1. Trang chủ
  2. » Tất cả

21 cau trac nghiem he phuong trinh doi xung co dap an 2023 toan lop 9

16 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề 21 câu trắc nghiệm hệ phương trình đối xứng có đáp án 2023 toan lop 9
Trường học Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Tài liệu ôn tập
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 389,17 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM TOÁN LỚP 9 HỆ PHƯƠNG TRÌNH ĐỐI XỨNG Câu 1 Hệ phương trình A Có 2 nghiệm (5; 1) và (1; 5) B Có 2 nghiệm (2; 1) và (1; 2) C Có 1 nghiệm là (2; 2) D Có 4 nghiệm (1; 2); (2; 1); (1; 5)[.]

Trang 1

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM TOÁN LỚP 9

HỆ PHƯƠNG TRÌNH ĐỐI XỨNG Câu 1: Hệ phương trình

A Có 2 nghiệm (5; 1) và (1; 5)

B Có 2 nghiệm (2; 1) và (1; 2)

C Có 1 nghiệm là (2; 2)

D Có 4 nghiệm (1; 2); (2; 1); (1; 5) và (5; 1)

Lời giải

Đặt S = x + y; P = xy (S2 4P) ta có hệ Xét phương trình (1)

5P – P2 – 6 = 0 P2 – 5P + 6 = 0 (P – 2)(P – 3) = 0

Vậy hệ phương trình có hai nghiệm (1; 2) và (2; 1)

Đáp án cần chọn là: B

Câu 2: Hệ phương trình có bao nhiêu nghiệm?

Lời giải

  

  

 

 

2 2

y 1

 

  

 



Trang 2

+ Ta có

+ Đặt S = x + y; P = xy ta được hệ phương trình

Mà S2 4P nên S = 3; P = 2

Vậy hệ phương trình có hai nghiệm

Đáp án cần chọn là: C

Câu 3: Hệ phương trình có bao nhiêu nghiệm?

Lời giải

+ Đặt S = x + y; P = xy ta được hệ phương trình:

(tm S2 4P)

 2

x y xy 5





S 3

 

P 10

 

   

 



x 1; y 2



 



  

8 S P

2

S 1

 

 



   



 

S 1

9

P

2

  





Trang 3

+) Với thì

Nhận thấy phương trình (*) có = 19 > 0 nên có hai nghiệm

Vậy hệ phương trình có bốn nghiệm: (1; −3); (−3; 1); ;

Đáp án cần chọn là: D

Câu 4: Hãy chỉ ra các cặp nghiệm khác 0 của hệ phương trình

A (3; 3) B (2; 2); (3; 1); (−3; 6)

C (1; 1); (2; 2); (3; 3) D (−2; −2); (1; −2); (−6; 3)

Lời giải

Trừ vế với vế của hai phương trình ta được:

x2 – y2 = 5x – 2y – (5y – 2x) x2 – y2 = 7 (x – y)

(x – y)(x + y) – 7 (x – y) = 0 (x – y)(x + y – 7) = 0

 

  

  

 

  

x 1; y 3

x 1

x 3; y 1

  

     

 

S 1

9 P

2

xy

x 1 x

 

2

y 1 x

9

2

 





;

;

2

2



 

Trang 4

+ Với x = 7 – y ta có hệ

(*)

Vì y2 – 7y + 14 = > 0 nên hệ (*) vô nghiệm

Vậy nghiệm khác 0 của hệ là (3; 3)

Đáp án cần chọn là: A

Câu 5: Hệ phương trình có bao nhiêu cặp nghiệm (x; y)?

Lời giải

Ta có: x2 – y2 = 4x – 4y (x – y) (x + y) – 4(x – y) = 0

Khi x = y thì x2 – 2x = 0 Suy ra hoặc x = 0 y = 0 hoặc x = 2 y = 2 Khi y = 4 – x thì x2 – 4x + 4 = 0 x = 2 y = 2

Vậy hệ phương trình có hai nghiệm là (0; 0), (2; 2)

Đáp án cần chọn là: B

Câu 6: Các cặp nghiệm khác (0; 0) của hệ phương trình

A (5; 5) B (5; 5), (1; −2), (−2; 1)

C (5; 5), (1; 2), (2; 1) D (5; 5); (−1; 2), (2; −1)

Lời giải

Trừ vế với vế của hai phương trình ta được:

x2 – y2 = 3x + 2y – (3y + 2x) x2 – y2 = x − y (x – y) (x + y) – (x – y) = 0

(x – y)(x + y – 1) = 0

 

2 2

 

 

2

y

2 2



2

2

2 2



Trang 5

Với x = y ta có hệ

Vậy nghiệm khác 0 của hệ là (5; 5); (−1; 2), (2; −1)

Đáp án cần chọn là: D

Câu 7: Biết cặp số (x; y) là nghiệm của hệ Tìm giá trị của m để P = xy – 3 (x + y) đạt giá trị nhỏ nhất

Lời giải

Điều kiện để hệ trên có nghiệm là 4m2 4(m2 – m − 1) 4m + 4 0

m −1

Khi đó thay x + y = 2m; xy = m2 – m − 1 vào P ta được

 

x y

x y

x 0

x 5

 

 

2

 

x 1 y

y 2

 

   

        

 

7

m

2

2

 

 



 



2

 

2

 

Trang 6

P = m2 – m – 1 – 3.2m = m2 – 7m − 1 =

Dấu “=” xảy ra khi m = 0 (thỏa mãn)

Đáp án cần chọn là: C

Câu 8: Biết hệ phương trình có hai nghiệm (x 1 ;

y 1 ); (x 2 ; y 2 ) Tổng x 1 + x 2 bằng?

