1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Bài 1 véc tơ trong không gian p1 đáp án

10 7 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Véc tơ trong không gian
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài tập tự học
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 352,01 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TÀI LIỆU TỰ HỌC TOÁN 11 Điện thoại 0946798489 Facebook Nguyễn Vương https //www facebook com/phong baovuong Trang 1 I LÝ THUYẾT TRỌNG TÂM I Vectơ trong không gian 1 Phép cộng vectơ  Quy tắc ba điểm[.]

Trang 1

TÀI LIỆU TỰ HỌC TOÁN 11 Điện thoại: 0946798489

I LÝ THUYẾT TRỌNG TÂM

I Vectơ trong không gian

1 Phép cộng vectơ:

 Quy tắc ba điểm:   ABBCAC,A B C, ,

 Quy tắc hình bình hành: Nếu tứ giác ABCD là hình bình hành thì   ABADAC

 Qui tắc hình hộp: Nếu ABCD A B C D     là hình hộp thì    AC'ABADAA

2 Phép nhân một số k với một vectơ a

:

Ta có k a

là một vectơ được xác định như sau:

- cùng hướng với a

nếu k 0

- ngược hướng với a

nếu k 0

- có độ dài k a  k a.

3 Một số tính chất

a) I là trung điểm của ABIA IB   0

2

   

(M là một điểm bất kì trong không gian)

b) Nếu I là trung điểm của AB, J là trung điểm của CD thì ta có

IJADBCACBD

    

c)G là trọng tâm của tam giác ABCGA GB GC     0

3

     

(M là một điểm bất kì trong không gian)

d) G là trọng tâm của tứ diện ABCDGA GB GC GD       0

4

       

(M là một điểm bất kì trong không gian)

e) Nếu ABk AC k 1

thì với mọi điểm M trong không gian ta có 1

k

  

4 Điều kiện cùng phương của hai vectơ:

a

cùng phương với b b   0

    

Hệ quả: A B C, , thẳng hàng   k :ABk AC.

   l : l MA1l MB. MC

Chú ý: a b ,

cùng hướng b b a

a

 ; a b ,

ngược hướng b b a

a

  

5 Tích vô hướng của hai vectơ

a) Định nghĩa: a b   a b  .cos a b ,

b) Tính chất:

a b   a b 

Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi a

b cùng phương

2  2

a  a

aba b  0

Bài 1 VÉC TƠ TRONG KHÔNG GIAN

• Chương 3 QUAN HỆ VUÔNG GÓC

• |FanPage: Nguyễn Bảo Vương

Trang 2

Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/

a b c    a b a c     ; a b c    a b a c    

a b a b     a b

2

a b  a  ab b 

II SỰ ĐỒNG PHẲNG CỦA CÁC VECTƠ

1 Định nghĩa: Ba vectơ được gọi là đồng phẳng nếu giá của chúng cùng song song với một mặt

phẳng

2 Điều kiện để ba vectơ đồng phẳng

Định lí 1: Cho ba vectơ a b c  , ,

trong đó a b ,

là hai vectơ không cùng phương Khi đó:

Điều kiện cần và đủ để ba vectơ a b c  , ,

đồng phẳng là có các số thực m n, sao cho cm a n b. 

Hơn nữa các số m n, là duy nhất

Hệ quả: Cho ba vectơ a b c  , ,

không đồng phẳng Nếu m n p, , là ba số thực mà manbpc 0 thì mnp0

3 Phân tích một vectơ theo ba vectơ không đồng phẳng

Định lí 2: Nếu a b c  , ,

là ba vectơ không đồng phẳng thì với vectơ v

bất kì, ta đều tìm được các số , ,

m n p sao cho vma nb pc

Hơn nữa các số m n p, , là duy nhất

PHẦN 1 CÁC DẠNG TOÁN THƯỜNG GẶP

Dạng 1 Quy tắc véc tơ

- Quy tắc vectơ đối:

Với mọi hai điểm A B, cho trước ta luôn có: AB BA  ABBA0

- Quy tắc cộng vectơ:

Cho trước hai điểm A B, Với mọi các điểm M M1, 2, ,M ta luôn có hệ thức sau: n

1 1 2 2 3 n

ABAMM MM M  M B

    

- Quy tắc trừ vectơ:

Cho trước hai điểm A B, Với mọi điểm M ta luôn có   ABMB MA

- Quy tắc hình bình hành:

