Bài tập thuế TNDN 1.. Công ty TNHH SX ABC chuyên sản xuất theo đơn hàng, tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, chi phí SXC phân bổ cho đơn hàng theo tỷ lệ 120% chi phí nhân công trự
Trang 1Bài tập thuế TNDN
1 Công ty TNHH SX ABC chuyên sản xuất theo đơn hàng, tính thuế GTGT theo
phương pháp khấu trừ, chi phí SXC phân bổ cho đơn hàng theo tỷ lệ 120% chi phí nhân công trực tiếp, thuế suất thuế TNDN 20%
Số dư tại ngày 01/03 như sau:
Tồn kho NVL
SPDD
Thành phẩm
Các NVKT phát sinh trong tháng 03 như sau:
1 Mua NVLC A từ công ty X, giá mua chưa thuế GTGT 125.000 đvtt, thuế suất thuế GTGT 10%; Mua NVLC B từ công ty Y, giá mua chưa thuế GTGT 65.000 đvtt, thuế suất thuế GTGT 5%; Mua NVLP C từ cơ sở Z, giá mua ghi nhận trên hóa đơn bán hàng 25.000 đvtt
2 Bảng kê xuất NVL sử dụng trong kỳ cho các đơn hàng như sau:
3 Bảng tổng hợp tiền lương trong tháng phát sinh được cho bên dưới, kế toán cũng trích BHXH, BHYT, KPCĐ theo quy định hiện hành
4 Phân bổ tiền thuê trả trước cho phân xưởng sản xuất 2.000 đvtt, bộ phận bán hàng 1.000 đvtt
Trang 25 Trích khấu hao tài sản cố định cho phân xưởng 22.000 đvtt, bộ phận bán hàng 1.000 đvtt, bộ phận quản lý 2.000 đvtt
6 Tiền điện nước trong tháng 9.000 đvtt, thuế GTGT 10%, phân bổ cho phân xưởng 7.600 đvtt, bán hàng và quản lý lần lượt là 800 đvtt và 600 đvtt
7 Đơn hàng 7640, 7641 hoàn thành nhập kho trong tháng
8 Xuất giao khách hàng đơn hàng 7638, 7639 với đơn giá bán lần lượt là 60.000 đvtt
và 50.000 đvtt
Yêu cầu: Lập báo cáo xác định nghĩa vụ thuế GTGT, TNDN vào cuối tháng 03
2 Công ty XYZ sản xuất theo quy trình, tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ,
quản lý hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên, giá xuất kho NVL theo phương pháp nhập trước xuất trước, phương pháp tính giá thành phẩm là bình quân gia quyền, chi phí SXC phân bổ cho đơn hàng theo tỷ lệ 120% chi phí nhân công trực tiếp, thuế suất thuế TNDN 20%
Số dư tại ngày 01/03 như sau:
Tồn kho NVL
SPDD
Các NVKT phát sinh trong tháng 03 như sau:
1 Nhập khẩu NVLC A từ công ty X, số lượng 1.000 đvnl, đơn giá mua 8 đvtt, thuế suất thuế nhập khẩu 30%, thuế suất thuế GTGT 10%; Nhập khẩu NVLC B từ công ty Y, số lượng 1.500 đvnl, đơn giá mua 20 đvtt, thuế suất thuế nhập khẩu 10%, thuế suất thuế GTGT 5%; Mua NVLP C từ công ty Z trong nước, số lượng
500 đvnl, đơn giá mua chưa thuế GTGT 12 đvtt, thuế suất thuế GTGT 10%
2 Bảng kê xuất NVL sử dụng trong kỳ cho các sản phẩm X, Y như sau:
Sản phẩm Sản lượng đưa vào
SX (SLVL)
Số lượng NVL sử dụng (đvnl)
3 Phân bổ tiền thuê trả trước cho phân xưởng sản xuất 2.000 đvtt, bộ phận bán hàng 1.000 đvtt
Trang 34 Trích khấu hao tài sản cố định cho phân xưởng 22.000 đvtt, bộ phận bán hàng 1.000 đvtt, bộ phận quản lý 2.000 đvtt
5 Bảng tổng hợp tiền lương trong tháng phát sinh được cho bên dưới, kế toán cũng trích BHXH, BHYT, KPCĐ theo quy định hiện hành
6 Tiền điện nước trong tháng 9.000 đvtt, thuế GTGT 10%, phân bổ cho phân xưởng 7.600 đvtt, bán hàng và quản lý lần lượt là 800 đvtt và 600 đvtt
7 Trong tháng nhập kho 1.200 sản phẩm X, 900 sản phẩm Y Quy trình sản xuất 1 công đoạn, nguyên vật liệu chính được đưa vào ngay từ đầu quy trình sản xuất; chi phí chuyển đổi phát sinh từ từ trong suốt tháng, tỷ lệ hoàn thành SPDD cuối
kỳ sản phẩm X 70%
8 Xuất bán trong tháng 1.100 sản phẩm X, 850 sản phẩm Y với đơn giá bán lần lượt
là 160 đvtt và 200 đvtt, thuế suất thuế GTGT 10%
9 Chi nộp phạt vi phạm về thuế 40.000 đvtt
10 Lãi từ thanh lý thiết bị cũ 20.000 đvtt
Yêu cầu: Lập báo cáo xác định nghĩa vụ thuế GTGT, TNDN vào cuối tháng 03