MỤC TIÊU: Giúp HS: - Củng cố về cộng có các số có đến năm chữ số có nhớ - Củng cố về giải toán bằng hai phép tính và tính chu vi, diện tích của hình chữ nhật.. G Hoạt động của giáo viê
Trang 1VietJack.com Facebook: Học Cùng VietJack
Tiết 146: LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU: Giúp HS:
- Củng cố về cộng có các số có đến năm chữ số (có nhớ)
- Củng cố về giải toán bằng hai phép tính và tính chu vi, diện tích của hình chữ nhật
- Rèn kĩ năng tính cẩn thận cho HS
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: Bảng phụ ghi các bài tập
III CÁC HOẠT ĐỌNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
Tiết 147 : PHÉP TRỪ CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 100 000
I MỤC TIÊU: Giúp HS:
- Biết thực hiện phép trừ các số trong phạm vi 100 000 (bao gồm đặt tính và tính đúng)
- Củng cố về giải toán bằng phép trừ, về quan hệ giữa tuần lễ và ngày
- Luyện tính cẩn thận trong tính toán cho HS
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: Bảng phụ ghi các bài tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
T
G Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
5’
1'
10'
20’
A Kiểm tra bài cũ
- Gọi HS lên bảng làm bài tập 3, 4
trong VBT trang 68
- GV nhận xét, chữa bài, tuyên dương
B.Bài mới
1 Giới thiệu bài
2 Hướng dẫn thực hiện phép trừ
Phép trừ : 85674 - 58329
? Muốn tìm hiệu của 2 số ta phải làm
như thế nào ?
? Chúng ta đặt tính như thế nào ?
? Chúng ta bắt đầu thực hiện tính như
thế nào ?
- Yêu cầu HS thực hiện tính ra nháp, 1
HS lên bảng
- Gọi HS dưới lớp đọc kết quả
- GV chữa bài trên bảng
- 2HS lên bảng chữa bài
- Dưới lớp đổi chéo vở kiểm tra bài tập
ở nhà của nhau
- Chúng ta phải thực hiện phép trừ
- Đặt tính sao cho các chữ số cùng một hàng đơn vị phải thẳng cột với nhau
- Thực hiện phép tính bắt đầu từ phải sang trái
- HS lên bảng tính , lớp tính ra nháp
85674
-
5832
27345
- 2 HS đọc
Học trực tuyến: khoahoc.vietjack.com Youtube: Học Cùng VietJack
Trang 2G Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- GV chốt cách thực hiện phép trừ các
số có 5 chữ số với nhau
3 Hướng dẫn làm bài tập
Bài 1: Tính
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Hướng dẫn HS làm bài
- Gọi 3 HS làm bảng lớp, dưới lớp làm
vở
- Gọi HS chữa bài trên bảng
- GV chữa bài, đánh giá
? Khi thực hiện cộng các số có 5 chữ
số ta thực hiện như thế nào ?
Bài 2: Đặt tính rồi tính
- Gọi HS đọc yêu cầu
? Hãy nêu cách đặt tính ?
? Chúng ta thực hiện tính như thế nào?
- Gọi 3 HS làm bảng lớp, dưới lớp làm
vở
- GV nhận xét, chữa bài, chốt đáp án
đúng
? Khi đặt tính chúng ta cần lưu ý điều
gì ?
Bài 3: Một quãng đường dài 25 850
m., trong đó có 9850 m đương đã trải
nhựa Hỏi còn bao nhiêu mét đường
chưa trải nhựa?
-HS đọc yêu cầu
? Bài toán cho biết gì ?
? Bài toán hỏi gì?
- Yêu cầu HS làm bài
- HS đọc yêu cầu
- HS làm bài vào vở,3 HS lên bảng
- 2 HS đọc bài , lớp theo dõi nhận xét
- HS nhận xét, chữa bài trên bảng
- Thực hiện theo thứ tự từ phải sang trái
- HS đọc yêu cầu
- HS nêu cách đặt tính
- Thực hiện tính theo thứ tự từ phải sang trái
- 3 HS lên bảng, lớp làm ra vở
- Đặt tính sao cho các chữ số cùng một hàng đơn vị phải thẳng cột với nhau
- HS đọc yêu cầu
- Một quãng đường dài 25850 m đã trải nhựa được 9850m
- Còn bao nhiêu mét đường chưa trải nhựa ?
- HS làm bài vào vở
- 1 HS làm vào bảng phụ, gắn bảng
92 896
- 65 748
27 148
73 581
- 36 029
37 552
59 372
- 53 814
5 558
63 780
- 18 546
45 234
91 462
- 53 406
38 056
49 283
- 5 765
43 518
Trang 3VietJack.com Facebook: Học Cùng VietJack
T
G Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- GV nhận xét, chữa bài
C Củng cố, dặn dò:
? Muốn thực hiện phép trừ các số
trong phạm vi 100 000 ta làm thế nào?
- GV nhận xét , khái quát giờ học
- Dặn dò :Về làm bài trong VBT trang
69 và chuẩn bị bài sau : Tiền Việt
Nam
25 850 – 9850 = 16 000 (m) Đáp số: 16 000 m đường
- HS khác nhận xét
- 3 HS nhắc lại
Tiết 148: TIỀN VIỆT NAM
- GV : Các tờ giấy bạc 20000 đồng, 50000 đồng và 100000 đồng
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
Học trực tuyến: khoahoc.vietjack.com Youtube: Học Cùng VietJack
I MỤC TIÊU: Giúp HS :
- Nhận biết các tờ giấy bạc : 20000 đồng, 50000 đồng và 100000 đồng
- Bước đầu biết đổi tiền
- Biết làm tính trên các đơn vị là đồng
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Trang 4VietJack.com Facebook: Học Cùng VietJack5’
1'
8'
22'
A Kiểm tra bài cũ
- Gọi HS chữa bài tập 1, 2 trong VBT
trang 69
- GV nhận xét, đánh giá
B Bài mới
1 Giới thiệu bài
2.Giới thiệu các tờ giấy bạc :
20000đồng, 50000đồng ,100000đồng
- GV đưa ra các tờ giấy bạc
? Em có nhận xét gì về màu sắc của
mỗi tờ giấy bạc ?
? Dựa vào đâu để nhận biết các tờ giấy
bạc ?
- GV kết luận về các tờ giấy bạc
+ Dòng chữ “hai mơi nghìn đồng” và
số 20 000
+ Dòng chữ “năm mươi nghìn đồng”
và số 50 000
+Dòng chữ “một trăm nghìn đồng” và
số 100 000
3 Hướng dẫn làm bài tập
Bài 1: Mỗi ví đựng bao nhiêu tiền
- Gọi HS đọc yêu cầu
? Để biết mỗi ví có bao nhiêu tiền ta
phải làm gì ?
- Yêu cầu HS làm bài vào vở
- Gọi 1 HS làm vàp bảng phụ
- GV nhận xét, chữa bài
Bài 2: Gọi HS đọc yêu cầu
? Muốn biết cô bán hàng phải trả lại
bao nhiêu tiền ta phải biết gì ?
- Yêu cầu HS làm bài vào vở
- 2HS lên bảng chữa bài
- HS đọc bài về nhà
- HS khác nhận xét
- Các tờ giấy bạc có mầu sắc khác nhau
- Dựa vào màu sắc dòng chữ và con
số trên tờ giấy bạc – HS ghi vở
HS quan sát kĩ 2 mặt của từng tờ giấy bạc và nhận xét
- 1 HS đọc yêu cầu
- Thực hiện cộng các tờ giấy bạc trong từng chiếc ví
- HS làm bài vào vở, 1 HS làm bảng phụ
a 10 000đồng + 20000đồng + 20000đồ = 50000 đồng
b 10000đồng+ 20000 đồng + 50000 đồng + 10000đồng = 90 000 đồng c.10000đồng+20000đồng+50000 đồng + 10000đồng = 90000đồng
đ 10000đồng+ 2000đồng + 500đồng + 2000đồng = 14500đồng
- HS khác nhận xét, chữa bài
- HS đọc yêu cầu
- Phải tính được số tiền mua cặp sách
và quần áo
- HS làm bài vào vở, 1 HS lên bảng
Bài giải:
Mẹ mua cặp sách và quần áo hết số
tiền là:
15 000 + 25 000= 40 000 (đồng)
Cô bán hàng trả lại mẹ số tiền là:
50 000 - 40 000 = 10 000 (đồng)
Đáp số: 10 000 đồng
- HS khác nhận xét, chữa bài
Trang 5VietJack.com Facebook: Học Cùng VietJack
Tiết 149: LUYỆN TẬP
MỤC TIÊU: Giúp HS :
- Biết trừ nhẩm các số tròn chục nghìn
- Củng cố về trừ các số có đến 5 chữ số, về giải toán bằng phép trừ, về số ngày trong các tháng
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: Bảng phụ ghi các bài tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
T
G
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
5’
30’
A Kiểm tra bài cũ
- Gọi HS lên bảng làm bài tập 2, 4
trong VBT trang 70 / 71
- GV nhận xét, tuyên dương
B Bài mới
1.Giới thiệu bài
2 Hướng dẫn làm bài tập
Bài 1 : Tính nhẩm
- GV viết lên bảng: 90000 – 50000 = ?
