1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Toán Lớp 3 - Tuần 30 - Năm học 2004-2005 - Trường Tiểu học Hanh Thông

20 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 170,21 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Mục tiêu: Giúp Hs biết cách tính đúng các phép chia số có ba chữ số cho số có một chữ số Cho học sinh mở vở bài tập.. - Gv yeâu caàu Hs nhaän xeùt baøi laøm cuûa baïn treân baûng.[r]

Trang 1

Tuần 15:

Thứ , ngày tháng năm 2004

Toán.

Tiết 71: Chia số có ba chữ số cho số có một chữ số

I/ Mục tiêu:

Kiến thức:

- Biết thực hiện phép chia số có ba chữ số cho số có một chữ số

- Củng cố về bài toán giảm một số đi một lần

b) Kỹ năng: Rèn Hs tính các phép tính nhân, chia chính xác, thành thạo.

c) Thái độ: Yêu thích môn toán, tự giác làm bài.

II/ Chuẩn bị:

* GV: Bảng phụ, phấn màu

* HS: VBT, bảng con

III/ Các hoạt động:

1 Khởi động: Hát.

2 Bài cũ: Chia số có hai chữ số cho số có một chữ số (tiếp theo).

Gọi 1 học sinh lên bảng sửa bài 1

Ba Hs đọc bảng chia 3

- Nhận xét ghi điểm

- Nhận xét bài cũ

3 Giới thiệu và nêu vấn đề.

Giới thiệu bài – ghi tựa

4 Phát triển các hoạt động.

* Hoạt động 1: Hướng dẫn Hs thực hiện phép chia số có

ba chữ số cho số có một chữ số

- Mục tiêu: Giúp Hs nắm đựơc các bước thực hiện một

phép toán chia

a) Phép chia 648 : 3.

- Gv viết lên bảng: 648 : 3 = ? Yêu cầu Hs đặt theo cột

dọc

- Gv yêu cầu cả lớp suy nghĩ và thực hiện phép tính trên

- Gv hướng dẫn cho Hs tính từ bước:

- Gv hỏi: Chúng ta bắt đầu chia từ hàng nào của số bị

chia?

+ 6 chia 3 bằng mấy?

+ Sau khi đã thực hiện chia hàng trăm, ta chia đến hàng

chục 4 chia 3 được mấy?

- Gv yêu cầu Hs suy nghĩ và thực hiện chia hàng đơn vị

+ Vậy 648 chia 3 bằng bao nhiêu

PP: Quan sát, hỏi đáp, giảng

giải

Hs đặt tính theo cột dọc và tính

Hs : Chúng ta bắt đầu chia từ hàng trăm của số bị chia

6 chia 3 bằng 2.

4 chia 3 được 1.

Một Hs lên bảng làm Cả lớp theo dõi, nhận xét

648 chia 3 = 216.

Trang 2

- Gv yêu cầu cả lớp thực hiện lại phép chia trên Một số

Hs nhắc lại cách thực hiện phép chia

648 3 * 6 chia 3 đươcï 2, viết 2, 2 nhân 3

6 216 6 ; 6 trừ 6 bằng 0

04 * Hạ 4; 4 chia 3 bằng 1, viết 1 ; 1 3 nhân 3 bằng 3 ; 4 trừ 3 bằng 1 18 * Hạ 8, được 18 ; 18 chia 3 được 6 ; 18 6 nhân 3bằng 18 ; 18 trừ 18 bằng 0 0

=> Ta nói phép chia 648 : 3 là phép chia hết b) Phép chia 236 : 5 - Gv yêu cầu Hs thực hiện phép tính vào giấy nháp - Sau khi Hs thực hiện xong Gv hướng dẫn thêm 236 5

20 47

36

35

1

- Vậy 236 chia 5 bằng bao nhiêu ?

- Gv yêu cầu cả lớp thực hiện lại phép chia trên

=> Đây là phép chia có dư

Lưu ý: Số dư trong phép chia phải nhỏ hơn số chia.

* Hoạt động 2: Làm bài 1.