Cho hình bình hành ABCD , khi đó AB AD AC

  

 

- Quy tắc trung điểm:

Trang 3

Điện thoại: 0946798489 TÀI LIỆU TỰ HỌC TOÁN 11

Cho hai điểm A B, Nếu M là trung điểm của ABthì ta có hệ thức 0

0

MA MB



  

  

- Quy tắc trung tuyến:

Cho tam giác ABC , gọi M và N theo thứ tự là trung điểm của BC và AC Khi đó

2 2

  

  

- Quy tắc trọng tâm:

Cho tam giác ABC có trọng tâm G như hình vẽ Khi đó, ta có:

0 2

2 3

GA GB GC

   

  

Nhận xét:

- Với mọi điểm I thì ta luôn có   IAIBIC3IG

- Điểm G được gọi là trọng tâm tứ diện ABCD khi GA GB GC      GD0

Câu 1 Cho tứ diện ABCD Xác định các điểm M N, thỏa mãn:

a) AM   ABACAD

b) AN   ABACAD

Lời giải

   

Trang 4

Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/

- Gọi I là trung điểm BC , khi đó  ABAC2AI

-Gọi J là điểm đối xứng của A qua I , khi đó ta có: 2 AIAJ

 

suy ra ABACAJ

  

Từ đó     ABACADAJAD2AE

Vậy M là điểm đối xứng của A qua E

b) ANABACAD

   

- Theo a), ta có  ABAC2 AIAJ

-Gọi J là điểm đối xứng của A qua I , khi đó ta có AN       ABACADAJADDJ

Vậy trong tam giác ADJ ta tạo ra hình bình hành ADJN thì điểm N thỏa mẫn yêu cầu này

chính là điểm cần tìm

Câu 2 Cho tứ diện ABCD Gọi M N, lần lượt là trung điểm của ABCD, G là trung điểm của MN

G là trọng tâm của tam giác 1 BCD Chứng minh các hệ thức sau:

a ACBDADBC

   

b MN12 ACBD 12 ADBC

c GA GB GC      GD0

d NA NB    NCND4NG,N

e ABACAD3AG1

   

Lời giải

a ACBDADBC

   

Sử dụng quy tắc cộng vectơ ta có:

  

       

b MN12 ACBD 12 ADBC

Chứng minh 2MNACBD

  

   

       

   

Vì  AMBM0;  NCND0.

Chứng minh 2MNADBC

  

Chứng minh tương tự hoặc sử dụng kết quả câu a

c GA GB GC      GD0

Trang 5

Điện thoại: 0946798489 TÀI LIỆU TỰ HỌC TOÁN 11

Theo quy tắc trung điểm trong GAB;GCD ta có:

2

2

  

      

  

d NA NB    NCND4NG,N

  

  

         

  

  

GA GB GC  GD0

    

e   ABACAD3AG1

Sử dụng quy tắc trung điểm cho ACD ta được ACAD2AN

  

Gọi I là điểm đối xứng của A qua N , khi đó 2 ANAIACADAI

    

2 ,

ABACADABAIAE

     

với E là trung điểm của BI Xét trong tam giác ABI có BN và AE là các đường trung tuyến, giả sử BNAEG thì G là

trọng tâm tam giác ABI .

2

3

BG BNBGGG

AGAE    ABACADAG

   

Câu 3 Cho các điểmA B C D E F, , , , , .Chứng minh rằng

a) AB   DCACDB

b) AB CD      EFAFEDCB

Lời giải a) Ta có:VT    ACCBDBBC ACDB  BC CB

 

(ĐPCM)

b) Biến đổi VT      AFFB CB BDEDDF

AF ED CB FB BD DFAF ED CB VP

              

Câu 4 Cho hình hộp ABCD A B C D     Chứng minh rằng

a) ABADAAAC

   

b) A B    BCD D A C

c) Gọi O là tâm hình hộp Chứng minh rằng OA OB OC  ODOAOBOCOD0

        

Lời giải

a)

Do ABCD là hình chữ nhật nên ta có: AB  ADAC

Lại có AA C C   là hình chữ nhật nên: ACAA AC

  

AB AD AAAC

   

b) Ta có: VT    A B BBBCD D  A B BC   BBD D A C VP

c)

