1. Trang chủ
  2. » Tất cả

ÔN TẬP CHƯƠNG I(3 TIẾT)

17 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 3,82 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Slide 1 PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN CHÂU ĐỨC TRƯỜNG THCS QUANG TRUNG TOÁN 6 CHÂN TRỜI SÁNG TẠO Số và Đại số ÔN TẬP CHƯƠNG 1 ÔN TẬP CHƯƠNG 1 ÔN TẬP CHƯƠNG 1 Hãy thảo luận nêu lên mối quan hệ trong[.]

Trang 1

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN CHÂU ĐỨC

TRƯỜNG THCS QUANG TRUNG

TOÁN 6: CHÂN TRỜI SÁNG TẠO

Trang 3

ÔN TẬP CHƯƠNG 1 Hãy thảo luận nêu lên mối quan hệ trong sơ đồ sau:

LÍ THUYẾT:

Trang 4

Luật chơi: Có 3 hộp quà khác nhau, trong mỗi hộp quà chứa một câu hỏi Nếu trả lời đúng sẽ nhận được một phần quà hấp dẫn, trả lời sai món quà không mở

ra Thời gian suy nghĩ cho mỗi câu hỏi là 10 giây.

Trang 5

X = {x ϵ N/ x ≤ 5}

X = {0; 1; 2; 3; 4; 5}

X = {0; 2; 4; 1; 3; 5}

X = {x ϵ N/ x < 5}

Gọi X là tập hợp các số tự nhiên không lớn

hơn 5 Cách viết sai là:

A

B C

D

0123456789

10

Trang 6

6

24

18

12

ƯCLN(18, 24) là:

A

B

C

D

0123456789 10

Trang 7

72

12

36

6

BCNN(3,4,6) là:

A

B

C

D

0123456789

10

Trang 8

Phần thưởng là một điểm 10

Trang 9

Phần thưởng là một tràng pháo tay

của cả lớp!

Trang 10

Phần thưởng là một số hình ảnh để giải trí.

Trang 11

ÔN TẬP CHƯƠNG 1 VẬN DỤNG

Bài 1: Thực hiện phép tính:

A= 37.173 + 62.173 + 173

B = 72.99 + 28.99 – 900

C = 2 3 3 – (1 10 + 15) : 4 2

Giải:

A= 37.173 + 62.173 + 173

= 173.(37 + 62 + 1)

= 173.100

= 17300

B = 72.99 + 28.99 – 900

= 99.(72 + 28) – 900 = 99.100 – 900

= 9900 – 900 = 9000

C = 2 3 3 – (1 10 + 15) : 4 2

= 8.3 – (1 + 15) : 16 = 24 – 16 : 16

= 24 – 1 = 23

Trang 12

ÔN TẬP CHƯƠNG 1 VẬN DỤNG

Bài 2: Tìm các số x, y biết:

a) chia hết cho cả 2; 3 và 512x02y

b) chia hết cho 5 và 9 mà không chia hết cho 2413x2y

Giải:

a) Để chia hết cho cả 2 và 5 thì12x02y

Để chia hết cho 3 thì12x020

y = 0

(1 + 2 + x + 0 + 2 + 0) 3

hay (5 + x) 3

Do đó x ∈ {1;4;7}

12x02y

413x2y

12x02y

Trang 13

ÔN TẬP CHƯƠNG 1 VẬN DỤNG

Bài 2: Tìm các số x, y biết:

a) chia hết cho cả 2; 3 và 512x02y

b) chia hết cho 5 và 9 mà không chia hết cho 2413x2y

Giải:

b) Để chia hết cho 5 mà không chia hết cho 2

thì 413x2y

Để chia hết cho 9 thì413x25

hay (15 + x) 9

Do đó x = 3

y = 5.

(4 + 1 + 3 + x + 2 + 5) 9

12x02y

413x2y

413x2y

413x25

Trang 14

ÔN TẬP CHƯƠNG 1

Bài 3: Viết các tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử:

Giải:

a) A = {a ∈ N|84 a; 180 a và a > 6}  

b) B = {b ∈ N|b 12; b 15; b 18 và 0 < b < 300}   

a) 84 a; 180 a nên

Ta có ƯCLN(84,180) =

nên ƯC(84,180) = Ư(12) =

Vì a > 6 nên

ƯC(84,180) 12

{1;2;3;4;6;12}

a = 12 Vậy A = {12}

Trang 15

ÔN TẬP CHƯƠNG 1

Bài 3: Viết các tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử:

Giải:

a) A = {a ∈ N|84 a; 180 a và a > 6}  

b) B = {b ∈ N|b 12; b 15; b 18 và 0 < b < 300}    

b) b 12; b 15; b 18 nên

Ta có BCNN(12,15,18) =

nên BC(12,15,18) = B(180) =

Vì 0 < b < 300 nên

180

{0;180;360;…}

b = 180 Vậy B = {180}

Trang 16

ÔN TẬP CHƯƠNG 1 VẬN DỤNG

Bài 4: a) Hoàn thiện bảng sau:

ƯCLN(a, b) BCNN(a, b) ƯCLN(a, b) BCNN(a, b)

a.b

2 40 80 80

4 168 672 672

20 420 8400 8400 b) Nhận xét về tích ƯCLN(a,b) BCNN(a,b) và a.b? ƯCLN(a,b) BCNN(a,b) = a.b

Trang 17

CH ÚC

Ngày đăng: 17/11/2022, 08:23