bảng thống kê nhân công cho 1 phân đoạn làm múngtờn cụng việc đơn vị khối lượng một phân đoạn định mức giờ công/1đơn vị nhu cầu lao động... bảng thống kê các công tác khác của một tầng đ
Trang 1Lầnl Lần 2 Lần 3 Lần 4
Trang 2Nội dung đồ án
1 Lập tiến độ thi công công trình
2 Thiết kế tổng mặt bằng xây dựng công trình
Sổ LlệƯ
* Công trình nhà khung bê tông cốt thép toàn khối
1
Công trình gồm 5 tầng , chiều cao của các tầng như sau:
Tầng trung gian(2-6): h2=h3=h4=h5=h6=4.0(m)Tầng mái :hm=3.6(m)
* Công trình có 4 nhịp và 24 bước kích thước cụ thế như sau:
Chiều dày lớp bê tông lót là :0.1(m)
Chiều cao cổ móng(từ mặt đất thiên nhiên tới mặt móng) t = 0.4 (m)
Kích thước cột:(Cho tầng cao nhất cứ cách 2 tầng từ trên xuống thì cạnhdài của iết diện cột tăng lên 5 cm
CộtCl: d/h, =25/40 (cm)
Cột C2 : d/h2 = 25/40 (cm)Chiều dày sàn, kích thước dầm :
Chiều dày sàn tầng : Ọsàn =16(cm)Chiều dày sàn mái: Ọsàn =16(cm)Dầm chính Di :bxh=25x75(cm)Dầm phụ D2=bxh=22x40(cm)Dầm phụ D3=bxh=22x40(cm)Dầm mái Dm=D]m=Di ; D2m = D2
Hàm lượng cốt thép: ỡ=2%
* Công trình yêu cầu thi công liên tục với giả thiết
- Mùa thi công :Mùa hè
- Vât liệu, nhân công,máy móc được cung cấp đầy đủ cho moi công
trình theo tiến độ thi công
- Mặt bằng thi công rộng rãi Nguồn nước được cung cấp đày đủ từ nguồnnước sinh hoạt Nguồn điện được cung cấp từ nguồn điện quốc gia
- Nen đất tốt không cần gia cố Dùng móng nông dưới chân cột
- Các kích thước , số liệu cấu tạo ván khuôn cột chống, các biện pháp thicông thiết kế theo đồ án kĩ thuật thi công I
Mặt đứng
2
Trang 340 00 Ị 40 00
ị 36
00
Trang 4Đồ án Tổ chức xây dựng Trần Xnân Hòa -Lớp 49XD2
- Đây là công trình nhà khung bê tông cốt thép toàn khối Được xây dung vớitống diện tích mặt bằng là 28x108= 3024 m2 Công trình được xây dựng tạikhu Trung Hoà Hà Nội
- Công trình gồm 7 tầng , chiều cao các tầng như sau:
+ Bước cột B = 4.5m <=> Tống chiều dài công trình là L= 24x4.5 = 108 m
- Công trình cần thi công liên tục Vật liệu được cung cấp đầy đủ cho công
trình theo tiến độ thi công
- Mặt bằng thi công rộng rãi Nguồn nước được cung cấp từ nguồn nước sinhhoạt Nguồn điện được cung cấp tù’ nguồn điện quốc gia