Gọi II  lần lượt là tâm của hình chữ nhật ABCD và A B C D   

        

Trang 6

Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/

OA   OBOCOD OA OC  OB OD  OI

Mặt khác: OI  OI 0

nên OA OB OC          OD OA OBOCOD0

Câu 5 Cho hình hộp ABCD A B C D    

a Chứng minh rằng có một điểm O sao cho OA OB OC          OD OA OBOCOD0

b Chứng minh rằng với mọi điểm M trong không gian ta đều có

1 8

MOMA MB MCMDMAMBMCMD

        

Suy ra điểm O nói trên là duy nhất

Lời giải

a Tồn tại điểm O sao cho OA OB OC          OD OA OBOCOD0

(1)

Đặt vOA OC    OB OD    OC OA    OD OB  

Ta có thể chọn O là tâm của hình hộp, tức là trung điểm của các đường chéo AC BD CA, ,  và DB Ta có

OA OC             OB OD  OCOA OD OB 

Do đó v 0

 

b Chứng minh MO18MA MB        MCMDMAMBMCMD

(2)

1

8

1

8

8

       

       

        

 

Chứng minh O là điểm duy nhất thỏa mãn (1) Vì (2) đúng với mọi điểm M nên khi (1) đúng với điểm O

thì (2) cho ta:

1

8

OO O A O B O C O D O A                O B O C O D 

Câu 6 Cho tứ diện ABCD :

a Chứng minh:      AB DCBC DA CA DB  0

b Suy ra rằng nếu 2 cặp cạnh đối trong tứ diện vuông góc với nhau thì cặp cạnh đối thứ 3 cũng vuông góc với nhau

Lời giải

a Chứng minh: AB DCBC DA CA DB  0

     

AB DC BC DA CA DB AB DC BC DA CA AB AD

AB DC AB CA BC DA CA DA

            

       

       

DA BA 

 

b Giả sử ta có ABDC BC, DA ta suy ra CADB Ta có, theo giả thiết:

ABDC AB DCBCDABC DA 

Theo câu a ta suy ra CA DB  0

 

CADB

Dạng 2 Phép phân tích, chứng minh các bài toán liên quan đến vectơ

+ Ba vectơ đồng phẳng:

Cho ba vectơ đồng phẳng a b c, ,  

Khi đó, tồn tại duy nhất một phép phân tích cmanb + Ba vectơ không đồng phẳng:

Trang 7

Điện thoại: 0946798489 TÀI LIỆU TỰ HỌC TOÁN 11

Cho ba vectơ đồng phẳng a b c, ,  

Khi đó, với mỗi vectơ d

thì tồn tại duy nhất một phép phân tích

dmanbpc

Câu 1 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O Hãy phân tích các vectơ

, , ,

SA SB SC SD

   

theo   AB AC SO, ,

Lời giải

Phân tích SA:

Ta có SA   SO OA SO12CA SO12AC

Phân tích SB:

Ta có SB      SO OB SO OA ABSO12 ACAB

Phân tích SC:

Ta có SC   SO OC SO12AC

Phân tích SD



:

2

SBSDSOSDSOSBSOSOACAB

         

1 2

    

Câu 2 Cho tứ diện ABCD ,gọi M và N theo thứ tự là trung điểm của AB CD, Chứng minh ba vectơ

, ,

MN BC AD

  

đồng phẳng

Lời giải

M

N B

C

D A

Trang 8

Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/

Để chứng minh ba vectơ MN BC AD  , ,

đồng phẳng ta đi kiểm tra xem có đẳng thức vectơ nào liên quan đến 3 vectơ trên hay không.Bằng trực quan hình học,ta thấy MN ở giữa BC và AD nên ta sẽ

xuất phát từ vectơ MN theo hai hướng BC và AD

Ta có: MN MA AD DN

   

   

2MNMA MB  BCADDNCN

      

Từ đó ta có:MN12BC AD

,tức là MN BC AD  , ,

đồng phẳng

Câu 3 Cho hình chóp tam giác S ABC.Trên đoạn SA lấy M sao choMS 2MA

và trên đoạn BC lấy N

2

NB  NC

 

.Chứng minh rằng ba vectơ   AB MN SC, ,

đồng phẳng

Lời giải

Tương tự như ví dụ trên,chúng ta phân tích MN

theo hai hướng

(2)

   

   

Nhân cả hai vế của  1 với 2 rồi cộng với  2 ta được:

