1. Trang chủ
  2. » Tất cả

ĐỀ THI ÔN TẬP VẬT LÝ HK1 LỚP 11( ĐỀ SỐ 4)

10 9 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Ôn Tập Vật Lý HK1 Lớp 11( Đề Số 4)
Tác giả Tài Liệu ễn Thi Group
Trường học Ban Chuyên Môn Tuyển Sinh
Chuyên ngành Vật Lý
Thể loại Đề thi
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 827,47 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1 MỤC TIÊU Ôn tập lý thuyết chương Điện tích Điện trường, Dòng điện không đổi và Dòng điện trong các môi trường Luyện tập tính điện tích, điện trường, công của lực điện, các bài toán về tụ điện; dòng.

Trang 1

MỤC TIÊU

- Ôn tập lý thuyết chương Điện tích - Điện trường, Dòng điện không đổi và Dòng điện trong các môi trường

- Luyện tập tính điện tích, điện trường, công của lực điện, các bài toán về tụ điện; dòng điện không đổi, bài toán về mạch điện, xác định được bản chất dòng điện trong các môi trường

I PHẦN TRẮC NGHIỆM: (8 điểm)

Câu 1: (ID: 359747) Cường độ điện trường do một điện tích 8

4.10

q  C gây ra tại một điểm cách nó 5cm trong chân không là

A 214.103 V/m B 34.103 V/m C 44.103 V/m D 144.103 V/m

Câu 2: (ID: 359753) Một mối hàn của 1 cặp nhiệt điện có hệ số T 65(V K/ ) được đặt trong không khí

ở 0

20 C, còn mối hàn kia được nung nóng đến nhiệt độ 2320C Suất điện động nhiệt điện của cặp nhiệt độ đó

A E = 13 mV B E = 13,78 mV C E = 13,98 mV D E = 13,58 mV

Câu 3: (ID: 359760) Một bóng đèn sợi đốt trên vỏ có ghi 220V – 40W Điện trở của bóng đèn là

A R5,5 B R8800 C R1210 D R440

Câu 4: (ID: 359766) Hai bóng đèn có hiệu điện thế định mức lần lượt là U1 = 110 V và U2 = 220 V Nếu công suất định mức của hai bóng bằng nhau thì tỉ số các điện trở của chúng là

A 2

1

4

R

1

2

R

1

1 4

R

1

1 2

R

Câu 5: (ID: 359767) Trong các pin điện hóa dạng năng lượng nào sau đây được chuyển hóa thành điện năng

A Nhiệt năng B Cơ năng C Hóa năng D Động năng

Câu 6: (ID: 359768) Một electron chuyển động dọc theo đường sức của một điện trường đều Cường độ

điện trường có độ lớn là 100V m/ Vận tốc ban đầu của electron là 3.105m s , khối lượng là /

31

9,1.10

m  kg Từ lúc bắt đầu chuyển động đến khi vận tốc bằng 0 thì electron đi được quãng đường là

Câu 7: (ID: 359769) Công thức nào sau đây biểu diễn đúng định luật Ôm cho toàn mạch

A I U

E I r

R

Câu 8: (ID: 359770) Số electron dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây trong khoảng thời gian 2s là

6,25.1018 hạt Cho q e 1, 6.1019C, dòng điện qua dây dẫn có cường độ là

Câu 9: (ID: 359771) Đơn vị của điện dung của tụ điện là

A V/m (vôn/mét) B CV (Culông.vôn) C V (vôn) D F (fara)

Câu 10: (ID: 359772) Hiệu điện thế giữa hai điểm M, N là 40 V Chọn câu chắc chắn đúng

A Điện thế tại M là 40V

B Điện thế ở M cao hơn điện thế ở N 40V

C Điện thế ở M có giá trị dương, ở N có giá trị âm

D Điện thế tại N bằng 0

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I – ĐỀ SỐ 4

MÔN VẬT LÍ: LỚP 11

BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN TUYENSINH247.COM

TAILIEUONTHI.NET

Trang 2

Câu 11: (ID: 359773) Khi một điện tích q = - 2 C di chuyển từ M đến một điểm N trong điện trường thì lực

điện sinh công 6 J Hỏi hiệu điện thế U MN bằng bao nhiêu?

Câu 12: (ID: 359774) Một nguồn điện có suất điện động là 12V và điện trở trong r 2 , mạch ngoài là

một biến trở R Điều chỉnh biến trở R để công suất tiêu thụ ở mạch ngoài có giá trị cực đại, giá trị cực đại

đó là

A Pmax 64W B Pmax 24W C Pmax 36W D Pmax 18W

Câu 13: (ID: 359777) Hai điện tích q1 = 5.10-9 C và q2 = - 5.10-9 C đặt tại hai điểm cách nhau 10cm trong chân không Độ lớn cường độ điện trường tại điểm nằm trên đường thẳng đi qua hai điện tích và cách

q1 5cm và cách q2 15 cm là

A E = 20000V/m B E = 16000V/m C E = 160V/m D E = 200V/m

Câu 14: (ID: 359780) Một tụ điện có điện dung 20µF, được tích điện dưới hiệu điện thế 40V Điện tích của

tụ điện sẽ là bao nhiêu?

A 8.102 (C) B 8.10-4(C) C 8(C) D 8.10-2(C)

Câu 15: (ID: 359782) Khi nhiệt độ của dây kim loại tăng, điện trở của nó sẽ

A Tăng lên

B Ban đầu tăng lên theo nhiệt độ nhưng sau đó lại giảm dần

C Giảm đi

D Không thay đổi

Câu 16: (ID: 359786) Công thức xác định cường độ điện trường gây ra bởi điện tích Q < 0 tại một điểm

trong chân không, cách điện tích Q một khoảng r là

A E 9.109 Q2

r

r

r

  D E 9.109 Q2

r

 

Câu 17: (ID: 359791) Điện năng biến đổi hoàn toàn thành nhiệt năng ở thiết bị nào dưới đây?

A Bóng đèn huỳnh quang B Quạt điện

C Ắc quy đang nạp điện D Bàn là điện

Câu 18: (ID: 359797) Một bình điện phân đựng dung dịch AgNO , cường độ dòng điện chạy qua bình điện 3

phân là I = 1A Cho A Ag 108dvC n; Ag 1 Lượng Ag bám vào catốt trong thời gian 16 phút 5 giây là

A 0.54 (g) B 1,08 (g) C 1,08 (mg) D 1,08 (kg)

Câu 19: (ID: 359799) Công của lực điện làm dịch chuyển 1 điện tích điểm q từ điểm M đến điểm N trong

điện trường thì không phụ thuộc vào

A Hình dạng của đường đi MN B Độ lớn của điện tích q

C Vị trí của điểm M, N D Độ lớn cường độ điện trường

Câu 20: (ID: 359845) Công thức định luật Cu-lông là:

A F k q q1 22

r

2

.q q

r

q q F

k r

D F q q1 22

r

Câu 21: (ID: 359846) Hai điện tích điểm q12.109C q; 2 4.109C, đặt cách nhau 3cm trong không khí, lực tương tác giữa chúng có độ lớn:

A 9.10-5 N B 8.10-9N C 8.10-5 N D 9.10-6N

Câu 22: (ID: 359847) Hai điện tích điểm bằng nhau nhưng khác dấu, chúng hút nhau bằng một lực 10-5N Khi chúng rời xa nhau thêm một khoảng 4mm, lực tương tác giữa chúng bằng 2,5.10-6N Khoảng cách ban đầu của các điện tích bằng

Câu 23: (ID: 359848) Một ắc quy có suất điện động 24V và điện trở trong là 2Ω, mạch ngoài có điện trở R

Trang 3

A U = 24V B U = 62V C U = 18V D U = 12V

Câu 24: (ID: 359850) Một ắc quy có suất điện động 12V và điện trở trong là 2Ω, mạch ngoài điện trở R =

6Ω Khi bị đoản mạch thì cường độ dòng điện qua nguồn là

A I = 6(A) B I = 1,5(A) C I = 3(A) D I = 2,5(A)

Câu 25: (ID: 359851) Hai quả cầu kim loại mang các điện tích lần lượt là q1 và q2 cho tiếp xúc nhau Sau đó tách chúng ra thì mỗi quả cầu mang điện tích q với

A q q1 q2 B q q1 q2 C 1 2

2

2

Câu 26: (ID: 359852) Công của lực lạ làm dịch chuyển điện tích 4C từ cực âm đến cực dương bên trong

nguồn điện là 24J Suất điện động của nguồn là

Câu 27: (ID: 359853) Tính chất nào sau đây không phải của đường sức điện trường?

A Tiếp tuyến của đường sức điện trường tại mỗi điểm trùng với phương của vectơ cường độ điện trường

tại điểm đó

B Đường sức điện trường là những đường cong khép kín

C Qua bất kì điểm nào trong điện trường cũng có thể vẽ được đường sức

D Đường sức điện trường là những đường có hướng

Câu 28: (ID: 359859) Để tính tiền điện cho mỗi hộ gia đình, người ta dựa vào chỉ số trên thiết bị nào sau

đây

A Ampe kế B Tĩnh điện kế C Công tơ điện D Vôn kế

Câu 29: (ID: 359860) Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về cách mạ một huy chương bạc

A Dùng muối AgNO3 B Đặt huy chương ở giữa anốt và catốt

C Dùng anốt bằng bạc D Dùng huy chương là catốt

Câu 30: (ID: 359861) Mắc bóng điện trên vỏ có ghi: 100V – 50W, vào mạng điện có điện áp là 240V Để

bóng điện đó sáng bình thường cần mắc nối tiếp với điện trở có giá trị:

A R = 280Ω B R = 880Ω C R = 200Ω D R = 120Ω

Câu 31: (ID: 359862) Có 2 điện tích điểm q1 và q 2, chúng hút nhau Khẳng định nào sau đây là đúng?

A q q1 2 0 B q10;q2 0 C q1 0;q2 0 D q q1 2 0

Câu 32: (ID: 359863) Phát biểu nào sau đây là sai:

A Trong quá trình nhiễm điện do cọ sát, electron đã chuyển từ vật này sang vật khác

B Trong quá trình nhiễm điện do hưởng ứng, vật bị nhiễm điện vẫn trung hòa về điện

C Khi một vật nhiễm điện dương tiếp xúc với một vật chưa nhiễm điện thì ion dương chuyển từ vật

nhiễm điện dương sang vật chưa nhiễm điện

D Khi cho vật nhiễm điện dương tiếp xúc với một vật chưa nhiễm điện thì electron chuyển từ vật chưa

nhiễm điện sang vật nhiễm điện dương

II PHẦN TỰ LUẬN: (2 điểm)

Câu 33: (ID: 359864) Cho mạch điện như hình vẽ, biết

EV r , các điện trở: R1 1 ; R2  4 ; R3  3 ;

4 8

R   Tính:

a Cường độ dòng điện ở mạch chính và cường độ dòng điện

qua các điện trở?

b Công suất của nguồn và công suất mạch ngoài?

c Nhiệt lượng tỏa ra trên R trong thời gian 10 phút? 2

d Hiệu điện thế giữa hai điểm M và N

TAILIEUONTHI.NET

Trang 4

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT THỰC HIỆN: BAN CHUYÊN MÔN TUYENSINH247.COM 1.D 2.B 3.C 4.A 5.C 6.D 7.D 8.C 9.D 10.B 11.C 12.D 13.B 14.B 15.A 16.D 17.D 18.B 19.A 20.A 21.C 22.A 23.A 24.A 25.C 26.B 27.B 28.C 29.B 30.A 31.D 32.C

I PHẦN TRẮC NGHIỆM

Câu 1 (VD):

Phương pháp:

Áp dụng công thức: E k.Q2

r

Cách giải:

Cường độ điện trường:

8

4.10 9.10 1, 44.10 ( / )

(0, 05)

Q

r

Chọn D

Câu 2 (VD):

Phương pháp:

Áp dụng công thức suất điện động nhiệt điện: ET.T nT l

Cách giải:

Suất điện động nhiệt điện:

65.10 232 20 13, 78.10 13, 78

T n l

Chọn B

Câu 3 (TH):

Phương pháp:

Áp dụng công thức

2

U R P

Cách giải:

Điện trở: 2 2202 1210 ( )

40

U R

P

Chọn C

Câu 4 (TH):

Phương pháp:

Áp dụng công thức R U2

P

 , sau đó lập tỉ số

Cách giải:

Ta có:

2 1

2

2 2 2 2

1 1 2

2

4

U R

R

R P



 



Chọn A

Câu 5 (NB):

Phương pháp:

Trang 5

Cách giải:

Trong pin điện hóa, hóa năng được chuyển thành điện năng

Chọn C

Câu 6 (VD):

Phương pháp:

Định lí biến thiên động năng: AqE dW dsW dtr

Cách giải:

Ta có: Độ giảm động năng của electron chính là công của lực điện tác dụng lên electron:

2 0

2

31 5

4 19

1

9,1.10 3.10

1

2 1, 6.10 100

e d

ds dt

m v

Chọn D

Câu 7 (NB):

Phương pháp:

Định luật Ôm cho toàn mạch: I E

Cách giải:

Định luật Ôm cho toàn mạch: I E

Chọn D

Câu 8 (TH):

Phương pháp:

Áp dụng công thức: q n q. e

I

Cách giải:

Cường độ dòng điện: . 6, 25.10 1, 6.1018 19 0,5

2

e

n q q

Chọn C

Câu 9 (NB):

Phương pháp:

Đơn vị của điện dung của tụ điện là F (fara)

Cách giải:

Đơn vị của điện dung của tụ điện là F (fara)

Chọn D

Câu 10 (TH):

Phương pháp:

Áp dụng công thức: UMN = VM - VN

Cách giải:

Ta có: UMN = VM - VN

Khi U MN 40VV MV N 40V → Điện thế ở M cao hơn điện thế ở N 40V

Chọn B

TAILIEUONTHI.NET

Trang 6

Câu 11 (VD):

Phương pháp:

Công của lực điện: Aq U

Cách giải:

Công của lực điện là: 6 3

2

A

q

Chọn C

Câu 12 (VDC):

Phương pháp:

Công suất tiêu thụ ở mạch ngoài:

2 2

2

E

Áp dụng bất đẳng thức Cô - si

Cách giải:

Công suất tiêu thụ ở mạch ngoài là:

2

2 2

R R

Áp dụng bất đẳng thức Cô - si, ta có:

max

12

4 4.2

r R

Chọn D

Câu 13 (VDC):

Phương pháp:

Áp dụng nguyên lý chồng chất điện trường

Áp dụng công thức tính cường độ điện trường: E k.Q2

r

Cách giải:

Áp dụng nguyên lý chồng chất điện trường Ta có hình vẽ:

E1E2 E E1E2

Áp dụng công thức tính cường độ điện trường: E k.Q2

r

Ta có:

9 9

5.10 5.10

Chọn B

Câu 14 (VD):

Phương pháp:

Áp dụng công thức: Q = C.U

Cách giải:

Trang 7

Chọn B

Câu 15 (NB):

Phương pháp:

Khi nhiệt độ của dây kim loại tăng, điện trở của nó sẽ tăng lên

Cách giải:

Khi nhiệt độ của dây kim loại tăng, điện trở của nó sẽ tăng lên

Chọn A

Câu 16 (NB):

Phương pháp:

Công thức xác định cường độ điện trường gây ra bởi điện tích Q < 0 tại một điểm trong chân không, cách điện tích Q một khoảng r là: 9

2

9.10 Q

E

r

 

Cách giải:

Công thức xác định cường độ điện trường gây ra bởi điện tích Q < 0 tại một điểm trong chân không, cách điện tích Q một khoảng r là: 9

2

9.10 Q

E

r

 

Chọn D

Câu 17 (TH):

Phương pháp:

Điện năng biến đổi hoàn toàn thành nhiệt năng ở bàn là điện

Cách giải:

Điện năng biến đổi hoàn toàn thành nhiệt năng ở bàn là điện

Chọn D

Câu 18 (VD):

Phương pháp:

Áp dụng công thức: .

A I t m

F n

Cách giải:

Ta có: . 108.1.(16.60 5) 1, 08

A I t

F n

Chọn B

Câu 19 (TH):

Phương pháp:

Công của lực điện làm dịch chuyển 1 điện tích điểm q từ điểm M đến điểm N trong điện trường thì không phụ thuộc vào hình dạng của đường đi MN, mà chỉ phụ thuộc điểm đầu và điểm cuối

Cách giải:

Công của lực điện làm dịch chuyển 1 điện tích điểm q từ điểm M đến điểm N trong điện trường thì không phụ thuộc vào hình dạng của đường đi MN, mà chỉ phụ thuộc điểm đầu và điểm cuối

Chọn A

Câu 20 (NB):

Phương pháp:

Công thức định luật Cu-lông là: 1 2

2

q q

r

Cách giải:

Công thức định luật Cu-lông là: 1 2

2

q q

r

Trang 8

Câu 21 (VD):

Phương pháp:

Áp dụng công thức: 1 2

2

q q

r

Cách giải:

Ta có:

2.10 4.10

0, 03

q q

r

Chọn C

Câu 22 (VD):

Phương pháp:

Áp dụng công thức: 1 2

2

q q

r

Cách giải:

Ta có:

1 2 5

1

1

0, 004 10

4

0, 004

0, 004 4

q q

r

Chọn A

Câu 23 (TH):

Phương pháp:

Khi mạch hở thì hiệu điện thế hai cực nguồn là suất điện động của nguồn

Cách giải:

Khi mạch hở thì hiệu điện thế hai cực nguồn là suất điện động của nguồn

Chọn A

Câu 24 (VD):

Phương pháp:

Áp dụng công thức:I E

 , khi đoản mạch thì R = 0

Cách giải:

Ta có: I E

Khi đoản mạch thì R = 0

→ Cường độ dòng điện qua nguồn khi đoản mạch là: 12 6

2

E

r

Chọn A

Câu 25 (TH):

Phương pháp:

+ Định luật bảo toàn điện tích: Tổng đại số của các điện tích của một hệ cô lập về điện là không thay đổi

+ Cho các vật nhiễm điện tiếp xúc nhau rồi tách ra thì điện tích mới:

1 2

1' 2' ' n

n

n

 

Cách giải:

Trang 9

Hai quả cầu kim loại mang các điện tích lần lượt là q1 và q2 cho tiếp xúc nhau Sau đó tách chúng ra thì mỗi quả cầu mang điện tích q với: 1 2

2

Chọn C

Câu 26 (VD):

Phương pháp:

Áp dụng công thức: A = q.E

Cách giải:

4

A

q

Chọn B

Câu 27 (NB):

Phương pháp:

Đường sức điện trường là những đường cong không kín

Cách giải:

Đường sức điện trường là những đường cong không kín

Chọn B

Câu 28 (NB):

Phương pháp:

Để tính tiền điện của hộ gia đình, ta dùng công tơ điện

Cách giải:

Để tính tiền điện của hộ gia đình, ta dùng công tơ điện

Chọn C

Câu 29 (TH):

Phương pháp:

Để mạ bạc một huy chương thì ta dùng muối bạc nitrorat, anốt bằng bạc và huy chương là catốt

Cách giải:

Để mạ bạc một huy chương thì ta dùng muối bạc nitrorat, anốt bằng bạc và huy chương là catốt

Chọn B

Câu 30 (VD):

Phương pháp:

Để đèn sáng bình thường thì cường độ dòng điện và hiệu điện thế hai đầu đèn phải thỏa mãn giá trị định mức

Áp dụng công thức P = U.I để tìm giá trị định mức của cường độ dòng điện

Đối với đoạn mạch nối tiếp thì: d R

d R

  

Cách giải:

Đối với đoạn mạch nối tiếp thì:

240 100 140

UUUU   U U     V

100

d

d d d d

d

P

U

Áp dụng định luật Ôm ta có: 140 280 ( )

0,5

R

U R I

Chọn A

TAILIEUONTHI.NET

Trang 10

Câu 31 (NB):

Phương pháp:

Khi hai điện tích điểm q1 và q2 khi chúng hút nhau thì hai điện tích trái dấu q1.q2 < 0

Cách giải:

Khi hai điện tích điểm q1 và q2 khi chúng hút nhau thì hai điện tích trái dấu q1.q2 < 0

Chọn D

Câu 32 (NB):

Phương pháp:

Khi cho vật nhiễm điện dương tiếp xúc với một vật chưa nhiễm điện thì electron chuyển từ vật chưa nhiễm điện sang vật nhiễm điện dương

Cách giải:

Khi cho vật nhiễm điện dương tiếp xúc với một vật chưa nhiễm điện thì electron chuyển từ vật chưa nhiễm điện sang vật nhiễm điện dương

Chọn C

II PHẦN TỰ LUẬN

Câu 33 (VD):

Phương pháp:

a) Áp dụng định luật Ôm cho toàn mạch I E

 với R là điện trở tương đương mạch ngoài và định luật

Ôm cho đoạn mạch Ui = Ii.Ri

b) Công suất nguồn PE I ; công suất mạch ngoài PU I

c) Nhiệt lượng 2

QI R t

d) U MNV MV N

Cách giải:

a) Cấu tạo mạch ngoài: (R1 nt R3) // (R2 nt R4)

Điện trở mạch ngoài là: 13 24

13 24

3

ng

R R R

 Cường độ dòng điện trong mạch chính:

24 6

3 1

ng

E

Hiệu điện thế: U ABU13 U24 I R ng 6.3 18 V

Cường độ dòng điện qua R1 và R3 là:

13

13

18

4,5 4

AB

U

R

Cường độ dòng điện qua R2 và R4là:

24

24

18

1,5 12

AB

U

R

b) Công suất nguồn là: P nguonE I 24.6 144 W

Công suất mạch ngoài là: P ngoaiU I 18.6 108 W

c) Nhiệt lượng tỏa ra trên điện trở R2là:

2 2 1,5 4.600 5400

d) Hiệu điện thế: U MNV MV NU ANU AM  6 4,5 1,5 V

Ngày đăng: 25/01/2023, 20:47

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm