1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đồ án bê tông cốt thép 1 khoa xây dựng đại học kiến trúc HN chiều dài nhịp l1 = 1 95m l2 = 6m

42 211 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 42
Dung lượng 5,02 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

6 1-Xem bản làm việc một phơng.. Ta có sàn sờn toàn khối bản dầm.. Xác định nhịp tính toán:... Và đợc tính theo sơ đồ khớp dẻo.. - Nhịp tính toán là:... TảI trọng tác dụng lên dầm phụ: -

Trang 1

4 3 2 1

Trang 2

0 6 1

-Xem bản làm việc một phơng Ta có sàn sờn toàn khối bản dầm

1 ( L m

1 ( ) 4

1 2

1 ( L m

1 4

1 (

-Vậy kích thớc dầm chính là: b dch dc =300700(mm)

3/ Xác định nhịp tính toán:

Trang 3

L b L b L b L b L b L b L b L b L b

120 340

340 2

200 2700 2

2 2 1

b

c b b L

2500

2490 2500

-Hoạt tải tính toán: pS= f,p.pc=1,24,5=5,4 (KN/m2)

-Tĩnh tải tính toán đợc tính theo công thức:gs = (f,iiiết quả tính ghi vào bảng sau:

δi(mm)

Trị tiêuchuẩn

gs

Hệ số

độ tin cậy

f,i

Trị tính toán

gs(kN/m2)

Trang 4

2490 2500

5,39 kNm

2490 2500

5,03 kNm 3,46 kNm 3,46 kNm p

-Momen lớn nhất ở nhịp biên:

-Bê tông có cấp độ bền chịu nén B15 : Rb = 8.5 MPa

-Cốt thép bản sàn sử dụng loại CI : Rs = 225 MPa

-Từ các giá trị mômen ở nhịp và gối , giả thiết a = 15 mm tính cốt thép theo công thức sau:

ho = h - a = 80 - 15 = 65 mm

 m =

.

o b

R

h b

R .

Kiểm tra hàm lợng cốt thép:

Trang 5

mim = 0.05%

o

S

h b

A

. max =

S

b b

Chän cèt thÐpd

4 5

Trang 6

- AS = 0.8245=196mm2

A B F

Hình 1: sơ đồ mặt bằng sàn

C D

4 4

4

4

4 4

D D

Trang 7

*Cốt thép cấu tạo chịu mô men âm dọc theo các gối biên và phía trên dầm chính xác

% 50

200 6

gối giữa = 0.5245= 122.5 mm2 chọn d6 a200 (ASC=141mm2)

*Cốt thép phân bố chọn theo điều kiện sau:

2500 2490

d8 a200

2 d8 a200 50

SVTH: nguyễn đình huấn Lớp 08X2 Khoa Xây dựng – Lớp 08X2 – Khoa Xây dựng – Lớp 08X2 – Khoa Xây dựng - ĐHKTHN

Trang 8

340 120

2500 2490

d6 a200 d6 a200

4 d6 a1200

d6 a140

2 d6 a140 50

340

d6 a200 d6 a300

- Dầm phụ là dầm liên tục 5 nhịp Và đợc tính theo sơ đồ khớp dẻo

- Nhịp tính toán là:

Trang 9

- Nhịp giữa: Lo=L2-bdc=6000 - 300=5700 (mm).

2

220 2

340 2

300 6000 2

2 2

7 5 790 5

% 100 0

6000

6000 6000

340 220

5700 5790

2/ TảI trọng tác dụng lên dầm phụ:

-Coi tải trọng trên dầm là phân bố đều theo chiều dài : qdp= pdp+gdp

- Khoảng cách giữa các dầm đều nhau bằng L1=2.7 m nên:

a)Biểu đồ bao momen

SVTH: nguyễn đình huấn Lớp 08X2 Khoa Xây dựng – Lớp 08X2 – Khoa Xây dựng – Lớp 08X2 – Khoa Xây dựng - ĐHKTHN

Trang 10

Tỉ số: 1 32

07 11

58 14

Tung độ tại các tiết diện của biểu đồ bao momen tính theo công thức :

M =  qdp L2 (đối với nhịp biên Lo=Lob) với ,k tra phụ lục 8

- Kết quả tính toán trình bày trong bảng dới:

Mômen âm triệt tiêu các gối tựa một đoạn:

X1 = kLob = 0.2355.79= 1.36(m)

Mômen dơng triệt tiêu cách mép gối tựa một đoạn:

*)Đối với nhịp biên:

 Biểu đồ bao Lực cắt dầm phụ: Q(KN)

Tung độ của biểu đồ bao lực cắt xác định nh sau:

