1. Trang chủ
  2. » Tất cả

ĐỀ THI ÔN TẬP VẬT LÝ HK1 LỚP 11( ĐỀ SỐ 1)

12 5 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Ôn Tập Vật Lí HK1 Lớp 11 (Đề Số 1)
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Vật lý
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 0,94 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1 MỤC TIÊU Ôn tập lý thuyết chương Điện tích Điện trường, Dòng điện không đổi và Dòng điện trong các môi trường Luyện tập tính điện tích, điện trường, công của lực điện, các bài toán về tụ điện; dòng.

Trang 1

MỤC TIÊU

- Ôn tập lý thuyết chương Điện tích - Điện trường, Dòng điện không đổi và Dòng điện trong các môi trường

- Luyện tập tính điện tích, điện trường, công của lực điện, các bài toán về tụ điện; dòng điện không đổi, bài toán về mạch điện, xác định được bản chất dòng điện trong các môi trường

I PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 điểm)

Câu 1: (ID: 441822) Để đo được hiệu điện thế không đổi thì phải dùng chế độ đo nào của đồng hồ đo điện

đa năng?

Câu 2: (ID: 441823) Công của lực điện tác dụng lên electron chuyển động hết một đường tròn đường kính d

= 10cm trong một điện trường đều E = 1000V/m là:

A 17 

1, 6 10  J

B 17 

3, 2 10  J

D 0 J  

Câu 3: (ID: 441824) Thả một electron vào một điện trường đều thì

A Electron tiếp tục đứng yên trong điện trường

B Electron chuyển động vuông góc với đường sức điện trường

C Electron chuyển động ngược chiều đường sức điện trường

D Electron chuyển động cùng chiều đường sức điện trường

Câu 4: (ID: 441825) Cho hai điện tích điểm q1q2 q đặt tại hai điểm A, B cách nhau một khoảng 2r trong không khí Cường độ điện trường tổng hợp do hai điện tích gây ra tại trung điểm M của AB có cường độ:

A E 2kq2

r

r

r

Câu 5: (ID: 441826) Một nguồn điện có suất điện động E = 6 (V) điện trở trong r 2 , mạch ngoài có điện trở R 8  Hiệu suất của nguồn điện là

Câu 6: (ID: 441827) Cho mạch điện như hình bên Biết E12V ; r 1 ; R1 5 ;

RR   Bỏ qua điện trở của dây nối Hiệu điện thế giữa hai đầu R là 1

A 10,2V B 7,6V

C 4,8V D 9,6V

Câu 7: (ID: 441828) Đèn Flash của điện thoại thông minh hoạt động nhờ một tụ có điện dung C = 20mF

phóng điện qua đèn Mỗi lần chụp ảnh, đèn Flash được bật sáng trong 0,01s với công suất 2W Khi tụ này được tích điện đến hiệu điện thế U = 9V thì làm đèn Flash sáng được mấy lần?

A 20 lần B 40 lần C 9 lần D 56 lần

Câu 8: (ID: 441829) Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch điện gồm 4 điện trở mắc nối tiếp là 12V Mỗi

điện trở là 6 Dòng điện chạy qua mỗi điện trở bằng

A 2 (A) B 8 (A) C 0,5 (A) D 16 (A)

Câu 9: (ID: 441830) Một bóng đèn ghi 6V-6W mắc vào hiệu điện thế 6V thì cường độ dòng điện qua bóng

là:

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I – ĐỀ SỐ 1

MÔN VẬT LÍ: LỚP 11

BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN TUYENSINH247.COM

TAILIEUONTHI.NET

Trang 2

Câu 10: (ID: 441831) Để làm lệch hướng chuyển động của electron một góc  , người ta thiết lập một điện trường đều có cường độ E và có hướng vuông góc với hướng chuyển động ban đầu của electron trong thời gian t Khi t = 1ms thì 300 Muốn electron lệch hướng chuyển động một góc 0

60

  thì thời gian thiết lập điện trường là:

A t = 3,48ms B t = 2ms C t = 3ms D t = 1,73ms

Câu 11: (ID: 441832) Chọn câu đúng về nguồn gốc của điện trường

A Điện trường tồn tại xung quanh vật kim loại

B Điện trường tồn tại khi có hai vật mang điện đặt gần nhau

C Điện trường tồn tại xung quanh nam châm

D Điện trường tồn tại xung quanh vật mang điện

Câu 12: (ID: 441833) Cường độ dòng điện không đổi được tính bằng công thức:

A I q

t

2

q I t

Câu 13: (ID: 441834) Bộ nguồn ghép nối tiếp gồm 4 nguồn giống nhau, mỗi nguồn có suất điện động là E,

điện trở trong r Suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn là

A 4 ;

4

r

4

E

Err C E b 4 ;E r b 4r D ;

4

r

EE r

Câu 14: (ID: 441835) Công của lực điện tác dụng lên lên điện tích q chuyển động từ M đến N trong điện

trường đều

A tỉ lệ thuận với chiều dài quãng đường MN B khác không với mọi vị trí của M, N

C bằng không nếu M, N nằm trên một đường sức D tỉ lệ thuận với hiệu điện thế U MN

Câu 15: (ID: 441836) Công của lực lạ khi làm dịch chuyển điện lượng q = 1,5C trong nguồn điện từ cực âm

đến cực dương của nó là 18J Suất điện động của nguồn điện đó là

Câu 16: (ID: 441837) Một tụ điện như hình Các thông số trên tụ cho biết:

A Điện tích giới hạn của tụ 100 F , năng lượng giới hạn 400V

B Điện tích giới hạn của tụ 100 F , hiệu điện thế giới hạn 400V

C Điện dung của tụ 100 F , hiệu điện thế đánh thủng tụ 400V

D Điện dung của tụ 100 F , hiệu điện thế giới hạn 400V

Câu 17: (ID: 441838) Khi đưa hai điện tích điểm từ điện môi có hằng số  a2 vào chân không để lực tương tác giữa hai điện tích không đổi thì

A Tăng khoảng cách giữa chúng thêm a (mét) B Tăng khoảng cách giữa chúng lên a lần

C Giảm khoảng cách giữa chúng đi a (mét) D Giảm khoảng cách giữa chúng xuống a lần

Câu 18: (ID: 441839) Một nguồn điện có suất điện động E , điện trở trong r , mắc với một biến trở R để

trở thành mạch kín Khi thay đổi biến trở ta thấy RR1  2 ;R R2  8 thì công suất tiêu thụ của mạch ngoài đều bằng 20W Với RR0 thì công suất tiêu thụ của mạch ngoài đạt giá trị cực đại P max Giá trị của

0

R và P max là:

A 6 ; 28WB 5 ; 25WC 3 ; 27,5WD 4 ; 22,5W

Câu 19: (ID: 441840) Để thực hành đo suất điện động E và điện trở trong r của

một nguồn điện, ta mắc mạch điện như hình bên Cơ sở lý thuyết của phép đo

này là biểu thức tính số chỉ của vôn kế:

A U = IR B U  E I r R0

C U  E I r  R R0 D U = E - Ir

Câu 20: (ID: 441841) Tụ điện có điện dung C3F tích điện đến tích tích Q = 3mC Năng lượng và hiệu

TAILIEUONTHI.NET

Trang 3

điện thế của tụ là:

A 1,5J; 1000V B 1,5mJ; 1000mV C 15J; 100V D 15mJ; 100mV

Câu 21: (ID: 441842) Cho mạch điện như hình vẽ Biết nguồn có

12 ; 1,5

EV r , điện trở R2, 5 và dòng điện qua mạch có cường độ I =

2A Hiệu điện thế U AB là:

A U AB 4V B U AB  4V C U AB 2V D U AB  2V

Câu 22: (ID: 441843) Cho điện tích điểm Q trong không khí, hai điểm M, N nằm trong điện trường của Q

có cường độ là E M 3000V m E/ , N 4000V m/ và E ME N Di chuyển điện tích 3

2.10

q  C từ M đến

N thì lực điện do Q tác dụng lên q có độ lớn cực đại bằng

Câu 23: (ID: 441844) Một điện trường đều hướng từ điểm M tới điểm N Kết luận nào đúng:

A E ME N B V MV N C V MV N D E ME N

Câu 24: (ID: 441845) Điện tích điểm 4

12.10

q  C được giữ cân bằng trong một điện trường đều có cường

độ điện trường 4

2.10 /

EV m Lực (cơ học) giữ điện tích điểm q có

A độ lớn 6N, cùng hướng điện trường B độ lớn 6N, ngược hướng điện trường

C độ lớn 24N, cùng hướng điện trường D độ lớn 24N, ngược hướng điện trường

Câu 25: (ID: 441846) Một Pin có dung lượng 200(mAh) có thể thắp sáng liên tục một đèn LED có dòng

định mức 5(mA) trong bao lâu?

Câu 26: (ID: 441847) Một nguồn điện có suất điện động E, điện trở trong r dùng để thắp sáng N bóng đèn

loại 6V-3W Cách mắc tổng quát để tất cả các bóng đèn đều sáng bình thường là?

A mắc thành 1 dãy có N đèn

B mắc thành N dãy song song, mỗi dãy 1 đèn

C mắc hỗn hợp đối xứng thành n dãy, mỗi dãy có m đèn

D mắc hỗn hợp không đối xứng thành n dãy, mỗi dãy có số đèn khác nhau

Câu 27: (ID: 441848) Mắc một đèn vào nguồn có suất điện động E = 10V, điện trở trong r 2 thấy đèn sáng bình thường và cường độ dòng điện trong mạch bằng 0,5A Các giá trị định mức (U dmP ) của đèn dm

là:

A 9V; 4,5W B 10V; 5W C 8V; 4W D 4,5V; 9W

Câu 28: (ID: 441849) Cho mạch điện kín gồm nguồn E2 ;V r 2 , điện trở mạch ngoài R 3 , xác định dòng điện trong mạch và công suất của nguồn điện?

A 0,4A; 0,8W B 2 ;4

3A 3W C 1A; 2W D 0,5A; 1W

II PHẦN TỰ LUẬN (3 điểm)

Câu 1: (ID: 441850) (1 điểm) Cho hai điểm M, N nằm trên đường sức

của một điện trường đều cường độ E = 2000V/m như hình vẽ Biết MN

= 25cm

a Tính U MN?

b Tính công của lực điện khi cho diện tích q5.103C từ M đến N?

Câu 2: (ID: 441851) (2 điểm) Cho mạch điện như hình vẽ, trong đó suất điện

động và điện trở trong tương ứng của các nguồn là ; r1 2 ; E2 7,5V ;

r  , các điện trở của mạch ngoài là R1  15 ;R2   5

a Xác định cường độ dòng điện chạy trong mạch?

b Tính nhiệt lượng tỏa ra trên R trong 1 phút 1

Trang 4

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT THỰC HIỆN: BAN CHUYÊN MÔN TUYENSINH247.COM 1.A 2.D 3.C 4.C 5.B 6.D 7.B 8.C 9.C 10.C

11.D 12.A 13.C 14.D 15.A 16.D 17.B 18.D 19.B 20.A

21.A 22.B 23.B 24.D 25.B 26.C 27.A 28.A 29.D 30.A

I PHẦN TRẮC NGHIỆM

Câu 1 (NB):

Phương pháp:

Sử dụng lý thuyết dòng điện không đổi

Cách giải:

Để đo hiệu điện thế không đổi thì phải dùng chế độ DCV trên đồng hồ đo điện đa năng

Chọn A

Câu 2 (TH):

Phương pháp:

Công của lực điện: A = qEd với d là hình chiếu của quỹ đạo chuyển động lên phương của điện trường

Cách giải:

Electron chuyển động theo vòng tròn kín, công của lực điện trường A = 0 (J)

Chọn D

Câu 3 (NB):

Phương pháp:

Electron chỉ chịu tác dụng của lực điện trường, luôn chuyển động ngược chiều điện trường

Cách giải:

Thả một electron vào một điện trường đều thì electron chuyển động ngược chiều đường sức điện trường

Chọn C

Câu 4 (VD):

Phương pháp:

Cường độ điện trường: E k q2

r

 Nguyên lí chồng chất điện trường: EE1E2

Cách giải:

Giả sử hai điện tích q1q2  q 0

Cường độ điện trường do các điện tích q q gây ra tại điểm M là: 1, 2

1

2

q

q r

r

 

 



Ta thấy E1E2  E E1E2 0

Chọn C

TAILIEUONTHI.NET

Trang 5

Câu 5 (VD):

Phương pháp:

Hiệu suất của nguồn điện: H R 100%

R r

Cách giải:

Hiệu suất của nguồn điện là:

8 100% 100% 80%

8 2

R

H

R r

Chọn B

Câu 6 (VD):

Phương pháp:

Điện trở tương đương của đoạn mạch nối tiếp: R ntR1R2

Điện trở tương đương của đoạn mạch song song: 1 2

/ /

R R R

 Cường độ dòng điện mạch chính: I E

R r

 Hiệu điện thế mạch ngoài: U E I r

Cách giải:

Điện trở tương đương của mạch ngoài là:

       

4

5 10 10

R

Cường độ dòng điện mạch chính là:

 

12

2, 4

4 1

E

R r

Do R1/ /R23U1U23U

Ta có: U  E I r 12 2, 4.1 9, 6   V

Chọn D

Câu 7 (VD):

Phương pháp:

Năng lượng của tụ điện:

2

W 2

CU

 Năng lượng cung cấp cho mỗi lần chụp ảnh: W0 P t

Số lần đèn sáng:

0

W W

n

Cách giải:

Năng lượng của tụ điện là:

 

2 20.10 93 2

CU

J

Năng lượng cung cấp cho mỗi lần chụp ảnh là:

 

0

W P t 2.0, 01 0, 02 J

Số lần đèn sáng là:

0

W 0,81

40,5

W 0, 02

Vậy đèn sáng được 40 lần

Trang 6

Câu 8 (VD):

Phương pháp:

Điện trở tương đương của n điện trở mắc nối tiếp: RnR0

Cường độ dòng điện: I U

R

Cách giải:

Điện trở tương đương của đoạn mạch là:

 

0 4.6 24

RnR   

Cường độ dòng điện qua mỗi điện trở là:

 

12

0,5 24

U

R

Chọn C

Câu 9 (VD):

Phương pháp:

Bóng đèn sáng bình thường khi:

dm dm dm

I I

P P

 

 

Cách giải:

Bóng đèn có U dm 6 V mắc vào hiệu điện thế 6V  bóng đèn sáng bình thường

Cường độ dòng điện qua bóng đèn là:

 

6

1 6

dm

dm

dm

P

U

Chọn C

Câu 10 (VDC):

Phương pháp:

Chuyển động của electron tương tự chuyển động ném ngang với lực tác dụng: F de Ema

Vận tốc: x 0

y

v v

v at

 

Góc lệch của vận tốc: tan y

x

v v

 

Cách giải:

Lực điện tác dụng lên electron là: F de E

Lại có: F ma e E ma a e E.

m

Vận tốc của electron theo phương Ox; Oy là:

TAILIEUONTHI.NET

Trang 7

x

y

e E

m

 



Góc lệch của vận tốc so với phương ban đầu là:

0

x

v e E t

  

Ở thời điểm t1 1ms, góc lệch của electron là:

 

0

3

3

e E t

mv

Để góc lệch là 0

60 ở thời điểm t , ta có: 2

 

0

tan 60 e Et 3 2

mv

Lấy    1 : 2 , ta có: 1  

2

3 1

3 3

t

Chọn C

Câu 11 (NB):

Phương pháp:

Xung quanh điện tích có điện trường

Cách giải:

Điện trường tồn tại xung quanh vật mang điện

Chọn D

Câu 12 (NB):

Phương pháp:

Cường độ dòng điện: I q

t

Cách giải:

Cường độ dòng điện: I q

t

Chọn A

Câu 13 (TH):

Phương pháp:

Bộ nguồn điện gồm n nguồn giống nhau mắc nối tiếp có: b

b

E nE

r nr

 

Cách giải:

Suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn là:

4

4

b

b

r nr r

  

Chọn C

Câu 14 (TH):

Phương pháp:

Công của lực điện: AqEd MNqU MN

Trang 8

Công của lực điện: AqEd MNqU MNA U~ MN

Chọn D

Câu 15 (TH):

Phương pháp:

Suất điện động của nguồn điện: A

q

 

Cách giải:

Suất điện động của nguồn điện là:

 

18

12 1,5

A

V q

Chọn A

Câu 16 (NB):

Phương pháp:

Sử dụng kĩ năng đọc số liệu trên tụ điện

Cách giải:

Số liệu ghi trên tụ điện cho biết:

Điện dung của tụ điện là 100 F

Hiệu điện thế giới hạn là 400V

Chọn D

Câu 17 (VD):

Phương pháp:

Lực tương tác giữa hai điện tích: 1 2

2

q q

F k

r

Cách giải:

Lực tương tác giữa hai điện tích trong điện môi và trong chân không là:

1 2

2

1 2

2

q q

F k

r

q q

F ' k

r '

 

 

 



q q q q

Vậy phải tăng khoảng cách giữa các điện tích lên a lần

Chọn B

Câu 18 (VDC):

Phương pháp:

Cường độ dòng điện trong mạch: I E

R r

 Công suất mạch ngoài: 2

PI R

Bất đẳng thức Cô – si: a b 2 ab (dấu “=” xảy ra  a b)

Cách giải:

Cường độ dòng điện trong mạch là: I E

R r

 Công suất tiêu thụ của mạch ngoài là:

2

2

P I R

r

R

TAILIEUONTHI.NET

Trang 9

Khi thay đổi điện trở thấy có 2 giá trị cho cùng công suất, ta có:

 

2

1 2

R R

Ta có:

2

1

1

4

2

r

R

Để công suất trong mạch đạt cực đại:

2

R

Áp dụng bất đẳng thức Cô – si ta có:

   (dấu “=” xảy ra

2

1 2 4

r

R

 

max

360

4 4.4

Chọn D

Câu 19 (TH):

Phương pháp:

Hiệu điện thế giữa hai đầu biến trở: UI R  E I r. R0

Cách giải:

Số chỉ của Vôn kế là: U  E I r. R0

Chọn B

Câu 20 (VD):

Phương pháp:

Năng lượng của tụ điện: W 2 2

C

Hiệu điện thế giữa hai đầu tụ điện: U Q

C

Cách giải:

Năng lượng của tụ điện là:  32  

2

6

3.10

2 2.3.10

Q

J C

Hiệu điện thế đặt vào hai đầu tụ điện là:

 

3 6

3.10

1000 3.10

Q

C

Chọn A

TAILIEUONTHI.NET

Trang 10

Câu 21 (VD):

Phương pháp:

Hiệu điện thế hai đầu A, B: U AB  E I r. R

Cách giải:

Hiệu điện thế giữa hai đầu A, B là:

12 2 1,5 2,5 4

AB

U  E I rR     V

Chọn A

Câu 22 (VDC):

Phương pháp:

Cường độ điện trường: E k q2

r

 Lực tương tác giữa hai điện tích: Fq E

Hệ thức lượng trong tam giác vuông: 12 12 12

hbc

Cách giải:

Cường độ điện trường tại điểm M và N là:

2 2

2 2

M

M N N

Q

OM

ON

 



Lực điện tác dụng lên điện tích q là: Fq E

Để Fmax Emaxrmin  q đặt tại H với OHMN

Áp dụng hệ thức lượng cho OMN vuông tại O:

 

3

.3000 7000 /

2.10 7000 14

M

Chọn B

Câu 23 (TH):

Phương pháp:

Điện trường đều có cường độ điện trường tại mọi điểm là như nhau

Hiệu điện thế: V MV NU MNE d MN

Cách giải:

Điện trường đều có: E ME NE

Hiệu điện thế giữa hai điểm M, N là: V MV NU MNE d MN

TAILIEUONTHI.NET

Trang 11

Điện trường hướng từ M tới N d MN  0 V MV N  0 V MV N

Chọn B

Câu 24 (VD):

Phương pháp:

Lực điện: F dq E

Cách giải:

Điện tích q 0 F d E

Lực giữ điện tích cân bằng với lực điện: F  F dF E

Độ lớn của lực giữ là:

 

12.10 2.10 24

d

Chọn D

Câu 25 (VD):

Phương pháp:

Thời gian thắp sáng đèn: t q

I

Cách giải:

Thời gian thắp sáng đèn là: 200  

40 5

q

I

Chọn B

Câu 26 (TH):

Phương pháp:

Sử dụng lý thuyết cách mắc mạch điện

Cách giải:

Để các đèn sáng bình thường, phải mắc hỗn hợp đối xứng thành n dãy, mỗi dãy có m đèn

Chọn C

Câu 27 (VD):

Phương pháp:

Cường độ dòng điện trong mạch: I E

R r

 Đèn sáng bình thường khi: dm dm

dm

d dm

I I

Cách giải:

Cường độ dòng điện trong mạch là:

 

10

E

Đèn sáng bình thường khi cường độ dòng điện qua đèn: II dm 0,5 A

 

 

0,5.18 9

0,5.9 4,5 W

dm dm d

dm dm dm

Chọn A

Câu 28 (VD):

Phương pháp:

Cường độ dòng điện qua mạch: I E

R r

Ngày đăng: 25/01/2023, 20:38

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm