1. Trang chủ
  2. » Tất cả

BÀI tập kế TOÁN THUẾ 2021

40 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài Tập Kế Toán Thuế 2021
Trường học Trường Đại học Kinh tế TP.Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Kế Toán Thuế
Thể loại Sách giáo trình
Năm xuất bản 2021
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 40
Dung lượng 192,81 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHƯƠNG 1 TỔNG QUAN VỀ THUẾ VÀ KẾ TOÁN THUẾ Lựa chọn câu trả lời đúng nhất Câu 1 Căn cứ vào nguồn thu nhập, thuế được phân loại bao gồm A Thuế tiêu dùng, thuế thu nhập, thuế trực thu B Thuế tiêu dùng,[.]

Trang 1

CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ THUẾ VÀ KẾ TOÁN THUẾ

Lựa chọn câu trả lời đúng nhất

Câu 1: Căn cứ vào nguồn thu nhập, thuế được phân loại bao gồm:

A Thuế tiêu dùng, thuế thu nhập, thuế trực thu

B Thuế tiêu dùng, thuế thu nhập, thuế tài sản

C Thuế trực thu, thuế gián thu

D Thuế tiêu dùng, thuế thu nhập, thuế trực thu

Câu 2: Căn cứ vào tính chất điều tiết, thuế được phân loại bao gồm:

A Thuế tiêu dùng, thuế thu nhập, thuế trực thu

B Thuế tiêu dùng, thuế thu nhập, thuế tài sản

C Thuế trực thu, thuế gián thu

D Thuế tiêu dùng, thuế thu nhập, thuế trực thu

Câu 3: Thuế trực thu là:

A Loại thuế do người chịu thuế trực tiếp nộp thuế cho nhà nước

B Loại thuế do tổ chức, cá nhân cung cấp hàng hóa dịch vụ nộp thuế cho nhà nước

C Loại thuế do tổ chức, cá nhân cung cấp hàng hóa, dịch vụ nộp cho nhà nước thông qua việc tính tiền thuế vào giá bán của người mua

D Tất cả đều sai

Câu 4: Thuế gián thu là:

A Loại thuế do người chịu thuế trực tiếp nộp thuế cho nhà nước

B Loại thuế do tổ chức, cá nhân cung cấp hàng hóa dịch vụ nộp thuế cho nhà nước

C Loại thuế do tổ chức, cá nhân cung cấp hàng hóa, dịch vụ nộp cho nhà nước thông qua việc tính tiền thuế vào giá bán của người mua

D Tất cả đều sai

Câu 5: Vai trò của thuế là:

A Công cụ điều hoà thu nhập, thực hiện công bằng xã hội trong phân phối

B Công cụ thực hiện kiểm tra, kiểm soát các hoạt động sản xuất kinh doanh

C Công cụ chủ yếu huy động nguồn lực vật chất cho Nhà nước

D Tất cả đều đúng

Câu 6: Đặc trưng của thuế là:

A Có tính bắt buộc

B Sử dụng cho mục đích công cộng

Trang 2

C Có tính bắt buộc; Sử dụng cho mục đích công cộng

D Hoàn trả trực tiếp và không ngang giá

Câu 7: Mức thuế tỷ lệ là:

A Mức thuế được ấn định bằng một mức tuyệt đối trên đơn vị vật lý của cơ sở thuế

B Mức thuế được tính bằng tỷ lệ % trên đơn vị giá trị của cơ sở thuế

C Mức thuế được xác định bằng một tỷ lệ % nhất định trên cơ sở tính thuế, không phụ thuộc vào quy mô cơ sở thuế

D Mức thuế được tính tăng dần theo mức độ tăng của cơ sở thuế

Câu 8: Mức thuế lũy tiến là:

A Mức thuế được ấn định bằng một mức tuyệt đối trên đơn vị vật lý của cơ sở thuế

B Mức thuế được tính bằng tỷ lệ % trên đơn vị giá trị của cơ sở thuế

C Mức thuế được xác định bằng một tỷ lệ % nhất định trên cơ sở tính thuế, không phụ thuộc vào quy mô cơ sở thuế

D Mức thuế được tính tăng dần theo mức độ tăng của cơ sở thuế

Câu 9: Mức thuế tương đối là:

A Mức thuế được ấn định bằng một mức tuyệt đối trên đơn vị vật lý của cơ sở thuế

B Mức thuế được tính bằng tỷ lệ % trên đơn vị giá trị của cơ sở thuế

C Mức thuế được xác định bằng một tỷ lệ % nhất định trên cơ sở tính thuế, không phụ thuộc vào quy mô cơ sở thuế

D Mức thuế được tính tăng dần theo mức độ tăng của cơ sở thuế

Câu 10: Thuế nào sau đây là thuế tiêu dùng :

A Thuế giá trị gia tăng, thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu

B Thuế thu nhập cá nhân

C Thuế bảo vệ môi trường, thuế tiêu thụ đặc biệt

D Cả A và C

Câu 11: Thuế nào sau đây là thuế thu nhập :

A Thuế giá trị gia tăng, thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu

B Thuế thu nhập cá nhân, thuế thu nhập doanh nghiệp

C Thuế bảo vệ môi trường, thuế tiêu thụ đặc biệt

D Tất cả đều sai

Câu 12: Thuế nào sau đây là thuế gián thu:

A Thuế xuất nhập khẩu, thuế TTĐB, thuế TNDN

B Thuế xuất nhập khẩu, thuế TTĐB, thuế GTGT

Trang 3

C Thuế XNK, thuế GTGT, thuế thu nhập cá nhân

D Tất cả đều sai

Câu 13: Loại mức thuế có số thuế tăng dần theo mức độ tăng của cơ sở thuế là:

A Mức thuế tuyệt đối

B Mức thuế tương đối

C Mức thuế lũy tiến

D Mức thuế tỷ lệ

Câu 14: Thuế nào sau đây là thuế trực thu:

A Thuế TNDN, thuế thu nhập cá nhân

B Thuế xuất nhập khẩu, thuế TTĐB

C Thuế GTGT

D Tất cả đều sai

Câu 15: Thuế giá trị gia tăng là loại thuế:

A Trực thu, đánh trên hàng hoá, dịch vụ

B Gián thu, đánh trên giá trị tăng thêm của hàng hoá, dịch vụ

C Trực thu, đánh trên thu nhập chịu thuế

D Gián thu, đánh trên thu nhập chịu thuế

Câu 16: Thuế thu nhập doanh nghiệp là loại thuế:

A Trực thu, đánh trên hàng hoá, dịch vụ

B Gián thu, đánh trên giá trị tăng thêm của hàng hoá, dịch vụ

C Trực thu, đánh trên thu nhập chịu thuế của tổ chức

D Gián thu, đánh trên thu nhập chịu thuế của cá nhân

Câu 17: Thuế có thể góp phần điều tiết vĩ mô nền kinh tế vì:

A Thuế có phạm vi điều tiết rộng

B Thuế mang tính bắt buộc

C Thuế không có tính hoàn trả trực tiếp

D Thuế điều tiết vào thu nhập của các chủ thể kinh tế

Câu 18: Đối với loại thuế khai theo tháng, thời hạn nộp hồ sơ khai thuế là:

A Chậm nhất là ngày thứ 10 của tháng tiếp theo tháng phát sinh nghĩa vụ thuế

B Chậm nhất là ngày thứ 20 của tháng tiếp theo tháng phát sinh nghĩa vụ thuế

C Chậm nhất là ngày thứ 30 của tháng tiếp theo tháng phát sinh nghĩa vụ thuế

D Tất cả đều sai

Câu 19: Đối với loại thuế khai theo Quý, thời hạn nộp hồ sơ khai thuế là:

Trang 4

A Chậm nhất là ngày thứ 20 của tháng tiếp theo tháng phát sinh nghĩa vụ thuế.

B Chậm nhất là ngày thứ 30 của tháng tiếp theo tháng phát sinh nghĩa vụ thuế

C Chậm nhất là ngày thứ 30 của tháng đầu của quý tiếp theo quý phát sinh nghĩa vụ thuế

D Chậm nhất là ngày cuối cùng của tháng đầu của quý tiếp theo quý phát sinh nghĩa vụ thuế

Câu 20: Trường hợp doanh nghiệp kê khai thuế giá trị gia tăng theo tháng, kế toán quên

không kê khai một tờ hóa đơn giá trị gia tăng đầu vào trong kỳ phát sinh, tờ hóa đơn đó:

A Không được kê khai khấu trừ cho tháng sau

B Được kê khai bổ sung khấu trừ bổ sung cho đến trước khi cơ quan thuế ra quyết định thanh tra, kiểm tra

C Được kê khai bổ sung khấu trừ tối đa không quá 3 tháng kể từ tháng phát sinh tờ hóa đơn

D Được kê khai bổ sung khấu trừ tối đa không quá 6 tháng kể từ tháng phát sinh tờ hóa đơn

Câu 21: Đối với hành vi vi phạm thủ tục về thuế, thời hạn xử phạt là :

A 1 năm kể từ ngày thực hiện hành vi vi phạm

B 2 năm kể từ ngày thực hiện hành vi vi phạm

C 3 năm kể từ ngày thực hiện hành vi vi phạm

D 4 năm kể từ ngày thực hiện hành vi vi phạm

Câu 22: Người nộp thuế phát hiện hồ sơ khai thuế đã nộp cho cơ quan thuế có sai sót, nhầm

lẫn ảnh hưởng đến số thuế phải nộp thì được khai bổ sung trong thời hạn nào sau đây:

A Trước khi cơ quan thuế có quyết định kiểm tra thuế, thanh tra thuế tại trụ sở người nộp thuế

B Trong khi cơ quan thuế đang thực hiện kiểm tra, thanh tra tại trụ sở người nộp thuế

C Sau khi cơ quan thuế có quyết định kiểm tra thuế, thanh ra thuế tại trụ sở người nộp thuế

D Bất kỳ thời điểm nào

Câu 23: Đối với hành vi trốn thuế, thời hạn xử phạt là :

A 5 năm kể từ ngày thực hiện hành vi vi phạm

B 4 năm kể từ ngày thực hiện hành vi vi phạm

C 3 năm kể từ ngày thực hiện hành vi vi phạm

D 2 năm kể từ ngày thực hiện hành vi vi phạm

Câu 24: Người nộp thuế nộp thiếu tiền thuế do khai sai số thuế phải nộp của kỳ kê khai

trước nhưng đã tự phát hiện ra sai sót và tự giác nộp đủ số tiền thuế thiếu vào ngân sách nhà

Trang 5

nước trước thời điểm nhận được Quyết định kiểm tra thuế, thanh tra thuế Trường hợp này người nộp thuế sẽ bị xử phạt đối với hành vi nào sau đây:

A Hành vi vi phạm thủ tục thuế

B Hành vi chậm nộp tiền thuế

C Hành vi trốn thuế

D Cả A, B và C

Câu 25: Đối với hành vi trốn thuế, mức phạt tiền là :

A Từ 01 lần đến 02 lần số tiền thuế trốn đối với hành vi trốn thuế

B Từ 01 lần đến 03 lần số tiền thuế trốn đối với hành vi trốn thuế

C Từ 01 lần đến 04 lần số tiền thuế trốn đối với hành vi trốn thuế

D Từ 01 lần đến 05 lần số tiền thuế trốn đối với hành vi trốn thuế

CHƯƠNG 2: KẾ TOÁN THUẾ XUẤT, NHẬP KHẨU

I. Lựa chọn câu trả lời đúng nhất

Câu 01: Thuế xuất, nhập khẩu là :

A Thuế gián thu

Câu 03: Trường hợp nào sau đây thuộc đối tượng chịu thuế xuất, nhập khẩu:

A Hàng hóa từ nước ngoài nhập khẩu vào khu phi thuế quan

B Hàng hóa từ khu phi thuế quan này đưa sang khu phi thuế quan khác

C Hàng hóa từ khu phi thuế quan xuất khẩu ra nước ngoài

D Hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu qua cửa khẩu, biên giới Việt Nam

Câu 04: Trường hợp nào sau đây không thuộc đối tượng chịu thuế xuất, nhập khẩu:

A Hàng hóa từ nước ngoài nhập khẩu vào khu phi thuế quan

Trang 6

B HH nhập khẩu từ nước ngoài vào khu phi thuế quan và chỉ sử dụng trong khu phi thuế quan

C HH chuyển từ khu phi thuế quan này sang khu phi thuế quan khác

D Tất cả đều đúng

Câu 05: “Hàng hóa từ trong nước bán vào khu phi thuế quan để phục vụ sản xuất của

doanh nghiệp trong khu phi thuế quan, hàng hóa nhập khẩu từ khu phi thuế quan vào thị trường trong nước” thuộc đối tượng:

A Chịu thuế xuất khẩu

B Chịu thuế nhập khẩu

C Chịu thuế xuất, nhập khẩu

D Không thuộc đối tượng chịu thuế xuất, nhập khẩu

Câu 06: Trường hợp nào sau đây thuộc diện chịu thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu:

A Hàng hóa từ nước ngoài nhập khẩu vào khu phi thuế quan

B Hàng hóa từ khu phi thuế quan nhập khẩu vào trong nước

C Hàng hóa từ trong nước bán vào khu phi thuế quan để phục vụ sản xuất của doanh nghiệp trong khu phi thuế quan

D Cả B và C đều đúng

Câu 07: Trường hợp nào sau đây không thuộc diện chịu thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu:

A Hàng hóa từ nước ngoài nhập khẩu vào khu phi thuế quan

B Hàng hóa từ khu phi thuế quan này đưa sang khu phi thuế quan khác

C Hàng hóa từ khu phi thuế quan xuất khẩu ra nước ngoài

D A, B và C đều đúng

Câu 08: Giá tính thuế xuất khẩu:

A Là giá bán thực tế tại cửa khẩu xuất

B Là giá bán thực tế đến cửa khẩu nhập

C Là giá mua thực tế tại cửa khẩu nhập

D Tất cả đều sai

Câu 09: Giá FOB là:

A Là giá chưa bao gồm phí vận tải và phí bảo hiểm

B Là giá chưa bao gồm phí vận tải, đã bao gồm phí bảo hiểm

C Là giá bao gồm phí vận tải và phí bảo hiểm

D Tất cả đều sai

Câu 10: Giá CIF là:

Trang 7

A Là giá chưa bao gồm phí vận tải và phí bảo hiểm

B Là giá chưa bao gồm phí vận tải, đã bao gồm phí bảo hiểm

C Là giá bao gồm phí vận tải và phí bảo hiểm

D Tất cả đều sai

Câu 11: Thuế suất đối với hàng hóa NK bao gồm:

A Thuế suất ưu đãi

B Thuế suất ưu đãi đặc biệt

C Thuế suất thông thường

D Cả A, B và C

Câu 12: Thuế suất thuế nhập khẩu thông thường:

A Bằng 50% thuế suất ưu đãi do Bộ tài chính ban hành

B Bằng 50% thuế suất ưu đãi đặc biệt do Bộ tài chính ban hành

C Bằng 150% thuế suất ưu đãi do Bộ tài chính ban hành

D Bằng 150% thuế suất ưu đãi đặc biệt do Bộ tài chính ban hành

Câu 13: Thuế suất thuế nhập khẩu thông thường áp dụng cho trường hợp nào sau đây:

A Hàng hóa NK có xuất xứ từ nước, nhóm nước hoặc vùng lãnh thổ có thỏa thuận đối xử tối huệ quốc trong quan hệ thương mại với VN

B Hàng hóa NK có xuất xứ từ nước, nhóm nước hoặc vùng lãnh thổ không có thỏa thuận đối xử tối huệ quốc trong quan hệ thương mại với VN

C Hàng hóa NK có xuất xứ từ nước, nhóm nước hoặc vùng lãnh thổ có thỏa thuận ưu đãi đặc biệt trong quan hệ thương mại với VN

D Tất cả đều sai

Câu 14: Trường hợp nào sau đây miễn thuế nhập khẩu:

A Nguyên liệu, vật tư, linh kiện NK để SX hàng xuất khẩu

B Quy trình công nghệ phục vụ sản xuất mua từ nước ngoài

C Phần mềm kế toán mua từ nước ngoài

D Tất cả đều đúng

Câu 15: Hàng hóa tạm nhập, tái xuất để dự hội chợ triễn lãm thuộc diện:

A Miễn thuế

B Chịu thuế

C Miễn thuế xuất, nhập khẩu

D Chịu thuế xuất, nhập khẩu

Câu 16: Hàng hóa từ khu phi thuế quan nhập khẩu vào thị trường trong nước thuộc diện:

Trang 8

A Miễn thuế

B Chịu thuế

C Miễn thuế xuất, nhập khẩu

D Chịu thuế xuất, nhập khẩu

Câu 17: Hàng hóa là nguyên liệu nhập khẩu để gia công cho nước ngoài, hàng hóa là sản

phẩm gia công xuất trả cho nước ngoài thuộc diện:

A Miễn thuế

B Chịu thuế

C Miễn thuế xuất, nhập khẩu

D Chịu thuế xuất, nhập khẩu

Câu 18: Doanh nghiệp nhập khẩu nguyên liệu để gia công sản phẩm cho nước ngoài theo

A Không phải nộp thuế nhập khẩu

B Nguyên liệu B thuộc đối tượng không chịu thuế nhập khẩu

C Khi xuất khẩu sản phẩm được chế tạo từ nguyên liệu B thì doanh nghiệp A không phải nộp thuế xuất khẩu

D A, B và C đều đúng

Câu 20: Doanh nghiệp Y nhập khẩu lô hàng hóa theo giá CIF Khi hàng về đến cửa khẩu

nhập đầu tiên của Việt Nam thì tiếp tục phát sinh chi phí lưu kho, chi phí bốc dỡ và vận chuyển về kho của DN Khoản chi phí nào sau đây sẽ tính vào trị giá tính thuế nhập khẩu:

A Chi phí bốc dỡ

B Chi phí vận chuyển

Trang 9

C Chi phí lưu kho.

D Tất cả đều sai

Câu 21: Doanh nghiệp X nhập khẩu lô hàng hóa theo giá FOB quy đổi ra đồng VN là 1.200

triệu, chi phí vận chuyển từ cảng xuất đến cảng nhập đầu tiên tại VN là 200 triệu đồng, phí bảo hiểm quốc tế 300 triệu đồng Giá tính thuế nhập khẩu là:

A 1.700 triệu đồng

B 1.500 triệu đồng

C 1.400 triệu đồng

D 1.200 triệu đồng

Câu 22: Doanh nghiệp X nhập khẩu lô hàng hóa theo giá FOB quy đổi ra đồng VN là 1.200

triệu, chi phí vận chuyển từ cảng xuất đến cảng nhập đầu tiên tại VN là 200 triệu đồng, DN không mua phí bảo hiểm quốc tế Giá tính thuế nhập khẩu là:

A 1.700 triệu đồng

B 1.500 triệu đồng

C 1.400 triệu đồng

D 1.200 triệu đồng

Câu 23: Doanh nghiệp X nhập khẩu lô hàng hóa, số lượng theo hợp đồng ngoại thương là

10.000 cái, hàng hóa này thuộc loại không bị thay đổi trong quá trình vận chuyển Khi về đến cảng, cơ quan hải quan kiểm tra thì số lượng hàng hóa thực nhập là 9.950 cái Vậy số lượng tính thuế nhập khẩu là:

A 9.950 cái

B 10.000 cái

C 50 cái

D Số khác

Câu 24: Doanh nghiệp B nhập khẩu một máy móc thiết bị, doanh nghiệp B chỉ thanh toán

tiền sau khi thiết bị này đã được lắp đặt và hoạt động tốt; tổng số tiền phải thanh toán là 750trđ, trong đó có 10 trđ là chi phí vận chuyền phát sinh từ cửa khẩu nhập về phân xưởng của doanh nghiệp Vậy giá tính thuế nhập khẩu là:

A 750 trđ

B 740 trđ

C 760 trđ

D Số khác

Trang 10

Câu 25: Doanh nghiệp B nhập khẩu một máy móc thiết bị, doanh nghiệp B chỉ thanh toán

tiền sau khi thiết bị này đã được lắp đặt và hoạt động tốt; tổng số tiền phải thanh toán là 750trđ, trong đó có 10 trđ là chi phí vận chuyền phát sinh từ cửa khẩu xuất về phân xưởng của doanh nghiệp Vậy giá tính thuế nhập khẩu là:

A 750 trđ

B 740 trđ

C 760 trđ

D Số khác

Câu 26: Mua 1.000kg nguyên vật liệu dùng để sản xuất hàng xuất khẩu Giá nhập khẩu tính

đến cửa khẩu nhập đầu tiên quy đổi ra đồng VN là 500 trđ, thuế NK 20%, thuế GTGT 10%.Thuế nhập khẩu và thuế GTGT phải nộp lần lượt là:

A 100 trđ; 50 trđ

B 100 trđ; 60 trđ

C 100 trđ; 0 trđ

D Số khác

Câu 27: Lấy lại dữ liệu ở câu 26, DN đưa toàn bộ 1.000kg nguyên vật liệu vào sản xuất và

hoàn thành 10.000 sản phẩm Số sản phẩm này DN xuất khẩu 8.000sp, bán trong nước 2.000sp Nếu DN đã nộp đầy đủ số tiền thuế NK của lô hàng trên vào NSNN thì số thuế

Câu 28: Lấy lại dữ liệu ở câu 26, DN đưa toàn bộ 1.000kg nguyên vật liệu vào sản xuất và

hoàn thành 10.000 sản phẩm Số sản phẩm này DN xuất khẩu 8.000sp, bán trong nước 2.000sp Nếu DN chưa nộp số tiền thuế NK của lô hàng trên vào NSNN thì số thuế NK được hoàn là:

A 50 trđ

B 80 trđ

C 100 trđ

D Không được hoàn

Câu 29: Khi xác định được số thuế nhập khẩu được hoàn, định khoản:

A Nợ TK 111,112/Có TK 711

Trang 11

B Nợ TK 3333/Có TK 711

C Nợ TK 111, 112/Có TK 3333

D Tất cả đều sai

Câu 30: Nhập khẩu một thiết bị sản xuất theo giá FOB 9.000 USD, chi phí vận chuyển và

bảo hiểm quốc tế chiếm 10% giá CIF Thuế suất thuế NK 10%, thuế GTGT 10% Tỷ giá tính thuế 22.000VND/USD Giá tính thuế NK là:

Bài 01: Ngày 15/12/20X1, Công ty Phước An xuất khẩu lô hạt điều như sau:

Tên hàng Xuất xứ ĐVT Số lượng Đơn giá

Hạt điều loại 1 Việt Nam Kg 1.000 40USD/Kg/FOB.Cát LáiHạt điều loại 2 Việt Nam Kg 1.500 35USD/Kg/CIF.Sin

Hạt điều loại 3 Việt Nam Kg 3.000 30USD/Kg/FOB.Cát Lái

Hồ sơ xuất khẩu đã hoàn tất

Thông tin bổ sung :

- Tỷ giá trên tờ khai 23.000VND/USD

- Cước phí vận tải và bảo hiểm quốc tế: 5% giá XK

- Thuế suất thuế xuất khẩu 4%

Yêu cầu:Tính thuế xuất khẩu lô hàng trên.

Bài 02: Ngày 15/12/20X1, Công ty Ánh Dương nhập khẩu lô hàng từ Singapore về cảng

Cát Lái như sau:

Tên hàng Xuất xứ ĐVT Số lượng Đơn giá

Kẹo trái cây

(30%)

Singapore Kg 1.000 2.5USD/Kg/FOB.Sin

Chocolate (40%) Pháp Kg 500 5USD/Kg/CIF.Cát Lái

Mỳ ống (20%) Ý Kg 2.000 3USD/Kg/FOB.Sin

Hồ sơ nhập khẩu đã hoàn tất

Thông tin bổ sung :

- Tỷ giá trên tờ khai 22.900 VND/USD

- Cước phí vận tải và bảo hiểm quốc tế: 5% giá NK

- Công ty đã nộp cho cơ quan Hải quan C/O hợplệ

- Thuế suất thuế nhập khẩu của kẹo là 30%, chocolate 40%, mỳ ống là 20%

Trang 12

Yêu cầu: Tính thuế nhập khẩu lô hàng trên.

Bài 03: Công ty Khải Doanh nhập khẩu nguyên liệu X từ công ty TASAKI của Nhật để gia

công hàng xuất khẩu cho công ty này Trị giá của lô hàng nhập khẩu tính đến cửa khẩu nhậpđầu tiên là 18,000 USD Từ số nguyên liệu này công ty Khải Doanh gia công được 16.000 sản phẩm Y, đơn giá gia công: 60.000 đ/sp Đến thời hạn giao hàng, công ty Khải Doanh đãgiao trả 12.000 sản phẩm Y cho công ty TASAKI Số sản phẩm còn lại do không đảm bảo chất lượng công ty Khải Doanh phải tiêu thụ trong nước, giá bán chưa thuế GTGT: 200.000 đ/sp

1/ Tính các loại thuế công ty Khải Doanh phải nộp khi thanh khoản hợp đồng?

2/ Giả sử công ty Khải Doanh đã nộp đủ thuế đối với hàng nhập khẩu khi thanh khoản hợp đồng Tính các loại thuế công ty phải kê khai với Cơ quan thuế?

Bài 04: Một doanh nghiệp kinh doanh xuất nhập khẩu trong tháng 9/N có tình hình như sau:

1 Nhập khẩu nguyên liệu A từ một công ty ở Singapore để sản xuất sản phẩm B xuất khẩu Trị giá nhập của nguyên liệu A tính đến cửa khẩu nhập đầu tiên là : 20.000 USD, thuế nhập khẩu 30%, thuế GTGT hàng nhập khẩu 10% Tỷ giá hối đoái 1USD=23.000đ

2 DN đưa toàn bộ số nguyên liệu A vào sản xuất và thu được sản phẩm hoàn thành là 15.000 sản phẩm, trong thời hạn nộp thuế doanh nghiệp đã xuất khẩu được 10.000 sản phẩm, giá FOB của hàng XK: 130.000 đ/sp

3 Sau thời hạn nộp thuế, doanh nghiệp tiếp tục xuất khẩu 2.000 sản phẩm theo giá FOB 130.000đ/sp, thuế suất thuế XK 0% Số còn lại bán trong nước, giá bán chưa thuế GTGT: 150.000 đ/sp, thuế GTGT 10%

Yêu cầu:

1/ Xác định các loại thuế phải nộp của hàng nhập khẩu khi đến thời hạn nộp thuế

2/ Xác định thuế NK được hoàn, thuế GTGT phải nộp kê khai với cơ quan thuế nếu doanhnghiệp đã nộp đủ thuế ở khâu NK khi đến thời hạn nộp thuế

Bài 05: Trích tài liệu tại công ty xuất nhập khẩu ABC, trong tháng có tình hình như sau:

1 Nhập khẩu 10.000 SP B, giá mua tại cửa khẩu xuất theo hóa đơn thương mại và hợpđồng mua bán ngoại thương (giá FOB) là 20USD/SP; I & F chiếm 10% trên giá mua tại cửa

Trang 13

khẩu xuất, đã thanh toán bằng tiền gửi ngân hàng Tỷ giá hối đoái tính thuế 22.500đ/USD.Chi phí vận chuyển từ cảng về đến công ty là 5.500.000 đ (bao gồm thuế GTGT 10%) đãthanh toán bằng tiền mặt.

2 Xuất khẩu 100.000 sản phẩm A, giá bán tính đến cửa khẩu nhập đầu tiên là 55 USD/SP(giá CIF), chi phí vận chuyển và bảo hiểm quốc tế chiếm 10% giá FOB, thuế XK 2%, tỷ giátính thuế 22.900 đ/USD, chưa thu được tiền hàng Giá vốn của các sản phẩm A bằng 80%giá bán

3 Nhập khẩu thiết bị SX theo giá FOB 30.000 USD, chi phí vận chuyển bảo hiểm quốc tế3.000 USD, đã thanh toán bằng chuyển khoản Thuế suất thuế NK 15%, thuế GTGT 10%

4 Xuất 20.000 SP A bán cho một DN trong khu chế xuất Tân Thuận để DN này dùng làmnguyên liệu sản xuất, giá bán theo hóa đơn thương mại và hợp đồng mua bán ngoại thươngtại cửa khẩu khu chế xuất 20 USD/SP, thuế XK 2%, tỷ giá tính thuế 22.600 đ/USD, bênmua chưa thanh toán tiền hàng

5 Nhập khẩu 20.000 kg nguyên liệu C để sản xuất hàng xuất khẩu, giá mua theo điều kiệnCIF quy đổi ra đồng Việt nam là 80.000 đ/kg, đã thanh toán bằng tiền gửi ngân hàng Thuế

NK 5%, thuế GTGT hàng NK 10% DN dùng toàn bộ số nguyên liệu NK này sản xuất được100.000 SP M Trong thời hạn nộp thuế NK của nguyên liệu C, DN đã xuất khẩu được toàn

bộ số sản phẩm M theo điều kiện CIF 14,3 USD/SP, chi phí vận chuyển, bảo hiểm quốc tếchiếm 10% giá FOB, thuế XK 1% Giá vốn của các sản phẩm M bằng 80% giá bán

Yêu cầu:

1/ Xác định các khoản thuế công ty Emily phải nộp và được hoàn lại (nếu có)?

2/ Định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh

3/ Giả sử trong thời hạn nộp thuế nhập khẩu của nguyên liệu C, DN mới chỉ xuất khẩu được80.000 SP M theo điều kiện FOB quy ra tiền Việt Nam là 240.000 đ/SP, số sản phẩm cònlại bán trong nước với giá chưa là 200.000 đ/SP, thuế GTGT 10% Trong trường hợp nàynghĩa vụ thuế của công ty thay đổi như thế nào?

Bài 06: Trích tài liệu tại công ty xuất nhập khẩu XYZ, trong tháng có tình hình như sau:

1 Xuất khẩu 20.000 SP X, giá bán tại cửa khẩu nhập theo hóa đơn thương mại và hợp đồngmua bán ngoại thương là 55 USD/SP (giá CIF), chi phí vận chuyển và bảo hiểm quốc tếchiếm 10% giá FOB, khách hàng đã thanh toán bằng chuyển khoản Chi phí vận chuyển từcông ty đến cảng Cát Lái là 2.200.000đ, đã thanh toán bằng tiền mặt

2 Nhập khẩu 10 tấn nguyên liệu Y để sản xuất sản phẩm xuất khẩu, giá mua tại cửa khẩunhập đầu tiên là 200.000đ/kg, đã thanh toán bằng tiền gửi ngân hàng DN dùng toàn bộ số

Trang 14

nguyên liệu Y nhập khẩu này để sản xuất được 150.000 SP Z Trong thời hạn nộp thuế nhậpkhẩu của nguyên liệu Y, DN đã xuất khẩu được 100.000 SP Z theo điều kiện CIF là 330.000đ/SP, chi phí vận chuyển bảo hiểm quốc tế chiếm 10% giá FOB.

3 Mua 1.000 SP A từ một doanh nghiệp trong khu chế xuất, giá mua tại cửa khu chế xuấtTân thuận theo hóa đơn thương mại và hợp đồng là 20 USD/SP, chưa thanh toán tiền hàng

4 Nhập khẩu dây chuyền sản xuất theo giá FOB 12.000 USD, chi phí vận chuyển và bảohiểm quốc tế chiếm 20% giá CIF, đã thanh toán bằng chuyển khoản Thuế suất thuế NK dâychuyền sản xuất là 20% Chi phí vận chuyển, lắp đặt 6.600.000đ (bao gồm thuế GTGT10%) thanh toán bằng tiền mặt

5 Xuất bán 10.000 SP X cho một doanh nghiệp trong khu chế xuất Linh Trung , giá bántheo hóa đơn thương mại và hợp đồng mua bán ngoại thương tại cửa khu chế xuất 25USD/SP Chi phí vận chuyển thanh toán bằng chuyển khoản 13.200.000đ (bao gồm thuếGTGT 10%)

Tài liệu bổ sung:

- Thuế suất thuế nhập khẩu theo biểu thuế ưu đãi: Sản phẩm A: 20%; Nguyên liệu Y: 10%

- Thuế suất thuế xuất khẩu SP X và SP Z: 1%

- Thuế suất thuế GTGT đối với hàng XK 0%, đối với các hàng hóa, dịch vụ khác 10%

- Giá vốn của các sản phẩm bằng 90% giá bán

- Tỷ giá hối đoái tính thuế: 22.000 VND/USD

Yêu cầu:

1/ Xác định các khoản thuế công ty XYZ phải nộp và được hoàn lại (nếu có)?

2/ Định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh

3/ Nghĩa vụ thuế của công ty thay đổi như thế nào trong trường hợp sau: Giả sử trong thờihạn nộp thuế nhập khẩu của nguyên liệu Y, DN đã xuất khẩu được 150.000 SP Z theo điềukiện FOB là 320.000 đ/SP Tuy nhiên trong số 160.000 SP Z xuất khẩu này có 5.000 SP dokhông đúng quy cách đã bị trả về; số sản phẩm Z bị trả về DN đã bán trong nước với giáchưa thuế GTGT là 260.000 đ/SP

CHƯƠNG 3: KẾ TOÁN THUẾ TTĐB

Lựa chọn câu trả lời đúng nhất

Câu 01: Thuế TTĐB là :

A Thuế gián thu

B Thuế trực thu

C Thuế tài sản

Trang 15

D Tất cả đều sai

Câu 02: Hàng hóa nào sau đây thuộc đối tượng chịu thuế TTĐB:

A Xe mô tô hai bánh

B Xe mô tô ba bánh có dung tích xi lanh trên 125 cm3

C Xe mô tô ba bánh có dung tích xi lanh từ 125 cm3 trở lên

D A và B đúng

Câu 03: Hàng hóa nào sau đây không thuộc đối tượng chịu thuế TTĐB:

A Thuốc lá điếu, xì gà và các chế phẩm khác từ cây thuốc lá

B Rượu, bia

C Xe ô tô dưới 24 chỗ

D Tất cả đều sai

Câu 04: Hàng hóa nào sau đây thuộc diện chịu thuế TTĐB:

A Tàu bay, du thuyền sử dụng cho mục đích cá nhân

B Tàu bay sử dụng cho mục đích an ninh, quốc phòng

C Tàu bay, du thuyền sử dụng cho mục đích kinh doanh vận chuyền hàng hóa, hành khách, kinh doanh du lịch

D Cả A, B và C

Câu 05: Căn cứ tính thuế TTĐB là :

A Giá tính và thuế suất

B Giá tính thuế TTĐB của hàng hóa dịch vụ thuộc đối tượng chịu thuế TTĐB

C Thuế suất thuế TTĐB

D Cả B và C

Câu 06: Giá tính thuế TTĐB là :

A Là giá bán ra, giá cung ứng dịch vụ chưa có thuế TTĐB, chưa có thuế bảo vệ môi trường

Câu 07: Giá tính thuế TTĐB của hàng hóa gia công là :

A Là giá bán hàng hóa của cơ sở giao gia công bán ra

Trang 16

B Là giá bán hàng hóa của cơ sở giao gia công bán ra hoặc giá bán của SP cùng loại hoặc tương đương tại cùng thời điểm bán hàng.

C Là giá bán hàng hóa của cơ sở giao gia công bán ra hoặc giá bán của SP cùng loại hoặc tương đương tại cùng thời điểm bán hàng chưa có thuế TTĐB và chưa có thuế GTGT

D Tất cả đều sai

Câu 08: Giá tính thuế TTĐB của hàng hóa nhập khẩu thuộc đối tượng chịu thuế TTĐB là :

A Giá tính thuế nhập khẩu

B Giá tính thuế nhập khẩu cộng (+) thuế nhập khẩu

C Giá tính thuế nhập khẩu cộng (+) thuế GTGT

D Giá tính thuế nhập khẩu cộng (+) thuế BVMT

Câu 09: Hàng hóa chịu thuế TTĐB bán cho cơ sở kinh doanh thương mại là cơ sở có quan

hệ Cty mẹ, con thì giá tính thuế TTĐB:

A Không thấp hơn tỷ lệ 7% so với giá bình quân trong tháng của cơ sở kinh doanh thương mại bán ra

B Thấp hơn tỷ lệ 7% so với giá bình quân trong tháng của cơ sở kinh doanh thương mại bán ra

C Không thấp hơn tỷ lệ 17% so với giá bình quân trong tháng của cơ sở kinh doanh thươngmại bán ra

D Không thấp hơn tỷ lệ 17% so với giá bình quân trong tháng của cơ sở kinh doanh thươngmại bán ra

Câu 10: Giá tính thuế TTĐB đối với hàng hóa bán theo phương thức trả góp là:

A Giá bán chưa có thuế TTĐB

B Giá bán chưa có thuế TTĐB và chưa có thuế GTGT

C Giá bán chưa có thuế TTĐB, chưa có thuế GTGT và không bao gồm lãi trả góp

D Giá bán chưa có thuế TTĐB, chưa có thuế GTGT và bao gồm lãi trả góp

Câu 11: CSKD xuất khẩu mua hàng chịu thuế TTĐB của cơ sở sản xuất để xuất khẩu

nhưng không xuất khẩu mà bán trong nước thì giá tính thuế TTĐB là:

A Giá bán chưa có thuế TTĐB, thuế bảo vệ môi trường (nếu có) và thuế GTGT

B Giá bán có thuế TTĐB, thuế bảo vệ môi trường (nếu có) và thuế GTGT

C Giá bán chưa có thuế TTĐB, thuế bảo vệ môi trường (nếu có) và có thuế GTGT

D Tất cả đều sai

Câu 12: Giá tính thuế TTĐB đối với cơ sở sản xuất, lắp ráp ô tô dưới 24 chỗ là:

Trang 17

A Giá bán của SP cùng loại do cơ sở sản xuất nhưng không được thấp hơn 5% so với giá bán bình quân của các cơ sở kinh doanh thương mại bán ra

B Giá bán của SP cùng loại do cơ sở sản xuất nhưng không được thấp hơn 105% so với giábán bình quân của các cơ sở kinh doanh thương mại bán ra

C Giá bán trong tháng của SP cùng loại do cơ sở sản xuất nhưng không được thấp hơn 17%

so với giá bán bình quân của các cơ sở kinh doanh thương mại bán ra

D Giá bán của SP cùng loại do cơ sở sản xuất nhưng không được thấp hơn 7% so với giá bán bình quân của các cơ sở kinh doanh thương mại bán ra

Câu 13: “Thuế TTĐB của hàng hóa xuất kho tiêu thụ trong kỳ trừ (-) Số thuế TTĐB đã nộp

ở khâu nguyên liệu mua vào tương ứng với số hàng hoá xuất kho tiêu thụ trong kỳ (nếu có

chứng từ hợp pháp)” là cách xác định số thuế TTĐB phải nộp trong kỳ đối với:

A Cơ sở sản xuất hàng hoá chịu thuế TTĐB

B Cơ sở kinh doanh dịch vụ chịu thuế TTĐB

C Cơ sở sản xuất hàng hoá chịu thuế TTĐB bằng nguyên liệu đã chịu thuế TTĐB

D Tất cả đều sai

Câu 14: Cty XNK Quận 3 mua của Cty rượu Bình Tây 10.000 chai rượu để XK theo hợp

đồng đã ký kết với nước ngoài XK 10.000 chai Hết hợp đồng, DN chỉ xuất khẩu 8.000 chai, 2.000 chai không xuất khẩu mà bán trong nước Số chai rượu không chịu thuế TTĐB là:

A 8.000 chai

B 10.000 chai

C 2.000 chai

D Tất cả đều sai

Câu 15: Cty A mua của Cty B 10.000 chai rượu để XK theo hợp đồng đã ký kết với nước

ngoài XK 10.000 chai Hết hợp đồng, Cty A chỉ xuất khẩu 8.000 chai, 2.000 chai không xuất khẩu mà bán trong nước Số chai rượu chịu thuế TTĐB là:

Trang 18

C Cả Cty A và Cty B

D Không có công ty nào nộp thuế

Câu 17: Trường hợp nào sau đây được hoàn thuế TTĐB đã nộp:

A Hàng hóa là nguyên liệu nhập khẩu để SX, gia công hàng xuất khẩu

B Số tiền thuế TTĐB đã nộp lớn hơn số tiền thuế TTĐB phải nộp

C Hàng tạm nhập, tái xuất

D Cả A, B và C

Câu 18: Doanh nghiệp X sản xuất sản phẩm M bằng nguyên liệu chịu thuế TTĐB mua từ

công ty thương mại Y, khi bán sản phẩm M vào thị trường trong nước, doanh nghiệp X:

A Không là đối tượng nộp thuế TTĐB

B Là đối tượng nộp thuế TTĐB

C Được khấu trừ thuế TTĐB nằm trong giá mua nguyên liệu

D Nộp thuế TTĐB khi thuế TTĐB của SP M bán ra lớn hơn thuế TTĐB của nguyên liệu mua vào

Câu 19: Đặc điểm của thuế TTĐB:

A Thuế TTĐB có mức động viên cao

B Thuế TTĐB được thu một lần vào khâu SX, NK hàng hoá hoặc kinh doanh dịch vụ

C Danh mục hàng hoá, dịch vụ chịu thuế TTĐB không nhiều và thay đổi tuỳ thuộc vào điều kiện phát triển KT-XH trong từng thời kỳ và theo quy định của Luật Thuế TTĐB

D Cả A, B và C

Câu 20: Đối với mặt hàng bia chai nếu có đặt tiền cược vỏ chai, định kỳ hàng quý cơ sở sản

xuất và khách hàng thực hiện quyết toán số tiền đặt cược vỏ chai thì số tiền đặt cược tương ứng giá trị số vỏ chai không thu hồi được:

A Phải đưa vào doanh thu tính thuế TTĐB

B Không đưa vào doanh thu tính thuế TTĐB

C Được hoàn

D Được khấu trừ

BÀI TẬP

Bài 01: Nhà máy rượu V nhập khẩu rượu nước làm nguyên vật liệu SX rượu chai

1 Nhập khẩu nguyên vật liệu K theo điều kiện CIF Saigon quy đổi ra đồng Việt Nam là 2.000.000.000đ, sử dụng 80% số nguyên liệu này SX ra được 500.000 chai rượu

2 Xuất khẩu 300.000 chai với giá FOB Saigon quy ra VNĐ là 100.000đ/chai, bán trong nước 100.000 chai, giá bán chưa thuế GTGT là 90.000đ/chai

Trang 19

Yêu cầu: Xác định thuế TTĐB còn phải nộp Biết Thuế suất thuế NK là 30%, thuế suất

thuế XK là 20%, thuế suất thuế TTĐB của nguyên vật liệu rượu và thành phẩm rượu chai là55% Biết công ty đã nộp đầy đủ các khoản thuế phát sinh vào NSNN