3MN 2MA MS   2 ABSC  2BN CN

Từ giả thiết:

2 1 2

 

 

MA MS

 

  

  

3MN 2AB SC

    2 1

  

Vậy   AB MN SC, ,

đồng phẳng

Câu 4 Cho hình chóp S ABC Gọi G là trọng tâm của tam giác ABC

a Phân tích vectơ SG



theo các vectơ SA SB SC  , ,

b Gọi D là trọng tâm của của hình chóp S ABC Phân tích vectơ SD



theo ba vectơ SA SB SC  , ,

Lời giải

a) Ta có:

A

B

C

S

M

N

Trang 9

Điện thoại: 0946798489 TÀI LIỆU TỰ HỌC TOÁN 11

3

GA GB GC       GS SAGS SBGS SC   SG SA SB   SC

b) Ta có: DS    DA DB DC 0 DS DSSA  DS SB  DS SC0

4

          

Câu 5 Cho hình lăng trụ tam giác ABC A B C   có AA a AB, b AC, c

     

a Phân tích các vectơ B C BC , 

 

theo các vectơ a b c  , ,

b Gọi G là trọng tâm tam giác A B C   Phân tích vectơ AG



theo ba vectơ a b c  , ,

Lời giải

a) B C B B B C B B B A A C     a b c

        

BCBBB C BBB A A C a b c 

        

b) AG13AAABAC13a b c  

      

Câu 6 Cho tứ diện ABCD có trung tuyến qua đỉnh A của tam giác ABC và AN Lấy điểm M trên

AN sao cho 3

7

AM

MN  Phân tích vectơ DM

theo DA DB DC  , ,

Lời giải

Ta có: AM 37MN143 MB MC

            

Câu 7 Cho tứ diện ABCD, M N, lần lượt là trung điểm của ABCD P Q, là các điểm định bởi

,

BPk BC

 

AQk AD

 

Chứng minh rằng ba vectơ MN MP MQ  , ,

đồng phẳng

Lời giải

1

2

MNMCMD BPk BCMPMBk MCMBMP k MB k MC

           

1 

MQ k MA k MD

  

MP MQ  k MA MB k MCMDk MCMD

       

(do MA MB 0

  

)

Suy ra MN 2MP 2MQ

  

Câu 8 Cho bốn điểm phân biệt A B C D, , , Hai điểm M N, lần lượt chia đoạn ACBD theo cùng tỉ

số  Chứng minh rằng ba vectơ   AB CD MN, ,

đồng phẳng Hãy biểu thị vectơ MN

theo AB

CD

Lời giải

Theo giả thiết ta có MAMC NB ; ND

VậyMN       MAABBN MN; MC CD DN

Trang 10

Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/

       

     

     

Điều này chứng tỏ ba vectơ   AB CD MN, ,

đồng phẳng

Câu 9 Cho tứ diện ABCD Gọi M N, lần lượt là trung điểm của AB CD, ;P Q, lần lượt là các điểm chia

đoạn ACBD theo tỉ số k 1 Chứng minh bốn điểm M N P Q, , , đồng phẳng

Lời giải

Ta sẽ chứng minh tồn tại hai số thực h k, sao cho MNhMP k MQ 

Đặt      ABa AC, b AD, c

Ta có MN 12MC MD 12MA   ACMAADMA12b c   12  a b c  

(1)

Từ giả thiết P chia đoạn thẳng AC theo tỉ số k ta có:  

1

k

k

     

Tương tự Q chia đoạn BD theo tỉ số k nên BQ k1BD k1AD ABk1c a

Từ đó ta có

1

1

k

k k

k

    

     

Suy ra MP MQ k1 a b c

k

    

(2)

Từ (1) và (2) cho ta

k

k

  

Hệ thức này chứng tỏ MN MP MQ  , ,

đồng phẳng nên bốn điểm M N P Q, , , đồng phẳng

Theo dõi Fanpage: Nguyễn Bảo Vương  https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/

Tham gia ngay: Nhóm Nguyễn Bào Vương (TÀI LIỆU TOÁN)  https://www.facebook.com/groups/703546230477890/

Ấn sub kênh Youtube: Nguyễn Vương

Tải nhiều tài liệu hơn tại: https://www.nbv.edu.vn/

Ngày đăng: 25/11/2022, 00:12