TÀI LIỆU TỰ HỌC TOÁN 11 Điện thoại 0946798489 Facebook Nguyễn Vương https //www facebook com/phong baovuong Trang 1 I LÝ THUYẾT TRỌNG TÂM I Vectơ trong không gian 1 Phép cộng vectơ Quy tắc ba điểm[.]
Trang 1TÀI LIỆU TỰ HỌC TOÁN 11 Điện thoại: 0946798489
I LÝ THUYẾT TRỌNG TÂM
I Vectơ trong không gian
1 Phép cộng vectơ:
Quy tắc ba điểm: ABBCAC,A B C, ,
Quy tắc hình bình hành: Nếu tứ giác ABCD là hình bình hành thì ABADAC
Qui tắc hình hộp: Nếu ABCD A B C D là hình hộp thì AC'ABADAA
2 Phép nhân một số k với một vectơ a
:
Ta có k a
là một vectơ được xác định như sau:
- cùng hướng với a
nếu k 0
- ngược hướng với a
nếu k 0
- có độ dài k a k a.
3 Một số tính chất
a) I là trung điểm của AB IA IB 0
2
(M là một điểm bất kì trong không gian)
b) Nếu I là trung điểm của AB, J là trung điểm của CD thì ta có
c)G là trọng tâm của tam giác ABC GA GB GC 0
3
(M là một điểm bất kì trong không gian)
d) G là trọng tâm của tứ diện ABCD GA GB GC GD 0
4
(M là một điểm bất kì trong không gian)
e) Nếu ABk AC k 1
thì với mọi điểm M trong không gian ta có 1
k
4 Điều kiện cùng phương của hai vectơ:
a
cùng phương với b b 0
Hệ quả: A B C, , thẳng hàng k :ABk AC.
l : l MA1l MB. MC
Chú ý: a b ,
cùng hướng b b a
a
; a b ,
ngược hướng b b a
a
5 Tích vô hướng của hai vectơ
a) Định nghĩa: a b a b .cos a b ,
b) Tính chất:
a b a b
Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi a
và b cùng phương
2 2
a a
aba b 0
Bài 1 VÉC TƠ TRONG KHÔNG GIAN
• Chương 3 QUAN HỆ VUÔNG GÓC
• |FanPage: Nguyễn Bảo Vương
Trang 2Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/
Trang 2 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
a b c a b a c ; a b c a b a c
a b a b a b
2
a b a ab b
II SỰ ĐỒNG PHẲNG CỦA CÁC VECTƠ
1 Định nghĩa: Ba vectơ được gọi là đồng phẳng nếu giá của chúng cùng song song với một mặt
phẳng
2 Điều kiện để ba vectơ đồng phẳng
Định lí 1: Cho ba vectơ a b c , ,
trong đó a b ,
là hai vectơ không cùng phương Khi đó:
Điều kiện cần và đủ để ba vectơ a b c , ,
đồng phẳng là có các số thực m n, sao cho cm a n b.