? Bạn nào có thể nhẩm kết quả của
phép tính này ?
? Em đã nhẩm như thế nào ?
- GV nhận xét, hướng dẫn cách nhẩm:
Nhẩm: 9 chục nghìn - 5 chục nghìn = 4
chục nghìn
Vậy: 90000 - 50000 = 40000
- Yêu cầu HS làm bài
- GV nhận xét, chữa bài
Bài 2 : Đặt tính rồi tính:
- Gọi HS đọc yêu cầu
? Hãy nêu cách đặt tính?
? Chúng ta thực hiện tính như thế nào ?
- Yêu cầu HS làm bài vào vở
- GV nhận xét, chữa bài
? Khi đặt tính và tính cần lưu ý điều gì?
- 2HS lên bảng chữa bài
- HS đọc bài về nhà
- HS khác nhận xét
- 1 HS đọc yêu cầu
- HS nêu cách tính nhẩm rồi tính
90000 - 50000 = 40000
- HS nêu cách nhẩm
- HS làm bài vào vở,2 HS chữa miệng
80000 - 50000 = 30000
70000 - 60000 = 10000
100000 - 40000 = 60000
100000 - 70000 = 30.000
- HS khác nhận xét
- 1 HS đọc yêu cầu
- HS nêu
- Thực hiện theo thứ tự từ trái sang phải
- HS làm bài vào vở, 4 HS lê bảng
- HS nhận xét, chữa bài
- Đặt tính sao cho các hàng thẳng cột và không được quên số nhớ
81981 – 45245
81 981
- 45 245
36 736
86296- 74951
86 296
- 74 951
11 345
93644 - 26107
93644
65900 - 245
65900
Học trực tuyến: khoahoc.vietjack.com Youtube: Học Cùng VietJack
Trang 6G
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
4’
Bài 3 :
- Gọi HS đọc yêu cầu
? Bài toán cho biết gì ?
? Bài toán hỏi gì ?
- GV: Tóm tắt
Có: 23560 l
Bán: 21800 l
Còn : l ?
- Yêu cầu HS làm bài
- GV chữa bài, chốp đáp án đúng
Bài 4: Khoanh vào chữ đặt trước câu
trả lời đúng:
- Gọi HS đọc yêu cầu
? Phần a yêu cầu làm gì ?
?2659 - 23154 = 69505
- Yêu cầu HS làm bài ra nháp
? Em đã làm như thế nào để tìm được
số 9 ?
? Vậy chúng ta sẽ khoanh vào đáp án
nào ?
- GV nhận xét, chữa bài
- Yêu cầu HS tự làm phần b
C Củng cố – dặn dò
? Hãy nêu cách đặt tính và tính cộng số
có 5 chữ số ?