Bài 02: Công ty ABC kinh doanh mặt hàng thuộc đối tượng chịu thuế TTĐB, thuế GTGT

theo PP khấu trừ

1 Nhập khẩu nguyên liệu X dùng vào sản xuất sản phẩm Y (thuộc đối tượng chịu thuếTTĐB), giá FOB Osaka là 40.000USD, CP vận chuyển và bảo hiềm quốc tế 5.000USD.Thuế NK 20%, thuế TTĐB là 25%, thuế GTGT 10% Tỷ giá tính thuế 23.000đ/USD

2 Xuất kho 70% lô nguyên liệu X để sản xuất SP Y, đã hoàn thành nhập kho 10.000 SP

3 Công ty xuất bán trong nước 2.000 SP Y, giá bán chưa thuế GTGT 10% là 500.000đ/SP,thuế TTĐB 25%

4 Xuất khẩu 8.000 SP Y theo điều kiện FOB là 40USD/SP, thuế TTĐB 25%, thuế XK 2%

Tỷ giá tính thuế 23.000đ/USD

Yêu cầu: Xác định thuế phải nộp của các nghiệp vụ trên

Bài 03: Công ty ABC tính thuế GTGT theo PP khấu trừ Trong tháng 12/N có các nghiệp

vụ kinh tế phát sinh như sau:

1 Nhập khẩu 8.000 lít rượu 70o làm nguyên liệu sản xuất rượu dưới 20o, giá FOB 5USD/lít, thuế nhập khẩu 40%, thuế tiêu thụ đặc biệt 65%, thuế GTGT 10%, tỷ giá tínhthuế 22.500VND/USD Chi phí vận chuyền và bảo hiểm quốc tế cho cả lô hàng là150.000.000đ Công ty đưa toàn bộ nguyên liệu vào sản xuất và đã thu được 20.000 chairượu dưới 200 Tổng chi phí sản xuất 1 chai rượu thành phẩm là 350.000đ

2 Xuất khẩu ra nước ngoài 15.000 chai rượu dưới 20o theo điều kiện CIF là 20USD/chai, trong đó phí vận chuyền và bảo hiểm quốc tế là 0,5USD/chai Thuế xuất khẩu2%, tỷ giá tính thuế 23.000VND/USD

3 Công ty đã giao cho đại lý của công ty 800 chai rượu dưới 20o, giá bán quy định chođại lý chưa có thuế GTGT là 400.000 đ/chai Hoa hồng đại lý được hưởng là 10% trên giábán chưa thuế GTGT Đại lý quyết toán số đã tiêu thụ cuối tháng 12/N là 500 chai, số lượngrượu chưa tiêu thụ đại lý đã xuất trả lại cho công ty, thuế TTĐB 30%, thuế GTGT 10%

4 Bán cho công ty M 2.000 chai rượu dưới 20o theo đúng số lượng trên hợp đồng xuất khẩu mà công ty M đã ký với nước ngoài, giá bán chưa có thuế GTGT là 400.000 đ/chai, thuế GTGT 10%

Trang 20

5 Nhập khẩu lô hàng hóa theo giá FOB 9.000 USD, chi phí vận chuyển và bảo hiểm quốc tế chiếm 10% giá CIF Thuế suất thuế NK 10%, thuế TTĐB 45%, thuế GTGT 10%

Tỷ giá tính thuế 22.000VND/USD

Yêu cầu: 1/ Xác định các khoản thuế công ty phải nộp?

2/ Định khoản các nghiệp vụ phát sinh

3/ Giả sử ở nghiệp vụ 4, Công ty M chỉ xuất khẩu được 1.800 chai rượu, số còn lại bán trong nước với giá bán không đổi Tính toán khoản thuế của công ty M phải nộp Biết thuế suất thuế TTĐB là 30%

Bài 04: Công ty ABC tính thuế GTGT theo PP khấu trừ Trong tháng 12/N có các nghiệp

vụ kinh tế phát sinh như sau:

1 Nhập khẩu thiết bị sản xuất theo giá FOB 25.000 USD, chi phí vận chuyển, bảo hiểmquốc tế chiếm 20% giá CIF Thuế suất thuế NK 20%, thuế GTGT 10%

2 Nhập khẩu 100.000 lít rượu trên 40o để làm nguyên liệu sản xuất, giá FOB quy đổi rađồng Việt Nam là 15.000đ/lít, phí vận tải và bảo hiểm quốc tế 1.000đ/lít Công ty dùng80.000 lít rượu nguyên liệu này để sản xuất 200.000 chai rượu thuốc Tổng chi phí để sảnxuất 1 chai rượu thuốc là 150.000đ

3 Xuất khẩu 50.000 chai rượu thuốc theo điều kiện CIF là 10 USD/chai, trong đó chiphí vận tải và bảo hiểm quốc tế cho cả lô hàng là 600.000.000đ Chi phí vận chuyển hàng racảng thanh toán bằng chuyển khoản 4.950.000đ (bao gồm thuế GTGT 10%)

4 Xuất bán cho Công ty X trong khu chế xuất 20.000 chai rượu thuốc, giá bán chưathuế GTGT 200.000 đ/chai, thuế GTGT 10%, chưa thu tiền

5 Đại lý thông báo đã tiêu thụ được 80% trong số 10.000 chai rượu thuốc đã giao chođại lý Theo hợp đồng đại lý bán đúng giá quy định là 200.000đ/chai (chưa bao gồm thuếGTGT 10%); hoa hồng đại lý được hưởng là 10% trên giá bán chưa thuế GTGT

Yêu cầu: 1/ Xác định các khoản thuế công ty phải nộp?

2/ Định khoản các nghiệp vụ phát sinh

3/ Nếu công ty X không nằm trong khu chế xuất thì nghĩa vụ thuế của công ty ởnghiệp vụ 4 sẽ thay đổi như thế nào?

Tài liệu bổ sung: Tỷ giá: 1 USD = 23.000đ

- Thuế suất thuế nhập khẩu rượu trên 40 độ: 65%; Thuế suất thuế xuất khẩu 2%

- Thuế suất thuế TTĐB: Rượu trên 40 độ: 45%; Rượu thuốc: 25%

- Thuế suất thuế GTGT đối với rượu: 10%

Ngày đăng: 18/11/2022, 16:42

w