Lời giải

+ Đặt điều kiện S2 4P hệ phương trình đã cho trở thành:

(thỏa mãn)

+ Suy ra x, y là hai nghiệm của phương trình:

X2 – X – 6 = 0 (X – 3)(X + 2) = 0 X1 = 3; X2 = −2

Vậy hệ đã cho có hai cặp nghiệm (x; y) = (−2; 3), (x; y) = 3; −2)

Từ đó x1 = −2; x2 = 3 x1 + x2 = 1

Đáp án cần chọn là: C

Câu 9: Biết hệ phương trình có hai nghiệm (x 1 ; y 1 );

(x 2 ; y 2 ) Tổng x 1 + x 2 bằng?

2

m

4

7 2

2





 



   

2

 



 

 

2



   2 

SP 2 8S

 





S 1

Trang 7

Lời giải

+ Ta có

+ Đặt điều kiện S2 4P hệ phương trình đã cho trở thành:

(thỏa mãn)

+ Suy ra x, y là hai nghiệm của phương trình:

X2 – 2X = 0 X (X – 2) = 0 X1 = 0; X2 = 2

Vậy hệ đã cho có hai cặp nghiệm (x; y) = (0; 2), (x; y) = (2; 0)

Từ đó x1 = 2; x2 = 0 x1 + x2 = 2

Đáp án cần chọn là: A

Câu 10: Hệ phương trình có bao nhiêu nghiệm?

Lời giải

= 0 không là nghiệm của hệ

   2 2

x y 2xy 2

 



   2

 

 

 

2

2 S P

6 3S

2

 

2 S P

2

 

 

   2 

2 S

2

P 0





 



Trang 8

Đặt y = tx, khi đó ta có

3(1 – t3) = (t + 4)(1 – 3t2) 12t2 – t – 1 = 0

Suy ra hệ phương trình có các cặp nghiệm (x; y) = (3; 1), (−3; −1),

;

Đáp án cần chọn là: C

Câu 11: Hệ phương trình có nghiệm là?

A (3; 1); (−3; −1)

C (3; 1); (−3; −1); ;

D (3; −1); (−3; 1); ;

Lời giải

x 8x t x 2tx

3 2

1 t 3 1 t 4

 

 

  



1

3 3

 

1

t

4

 

4 78

4

78

13

;

;



;

;

;

;

;

;

Trang 9

Ta có

Vì thay x = 0 vào hệ ta được (vô lý) nên x = 0 không

là nghiệm của hệ

Với x 0, đặt y = tx Khi đó, phương trình (2) trở thành

2x2 – 13x.tx + 15(tx)2 = 0 2x2 – 13tx2 + 15t2x2 = 0

x2 (15t2 – 13t + 2) = 0 15t2 – 13t + 2 = 0 (do x 0)

15t2 – 3t – 10t + 2 = 0 3t(5t – 1) – 2 (5t – 1) = 0 (3t – 2) (5t – 1) = 0

* , thay vào phương trình (1) ta được:

* , thay vào phương trình (1) ta được:

Suy ra hệ phương trình có các cặp nghiệm (x; y) thuộc:

Đáp án cần chọn là: C

Câu 12: Cho hệ phương trình Khẳng định nào sau đây

là đúng?

 

 

2x 13xy 15y 0 2



2

t

3

1

t

5

 

 

 



  

2x

3

2

2x 3

  

     

  

x

5

2

x 5

 

 

2



    5 2 2 5 2 2

 

Trang 10

A Hệ phương trình có nghiệm với mọi m

B Hệ phương trình có nghiệm

C Hệ phương trình có nghiệm

D Hệ phương trình luôn vô nghiệm

Lời giải

S2 – 4P = 16 – 2(16 – m2) = 2m2 – 16 0 Đáp án cần chọn là: B

Câu 13: Để hệ phương trình có nghiệm, điều kiện cần và đủ

là:

A S2 – P < 0 B S2 – P 0

C S2 – 4P < 0 D S2 – 4P 0

Lời giải

Hệ phương trình đối xứng loại 1 với cách đặt điều kiện S2 4P

S2 – 4P 0

Đáp án cần chọn là: D

Câu 14: Hệ phương trình có nghiệm là (x; y) với x > y Khi đó xy bằng:

Lời giải

 

 

 



 



2

xy

2

 



2

P

2

 

 

 

 

 

 

 2

 

 



Trang 11

Vậy hệ phương trình có hai nghiệm (x; y) = (0; 2); (x; y) = (2; 0)

Tư giả thiết x > y nên x = 2; y = 0 xy = 0

Đáp án cần chọn là: A

Câu 15: Hệ phương trình có nghiệm là (x; y) với x > y Khi đó tổng 3x + 2y bằng:

Lời giải

Với x = 2 y = 6 – 2 = 4

Với x = 4 y = 6 – 4 = 2

Vậy hệ phương trình có hai nghiệm (x; y) = (2; 4); (x; y) = (4; 2)

Từ giả thiết x > y nên x = 4; y = 2 3x + 2y = 3.4 + 2.2 = 16

Đáp án cần chọn là: D

Câu 16: Hệ phương trình

A Có 2 nghiệm (2; 3) và (1; 5)

B Có 2 nghiệm (2; 1) và (3; 5)

 

  

 

 

 

 

 2

 

 



 

 

 

 

  

 

y 6 x

x 2

x 4

 

 

 

  

Trang 12

C Có 1 nghiệm là (5; 6)

D Có 4 nghiệm là (2; 3); (3; 2); (1; 5); (5; 1)

Lời giải

Đặt S = x + y; P = xy (S2 4P) ta có hệ Xét phương trình (1)

11P – P2 – 30 = 0 P2 – 11P + 30 = 0 (P – 5)(P – 6) = 0

(tm S2 4P)

Vậy hệ phương trình có bốn nghiệm (2; 3); (3; 2); (1; 5); (5; 1)

Đáp án cần chọn là: D

Câu 17: Hệ phương trình có bao nhiêu cặp nghiệm (x; y)

Lời giải

  

  

S.P 30

 

S 11 P

11 P P 30 (1)

 

  

 

 

y 1

 

  

 



 

 

 

  

 



2 2



Trang 13

Ta có: x2 – y2 = 4x – 4y (x – y) (x + y) – 4(x – y) = 0

Khi x = y thì x2 – 2x = 0 x = 0; x = 2

Khi y = 4 – x thì x2 – 4x + 4 = 0 x = 2

Vậy hệ phương trình có hai nghiệm (0; 0), (2; 2)

Đáp án cần chọn là: B

Câu 18: Hệ phương trình có bao nhiêu nghiệm?

Lời giải

Trừ vế với vế của hai phương trình ta được:

x2 – y2 + y – x = 0 (x – y) (x + y) – (x – y) = 0 (x – y)(x + y – 1) =

Với x = 1 – y ta có hệ

2

2

2 2

  

 



  

2

 

2

x 1 y

 

     

Trang 14

Vậy hệ phương trình có bốn nghiệm (2; 2), (−3; −3); ;

Đáp án cần chọn là: B

Câu 19: Hệ phương trình có bao nhiêu nghiệm?

Lời giải

Trừ vế với vế của hai phương trình ta được:

2(x2 – y2) + x – y = 0 2(x – y) (x + y) + (x – y) = 0 (x – y)(2x + 2y + 1) = 0

Với x = y ta có hệ

2

x 1 y

y

 

    

21 1 y

2

x

21 1

2 y

2

y

2

21 1 x

2



 

 

;

;

2 2

 



1 2y

x

2

 

2

7

2

 

   

1 2y

2

1 2y

1 2y x

x 2

2

1 2y

2



Trang 15

Phương trình (*) có = 221

Vậy hệ phương trình có bốn nghiệm

Đáp án cần chọn là: D

Câu 20: Biết cặp số (x; y) là nghiệm của hệ Tìm

giá trị của m để P = xy + 2(x + y) đạt giá trị nhỏ nhất

A m = −1 B m = −2 C m = 1 D m = 0

Lời giải

Điều kiện để hệ trên có nghiệm là m2 – 4(m2 – 3) 0 12 – 3m2 0

Khi đó thay x + y = m; xy = m2 – 3 vào P ta được

P = m2 – 3 + 2m = (m + 1)2 – 4 −4

Dấu “=” xảy ra khi m + 1 = 0 m = −1 (thỏa mãn)

Vậy Pmin = −4 m = −1

Đáp án cần chọn là: A

Câu 21: Cho hệ phương trình Khẳng định nào sau đây là đúng?

A Hệ phương trình có nghiệm với mọi m

B Hệ phương trình có nghiệm |m|

'



;

  

;

;

 

 

 



 



 

 

 

3

Trang 16

C Hệ phương trình có nghiệm m

D Hệ phương trình luôn vô nghiệm

Lời giải

S2 – 4P = m2 – 4 = 3m2 + 8 > 0,

Do đó, hệ phương trình có nghiệm với mọi m

Đáp án cần chọn là: A

3

 

 



 



2

xy

2

 



2

P

2

2

2

m

Ngày đăng: 16/02/2023, 09:08

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w