- Nen đất tốt,không cần gia cố , có thế dùng móng nông dưới chân cột
- Các kích thước, số liệu , cấu tạo ván khuôn cột chống , các biện pháp thi công
đã được thiết kế trong đồ án kĩ thuật thi công I
- Sử dụng biện pháp thi công co giới kết hợp với thủ công Chia mặt bằng
thành các phân khu rồi tổ chức thi công theo phương pháp dây chuyền Bê
tông được trộn bằng máy rồi đổ bằng cần trục tháp , cốp pha sử dụng là cốp
pha gỗ
- Mặt bằng công trình chạy dài vì vậy ta phải tạo một khe lún ở giữa chia công
trình làm 2 khối mồi khối gồm 12 bước cột
Trang 5Đồ án Tổ chức xây dựng Trần Xnân Hòa -Lớp 49XD2
5
Trang 6Đồ án Tổ chức xây dựng Trần Xnân Hòa -Lớp 49XD2
- Đố bê tông móng và giằng móng
- Tháo ván khuôn móng và giằng móng
- Xây tường móng
- Lấp đất móng
1.2 Thống kẽ khối lưong công viẽc.
1.2.1 Khối lương đất đào mỏng.
- Ta có tống chiều sâu cần phải đào móng là:
H d = 0,1 + //,,, =0,1 + 3x0,4 = 1,3(w)
- Hệ sổ mái dốc của đất nền: m = 0.5 H-0.67 ta chọn m = 0.6
- Ta thấy chiều dài bước cột ổ = 4.5(w) không lớn hơn bề rộng hố đào
nhiều, ta chọn biện pháp đào hết dãy móng theo phương dọc nhà
1500,
X X
1500/ /
Trang 7Đồ án Tổ chức xây dựng Trần Xnân Hòa -Lớp 49XD2
Theo phương ngang nhà, tao có:
- Chọn máy đào gầu nghịch(dẫn động thuỷ lực) mã hiệu EO-3322B1 có
các thông số kỹ thuật như sau:
+ Dung tích gầu: ợ = 0,5Ím3)
+ Tầm với lớn nhất: R = 7.5(m)
+ Chiều cao nâng gầu: h = 4.8(m)
7
Trang 8Đồ án Tổ chức xây dựng Trần Xnân Hòa -Lớp 49XD2 + Bán kính đổ: r d =3.84(m)
+ Chiều sâu đào: H = 4.2(m)
+ Khoảng cách từ trọng tâm máy đến đầu sau là a = 2,81/«
+ Chiều rộng máy là /? = 2,7m
+ Chu kỳ quay( với góc quay 90°): T = 17
- Năng suất máy đào trong một giờ:
K vl hệ Số kể đến cách đổ đất(đổ lên thùng xe) lấy K vl = 1,1
- Coi khối lượng đất lấp móng bằng 2/3 khối lượng đất đào móng:
y,.„ = J X 2 4 0 9 = 1 6 0 6 ( m J )
- Khối lượng đất lấp khá lớn nếu thi công thủ công thì năng suất khôngcao, do đó ta thi công bằng cơ giới: Ta chọn biện pháp lấp đất hổ móngbằng máy ủi, sau đó tiến hành lấp bằng thủ công
- Chọn máy ủi mini “KOMATSƯ” mã hiệu quay D31A-16 có các thông số
kỹ thuật như sau:
+ Động cơ: 4D105+ Công suất: 63 kwChiều dài ben (B): 2,43 m
+ Chiều cao ben (h): 0,745 m
Trang 9+ Vận tốc di chuyển (Vtiến)' 2,2-6,5 km/h Lấy vtiến= 5kM/h =l,39m/s
+ Vận tốc lùi (Vlùi): 2,4-7,1 km/h Lấy Viùi = 5kM/h = l,39m/s
tquay = 1 Os - thời gian quay vòng;
thạ bcn = 1 -2s - thời gian hạ ben
Trang 10BÂNG THỐNG KÊ KHÓI LƯỢNG BÊ TÔNG MÓNG
TấN CÁU KIỆN TIẾT DIỆN
CHIỀU CAO 1cấu kiênthể tớch
(nr)
số lượng cấu kiện
thể tớch một loại CKmúng(m 3 )
tổng thể tớch (nv)
Trang 11Tên cấu kiện
Thểtích bêtông
Hàmlưọngcốt thép
T.lưọngtrong từngloạic.kiện(kg)
Số lượng
Tổng khốilọng cấukiện(kg)
Tổng trọngtrong long
số lượng cấu kiện
diện tớch vỏn từng cấu kiện(m 2 )
tổng diện tớch (m 2 )
Bànu 3: thống kê khối lượng ván khuôn phần móng
bảng thống kê khối lượng ván khuôn cho móng
Trang 12bảng thống kê nhân công cho 1 phân đoạn làm múng
tờn cụng việc đơn vị
khối lượng một phân đoạn
định mức giờ công/1đơn vị
nhu cầu lao động
Trang 13Tầng Tờn cấu
kiện
Số lượng cầu
kích thước tiết diện(m)