Gối thứ 1: Q1=0.4qdp Lob = 0.425.65x5.79=59.4kN

Bên trái gối thứ 2: QT

2 =0.6 qdp Lob = 0.6  25.65x5.79=89.1kNBên phải gối thứ 2 và bên trái gối thứ 3:

Qp = QT

3 = QP = 0.5 qdp  Lo = 0.5 25.65x5.79=74.25kN

Trang 11

1360 870 855

74 25 74.25

q kNm

4/ tính toán cốt thép dọc:

Bê tông có cấp độ bền B15: Rb =8.5 MPa ; Rbt = 0.75 MPa

Cốt thép dọc của dầm sử dụng loại CII : Rs = 280 MPa

Cốt đai sử dụng loại CI : RSW = 175 MPa

a) Cốt dọc

*)Tại tiết diện ở nhịp

Tơng ứng với giá trị mômen ,bản cánh chịu nén , tiết diện tính toán là tiết diện chữ TVới

m m h

b L

b L

dc dp f

950 )

300 6000

( 6 )

( 6

1250 )

200 2700

( 2 )

( 2

480 80

6 6

2 1 /

Gỉa thiết a = 45 mm  ho = h - a = 400 - 45 = 355 mm

Mf = b

Rbb'

fh' f

Trang 12

08 0 355

NhËn xÐt : M < Mf nªn trôc trung hoµ qua c¸nh , ta tÝnh cèt thÐp theo tiÕt diÖn ch÷ nhËt b'

f hdp = 1160  400 mm

*) T¹i tiÕt diÖn ë gèi:

T¬ng øng víi gi¸ trÞ m«men ©m , b¶n c¸nh chÞu kÐo , tÝnh cèt thÐp theo tiÕt diÖn ch÷ nhËt bdp hdp = 200 400 mm

Trang 13

2d16 2d16 2d16 2d18

2d18

1d18 2d16

b) Cốt ngang:

Tính cốt đai cho tiết diện bên trái gối 2 có lực cắt lớn nhất Q = 89.1 kN

Kiểm tra điều kiện tính toán:

2

2 0

1 89

355 75 0 200 ) 0 0 1 ( 2

SVTH: nguyễn đình huấn Lớp 08X2 Khoa Xây dựng – Lớp 08X2 – Khoa Xây dựng – Lớp 08X2 – Khoa Xây dựng - ĐHKTHN

Trang 14

2 0

4 ( 1  )

 

2 10

1 89

355 200 75 0 ) 0 1 ( 5

= 318.2 mm

500

133 3

400 3

KiÓm tra :

w1 =1+ 5

130 200

28 2 10 23

10 21 5

500

300 4

400 3 4 3

-Chän chiÒu dµy líp bªt«ng b¶o vÖ cèt thÐp däc ao,nhÞp = 25 mm vµ ao,gèi = 40 mm

-Kho¶ng c¸ch th«ng thuû gi÷a 2 thanh thÐp theo ph¬ng chiÒu cao dÇm t = 30 mm

s s

bh R

A R

804603

3333

367367

0,0620.046

0.0600.045

79.659,7

696249

331338351

0,4530.3450.238

0.3500.2850.209

65.155.343.7

Trang 15

+)T¹i nhÞp biªn (1160 x 400 mm)

- )C¾t1d16 thanh sè 1 : bªn tr¸i

Momen t¹i tiÕt diÖn Mtd = 77.4 kNm

Momen t¹i tiÕt diÖn c¾t Mtd c¾t =59.7 kNms

158 , 1

9 55 4

7 59 4

10 56 18

Momen t¹i tiÕt diÖn Mtd = 64.5 kNm

Momen t¹i tiÕt diÖn c¾t Mtd c¾t =59.7 kNm

158 , 1

2 17 5

2

10 41

Momen t¹i tiÕt diÖn Mtd = 55.9 kNm

Momen t¹i tiÕt diÖn c¾t Mtd c¾t =40 kNm

158 , 1

9

3

48

40 9

2

10 3 48

Momen t¹i tiÕt diÖn Mtd = 64.5 kNm

Momen t¹i tiÕt diÖn c¾t Mtd c¾t =40 kNm

158 , 1

2 17 5

1,158

64,5 59,5

17,2 x

1158

64.5

41.16

17.2 x

1.158

41.16

55.9 x

Trang 16

 x = 0 , 597m 597mm

41

40 5

2

10 41

Momen t¹i tiÕt diÖn c¾t Mtd c¾t =55.3 kNm

360 , 1

49 61

2

10 45

Momen t¹i tiÕt diÖn c¾t Mtd c¾t =55.3 kNm

140 , 1

3 55 49 61

3 55 49

2

10 42

Momen t¹i tiÕt diÖn c¾t Mtd c¾t =43.7 kNm

360 , 1

49 61

2

10 45

1,140

49.90

61.49

x

Trang 17

Momen tại tiết diện Mtd = 61.49 kNm

Momen tại tiết diện cắt Mtd cắt =43.7 kNm

140 , 1

66 11 49 61

2

10 44

+)Tại tiết diện Nhịp Giữa ( 1160 x 400 mm)

