NGHIÊN CỨU PHÁT TRIỂN MÔ HÌNH STREETER - PHELPS Bùi Tá Long, Viện Môi trường và Tài nguyên... Nội dung§ Sự phát triển tiếp theo của các mô hình DO/BOD § Phương trình cân bằng: hệ thống
Trang 2Đường cong DO
Trang 3D K L
K dt
*
*
=
¹ +
-
-a
t K
a
t K t
K t
K
a
K K
e D
L t
K D
K K
e D e
e K
0 1
1
0 1
0 1
,
,
1 1
t
K o
ù ê
è
-
-=
0
1 0
1 1
1 ln
1
L K
K K
D K
K K
K
t
a
a a
a
c
Streeter Phelps
Trang 41.06 -1.081.05
KT (tại 200C)
Để tính KN
Để tính K1
)
Trang 5Nồng độ pha trộn nước thải trong nước sông
r w
r r
w
w
Q Q
C Q C
Q C
+
+
§ C - nồng độ trung bình sau khi pha trộn
§ Qw - lưu lượng dòng nước thải
§ Cw - nồng độ oxy trong nước thải
§ Qr - lưu lượng dòng sông
§ Cr - nồng độ oxy trong nước sông
Trang 6NGHIÊN CỨU PHÁT TRIỂN MÔ HÌNH STREETER - PHELPS
Bùi Tá Long, Viện Môi trường và Tài nguyên
Trang 7Nội dung
§ Sự phát triển tiếp theo của các mô hình DO/BOD
§ Phương trình cân bằng: hệ thống nút – dòng chảy
(plug – flow)
§ Một số hạn chế mô hình Streeter – Phelps
§ Mô hình Streeter – Phelps cải tiến
› Quá trình hô hấp của lớp bùn đáy
› Quá trình oxy hóa các hợp chất chứa nitơ
› Quá trình lắng các chất lơ lửng
› Quá trình phân tán vật chất trong dòng chảy
Trang 8§ Sự phụ thuộc vào nhiệt độ T được xác định bằng
công thức Van’t Hoft-Arrhenius
Trang 9Sự phát triển tiếp theo của các mô hình DO/BOD
Trang 10Các biến trạng thái: BOD, DO, NH4+
, N2, NO2, N, coliform tổng, chlorophyll
RECEIV II :
Hãng Raytheon (1974)
Giống QUAL I + nhu cầu oxy của động vật đáy, quang hợp, bốc hơi, coliforms, phóng xạ
QUAL II: Quản lý tài nguyên nước (1973)
Lưu ý chi tiết tới các yếu tổ thủy động lực một chiều
QUAL I: Ủy ban phát triển nước thuộc tiểu ban Texas
Sự nitrat hóa tự động Eckenfelder (1970)
Sự lắng đọng Thomas (1961)
Rối, sự tăng trưởng sinh học dưới đáy sông, sự thích nghi khí hậu của vi sinh, độc chất
Eckenfelder and O’Connor (1961)
Các quá trình được lưu ý
Mô hình và nguồn gốc nghiên cứu
Trang 11Krenkel and Orlob (1963)
O’Connor and Dobbins
(1985)
25 1 25 0
8
-= S D
K a
087 2
6
1088
K a
2 1
8 2147 116
Trang 12Công thức tính Ka ở 200C ngày-1 theo
vận tốc gió tại độ cao 10 m
2 2
/
1 0 317 0 0372 782
Trang 13Sự sản sinh oxy từ quá trình
Trang 14Công thức xác định G
H
LA f
718
2 G
§ e - hệ số mở rộng;có thể coi = 1.8/zs , zs – là độ sâu Secchi.
§ Ia – bức xạ trung bình của mặt trời trong ngày ly/ngày;
§ I - ánh sáng mà ở đó phiêu sinh thực vật tăng trưởng ở mức tối đa, ly/ngày
expI
expexp
LA
a
a
=d
ed-
=b
d
b-
=
Trang 15Sự hô hấp của phiêu sinh
thực vật, R mg/l.ngày
08 1 1
.
P a
Trang 16Nhu cầu oxy cho bùn đáy
§ SOD là số g O2/m2.ngày ở nhiệt độ nước 200C
§ SOD có thể đo hay đánh giá theo bảng dưới đây
H SOD
Trang 17Một vài giá trị SOD thường gặp
0.07 0.05 – 0.1
Đất khoáng
0.5 0.2 – 1.0
Đáy có cát
1.5 1-2
Bùn vùng cửa sông
1.5 1-2
Bùn sinh hoạt ở xa
cống
4 2- 10
Bùn sinh hoạt gần
cống thải
Trung bình Phạm vi
Dạng đáy
Trang 18SODa - là nhu cầu oxy bùn đáy thực tế ở nồng độ oxy là C
(mg/l)
7 0 +
´
=
C
C SOD
SODa
§ Có ý kiến cho rằng tốc độ hấp thụ độc lập với nồng độ oxy trong lớp nước bề mặt
§ Edwards và Owens (1965) chỉ ra rằng tốc độ hấp thụ thay
đổi theo nồng độ oxy
§ Fillos và Molof đề xuất mối quan hệ sau đây đối với sự phụ thuộc của nồng độ oxy:
Đánh giá SOD
Trang 19HỆ THỐNG NÚT – DÒNG CHẢY
Trang 20Phương trình cân bằng: hệ thống nút – dòng chảy (plug – flow)
+ -
x A
C
Q x
A
QC x
A
QC dt
dC
± D
D - D
D
Q t
C
±
¶
¶ -
=
¶
¶
r x
C u
t
¶
¶ -
=
¶
¶
Trang 21k dx
ö ç
Trang 225.787-1.661
0.19200
2.894-0.868
0.42100
1.447-0.446
0.6450
0.868-0.274
0.7630
0.579-0.174
0.8420
0.289-0.094
0.9110
0.145-0.062
0.945
00.0
1.00
x/u ngàyln(C/CO)
C/COx,km
Trang 23Mô hình Streeter –
Phelps cải tiến
Trang 24Một số hạn chế mô hình
Streeter - Phelps
§ Chỉ lưu ý tới sự tiêu thụ oxy do quá trình oxy hóa các chất
hữu cơ trong dòng chảy do các vi sinh hiếu khí và sự hòa tan oxy qua mặt thoáng vào nước.
Trang 25Quá trình hô hấp của lớp bùn đáy
d
S D
k x
D u
¶
¶
Độ thiếu hụt D trong dòng chảy ở điêu kiện ổn định là:
ú û
ù ê
ë
é
÷ ø
ö ç
è
-
æ-+
÷ ø
ö ç
k
S u
x
k D
q S – nhu cầu oxy của lớp cặn đáy, mg O2/m 2 ngày
q d- chiều sâu của lớp nước.
Trang 26Quá trình oxy hóa các hợp chất chứa nitơ
§ Bổ sung thêm quá trình tiêu thụ oxy do quá trình
oxy hóa các hợp chất hữu cơ có chứa nitơ (ammônhóa, nitrit và nitrat hóa) Khi đó nhận được phươngtrình:
N k
D
k x
D u
t
D
N
a -
-=
¶
¶ +
¶
¶
Trang 27Quá trình oxy hóa các hợp chất chứa nitơ (tiếp theo)
§ Độ thiếu hụt oxy D trong dòng chảy ở điều kiện ổnđịnh
ú û
ù ê
ë
é
÷ ø
ö ç
è
-
æ-÷ ø
ö ç
è
-
æ-+
÷ ø
ö ç
x
k k
k
N
k u
x
k D
N a
Trang 28D u
t
D
-
-=
¶
¶ +
¶
¶
§ Phương trình mô tả sự thiếu hụt oxy do sự phân hủy các
chất hữu cơ và do quá trình quang hợp – hô hấp của hệ
thực vật nước
Trang 29Quá trình quang hợp – hô hấp (tiếp theo)
§ Sự thiếu hụt oxy trong điều kiện ổn định:
ú û
ù ê
ë
é
÷ ø
ö ç
è
-
æ +
-÷ ø
ö ç
P
R u
x
k D
a
exp0
§ P – sản phẩm sơ cấp của quá trình quang
hợp,mg/l.ngày
§ R – Lượng oxy tiêu hao do quá trình hô hấp,
mg/l.ngày
Loại mô hình này thường được áp dụng tính toán sự biến động về
hàm lượng oxy hòa tan theo thời gian trong ngày tại các lưu vực dòng
Trang 30Quá trình lắng các chất lơ lửng
§ Trong quá trình lan truyền, một phần các chất hữu cơ dạng
lơ lửng và phân tán sẽ lắng đọng theo các quá trình vật lý,
hóa học và sinh học trong dòng chảy.
L
k x
L u t
¶
¶
D k L
k x
L u t
§ k1 – tốc độ tiêu thụ oxy do quá trình phân hủy các chất hữu cơ, ngày -1.
§ kr – tốc độ chuyển hóa các chất hữu cơ trong dòng chảy, ngày -1.
Trang 31Quá trình lắng các chất lơ
lửng (tiếp)
÷ ø
ö ç
L 0 exp r
§ ks – tốc độ lắng đọng các chất hữu cơ dạng lơ lửng và
phân tán trong quá trình lan truyền, ngày -1
§ k1 – tốc độ tiêu thụ oxy do quá trình phân hủy các chất
hữu cơ, ngày -1
§ kr – tốc độ chuyển hóa các chất hữu cơ trong dòng chảy,
ú û
ù ê
ë
é
÷ ø
ö ç
è
-
æ-÷ ø
ö ç
è
-
æ-+
÷ ø
ö ç
x
k k
k
L
k u
x
k D
r a
0
Trang 32Nhu cầu oxy
của bùn đáy
Sự tiêu thụ oxy do quá trình Carbonaceous
Bùn đáy
Trang 34Mô hình Streeter-Phelps cải tiến
1 sử dụng BOD1; 2 sử dụng BOD2
Trang 35Nitrogenous BOD
Trang 36Số liệu đầu vào cho mô hình
Streeter-Phelps cải tiến
Trang 37-§ SOD (Sediment Oxygen Demand) (g/m 2 ngày)
§ CBOD (carbonaceous biochemical oxygen demand) (mg/l)
§ NH3 - NBOD (nitrogenous biochemical oxygen demand), (mg/l)
§ BOD5 – 5 ngày của BOD (mg/l)
Trang 38K = K q
-Hằng số thực nghiệm với mỗi nhiệt độ do người dùng lựa chọn
Ө
Giá trị của biến tại 20 °C
Giá trị của biến tại nhiệt độ, T (°C)
KT
Ở đó:
20
T K
Trang 39Mô hình lý luận DO tuyến tính
Trang 40Đầu vào cho mô hình DO