BÀI TẬP TOÁN 10 Điện thoại 0946798489 Facebook Nguyễn Vương https //www facebook com/phong baovuong Trang 1 A KIẾN THỨC CẦN NHỚ 1 VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI GIỮA HAI ĐƯỜNG THẲNG Mỗi đường thẳng trong mặt phẳng[.]
Trang 11 VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI GIỮA HAI ĐƯỜNG THẲNG
Mỗi đường thẳng trong mặt phẳng toạ độ là tập hợp những điểm có toạ độ thoả mãn phương trình của đường thẳng đó Vì vậy, bài toán tìm giao điểm của hai đường thẳng được quy về bài toán giải
hệ gồm hai phương trình tương ứng
Trên mặt phẳng toạ độ, xét hai đường thẳng
Dựa vào các véc tơ chỉ phương u u 1, 2
hoặc các véc tơ pháp tuyến n n 1, 2
Nhận xét Giả sử hai đường thẳng có hai véc tơ chỉ phương 1, 2 u u 1, 2
(hay hai véc tơ pháp tuyến n n 1, 2
) cùng phương Khi đó:
- Nếu và 1 có điểm chung thì 2 trùng 1 2
- Nếu tồn tại điểm thuộc nhưng không thuộc 1 thì 2 song song với 1 2
Ví dụ 1 Xét vị trí tương đối giữa đường thẳng :x 2y4 3 và mỗi đường thẳng sau: 01
Vậy và song song với nhau 2
2 GÓC GIỮA HAI ĐƯỜNG THẲNG
Hai đường thẳng cắt nhau tạo thành bốn góc, số đo của góc không tù được gọi là số đo góc (hay đơn giản là góc) giữa hai đường thẳng
Trang 2Góc giữa hai đường thẳng song song hoặc trùng nhau được quy ước bằng 0
Cho hai đường thẳng
- Nếu có các véc tơ chỉ phương 1, 2 u u 1, 2
thì góc giữa và 1 cũng được xác định thông 2qua công thức cos cosu u 1, 2
Trang 3Đường thẳng có phương trình 1 x 3 0 nên có véc tơ pháp tuyến n1(1; 0)
Đường thẳng có 2véc tơ chỉ phương u 2( 1;1)
nên có véc tơ pháp tuyến n2(1;1) Gọi là góc giữa hai đường thẳng 1
3 KHOẢNG CÁC TỪ 1 ĐIỂM ĐẾN MỘT ĐƯỜNG THẲNG
Cho điểm M x y 0; 0 và đường thẳng :ax by c 0
Khoảng cách từ điểm M đến đường thẳng , kí hiệu là d M , được tính bởi công thức ( , )
Dạng 1 Vị trí tương đối của hai đường thẳng
Phương pháp: a) Trong mặt phẳng toạ độ, cho hai đường thẳng 1, 2 lần lượt có vectơ chỉ phương là 1, 2
u u Khi đó
- 1 cắt 2 khi và chỉ khi 1, 2
u u không cùng phương
- 1 song song với 2 khi và chỉ khi 1, 2
u u cùng phương và có một điểm thuộc một đường thẳng
mà không thuộc đường thẳng còn lại
- 1 trùng với 2 khi và chỉ khi 1, 2
u u cùng phương và có một điểm thuộc cả hai đường thẳng đó Chú ý: 1 vuông góc với 2 khi và chỉ khi 1, 2
u u vuông góc với nhau
b) Cho hai đường thẳng 1 và 2 có phương trình lần lượt là:
Trang 4- 1 song song với 2 khi và chỉ khi hệ (I) vô nghiệm
- 1 trùng với 2 khi và chỉ khi hệ (I) có vô số nghiệm
BÀI TẬP SÁCH GIÁO KHOA, SÁCH BÀI TẬP
Câu 1 Xét vị trí tương đối của mỗi cặp đường thẳng sau
a) Đường thẳng có vectơ chỉ phương 1 u 1 (1; 2)
, đường thẳng có vectơ chỉ phương 2
Suy ra u42u3
Chọn
0
t , ta có điểm M(1;3) Do 4 1 3 1 0 nên M(1;3) Vậy 3 song song với 3 4
Ta có thể xét vị trí tương đối của hai đường thẳng dựa vào số giao điểm của chúng
Nhận xét: Cho hai đường thẳng và 1 có phương trình lần lượt là2
a) cắt 1 khi và chỉ khi hệ (I) có nghiệm duy nhất 2
b) song song với 1 khi và chỉ khi hệ (I) vô nghiệm 2
c) trùng với 1 khi và chỉ khi hệ (I) có vô số nghiệm 2
Câu 2 Xét vị trí tương đối của các cặp đường thẳng sau:
M Thay toạ độ điểm M vào phương trình đường thẳng k ta có
Trang 5Hệ trên có vô số nghiệm
Như vậy, và 1 có vô số điểm chung, tức là 2 trùng với 1 2
Câu 4 Xét vị trí tương đối của mỗi cặp đường thẳng sau:
a d1: 3x2y 5 0 và d2:x4y 1 0
b d3:x2y 3 0 và d4: 2 x4y100
c d5: 4x2y 3 0 và 6
12:
522
Vậy d1 và d2 có 1 điểm chung, hay d1 cắt d2
b Tọa độ giao điểm của d3:x2y 3 0 và d4: 2 x4y100 là nghiệm của hệ phương trình:
Hệ phương trình vô nghiệm
Vậy d3 và d4 không có điểm chung hay d3/ /d4
Trang 6c Đường thẳng d5: 4x2y 3 0 và 6
12:
522
522
a) Toạ độ giao điểm của hai đường thẳng d1 và d2 là nghiệm của hệ phương trình:
9
.7
Trang 7b) Toạ độ giao điểm của hai đường thẳng d3 và d4 là nghiệm của hệ phương trình:
Hệ trên vô nghiệm Như vậy, d3 song song với d4
c) Toạ độ giao điểm của hai đường thẳng d5 và d6 tương ứng với t thoả mãn phương trình:
Trang 8Vậy và 1 cắt nhau tại một điểm M Giải hệ phương trình: 2
là hai vectơ không cùng phương
Vậy và 1 cắt nhau tại một điểm M Giải hệ phương trình: 2
4 0 3 70, suy ra M không thuộc Vậy 2 1/ / 2
d) và 1 có vectơ pháp tuyến lần lượt là 2 n 1 (2;1)
u là vectơ chỉ phương của 11(5; 2)
d n là vectơ pháp tuyến của d 1
2 (5; 2)
n là vectơ pháp tuyến của d 2
Trang 9u là vectơ chỉ phương của 11(3;1)
d n là vectơ pháp tuyến của d 1
Phương trình tổng quát của d đi qua điểm (2;5)A và nhận 1(3;1)
n là vectơ pháp tuyến là: 3(x2) 1( y5)03x y 11 0
3
t
A x
t
B y
n là hai vectơ không cùng phương Vậy
d và cắt nhau tại một điểm M 1
Trang 10, suy ra N thuộc Vậy 3 d 3
Câu 13 Xét vị trí tương đối của các cặp đường thẳng d và 1 d sau đây: 2
a) d và 1 d cắt nhau.b) 2 d và 1 d song song.c) 2 d và 1 d trùng nhau 2
Câu 14 Cho đường thẳng d có phương trình tham số: 1
Trang 11n không cùng phương, nên d và 1 d cắt nhau 2
Câu 16 Xét vị trí tương đối của các cặp đường thẳng sau:
a) m x: y 2 0 và : 2k x2y 4 0
:4
:2
02
m my x
y mx
y mx
Ta lập các định thức:
1 1
11
1 2.2
11
Vậy nếu m1,m 1 thì D 0: hai đường thẳng cắt nhau
Nếu m thì 1 D0, D x 0: hai đường thẳng song song
Nếu m thì 1 D D x D y 0: hai đường thẳng trùng nhau
Trang 12Câu 18 Với giá trị nào của tham số m thì hai đường thẳng sau đây vuông góc 1:mx y80 và
0:
42
y x
y x
26
;9
at x x d
2
2 2
dt y y
ct x x
d (x1, x2, y1, y2 là các hằng số) Tìm điều kiện của a, b, c, d để hai đường thẳng d1 và d2:
a)Cắt nhau
b)Song song với nhau
c)Vuông góc với nhau
c)d 1 d2 u và v cùng phương và M1x1;y1d2 adbc0 và dx1x2cy1y2 d)d1d2 u v adbc0
Câu 21 Cho đường thẳng d đi qua hai điểm phân biệt M1x1; x2 và M2x2; y2 Chắng minh rằng điều kiện cần và đủ để đường thẳng Ax By C 0 song song với d là Ax1By1C Ax2 By2 C 0
Lời giải
Trang 13VTCP của đường thẳng d là: M1M2 x2x1;y2 y1
VTPT của đường thẳng AxBy C 0 là nA;B
Vậy để hai đường thẳng song song trước hết cần có M1M2.n0 Ax2 x1By2y10
Ax1By1 Ax2 By2 Ax1By1CAx2 By2 C
Mặt khác, điểm M1x1; y1 không nằm trên Ax By C 0 nên Ax1By1C 0 (đpcm)
Câu 22 Cho hai đường thẳng:
012
)1(:
a)Tìm tọa độ giao điểm của 1 và 2
b)Tìm điều kiện của m để giao điểm đó nằm trên trục Oy
Lời giải
a)Ta có:
.11
13
2
2 3 2 2
m
m m m D
D y
m
m D
D x
y x
b)IOy
2
2 2
Câu 24 Cho hai đường thẳng d1:x y10 và d2:x y3 30 Hãy lập phương trình của đường thẳng d đối xứng với 3 d1 qua d2
Lời giải
Trang 14Giao điểm M x y( ; ) của d1 và d2 có tọa độ là nghiệm của hệ phương trình:
;0(1
00
33
01
M y
x y
x
y x
Lấy A(1;0) thuộc d1, phương trình đường thẳng AH vuông góc với d2 là 3(x1) 1( y0)0
15
6
;535
6530
33
033
B H
y
x y
x
y x
5
111
Xét điểm Mx M;y M tùy ý thuộc
a)Gọi Nx N;y N là điểm đối xứng với M qua Ox
N M M
N
M N
y y
x x y
y
x x
Do đó M ax M by M c0 ax N by N c0 N 1 ax by c 0
Vậy phương trình đường thẳng đối xứng với qua Ox là ax by c 0
b)Gọi Px P;y P là điểm đối xứng với M qua Oy
P M
M P
M P
y y
x x y
y
x x
Vậy phương trình đường thẳng đối xứng vơi qua Oy là ax by c 0
c)Gọi Qx Q;y Q là điểm đối xứng với M qua O
Trang 15Q M M
Q
M Q
y y
x x y
y
x x
Vậy phương trình đường thẳng đối xứng với qua O là ax by c 0
Câu 26 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho điểm M ( 1; 2) và hai đường thẳng d : 1 x2y 1 0, 2
d : 2x y 2 0 Viết phương trình đường thẳng đi qua M và cắt d tại A, cắt 1 d tại B sao cho 2
MB MA
22
)1(22
b a
b a
2
;3
4
;3
Khi đó đường thẳng qua M ( 1; 2) và nhận AB ( 6; 6)
làm véc tơ pháp tuyến nên :
1 0
x y
Vậy có hai đường thẳng cần tìm : x y 3 0 hoặc : x y 1 0
Cách 2 Gọi n ( b a; ) với a2 b2 0 là véc tơ pháp tuyến của đường thẳng
02
y x
b a by ax
b a b
b a A
2
2
;2
52
02
y x
b a b ax
b b a
a b B
2
4
;2
a a b
b MA
2
4
;2
b MB
2
2
;22
Theo giả thiết
Trang 162 2
2
42
a a
b
b MB
2 2
2
22
a b
2 2 2
2 2
2
42
4
b a
a b a
b
a b
22
b a a b
b a a b
0
b a
b a
Với a b , ta chọn 0 a suy ra 1 b Khi đó : 1 x y 1 0
Với ab0, ta chọn a 1 suy ra b 1 Khi đó : x y 3 0
Vậy có hai đường thẳng cần tìm : x y 1 0 hoặc : x y 3 0
Câu 27 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, viết phương trình đường thẳng đi qua điểm M(2;1) và tạo với các trục tọa độ một tam giác có diện tích bằng 4
x
Theo giả thiết, ta có:
ab b
82
ab
a b
82
ab
a b
82
ab
a b
2448
82
b
a ab
042221:
y x
y x
Câu 28 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, viết phuong trình đường thẳng song song với đường thẳng d:2x y 2015 0 và cắt hai trục tọa độ tại M và N sao cho MN 3 5
Với m 3 suy ra n 6 Ta được : 6x3y180
Câu 29 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, viết phương trình đường thẳng đi qua M(3; 2) và cắt tia
Ox tại A, cắt tia Oy tại B sao cho OA OB 12
Trang 17b a
B 0;3 2 Theo giả thiết, ta có:
122323
b a OB
b a b
ba a
b
b a a
b a
3
20
27312232
Với a = 2b, ta chọn b = 1 suy ra a = 2 Ta được : 2x + y – 8 = 0
Với 3a = b, ta chọn a = 1 suy ra b = 3 Ta được : x + 3y – 9 = 0
Cách 2 Do đi qua A(a; 0) Ox và B(0; b) Oy (với a, b > 0)
nên : 1
b
y a
Với a = 4, suy ra b = 12 – a = 8 Ta được : 2x + y – 8 = 0
Với a = 9, suy ra b = 12 – a = 3 Ta được : x + 3y – 9 = 0
Dạng 2 Góc giữa hai đường thẳng
Phương pháp: Trong mặt phẳng toạ độ, cho hai đường thẳng 1 và 2 có vectơ chỉ phương lần
Câu 30 Tính số đo góc giữa hai đường thẳng và 1 trong mỗi trường hợp sau: 2
Trang 18Lời giải
a) có vectơ chỉ phương 1 u 1 ( 3;1)
2
Trang 19Suy ra d d1, 245 b) d có phương trình tổng quát là 2 2x y 990 Ta có: a a1 2b b1 2 1 2 2 ( 1) , suy ra 0
Trang 20n là hai vectơ cùng phương
Vậy d và 1 d song song hoặc trùng nhau Do đó 2 d d1, 20
Câu 38 Tìm số đo của góc giữa hai đường thẳng d và 1 d trong các trường hợp sau: 2
Trang 21Vậy góc giữa hai đường thẳng a và b là 45
c) Gọi là góc giữa hai đường thẳng p và q Từ giả thiết ta có ( 5; 4) (4;5)
Trang 22Câu 41 Tính góc giữa các cặp đường thẳng sau:
a) d y: 1 0 và :k xy40;
:2
Vậy góc giữa hai đường thẳng là 45
b) Gọi là góc giữa hai đường thẳng a và b Từ giả thiết ta có (1; 2)
Câu 42 Cho hai đường thẳng : 2d xy 1 0 và : 2k x5y 3 0
a) Chứng minh rằng hai đường thẳng cắt nhau Tìm giao điểm của hai đường thẳng đó
b) Tính tang của góc giữa hai đường thẳng
Lời giải
a) Do 2 1
25 nên hai đường thẳng này cắt nhau Gọi I là toạ độ giao điểm của hai đường thẳng
Khi đó toạ độ I là nghiệm của hệ
Trang 23Theo giải thiết, góc hợp bởi hai đường thẳng 1, 2 bằng 300 nên:
Nếu 5a b, chọn a1;b 5 ta được : x 5 y 9 0
Vậy có hai đường thẳng thỏa mãn x5y 9 0;5x y 7 0
Trang 24Câu 46 Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho đường thẳng d: 2x y 2 0 và điểm I 1;1 Viết phương trình đường thẳng cách điểm I một khoảng bằng 10 và tạo với đường thẳng d một góc bằng
0
45
Lời giải
Giả sử đường thẳng có phương trình: ax by c 0,a2b20
