1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Giao an lop 2 Tuần 2 (full)

19 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 178 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tuần 2 TUẦN 2 Thứ hai, ngày 20 tháng 8 năm 2018 Tiết 1 Chào cờ Tập trung đầu tuần Tiết 2+3 Tập đọc Phần thưởng A Mục tiêu Biết ngắt nghỉ hơi sau các dấu chấmm, dấu phẩy, giữa các cụm từ Hiểu nội dung.

Trang 1

TUẦN 2

Thứ hai, ngày 20 tháng 8 năm 2018

Tiết 1: Chào cờ

Tập trung đầu tuần

Tiết 2+3: Tập đọc

Phần thưởng

A Mục tiêu :

- Biết ngắt nghỉ hơi sau các dấu chấmm, dấu phẩy, giữa các cụm từ

- Hiểu nội dung: Câu chuyện đề cao lòng tốt và khuyến khích học sinh làm việc tốt (trả lời được các câu hỏi 1, 2, 4)

*GDKNS: - Xác định giá trị: Xác định ý nghĩa của câu chuyện và thích làm việc tốt

- Thể hiện sự cảm thông: Biết thông cảm với bạn và khích lệ bạn

B Chuẩn bị

- Gv: tranh , bảng phụ , phấn màu ,sgk

- Học sinh : sgk, que chỉ

C Hoạt động dạy học

I Bài cũ :

- Gọi 2hs đọc bài”tự thuật”

Nhận xét

II Bài mới:

1 Giới thiệu bài.

2 Luyện đọc

- Gv đọc mẫu

a/ Đọc từng câu:

- Yêu cầu hs nối tiếp nhau đọc từng câu

trong bài.gv theo di kết hợp sửa lỗi phát

âm sai

b/ Đọc từng đoạn trước lớp

- Yêu cầu hs đọc từng đoạn trứoc lớp

- Hướng dẫn ngắt hơi một số câu dài, lưu

ý học sinh nhấn giọng đúngở từ in đậm

c/Đọc từng đoạn trong nhóm

- Chia nhóm yêu cầu hs luyện đọc bài

trong nhóm

- Theo dõi các nhóm đọc bài

d/ Thi đọc giữa các nhóm

- 2 hs đọc bài và trả lời câu hỏi, lớp nhận xét bài đọc và trả lời → bổ sung

- Hs nối tiếp nhau đọc từng câu trong bài

- 3 hs đọc 3 đoạn trước lớp

- Học sinh tìm hiểu nghĩa của các từ :sáng kiến , túm tụm , bàn bạc

- Một buổi sáng / vào giờ ra

chơi / các bạn trong lớp túm tụm bàn bạc điều gì / có vẻ bí mật lắm //

- Đây là phần thưởng/ cả lớp

đề nghị tặng bạn Na.//

- Đỏ bừng mặt / cô bé đứng dậy / bước lên bục.//

- Các nhóm luyện đọc bài

Trang 2

- Các nhóm thi đọc bài.

- Cả lớp theo dõi,nhận xét trong nhóm.- Hs nối tiếp nhau đọc bài

- Đại diện mỗi nhóm 1 bạn đọc bài, lớp nhận xét

Tiết 2:

Hoạt động của thầy Hoạt đông của trò

3 Hướng dẫn học sinh tìm hiểu bài

1.Hãy kể những việc làm tốt của Na?

2 Theo em điều bí mật được các bạn

bàn bạc là gì?

3.Em nghĩ rằng Na có xứng đáng được

thưởng không? Vì sao?

4 Khi Na được nhận phần thưởng

những ai vui mừng?

* Hãy kể những việc tốt em đã làm để

giúp đỡ bạn?

Tuyên dương những việc làm tốt của

HS

4 Luyện đọc lại

-Tổ chức cho hs thi đọc lại câu chuyện

, đọc rõ ràng và đúng giọng đọc của

nhân vật

- Tổ chức cho hs đọc bài theo vai

- Nhận xét,bình chọn nhóm đọc đúng

giọng và hay nhất

III Củng cố, đặn dò:

- Gọi 3 hs đọc lại toàn bài

-Em thấy các bạn đề nghị với cô điều

gì?

* Các bạn đề nghị cô giáo thưởng cho

bạn Na có tác dụng gì?

Chuẩn bị bài: Làm việc thật là vui

- Nhận xét chung tiết học

1 Na sẵn sàng giúp đỡ bạn: cho bạn nửa cục tẩy,làm trực nhật giúp bạn…

- 2.Tặng Na phần thưởng… 3.-Bạn Na xứng đáng được nhận phần thưởng vì bạn Na là người tốt

4 Bản thân Na cũng mừng, mẹ bạn khóc đỏ hoe mắt vì vui mừng, cả lớp cùng mừng cho bạn Na

* HS tự kể

- Luyện đọc lại bài

- Luyện đọc theo vai

- 3 hs đọc lại toàn bài

- các bạn đề nghị cô giáo tặng cho bạn Na một phần thưởng

* Các bạn đề nghị cô giáo thưởng cho bạn Na có tác dụng khuyến khích bạn

Tiết 4: Toán

Luyện tập

A Mục tiêu:

Trang 3

- Biết quan hệ giữa dm và cm để viết số đo có đơn vị là cm thành dm và ngược lại trong trường hợp đơn giản

- Nhận biết được độ dài đề-xi-mét trên thước thẳng

- Biết ước lượng độ dài trong trường hợp đơn giản

- Vẽ được đoạn thẳng có độ dài 1dm

B Chuẩn bị:

- Gv :thước thẳng, phấn

- Học sinh : thước thẳng , sgk

C Hoạt động dạy học:

I Bài cũ:

- Đề- xi- met viết tắt là gì?

1 dm = ?cm 10cm=?dm

II Bài mới

1 Giới thiệu bài

2 Hướng dẫn học sinh làm bài tập

Bài 1: Gọi hs đọc yêu cầu của bài

- Yêu cầu hs làm bài vào bảng con

- Yêu cầu hs thực hành tìm trên thước

kẻ

- Nhận xét

Bài 2 : - Gọi hs đọc yêu cầu của bài

- Chia nhóm cho học sinh thảo luận

· 1 dm = … cm? 2 dm = …

cm?

- Vậy trên thước kẻ 2 dm là từ số mấy

đến số mấy? Vì sao?

Bài 3: - Gọi hs đọc yêu cầu của bài

- Gọi hs lên bảng làm bài,lớp làm bài

vào vở.( HS khá giỏi làm cả cột 3)

- Gọi hs nhận xét bài của bạn

- Nhận xét

Bài 4 : - Gọi hs đọc yêu cầu của bài

- Cho hs tự thảo luận để điền cm hay

dm vào chỗ trống cho thích hợp và

giải thích được vì sao phải điền như

vậy?

- Nhận xét

III Củng cố, dặn dò

- Cho chơi trò chơi xì điện mỗi em nêu

kết quả của mỗi số sau

- Hs cả lớp viết đơn vị viết tắt của đêximet

1 dm = 10cm 10cm=1dm

- Lớp nhận xét Bài 1/8: 2 hs đọc yêu cầu của bài

a) 10cm=1dm 1dm=10cm

b) hs tự tìm trên thước kẻ.1dm

c) hs vẽ

Bài 2 /8: 2 hs đọc yêu cầu của bài

-học sinh thảo luận , trình bày nhận xét

a) hs tự tìm trên thước kẻ b) 2dm = 20cm

- Từ số 0 đến số 20 là 20 cm

và là 2 dm Bài 3/8 : - 1 hs đọc yêu cầu của bài

- 2hs lên bảng làm bài

a) 1dm =10cm 3dm = 30cm

2dm = 20cm 5dm = 50cm

b) 30cm = 3dm 60cm = 6dm

Bài 4/8:H1: Độ dài cái bút chì

là 16cm

H2 : Độdài một gang tay của

Trang 4

1dm =…cm 2dm =…cm

3dm = …cm 4dm = cm …

- Về nhà làm bài trong VBT

Chuẩn bị bài: Số bị trừ, số trừ, hiệu

-Nhận xét chung tiết học

mẹ là 2dm

H3: Độ dài một bước chân của Khoa là30cm

H4: Bé Phương cao12dm

- mỗi em nêu kết quả 1 phép tính

1dm = 10cm 2dm=20cm

3dm = 30cm 4dm

=.40cm 5dm =50cm 6dm

=60cm 7dm = 70cm 8dm

=.80cm

Thứ ba, ngày 21 tháng 8 năm 2018

Tiết 1: Luyện từ và câu

Từ ngữ về học tập

A Mục tiêu:

- Tìm được các từ ngữ có tiếng học, có tiếng tập (BT1)

- Đặt câu được với 1 từ tìm được (BT2); biết sắp xếp lại trật tự các từ trong câu

để tạo câu mới (BT3); biết đặt dấu chấm hỏi vào cuối câu hỏi (BT4)

B.Chuẩn bị:

- Gv: bảng nhóm, nam châm , phấn màu

- Học sinh : , vở bài tập

C Hoạt động dạy học:

I Bài cũ :

- Cho 2,3 em làm bài tập 3

- Nhận xét

II Bài mới:

1 Giới thiệu bài

2 Hướng dẫn hs làm bài tập

Bài tập 1:- Cho học sinh nêu yêu cầu

của bài

- Cho hs thảo luận nhóm và tìm 5 từ

có tiếng “học ”, 5 từ có tiếng “ tập”

- Yêu cầu các nhóm lên bảng ghi các

từ vừa tìm được

- Nhận xét bài làm trên bảng

- 2,3 em nhìn tranh đặt câu

Bài tập 1:- 2 học sinh nêu yêu cầu của bài

- học sinh thảo luận nhóm và tìm 5 từ có tiếng “ học”, 5 từ có tiếng “tập”

- Học vẹt,học hành,học sinh,học giỏi,học lỏm,học mót, học phí, học đường, …

- tập đọc,tập viết ,tập vẽ,tập thể dục,học tập, luyện tập, bài

Trang 5

Bài tập 2 :Gọi hs nêu yêu cầu của bài

- Cho hs chọn 1 trong các từ trên bảng

để đặt câu

- Gọi 2 em lên bảng làm

- GV và hs cùng nhận xét

Bài tập 3:- Gọi hs đọc yêu cầu của bài

- Dán các câu đó lên bảng

- Cho hs sắp xếp các từ trong câu đó

→câu mới

- Nhận xét

Điền dấu câu

Bài 4: Gọi hs đọc yêu cầu của bài và

đoạn văn

- Gọi 2 em lên bảng đặt dấu câu

- Lớp nhận xét

III Củng cố, dặn dò:

- Vì sao em đặt dấu chấm hỏi ?

- Cuối câu hỏi có dấu gì?

- Từ một câu chuyển thành câu mới ta

làm sao?

- Về nhà ôn lại bài

Chuẩn bị bài: Từ chỉ sự vật Câu kiểu

Ai là gì?

Nhận xét tiết học

tập…

Bài tập 2:- Học sinh nêu yêu cầu của bài

- 2 em lên bảng làm,lớp làm bài vào vở

- Bạn Hoa rất chịu học hỏi.

- Bác thợ thành tài chỉ nhờ học lỏm.

- Anh tôi chăm tập luyện nên

rất khỏe mạnh

- Nhờ chịu khó tập tành nên

đội văn nghệ lớp tôi đạt giải cao

- Nhận xét bài làm của bạn Bài tập 3:-Học sinh nêu yêu cầu của bài, lớp thảo luận , rồi điền vào vở

- Bác Hồ rất yêu thiếu nhi Thiếu nhi rất yêu Bác Hồ

- Thu là bạn thân nhất của em Bạn thân nhất của em là Thu

- Học sinh nhận xét bài làm trên bảng

Bài tập 4:- Học sinh nêu yêu cầu của bài

- 2 em lên bảng đặt dấu câu

cả lớp làm bài vào vở và cùng nhận xét bổ sung

- Vì đó là câu hỏi

- Chấm hỏi -Thay đổi vị trí các từ trong câu

Tiết 2: Môn:Toán

Số bị trừ - số trừ - hiệu

A Mục tiêu :

- Biết số bị trừ, số trừ, hiệu

- Biết thực hiện phép trừ các số có hai chữ số không nhớ trong phạm vi 100

- Biết giải bài toán bằng một phép trừ

B Chuẩn bị :

-Gv : phấn màu

- Học sinh : vở bàitập

C Hoạt động dạy học:

I Bài cũ :

Trang 6

- Gọi hs lên bảng làm bài.

1 dm = … cm 10 cm =

… dm

Nhận xét

II Bài mới :

1 Giới thiệu bài

2 Giới thiệu số bị trừ,số trừ,

hiệu.

- Viết lên bảng phép trừ 59-35=24

Chỉ vào từng số và nêu tên gọi các

thành phần của từng số đó giống

như SGK

- Viết phép trừ theo cột dọc

- Cho ví dụ về phép trừ mới và nêu

tên gọi các thành phần của phép

tính đó

3 Thực hành

Bài 1: Gọi hs đọc yêu cầu của bài

- Hướng dẫn hs nêu cách làm

- Muốn tìm số hiệu ta lấy số bị trừ

trừ đi số trừ

- Nêu tên gọi của các thành phần

số trong phép trừ

Bài 2 : Gọi hs đọc yêu cầu của bài

- Gọi 3 hs lên bảng làm bài ( HS

khá giỏi làm cả ý d )

- Gọi hs nhận xét bài của bạn

- Cho hs nêu cách đặt tính

Bài 3 : Gọi hs đọc yêu cầu của bài

- Yêu cầu hs phân tích đề toán

- Yêu cầu hs lên bảng tóm tắt và

giải toán

- Gọi hs nhận xét, sửa bài

- Nhận xét

III Củng cố, dặn dò:

- Về nhà làm bài trong VBT

Chuẩn bị bài: Luyện tập

- Nhận xét tiết học

-1 hs lên bảng làm bài,lớp làm bảng con

1 dm = 10 cm 10 cm =

1 dm

Học sinh đọc

- Học sinh nêu lại tên gọi các thành phần của phép tính

59

- 35 24

- 10 học sinh nêu tên gọi các thành phần của phép tính đó Bài 1: - 2 hs đọc yêu cầu của bài.làm bài vào vở

Số

bị trừ

19 90 87 59 7

34

Số trừ 6 30 25 50 0 34 Hiệu 13 60 62 9 72 0 Bài 2: - 2 hs đọc yêu cầu của bài

- 3 hs lên bảng làm bài.lớp làm bảng con

b) _38 c) _ 67 d) _ 55

12 33 22

26 34 33

- Học sinh nêu cách đặt tính và cách tính, lớp nhận xét , bổ sung Bài 3: - 2 hs đọc yêu cầu của bài

- 4 hs phân tích bài toán

- Học sinh làm → sửa bài →nhận xét, bổ sung

Tóm tắt: Bài giải: Dài : 8dm Sợi dây còn lại là:

Cắt : 3dm 8 – 3 =5( dm) Còn lại: …dm? Đáp số: 5dm

Trang 7

Tiết 4: Chính tả ( tập chép)

Phần thưởng

A Mục tiêu:

- Chép lại chính xác, trình bày đúng đoạn tóm tawtsbaif Phần thưởng

- Làm được BT3, BT4, BT2 ý a

B Chuẩn bị

- Gv:bảng phụ, bảng quay , phấn màu

- Học sinh : vở bài tập , bảng con

C Hoạt động dạy học:

I Bài cũ :

- cho 2 học sinh lên bảng viết các từ ngữ

viết sai ở tiết trước,lớp viết vào bảng con

- Nhận xét

II Bài mới :

1 Giới thiệu bài

2 Huớng dẫn tập chép

1/ Huớng dẫn hs chuẩn bị

- Treo bảng phụ có viết đoạn chép

+Đoạn này có mấy câu ?

+Cuối mỗi câu có dấu gì?

+ Những chữ nào trong bài chính tả được

viết hoa ? Vì sao?

- yêu cầu hs viết từ dễ sai: nghị, năm, lớp,

luôn, luôn

- Yêu cầu hs đọc và phân tích từ khó viết

-Yêu cầu hs viết các từ ngữ khó vào bảng

con

2/ Cho hs chép bài vào vở

- Theo dõi , uốn nắn tư thế ngồi viết

3/Chấm, chữa bài.:

Hướng dẫn hs dùng bút chì chữa lỗi sai

- Nhận xét 5, 7 bài,

3 Hướng dẫn làm bài tập chính tả

Bài 2: Gọi hs đọc yêu cầu của bài

- Gọi học sinh lên bảng điền âm còn thiếu

vào chỗ trống

- Gọi hs nhận xét nội dung lời giải của

bạn trên bảng lớp

Bài 3 :- Cho hs làm bảng quay vào vở bài

tập

- 2 hs lên bảng viết : cái thang , sàn nhà – cái súng ; hoa lan - thầy lang

- Cả lớp viết bảng con

- 3 em đọc đoạn chép

- 2 câu

- dấu chấm

- Học sinh nêu

- Hs đọc và phân tích từ khó viết

- Hs viết các từ ngữ khó vào bảng con

- Hs chép vào vở

Bài 2: - 2 hs đọc yêu cầu của bài

- 2 học sinh lên bảng đđiền

âm còn thiếu vào chỗ trống Xoa đầu, ngoài sân, chim sâu,xâu cá

Cố gắng, gắn bó, gắng sức, yên lặng

Bài 3: hs đọc yêu cầu của bài

- 2 em làm bảng quay , cả lớp làm vào vở

Trang 8

- Cả lớp nhận xét nội dung bài

- 5 hs đọc lại thứ tự bảng chữ cái

Bài 4: Học thuộc bảng chữ cái

- Xoá những chữ ở cột 2 , yêu cầu hs đọc

- Gv xoá những chữ cái ở cột 3, yêu cầu

hs đọc

- Xoá toàn bộ cho hs đọc thuộc

III Củng cố, dặn dò:

- Yêu cầu hs tìm những chữ có âm s/x.tìm

những tiếng có vần ăn/ăng

- Về nhà viết những lỗi sai thành 1 dòng

đúng Chuẩn bị bài: Làm việc thật là vui

- Nhận xét chung tiết học

Bài 4: - Học sinh đđọc -Nhìn cột 3 đọc tên chữ

- Học sinh học thuộc 10 chữ cái

Thứ tư, ngày 22 tháng 8 năm 2018

Tiết 1: Tập đọc

Làm việc thật là vui

A Mục tiêu :

- Biết ngắt nghỉ hơi sau các dấu chấm, dấu phẩy, giữa các cụm từ

- Hiểu ý nghĩa: Mọi người, vật đều làm việc; làm việc mang lại niềm vui (trả lời được các câu hỏi trong SGK)

*- HS luyện đọc và tìm hiểu bài / kết hợp gợi ý HS liên hệ (dùng câu hỏi) : Qua bài văn, em có nhận xét gì về cuộc sống quanh ta ? (Mọi vật, mọi người đều làm việc thật nhộn nhịp và vui vẻ ) Từ đó liên hệ ý về BVMT : Đó là môi trường

sống có ích đối với thiên nhiên và con người chúng ta

*GDKNS: - Tự nhận thức được bản thân, ý thức được mình đang làm gì và cần phải làm gì

- Thể hiện sự tự tin, có niềm tin vào bản thân, tự tin rằng mình có thể trở thành người có ích, có nghị lực để hoàn thành nhiệm vụ

*GDBVMT: Môi trường sống có ích đối với thiên nhiên và con người.

B Chuẩn bị :

- Gv :Tranh, sgk

- Học sinh : sgk, vở

C Hoạt động dạy học:

I Bài cũ :

- Gọi hs đọc bài Phần thưởng và hỏi nội

dung câu hỏi của bài

- Nhận xét

II Bài mới :

1 Giới thiệu bài

2 Luyện đọc

- Đọc mẫu toàn bài

a/ Đọc từng câu :

- 2 hs đọc bài Phần thưởng và hỏi nội dung câu hỏi của bài

Trang 9

- Yêu cầu hs nối tiếp nhau đọc từng câu

trong bài

b/ Đọc tưng đoạn trước lớp

- Chia làm 2 đoạn

- Yêu cầu hs tìm cách ngắt giọng một số

câu dài

- Giảng nghĩa các từ : sắc xuân, rực

rỡ,tưng bừng

c/ Đọc từng đoạn trong nhóm

- Chia nhóm yêu cầu hs đọc bài trong

nhóm

d/ Thi đọc giữa các nhóm:

- Tổ chức cho các nhóm thi đọc

- Nhận xét nhóm có nhiều bạn đọc hay

3 Hướng dẫn tìm hiểu bài

1 Các vật và con vật xung quang ta làm

những việc gì?

- Kể tên con vật có ích mà em biết?

2.Em thấy cha mẹ và những người em

biết làm việc gì?

- Bé làm những việc gì?

*Hằng ngày em làm những việc gì?

3 Em đặt câu với các từ : tưng bừng, rực

rỡ

*Bài văn giúp em hiểu điều gì?

- Hs nối tiếp nhau đọc từng câu trong bài

- Hs đọc bài theo đoạn trước lớp

- hs nối tiếp nhau đọc từng câu trong bài

Quanh ta /mọi vật,/mọi người đều làm việc.//

+ Con tu hú kêu/ tu hú tu hú.// Thế là sắp đến mùa vải chín.//

+ Cành đào nở hoa / cho sắc xuân thêm rực rỡ ,/ngày xuân thêm tưng bừng./

-hs đọc bài trong nhóm

- các nhóm thi đọc bài

- Hs trả lời câu hỏi

1 cái đồng hồ báo giờ,Cành đào làm đẹp mùa xuân Con

gà trống đánh thức người dậy Con tu hú báo mùa vải chín Con chim bắt sâu bảo vệ mùa màng…

- hs kể tên các con vật

2- hs nêu công việc mình thấy cha mẹ và các em thường làm

- Bé làm bài,học bài,quét nhà,nhặt rau,…

* hs tự kể

3.Học sinh đặt câu, lớp dõi theo, nhận xét, bổ sung

-Ngày tết, đường phố trang hoàng thật rực rỡ

- Vườn hoa rực rỡ trong

nắng xuân

- Mặt trời tỏa ánh nắng rực rỡ.

- Lễ khai giảng thật tưng bừng.

Trang 10

* Qua bài văn em có nhận xét gì về

cuộc sống quanh ta?

Mọi vật, mọi người đều làm việc thật

nhộn nhịp và vui vẻ.Đó là môi trường

sống có ích đối với thiên nhiên và con

người chúng ta.

4 Luyện đọc lại

- Cho hs đọc bài chú ý : đọc diễn cảm

hào hứng vui tươi.- Nhận xét

III Củng cố, dặn dò:

- Bài văn này giúp em hiểu được điều gì?

- về nhà đọc lại bài

Chuẩn bị bài Bạn của Nai Nhỏ

- Nhận xét chung tiết học

- Thầy trò trường em tưng bừng chào đón năm học mới.

*có làm việc thì mới có ích cho gia đình, cho xã hội Làm việc tuy vất vả, bận rộn nhưng công việc mang lại cho

ta hạnh phúc, niềm vui rất lớn

* Mọi vật, mọi người đều làm việc thật nhộn nhịp và vui vẻ.

- 4,5 hs đọc lại toàn bài

- hs bình chọn bạn đọc hay nhất

- Xung quanh em mọi người mọi vật đều làm việc.Làm việc thì mới cĩ ích cho gia đình cho x hội.lm việc tuy vất

vả, bận rộn nhưng công việc mang lại cho ta hạnh phúc, niềm vui rất lớn

Tiết 2: Toán

Luyện tập.

A Mục tiêu:

- Biết trừ nhẩm số tròn chục có hai chữ số

- Biết thực hiện phép trừ các số có hai chữ số không nhớ trong phạm vi 100

- Biết giải bài toán bằng một phép trừ

B Chuẩn bị

- Gv: bộ thực hành toán , phấn màu

- Học sinh : bộ thực hành toán , vở bài tập ,

C.Hoạt động dạy học

Hoạt động của thầy Hoạt động của

trò

I Bài cũ:

- Gọi hs lên bảng kiểm tra bài cũ

- Tính: 85-24 69-47

- Nhận xét bài cũ

II Bài mới:

1 Giơi thiệu bài.

2 Luyện tập.

Bài 1: Gọi hs đọc yêu cầu của bài

- 2hs lên bảng làm bài,lớp làm bảng con

Bài 1: - 2 hs đọc yêu cầu của

Ngày đăng: 16/11/2022, 16:00

w