chiều dài(m)
thể tớch môt CK(m3)
thể tớch BT(m3)
tồng tầng(m3)
Trang 14thẻ tớch BT1CK(
m3)
hàm lượng thể tích thộp
thể tớch thôp 1CK(m 3)
thẻ tớch thập (m3)
KL riờng thộp (kg/m3)
Trang 15kích thước ván khuôn diện tớch vònkhuụn 1CK
(m2)
diện tớch vỏn khuụn tầng(m2) tồng vòn tầng(m2)
Trang 16chiều dài(m) chiềurộng(m)
dày(cm) vỏnthành (m2)
ván đáy (m2)
vỏn thành (m2)
Trang 17ĩĩ.2.1 Khối lương công tác xây tường
- Tường xây gồm hai loại dầy 220 (mm) và 110 (mm)
- Tống diện tích tường xây được tính theo tỉ lệ sau:
+ Tường ngoài 220 theo trục định vị có diện tích cửa chiếm 30%
16
+ Tường trongl 10 theo trục định vị có diện tích cửa chiếm 30%
+ Tường ngang không đặt cửa gồm các tường ngang ngoài 220 vàtrong 110
- Diện tích tường ngoài (tường 220) của toàn công trình là:
- Tổng diện tích trát tường: s ưất = 11520,3+ 53086,8 = 64607,l(w2)
ĩĩ.2.3 Khối lưong công tác lắp cửa.
s , = —— x5xl08x27,8 = 4503,6(m 1 )
11.2.4 Khối lưong công tác lát nền
- Diện tích lát nền của một tầng:
s;n =108x28 = 3024 (m2)
11.3 Tính toán khối lương lao đông trong các công viêc
Bàng 8: thống kê khối lượng lao động công tác bê tông
Trang 18giờ cụng ngày cụng tổng ngày cụng
tầng
1,2,3
cột 204.75 11,8-(3014) 2416.05 302
1963 dầm chớnh 380.25 7-(3024) 2661.75 333
định mức giờ công (h/100kg)
Nhu cầu
Tông sô công trong công tác bê tông toàn nhà là: 4688 (công)
Bảng 9: thống kê lao động công tác cốt thép
Bàng 10 : thống kê khối lượng lao động công tác lắp ván khuôn
Trang 19Đinh mức (h/m 2 ) giờ cụng ngày cụng tổng ngàycụng
Nhu cầu Đinh mức
Trang 20bảng thống kê các công tác khác của một tầng điển hỡnh
tờn cụng việc khối lượng đơn vị định mức
- Tống số công trong công tác tháo dỡ ván khuôn: 1237 (công)
Bảng 12: thống kê khối lượng lao động các công tác khác của một tầng
Trang 21quét vôi tường
11.4 Phân chia phân đoan thỉ công
Đe dảm bảo khối lượng thi công công việc thích ứng trong một ca của một tốđội, đảm bảo điều kiện mạch ngừng thi công Ta phân chia toàn bộ công trìnhthành 12 phân đoạn thi công
- Khối lượng bê tông của một phân đoạn bé nhất là: 49.4(m3)
- Khối lượng bê tông trong một phân đoạn lớn nhất là: 64.3(m3)
- Độ chênh lệch khối lượng bê tông giữa hai phân đoạn:
64 3 - 49 4
A = ’ 100% = 23,1 % < 25%
64,3Đảm bảo mạnh dừng ở những chỗ mà kết cấu tại đó chịu lực cắt nhỏ
/ 3/
4 ' 4
o Đối với dầm chính là đoạn tù'
o Đổi với dầm phụ là đoạn từ Ị^-: —1+) Các phân đoạn được chia như sau:(công trình có một khe lún giữa trục 13 vàtrục 14, bề rộng khe lún lấy là 5cm)
+) tại chỗ khe lún có chia phân đoạn đế đảm bảo an toàn và thuận tiện trong thicông
21
Trang 22Đồ án Tổ chức xây dựng Trần Xnân Hòa -Lớp 49XD2
Bảng 13: thống kê khối lưọng, nhân công các công việc
cùa một phân đoạn thỉ công tầng đỉến hình
22
Trang 23bảng thống kê khối lượng và nhân công các công
tác trong một phân khu
tờn cụng
việc đơn vị
khối lượng trong một phân khu
số cụng số ca làmtrong một
ngày
số cụng nhõn trong một ngày
bảng thống kờ nhõn cụng cụng tỏc hoàn thiện 1 phõn khu
cụng việc đơn vị khối lượng số cụng số ca 1 ngày nhõn cụng
Tổng nhân công cần thiết là : 183 người
Iĩ.2.3 Công tác hoàn thiên.