Đường thẳng có véctơ pháp tuyến n a b;
14
10
c c
Đường thẳng cần tìm đi qua M0;1 và song song với 1 hoặc 2
-Trường hợp đi qua M0;1 và song song với 1 thì có phương trình : x3y 3 0 -Trường hợp đi qua M0;1 và song song với 2 thì có phương trình : 3x y 1 0 Vậy có hai đường thẳng càn tìm : x3y 3 0;3x y 1 0
Dạng 3 Khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng
Phương pháp: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy , cho đường thẳng có phương trình axby c 0
a2b20 và điểm M x y 0; 0 Khoảng cách từ điểm M đến đường thẳng , kí hiệu là ( , )
d M , được tính bởi công thức sau: 0 0
Trang 25BÀI TẬP SÁCH GIÁO KHOA, SÁCH BÀI TẬP
Câu 48 Tính khoảng cách từ điểm M đến đường thẳng trong mỗi trường hợp sau:
1313
2 ( 3)
b) Đường thẳng đi qua điểm N ( 2; 2), có vectơ pháp tuyến n (4;3)
Phương trình tổng quát của đường thẳng là
Trang 26Chọn a 2 b 3 (d): 2x3y 8 0
Câu 51 Cho đường thẳng :x3y 3 0
a) Tính khoảng cách từ điểm (4; 1)A đến đường thẳng ;
b) Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng song song và 1:x3y 3 0
Câu 53 Cho hai đường thẳng song song 1:ax by c 0 và 2:ax by d 0
Chứng minh rằng khoảng cách giữa hai đường thẳng 1 và 2 bằng
Trang 272 2
| 4 4 | 8 2( ; )
394( ; )
Trang 29BÀI TẬP BỔ SUNG
Câu 64 Cho đường thẳng : 5x3y 5 0
a)Tính khoảng cách từ điểm A ( 1;3) đến đường thẳng
b)Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng song song và ’: 5x3y 8 0
5
53.3)1.(
5,
5
80.31.5','
2
32
;
;
b a
b a b
a
b a B
d A
b a b a
32
32
b a
23
4 Nếu a = –4b, chọn a = 4, b = –1 suy ra : 4x – y – 3 = 0
Nếu 3a = –2b, chọn a = 2, b = –3 suy ra : 2x – 3y + 1 = 0
Vậy có hai đường thẳng thỏa mãn bài toán là 1:4xy30 và 2 :2x3y10
Câu 66 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, viết phương trình đường thẳng cách điểm A(1;1) một hoảng bằng 2 vá cách điểm B(2;3) một khoảng bằng 4
Lời giải
Gọi là đường thẳng cần tìm có dạng : ax by c 0 với a2 b2 0
Vì cách điểm A(1;1) một khoảng bằng 2 nên
c b a
c b a
b c
543
Trang 30Trường hợp cb Thay vào (1), ta được:
2 2
0
b a
a
+ Với a 0, ta chọn b suy ra 1 cb Khi đó : 1 y 1 0
+ Với 3a4b0, ta chọn a 4 suy ra b 3 và cb3 Khi đó : 4x3y 3 0
Trường hợp 3c 4a5b Thay vào (1), ta được a2b 6 a2b2
0324
35a2 ba b2 Ta coi đây như là phương trình bậc hai theo a và có ’ =
2b 235.32b2 0 nên phương trình vô nghiệm
Vậy có hai đường thẳng cần tìm là : y 1 0 hoặc : 4x3y 3 0
Câu 67 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ với hệ tọa độ Oxy, cho hai điểm A2; 4 , B3; 5 Viết phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua điểm I0;1 sao cho khoảng cách từ điểm A đến đường thẳng
Với 3a11b0, ta chọn a 11 suy ra b 3 Khi đó :11x3y 3 0
