Hợp đồng là sự thoả thuận giữa các bên trên cơ sở tự nguyện, không vi phạm điều cấm của pháp luật và không trái đạo đức xã hội nhằm xác lập, thay đổi hoặc chấm dứt quyền, nghĩa vụ dân sự của các bên.
Trang 1CHƯƠNG 6 PHÁP LUẬT VỀ
HỢP ĐỒNG TRONG KINH DOANH
SỐ TIẾT HỌC: 3
Trang 22 Friday, November 25, 2016
NỘI DUNG
Khái quát về hợp đồng
● Khái niệm chung về hợp đồng
● Khái niệm hợp đồng kinh doanh
● Pháp luật hợp đồng trong kinh doanh
Trang 31 KHÁI QUÁT VỀ HỢP ĐỒNG
1.1 Khái niệm chung về hợp đồng
Hợp đồng là sự thoả thuận giữa các bên trên cơ sở tự nguyện, không vi phạm điều cấm của pháp luật và không trái đạo đức
xã hội nhằm xác lập, thay đổi hoặc chấm dứt quyền, nghĩa vụ dân sự của các bên
Các loại hợp đồng:
● Hợp đồng kinh doanh, thương mại
● Hợp đồng dân sự
● Hợp đồng lao động
Trang 44 Friday, November 25, 2016
1.2 Khái niệm hợp đồng kinh doanh
Hợp đồng kinh doanh là thỏa thuận giữa các chủ thể kinh doanh (thương nhân)
trong hoạt động kinh doanh
Chủ thể hợp đồng: Chủ thể kinh doanh
Mục đích của chủ thể tham gia quan hệ
hợp đồng: lợi nhuận
Ý nghĩa: Hợp đồng là công cụ pháp lý của
chủ thể kinh doanh trong hoạt động kinh doanh
Trang 5Khái niệm thương nhân
(Điều 6 Luật Thương mại 2005)
Thương nhân bao gồm:
● Tổ chức kinh tế thành lập hợp pháp
(doanh nghiệp, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã)
● Cá nhân hoạt động thương mại độc lập,
thường xuyên và có đăng ký kinh doanh (hộ kinh doanh)
Trang 66 Friday, November 25, 2016
1.3 Pháp luật hợp đồng trong kinh
doanh
Luật: luật chung & luật chuyên ngành
● Luật chung: Bộ luật dân sự 2005
● Luật chuyên ngành: Luật Thương mại,
Luật Kinh doanh bất động sản …
Văn bản dưới luật: Nghị định, thông tư.
Điều ước Quốc tế, Luật nước ngoài
Tập quán thương mại: quy tắc xử sự
của các thương nhân được thừa nhận
rộng rãi trong hoạt động thương mại
Trang 7Quan hệ giữa Luật chung & Luật chuyên ngành:
Luật chuyên ngành được ưu tiên áp dụng
Nếu luật chuyên ngành không qui định thì
áp dụng qui định của luật chung
Nếu luật chung và luật chuyên ngành
cùng qui định thì ưu tiên áp dụng qui định của luật chuyên ngành
Trang 88 Friday, November 25, 2016
■ Điều ước Quốc tế mà Việt Nam là thành viên và Luật nước ngoài:
◘ Điều chỉnh quan hệ hợp đồng kinh doanh
có yếu tố nước ngoài:
● Một bên là doanh nghiệp nước ngoài
● Hợp đồng được thực hiện ở nước ngoài
● Tài sản là đối tượng của hợp đồng đang ở nước ngoài
■ Tập quán thương mại: điều chỉnh quan
hệ hợp đồng trong trường hợp pháp luật không qui định cụ thể
Trang 9 Chỉ một bên có nghĩa vụ, bên còn lại
không có nghĩa vụ đối ứng
Ví dụ: hợp đồng tặng cho tài sản không
có điều kiện
Trang 1010 Friday, November 25, 2016
hợp đồng thuê bảo trì số máy đó
Cần phân biệt với Phụ lục hợp đồng: văn
bản bổ sung, giải thích một số nội dung
của hợp đồng chính hoặc hợp đồng phụ
Trang 111.4.5 Hợp đồng có điều kiện:
■ Hiệu lực hợp đồng phụ thuộc vào việc
phát sinh, thay đổi hoặc chấm dứt một sự kiện, điều kiện nhất định
Sự kiện phải mang tính khách quan
Nếu điều kiện là công việc phải có thể
thực hiện được
Ví dụ: Hợp đồng đại lý bán xăng dầu, vé
máy bay … thì phải đáp ứng các điều kiện
do pháp luật hoặc nhà cung cấp qui định
Trang 1212 Friday, November 25, 2016
◘ Phân loại theo nội dung của giao dịch:
Trang 13◘ Phân loại theo hình thức giao kết:
● Hợp đồng giao kết bằng lời nói
● Hợp đồng giao kết bằng hành vi
● Hợp đồng giao kết bằng văn bản hoặc các
tài liệu khác có giá trị pháp lý tương
đương văn bản như điện báo, telex, fax, thông điệp dữ liệu (thông tin được tạo ra, gửi đi, nhận và lưu giữ bằng phương tiện điện tử, VD: e-mail)
Trang 1414 Friday, November 25, 2016
2 KÝ KẾT HỢP ĐỒNG
2.1 Nguyên tắc ký kết hợp đồng:
Tự do giao kết hợp đồng nhưng không
được vi phạm điều cấm của pháp luật, trái đạo đức xã hội
Tự nguyện, bình đẳng
Trang 152.2 Đại diện ký kết hợp đồng
Đại diện theo pháp luật: theo quy định
của Điều lệ doanh nghiệp
Người đại diện theo uỷ quyền: được
người đại diện theo pháp luật uỷ quyền
bằng văn bản có công chứng gồm:
● Ủy quyền thường xuyên
● Ủy quyền theo vụ việc
Người được uỷ quyền không được uỷ
quyền lại cho người khác
Trang 1616 Friday, November 25, 2016
2.3 Điều kiện để hợp đồng có hiệu lực:
Chủ thể có thẩm quyền ký kết hợp đồng
Mục đích, nội dung không vi phạm điều
cấm của pháp luật, trái đạo đức xã hội
Chủ thể tham gia hợp đồng hoàn toàn tự nguyện
Hình thức hợp đồng phù hợp với quy định của pháp luật
Trang 172.4 Phương thức ký kết hợp đồng
Ký kết trực tiếp: các bên bàn bạc, thảo
luận nội dung của hợp đồng và cùng ký
kết vào văn bản hợp đồng
Ký kết gián tiếp: các bên trao đổi các tài
liệu giao kết hợp đồng như: đề nghị giao
kết hợp đồng, văn bản chấp nhận đề nghị giao kết hợp đồng
Chú ý: cần phân biệt đề nghị giao kết với
đề nghị thương lượng (mời đấu giá, đấu
thầu, báo giá, niêm yết giá) BT
Trang 1818 Friday, November 25, 2016
Thời điểm giao kết hợp đồng:
Hợp đồng bằng văn bản giao kết trực tiếp: là thời điểm bên sau cùng ký vào
● Hết thời hạn trả lời mà bên nhận được đề
nghị vẫn im lặng, nếu các bên có thoả
thuận im lặng là chấp thuận
Trang 192.5 Nội dung của hợp đồng kinh doanh
■ Các nội dung chủ yếu:
● Chủ thể hợp đồng
● Đối tượng của hợp đồng: tài sản hoặc
công việc
● Số lượng, chất lượng tài sản hoặc yêu cầu
đối với công việc phải làm
● Giá cả, phương thức thanh toán
● Thời gian, địa điểm thực hiện hợp đồng
● Quyền và nghĩa vụ của các bên
● Trách nhiệm do vi phạm hợp đồng
Trang 2020 Friday, November 25, 2016
2.5.1 Các loại điều khoản hợp đồng:
Điều khoản cơ bản (chủ yếu)
Điều khoản thông thường (thường lệ)
Điều khoản tùy nghi
Trang 21Những điều khoản cơ bản (chủ yếu):
Là những điều khoản cơ bản, phải có
trong hợp đồng, gồm:
◘ Đối tượng của hợp đồng
◘ Số lượng
◘ Chất lượng
◘ Giá cả, phương thức thanh toán
◘ Địa điểm, thời gian thực hiện hợp đồng
Trang 2222 Friday, November 25, 2016
Những điều khoản thông thường:
Quy định về quyền, nghĩa vụ của các bên
đã được pháp luật ghi nhận, dẫn chiếu
hay không dẫn chiếu trong hợp đồng thì vẫn phải thực hiện
Ví dụ: bồi thường thiệt hại
Những điều khoản tùy nghi:
Quy định về quyền, nghĩa vụ của các bên trong khuôn khổ pháp luật, nếu không
thỏa thuận thì không phải thực hiện
Ví dụ: phạt vi phạm hợp đồng
Trang 23có lợi nhất cho các bên.
Ngôn từ hiểu nhiều nghĩa - theo nghĩa phù hợp nhất với tính chất của hợp đồng
Ngôn từ khó hiểu - theo tập quán tại địa
điểm giao kết hợp đồng
Mâu thuẫn giữa ý chí chung với ngôn từ -
ý chí chung của các bên
Trang 2424 Friday, November 25, 2016
Trang 252.6.1 Cầm cố tài sản
Bên cầm cố giao tài sản thuộc quyền sở
hữu của mình cho bên nhận cầm cố để
bảo đảm thực hiện nghĩa vụ theo hợp
đồng
2.6.2 Thế chấp tài sản
Bên thế chấp dùng tài sản thuộc sở hữu của mình để bảo đảm thực hiện nghĩa vụ theo hợp đồng đối với bên nhận thế chấp
mà không chuyển giao tài sản đó cho
bên nhận thế chấp
Trang 2626 Friday, November 25, 2016
2.6.3 Bảo lãnh
Bên bảo lãnh cam kết với bên nhận bảo
lãnh sẽ thực hiện nghĩa vụ thay cho bên
được bảo lãnh, nếu đến hạn mà bên được bảo lãnh không thực hiện nghĩa vụ
2.6.4 Đặt cọc
Một bên giao cho bên kia một khoản tiền hoặc vật có giá trị khác (tài sản đặt cọc)
trong một thời hạn để đảm bảo giao kết
hoặc thực hiện nghĩa vụ hợp đồng
Trang 272.6.5 Ký cược
Bên thuê tài sản là động sản giao cho bên cho thuê một khoản tiền hoặc vật có giá trị khác (tài sản ký cược) trong một thời hạn
để bảo đảm trả lại tài sản thuê
2.6.6 Ký quỹ
Bên có nghĩa vụ gửi một khoản tiền hoặc giấy tờ có giá vào tài khoản phong tỏa tại ngân hàng để đảm bảo việc thực hiện
nghĩa vụ hợp đồng
Trang 2828 Friday, November 25, 2016
Trang 292.7 Tài sản bảo đảm
Tiền, vật, giấy tờ có giá hoặc quyền tài sản (quyền tác giả, quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng, quyền đòi nợ, quyền được nhận tiền
bảo hiểm, quyền đối với vốn góp trong Cty, quyền tài sản phát sinh từ hợp
đồng).
Tài sản hiện có hoặc hình thành trong tương lai.
Trang 3030 Friday, November 25, 2016
Đăng ký các giao dịch bảo đảm bằng
tài sản khác: khi cá nhân, tổ chức có yêu
cầu
Trang 31 Cơ quan đăng ký giao dịch bảo đảm
● Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất:
quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với
đất
● Cục Hàng không (Bộ Giao thông vận tải):
cầm cố, thế chấp tàu bay
● Chi cục hàng hải hoặc Cảng vụ hàng
hải: thế chấp tàu biển
● Trung tâm Đăng ký giao dịch, tài sản
(Cục Đăng ký quốc gia giao dịch bảo đảm
- Bộ Tư pháp): động sản
■ Thủ tục đăng ký: NĐ 83/2010/NĐ-CP
Trang 3232 Friday, November 25, 2016
2.9 Hợp đồng vô hiệu
Vi phạm điều kiện có hiệu lực của hợp đồng.
Không có giá trị pháp lý, không làm phát sinh quyền, nghĩa vụ các bên.
■ Xử lý hợp đồng vô hiệu:
● Nếu chưa thực hiện: không được thực hiện.
● Nếu đã thực hiện: các bên phải trả cho nhau những gì đã nhận, nếu không trả được vật thì trả bằng tiền.
● Tài sản, thu nhập bất hợp pháp: tịch thu xung vào công quỹ nhà nước.