Hơn nữa các số m n, là duy nhất
Hệ quả: Cho ba vectơ a b c , ,
không đồng phẳng Nếu m n p, , là ba số thực mà manbpc 0 thì mn p0
3 Phân tích một vectơ theo ba vectơ không đồng phẳng
Định lí 2: Nếu a b c , ,
là ba vectơ không đồng phẳng thì với vectơ v
bất kì, ta đều tìm được các số , ,
m n p sao cho vma nb pc
Hơn nữa các số m n p, , là duy nhất
PHẦN 1 CÁC DẠNG TOÁN THƯỜNG GẶP Dạng 1 Quy tắc véc tơ
- Quy tắc vectơ đối:
Với mọi hai điểm A B, cho trước ta luôn có: AB BA ABBA0
- Quy tắc cộng vectơ:
Cho trước hai điểm A B, Với mọi các điểm M M1, 2, ,M ta luôn có hệ thức sau: n
AB AM M M M M M B
- Quy tắc trừ vectơ:
Cho trước hai điểm A B, Với mọi điểm M ta luôn có ABMB MA
- Quy tắc hình bình hành:
Cho hình bình hành ABCD , khi đó AB AD AC
- Quy tắc trung điểm:
Trang 3Điện thoại: 0946798489 TÀI LIỆU TỰ HỌC TOÁN 11
Cho hai điểm A B, Nếu M là trung điểm của ABthì ta có hệ thức 0
0
MA MB
- Quy tắc trung tuyến:
Cho tam giác ABC , gọi M và N theo thứ tự là trung điểm của BC và AC Khi đó
2 2
- Quy tắc trọng tâm:
Cho tam giác ABC có trọng tâm G như hình vẽ Khi đó, ta có:
0 2
2 3
GA GB GC
Nhận xét:
- Với mọi điểm I thì ta luôn có IAIBIC3IG
- Điểm G được gọi là trọng tâm tứ diện ABCD khi GA GB GC GD0
Câu 1 Cho tứ diện ABCD Xác định các điểm M N, thỏa mãn:
a) AM ABACAD
b) AN ABACAD
Câu 2 Cho tứ diện ABCD Gọi M N, lần lượt là trung điểm của AB vàCD, G là trung điểm của MN
và G là trọng tâm của tam giác 1 BCD Chứng minh các hệ thức sau:
a AC BDADBC
b MN12 ACBD12 ADBC
c GA GB GC GD0
d NA NB NCND4NG,N
e ABACAD3AG1
Câu 3 Cho các điểmA B C D E F, , , , , .Chứng minh rằng
a) AB DCACDB
b) AB CD EF AFEDCB
Câu 4 Cho hình hộp ABCD A B C D Chứng minh rằng
a) AB ADAAAC
b) A B BCD D A C
c) Gọi O là tâm hình hộp Chứng minh rằng OA OB OC ODOAOBOCOD0
Câu 5 Cho hình hộp ABCD A B C D
a Chứng minh rằng có một điểm O sao cho OA OB OC OD OA OBOCOD0
Trang 4
Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/
Trang 4 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
b Chứng minh rằng với mọi điểm M trong không gian ta đều có
1 8
Suy ra điểm O nói trên là duy nhất
Câu 6 Cho tứ diện ABCD :
a Chứng minh: AB DC BC DA CA DB 0
b Suy ra rằng nếu 2 cặp cạnh đối trong tứ diện vuông góc với nhau thì cặp cạnh đối thứ 3 cũng vuông góc với nhau
Dạng 2 Phép phân tích, chứng minh các bài toán liên quan đến vectơ
+ Ba vectơ đồng phẳng:
Cho ba vectơ đồng phẳng a b c, ,
Khi đó, tồn tại duy nhất một phép phân tích cmanb + Ba vectơ không đồng phẳng:
Cho ba vectơ đồng phẳng a b c, ,
Khi đó, với mỗi vectơ d
thì tồn tại duy nhất một phép phân tích
dmanb pc
Câu 1 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O Hãy phân tích các vectơ
, , ,
SA SB SC SD
theo AB AC SO, ,
Câu 2 Cho tứ diện ABCD ,gọi M và N theo thứ tự là trung điểm của AB CD, Chứng minh ba vectơ
, ,
MN BC AD
đồng phẳng
Câu 3 Cho hình chóp tam giác S ABC.Trên đoạn SA lấy M sao choMS 2MA
và trên đoạn BC lấy N
2
.Chứng minh rằng ba vectơ AB MN SC, ,
đồng phẳng
Câu 4 Cho hình chóp S ABC Gọi G là trọng tâm của tam giác ABC
a Phân tích vectơ SG
theo các vectơ SA SB SC , ,
b Gọi D là trọng tâm của của hình chóp S ABC Phân tích vectơ SD
theo ba vectơ SA SB SC , ,
Câu 5 Cho hình lăng trụ tam giác ABC A B C có AA a AB, b AC, c
a Phân tích các vectơ B C BC ,
theo các vectơ a b c , ,
b Gọi G là trọng tâm tam giác A B C Phân tích vectơ AG
theo ba vectơ a b c , ,
Câu 6 Cho tứ diện ABCD có trung tuyến qua đỉnh A của tam giác ABC và AN Lấy điểm M trên
AN sao cho 3
7
AM
MN Phân tích vectơ DM
theo DA DB DC , ,
Câu 7 Cho tứ diện ABCD, M N, lần lượt là trung điểm của AB và CD P Q, là các điểm định bởi
,
Chứng minh rằng ba vectơ MN MP MQ , ,
đồng phẳng
Câu 8 Cho bốn điểm phân biệt A B C D, , , Hai điểm M N, lần lượt chia đoạn AC và BD theo cùng tỉ
số Chứng minh rằng ba vectơ AB CD MN, ,
đồng phẳng Hãy biểu thị vectơ MN
theo AB
và
CD
Câu 9 Cho tứ diện ABCD Gọi M N, lần lượt là trung điểm của AB CD, ;P Q, lần lượt là các điểm chia
đoạn AC và BD theo tỉ số k 1 Chứng minh bốn điểm M N P Q, , , đồng phẳng
PHẦN 2 BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM Dạng 1 Câu hỏi lý thuyết
Câu 1 Cho tứ diện ABCD Hỏi có bao nhiêu vectơ khác vectơ 0
mà mỗi vectơ có điểm đầu, điểm cuối
là hai đỉnh của tứ diện ABCD ?
Trang 5Điện thoại: 0946798489 TÀI LIỆU TỰ HỌC TOÁN 11 Câu 2 Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng?
A Ba vectơ a b c , ,
đồng phẳng nếu có hai trong ba vectơ đó cùng phương
B Ba vectơ a b c , ,
đồng phẳng nếu có một trong ba vectơ đó bằng vectơ
C Ba vectơ a b c , ,
đồng phẳng khi và chỉ khi ba vectơ đó cùng có giá thuộc một mặt phẳng
D Cho hai vectơ không cùng phương a
và b
và một vectơ c
trong không gian Khi đó a b c , ,
đồng phẳng khi và chỉ khi có cặp số m, n duy nhất sao cho cmanb
Câu 3 Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A Nếu giá của ba vectơ a
, b
, c
cắt nhau từng đôi một thì ba vectơ đó đồng phẳng
B Nếu trong ba vectơ a
, b
, c
có một vectơ 0
thì ba vectơ đó đồng phẳng
C Nếu giá của ba vectơ a
, b
, c
cùng song song với một mặt phẳng thì ba vectơ đó đồng phẳng
D Nếu trong ba vectơ a
, b
, c
có hai vectơ cùng phương thì ba vectơ đó đồng phẳng
Câu 4 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng
A Ba véctơ a b c , ,
đồng phẳng thì có cmanb
với m n, là các số duy nhất
B Ba véctơ không đồng phẳng khi có dmanb pc
với d
là véctơ bất kì
C Ba véctơ đồng phẳng là ba véctơ có giá cùng song song với một mặt phẳng
D Ba véctơ đồng phẳng là ba véctơ cùng nằm trong một mặt phẳng
Câu 5 Cho ba vectơ a b c , ,
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A Nếu a b c , ,
không đồng phẳng thì từ ma nb pc 0
ta suy ra mn p0
B Nếu có manb pc 0
, trong đó m2n2 p2 thì 0 a b c , ,
đồng phẳng
C Với ba số thực m, n, p thỏa mãn m n p0 ta có manb pc 0
thì a b c , ,
đồng phẳng
D Nếu giá của a b c , ,
đồng qui thì a b c , ,
đồng phẳng
Dạng 2 Đẳng thức véc tơ
Câu 6 Cho hình hộp ABCD A B C D Gọi I J, lần lượt là trung điểm của AB và CD Khẳng định
nào dưới đây là đúng?
A AI CJ
B D A IJ
C BI D J
D A I JC
Câu 7 Cho hình lập phương ABCD A B C D ' ' ' ' Mệnh đề nào sau đây sai?
