1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

pháp luật về cạnh tranh trong kinh doanh

34 745 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Pháp luật về cạnh tranh trong kinh doanh
Trường học Trường Đại Học Luật Hà Nội
Chuyên ngành Pháp luật về cạnh tranh trong kinh doanh
Thể loại Giáo trình
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 34
Dung lượng 3,88 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đối tƣợng và phạm vi tiếp Cạnh tranh không lành mạnh: Hạn chế cạnh tranh 6 Quảng cáo, khuyến mại 7 Phân biệt đối xử trong hiệp hội 8 Bán hàng đa cấp bất chính 1Thỏa thuận hạn chế cạnh

Trang 1

CHƯƠNG 3 Pháp luật về cạnh tranh trong kinh

doanh

1

3

2

Trang 2

A NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

LUẬT CẠNH TRANH

II Luật cạnh tranh Việt Nam

1-2 Khái niệm – Phân loại

I Khái quát chung về cạnh tranh

3-4 Vai trò – Sự ra đời

B MỘT SỐ QUY ĐỊNH CỤ THỂ

BÀI TẬP TÌNH HUỐNG

Trang 3

I.1 Khái niệm canh tranh

Trang 4

I.2 Phân loại cạnh tranh

Theo nhiều tiêu chí:

Mức độ can thiệp Nhà nước

Cơ cấu ngành Tính chất, mục đích

Các căn cứ khác…

Tiêu

chí căn

cứ

Trang 5

Đối với Nhà nước

Hàng rào phi thuế quan Vai trò và ý nghĩa khác

CẠNH

TRANH

Trang 6

- 1988: Pháp lệnh chuyển giao Công nghệ),

- Nằm rải rác trong các văn bản (Hiến pháp, luật Dân sự, Thương mại ),

- 2004: có Luật cạnh tranh Việt nam

Trang 8

II Luật cạnh tranh Việt Nam

Trang 10

II.A.1 Đối tƣợng và phạm vi (tiếp )

Cạnh tranh không lành mạnh: Hạn chế cạnh tranh

(6) Quảng cáo, khuyến mại

(7) Phân biệt đối xử trong hiệp hội

(8) Bán hàng đa cấp bất chính

(1)Thỏa thuận hạn chế cạnh tranh

(2) Lạm dụng độc quyền, thống trị (3) Tập trung kinh tế

Quan hệ Luật điều chỉnh

1.2 Phạm vi điều chỉnh

Trang 11

II A 2 Cơ quan quản lý và HĐ CT

Trang 12

II 2.1 Cơ quan quản lý

Trang 13

II 2.2 Hội đồng cạnh tranh

(đối với hành vi hạn chế CT )

HỘI ĐỒNG XỬ LÝ VỤ VIỆC

Trang 14

II Luật cạnh tranh Việt Nam (Tiếp)

Trang 15

II.B.1 Cạnh tranh không lành mạnh

Dấu hiệu riêng Dấu hiệu chung

Trang 16

II.B.1 Cạnh tranh không lành mạnh

Điều kiện cần Điều kiện đủ

Đói tượng

Mục đích

đã được bảo hộ

nhằm cạnh tranh gây nhầm lẫn

 Tên, logo, khẩu hiệu

 Bao bì,

 Địa lý

1.1 Chỉ dẫn thương mại gây nhầm lẫn

Trang 17

II.B.1 Cạnh tranh không lành mạnh

Điều kiện cần Điều kiện đủ

1.2 Xâm phạm bí mật kinh doanh

 Tiếp cận/lấy thông tin

tại cơ quan nhà nước

Trang 18

II.B.1 Cạnh tranh không lành mạnh

Điều kiện cần Điều kiện đủ

Trang 19

II.B.1 Cạnh tranh không lành mạnh

Điều kiện cần Điều kiện đủ

Đói tượng

Mục đích

Trong cùng thị trường liên quan

xuất phát từ đối thủ cạnh tranh (cả gián tiếp)

Thông tin không

Trang 20

II.B.1 Cạnh tranh không lành mạnh

Điều kiện cần Điều kiện đủ

Chủ thể

đối thủ cạnh tranh

Trang 21

II.B.1 Cạnh tranh không lành mạnh

Điều kiện cần Điều kiện đủ

Mục đích

hành vi phải hướng tới đối thủ CT, hoặc gây thiệt hại

(về giải thưởng, đổi

Trang 22

II.B.1 Cạnh tranh không lành mạnh

Điều kiện cần Điều kiện đủ

Mục đích

Chiệt tiêu khả năng cạnh tranh

 Không cho/ép gia nhập

 Không cho/ép rút khỏi

 Ứng xử phân biệt

1.7 Phân biệt đối xử của hiệp hội

 Không cho/ép gia nhập

 Không cho/ép rút khỏi

 Ứng xử phân biệt

Trang 23

II.B.1 Cạnh tranh không lành mạnh

Điều kiện cần Điều kiện đủ

Hành vi bất chính

- Buộc đặt cọc, mua hàng, nộp phí tham gia;

- Không mua lại 90% giá;

Trang 24

II.B.2 Hành vi hạn chế cạnh tranh

Thỏa thuận hạn chế CT

Lạm dụng vị trí thống trị/ độc quyền

Trang 25

+ Hạn chế/ kiểm soát sản lượng+ Hạn chế kĩ thuật/công nghệ

Cần

Trang 26

≥ 65%- 3 DN

Gồm

+ Ấn định giá: Bán dưới giá trị thực (phá giá); giá cao/ giá tối thiểu cho đại lí

+ Ấn định thị trường: Phân phối+ Hạn chế sản lượng: số lượng+ Hạn chế công nghệ/kỹ thuật+ Áp đặt các điều kiện ngoài hợp đồng

+ Ngăn cản/ kìm hãm/ loại bỏ

DN tham gia thị trường

Lạm dụng vị trí thống trị/ độc quyền

- Có hiện tƣợng ngẫu nhiên cùng hành động

Cần

Trang 28

II.B 3 Tố tụng trong cạnh tranh

Khái niệm và đặc điểm

Trang 29

II.B 3 Tố tụng trong cạnh tranh

tự mở điều tra

Trang 30

II.B 3 Tố tụng trong cạnh tranh

(Tiếp)

Vụ việc hạn chế CT: Theo pháp

luật CT

Vụ việc CT không lành mạnh: Theo

luật CT và HC

Xét xử: Tôn trọng

quyền, lợi ích hợp pháp của DN

Nguyên tắc của tố tụng Cạnh tranh

Nguyên tắc

Trang 31

Người tham gia tố tụng

Cơ quan tiến hành tố tụng

Người tiến hành tố tụng

Bên khiếu nại, bên bị khiếu nại, Luât sư, giám định, phiên dịch, làm chứng, người có quyền lợi và nghĩa vụ liên quan.

Điều tra viên, thủ trưởng cơ quan quản lý CT, thành

viên/chủ tịch hội đồng CT, thư ký phiên điều trần.

Các bên tham gia/tiến hành tố tụng

Cơ quan quản lý CT, Hội đồng CT.

(Tiếp)

Trang 32

II.B 3 Tố tụng trong cạnh tranh

1

4 2

5 3

Kiếu nại

6

Trình tự giải quyết vụ việc

Trang 33

II.B 4 Xử lý vi phạm pháp luật CT

10% tổng doanh thu năm gần nhất

Thẩm quyền

và hình phạt

Mức phạt

Phạt tiền theo quy định Luật hành chính/ luật liên quan

khắc phục hậu quả

(Giống Hội đồng,

trừ : Yêu cầu thu

giấy phép/ tổ chức lại doanh nghiệp/

buộc bán lại DN)

Trang 34

Hết Chương 3

Luật kinh tế

Ngày đăng: 19/03/2014, 18:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w