i = 272 , 7 ( )
95 1
3 , 156 5 , 375
6 , 281 5
2
10 7 , 272
375.5
x
153.3 1950
281.6
Trang 37-C¾t 1d25 thanh sè 5 Bªn ph¶i:
Momen t¹i tiÕt diÖn Mtd = 375.5 kNm
Momen t¹i tiÕt diÖn c¾t Mtd c¾t =281.6 kNm
§é dèc i = 253 , 9 ( )
95 1
7 , 119 5 , 375
6 , 281 5
2
10 9 , 253
Momen t¹i tiÕt diÖn Mtd = 375.5 kNm
Momen t¹i tiÕt diÖn c¾t Mtd c¾t =166 kNm
§é dèc i = 272 , 7 ( )
95 1
3 , 156 5 , 375
166 5
2
10 7 , 272
Momen t¹i tiÕt diÖn Mtd = 375,5 kNm
Momen t¹i tiÕt diÖn c¾t Mtd c¾t =166 kNm
§é dèc i = 253 , 9 ( )
95 1
7 , 119 5 , 375
166 5
2
10 9 , 253
Momen t¹i tiÕt diÖn Mtd = 208.4 kNm
Momen t¹i tiÕt diÖn c¾t Mtd c¾t = 179.6 kNm
§é dèc i = 220 , 5 ( )
95 1
7 , 221 4 , 208
6 179 4
Trang 38§o¹n kÐo dµi
3 , 58 2
10 5 , 220
Momen t¹i tiÕt diÖn Mtd = 232.2 kNm
Momen t¹i tiÕt diÖn c¾t Mtd c¾t = 179.6 kNm
§é dèc i = 196 , 4 ( )
95 1
8 , 150 2 232
6 179 2
2
10 4 , 196
Momen t¹i tiÕt diÖn Mtd = 314.1kNm
Momen t¹i tiÕt diÖn c¾t Mtd c¾t =242.8 kNm
95 1
4 , 136 1 , 314
2
10 231
Momen t¹i tiÕt diÖn Mtd = 314.1kNm
Momen t¹i tiÕt diÖn c¾t Mtd c¾t =163.2 kNm
95 1
4 , 136 1 , 314
2
10 231
Trang 39960
1790 1790
204.7 (2d28)