A ABADAA' AC'
C AB CD
D ABCD
Câu 8 Cho hình tứ diện ABCD có trọng tâm G Mệnh đề nào sau đây sai?
A GA GB GC GD0
B OG 14OA OB OC OD
C AG 23 ABACAD
D AG14 ABACAD
Câu 9 Cho tứ diện ABCD , gọi I , J lần lượt là trung điểm của AB và CD ; Đẳng thức nào sai?
A IJ12 ACBD
B IJ12 ADBC
C IJ12DC ADBD
D IJ12 AB CD
Câu 10 Cho tứ diện ABCD Mệnh đề nào dưới đây là mệnh đề đúng?
0
Trang 6Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/
Trang 6 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
A BC ABDA DC
B AC ADBDBC
C ABACDBDC
Câu 11 Cho hình hộp ABCD A B C D ' ' ' ' Chọn đẳng thức vectơ đúng:
A AC'ABAB'AD
B DB 'DADD'DC
C AC'ACABAD
D DBDADD'DC
Câu 12 Cho hình hộpABCD A B C D Biểu thức nào sau đây đúng:
A A D' A B' 'A C'
B AB'ABAA'AD
C AC'ABAA'AD
D AD'ABADAC'
Câu 13 Cho tứ diện ABCD Gọi M N, lần lượt là trung điểm của AD và BC Khẳng định nào sau đây sai?
A AB CDCBAD
B 2MN ABDC
C AD2MN ABAC
D 2MN ABACAD
Câu 14 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành Khẳng định nào sau đây đúng?
A SA SDSBSC
B SA SBSCSD0
C SASCSBSD
D SA SB SCSD
Câu 15 Cho hình lăng trụ tam giác ABC A B C Vectơ nào sau đây là vectơ chỉ phương của đường
thẳngAB?
A A B
B A C
C A C
D A B
Câu 16 Cho hình chóp S ABC , gọi G là trọng tâm tam giác ABC Ta có
A SA SBSC SG
B SA SBSC2SG
C SASBSC3SG
D SA SB SC4SG
Câu 17 Cho tứ diện ABCD Gọi I J, lần lượt là trung điểm của AB và CD , G là trung điểm của IJ
Cho các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng?
A GA GB GC GD0
B GA GB GC GD2IJ
C GA GB GCGDJI
D GA GB GC GD 2JI
Câu 18 Cho hình lăng trụ tam giác ABCA B C Đặt AA a AB, b AC, c BC, d
Trong các biểu
thức véctơ sau đây, biểu thức nào đúng
A a b c d
B a b c
C a b c d 0
D b c d 0
Câu 19 Trong không gian cho điểm O và bốn điểm A B C D, , , không thẳng hàng Điều kiện cần và đủ để
, , ,
A B C D tạo thành hình bình hành là:
A OA OB OC OD0
B OA OC OBOD
OA OB OC OD
Câu 20 Cho hình hộp chữ nhật ABCD A B C D ' ' ' ' Khi đó, vectơ bằng vectơ AB
là vectơ nào dưới đây?
A D C' '
B BA
D B A' '
Câu 21 Cho hình lập phương ABCD A B C D Gọi O là tâm của hình lập phương Chọn đẳng thức đúng? 1 1 1 1
1 3
1 2
1 4
2 3
Câu 22 Cho hình hộp ABCD EFGH Khẳng định nào sau đây là đúng?
Trang 7Điện thoại: 0946798489 TÀI LIỆU TỰ HỌC TOÁN 11
A ADDH GCGF
C ADDH GCGF
D ADABAE AH
Câu 23 Cho tứ diện ABCD Gọi G là trọng tâm tam giác ABC Tìm giá trị của k thích hợp điền vào
đẳng thức vectơ: DA DB DCk DG
2
3
k Câu 24 Cho hình hộp ABCD A B C D với tâm O Chọn đẳng thức sai 1 1 1 1
A ABAA1 ADDD1
B AC1ABADAA1
C ABBC1CDD A1 0
D ABBCCC1AD1D O1 OC1
Câu 25 Cho hình chóp S ABCD Gọi O là giao điểm của AC và BD Trong các khẳng định sau, khẳng
định nào sai?