Đối với công tác: Xây tường, đục đường điện nước, trát trong, ốp lát khu vệsinh, vì có khối lượng lớn nên trên mặt bằng ta chia thành 12 phân đoạn thi cônggiống như trên
Bànu 14: thống kê khối lượng, nhân công các công tác hoàn thiện 1 trong
một phân đoạn thi công
Còn công tác: trát ngoài, quét vôi ngoài, vì lý do kỹ thuật (phải làm từ trênxuống) nên sau khi thi công xong phần thô ta mới có thế tiến hành được Đe rútngắn thời gian thi công, ta lấy mỗi tầng là 1 phân đoạn thi công
23
Trang 24Trát tờng ngoài m2 1645.7 115 1 115
Trang 25Nhu cầuGiờ
công
Ngàycông
Số ca làmviệc trong
1 ngày
Số côngnhân 1ngày
Trang 26V Thời gian thi công phần mái
Thời gian thi công phần mái của công trình được tính theo công thức
-K:là mô đun chu kì; K=1
-A:là số ca làm viêc trong 1 ngày
-m: là số phân thi công của phần m ái, m=6 (phân đoạn)
-n: số tổ đội thi công;
Tgdi là thời gian gián đoạn thi công trong đó = 16 (ngày);
Phần mái được bắt đầu sau khi tháo ván khuôn
Phần ĩĩ : thiết kế tồng măt bằng thi công
I Xác đinh hê số luân chuyển ván khuôn
- Chu kỳ sử dụng ván khuôn dầm sàn được xác định theo công thức:
Tct =TÍ+T2 + T,+TÍ +TỈ
Trong đó: Tị :thời gian đặt ván khuôn cho một phân đoạn, và bằng 2 ngày
T 2 Thời gian đặt cốt thép cho một phân đoạn, và bằng 2 ngày
r3 Thời gian đố bê tông cho một phân đoạn, và bằng 2 ngày
T 4 Thời gian chờ cho bê tông đạt 75% cường độ so với mác, lấy
Trong đó: Tị Thời gian đặt ván khuôn cho một phân đoạn, và bằng 2 ngày
T 2 Thời gian đặt cốt thép cho một phân đoạn, và bằng 2 ngày
T 3 Thời gian đố bê tông cho một phân đoạn, và bằng 2 ngày
T A Thời gian chờ cho bê tông đạt cường độ so vói mác, lấy bằng
Trang 27Đồ án Tổ chức xây dựng Trần Xnân Hòa -Lớp 49XD2
+ Với ván khuôn dâm sàn là : n = —— = —— = 9.7 (lân)
Nds22
T 214+ Với ván khuôn cột là : « = —— = —LI = 23.7 (lân)