Vậy có hai đường thẳng cần tìm : 5x8y 8 0 hoặc :11x3y 3 0
Câu 68 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ với hệ tọa độ Oxy, viết phương trình đường thẳng song song với đường thẳng d: 3x4y 1 0 và cách d một khoảng bằng 1
Trang 31Câu 69 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ với hệ tọa độ Oxy, cho đường thẳng d x: 3y 2 0 và hai điểm phân biệt A1; 3, B không thuộc d Viết phương trình đường thẳng AB, biết rằng khoảng cách từ
B đến giao điểm của đường thẳng AB với d bằng hai lần khoảng cách từ điểm B đến d
Gọi C là giao điểm của đường thẳng AB với d; H là hình chiếu vuông góc của B trên d
Theo giả thiết bài toán:
2
2
BH BC
cos
d d
Với a 3b0, ta chọn a 3 suy ra b 1 Khi đó AB có phương trình 3xy0 Vậy có hai đường thẳng cần tìm: y 30; 3xy0
Dạng 4 Lập phương trình đường thẳng, tìm điểm…
BÀI TẬP SÁCH GIÁO KHOA, SÁCH BÀI TẬP
Câu 70 Lập phương trình tham số của đường thẳng trong mỗi trường hợp sau:
a) đi qua M(2; 2) và song song với đường thẳng 1: 2x y 5 0;
b) đi qua M(2;3) vuông góc với đường thẳng 2:x4y 3 0
Lời giải
a) Đường thẳng 1 có vectơ chỉ phương là 1 ( 1; 2)
u song song với đường thẳng 1 nên có vectơ chỉ phương 1 ( 1; 2)
u u Đường thẳng đi qua M(2; 2) nên phương trình tham số của
b) Đường thẳng 2 có vectơ pháp tuyến là 2 (1; 4)
n vuông góc với đường thẳng 2 nên có vectơ chỉ phương 2(1; 4)
u n Đường thẳng đi qua M(2;3) nên phương trình tham số của
a Viết phương trình các đường thẳng AB AC BC , ,
b Tính góc hợp bởi hai đường thẳng AB và AC
Trang 32c Tính khoảng cách từ điểm A đến đường thẳng BC
Phương trình đường thẳng AC đi qua điểm ( 1;1)A và nhận 2 (4;6)
n là vectơ pháp tuyến là: 4(x1) 6( y1)04x6y202x3y 1 0
Phương trình đường thẳng BC đi qua điểm (9; 6)B và nhận 3(9; 4)
n là vectơ pháp tuyến là: 9(x9) 4( y6)09x4y570
Câu 72 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho điểm ( 2; 0) A và đường thẳng x: y 40
a Tính khoảng cách từ điểm A đến đường thẳng
b Viết phương trình đường thẳng a đi qua điểm M( 1; 0) và song song với
c Viết phương trình đường thẳng b đi qua điểm N(3; 0) và vuông góc với
b đường thẳng a song song với nên đường thẳng a có dạng: xy c 0
Do a đi qua M nên: 1 0 c 0, suy ra c1
Vậy phương trình đường thẳng :a xy 1 0
c Đường thẳng b vuông góc với nên đường thẳng b có vecto chỉ phương là vecto pháp tuyến của đường thẳng b: (1;1)
Câu 73 Trong mặt phẳng tọa độ, cho tam giác ABC có (1; 0), (3; 2)A B và ( 2;1)C
a Tính độ dài đường cao kẻ từ đỉnh A của tam giác ABC
b Tính diện tích tam giác ABC
Phương trình đường thẳng BC là: 3(x3) 5( y2)0, Hay 3x5y 1 0
- Độ dài đường cao kẻ từ A của tam giác ABC chính là khoảng cách từ A đến đường thẳng BC