A Nếu SASB2SC2SD6SO
thì ABCD là hình thang
B Nếu ABCD là hình bình hành thì SA SBSCSD4SO
C Nếu ABCD là hình thang thì SA SB2SC2SD6SO
D Nếu SASBSCSD4SO
thì ABCD là hình bình hành
Câu 26 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành Đặt SA a
; SBb
; SCc
; SDd
Khẳng định nào sau đây đúng?
A ab c d 0
B ab cd
C ad bc
D ac db
Câu 27 Cho tứ diện ABCD Gọi P Q, là trung điểm của AB và CD Chọn khẳng định đúng?
A PQ12 BCAD
B PQ 12BC AD
C PQBCAD
D PQ 14 BCAD
Câu 28 Cho tứ diện ABCD Gọi M và N lần lượt là trung điểm của AB và CD Tìm giá trị của k
thích hợp điền vào đẳng thức vectơ: MNk AC BD
2
3
Câu 29 Cho hình hộp ABCD A B C D Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai? 1 1 1 1
A CA 1ACCC1
B AC 1CA12C C 1 0
C AC1A C1 AA1
D AC1A C1 2AC
Câu 30 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành Đặt SA a SB, b
, SC c SD, d
Khẳng định nào sau đây đúng?
A a c d b 0
B a c db
C a b c d
D a d b c
Câu 31 Cho tứ diện ABCD và I là trọng tâm tam giác ABC Đẳng thức đúng là
A SISASBSC
B SI3SA SB SC
D 6SI SASBSC
Câu 32 Cho hình chóp S.ABCD, có đáy ABCD là hình bình hành Trong các đẳng thức sau, đẳng thức
nào đúng?
A AB AC AD
B SB SDSASC
Trang 8
Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/
Trang 8 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
C SA SDSBSC
D ABBCCDDA0
Câu 33 Cho hình lập phương ABCDEFGH , thực hiện phép toán: xCB CD CG
A xCE
B xCH
C xEC
D xGE
Câu 34 Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình bình hành tâm O Gọi G là điểm thỏa mãn:
0
GSGA GB GCGD
Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A G , S không thẳng hàng B GS4OG
C GS5OG
D GS3OG
Câu 35 Cho hình hộp ABCD A B C D Tìm giá trị của k thích hợp điền vào đẳng thức vectơ:
BDD D B D k BB
A k 4 B k 1 C k 0 D k 2
Câu 36 Cho hình hộp ABCD A B C D Chọn đẳng thức sai? 1 1 1 1
A BCBAB C1 1B A1 1
B ADD C1 1D A1 1DC
C BC BABB1BD1
D BADD1BD1BC
Câu 37 Gọi M N, lần lượt là trung điểm của các cạnh AC và BD của tứ diện ABCD Gọi I là trung
điểm đoạn MN và P là 1 điểm bất kỳ trong không gian Tìm giá trị của k thích hợp điền vào
đẳng thức vectơ: PIk PA PB PCPD
A 1
4
2
k
Câu 38 Cho ba vectơ a
, b
, c không đồng phẳng Xét các vectơ x2a b
, y 4a2b
, z 3b2c
Chọn khẳng định đúng?
A Hai vectơ x
, y
cùng phương B Hai vectơ x
, z
cùng phương
C Ba vectơ x
, y
, z
đồng phẳng D Hai vectơ y
, z
cùng phương
Câu 39 Cho hình hộp ABCD A B C D Gọi 1 1 1 1 M là trung điểm AD Chọn đẳng thức đúng
A 1 1 1 1 1 1 1
2
C M C CC D C B
C M C C C D C B
C BB 1B A1 1B C1 12B D1
D B M1 B B1 B A1 1B C1 1
Câu 40 Cho tứ diện ABCD Gọi M , N lần lượt là trung điểm của AB , CD và G là trung điểm của
MN Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A GM GN 0
B MA MBMCMD4MG
C GA GB GC GD
D GA GB GC GD0
Câu 41 Cho hình hộp ABCD A B C D Khẳng định nào sau đây là sai?