-Cắt 1d16 thanh số 7 Bên trái:(Bên phải lấy đối xứng )

Momen tại tiết diện Mtd = 48.3 kNm

Momen tại tiết diện cắt Mtd cắt =41.6 kNm

140 , 1

99 14 3

2

10 29

Momen tại tiết diện cắt Mtd cắt =35.6 kNm

140 , 1

66 , 6 06 , 52

2

10 40

6)Kiểm tra neo, nối cốt thép

Nhịp biên bố trí 4d16 có As = 804 mm2 neo vào gối 2d16 có As = 402 mm2 >

Trang 18

-Dầm chính là dầm liên tục 3 nhịp.

-Kích thớc dầm bdc.hdc = 300  700 (mm)

- Kích thớc cột bc = bdc =300 (mm)

-Đoạn dầm chính kê lên tờng bằng chiều dày tờng: Sd = bt=340(mm)

-Nhịp tính toán: khoảng cách giữa các trục cột.L = 3 L1 = 3.2,7 m = 8,1 (m)

-Dầm chính đợc tính theo sơ đồ đàn hồi:

2700 2700 2700 2700 2700 2700 2700

8100 8100

g p g

p g p g

Sơ đồ tính toán của dầm chính

2700 2700

4 8100 p g p g

2.Xác định tải trọng:

- Hoạt tải tập trung: P=pdp.L2=14,58 6,0 = 87,48(kN)

-Trọng lợng bản thân dầm đa thành các lực tập trung (kể đến cả lớp vữa trát):

3.Tính và vẽ biểu đồ Bao mô men:

*a)Các trờng hợp đặt tải :

Trang 19

*b) Xác định biểu đồ mômen cho từng trờng hợp

Tung độ của biểu đồ mômen tại tiết diện bất kì của từng trờng hợp đặt tải đợc xác địnhtheo công thức:

MG =  GL   69 , 1  8 , 1  559  

MPi =  PL   87 , 48  8 , 1  708 , 6  

Do tính chất đối xớng nên chỉ cần tính cho 2 nhịp

Bảng xác định tung độ biểu đồ mô men ( kNm)Tiết diện

SVTH: nguyễn đình huấn Lớp 08X2 Khoa Xây dựng – Lớp 08X2 – Khoa Xây dựng – Lớp 08X2 – Khoa Xây dựng - ĐHKTHN

Trang 20

37 , 220

= 162,54(kNm)

Trang 22

m6 236.2 94.24

327

Trang 23

95.02

Trang 25

Gèi 7

Trang 27

*) Biểu đồ bao lực cắt:

Xét 2 tiết diện a và b cách nhau một đoạn x , chênh lệch mômen 2 tiết diện là

M = Ma - Mb Do đó lực cắt giữa 2 tiết diện là Q=

Trang 29

Bêtông có cấp độ bền chịu nén B15 : Rb = 8.5 Mpa ; Rbt = 0.75 MPa

Cốt thép dọc của dầm chính sử dụng loại CII : Rs = 280 MPa

Cốt thép đai của dầm chính sử dụng loại CI : Rsw = 175 MPa

*)Cốt dọc

SVTH: nguyễn đình huấn Lớp 08X2 Khoa Xây dựng – Lớp 08X2 – Khoa Xây dựng – Lớp 08X2 – Khoa Xây dựng - ĐHKTHN

Trang 30

-)Tại tiết diện ở nhịp:

Tơng ứng với giá trị mômen dơng , bản cánh chịu nén , tiết diện tính toán là tiết diện chữ T

Xác định Sf nh sau:

1

2 '

0 8 , 5 1260 650

10 210

,8051,0

Trang 31

% =  

650 300

0

5 8

= 2,0%

SVTH: nguyễn đình huấn Lớp 08X2 Khoa Xây dựng – Lớp 08X2 – Khoa Xây dựng – Lớp 08X2 – Khoa Xây dựng - ĐHKTHN

Trang 32

233 3

700

3

Chän s = 150 mm bè trÝ trong ®o¹n ®Çu dÇm gÇn gèi tùa

150 300

50

2 10 23

10 21 5

7

2d20

8

Trang 33

Khả năng chịu lực của cốt đai và bêtông:

b n f

b n b R bh bt

mm Q

Lực tập trung do dầm phụ truyền lên dầm chính :

F = P + G – Lớp 08X2 – Khoa Xây dựng G0 = 87.48 + 69.1 – Lớp 08X2 – Khoa Xây dựng 13.3 = 169.88 kN

Sử dụng cốt treo dạng đai, chọn d10 ( asw = 79 mm2 ), n = 2 nhánh Số lợng cốt treo cần thiết:

m

3 0

Khoảng cách cho phép bố trí cốt treo dạng đai : Str = bdp + 2hs = 200 + 500 = 700 mm

4)Biểu đồ vật liệu

a)Tính khả năng chịu lực của tiết diện

-Tại tiết diện đang xét cốt thép bố trí có tiết diện As

-Chọn chiều dày lớp bêtông bảo vệ cốt thép dọc ao,nhịp = 25 mm và ao,gối = 40 mm

-Khoảng cách thông thuỷ giữa 2 thanh thép theo phơng chiều cao dầm t = 30 mm

b

s s

5

.

8

1963 280

.

8

982 280

Trang 34

ath = 3 3cm 33mm

03 25

) 1 1 3 5 2 4 ( 760 ) 25 , 1 4 ( 42 17

2503 280

) 1 1 3 4 5 2 ( 760 ) 25 1 4

982 280

8

982 280

5

.

8

1473 280

8

982 280

) 1 1 3 5 2 4 ( 760 ) 25 , 1 4 ( 42 17

2503 280

) 1 1 3 4 5 2 ( 760 ) 25 1 4

Trang 35

 0 292

5 653 300 5 8

982 280

982 280

-16

5)Xác định tiết diện cắt lý thuyết

+)Tại tiết diện Nhịp biên ( 1260 x 700 mm)

Xét bên trái : Cắt 1d20 Thanh số 3

Momen tại tiết diện Mtd = 332.6 kNm

Momen tại tiết diện cắt Mtd cắt = 290 kNm

95 1

6 , 332

kN

5 , 170

290 6 ,

10 5 , 170

258.7 323.6

290

1950

x

Trang 36

Momen t¹i tiÕt diÖn Mtd = 332.6 kNm

Momen t¹i tiÕt diÖn c¾t Mtd c¾t = 290kNm

95 1

7 , 258 6 , 332

290 6

2

10 3 , 246

Momen t¹i tiÕt diÖn c¾t Mtd c¾t = 179.6 kNm

95 1

6 , 332

kN

5 , 170

6 179 6

10 5 , 170 8 ,

Momen t¹i tiÕt diÖn c¾t Mtd c¾t =179.6 kNm

95 1

7 , 221 7 , 258

6 179 7

2

10 3 246

Momen t¹i tiÕt diÖn c¾t Mtd c¾t =281.6 kNm

95 1

3 , 156 5 , 375

6 , 281 5

2

10 7 , 272

375.5

x

153.3 1950

281.6

Trang 37

-C¾t 1d25 thanh sè 5 Bªn ph¶i:

Momen t¹i tiÕt diÖn c¾t Mtd c¾t =281.6 kNm

95 1

7 , 119 5 , 375

6 , 281 5

2

10 9 , 253

Momen t¹i tiÕt diÖn c¾t Mtd c¾t =166 kNm

95 1

3 , 156 5 , 375

166 5

2

10 7 , 272

Momen t¹i tiÕt diÖn c¾t Mtd c¾t =166 kNm

95 1

7 , 119 5 , 375

166 5

2

10 9 , 253

Momen t¹i tiÕt diÖn Mtd = 208.4 kNm

Momen t¹i tiÕt diÖn c¾t Mtd c¾t = 179.6 kNm

95 1

7 , 221 4 , 208

6 179 4

Trang 38

§o¹n kÐo dµi

3 , 58 2

10 5 , 220

Momen t¹i tiÕt diÖn Mtd = 232.2 kNm

Momen t¹i tiÕt diÖn c¾t Mtd c¾t = 179.6 kNm

95 1

8 , 150 2 232

6 179 2

2

10 4 , 196

Momen t¹i tiÕt diÖn c¾t Mtd c¾t =242.8 kNm

95 1

4 , 136 1 , 314

2

10 231

Momen t¹i tiÕt diÖn c¾t Mtd c¾t =163.2 kNm

95 1

4 , 136 1 , 314

2

10 231

Trang 39

960

1790 1790

204.7 (2d28)

179.6 (2d25) 179.6 (2d25)

SVTH: nguyễn đình huấn Lớp 08X2 Khoa Xây dựng – Lớp 08X2 – Khoa Xây dựng – Lớp 08X2 – Khoa Xây dựng - ĐHKTHN

Trang 41

SVTH: nguyễn đình huấn Lớp 08X2 Khoa Xây dựng – Lớp 08X2 – Khoa Xây dựng – Lớp 08X2 – Khoa Xây dựng - ĐHKTHN

Ngày đăng: 13/03/2018, 11:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w