- Mục tiêu: Giúp Hs biết cách tính đúng các phép chia số

có ba chữ số cho số có một chữ số

Cho học sinh mở vở bài tập

Bài 1:

- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu đề bài:

- Gv yêu cầu Hs tự làm

- Gv yêu cầu Hs nhận xét bài làm của bạn trên bảng

+ Yêu cầu 4 Hs vừa lên bảng nêu rõ từng bước thực hiện

phép tính của mình

+ Yêu cầu Hs nêu các phép chia hết, chia dư trong bài

- Gv nhận xét

* Hoạt động 3: Làm bài 2.

- Mục tiêu: Giúp Hs giải đúng các bài toán có lời văn.

Hs thực hiện lại phép chia trên

Hs đặt phép tính vào giấy nháp

Một Hs lên bảng đặt

Hs lắng nghe

236 chia 5 bằng 47, dư 1

Hs cả lớp thực hiện lại phép chia trên

PP: Luyện tập, thực hành, thảo

luận

Hs đọc yêu cầu đề bài

Học sinh cả lớp làm bài vào VBT

4 Hs lên bảng làm

Hs nhận xét

PP: Luyện tập, thực hành, thảo

luận

Trang 3

Bài 3:

- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu của đề bài

- Gv cho hs thảo luận nhóm đôi Gv hỏi:

+ Có tất cả bao nhiêu học sinh?

+ Mỗi hàng có bao nhiêu học sinh?

+ Bài toán hỏi gì?

- Gv yêu cầu cả lớp bài vào vở, 1 Hs làm bài trên bảng

lớp

- Gv nhận xét, chốt lại:

Có tất cả số hàng là:

234 : 9 = 26 (hàng)

Đáp số : 26 hàng.

* Hoạt động 4: Làm bài 3.

- Mục tiêu: Giúp cho các em củng cố về bài toán giảm đi

một số lần

- Gv mời 1 Hs đọc cột thứ nhất trong hàng

- Gv hỏi:

+ Số đã cho là số nào?

+ 432m giảm đi 8 lần là bao nhiêu m?

+ 432m giảm đi 6 lần là bao nhiêu m?

+ Muốn giảm một số đi một số lần ta làm thế nào?

- Gv yêu cầu Hs làm bài vào VBT Ba Hs lên bảng làm

* Hoạt động 5: Làm bài 5.

- Mục tiêu: Củng cố lại cho Hs thực hiện các phép tính

chia đúng

Bài 5: 234 : 2 ; 123 : 4 ; 562 : 8 ; 783 : 9.

- Gv chia Hs thành 2 nhóm cho các em thi đua nhau tính

- Yêu cầu trong thời gian 5 phút nhóm nào tính đúng,

nhanh sẽ chiến thắng

- Gv chốt lại, công bố nhóm thắng cuộc

Hs đọc yêu cầu đề bài

Có 234 học sinh.

Có 9 học sinh.

Hỏi có tất cả bao nhiêu hàng?

Hs làm bài

Một Hs lên bảng làm

PP: Luyện tập, thực hành.

Hs đọc

Là số 432m.

Là 432m : 8 = 54m.

Là 432m : 6 = 72m.

Ta chia số đó cho số lần cần giảm.

Hs cả lớp làm bài vào VBT

Ba Hs lên bảng làm

Hs nhận xét

PP: Thực hành, trò chơi.

Hai nhóm thi làm bài

Hs nhận xét

Trang 4

5 Tổng kết – dặn dò.

- Về tập làm lại bài

Làm bài 2,3

Chuẩn bị bài: Chia số có ba chữ số cho số có một chữ số (tiếp theo).

Nhận xét tiết học

Bổ sung :

Trang 5

-Thứ , ngày tháng năm 2005

Toán.

Tiết 146 : luyện tập

I Mục tiêu:

a) Kiến thức: Giúp Hs nắm được:

- Biết thực hiện phép cộng các số có năm chữ số

- Củng cố về ý nghĩa phép cộng qua giải bài toán có lời văn bằng hai phép tính

b) Kỹ năng: Rèn Hs làm toán, chính xác, thành thạo.

c) Thái độ: Yêu thích môn toán, tự giác làm bài.