A BD D D' B D' 'BB'
B ACBA'DB C D ' 0
C ACBA'DB C D ' 0
D ABB C' 'DD'AC'
Câu 42 Cho tứ diện ABCD và điểm G thỏa mãn GA GB GC GD0
( G là trọng tâm của tứ diện)
Gọi G là giao điểm của GA và mp 0 BCD Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A GA 2G G0
B GA4G G0
C GA3G G0
D GA2G G0
Câu 43 Cho tứ diện đều ABCD , M và N theo thứ tự là trung điểm của cạnh AB và CD Mệnh đề nào
sau đây sai?
Trang 9Điện thoại: 0946798489 TÀI LIỆU TỰ HỌC TOÁN 11
A ACBD ADBC
B MN12 ADBC
C ACBDADBC 4NM
D MCMD4MN 0
Câu 44 Cho ABCD A B C D là hình hộp, với K là trung điểm CC 1 1 1 1 1 Tìm khẳng định đúng trong các khẳng
định sau:
2
B AK ABBCAA1
C AK ABADAA1
Câu 45 Cho hình hộp ABCD A B C D 1 1 1 1 với M CD1C D1 Khi đó:
2
Câu 46 Cho ABCD A B C D là hình hộp, trong các khẳng định sau khẳng định sai: 1 1 1 1
A AC1A C1 2AC
B AC 1CA12CC 10
C AC1A C1 AA1
D CA 1AC CC1
Câu 47 Cho tứ diện ABCD và điểm G thỏa GA GB GC 0
( G là trọng tâm của tứ diện) Gọi O là giao điểm của GA và mặt phẳng (BCD) Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A GA 2OG
B GA4OG
C GA3OG
D GA2OG
Dạng 3 Phân tích véc tơ theo các véc tơ cho trước
Câu 48 Cho hình lập phương ABCD A B C D ( Tham khảo hình vẽ bên ) 1 1 1 1
Mệnh đề nào sau đây đúng?
A AC1AA1AD
B AC 1AA1AB
C AC1ABAD
D AC1AA1ADAB
Câu 49 Cho hình lăng trụ ABC A B C Đặt ABa AA, b AC, c
Khẳng định nào sau đây đúng?
A B C abc
B B C a bc
C B C a b c
D B C a bc
1
A
1
B
1
D
1
C
A
B
C
D
Trang 10Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/
Trang 10 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Câu 50 Cho lăng trụ tam giác ABC A B C ' ' ' Đặt AAa AB, b AC, c
Gọi I là điểm thuộc đường thẳng CC' sao cho C I' 3 ' ,C C G điểm thỏa mãn GB GA 'GB'GC'0
Biểu diễn vectơ
IG
qua các vectơ a b c , ,
Trong các khẳng định sau, khẳng định nào là khẳng định đúng?
4 3
IG a b c
3
4
IG b c a
Câu 51 Cho hình lăng trụ ABC A B C với G là trọng tâm của tam giác A B C
Đặt AA a AB, b AC, c
Khi đó AG
bằng
A a16b c
B a13b c
C a12b c
D a14b c
Câu 52 Cho tam giácx1,x 3. có AB = 2; AC = 5, gọi AD là phân giác trong của góc A (D thuộc cạnh
BC) Mệnh đề nào sau đây đúng?
Câu 53 Cho hình lăng trụ tam giác ABC A B C , gọi M là trung điểm cạnh bên BB Đặt CAa
,
CBb
, CC c
Khẳng định nào sau đây là đúng?
2
AM a b c
2
2
2
Câu 54 Cho tứ diện ABCD Gọi M và P lần lượt là trung điểm của BC và AD Đặt ABb
, ACc
,
ADd
Khẳng định nào sau đây đúng?
2
2
2
2
Câu 55 Cho tứ diện ABCD có G là trọng tâm tam giác BCD Đặt x AB y, AC z, AD
Khẳng định
nào sau đây đúng?
3
3
3
3
A'
B'
C'
A
B
C