1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Pháp luật về hợp đồng trong kinh doanh

50 828 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 50
Dung lượng 263 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hợp đồng là sự thoả thuận giữa các bên trên cơ sở tự nguyện, không vi phạm điều cấm của pháp luật và không trái đạo đức xã hội nhằm xác lập, thay đổi hoặc chấm dứt quyền, nghĩa vụ dân sự của các bên.

Trang 1

CHƯƠNG 6 PHÁP LUẬT VỀ

HỢP ĐỒNG TRONG KINH DOANH

SỐ TIẾT HỌC: 3

Trang 2

2 Friday, November 25, 2016

NỘI DUNG

Khái quát về hợp đồng

● Khái niệm chung về hợp đồng

● Khái niệm hợp đồng kinh doanh

● Pháp luật hợp đồng trong kinh doanh

Trang 3

1 KHÁI QUÁT VỀ HỢP ĐỒNG

1.1 Khái niệm chung về hợp đồng

 Hợp đồng là sự thoả thuận giữa các bên trên cơ sở tự nguyện, không vi phạm điều cấm của pháp luật và không trái đạo đức

xã hội nhằm xác lập, thay đổi hoặc chấm dứt quyền, nghĩa vụ dân sự của các bên

Các loại hợp đồng:

● Hợp đồng kinh doanh, thương mại

● Hợp đồng dân sự

● Hợp đồng lao động

Trang 4

4 Friday, November 25, 2016

1.2 Khái niệm hợp đồng kinh doanh

 Hợp đồng kinh doanh là thỏa thuận giữa các chủ thể kinh doanh (thương nhân)

trong hoạt động kinh doanh

Chủ thể hợp đồng: Chủ thể kinh doanh

Mục đích của chủ thể tham gia quan hệ

hợp đồng: lợi nhuận

Ý nghĩa: Hợp đồng là công cụ pháp lý của

chủ thể kinh doanh trong hoạt động kinh doanh

Trang 5

Khái niệm thương nhân

(Điều 6 Luật Thương mại 2005)

Thương nhân bao gồm:

● Tổ chức kinh tế thành lập hợp pháp

(doanh nghiệp, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã)

● Cá nhân hoạt động thương mại độc lập,

thường xuyên và có đăng ký kinh doanh (hộ kinh doanh)

Trang 6

6 Friday, November 25, 2016

1.3 Pháp luật hợp đồng trong kinh

doanh

Luật: luật chung & luật chuyên ngành

● Luật chung: Bộ luật dân sự 2005

● Luật chuyên ngành: Luật Thương mại,

Luật Kinh doanh bất động sản …

Văn bản dưới luật: Nghị định, thông tư.

Điều ước Quốc tế, Luật nước ngoài

Tập quán thương mại: quy tắc xử sự

của các thương nhân được thừa nhận

rộng rãi trong hoạt động thương mại

Trang 7

Quan hệ giữa Luật chung & Luật chuyên ngành:

 Luật chuyên ngành được ưu tiên áp dụng

 Nếu luật chuyên ngành không qui định thì

áp dụng qui định của luật chung

 Nếu luật chung và luật chuyên ngành

cùng qui định thì ưu tiên áp dụng qui định của luật chuyên ngành

Trang 8

8 Friday, November 25, 2016

■ Điều ước Quốc tế mà Việt Nam là thành viên và Luật nước ngoài:

◘ Điều chỉnh quan hệ hợp đồng kinh doanh

có yếu tố nước ngoài:

● Một bên là doanh nghiệp nước ngoài

● Hợp đồng được thực hiện ở nước ngoài

● Tài sản là đối tượng của hợp đồng đang ở nước ngoài

■ Tập quán thương mại: điều chỉnh quan

hệ hợp đồng trong trường hợp pháp luật không qui định cụ thể

Trang 9

 Chỉ một bên có nghĩa vụ, bên còn lại

không có nghĩa vụ đối ứng

Ví dụ: hợp đồng tặng cho tài sản không

có điều kiện

Trang 10

10 Friday, November 25, 2016

hợp đồng thuê bảo trì số máy đó

Cần phân biệt với Phụ lục hợp đồng: văn

bản bổ sung, giải thích một số nội dung

của hợp đồng chính hoặc hợp đồng phụ

Trang 11

1.4.5 Hợp đồng có điều kiện:

■ Hiệu lực hợp đồng phụ thuộc vào việc

phát sinh, thay đổi hoặc chấm dứt một sự kiện, điều kiện nhất định

 Sự kiện phải mang tính khách quan

 Nếu điều kiện là công việc phải có thể

thực hiện được

Ví dụ: Hợp đồng đại lý bán xăng dầu, vé

máy bay … thì phải đáp ứng các điều kiện

do pháp luật hoặc nhà cung cấp qui định

Trang 12

12 Friday, November 25, 2016

◘ Phân loại theo nội dung của giao dịch:

Trang 13

◘ Phân loại theo hình thức giao kết:

● Hợp đồng giao kết bằng lời nói

● Hợp đồng giao kết bằng hành vi

● Hợp đồng giao kết bằng văn bản hoặc các

tài liệu khác có giá trị pháp lý tương

đương văn bản như điện báo, telex, fax, thông điệp dữ liệu (thông tin được tạo ra, gửi đi, nhận và lưu giữ bằng phương tiện điện tử, VD: e-mail)

Trang 14

14 Friday, November 25, 2016

2 KÝ KẾT HỢP ĐỒNG

2.1 Nguyên tắc ký kết hợp đồng:

 Tự do giao kết hợp đồng nhưng không

được vi phạm điều cấm của pháp luật, trái đạo đức xã hội

 Tự nguyện, bình đẳng

Trang 15

2.2 Đại diện ký kết hợp đồng

Đại diện theo pháp luật: theo quy định

của Điều lệ doanh nghiệp

Người đại diện theo uỷ quyền: được

người đại diện theo pháp luật uỷ quyền

bằng văn bản có công chứng gồm:

● Ủy quyền thường xuyên

● Ủy quyền theo vụ việc

 Người được uỷ quyền không được uỷ

quyền lại cho người khác

Trang 16

16 Friday, November 25, 2016

2.3 Điều kiện để hợp đồng có hiệu lực:

 Chủ thể có thẩm quyền ký kết hợp đồng

 Mục đích, nội dung không vi phạm điều

cấm của pháp luật, trái đạo đức xã hội

 Chủ thể tham gia hợp đồng hoàn toàn tự nguyện

 Hình thức hợp đồng phù hợp với quy định của pháp luật

Trang 17

2.4 Phương thức ký kết hợp đồng

Ký kết trực tiếp: các bên bàn bạc, thảo

luận nội dung của hợp đồng và cùng ký

kết vào văn bản hợp đồng

Ký kết gián tiếp: các bên trao đổi các tài

liệu giao kết hợp đồng như: đề nghị giao

kết hợp đồng, văn bản chấp nhận đề nghị giao kết hợp đồng

Chú ý: cần phân biệt đề nghị giao kết với

đề nghị thương lượng (mời đấu giá, đấu

thầu, báo giá, niêm yết giá) BT

Trang 18

18 Friday, November 25, 2016

Thời điểm giao kết hợp đồng:

Hợp đồng bằng văn bản giao kết trực tiếp: là thời điểm bên sau cùng ký vào

● Hết thời hạn trả lời mà bên nhận được đề

nghị vẫn im lặng, nếu các bên có thoả

thuận im lặng là chấp thuận

Trang 19

2.5 Nội dung của hợp đồng kinh doanh

■ Các nội dung chủ yếu:

● Chủ thể hợp đồng

● Đối tượng của hợp đồng: tài sản hoặc

công việc

● Số lượng, chất lượng tài sản hoặc yêu cầu

đối với công việc phải làm

● Giá cả, phương thức thanh toán

● Thời gian, địa điểm thực hiện hợp đồng

● Quyền và nghĩa vụ của các bên

● Trách nhiệm do vi phạm hợp đồng

Trang 20

20 Friday, November 25, 2016

2.5.1 Các loại điều khoản hợp đồng:

 Điều khoản cơ bản (chủ yếu)

 Điều khoản thông thường (thường lệ)

 Điều khoản tùy nghi

Trang 21

Những điều khoản cơ bản (chủ yếu):

 Là những điều khoản cơ bản, phải có

trong hợp đồng, gồm:

◘ Đối tượng của hợp đồng

◘ Số lượng

◘ Chất lượng

◘ Giá cả, phương thức thanh toán

◘ Địa điểm, thời gian thực hiện hợp đồng

Trang 22

22 Friday, November 25, 2016

Những điều khoản thông thường:

 Quy định về quyền, nghĩa vụ của các bên

đã được pháp luật ghi nhận, dẫn chiếu

hay không dẫn chiếu trong hợp đồng thì vẫn phải thực hiện

Ví dụ: bồi thường thiệt hại

Những điều khoản tùy nghi:

 Quy định về quyền, nghĩa vụ của các bên trong khuôn khổ pháp luật, nếu không

thỏa thuận thì không phải thực hiện

Ví dụ: phạt vi phạm hợp đồng

Trang 23

có lợi nhất cho các bên.

 Ngôn từ hiểu nhiều nghĩa - theo nghĩa phù hợp nhất với tính chất của hợp đồng

 Ngôn từ khó hiểu - theo tập quán tại địa

điểm giao kết hợp đồng

 Mâu thuẫn giữa ý chí chung với ngôn từ -

ý chí chung của các bên

Trang 24

24 Friday, November 25, 2016

Trang 25

2.6.1 Cầm cố tài sản

Bên cầm cố giao tài sản thuộc quyền sở

hữu của mình cho bên nhận cầm cố để

bảo đảm thực hiện nghĩa vụ theo hợp

đồng

2.6.2 Thế chấp tài sản

 Bên thế chấp dùng tài sản thuộc sở hữu của mình để bảo đảm thực hiện nghĩa vụ theo hợp đồng đối với bên nhận thế chấp

mà không chuyển giao tài sản đó cho

bên nhận thế chấp

Trang 26

26 Friday, November 25, 2016

2.6.3 Bảo lãnh

 Bên bảo lãnh cam kết với bên nhận bảo

lãnh sẽ thực hiện nghĩa vụ thay cho bên

được bảo lãnh, nếu đến hạn mà bên được bảo lãnh không thực hiện nghĩa vụ

2.6.4 Đặt cọc

 Một bên giao cho bên kia một khoản tiền hoặc vật có giá trị khác (tài sản đặt cọc)

trong một thời hạn để đảm bảo giao kết

hoặc thực hiện nghĩa vụ hợp đồng

Trang 27

2.6.5 Ký cược

 Bên thuê tài sản là động sản giao cho bên cho thuê một khoản tiền hoặc vật có giá trị khác (tài sản ký cược) trong một thời hạn

để bảo đảm trả lại tài sản thuê

2.6.6 Ký quỹ

 Bên có nghĩa vụ gửi một khoản tiền hoặc giấy tờ có giá vào tài khoản phong tỏa tại ngân hàng để đảm bảo việc thực hiện

nghĩa vụ hợp đồng

Trang 28

28 Friday, November 25, 2016

Trang 29

2.7 Tài sản bảo đảm

 Tiền, vật, giấy tờ có giá hoặc quyền tài sản (quyền tác giả, quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng, quyền đòi nợ, quyền được nhận tiền

bảo hiểm, quyền đối với vốn góp trong Cty, quyền tài sản phát sinh từ hợp

đồng).

 Tài sản hiện có hoặc hình thành trong tương lai.

Trang 30

30 Friday, November 25, 2016

Đăng ký các giao dịch bảo đảm bằng

tài sản khác: khi cá nhân, tổ chức có yêu

cầu

Trang 31

Cơ quan đăng ký giao dịch bảo đảm

● Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất:

quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với

đất

● Cục Hàng không (Bộ Giao thông vận tải):

cầm cố, thế chấp tàu bay

● Chi cục hàng hải hoặc Cảng vụ hàng

hải: thế chấp tàu biển

● Trung tâm Đăng ký giao dịch, tài sản

(Cục Đăng ký quốc gia giao dịch bảo đảm

- Bộ Tư pháp): động sản

■ Thủ tục đăng ký: NĐ 83/2010/NĐ-CP

Trang 32

32 Friday, November 25, 2016

2.9 Hợp đồng vô hiệu

 Vi phạm điều kiện có hiệu lực của hợp đồng.

 Không có giá trị pháp lý, không làm phát sinh quyền, nghĩa vụ các bên.

■ Xử lý hợp đồng vô hiệu:

● Nếu chưa thực hiện: không được thực hiện.

● Nếu đã thực hiện: các bên phải trả cho nhau những gì đã nhận, nếu không trả được vật thì trả bằng tiền.

● Tài sản, thu nhập bất hợp pháp: tịch thu xung vào công quỹ nhà nước.

Trang 33

Các trường hợp hợp đồng vô hiệu:

 Người ký kết hợp đồng không có thẩm quyền

Trang 34

34 Friday, November 25, 2016

Thẩm quyền tuyên bố hợp đồng vô

hiệu: Tòa án

Quyền yêu cầu: chủ thể hợp đồng

Thời hiệu yêu cầu tuyên bố hợp đồng

vô hiệu:

◘ Không quy định thời hiệu đối với:

● Hợp đồng vô hiệu do vi phạm điều cấm

của pháp luật, trái đạo đức xã hội

● Hợp đồng vô hiệu do giả tạo

Trang 35

◘ Thời hiệu 2 năm:

● Hợp đồng vô hiệu do người không có

Trang 36

36 Friday, November 25, 2016

2.10 Trách nhiệm do vi phạm hợp

đồng

2.10.1 Căn cứ làm phát sinh trách nhiệm

Có hành vi vi phạm hợp đồng.

Có thiệt hại thực tế: những thiệt hại vật

chất có thể tính toán được, không phải là những thiệt hại phi vật chất

Có mối quan hệ nhân quả giữa hành vi

vi phạm hợp đồng và thiệt hại thực tế:

hành vi vi phạm hợp đồng là nguyên nhân trực tiếp gây ra thiệt hại

Trang 37

2.10.2 Miễn trách nhiệm hợp đồng

 Xảy ra trường hợp miễn trách nhiệm mà các bên đã thỏa thuận

 Xảy ra sự kiện bất khả kháng

 Hành vi vi phạm của một bên là hoàn toàn

do lỗi của bên kia

 Hành vi vi phạm của một bên do thực hiện quyết định của cơ quan quản lý nhà nước

mà các bên không thể biết được vào thời điểm giao kết hợp đồng

Trang 38

38 Friday, November 25, 2016

Trang 39

■ Buộc thực hiện đúng hợp đồng

◘ Bên bị vi phạm yêu cầu bên vi phạm thực hiện đúng hoặc dùng các biện pháp khác

để hợp đồng được thực hiện và bên vi

phạm phải chịu chi phí phát sinh

◘ Ví dụ: Bên vi phạm giao thiếu hàng, giao

hàng kém chất lượng, giao sai địa điểm

Trang 40

40 Friday, November 25, 2016

Chú ý:

 Trong thời gian áp dụng chế tài này, bên

bị vi phạm có quyền yêu cầu bồi thường

thiệt hại và phạt vi phạm nhưng không

được áp dụng các chế tài khác

 Trường hợp bên vi phạm không thực hiện đúng hợp đồng trong thời hạn mà bên bị vi phạm ấn định, bên bị vi phạm được áp

dụng các chế tài khác

Trang 41

■ Bồi thường thiệt hại:

◘ Bên vi phạm bồi thường những tổn thất

◘ Bên yêu cầu bồi thường thiệt hại phải

chứng minh mức độ tổn thất, khoản lợi

trực tiếp đáng lẽ được hưởng

Trang 42

42 Friday, November 25, 2016

■ Phạt vi phạm

◘ Bên vi phạm phải trả một khoản tiền phạt

do vi phạm hợp đồng nếu các bên có thỏa thuận

◘ Mức phạt do các bên thỏa thuận nhưng

không vượt quá 8% giá trị phần nghĩa vụ

hợp đồng bị vi phạm

◘ Trừ phạt vi phạm thương nhân kinh doanh dịch vụ giám định cấp Chứng thư giám

định có kết quả sai: mức phạt không vượt

quá 10 lần thù lao giám định.

BT

Trang 43

Quan hệ giữa phạt vi phạm & bồi thường thiệt hại:

 Trường hợp các bên không có thỏa thuận phạt vi phạm thì bên bị vi phạm chỉ có

quyền yêu cầu bồi thường thiệt hại

 Trường hợp các bên có thỏa thuận phạt vi phạm thì bên bị vi phạm có quyền áp dụng

cả chế tài phạt vi phạm & buộc bồi thường thiệt hại

Trang 44

44 Friday, November 25, 2016

Trang 45

Hậu quả pháp lý:

 Hợp đồng tạm ngừng thực hiện thì vẫn

còn hiệu lực

 Bên bị vi phạm có quyền yêu cầu bồi

thường thiệt hại

Trang 46

46 Friday, November 25, 2016

Trang 47

 Bên bị vi phạm có quyền yêu cầu bồi

thường thiệt hại

Trang 48

48 Friday, November 25, 2016

Trang 49

◘ Huỷ bỏ toàn bộ hợp đồng: bãi bỏ thực

hiện tất cả các nghĩa vụ đối với toàn bộ

hợp đồng

◘ Huỷ bỏ một phần hợp đồng: bãi bỏ thực

hiện một phần nghĩa vụ hợp đồng, phần còn lại vẫn còn hiệu lực

Trang 50

50 Friday, November 25, 2016

Ngày đăng: 25/11/2016, 19:05

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w