- GV nhận xét, hệ thống nội dung bài
- Dặn dò: Về nhà làm bài trong VBT
trang 72 và chuẩn bị bài : Luyện tập
chung
-
26 107
67 537
245 65655
- 1 HS đọc yêu cầu
- Trại nuôi ong có 23560 l mật ong, đã bán 21800l
- Trại nuôi ong còn lại bao nhiêu lít mật ong
- HS làm bài vào vở,1 HS lên bảng
Bài giải:
Trại nuôi ong còn lại số lít mật ong là:
23560 – 21800 = 1760 ( l)
Đáp số: 1760 lít mật ong
- HS khác nhận xét, chữa bài
- 1 HS đọc yêu cầu
- Điền số thích hợp vào ô trống trong phép tính
- HS làm bài ra nháp và báo cáo : Số cần điền vào ô trống là số 9
- 3 HS nêu cách làm
- Đáp án C
- HS làm phần b: Đáp án: D
- HS nhắc lại
Trang 7VietJack.com Facebook: Học Cùng VietJack
I MỤC TIÊU: Giúp HS :
- Củng cố về cộng, trừ (nhẩm và viết) các số trong phạm vi 100000
- Củng cố về giải toán bằng 2 phép tính và bài toán rút về đơn vị
- Rèn kĩ năng tính cẩn thận trong khi làm bài
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: Bảng phụ ghi các bài tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
T
5’
30'
A Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS lên bảng làm bài tâp 2, 3
trong VBT trang 72
- GV nhận xét, đánh giá
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài :
2 Hướng dẫn HS làm bài tập:
Bài 1 : Tính nhẩm:
- Gọi HS đọc yêu cầu
- 2 HS lªn b¶ng lµm,lớp theo dõi, chữa bài
- 1 HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS làm bài vào vở
- GV nhận xét, chữa bài
? Khi biểu thức có dấu cộng trừ, ta
thực hiện tính như thế nào?
? Hãy nêu cách tính giá trị biểu thức
có chứa dấu ngoặc ?
- HS làm bài vào vở, 2 HS chữa miệng a) 40000 + 30000 + 20000 = 90000
40000 + (30000 + 20000) = 90000 b) 60000 - 20000 - 10000 = 30000
60000 - (20000 + 10000) = 30000
- HS khác nhận xét, bổ sung
- Thực hiện theo thứ tự từ trái sang phải
- Thực hiện các phép tính trong ngoặc trước ngoài ngoặc sau
Bài 2: Đặt tính rồi tính.
? Hãy nêu cách đặt tính ?
- Yêu cầu HS làm bài vào vở
- Gọi HS chữa miệng
- GV nhận xét, chữa bài
? Hãy nêu cách thực hiện cộng các số
có 5 chữ số ?
Bài 3:
? Số cây ăn quả của xã Xuân Mai như
thế nào với số cây ăn quả của xã Xuân
Hòa ?
- HS đọc yêu cầu
- 2 HS nêu cách đặt tính
- HS làm bài vào vở, 3 HS lên bảng
35 820 + 25 079
60 899
92 684
- 45 326
47 358
57 370
- 6 821
50 549
- 3 HS đọc bài làm, lớp theo dõi, nhận xét
- Thực hiện theo thứ tự từ trái sang phải
- HS đọc yêu cầu
- Số cây ăn quả của xã Xuân Mai ít hơn
xã Xuân Hòa là 4500 cây
Học trực tuyến: khoahoc.vietjack.com Youtube: Học Cùng VietJack
Trang 8? Xã Xuân Hòa có bao nhiêu cây ?
- Yêu cầu HS làm bài
- GV nhận xét, chữa bài
Bài 4 :
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Chưa biết
- HS làm bài vào vở, 1 HS lên bảng
Bài giải:
Số cây xã Xuân Hòa có là:
68 700 + 5200 = 73 900 (cây)
Số cây xã Xuân Mai có là:
73 900 - 4500 = 69 400 (cây) Đáp số: 69 400cây
- HS nhận xét, chữa bài
- 1 HS đọc yêu cầu
? Muốn biết mua 3 cái com pa hết bao
nhiêu tiền thì ta phải biết được gì ?
? Bài toán thuộc dạng toán nào đã học?
- Yêu cầu HS làm bài
- GV chữa bài
? Hãy nêu các bước giải bài toán liên
quan đến rút về đơn vị ?
- Phải biết số tiền nua một chiếc com pa
- Dạng toán rút về đơn vị
- HS làm bài, 1 HS lên bảng chữa bài
Bài giải:
Số tiền mua mỗi com pa là:
10 000 : 5 = 2 000 (đồng)
Số tiền mua 3 com pa như thế là:
2 000 x 3 = 6 000 (đồng)
Đáp số: 6 000 đồng
- 2 HS đọc bài làm, lớp theo dõi, nhận xét
- Gồm 2 bước
5’ C Củng cố – dặn dò
? Nêu các bước giải toán liên quan đến
rút về đơn vị ?
- GV nhận xét giờ học
- Dặn dò: HS về nhà làm bài trong
VBT trang 73 và chuẩn bị bài :Nhân
số có 5 chữ số với số có 1 chữ số
- Bước 1 : Tìm giá trị một phần + Bước 2 : Tìm giá trị nhiều phần