N 9
II Chon máy thi công
1 Chon máy vân chuyến lẽn cao.
- Công trình gồm 7tầng, cao 27,8m, rộng 28m, dài 108m, vậy ta chọn cần
trục tháp để vận chuyển theo phuơng đứng
- Độ cao cần thiết của cần trục là:
H = H C I + H a l + H c k +H' Trong đó:
H t = 27,8w: Chiều cao của công trình
H a , = ỉm: Khoảng hở an toàn giữa mặt sàn công trình và cấu kiện
H c k =ỉ,5m: Chiều cao cấu kiện
H t = 1,5m: Chiều cao thiết bị treo buộc
r kích thước đổi trọng từ tâm ray tới điểm xa nhất khoảng: 8 m
e là khoảng cách an toàn lấy bằng 1,5 mRyc =28+1,5+1,5+8=39 ĨĨ1
27
Trang 28Đồ án Tổ chức xây dựng Trần Xnân Hòa -Lớp 49XD2
- Xác định sức trục: khi vận chuyển lên cao bê tông được coi là có khối lượnglớn nhất Chọn thùng đựng bê tông có dung tích là v= 15001 Trọng lượng bảnthân thùng là 0,25 tấn Sức trục đòi hỏi là: Q = 1,5x2,5+0,25 = 4 tấn
- Từ các thông số trên, ta chọn cần trục tháp mã hiệu KB-504, có các đặc tính
kỹ thuật như sau : (chạy trên ray)
E: là hệ số kết hợp các động tác: E=1 đổi với cần trục
6 =^- + (3-4) giây:
Thời gian thực hiện thao tác i, với vận tốc Vj
tị: thời gian móc thùng vào móc cẩu (chuyển thùng), t { = 5(.y)
t 2:thời gian nâng vật tới vị trí quay ngang :
, =l^ + 3 + 5 = lM + 3 = 35(5)
nang
28
Trang 29t 3 : thời gian quay cần tới vị trí cần đố bê
t 6: thời gian đố bê tông : t 6 = 1200)
t 1 :thời gian xe con chạy về vị chí ban đầu: t 1= 20.V/8: thời gian quay cần về vị trí ban đầu:
Với: T: thời gian làm việc một ca và lấy bằng 8 giờ
Q: trọng lượng bê tông được vận chuyển 1 lần
• Chọn một máy vận thăng chở người mã hiệu PGX-800-16 chiều caonâng 5Om sức nâng 0.8 tấn
2 Chon máv trôn bẽ tông
29
Trang 30Đồ án Tổ chức xây dựng Trần Xnân Hòa -Lớp 49XD2
- Khối lượng bê tông cho một phân khu trung bình là 60 m3 Vậy ta chọn máy
trộn bê tông mã hiệu SB - 16V, có thông số kỹ thuật như sau:
+ Dung tích thùng chộn: V = 500(1)
+ Dung tích xuất liệu: 330 (1)
+ Thời gian đổ vào 20s
+ Thời gian đố ra 20s
+ Thời gian trộn 60s
+ Thời gian trộn một mẻ của máy là t = 20+20+60=1 OOs
+ Số chu kỳ trộn trong 1 giờ là: tck= = 36 (mẻ)
V = 5001: dung tích hình học của máy
n = 36 số mẻ chộn trong 1 giờ làm việc
k! = 0,75 hệ số thành phẩm của bê tông
k2 = 0,9 hệ số sử dụng máy theo thời gian
0,75.500.36.0,75.0,9 nl1 3/
Vậy N = — -—— -— = 9,llm /h
1000Vậy năng suất của máy trong 1 ca làm việc là:
N ìca = t ca N = 8.9,11 = 72,8(m 3 /ca)> 60 m3
Vậy máy này đáp ứng được nhu cầu bê tông cần trộn
3 Chon máy đầm bẽ tông
- Sử dụng máy đầm chấn động trong (đầm dùi) để đầm bê tông cột và bê tông
dầm, đầm bàn để đầm bê tông sàn
- Khối lượng bê tông trong một phân đoạn:
+ Cột và dầm : V = 16,92 (w3)
+ Sàn : V = 43 (ra3)
- Ta chọn máy đầm như sau
+ 2 máy đầm dùi loại TT - 50 có năng suất 20 m3/ca
+ 2 máy đầm bàn loại u - 7 có năng suất 20 m3/ca
4 Chon máy trôn vữa
- Ta chọn máy trộn vữa loại so - 26 A có năng suất 2 m3/giờ
=> Năng suất trong một ca làm việc : N = 8.2.0,9 = 14,4(w3)
III Cung ÚTig công trường.