Trang 33Các trường hợp hợp đồng vô hiệu:
Người ký kết hợp đồng không có thẩm quyền
Trang 3434 Friday, November 25, 2016
Thẩm quyền tuyên bố hợp đồng vô
hiệu: Tòa án
Quyền yêu cầu: chủ thể hợp đồng
Thời hiệu yêu cầu tuyên bố hợp đồng
vô hiệu:
◘ Không quy định thời hiệu đối với:
● Hợp đồng vô hiệu do vi phạm điều cấm
của pháp luật, trái đạo đức xã hội
● Hợp đồng vô hiệu do giả tạo
Trang 35◘ Thời hiệu 2 năm:
● Hợp đồng vô hiệu do người không có
Trang 3636 Friday, November 25, 2016
2.10 Trách nhiệm do vi phạm hợp
đồng
2.10.1 Căn cứ làm phát sinh trách nhiệm
Có hành vi vi phạm hợp đồng.
Có thiệt hại thực tế: những thiệt hại vật
chất có thể tính toán được, không phải là những thiệt hại phi vật chất
Có mối quan hệ nhân quả giữa hành vi
vi phạm hợp đồng và thiệt hại thực tế:
hành vi vi phạm hợp đồng là nguyên nhân trực tiếp gây ra thiệt hại
Trang 372.10.2 Miễn trách nhiệm hợp đồng
Xảy ra trường hợp miễn trách nhiệm mà các bên đã thỏa thuận
Xảy ra sự kiện bất khả kháng
Hành vi vi phạm của một bên là hoàn toàn
do lỗi của bên kia
Hành vi vi phạm của một bên do thực hiện quyết định của cơ quan quản lý nhà nước
mà các bên không thể biết được vào thời điểm giao kết hợp đồng
Trang 3838 Friday, November 25, 2016
Trang 39■ Buộc thực hiện đúng hợp đồng
◘ Bên bị vi phạm yêu cầu bên vi phạm thực hiện đúng hoặc dùng các biện pháp khác
để hợp đồng được thực hiện và bên vi
phạm phải chịu chi phí phát sinh
◘ Ví dụ: Bên vi phạm giao thiếu hàng, giao
hàng kém chất lượng, giao sai địa điểm
Trang 4040 Friday, November 25, 2016
Chú ý:
Trong thời gian áp dụng chế tài này, bên
bị vi phạm có quyền yêu cầu bồi thường
thiệt hại và phạt vi phạm nhưng không
được áp dụng các chế tài khác
Trường hợp bên vi phạm không thực hiện đúng hợp đồng trong thời hạn mà bên bị vi phạm ấn định, bên bị vi phạm được áp
dụng các chế tài khác
Trang 41■ Bồi thường thiệt hại:
◘ Bên vi phạm bồi thường những tổn thất
◘ Bên yêu cầu bồi thường thiệt hại phải
chứng minh mức độ tổn thất, khoản lợi
trực tiếp đáng lẽ được hưởng
Trang 4242 Friday, November 25, 2016
■ Phạt vi phạm
◘ Bên vi phạm phải trả một khoản tiền phạt
do vi phạm hợp đồng nếu các bên có thỏa thuận
◘ Mức phạt do các bên thỏa thuận nhưng
không vượt quá 8% giá trị phần nghĩa vụ
hợp đồng bị vi phạm
◘ Trừ phạt vi phạm thương nhân kinh doanh dịch vụ giám định cấp Chứng thư giám
định có kết quả sai: mức phạt không vượt
quá 10 lần thù lao giám định.
BT
Trang 43Quan hệ giữa phạt vi phạm & bồi thường thiệt hại:
Trường hợp các bên không có thỏa thuận phạt vi phạm thì bên bị vi phạm chỉ có
quyền yêu cầu bồi thường thiệt hại
Trường hợp các bên có thỏa thuận phạt vi phạm thì bên bị vi phạm có quyền áp dụng
cả chế tài phạt vi phạm & buộc bồi thường thiệt hại
Trang 4444 Friday, November 25, 2016
Trang 45Hậu quả pháp lý:
Hợp đồng tạm ngừng thực hiện thì vẫn
còn hiệu lực
Bên bị vi phạm có quyền yêu cầu bồi
thường thiệt hại
Trang 4646 Friday, November 25, 2016
Trang 47 Bên bị vi phạm có quyền yêu cầu bồi
thường thiệt hại
Trang 4848 Friday, November 25, 2016
Trang 49◘ Huỷ bỏ toàn bộ hợp đồng: bãi bỏ thực
hiện tất cả các nghĩa vụ đối với toàn bộ
hợp đồng
◘ Huỷ bỏ một phần hợp đồng: bãi bỏ thực
hiện một phần nghĩa vụ hợp đồng, phần còn lại vẫn còn hiệu lực
Trang 5050 Friday, November 25, 2016