Hệ sốtin cậykN/m3 Tải trọngtiêu chuẩnkN/m2 Tải trọngtính toánkN/m2 Tải hoàn thiện không kể tải bản sàn 0,97 1,139 3.1.2 Sàn nhà vệ sinh, ban công : Đối với ô sàn vệ sinh, sàn ban công, s
Trang 1THUYẾT MINH ĐỒ ÁN
BỘ MÔN KẾT CẤU BTCT SỐ 2 KHUNG NHÀ BÊ TÔNG CỐT THÉP TOÀN KHỐI
Họ tên sinh viên: Hồ Sĩ Kỳ Anh Lớp: XD17/A5 Nhóm: N10-01
Công trình có thiết kế kiến trúc như các bản vẽ kèm theo, với số liệu kích thước
Trang 2MỤC LỤC
1 VẬT LIỆU - TIẾT DIỆN - TẢI TRỌNG 3
1.1 Chọn vật liệu sử dụng 3
1.2 Sơ bộ kích thước tiết diện 3
1.2.1 Sơ bộ chiều dày sàn 3
1.2.2 Sơ bộ tiết diện dầm khung 4
1.2.3 Sơ bộ tiết diện cột khung: 5
1.2.4 Sơ bộ bề dày tường 6
1.2.5 Sơ bộ bề dày bản thang, chiếu tới, chiếu nghỉ 6
1.3 Xác định tải trọng : 7
1.3.1 Tĩnh tải : 7
1.3.2 Hoạt tải: 10
1.3.3 Tải trọng gió: 10
1.3.4 Tải trọng cầu thang : 12
2 Tính toán khung không gian : 13
2.1 Tĩnh tãi (DEAD): 13
2.2 Hoạt tải (LIVE): 15
2.3 Tải trọng gió (WIND): 16
2.4 Tải trong cầu thang : 16
3 TÍNH TOÁN NỘI LỰC VỚI TỪNG TRƯỜNG HỢP TẢI TRỌNG, TỔ HỢP NỘI LỰC: 17
Trang 31 VẬT LIỆU SỬ DỤNG :
Sử dụng bê tông B20, cốt thép nhóm A-I, A-III
- Bê tông với cấp độ bền B20 có:
2 SƠ BỘ KICH THƯỚC TIẾT DIỆN.
2.1 Sơ bộ chiều dày sàn :
Trang 52.2 Sơ bộ tiết diện dầm khung.
* Chọn các nhịp điển hình để sơ bộ chọn tiết diện:
- Tiết diện dầm ngang:
Trang 62.3 Sơ bộ tiết diện cột khung:
Diện tích tiết diện cột được sơ bộ theo công thức:
với N = q.S.nTrong đó:
- k là hệ số kể tới ảnh hưởng momen trong cột
k = 1,1 đối với cột giữa
k = 1,2 đối với cột biên
k = 1,3 đối với cột góc
- q = g + p (kN/m2) là giá trị tải trọng đứng sơ bộ trên một m2 sàn
Công trình thuộc loại căn hộ, tường vách gạch số tầng là 6 nên dùng q =
Trang 7cột
S(m2)
q = g +p(kN/m2)
353
(20x20 )
Cột biên
841
(25x30 )
280
(20x20 )
Cột góc
464
(25x25 )
155
(20x20 )
Cột chi tiết kiến trúc phía trước ta chọn cột như bản vẽ kiến trúc: cột
đứng (200x200)mm ở mặt bằng tầng 1.
2.4 Sơ bộ bề dày tường :
- Chiều dày tường ta chọn tường 100mm, 200mm để phù hợp với kiến trúc
và bề rộng dầm đã chọn
Trang 82.5 Sơ bộ cấu tạo cầu thang :
Trang 9Hệ sốtin cậy
(kN/m3)
Tải trọngtiêu chuẩn(kN/m2)
Tải trọngtính toán(kN/m2)
Tải hoàn thiện (không kể tải bản sàn) 0,97 1,139
3.1.2 Sàn nhà vệ sinh, ban công :
Đối với ô sàn vệ sinh, sàn ban công, sàn mái ngoài trọng lượng các lớp cấu tạo
trên cộng thêm trọng lượng lớp chống thấm:
Hệ sốtin cậy
(kN/m3)
Tải trọngtiêu chuẩn(kN/m2)
Tải trọngtính toán(kN/m2)
Trang 10Bê tông cốt thép sàn 0,08 1,1 25 2,0 2.20
Tải hoàn thiện (không kể tải bản sàn) 1,33 1,571
Giá trị tải trọng sàn mái bằng không sử dụng (dày 8cm):
Các lớp cấu tạo sàn
Chiềudày(m)
Hệ sốtin cậy
(kN/m3)
Tải trọngtiêu chuẩn(kN/m2)
Tải trọngtính toán(kN/m2)
Tải hoàn thiện (không kể tải bản sàn) 1,18 1,416
3.1.3 Tải trọng tường xây:
- Trọng lượng tường xây: (THEO KIẾN TRÚC)
+ Tường dày 100 mm
+ Tường dày 200 mm
Trang 11Trong đó:
là chiều dày tường
Mái bằng bố trí tường bảo vệ trên dầm biên cao 1m dày 200mm
Bảng tính giá trị tải trọng tường xây:
htầng
(m)
Loạitường(mm)
(kN/m)
Dầm500mm
Dầm250mm
Dầm500mm
Dầm250mm
3.1.4 Tải trọng cầu thang :
Xét trường hợp nguy hiểm nhất là cầu thang luôn chất đầy tải
Trang 12Ở đây ta chỉ xét tải trọng lớp hoàn thiện, vì tải trọng đan bê tông cốt thép
Hệ số độ tin cậy n
gtc kN/m 2
gs tt kN/m 2
Tổng tải cấu tạo sàn cầu thang 3,62 4,054
Tải hoàn thiện (không kể tải bản sàn) 1,12 1,304
- Hoạt tải :
Ta có: ptc = 3 kN/m2 ; n = 1,2.(Theo TCVN 2737 – 1995)
Vậy hoạt tải tính toán là:ptt = ptc.n = 3.1,2 = 3,6 (kN/m2)
Tổng tải trọng tác dụng lên sàn chiếu nghỉ (không kể tải trọng bản sàn)
Bản nghiêng:
Tổng tải trọng tác dụng lên bản nghiêng (không kể tải trọng bản sàn) :
3.1.5 Tĩnh tải ban công:
Lấy 0,5 kN/m (bao gồm lan can kính, tây vịn, các thanh đứng inox…)
Trang 133.1.6 Bồn nước mái :
Két nước 1m3 đặt trên ô sàn (2,8x5,5)Tải trọng chia đều cho ô sàn :
Trang 14tin cậy
Giá trị tính toán (daN/m2)
Toànphần
Phầndài hạn
Toànphần
Phầndài hạn
Phầnngắn hạn
Trang 153.3Tải trọng gió:
Công trình có chiều cao H = 21m < 40m, nên theo TCVN 2737 – 1995
không kể tới thành phần động của tải trọng gió, gió tĩnh được xác định theo công
thức sau:
W = Wc n c k BTrong đó:
- Wc: giá trị áp lực gió theo bản đồ phân vùng áp lực gió trên lãnh thổ Việt
Nam
- n là hệ số tin cậy
Chọn thời gian sử dụng giả định của công trình là 50 năm n = 1,2
- c là hệ số khí động cho mặt phẳng thẳng đứng
c = +0,8 đối với mặt phẳng đón gió
c = -0,6 đối với mặt phẳng hút gió
- k là hệ số độ cao, tính đến sự thay đổi của áp lực gió theo độ cao z, ứng với
dạng địa hình t được xác định theo công thức sau:
Với:
o là độ cao của địa hình dạng t mà ở đó vận tốc gió không còn chịu ảnh
hưởng của mặt đệm, còn gọi là độ cao gradient
o mt là số mũ tương thích với địa hình dạng t
o Địa hình A là địa hình trống trải, không có hoặc có rất ít vật cản cao
không quá 1,5m (bờ biển thoáng, mặt sông, hồ lớn, cánh đồng…)
o Địa hình B là địa hình tương đối trống trải, có một số vật cản thưa thớt
cao không quá 10m (vùng ngoại ô ít nhà, thị trấn, làng mạc…)
o Địa hình C là địa hình bị che chắn mạnh, có nhiều vật cản sát nhau cao từ
10m trở lên (trong thành phố, vùng rừng rậm…)
Bảng độ cao và hệ số mt:
Trang 16- B là bề rộng đón gió, được xác định theo cách gán tải vào phần tử dầm thì B
(m) là trung bình cộng của chiều cao hai tầng nằm liền kề cao trình z (m)
Trang 174 TINH TOAN KHUNG KHONG GIAN :
CÁC TRƯỜNG HỢP TẢI NHẬP VÀO MÔ HÌNH TÍNH KHUNG
TĨNH TẢI (DEAD) - - Trọng lượng bản thân- - Phần tải dài hạn của hoạt tải
HOẠT TẢI 1 (LIVE) Chất đầy phần tải ngắn hạn của hoạt tải
HOẠT TẢI 2 (LIVE) Chất cách nhịp phần tải ngắn hạn của hoạt tải
HOẠT TẢI 3 (LIVE) Chất cách nhịp phần tải ngắn hạn của hoạt tải các ô còn lạiGIÓ TX (WIND) Gió phương X từ trái
GIÓ PX (WIND) Gió phương –X từ phải
GIÓ TY (WIND) Gió phương Y từ trước
GIÓ PY (WIND) Gió phương –Y từ sau
Lưu ý: khi tính khung phẳng chỉ có tải GIÓ TX, GIÓ PX.
4.1Tĩnh tải (DEAD):
Trọng lượng bản thân các cấu kiện sàn, dầm, cột được phần mềm tính
toán kết cấu (ETAB2015) tự động hóa
Giá trị tải thường xuyên:
- Giá trị tải thường xuyên = Trọng lượng các lớp hoàn thiện sàn + Phần dài
hạn của hoạt tải
- Giá trị tải thường xuyên được nhập dưới dạng tải phân bố trên sàn và có
chiều từ trên xuống
4.1.1 Sàn:
- Bảng giá trị tải thường xuyên:
Trang 18Loại phòng
Giá trị tính toán (kN/m 2 ) Lớp
hoàn thiện sàn
Phần dài hạn
Phần tải thường xuyên
Phòng ăn Phòng khách Phòng ngủ
Buồng vệ sinh, Phòng tắm
Trang 19(kN/m)
1
2,2(Sàn 6)
3,0(Sàn 3,4,5)
3,1(Sàn 2)
Tĩnh tãi ban công:
Lấy 0,5 kN/m (bao gồm lan can kính, tây vịn, các thanh đứng inox…)
Trang 204.2Hoạt tải (LIVE):
Loại phòng
Giá trị phần ngắn hạn(kN/m2)
Phòng ănPhòng kháchPhòng vệ sinhPhòng tắmPhòng ngủBan công
1,56
Mái bằng có sử dụng 0,65
Mái bằng không sử dụng 0,975 4.3Tải trọng gió (WIND):
Dầm biêngiữa tầng
Trang 215 TÍNH TOÁN NỘI LỰC VỚI TỪNG TRƯỜNG HỢP TẢI TRỌNG, TỔ
HỢP NỘI LỰC:
Theo TCVN 2737 – 1995, tổ hợp tải trọng gồm có tổ hợp cơ bản và tổ
hợp đặc biệt:
- Tổ hợp cơ bản gồm các tải trọng thường xuyên, tải trọng tạm thời dài hạn và
tạm thời ngắn hạn Tổ hợp tải trọng cơ bản nếu có từ hai hoạt tải tạm thời trở
lên thì phải nhân với hệ số 0,9
- Tổ hợp đặc biệt gồm các tải trọng thường xuyên, tải trọng tạm thời dài hạn
và tạm thời ngắn hạn có thể xảy ra và một trong các tải trọng đặc biệt
Trong phạm vi đồ án môn học chỉ cần tính toán với tổ hợp nội lực cơ bản
(vì không có tải trọng đặc biệt)
Trang 22MÔ HÌNH 3D KHUNG KHÔNG GIAN (ETAB 2013)
Trang 23TÊN PHẦN TỬ DẦM CỘT KHUNG TRỤC 2
Trang 24TIẾT DIỆN PHẦN TỬ DẦM CỘT KHUNG TRỤC 2
Trang 26BIỂU ĐỒ BAO LỰC DỌC KHUNG TRỤC 2 (kN) BIỂU ĐỒ BAO LỰC CẮT KHUNG TRỤC 2 (kN)
Trang 27BIỂU ĐỒ BAO MOMEN KHUNG TRỤC 2 (kNm)
Trang 284 THIẾT KẾ CỐT THEP KHUNG :