Hợp đồng vô hiệu là một hợp đồng không tồn tạitheo luật , không có giá trị pháp lý, không có giá trị bắt buộc thực hiện, không làm phát sinh các quyền và nghĩa vụ đối với các bên tham gi
Trang 1CHƯƠNG III PHÁP LUẬT VỀ HỢP ĐỒNG TRONG KINH DOANH
Một số loại hợp đồng thông dụng Tổng quan về pháp luật hợp đồng
Trang 2Có được những kiến thức cơ bản
nhất về pháp luật hợp đồng như: giao
Trang 43.1.1 Khái niệm hợp đồng
Hợp đồng là sự thoả thuận giữa hai hay nhiều bên nhằm mục đích tạo lập, thay đổi, chấm dứt nghĩa vụ pháp lý
Trang 5Bản chất pháp lý của hợp đồng
K hông trái pháp luật, đạo đức xã
hội
S ự thoả thuận phải thực chất
đồng
Sự thoả thuận
Nghĩa vụ
pháp lý
Trang 6Mối quan hệ giữa hợp đồng và pháp luật
Hệ thống pháp luật
Hợp đồng viết lại luật áp dụng giữa các bên
công dân với nhau
Trang 7Mối quan hệ giữa hợp đồng và pháp luật
Hợp đồng
Luật công Hiến pháp
Luật tư
Hợp đồng lớn
Tính bắt buộc của luật tư
Trang 83.2 Các điều kiện có hiệu lực của hợp đồng
Mục đích của bản thoả thuận có hợp pháp không?
Các bên có thực sự
đồng ý?
Các bên có đủ năng lực để giao kết hợp
Trang 9Hợp đồng vô hiệu là một hợp đồng không tồn tại
theo luật , không có giá trị pháp lý, không có giá
trị bắt buộc thực hiện, không làm phát sinh các
quyền và nghĩa vụ đối với các bên tham gia hợp
đồng từ thời điểm xác lập do có vi phạm pháp luật
hoặc không thể hiện ý chí đích thực của các bên
Hậu quả pháp lý của HĐVH:
• Hợp đồng bị huỷ bỏ
• Sự huỷ bỏ có hiệu lực hồi tố: (i) Hợp đồng chư thực hiện thì không được thực hiện; (ii) hợp đồng đã thực hiện thì các bên hoàn trả cho nhau những gì đã nhận, bên có lỗi phải bồi thường
• Tài sản hoa lợi bị tịch thu sung công quỹ
Hợp đồng vô hiệu
Trang 103.3 Giao kết hợp đồng
Giao kết hợp đồng được hiểu như là một thời điểm mà tại thời điểm đó sự thống nhất ý chí của các bên đã diễn ra
Giao kết hợp đồng được diễn ra như sau: một bên đưa ra một văn kiện chào hàng gọi là bên chào hàng, bên kia chấp nhận văn kiện chào hàng gọi là bên được chào hàng Chỉ khi nào hai bên đã thoả thuận thì hợp đồng mới được thành lập và có hiệu lực từ thời điểm giao kết
Trang 11H ợp đồng được thành lập
+
Giao kết Hợp đồng
Trang 12Được chuyển đến cho một hoặc nhiều người xác định
Rõ ràng, chính xác Thời gian có hiệu lực của chào hàng
Trang 13Sự chào hàng ngược
Chào hàng ngược là công việc của người được chào thêm bớt các điều kiện do người chào hàng đưa ra Về nguyên tắc, chào hàng ngược làm mất hiệu lực của chào hàng ban đầu
Trang 14Sự chấp nhận buộc phải vô điều kiện
Hình thức chấp nhận chào hàng: lời nói, văn bản hoặc một hành vi cụ
Trang 153.4 Nội dung của hợp đồng
Nội dung của thoả
thuận
Trang 16Các bên tham gia hợp đồng
Chuyển giao quyền và nghĩa vụ : Không một bên tham gia hợp đồng nào, khi chưa được sự đồng ý bằng văn bản của bên kia, được quyền chuyển nhượng một phần hay toàn bộ những quyền và nghĩa vụ trong bản hợp đồng này.
Trang 17Các điều khoản chính của hợp đồng
2 Các định nghĩa
4 Giao hàng – thanh toán
5 Giải quyết tranh chấp
Điều
khoản
Trang 194 điều khoản
cơ bản của hợp đồng
Giá
Giao hàng
Hàng hoá
Thanh
toán
Trang 20• Giá trị hợp đồng
• Giá ưu đãi cho khách hàng
Giá
• Địa điểm giao hàng
• Thời gian giao hàng
• Phương thức GH
• Điều kiện giao hàng
Giao hàng
•Tiền thanh toán
•Phương thức thanh toán
• Thời gian thanh toán
•Chứng từ thanh toán
Thanh toán
Trang 21Bước 3
Những gì bị coi là vi phạm hợp đồng?
3 bước soạn thảo điều khoản
giao hàng – thanh toán
Hậu quả của
vi phạm hợp
đồng
Trang 23“Là sự thoả thuận bằng văn bản giữa tổ chức tín dụng (bên cho vay) với tổ chức cá nhân có đủ điều kiện do luật định (bên vay), theo đó tổ chức tín dụng ứng trước một số tiền cho bên vay sử dụng trong một thời hạn nhất định, với điều kiện có hoàn trả cả gốc
và lãi, dựa trên sự tín nhiệm”
3.2.1Hợp đồng tín dụng
Trang 24Chủ thể của hợp đồng tín dụng
HĐ tín dụng
Điều kiện
Giấy phép do NHNN cấp
Điều lệ do NHNN chuẩn y
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
Người đại diện đủ năng lực
Trang 25Giao kết hợp đồng tín dụng
HĐ Hoàn thiện
Trang 26Mọi hợp đồng tín dụng đều phải được ký kết bằng văn bản thì mới
có giá trị pháp lý
Hình thức của hợp đồng tín dụng
Trang 27Nội dung của hợp đồng tín dụng
Điều kiện vay vốn
S ố tiền vay, lãi suất, tổng số tiền phải trả khi hợp đồng đáo hạn
Ngày, tháng, năm trả tiền
Tiền vay sẽ được hoàn trả như thế nào?
Trang 28Các loại hợp đồng tín dụng
Không có bảo đảm bằng tài sản
có bảo đảm bằng TS Hợp đồng cho vay =
Trang 29Hợp đồng cho vay có bảo đảm bằng tài sản
Cầm cố tài sản
là việc một bên vay giao tài sản thuộc quyền sở hữu của mình cho bên cho vay để bảo đảm thực hiện nghĩa vụ trả nợ theo hợp đồng tín dụng
Bảo lãnh
là việc một pháp nhân, thể nhân cam kết với TCTD sẽ dùng các TS
của mình để trả nợ thay cho bên vay
khi người này không thực hiện hoặc
thực hiện không đúng nghĩa vụ trả nợ
Thế chấp tài sản
là việc bên vay dùng tài
sản thuộc sở hữu của
mình để bảo đảm thực
hiện nghĩa vụ trả nợ và
không chuyển giao tài sản
đó cho bên cho vay.
Hợp đồng
Trang 30Người vay đủ uy tín, tình hình tài
Trang 313.2.2 Hợp đồng lao động
Sự thoả thuận giữa người lao động và người sử dụng
lao động về việc làm có trả công, điều kiện lao động, quyền và nghĩa vụ của mỗi bên
trong quan hệ lao động
Trang 32Đặc trưng của hợp đồng lao động
Đặc trưng 2
Hợp đồng lao động do người lao động trực tiếp ký kết
và thực hiện
Đặc trưng 3
Sự thoả thuận của các bên thường bị khống chế bởi những giới hạn pháp
lý nhất định
Đặc trưng 4
Hợp đồng lao động được thực hiện liên tục trong một thời gian nhất định hay vô hạn định
Đặc trưng 5
Trang 33Phân loại hợp đồng lao động
Hợp đồng thử việc
Hợp đồng chính thức
Căn cứ vào tính hợp pháp của hợp đồng
Hợp đồng hợp pháp
Hợp đồng vô hiệu
Trang 34Sự chấm dứt hợp đồng lao động
Sự chấm dứt hợp đồng lao động bất hợp pháp
Sự chấm dứt hợp đồng lao động hợp pháp
Trang 35Sự chấm dứt hợp đồng lao động hợp pháp
Các trường hợp HĐLĐ chấm dứt
Quyền đơn phương chấm dứt HĐLĐ của người lao động
Quyền đơn phương chấm dứt HĐLĐ của người SDLĐ
Trang 362 Hai bên cùng thoả thuận chấm dứt hợp đồng
Người lao động bị kết án tù giam hoặc HP buộc người đó không được tiếp tục làm
Trang 37Quyền đơn phương chấm dứt HĐLĐ của người lao động
HĐ không
xác định
thời hạn
HĐ xác định thời hạn
Không được bố trí theo đúng công việc
Không được trả công đầy đủ
Trang 38Quyền đơn phương chấm dứt HĐLĐ của người SDLĐ
Quyền đơn phương chấm dứt HĐLĐ của người SDLĐ
xử lý kỷ luật sa
thải
Doanh nghiệp chấm dứt hoạt
động
Do thiên tai, hoả hoạn hoặc bất khả kháng
mà người sử dụng phải thu hẹp sản xuất, giảm chỗ làm
Trang 39Người SDLĐ không được đơn phương chấm dứt HĐLĐ
Phụ nữ đang có thai
Phụ nữ nghỉ đẻ, nuôi con dưới 12
tháng tuổi
NLĐ bị ốm đau, điều dưỡng theo quyết định của thầy thuốc
Đang nghỉ chế độ
hàng năm, nghỉ việc
riêng được NSDLĐ
đồng ý
Trang 403.2.3 Hợp đồng mua bán hàng hoá
hàng hoá
Hợp đồng mua bán hàng hoá
(i) động sản
(ii) những vật gắn
liền với đất đai
(i) quyền tài sản
là quan hệ chuyển giao quyền sở hữu để lấy tiền
là sự thoả thuận của các bên, theo đó bên bán có nghĩa vụ giao hàng và chuyển quyền
sở hữu hàng hoá, bên mua có nghĩa vụ nhận hàng và trả tiền
Trang 41(i) Nhận hàng
(ii) Thanh toán tiền hàng
Trang 42Hợp đồng mua bán hàng hoá quốc tế
Yếu tố quốc tế : Hàng
được di chuyển qua biên
giới Việt Nam hoặc biên
giới của một vùng lãnh
thổ
Hình thức hợp đồng : bằng văn bản
Luật áp dụng : (i) điều ước quốc tế, (ii) luật quốc gia, (iii) tập quán thương mại quốc tế
Trang 43Một số nội dung của HĐMBHH quốc tế
1 Tên
hàng
hoá
2 Số lượng
3.Chất lượng hàng hoá
4.Kiểm tra chất lượng
T ên thương mại kèm
theo: (i) tên thông
thường, tên khoa học, (ii)
xuất xứ, (iii) tên nhà sản
(iii) phương pháp xác định trọng lượng
(iv) địa điểm, phương thức kiểm tra số lượng
(i) Dựa vào mẫu hàng hoá (ii) Dựa vào tiêu chuẩn, phẩm cấp hàng hoá
(iii) dựa vào quy cách hàng hoá
(iv) dựa vào tài liệu kỹ thuật (v) dựa vào hàm lượng các chất chủ yếu trong hàng hoá
(i) Địa điểm kiểm tra (ii) cách thức kiểm tra (iii) thuê cơ quan giám định chất lượng hàng hoá
Trang 445 Giá
hàng
hoá
6.Thời hạn, địa điểm, điều kiện giao hàng
7.Phương thức và chứng từ thanh toán
thanh toán (ii) Chứng từ thanh toán
Trang 45Giá trị pháp lý của INCOTERMS
TTT
INCO-TERMS
không mặc nhiên có giá trị pháp lý bắt buộc đối
với mọi hợp đồng mua bán hàng hóa quốc tế
chỉ có giá trị pháp lý trong trường hợp các bên thỏa thuận áp dụng Incoterms trong quá trình giao kết hợp đồng
2
trở thành cơ sở pháp lý bắt buộc đối với
các bên để thực hiện các nghĩa vụ cũng như để giải quyết tranh chấp phát sinh
3 1
Trang 46Cấu trúc của INCOTERMS
Nhóm D (nơi hàng đến) có 5 điều kiện là DAF (Delivered
at Frontier – giao tại biên giới), DES (Delivered Ex Ship – giao tại tàu), DEQ (Delivered Ex Quay – giao tại cầu cảng), DDU (Delivered Duty Unpaid – giao tại đích chưa nộp thuế), DDP (Delivered Duty Paid – giao tại đích đã nộp thuế)
Nhóm C (cước phí vận
chuyển chuyên chính đã trả)
có 4 điều kiện là CFR (Cost
and Freight – CIF (Cost,
Insurance and Freight) CPT
(Carriage Paid to), CIP
(Cariage and Insurance
điều kiện là FCA (Free
Carrier – giao cho người
vận tải), FAS (Free
Alongside Ship – giao dọc
mạn tàu), FOB (Free On
Board – giao lên tàu)
Trang 47Cách trình bày của INCOTERMS 2000
A6.Phân chia chi phí
A7.Thông báo cho người mua
A8.Bằng chứng của việc giao hàng,
chứng từ vận tải hay thông điệp điện
B5.Chuyển rủi ro B6.Phân chia chi phí B7.Thông báo cho người mua B8.Bằng chứng của việc giao hàng, chứng từ vận tải hay thông điệp điện
tử tương ứng B9.Kiểm tra bao bì, ký mã hiệu B10.Các nghĩa vụ khác
B Nghĩa vụ của người mua
Trang 48ĐIỀU KIỆN FOB (FREE ON BOARD)
Người bán
• Cung cấp hàng hóa
• Làm các thủ tục hải quan và giấy
phép cần thiết để xuất khẩu
• Giao hàng lên con tàu mà người
mua đã chỉ định
• Chịu mọi rủi ro đối với hàng hóa
cho đến khi hàng qua lan can tàu
tại cảng bốc
• Phải chịu: (i) tất cả các chi phí liên
quan đến hàng hóa cho đến khi
hàng qua lan can tàu, (ii) Tất cả các
chi phí làm các thủ tục hải quan,
các lệ phí, thuế và các khoản phụ
chi phí khác để xuất khẩu hàng hóa
• Thông báo cho người mua về việc
hàng đã được giao cho người vận
chuyển đúng như quy định
Người mua
• Trả tiền hàng theo đúng hợp đồng
• Làm các thủ tục hải quan và giấy phép
cần thiết để nhập khẩu hàng
• Ký hợp đồng vận chuyển
• Nhận hàng khi hàng hóa được giao
• Chịu mọi rủi ro đối với hàng hóa kể
từ: (i) thời điểm hàng qua lan can tàu và (ii) ngày quy định hoặc ngày cuối cùng của thời hạn ấn định cho việc giao hàng
• Phải chịu: (i) mọi chi phí liên quan đến
hàng hóa kể từ khi hàng qua lan can tàu, (ii) mọi chi phí phát sinh do con tàu
mà người mua chỉ định không đến đúng hạn, không tiếp nhận hàng, đình chỉ xếp hàng trước thời hạn được thống báo
Trang 49ĐIỀU KIỆN FOB (FREE ON BOARD)
Người bán
• Cung cấp cho người mua các
giấy tờ chứng từ liên quan đến việc
đã giao hàng đúng với quy định
• Chịu các chi phí cho công việc
kiểm tra cần thiết để giao hàng
theo như quy định, cung cấp bao bì
cần thiết để vận chuyển hàng hóa
và bao bì cần được ghi mã hiệu
một cách thích hợp
• Hỗ trợ người mua để có được các
giấy tờ, chứng từ được lập hoặc
• Thông báo đầy đủ cho người bán về
tên tàu, địa điểm bốc hàng và thời gian yêu cầu giao hàng
• Phải nhận các giấy tờ, chứng từ vận tải
về viêc giao hàng
• Người mua phải chịu các ci phí cho
việc kiểm tra trước khi gửi hàng, trừ khi việc giám định được tiến hành theo lệnh của cơ quan có thẩm quyền của nước xuất khẩu.
• Trả toàn bộ các chi phí phát sinh để có
được các giấy tờ, chứng từ cần thiết cho việc quá cảnh, nhập khẩu và hoàn trả cho người bán các chi phí mà người bán đã phải chịu để giúp cho người mua
Trang 50ĐIỀU KIỆN CIF (COST, INSURANCE AND FREIGHT)
Nghĩa vụ của người bán Nghĩa vụ của người mua
Cung cấp hàng hóa
Chịu các chi phí để làm các thủ tục hải
quan và giấy phép cần thiết để xuất khẩu
Ký hợp đồng vận tải
Giao hàng lên tàu tại cảng gửi hàng
Phải chịu mọi rủi ro về mất mát hoặc
hư hại đối với hàng hóa cho đến thời
điểm hàng hóa qua lan can tàu tại cảng
bốc
Mua bảo hiểm cho hàng hóa và cung
cấp cho người mua chứng từ bảo hiểm
Thông báo cho người mua về việc hàng
đã được giao theo như quy định
Cung cấp cho người mua chứng từ vận
tải
Trả tiền hàng theo đúng hợp đồng
cần thiết để nhập khẩu hàng
Nhận hàng khi hàng hóa được giao
Chịu mọi rủi ro đối với hàng hóa kể từ thời điểm hàng qua lan can tàu tại cảng bốc
tên tàu, địa điểm bốc hàng và thời gian yêu cầu giao hàng
Trang 51ĐIỀU KIỆN CIF (COST, INSURANCE AND FREIGHT)
Nghĩa vụ của người bán Nghĩa vụ của người mua
Phải chịu: (i) mọi chi phí liên quan đến
hàng hóa cho đến khi hàng được giao,(ii)
cước phí và các chi phí khác phát sinh, kể
cả chi phí bốc hàng lên tàu và các chi phí
dỡ hàng tại cảng đến mà người bán phải
trả theo hợp đồng vận chuyển và (iii) mọi
chi phí làm các thủ tục hải quan, các lệ
phí, thuế và các khoản phụ chi phí khác
để xuất khẩu hàng hóa
Thanh toán phí tổn cho hoạt động
kiểm tra đối với việc giao hàng Đóng gói
hàng hóa và ghi ký mã hiệu phù hợp
Theo yêu cầu của người mua, giúp đỡ
người mua để lấy các giấy tờ, chứng từ
để nhập khẩu hàng hóa
Phải chịu: (i) mọi chi phí liên quan đến hàng hóa kể từ khi hàng được giao theo quy định, (ii) mọi chi phí và lệ phí liên quan tới hàng hóa trong quá trình vận chuyển cho đến khi hàng tới cảng đến trừ các khoản chi phí và lề phí do người bán chịu theo hợp đồng vận tải và (iii)Tất
cả các chi phí làm các thủ tục thông quan hàng nhập khẩu
Nhận các giấy tờ chứng từ vận tải, bảo hiểm
Chịu toàn bộ các chi phí và lệ phí phát sinh khi làm thủ tục thông quan hàng nhập khẩu và hoàn trả cho người bán những chi phí mà người bán đã giúp người mua