Ta có sàn sờn toàn khối bản dầm... -Nhịp tính toán của bản:Đoạn bản sàn kê lên tờng Cb=120mm... TảI trọng tác dụng lên dầm phụ: -Coi tải trọng trên dầm là phân bố đều theo chiều dài : qd
Trang 21/ sơ đồ bản sàn:
_ Xét tỉ số 2 cạnh ô bản : 2 4 2
1 2
5
1
2
L L
-Xem bản làm việc một phơng Ta có sàn sờn toàn khối bản dầm
1 ( L m
1 ( ) 4
1 2
1 ( L m
1 4
1 (
Trang 3-Nhịp tính toán của bản:Đoạn bản sàn kê lên tờng Cb=120mm
-Nhịp giữa: Lo=L1- bdp=2100 - 200=1900 (mm)
-Nhịp biên:
2
120 2
340 2
200 2100 2
2 2
1
dp t b
b
C b b L
Chênh lệch giữa các nhịp : 100 % 0 5 %
1900
1890 1900
-Hoạt tải tính toán: pS= f,p.pc=1,26.5=7.8 (KN/m2)
-Tĩnh tải tính toán đợc tính theo công thức:gs = (f,iiiết quả tính ghi vào bảng sau:
δi
(mm)
Trị tiêuchuẩn
gs
(kN/m2
Hệ số
độ tin cậy
Trang 4-Momen lớn nhất ở nhịp biên:
-Bê tông có cấp độ bền chịu nén B15 : Rb = 8.5 MPa
-Cốt thép bản sàn sử dụng loại CI : Rs = 225 MPa
-Từ các giá trị mômen ở nhịp và gối , giả thiết a = 15 mm tính cốt thép theo công thức sau:
ho = h - a = 80 - 15 = 65 mm
m =
2
o b
Trang 5A S =
S
o b b
R
h b
R .
A
. max =
S
b b
0 = 1.4%
B¶ng tÝnh cèt thÐp cho b¶n sµnTiÕt diÖn M
(kNm m (mmAS2/m ( %) d Chän cèt thÐp
(mm) (mma (mmASC2/m)NhÞp biªn 3.73 0.104 0.110 270 0.41 6/8 140 359
Trang 6* Đối với các ô bản có dầm liên kết ở 4 biên , vùng gạch chéo hình dới đây đợc giảm 20% lợng thép so với kết qủa tính đợc.
d d
% 50
200 6
Bố trí cốt thép cho bản sàn nh hinh dới đây:
SVTH: nguyễn đình mạnh Lớp 08X2 Khoa Xây dựng – Lớp 08X2 – Khoa Xây dựng – Lớp 08X2 – Khoa Xây dựng - ĐHKTHN
Trang 8- Dầm phụ là dầm liên tục 5 nhịp Và đợc tính theo sơ đồ khớp dẻo.
- Dầm chính có bdc=300 mm, chiều dày tờng b = 340 mm
- Đoạn kê lên tờng của dầm phụ: Cdp= 220(mm)
340 2
300 5000 2
2 2
7 , 4 79 , 4
% 100
Sơ đồ xác định nhịp tính toán của dầm phụ
SVTH: nguyễn đình mạnh Lớp 08X2 Khoa Xây dựng – Lớp 08X2 – Khoa Xây dựng – Lớp 08X2 – Khoa Xây dựng - ĐHKTHN
Trang 9p dp gdp
5500
Sơ đồ tính toán của dầm phụ
2/ TảI trọng tác dụng lên dầm phụ:
-Coi tải trọng trên dầm là phân bố đều theo chiều dài : qdp= pdp+gdp
38 16
Tung độ tại các tiết diện của biểu đồ bao momen tính theo công thức :
M = qdp L2 (đối với nhịp biên Lo=Lob) với ,k tra phụ lục 8
- Kết quả tính toán trình bày trong bảng dới:
Mômen âm triệt tiêu các gối tựa một đoạn:
X1 = kLob = 0.264.79= 1.245(m)
Mômen dơng triệt tiêu cách mép gối tựa một đoạn:
*)Đối với nhịp biên:
Trang 10 Biểu đồ bao Lực cắt dầm phụ: Q(KN)
Tung độ của biểu đồ bao lực cắt xác định nh sau:
Gối thứ 1: Q1=0.4qdp Lob = 0.44.79 26 = 49.82 kN
Bên trái gối thứ 2: QT
2 =0.6 qdp Lob = 0.6 4.7 26 = 73.32 kNBên phải gối thứ 2 và bên trái gối thứ 3:
Qp = QT
3 = QP = 0.5 qdp Lo = 0.5 4.7 26 = 61.1 kN
1562
825 840
Trang 11115
94.3
94.3 94.3
q kN
4/ tính toán cốt thép dọc:
Bê tông có cấp độ bền B15: Rb =8.5 MPa ; Rbt = 0.75 MPa
Cốt thép dọc của dầm sử dụng loại CII : Rs = 280 MPa
Cốt đai sử dụng loại CI : RSW = 175 MPa
a) Cốt dọc
*)Tại tiết diện ở nhịp
Tơng ứng với giá trị mômen ,bản cánh chịu nén , tiết diện tính toán là tiết diện chữ TVới
h
b L
b L
dc dp f
3 783 )
300 5000
( 6 ) (
6
950 )
200 2100
( 2 ) (
2
480 80
6 6
2 1 /
Gỉa thiết a = 45 mm ho = h - a = 400 - 45 = 355 mm
Mf = b
Rbb'
fh' f
/
h
h f o
08 0 4
0 = 283.97 kNm
Nhận xét : M < Mf nên trục trung hoà qua cánh , ta tính cốt thép theo tiết diện chữ
nhật b'
f hdp = 1160 400 mm
*) Tại tiết diện ở gối:
Tơng ứng với giá trị mômen âm , bản cánh chịu kéo , tính cốt thép theo tiết diện chữ nhật bdp hdp = 200 400 mm
Trang 12Tiết diện tính cốt thép dầm phụ
Bảng tính cốt thép cho dầm phụ
Tiết diện M
(kNm) m (mmAs2) (%) Chọn cốt thép
Chọn ASC(mm2)Nhịp biên
b b
= 0.37
280
5 8
= 1.1%
SVTH: nguyễn đình mạnh Lớp 08X2 Khoa Xây dựng – Lớp 08X2 – Khoa Xây dựng – Lớp 08X2 – Khoa Xây dựng - ĐHKTHN
Trang 13
gèi C nhÞp gi÷a
7
b) Cèt ngang:
TÝnh cèt ®ai cho tiÕt diÖn bªn tr¸i gèi 2 cã lùc c¾t lín nhÊt Q = 115 kN
KiÓm tra ®iÒu kiÖn tÝnh to¸n:
2
2 0
355 75 0 200 ) 0 0 1 ( 2
2 0
4 ( 1 )
10 115
355 200 75 0 ) 0 1 ( 5
1 = 242 mm
500
133 3
400 3
Chän s =130 mm bè trÝ trong ®o¹n L4 ®o¹n ®Çu dÇm
KiÓm tra :
Trang 14w1 =1+ 5
130 200
28 2 10 23
10 21 5
500
300 4
400 3 4 3
Chọn s = 300 mm bố trí trong đoạn L2 ở giữa dầm
-Chọn chiều dày lớp bêtông bảo vệ cốt thép dọc ao,nhịp = 25 mm và ao,gối = 40 mm
-Khoảng cách thông thuỷ giữa 2 thanh thép theo phơng chiều cao dầm t = 30 mm
s s
bh R
A R
1160400
3d18+2d14Cắt 1d18 còn 2d18 +2d14Cắt 2d14 còn 2d18
1071817509
474234
353358366
0.0860.0650.04
0.0820.0630.038
100.179.251.2
2.1
Gối B
200400
3d18+2d14Cắt 1d18 còn 2d18 +2d14Cắt 2d14 còn 2d18
1071817509
626649
338334351
0.5220.4020.238
0.3860.3220.21
7561.144
-1.9
Nhịp Gữa
1160x400 Cắt 1d14 còn 2d182d18+1d14 663509 3434 366366 0.0510.04 0.0380.05 66.251.2 2Gối C
200400 Cắt 1d18 còn 2d183d18 763509 4949 351351 0.3580.238 0.210.3 6244 -2.5
5)Xác định tiết diện cắt lý thuyết
+)Tại nhịp biên (1160 x 400 mm)
- )Cắt1d18 thanh số 1 : bên trái
Momen tại tiết diện Mtd = 96.66 kNm
Momen tại tiết diện cắt Mtd cắt =79.2 kNm
Độ dốc i = 24 ( )
119 , 1
81 , 69 66 ,
96
Đoạn kéo dài:
SVTH: nguyễn đình mạnh Lớp 08X2 Khoa Xây dựng – Lớp 08X2 – Khoa Xây dựng – Lớp 08X2 – Khoa Xây dựng - ĐHKTHN
1119
69.81
79.2
96.66 x
Trang 15W = 5 18 380mm
33
2
10 24
Momen t¹i tiÕt diÖn Mtd = 80.55 kNm
Momen t¹i tiÕt diÖn c¾t Mtd c¾t =79.2 kNm
§é dèc i = 52 8 ( )
119 , 1
48 , 21 55 , 80
2 , 79 55
2
10 8 , 52
Momen t¹i tiÕt diÖn Mtd = 69.8 kNm
Momen t¹i tiÕt diÖn c¾t Mtd c¾t =51.2 kNm
§é dèc i = 62 , 4 ( )
119 , 1
8 , 69
kN
x = 0 3m 300mm
4 , 62
2 , 51 8
2
10 4 , 62
Momen t¹i tiÕt diÖn Mtd = 80.55 kNm
Momen t¹i tiÕt diÖn c¾t Mtd c¾t =51.2 kNm
§é dèc i = 52 , 8 ( )
119 , 1
48 , 21 55 ,
2 , 51 55
2
10 8 , 52
1119
80.55
79.2
21.48 x
1119
51.2
69.81 x
Trang 16*)Tại tiết diện Gối B (200 x 400mm)
-Cắt 1d18 thanh số 5 Bên trái:
Momen tại tiết diện Mtd = 76.8 kNm
Momen tại tiết diện cắt Mtd cắt =61.1 kNm
Độ dốc i = 49 ( )
562 , 1
8 , 76
2
10 49
Momen tại tiết diện Mtd = 76.8 kNm
Momen tại tiết diện cắt Mtd cắt =61.1 kNm
Độ dốc i = 37 , 73 ( )
100 , 1
3 , 35 8 , 76
1 , 61 8
2
10 73 , 37
Momen tại tiết diện Mtd = 76.8 kNm
Momen tại tiết diện cắt Mtd cắt =44 kNm
Độ dốc i = 49 ( )
562 , 1
8 , 76
2
10 49
Momen tại tiết diện Mtd = 76.8 kNm
Momen tại tiết diện cắt Mtd cắt =44 kNm
Độ dốc i = 37 , 73 ( )
100 , 1
3 , 35 8 , 76
Đoạn kéo dài:
SVTH: nguyễn đình mạnh Lớp 08X2 Khoa Xây dựng – Lớp 08X2 – Khoa Xây dựng – Lớp 08X2 – Khoa Xây dựng - ĐHKTHN
Trang 17W = 5 18 290mm
4 , 75
2
10 73 , 37
+)Tại tiết diện Nhịp Giữa ( 1160 x 400 mm)
-Cắt 1d14 thanh số 7 Bên trái:(Bên phải lấy đối xứng )
Momen tại tiết diện Mtd = 60.2 kNm
Momen tại tiết diện cắt Mtd cắt =51.2 kNm
Độ dốc i = 37 , 73 ( )
100 , 1
7 , 18 2 , 60
2 , 51 2
2
10 73 , 37
Momen tại tiết diện Mtd = 64.8 kNm
Momen tại tiết diện cắt Mtd cắt =44 kNm
Độ dốc i = 32 , 5 ( )
100 , 1
29 8 , 64
32
44 8
2
10 5 , 32
Trang 18-Đoạn dầm chính kê lên tờng bằng chiều dày tờng: Sd = bt=330(mm).
-Nhịp tính toán: khoảng cách giữa các trục cột.L = 3 L1 = 3.1,95 m = 5,85 (m)
-Dầm chính đợc tính theo sơ đồ đàn hồi:
58505850
- Hoạt tải tập trung: P=pdp.L2=25,74 5,8 = 149.2(kN)
-Trọng lợng bản thân dầm đa thành các lực tập trung (kể đến cả lớp vữa trát):
Trang 193.Tính và vẽ biểu đồ Bao mô men:
*a)Các trờng hợp đặt tải :
*b) Xác định biểu đồ mômen cho từng trờng hợp
Tung độ của biểu đồ mômen tại tiết diện bất kì của từng trờng hợp đặt tải đợc xác định
Trang 20MG = GL 59 2 5 85 346 6
MPi = PL 149 2 5 85 873 , 5
Do tính chất đối xớng nên chỉ cần tính cho 2 nhịp
Bảng xác định tung độ biểu đồ mô men ( kNm)
= 198.7kNm
Trang 22= 182.3 kNm
SVTH: nguyễn đình mạnh Lớp 08X2 Khoa Xây dựng – Lớp 08X2 – Khoa Xây dựng – Lớp 08X2 – Khoa Xây dựng - ĐHKTHN
Trang 25Bảng xác định tung độ biểu đồ mômen thành phần và biểu đồ bao mômen
Trang 261950 1950
150 150
150 1950
150 1950
150 1950
Trang 27m 5
92.7 70
68.1
6.6 34.2
Xét 2 tiết diện a và b cách nhau một đoạn x , chênh lệch mômen 2 tiết diện là
M = Ma - Mb Do đó lực cắt giữa 2 tiết diện là Q=
Trang 30Bêtông có cấp độ bền chịu nén B15 : Rb = 8.5 Mpa ; Rbt = 0.75 MPa
Cốt thép dọc của dầm chính sử dụng loại CII : Rs = 280 MPa
Cốt thép đai của dầm chính sử dụng loại CI : Rsw = 175 MPa
*)Cốt dọc
-)Tại tiết diện ở nhịp:
Tơng ứng với giá trị mômen dơng , bản cánh chịu nén , tiết diện tính toán là tiết diện chữ T
h
b L
L S
f
dc f
480 80
6 6
2750 )
300 5800
( 2 )
( 2
975 1950
3 6 )
3 ( 6
' 2 1
Chọn Sf = 480 mm
SVTH: nguyễn đình mạnh Lớp 08X2 Khoa Xây dựng – Lớp 08X2 – Khoa Xây dựng – Lớp 08X2 – Khoa Xây dựng - ĐHKTHN
Trang 31ChiÒu réng b¶n c¸nh : bf
'
= bdc + 2Sf = 300 + 2480 = 1260 mmKÝch thíc tiÕt diÖn ch÷ T lµ :
) = 523 kNmNhËn xÐt : M < Mf nªn trôc trung hoµ qua c¸nh tÝnh cèt thÐp theo tiÕt diÖn ch÷ nhËt
0 8 , 5 1260 650
10 6 , 332
,8076,0
0 8 , 5 1260 650
10 2 , 232
,8051,0
0 8 , 5 300 620
10 5 , 337
= 2452 mm2
Trang 32Kiểm tra hàm lợng cốt thép:
1 , 3 %
620 300
0 8 , 5 300 620
10 5 , 279
RS
b bh R
(mm2)Nhịp biên 332.6 0.0735 0.076 1890 0.97 2d25+ 3d20 1924Gối 4 337.5 0.34 0.434 2452 1.3 5d25 2454Nhịp giữa 232.2 0.05 0.051 1276 0.65 2d25 +1d20 1296Giối 7 280.7 0.285 0.344 1944 0.99 2d25 +3d20 1924Kiểm tra hàm lợng cốt thép :
min = 0.05%
=
b b
= 0.65280
5 8
= 2,0%
SVTH: nguyễn đình mạnh Lớp 08X2 Khoa Xây dựng – Lớp 08X2 – Khoa Xây dựng – Lớp 08X2 – Khoa Xây dựng - ĐHKTHN
Trang 33
gèi 7nhÞp gi÷a
500
233 3
700
3
Chän s = 150 mm bè trÝ trong ®o¹n ®Çu dÇm gÇn gèi tùa
KiÓm tra l¹i:w1 = 1 + 5 1 1, 1 3,
150 300
50
2 10 23
10 21 5
Trang 34Khả năng chịu lực của cốt đai và bêtông:
Qswb = bt sw
b n f
10 7 , 272
620 300 75 0 ) 0 1 ( 5 , 1 )
1
(
3
2 2
0 4
Lực tập trung do dầm phụ truyền lên dầm chính :
F = P + G – Lớp 08X2 – Khoa Xây dựng G0 = 149,2 + 59.2 – Lớp 08X2 – Khoa Xây dựng 9.45 = 198,95 kN
Sử dụng cốt treo dạng đai, chọn d10 ( asw = 79 mm2 ), n = 2 nhánh Số lợng cốt treo cần thiết:
m
43 , 4 175
79 2
650
400 650 1 10 95 , 198
s
R a n
h
h F
Chọn m = 6 đai, bố trí mỗi bên dầm phụ 3 đai trong đoạn 250 mm
Khoảng cách cho phép bố trí cốt treo dạng đai : Str = bdp + 2hs = 200 + 500 = 700 mm
4)Biểu đồ vật liệu
a)Tính khả năng chịu lực của tiết diện
-Tại tiết diện đang xét cốt thép bố trí có tiết diện As
-Chọn chiều dày lớp bêtông bảo vệ cốt thép dọc ao,nhịp = 25 mm và ao,gối = 40 mm
-Khoảng cách thông thuỷ giữa 2 thanh thép theo phơng chiều cao dầm t = 30 mm
b
s s
) 1 5 2 3 5 2 ( 28 6 ) 1 5 , 2 ( 14 , 3 ) 25 1 5 2 ( 82
.
8
1924 280
) 1 5 , 2 3 5 2 ( 28 , 6 ) 25 1 5 2 ( ) 82
8
1664 280
Trang 358
982 280
) 25 , 1 8 2 3 4 ( 82 , 9 ) 25 , 1 4 ( 73 , 14
2454 280
) 25 , 1 5 , 2 3 4 ( 82 , 9 ) 25 , 1 4
1963 280
982 280
) 25 1 5 2 ( 14 3 ) 25 1 5 2
8
1296 280
8
982 280
) 1 5 , 2 3 4 ( 28 , 6 ) 1 5 2 3 4 ( 14 , 3 ) 25 , 1 4 ( 82
Trang 36 0 344
631 300 5 8
1924 280
) 1 5 2 3 4 ( 28 , 6 ) 25 , 1 4 ( 82 9
1610 280
982 280
biên
2d25 + 3d20 1924 55 645 0.078 0.075 334.2 0.3Cắt 1d20 còn 2d25 + 2d20 1664 56 644 0.067 0.065 290
Cắt 2d20 còn 2d25 982 35.7 664.3 0.038 0.038 179.6Gối 4 Cắt 1d25 còn 4d25 5d25 24541963 7580 625620 0.4310.348 0.3380.287 281.6337 0.1
Cắt 2d25 còn 2d25 982 42.5 657.5 0.164 0.15 166Nhịp
Giữa
2d25 + 1d20 1296 37.5 664.3 0.05 0.049 229.2 1.0Cắt 1d20 còn 2d25 982 35.7 664.3 0.038 0.038 179.6Gối 7
2d25 + 3d20 1924 69 631 0.344 0.278 283 0.8Cắt 1d20 còn 2d25+2d20 1610 73 627 0.282 0.242 242.8Cắt 2d20 còn 2d25 982 52.5 647.5 0.166 0.152 163.2
5)Xác định tiết diện cắt lý thuyết
+)Tại tiết diện Nhịp biên ( 1260 x 700 mm)
Xét bên trái : Cắt 1d20 Thanh số 3
Momen tại tiết diện Mtd = 332.6 kNm
Momen tại tiết diện cắt Mtd cắt = 290 kNm
Độ dốc i = 170 5 ( )
95 1
6 , 332
Trang 37 x = 250mm
5 , 170
290 6
2
10 5 , 170
Momen tại tiết diện Mtd = 332.6 kNm
Momen tại tiết diện cắt Mtd cắt = 290kNm
Độ dốc i = 37 , 9 ( )
95 1
7 , 258 6 , 332
290 6
2
10 3 , 246
Momen tại tiết diện Mtd = 332.6 kNm
Momen tại tiết diện cắt Mtd cắt = 179.6 kNm
Độ dốc i = 170 , 5 ( )
95 1
6 , 332
kN
5 , 170
6 179 6
10 5 , 170 8 ,
Momen tại tiết diện Mtd = 258.7 kNm
Momen tại tiết diện cắt Mtd cắt =179.6 kNm
Độ dốc i = 246 3 ( )
95 1
7 , 221 7 , 258
6 179 7
2
10 3 246
SVTH: nguyễn đình mạnh Lớp 08X2 Khoa Xây dựng – Lớp 08X2 – Khoa Xây dựng – Lớp 08X2 – Khoa Xây dựng - ĐHKTHN
375.5
x 281.6
Trang 38Momen t¹i tiÕt diÖn c¾t Mtd c¾t =281.6 kNm
§é dèc i = 272 , 7 ( )
95 1
3 , 156 5 , 375
6 , 281 5
2
10 7 , 272
Momen t¹i tiÕt diÖn Mtd = 375.5 kNm
Momen t¹i tiÕt diÖn c¾t Mtd c¾t =281.6 kNm
§é dèc i = 253 , 9 ( )
95 1
7 , 119 5 , 375
6 , 281 5
2
10 9 , 253
Momen t¹i tiÕt diÖn Mtd = 375.5 kNm
Momen t¹i tiÕt diÖn c¾t Mtd c¾t =166 kNm
§é dèc i = 272 , 7 ( )
95 1
3 , 156 5 , 375
166 5
2
10 7 , 272
Momen t¹i tiÕt diÖn Mtd = 375,5 kNm
Momen t¹i tiÕt diÖn c¾t Mtd c¾t =166 kNm
§é dèc i = 253 , 9 ( )
95 1
7 , 119 5 , 375
166 5
2
10 9 , 253
Trang 39+)T¹i tiÕt diÖn NhÞp Gi÷a ( 1260 x 700 mm)
XÐt bªn tr¸i : C¾t 1d20 cßn 2d25 Thanh sè 3
Momen t¹i tiÕt diÖn Mtd = 208.4 kNm
Momen t¹i tiÕt diÖn c¾t Mtd c¾t = 179.6 kNm
§é dèc i = 220 , 5 ( )
95 1
7 , 221 4 , 208
6 179 4
10 5 , 220
Momen t¹i tiÕt diÖn Mtd = 232.2 kNm
Momen t¹i tiÕt diÖn c¾t Mtd c¾t = 179.6 kNm
§é dèc i = 196 , 4 ( )
95 1
8 , 150 2 232
6 179 2
2
10 4 , 196
Momen t¹i tiÕt diÖn Mtd = 314.1kNm
Momen t¹i tiÕt diÖn c¾t Mtd c¾t =242.8 kNm
§é dèc i = 231 ( )
95 1
4 , 136 1 , 314
2
10 231
Momen t¹i tiÕt diÖn Mtd = 314.1kNm
Momen t¹i tiÕt diÖn c¾t Mtd c¾t =163.2 kNm
§é dèc i = 231 ( )
95 1
4 , 136 1 , 314
Trang 40 x = 655mm
231
2 , 163 1
2
10 231
1075 1011 1035
biểu đồ bao vật liệu
204.7 (2d28)
SVTH: nguyễn đình mạnh Lớp 08X2 Khoa Xây dựng – Lớp 08X2 – Khoa Xây dựng – Lớp 08X2 – Khoa Xây dựng - ĐHKTHN
Trang 42SVTH: nguyễn đình mạnh Lớp 08X2 Khoa Xây dựng – Lớp 08X2 – Khoa Xây dựng – Lớp 08X2 – Khoa Xây dựng - ĐHKTHN