II/ Chuẩn bị:

* GV: Bảng phụ, phấn màu

* HS: VBT, bảng con

III/ Các hoạt động:

1 Khởi động: Hát.

2 Bài cũ: Phép cộng các số trong phạm vi 100.000.

- Nhận xét ghi điểm

- Nhận xét bài cũ

3 Giới thiệu và nêu vấn đề.

Giới thiệu bài – ghi tựa

4 Phát triển các hoạt động.

* Hoạt động 1: Làm bài 1, 2.

- Mục tiêu: Giúp Hs biết cộng các số có 5 chữ số

Cho học sinh mở vở bài tập

 Bài 1:

- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu đề bài:

- Gv yêu cầu Hs tự làm vào VBT Sáu Hs lên bảng làm

bài

- Gv nhận xét, chốt lại:

54672 36159 47066 80909

+ 28298 + 38471 + 19838 + 9090

82970 74620 66904 89999

 Bài 2:

- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu đề bài:

- Gv yêu cầu Hs tự làm vào VBT Sáu Hs lên bảng làm

bài

- Gv nhận xét, chốt lại:

16528 33527 60500 80909

+ 20132 + 4130 + 8197 + 9090

32416 25296 22 023 10001

69076 62953 90720 100000

PP: Luyện tập, thực hành, thảo

luận

Hs đọc yêu cầu đề bài

Học sinh cả lớp làm bài vào VBT

4 Hs lên bảng thi làm bài làm

Hs nhận xét

Hs đọc yêu cầu đề bài

Học sinh cả lớp làm bài vào VBT

4 Hs lên bảng làm

Hs nhận xét

PP: Trò chơi, luyện tập, thực

Trang 6

* Hoạt động 2: Làm bài 3.

-Mục tiêu: Giúp cho các em biết tính diện tích, chu vi của

hình chữ nhật Giải bài toán có lời văn

 Bài 3:

- Gv mời Hs đọc yêu cầu đề bài

- Gv cho Hs thảo luận nhóm đôi Câu hỏi:

- Gv yêu cầu Hs dựa vào tóm tắt hãy đặt thành một đề

toán

- Gv yêu cầu cả lớp làm vào VBT Một Hs lên bảng làm

- Gv nhận xét, chốt lại:

Số lít dầu buổi chiều bán được là:

200 x 4 = 800 (ldầu)

Số lít dầu bán được cả hai buổi là:

800 + 200 = 1000 (ldầu)

Đáp số: 1000 ldầu.

 Bài 4:

- Mời 1 Hs đọc yêu cầu đề bài

- Gv mời 1 Hs nhắc lại tính diện tích hình chữ nhật, chu vi

hình chữ nhật

- Gv mời 1 Hs lên bảng làm

- Gv nhận xét, chốt lại

a) Chiều rộng của hình chữ nhật:

12: 3 = 4 (cm)

Chu vi hình chữ nhật là:

(12 + 4 ) x 2 = 32 (cm)

Đáp số: 32cm.

b) Chu vi hình chữ nhật là:

12 x 4 = 48 (cm 2 )

Đáp số: 48cm 2.

hành

Hs đọc yêu cầu đề bài

Hs thảo luận nhóm đôi

Một cửa hàng buổi sáng bán được 200 lít dầu Buổi chiều bán gấp 4 lần buổi sáng Hỏi cả hai buổi cửa hàng bán được tất cả bao nhiêu lít dầu.

Hs cả lớp làm vào VBT 1 Hs lên bảng làm

Hs đọc yêu cầu đề bài

Hs nhắc lại

1 Hs lên bảng làm Cả lớp làm vào VBT

Hs cả lớpnhận xét

Hs chữa bài đúng vào VBT

5 Tổng kết – dặn dò.

- Về tập làm lại bài

Bổ sung :

Trang 7

-Thứ , ngày tháng năm 2005

Toán

Tiết 147: Phép trừ các số trong phạm vi 100.000.

I/ Mục tiêu:

a) Kiến thức:

- Biết thực hiện phép trừ các số trong phạm vi 100.000 (bao gồm đặt tính rồi tính đúng)

- Củng cố về ý nghĩa phép trừ qua giải bài toán có lời văn bằng phép trừ

b) Kỹ năng:

- Biết tính toán chính xác, thành thạo

c) Thái độ: Yêu thích môn toán, tự giác làm bài.

II/ Chuẩn bị:

* GV: Bảng phụ, phấn màu

* HS: VBT, bảng con

III/ Các hoạt động:

1 Khởi động: Hát.

2 Bài cũ: Luyện tập.

- Gv gọi 2 Hs lên làm bài tập 2, 3

- Gv nhận xét bài làm của HS

3 Giới thiệu và nêu vấn đề.

Giới thiệu bài – ghi tựa

4 Phát triển các hoạt động.

* Hoạt động 1: Giới thiệu phép trừ.

- Mục tiêu: Giúp Hs làm với phép trừ, cách đặt tính.

a) Giới thiệu phép trừ.

- Gv viết lên bảng phép trừ: 85672 – 58329

- Gv yêu cầu cả lớp thực hiện bài toán

85674 * 4 không trừ được 7, lấy 14 trừ 9 bằng 5, viết

- 58329 5 nhớ 1

27345 * 2 thêm 1 bằng 3, 7 trừ 3 bằng 4, viết 4

* 6 trừ 3 bằng 3, viết 3

* 5 không trừ được 8, lấy 15 trừ 8 bằng 7, viết

7 nhớ 1

* 5 thêm 1 bằng 6; 8 trừ 6 bằng 2, viết 2

- Gv hỏi: Muốn trừ số có bốn chữ số cho số có đến 5 chữ

số ta làm như thế nào?

- Gv rút ra quy tắc: “ Muốn trừ số có bốn chữ số cho số có

đến 4 chữ số , ta viết số bị trừ rồi viết số trừ sao cho các

chữ số ở cùng một hàng đều thẳng cột với nhau: chữ số

hàng đơn vị thẳng cột với chữ số hàng đơn vị, chữ số hàng

chục thẳng cột với chữ số hàng chục…… ; rồi viết dấu trừ,

PP: Quan sát, hỏi đáp, giảng

giải

Hs quan sát

Hs cả lớp thực hiện bài toán bằng cách đặt tính dọc

85674

- 58329 27345

Hs trả lời

Vài Hs đứng lên đọc lại quy tắc

Trang 8

kẻ vạch ngang và trừ từ phải sang trái.

* Hoạt động 2: Làm bài 1.

- Mục tiêu: Giúp Hs biết thực hiện phép trừ số có bốn chữ

số cho số có đến 4 chữ số

Cho học sinh mở vở bài tập

 Bài 1:

- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu đề bài:

- Gv yêu cầu Hs làm vào VBT

- Yêu 6 Hs lên bảng làm

- Gv yêu cầu Hs nhắc lại quy tắc

- Gv nhận xét, chốt lại

64852 85694 40271

- 27539 - 46528 - 36045

37313 39166 422 6

72644 92500 100.000

- 25586 - 4181 - 99.999

47058 78319 1

* Hoạt động 3: Làm bài 2, 3.

-Mục tiêu: Giúp biết giải bài toán có lời văn

 Bài 2:

- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu của đề bài

- Gv yêu cầu Hs thảo luận câu hỏi

+ Bể có bao nhiêu lít nước ?

+ Sau một tuần sử dụng, bể còn bao nhiêu lít nước?

+ Bài toán hỏi gì?

- Gv nhận xét, chốt lại:

Số lít nước đã sử dụng trong một tuần:

45900 – 44150 = 1750 (lít)

Số lít nước mỗi ngày dùng là:

1750 : 7 = 250 (lít)

Đáp số : 250 lít.

 Bài 3:

- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu đề bài

- Gv yêu cầu Hs làm vào VBT Một 1 Hs lên bảng làm

- Gv nhận xét, chốt lại

=> Phép trừ 100.00 – 99.999 có thể tính nhẩm được.

PP: Luyện tập, thực hành, thảo

luận

Hs đọc yêu cầu đề bài

Học sinh cả lớp làm bài vào VBT

6 Hs lên bảng làm và nêu cách tính

Hs nhắc lại quy tắc

Hs nhận xét

Vài Hs đọc lại kết quả đúng

PP: Luyện tập, thực hành, trò

chơi

Hs đọc yêu cầu đề bài

Bể có 45.900 lít nước.

Bể còn 44.150 lí nước.

Hỏi mỗi ngày dùng hế bao niêu lít?

Hs làm bài vào VBT

1 Hs lên bảng làm bài

Hs chữa bài đúng vào VBT

Hs đọc yêu cầu đề bài

Hs cả lớp làm bài vào VBT

1 Hs lên bảng làm

Hs nhận xét

Trang 9

5 Tổng kết – dặn dò.

- Về tập làm lại bài

Bổ sung :

-

Trang 11

-Thứ , ngày tháng năm 2005

Toán

Tiết 148: Tiền Việt Nam.

I/ Mục tiêu:

a) Kiến thức:

- Biết nhận biết các tờ giấy bạc: 20.000 đồng, 50.000 đồng và 100.000 đồng

- Bước đầu biết đổi tiền

b) Kỹ năng:

- Biết tính toán chính xác, thành thạo

c) Thái độ: Yêu thích môn toán, tự giác làm bài.

II/ Chuẩn bị:

* GV: Bảng phụ, phấn màu

* HS: VBT, bảng con

III/ Các hoạt động:

1 Khởi động: Hát.

2 Bài cũ: Phép trừ các số trong phạm vi 100.000.

- Gv gọi 2 Hs lên làm bài tập 2, 3

- Gv nhận xét bài làm của HS

3 Giới thiệu và nêu vấn đề.

Giới thiệu bài – ghi tựa

4 Phát triển các hoạt động.

* Hoạt động 1: Giới thiệu các tờ giấy bạc.

- Mục tiêu: Giúp Hs làm các loại tiền 20.000, 50.000 và

100.000 đồng

a) Giới thiệu các tờ giấy bạc: 20.000 đồng, 50.000 đồng ,

100.000 đồng.

- Gv yêu cầu Hs quan sát kĩ cả hai mặt của từng tờ giấy

bạc nói trên và nêu nhận xét các đặc điểm nư sau:

+ Màu sắc của từng tờ giấy bạc

+ Dòng chữ “ hai mươi nghìn đồng” và số 20.000

+ Dòng chữ “ năm mươi nghìn đồng” và số 50.000

+ Dòng chữ “ một trăm nghìn đồng” và số 100.000

- Gv yêu cầu vài Hs đứng lên nhận xét

- Gv nhận xét, chốt lại:”

* Hoạt động 2: Làm bài 1.

- Mục tiêu: Giúp Hs biết nhận biết các loại tiền.

Cho học sinh mở vở bài tập

 Bài 1:

- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu đề bài:

- Gv mời 1 Hs lên làm mẫu

- Gv yêu cầu Hs làm vào VBT

- Yêu 3 Hs lên bảng làm

PP: Quan sát, hỏi đáp, giảng

giải

Hs quan sát

Hs quan sát và nhận xét

PP: Luyện tập, thực hành, thảo

luận

Hs đọc yêu cầu đề bài

Học sinh cả lớp làm bài vào VBT

3 Hs lên bảng làm và nêu cách

Trang 12

- Gv nhận xét, chốt lại.

a) 10.000 đồng + 20.000 đồng + 50.000 đồng = 80.000

đồng

b) 10.000 đồng + 20.000 đồng + 50.000 đồng + 10.000

đồng = 90.000 đồng

c) 20.000 đồng + 20.000 đồng + 50.000 đồng = 90.000

đồng

d) 100 đồng + 200 đồng + 500 đồng+ 50.000 đồng =

50.800 đồng

 Bài 2:

- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu đề bài:

- Gv yêu cầu Hs làm vào VBT

- Yêu cầu 1 Hs lên bảng làm

- Gv nhận xét, chốt lại

a) Số tiền bác Toàn mua hết 2 vé xem xiếc:

20.000 x 2 = 40.000 (đồng)

Số tiền Bác Toàn tiêu hết tất cả là:

40.000 + 16.000 = 56.000 (đồng)

Đáp số: 56.000 đồng.

b) Bác toàn có 100.000 đồng Bác sẽ có đủ tiền mua vé

và xem xiếc và mua xăng Bác còn dư lại

100.000 – 56.000 = 44.000 (đồng.)

* Hoạt động 3: Làm bài 2, 3.

-Mục tiêu: Giúp biết giải bài toán có lời văn

 Bài 3:

- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu của đề bài

- Gv yêu cầu Hs thảo luận câu hỏi

- Gv mời 1 hs lên làm mẫu

- Gv mời 3 Hs lên thi làm bài

- Gv nhận xét, chốt lại:

+ 1 quyển vở, số tiền 1500 đồng

+ 2 quyển vở, số tiền 3000 đồng

+ 3 quyển vở, số tiền 4500 đồng

+ 4 quyển vở, số tiền 6000 đồng

 Bài 4:

- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu đề bài

- Gv chia lớp thành 3 nhóm cho các em thi tiếp sức

- Gv yêu cầu Hs làm vào VBT

- Gv nhận xét, chốt lại

tính

Hs nhắc lại quy tắc

Hs nhận xét

Vài Hs đọc lại kết quả đúng

Hs đọc yêu cầu đề bài

Học sinh cả lớp làm bài vào VBT

1 Hs lên bảng làm

Hs chữa bài đúng vào VBT

PP: Luyện tập, thực hành, trò

chơi

Hs đọc yêu cầu đề bài

Một hs lên làm mẫu

Hs làm bài vào VBT

3 Hs lên bảng thi làm bài

Hs chữa bài đúng vào VBT

Hs đọc yêu cầu đề bài

Ba nhóm lên bảng thi tiếp sức

Hs cả lớp làm bài vào VBT

1 Hs lên bảng làm

Hs nhận xét

Trang 13

5 Tổng kết – dặn dò.

- Về tập làm lại bài

Bổ sung :

-

Trang 15

Thứ , ngày tháng năm 2005

Toán.

Tiết 149: Luyện tập.

/ Mục tiêu:

a) Kiến thức: Giúp Hs củng cố về:

- Biết trừ nhẩm các số tròn chục nghìn

- Củng cố về thực hiện phép trừ các số có đến năm chữ số và giải bài toán có lời văn bằng hai phép tính

b) Kỹ năng: Biết cách tính toán chính xác, thành thạo.

c) Thái độ: Yêu thích môn toán, tự giác làm bài.

II/ Chuẩn bị:

* GV: Bảng phụ, phấn màu

* HS: VBT, bảng con

III/ Các hoạt động:

1 Khởi động: Hát.

2 Bài cũ: Tiền Việt Nam

- Nhận xét ghi điểm

- Nhận xét bài cũ

3 Giới thiệu và nêu vấn đề.

Giới thiệu bài – ghi tựa

4 Phát triển các hoạt động.

*Hoạt động 1: Làm bài 1, 2

-Mục tiêu Giúp Hs biết trừ nhẩm các số tròn chục nghìn

Củng cố về thực hiện phép trừ các số có đến năm chữ

số

Cho học sinh mở vở bài tập:

 Bài 1:

- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu đề bài

- Yêu cầu cả lớp làm vào VBT

- Gv yêu cầu Hs nêu lại cách trừ nhẩm

- Gv yêu cầu 6 Hs nối tiếp đọc kết quả

- Gv nhận xét, chốt lại

80.000 – 50.000 = 30.000 70.000 – 60.000 = 10.000

90.000 – 70.000 = 20.000 100.000 – 90.000 = 10.000

60.000 – 40.000 = 20.000 100.000 – 30.000 = 70.000

 Bài 2:

- Mời Hs đọc yêu cầu đề bài

- GV yêu cầu cả lớp làm vào VBT

- Gv yêu cầu Hs nhắc lại quy tắc thực hiện các phép tính

- Gv mời 6 Hs lên bảng làm bài

PP: Luyện tập, thực hành.

Hs đọc yêu cầu đề bài

Hs nêu

Hs cả lớp làm vào VBT

6 Hs nối tiếp nhau đọc kết quả các phép trừ

Hs đọc yêu cầu của đề bài

Cả lớp làm vào VBT Sáu Hs lên bảng làm và nêu cách thực hiện phép tính

Ngày đăng: 30/03/2021, 11:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w