30
Trang 31Tên vật Đơn Khối 1- Loại kho Lượng
Diệntích
a
Diệntích
Trang 323, Tính toán nhà tam công trường.
a Dân số công trường, (được chia thành 5 nhóm)
-Nhóm A : là nhóm công nhân xây dựng cơ bản dựa trên biểu đồ nhân lựctrong tiến độ thi công ta tính được số công nhân lao động trung bình trên côngtrường
A = 156 (Người)
-Nhóm B : là nhóm công nhân làm việc trong các xưởng gia công phụ trợ:
B = 25% A = 156x0,25 = 39 (Người)-Nhóm c : là nhóm cán bộ công nhân viên kỹ thuật
c = (4 - 8)%(A + B) =5%(156 + 39) = 10 (Người)
-Nhóm D : là nhóm cán bộ nhân viên hành chính quản trị
D = 5%(,4 + 2? + c) = 5% (156+ 39+10) = 10 (Người)-Nhóm E : là nhóm nhân viên phục vụ
E = Ỉ0%(A + B + C + D) = ữ, 1.(156 + 39 + 10 + 10) = 22 (Người)
=> Tống số cán bộ công nhân viên công trường là
N = \ t 06(A + B + C + D + E) = 1,06.(156 + 39 + 10 + 10 + 22) = 250 (người)
Hệ số 1,06 là kể đến 2% công nhân đau ốm và 4% công nhân nghỉ phép
b Tỉnh toán diện tích nhà tạm.
-Nhà tạm cho công nhân: số công nhân ở trong nhà tạm là
50%/V = 0,5x250 = 125 (người)Tiêu chuẩn nhà ở: 3m2/l người =>Diện tích nhà tạm là: s = 125x3 = 375(w2)
32
Trang 33- - *
- Nhà làm việc cho nhân viên kỹ thuật và hành chính quản trị: lấy nhóm c
và D làm căn cứ Tiêu chuẩn 4m2/nguời => Diện tích nhà làm việc:20x4 = 80 (m2)
- Phòng làm việc chỉ huy trưởng: 1 người với tiêu chuẩn là 16 m2
- Nhà tắm: tiêu chuẩn 25 người/1 phòng tắm 2,5 m2 => số phòng tắmlà:^ = 10 (phòng)
3 Cung cấp nước cho công trường.
Lượng nước tống cộng dùng cho công trường là: Q = Q ị + Q 2 + Q ỉ + Q 4
■ Ọi lương nước dùng cho sản xuất: <2, = (//.v)
«.3600
- s.Trạm sản xuất thứ i dùng nước: 1 trạm trộn bê tông, 1 trạm rủa sỏi đá,
1 trạm trộn vữa, 1 trạm bảo dưỡng bê tông, 1 trạm pha chế màu (vôi ve)
- A j lượng nước tiêu chuẩn dùng cho trạm sản xuất thứ i trong một ca
+ 1 trạm trộn bê tông : 60x300 = 18000 (1/ca)+ 1 trạm trộn vữa : 14,4x250=3600 (1/ca)+ 1 trạm bảo dưỡng bê tông : 400 (1/ca)+ 1 trạm pha chế màu : 100 (1/ca)+ 1 trạm rửa đá: 54x900 = 48600 (1/ca)+ Tổng cộng là: 70700 (1/ca)
- K = 1,2 là hệ số sử dụng nước không điều hoà trong giờ
- n = 8 là số giờ dùng nước
_ 70700.1,2 -2 95(7/^)
1 8x3600 v ’
Q 2 là lượng nước dùng cho sinh hoạt ở công trường: Ọ 2 =
- N = 326 là số công nhân trong ca đông nhất
«.3600 (//s)
33