1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Mô hình hóa động lực học Quadrotor docx

7 1,1K 32
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 669,99 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mô hình hóa động lực học Quadrotor Modeling of Quadrotor dynamics Đào Văn Hiệp, Trần Xuân Diệu, Phùng Thế Kiên Trường HVKTQS e-Mail: xuandieu vt] @ gmail.com Phản biện 1: PGS.. Tóm tắ

Trang 1

H

|I=i

ji

Ley

ji

Ley 1c

h

|I=i

Ï[i=lli=llliiliI=lllinllialliI=lllpnllI=ilili=llliniliI=lllallli=lllinilli=lllislliI=lliiallii=llli=Ilf2

H

Mô hình hóa động lực học

Quadrotor

Ley

ji

Ley

ji

Ley

ji

Ley

IBiET=IETETreT=T=TIE=TETeT=T=TIE=TETmTI=T=T=TI=IrTirisl

Trang 2

Mô hình hóa động lực học Quadrotor Modeling of Quadrotor dynamics

Đào Văn Hiệp, Trần Xuân Diệu, Phùng Thế Kiên Trường HVKTQS

e-Mail: xuandieu vt] @ gmail.com

Phản biện 1: PGS TS Nguyén Tan Tiến, Trường Đại học bách khoa Tp HCM Phan bién 2: PGS TS Phạm Ngọc Tiệp, Trường Đại học Hàng Hải, Hải Phòng

Tóm tắt Sir dung cách tiếp cận Cơ hệ nhiều vật, bài báo trình bày kết

i ase 1 ne OV

ene cứu các ứng xử của mé hinh khi thay đôi các thông số đầu vào Kết quả khảo sát sẽ là cơ

sở cho việc thiết lập thuật toán và thiết kế hệ thông cơ khí

investigated the behaviours of the model by varying the input parameters The results from modelling are the fundament to estalish the control algonthms and to design the mechanical parts

Ky hiéu

Ky higa | Đơnvị | Ý nghĩa

H, Ay Jn các ma trận của mô hình

| Ie M

0, @ véc-4ơ vận tốc góc và toán

tử sóng véc-tơ vận tốc góc _

T,H động năng và thê năng — |

Chữ viết tắt

[UAV Ï thiết bị bay không người lái |

1 Đặt vấn đề

Tel li, She SON ny ite et 2 (UAV) được đặc biệt quan tâm đo nhu cầu thực cee hoạt động quân sự như do thám, kiểm tra địa hình vật x*Gg tủa ong lúii dịcg dc sự tc dụp thễ, puke

sát, quan trắc Có rất nhiều loại UAV đã được phát triển

như kinh khí cầu, máy bay cánh cố định, trực thăng rô-o

đơn, quadrotor, Mỗi loại UAV đểu có những ưu điểm và những bạn chế của nó Quadrotor là loại máy bay trực thăng

có 4 cánh quạt với những ưu điểm nối bật là cất cánh và hạ cánh thẳng đứng dé đàng, kích thước nhỏ gọn, giữ ốn định

ở một vị trí trong không gian tốt, có kết cắu cơ khí đơn giản

an Gib khiio cacy ator ule kd ch

2 Mô hình hóa động lực học

2.1 Các đặc tính Quadrotor

Quadrotor có 2 cặp cánh quạt gắn với 2 cặp động cơ tương

ứng được bố trí như ở hình 1 Cặp động cơ trước-sau được

điều khiển quay theo chiều kim đồng hệ, trong khi đó cặp động cơ còn lại được điểu khiển quay chiéu kim

đo MÀ, cách bổ trí này sẽ lâm trệt tiêu nh huớng của các

mô men cánh quạt và các hiệu ứng khí động học

„l3

Câu trúc của hệ thắng didu khién sd

Trang 3

(a)

(c)

Chọn hệ quy chiếu quán tính Fi và bệ quy chiếu động gắn với vật Fb được thể hiện ở hình 3 [3] Gốc tọa độ của hệ

quy chiếu Fb được gắn với trọng tâm của quadrotor

Các tọa độ suy rộng đối với quadrotor được chọn như

SAU: x = đ,.y = đ,.# = đụ.ÿ = G8 = quổ = đụ hay q=[qQ, 4; đy 4 s 4) -

Ở đây, (x, y, z) là tọa độ của trọng tâm C của mô hinh

Ta có thể chuyển hệ tọa độ Fí sang hệ tọa độ Fb bằng các

phép biến đồi sau:

Di NHH DhOn:Desl mộ đụng đạn SP soe

- Tịnh tiến F1 đọc theo trục x1 một đoạn x, được toa độ hiện thời F2;

- Tịnh tiến F2 đọc theo trục y2 một đoạn y, được toa độ hiện thời F3;

eee ane eae nh y2 nh sản by duy

- Quay F5 quanh trục zŠ một góc, ta được hệ tọa độ động gắn với vật Fb

Ma trận của phép biến đối từ hệ quy chiếu Fí sang hệ quy chiếu Fb sẽ là:

Theo [2], từ ma trận chuyển đối ta nhận được ma trận cosin

chiéu Fi sang hé quy Fo la:

Á,=| cwas0sổ+swcó =sựsØsẻ+cWcổ =c0sỹ

-cW30cổ +s/sếé sựsỞcó+cWsế cOcó

(2)

()

Đạo hảm biểu thức trên trong hệ quy chiếu quán tính ta được vận tốc của khối tâm

vẹ =fc =[*: ở "NI (4)

Từ ma trận cosin chí hướng, theo [1] ta dễ dàng xác định

được toán tử sóng của véc-tơ vận tốc góc trong bệ quy

chiếu quán tính:

: 0 Gl 36— 95% —Walsio + 5%

Gees 45% Ig +4555 0

(5)

Từ toán tử sóng ở (5) ta xác định được vận tốc góc của quadrotor trong hệ quy chiếu quán tính:

Trang 4

O= [4445s dCs +4, dees +45) (6)

Phương trình Lagrange loại II đối với vật rắn (mô hình

trong đó;

T - là động năng của vật rắn

TI - là thế năng trọng lực của vật rắn

Q* - là véc-tơ lực suy rộng

Động năng của quadrotor được xác định theo công thức

T=2 4"M(q4

trong đó:

M(q) — là ma trận khối lượng suy rÔng, sua) « xư?J; + J-U;-

J; - là Jacobi tịnh tiến, được xác định theo công thức

100000

%e lo 10000

J, — 18 Jacobi quay, duge xac dinh theo cng thirc

a [000 ¬» 0 -

Jạ==-“|0 0 0 sự, -c( 0 (9)

I - là Ten-xơ quán tính khối của quadrotor đối với hệ quy

chiếu quán tính, theo [1] nó được xác định theo công thức

I= Al,A" (10)

I, — là Ten-xơ quán tính khối của quadrotor đối với hệ quy

chiếu động, do quadrotor có hình đạng đối xứng trục và các

es enh Rape cian la ol eg 00 NÓ

la

11) vào biểu thức (10) ta được Ten-xơ quán tính khối của quađrotor đối với hệ quy chiếu quán tinh

Thể năng trọng lực được xác định theo công thức

[1= —mgộrc

trong đó:

E› - là véc-tơ gia tốc trọng trường, gỗ ={0 0 - 2)

Thay (3) và véc-tơ gia tốc trọng trường vào biểu thức (12)

ta được

Véc-tơ lực suy rộng gồm 2 thành phản chính, là các lực và các mô men như đã được đưa ra ớ trên Do đó

Q°=IF' trƒ

Lực tạo ra từ 4 động cơ xét trong hệ quy chéu Fb là

F,=(0 0 /-

Ở đây,

f - là lực tổng hợp sinh ra từ các động cơ

f=f0*+f+fq+f, 6“ ke?“ 1.4 với &y là hằng số đương phụ thuộc vào từng loại cánh quạt,

œ, là vận tốc góc của động co thir i

Do 46, F, trong hệ quy chiếu Fí được xác định theo công

thức

(12)

(14)

F=AF/“[s/ -es/ cocsfP (15)

trong đỏ

Tụ, = Tự] +2 + Fg3 + g4, f@ “(M2 — Mạ),

f4 = (Ma — MỊ )Í,

ở đây, T,„ là các mô men được tạo ra từ các động cơ Mi, /

là khoảng cách từ các động cơ tới trọng tảm của quadrotor Chi ¥ ring ny = kyo? , i= 1.4, Ky ld cdc hing sb đương

U,=|0 2, 9 Ỷ Sứ dụng a k mềm Maple đế xảy dựng các công thức và vi sau:

Thay các biểu thức (2) và (

GL, =c¿1, +cÿ1, Cf, HSC) + G81, +9 (Cpe, +050,51,)+9,GsQce1,

+051, —LeSeil, tel, — gl) + Wede(—Cysgl, Hele gsl, — eset sgl, +28¢41,)

Trang 5

z|Ậ

ad

2k

$j

it,

age

ies

Hd

ali

bes

pease

|l3|3i|si|s3|s23Ế

sẽ

rane

ae;

133z)

măng:

ggsgss

cit

HH

nal

apis

ss

HP

HH

ĐỀ

mee

ĐH HÁN

pity:

33a

TH

-ẹrCprtrDi

$$3?33)13ãr):rđã

Byttiza

sL*Jgl=

383778328

263111112

iir11:12

224

1x32

313111431

:3Ỳ113

Trang 6

SES

E ậ

H.6 Độ dịch chuyển theo trực x y, z theo thời gian wa

các góc 6, 6} w theo thới gian

Mô phỏng 3: Quadrotor bay lên đồng thời quay góc

a Se Se eee ae

nhau (ở đây là 3N), động cơ bên trái cung cấp mit

lực lớn hon (3,2N) trong khi động cơ bén phải cung

cấp một lực nhỏ hơn (2,8N),

Ta thấy khi điểu khiển đồng thời độ cao và góc roll,

nếu lực của các động cơ không đủ lớn thì quadrotor

sẽ mắt độ cao, sẽ lao xuống và cũng gây ra địch

chuyển theo phương y (hình 7)

l———=————

x

\

se

+

H7 Độ dịch chuẩn theo trục x, y, z heo thời gian và

các góc 6 6 w theo thới gian

Mô phỏng 4: Quadrotor bay lên đồng thời quay góc

pitch (9), động cơ trái vả phải cung cắp một lực như

nhau (ở đây là 3N), động cơ trước cung cắp một lực

lớn hơn (3,2N) trong khí động cơ sau cung cắp một

L

|

`

(Ó$@

_—

H.8 Dé dich chuyén theo truc x, y, z theo thời gian va

Tương tự như với mô phòng 3, nhưng ở đây sẽ xảy

ra địch chuyển theo phương x

Mô phỏng 5: Quadrotor bay lên đồng thời quay góc

yaw (), động cơ trái và động cơ phải cung cấp cùng

một lực lớn (ở đây là 3,2N), động cơ trước va sau cung cấp cùng một lực nhỏ (ở đây là 2,8N)

Te oe œ6

Tài liệu tham khảo

[H] Nguyễn Văn Khang: Động iực học hệ nhiều

vdt NXB Khoa học vả Kỹ thuật, Hà Nội 2007

[2] Đào Văn Hiệp: KP thuật robot NXB Khoa hoc

và Kỹ thuật (in lắn 2), Hà Nội 2004 [3] Pedro Castillo, Rogelio Lozano and Alejandro

Trang 7

Số 143 (11/2012)+Tạp chí tự động hóa ngày nay

Ngày đăng: 19/03/2014, 22:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w