1. Trang chủ
  2. » Tất cả

ĐỀ THI ÔN TẬP VẬT LÝ HK1 LỚP 11( ĐỀ SỐ 6)

5 6 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Ôn Tập Vật Lý HK1 Lớp 11 (Đề Số 6)
Tác giả Ban Chuyên Môn Tuyensinh247.com
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Vật Lý
Thể loại Đề thi ôn tập
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 736,9 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1 MỤC TIÊU Ôn tập lý thuyết chương Điện tích Điện trường, Dòng điện không đổi và Dòng điện trong các môi trường Luyện tập tính điện tích, điện trường, công của lực điện, các bài toán về tụ điện; dòng.

Trang 1

MỤC TIÊU

- Ôn tập lý thuyết chương Điện tích - Điện trường, Dòng điện không đổi và Dòng điện trong các môi trường

- Luyện tập tính điện tích, điện trường, công của lực điện, các bài toán về tụ điện; dòng điện không đổi, bài toán về mạch điện, xác định được bản chất dòng điện trong các môi trường

Câu 1: (ID: 379335) (2 điểm)

a) Trình bày bản chất dòng điện trong kim loại

b) Viết công thức thể hiện sự phụ thuộc của điện trở suất của kim loại vào nhiệt độ, giải thích ý nghĩa của các đại lượng trong công thức

Câu 2: (ID: 379336) (2 điểm) Một mối hàn của một cặp nhiệt điện có hệ số T 48V K/  được đặt trong không khí ở 0

20 C Mối hàn còn lại được nung nóng đến nhiệt độ 0

220 C Tính suất điện động nhiệt điện của cặp nhiệt điện khi đó

Câu 3: (ID: 379337) (2 điểm) Cho mạch điện như hình vẽ Biết nguồn có suất

điện động E12V, điện trở trong r 1 , điện trở R 9 Tính:

a Cường độ dòng điện chạy qua mạch

b Hiệu suất của nguồn điện

c Công suất tỏa nhiệt của mạch ngoài

Câu 4: (ID: 379338) (3,5 điểm) Cho mạch điện như hình vẽ Bộ nguồn gồm 3

nguồn giống nhau; mỗi nguồn có suất điện động bằng 6V, điện trở trong bằng

0, 2 Mạch ngoài gồm bóng đèn sợi đốt loại 6V 9W, bình điện phân dung

dịch CuSO , cực dương làm bằng đồng có điện trở 4 R P 6 , R là biến trở b

1 Điều chỉnh để biến trở R b  9 Tính:

a Cường độ dòng điện trong mạch chính

b Khối lượng đồng bám vào catot sau 1 giờ 20 phút (cho biết đối với đồng A = 64g/mol, n = 2)

c Đèn sáng như thế nào? Vì sao?

2 Tìm R để công suất tỏa nhiệt trên biến trở đạt giá trị lớn nhất Tìm giá trị lớn nhất đó b

Câu 5: (ID: 379339) (0,5 điểm) Mạch kín gồm nguồn điện E200V, r0, 5 và hai điện trở R1 100

R2 500 mắc nối tiếp Một vôn kế không lí tưởng được mắc song song với R thì số chỉ của nó là 2

160V Tìm số chỉ của vôn kế nói trên nếu nó được mắc song song với R 1

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I – ĐỀ SỐ 6

MÔN VẬT LÍ: LỚP 11

BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN TUYENSINH247.COM

TAILIEUONTHI.NET

Trang 2

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT THỰC HIỆN: BAN CHUYÊN MÔN TUYENSINH247.COM

Câu 1 (NB):

Phương pháp:

a) Xem lí thuyết về bản chất dòng điện trong kim loại SGK VL11 trang 74

b) Xem biểu thức sự phụ thuộc của điện trở suất của kim loại vào nhiệt độ SGK VL11 trang 75

Cách giải:

a) Bản chất dòng điện trong kim loại: Dòng điện trong kim loại là dòng dịch chuyển có hướng của các êlectron tự do ngược chiều điện trường

b)

Công thức sự phụ thuộc của điện trở suất của kim loại vào nhiệt độ:   01tt0

Trong đó:

+ 0: điện trở suất ở t (thường lấy 0 20 C0 )

+  : hệ số nhiệt điện trở

Câu 2 (VD):

Phương pháp:

Vận dụng biểu thức tính suất điện động nhiệt điện:

 2 1

T

E TT

Cách giải:

Suất điện động nhiệt điện của cặp nhiệt điện:

2 1 48.10 220 20 9, 6.10

T

Câu 3 (VD):

Phương pháp:

a) Sử dụng biểu thức định luật Ôm cho toàn mạch: I E

R r

 b) Sử dụng biểu thức tính hiệu suất của nguồn: U N 100% R 100%

H

 c) Sử dụng biểu thức tính công suất: 2

PI R

Cách giải:

a) Cường độ dòng điện chạy trong mạch: 12 1, 2

9 1

E

R r

b) Hiệu suất của nguồn điện:

9

9 1

N

H

c) Công suất tỏa nhiệt của mạch ngoài: P NI R2 1, 2 9 12,962  W

Câu 4 (VD):

Phương pháp:

+ Áp dụng biểu thức:

2

U R P

+ Sử dụng biểu thức tính bộ nguồn mắc nối tiếp: 1 2

1 2

b b

r r r

  

   

 1a)

+ Vận dụng biểu thức tính điện trở của mạch mắc song song:

1 2

RRR

TAILIEUONTHI.NET

Trang 3

+ Vận dụng biểu thức tính điện trở của mạch mắc nối tiếp: RR1R2

+ Áp dụng biểu thức định luật ôm cho toàn mạch:

N

E I

R r

 1b)

+ Áp dụng biểu thức của đoạn mạch mắc song song: UU1 U2

+ Vận dụng biểu thức định luật ôm: I U

R

+ Sử dụng biểu thức định luật Fa-ra-day: m 1 A It

F n

 1c)

+ Vận dụng biểu thức: P UI

+ So sánh cường độ dòng điện chạy qua đèn với cường độ dòng điện định mức của đèn

2

+ Áp dụng biểu thức tính công suất: 2

PI R

+ Vận dụng biểu thức Cosi

Cách giải:

Ta có:

+ Hiệu điện thế định mức của đèn và công suất định mức của đèn: 6

9

dm dm

 

 Điện trở của đèn:

6 4 9

dm D dm

U R P

    + Mạch gồm 3 nguồn mắc nối tiếp với nhau

 Suất điện động của bộ nguồn: b 3 3.618V

Điện trở trong của bộ nguồn: r b 3r3.0, 20, 6

1 a)

Ta có: R D/ /R Pnt R b

4.6

2, 4

4 6

AB

R R

R

Điện trở tương đương mạch ngoài: R NR ABR b 2, 4 9 11, 4  

Cường độ dòng điện chạy trong mạch chính: 18 1,5

11, 4 0, 6

b

R r

b)

Ta có: U ABI R AB 1,5.2, 43, 6V

Cường độ dòng điện qua bình điện phân: 3, 6 0, 6

6

P

Khối lượng đồng bám vào catot sau thời gian t1 20h 4800s là:

TAILIEUONTHI.NET

Trang 4

1 1 64

.0, 6.4800 0, 955

96500 2

P

A

F n

c)

Cường độ dòng điện chạy qua đèn: 3, 6 0,9

4

D

Ta có, cường độ dòng điện định mức của đèn: 9 1,5

6

dm dm dm

P

U

   Nhận thấy I DI dm Đèn sáng yếu hơn bình thường

2

+ Điện trở tương đương mạch ngoài: R NR ABR b 2, 4R b

2, 4 0, 6 3

b

I

Công suất tỏa nhiệt trên biến trở:

2 2

b

b b

R

R R

Công suất P cực đại khi

2

min

3

b b

R R

Ta có: 3 b 2 3

b

R R

2

min

3

12

b

b

R

R

3

3

b

Khi đó: 324 27

12

max

P   W

Câu 5 (NB):

Phương pháp:

+ Vận dụng biểu thức tính điện trở của mạch gồm các điện trở mắc nối tiếp: RR1R2

+ Vận dụng biểu thức tính điện trở của mạch gồm các điện trở mắc song song:

1 2

RRR

+ Áp dụng biểu thức định luật ôm cho toàn mạch: I E

R r

Cách giải:

Vôn kế không lí tưởng suy ra vôn kế có điện trở R hữu hạn V

+ Ban đầu, khi vôn kế mắc song song với R : 2

TAILIEUONTHI.NET

Trang 5

Mạch của ta gồm: R nt R1  2 / /R V

2

2

2

500 500

V

R

1 2

500 100

500

V

V

R

R

   

 Cường độ dòng điện qua mạch:

N

E I

R r

 2

500 200

500

V

V

V

R

R

R

 

 + Khi vôn kế mắc song song với R : 1

Mạch gồm: R1/ /R VntR 2

1

1

1

95,35

V

V

V

R R

R

R R

Điện trở tương đương mạch ngoài: RR1VR2 595,35

Cường độ dòng điện trong mạch: 200 0,336

595,35 0,5

E

R r

Số chỉ của vôn kế: U VU ABI R 1V 0,336.95,3532, 04V

TAILIEUONTHI.NET

Ngày đăng: 25/01/2023, 20:50

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm