- GV chú ý cách phát âm cho hs đọc yếu - Luyện phát âm -Yêu cầu hs đọc nối tiếp từng đoạn kết - Nối tiếp đọc hợp đọc đúng, đọc diễn cảm - HS luyện đọc - GV rèn cho hs đọc đúng, đọc hay c[r]
Trang 1- Biết ngắt, nghỉ hơi đúng; đọc rõ lời nhân vật trong bài.
- Cảm nhận được tấm lịng hiếu thảo với cha mẹ của bạn HS trong câu chuyện (trả lời được cáccâu hỏi trong SGK)
- Gọi HS đọc thuộc lòng bài thơ Mẹ và trả
lời câu hỏi
- Hình ảnh nào cho em biết mẹ vất vả vì
con?
- Người mẹ được so sánh với hình ảnh nào?
- Nhận xét, cho điểm từng HS
2.Bài mới
HĐ1.Giới thiệu:
+ Tranh vẽ cảnh gì?
- Chỉ lên bức tranh và nói: Đây là cô giáo,
cô đang trao cho bạn nhỏ 1 bó hoa cúc Hoa
trong vườn trường không được hái nhưng
cuối cùng bạn lại được nhận hoa Chúng ta
cùng tìm hiểu xem vì sao bạn nhỏ lại được
hái hoa trong vườn trường qua bài tập đọc
Bông hoa Niềm
Vui
HĐ2 Hướng dẫn đọc
-Đọc mẫu
+ Người dẫn chuyện: Thong thả, chậm rãi
+ Giọng Chi: Cầu khẩn
+ Lời cô giáo: Diäu dàng, trìu mến
-Quan sát tranh
- HS nối tiếp đọc từng câu
-Nối tiếp nhau đọc đoạn
Trang 2+ Phát âm từ khó
- Đọc từng đoạn
+ HD đọc câu dài
Em muốn đem tặng bố/ 1 bông hoa Niềm
Vui/ để bố dịu cơn đau.// Những bông hoa
màu xanh/ lộng lẫy dưới ánh mặt trời
buổi sáng.//
-Giúp HS giải nghĩa từ
- Đọc từng đoạn trong nhóm
-Chialớp thành các nhóm theo bàn
- Vì sao Chi không muốn tự ý dám hái bông
hoa niềm vui?
-Chi có đem được bông hoa về tặng bố
không?
- Khi biết vì sao Chi cần bông hoa cô giáo
nói như thế nào?
-Câu nói đó cho em thấy thái độ của cô như
thế nào?
-Theo em, bạn Chi có những đức tính gì
đáng quý?
HĐ4:Luyện đọc lại
- HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn
- Tổ chứ HS đọc phân vai
3 Củng cố dặn dò:
- Qua câu chuyện này em học được đức tính
gì ở bạn Chi?
*GV: Chi thật thà, hiếu thảo, biết tôn trọng
nội quy của nhà trường Cô giáo biết thông
cảm với HS Khuyến khích HS làm việc tốt.
Bố đã rất chu đáo khi khỏi bệnh, bố đã
không quên cảm ơn cô giáo và nhà trường.
-Nhận xét tiết học
-Dặn HS
- Luyện đọc các từ khó: sáng, tinh mơ, lộng lẫy, chần chừ bệnh viện, dịu cơn đau, ngắm vẻ đẹp
-Nối tiếp nhau đọc đoạn
- Tìm cách đọc va øluyện đọc các câu
-Luyện đọc theo nhóm-Thi đọc giữa các nhóm
-Cử đại diện các nhóm ra thiđọc
-Nhận xét, bình chọn HS đọc tốt
- Tìm bông hoa niềm vui đem đến bệnhviện cho bố, làm dịu cơn đau của bố
-Theo nội qui nhà trường thì không được aihái hoa trong vườn trường
- Chi đem được bông hoa về tặng bố
- Em hãy hái thêm hai bông hoa nữa
- Cô cảm động trước tấm lòng hiếu thảo củaChi, cô khen Chi
- Thương bố, tôn trọng nội quy, thật thà
- 4 HS nối tiếp nhau đọc 4 đoạn
- Các nhóm tự phân vai để đọc
- Thật thà, hiếu thảo, biết tôn trọng nội quy của nhà trường
Trang 314 TRỪ ĐI MỘT SỐ: 14 - 8
I MỤC TIÊU.
- Biết thực hiện phép trừ cĩ nhớ trong phạm vi 100, dạng 55 – 8, 56 – 7, 37 – 8, 68- 9
- Biết tìm số hạng chưa biết của một tổng
- Bài 1 (cột 1, 2, 3); bài 2 (a, b)
II CHUẨN BỊ.
- GV: Que tính, bảng phụ, trò chơi
- HS: Vở bài tập, bảng con, que tính
III CÁC HOẠT ĐỘNG.
1 Bài cu õ : Đặt tính rồi tính:
63 – 35 73 – 29 33 – 8
- GV nhận xét
2 Bài mới
HĐ1.Giới thiệu: Trong giờ học toán hôm nay
chúng ta cùng học về cách thực hiện phép
trừ có nhớ dạng 14 – 8, lập và học thuộc
lòng các công thức 14 trừ đi một số Sau đó
áp dụng để giải các bài tập có liên quan
HĐ2.Hướng dẫn thực hiện phép tính:14-8
+Đưa ra bài toán: Có 14 que tính (cầm que
tính), bớt đi 8 que tính Hỏi còn lại bao nhiêu
que tính?
- Để biết còn lại bao nhiêu que tính ta phải
làm gì?
- Viết lên bảng: 14 – 8
- Yêu cầu HS lấy 14 que tính, suy nghĩ và
tìm cách bớt 8 que tính, sau đó yêu cầu trả
lời xem còn lại bao nhiêu que?
- Yêu cầu HS nêu cách bớt của mình
+ Hướng dẫn cho HS cách bớt hợp lý nhất
- Có bao nhiêu que tính tất cả?
- Đầu tiên cô bớt 4 que tính rời trước
- Chúng ta còn phải bớt bao nhiêu que tính
nữa?
- Vì sao?
- Để bớt được 4 que tính nữa cô tháo 1 bó
thành 10 que tính rời Bớt 4 que còn lại 6
que
- Vậy 14 que tính bớt 8 que tính còn mấy que
- HS thực hiện Bạn nhận xét
- Nghe và nhắc lại bài toán
Trang 4- Vậy 14 - 8 bằng mấy?
- Viết lên bảng: 14 – 8 = 6
+ Đặt tính và thực hiện phép tính.
- Yêu cầu 1 HS lên bảng đặt tính sau đó nêu
lại cách làm của mình
- Yêu cầu nhiều HS nhắc lại cách trừ
- Lập bảng trừ 14 trừ đi một số
- Yêu cầu HS sử dụng que tính để tìm kết
quả các phép trừ trong bảng trừ 14 trừ đi 1 số
- Yêu cầu cả lớp đọc đồng thanh bảng trừ
sau đó xoá dần các phép tính cho HS học
thuộc
+ Cho HS nhận xét bảng trừ
HĐ3.Luyện tập – thực hành
Bài 1: Tính nhẩm
- Yêu cầu HS tự nhẩm và ghi ngay kết quả
các phép tính phần a vào vở bài tập
+ Yêu cầu HS tự làm tiếp phần b
- Yêu cầu so sánh 14 – 4 – 2 và 14 – 6
*Kết luận: Vì 4 + 2 = 6 nên 14 – 4 – 2 bằng
14 – 6 (khi trừ liên tiếp các số hạng cũng
bằng trừ đi tổng)
- Nhận xét và cho điểm HS
Bài 2: Tính
- Yêu cầu HS nêu đề bài Tự làm bài sau đó
nêu lại cách thực hiện tính 14 – 9; 14 – 8
3 Củng cố – Dặn do ø
- Yêu cầu HS đọc thuộc lòng bảng công thức
14 trừ đi một số Ghi nhớ cách thực hiện
phép trừ 14 trừ đi một số
- Nhận xét tiết học
- Viết 14 rồi viết 8 xuống dưới thẳng cột với
4 Viết dấu – và kẻ vạch ngang
- Trừ từ phải sang trái 4 không trừ được 8,lấy 14 trừ 8 bằng 6, nhớ 1 1 trừ 1 bằng 0
- Thao tác trên que tính, tìm kết quả và ghi kết quả tìm được vào bài học
- Nối tiếp nhau (theo bàn hoặc tổ) thông báo kết quả của các phép tính - Mỗi HS chỉ nêu 1 phép tính
- HS học thuộc bảng trừ
- HS đọc yêu cầu bài
- HS làm bài, 1 số em nêu Kq
- Có cùng kết quả là 8
- Làm bài và trả lời câu hỏi
- 2 dãy HS thi đua đọc
Trang 5Thứ 3 ngày 27 tháng 11 năm 2012
Toán:
34 – 8
I.MỤC TIÊU.
- Biết thực hiện phép trừ cĩ nhớ trong phạm vi 100, dạng 34 – 8
- Biết tìm số hạng chưa biết của một tổng, tìm số bị trừ
- Biết giải bài tốn về ít hơn
- Bài 1 (cột 1, 2, 3); bài 3; bài 4
II CHUẨN BỊ.
- GV: Que tính, bảng gài
- HS: Vở, bảng con, que tính
III CÁC HOẠT ĐỘNG.
1 Bài cu õ
- Yêu cầu HS lên bảng đọc thuộc lòng công
thức 14 trừ đi một số
- Yêu cầu nhẩm nhanh kết quả của một vài
phép tính thuộc dạng 14 – 8
- Nhận xét và cho điểm HS
2 Bài mới
HĐ1.Giới thiệu: Tiết học hôm nay chúng ta
học bài: 34 - 8
GV: Có 34 que tính, bớt đi 8 que tính Hỏi còn
lại bao nhiêu que tính?
- Muốn biết còn lại bao nhiêu que tính ta phải
làm gì?
- Viết lên bảng 34 – 8
- Yêu cầu HS lấy 3 bó 1 chục que tính và 4
que tính rời, tìm cách để bớt đi 8 que rồi thông
báo lại kết quả
- 34 que tính, bớt đi 8 que, còn lại bao nhiêu
que?
- Vậy 34 – 8 bằng bao nhiêu?
- Viết lên bảng 34 – 8 = 26
+ Đặt tính và thực hiện phép tính
- Yêâu cầu 1 HS lên bảng đặt tính
- Thao tác trên que tính
- 34 que, bớt đi 8 que, còn lại 26 que tính
- 34 trừ 8 bằng 26
- HS làm vào bảng con
- Nhắc lại cách tính+ Viết 34 rồi viết 8 xuống dướithẳng cột với 4 Viết dấu – và kẻ 26 vạch ngang
- 4 không trừ được 8, lấy 14 trừ 8, 14 trừ 8được 6, viết 6 nhớ 1 3 trừ 1 bằng 2, viết2
- Làm bài Chữa bài Nêu cách tính cụ thể của một vài phép tính
Trang 6một số phép tính?
- Nhận xét và cho điểm HS
Bài 3:
- Hỏi: Bài toán thuộc dạng gì?
Tóm tắt
Nhà Hà nuôi : 34 con gà
Nhà Ly nuôi ít hơn nhà Hà : 9 con gà
Nhà Ly nuôi :……con gà?
- Nhận xét và cho điểm HS
Bài 4: Yêu cầu HS nêu cách tìm số hạng chưa
biết trong một tổng, cách tìm số bị trừ trong
một hiệu và làm bài tập
*GV theo dõi HS làm bài
- Gọi HS chữa bài
3 Củng cố – Dặn do ø
-Yêu cầu HS nêu lại cách đặt tính và thực hiện
phép tính 34 – 8
- Nhận xét tiết học Biểu dương các em học
tốt, có tiến bộ Nhắc nhở các em chưa chú ý,
chưa cố gắng trong học tập
- HS đọc yêu cầu bài
- Lấy số bị trừ trừ đi số trừ
64 84 94
6 8 9
58 76 85
- HS đọc bài toán
- Bài toán về ít hơn Bài giảiSố con gà nhà bạn Ly nuôi là:
33 – 9 = 25 (con gà) Đáp số: 25 con gà
- HS đọc yêu cầu bài
- Làm bài vào vở
- Chép chính xác bài CT, trình bày đúng đoạn lời nĩi của nhân vật
- Làm được BT2; BT3 (a, b) hoặc BT CT phương ngữ do GV soạn
II CHUẨN BỊ.
- GV: Bảng phụ chép sẵn đoạn văn cần chép và bài tập 2, 3
- HS: SGK, vở
Trang 7III CÁC HOẠT ĐỘNG.
1 Bài cu õ
- Nhận xét bài của HS dưới lớp
- Nhận xét, cho điểm từng HS
2 Bài mới
HĐ1.Giới thiệu: Giờ chính tả hôm nay, các
em sẽ chép câu nói của cô giáo và làm các
bài tập chính tả phân biệt thanh hỏi/ngã; r/d,
iê/yê
HĐ2.Hướng dẫn tập chép.
a ,Ghi nhớ nội dung
- GV đọc đoạn cần chép
- Đoạn văn là lời của ai?
- Cô giáo nói gì với Chi?
b, Hướng dẫn cách trình bày
- Đoạn văn có mấy câu?
- Những chữ nào trong bài được viết hoa?
- Tại sao sau dấu phẩy chữ Chi lại viết hoa?
- Đoạn văn có những dấu gì?
* Kết luận: Trước lời cô giáo phải có dấu
gạch ngang Chữ cái đầu câu và tên riêng
phải viết hoa Cuối câu phải có dấu chấm
c, Hướng dẫn viết từ khó
- Yêu cầu HS đọc các từ khó, dễ lẫn
- Yêu cầu HS viết các từ khó
- Chỉnh, sửa lỗi cho HS
HĐ3.Hướng dẫn làm bài tập chính tả.
Bài 2: Tìm tiếng có chưa iê, yê
- Nhận xét HS làm trên bảng Tuyên dương
nhóm làm nhanh và đúng
- Chữa bài
Bài 3 Gọi 1 HS đọc yêu cầu
- Chia lớp thành 2 nhóm, mỗi bên đặt 1 câu
-3HS lên bảng tìm những tiếng bắt đầubằng d, r, gi
- 2 HS đọc
- Lời cô giáo của Chi
- Em hãy hái thêm … hiếu thảo
- 3 câu
- Em, Chi, Một
- Chi là tên riêng
- Dấu gạch ngang, dấu chấm cảm, dấuphẩy, dấu chấm
- Đọc các từ: hãy hái, nữa, trái tim, nhânhậu, dạy dỗ, hiếu thảo
- HS viết bảng con
- Chép bài
- HS soát lỗi
- HS đọc yêu cầu bài
- 6 HS chia làm 2 nhóm, tìm từ viết vàogiấy
- HS dưới lớp làm vào Vở bài tập TiếngViệt
- Lời giải: yếu, kiến, khuyên
- Đọc to yêu cầu trong SGK
Trang 8theo yêu cầu Gọi HS đặt câu nói tiếp.
- Nhận xét, sửa chữa cho HS
3 Củng cố – Dặn do ø
- Nhận xét tiết học, tuyên dương các HS viết
đẹp, đúng
- Dặn HS về nhà làm bài tập 2, bài tập 3
VD về lời giải:
- Mẹ cho em đi xem múa rối nước
- Gọi dạ bảo vâng
- Miếng thịt này rất mở
- Tôi cho bé nửa bánh
- GV: Tranh minh hoạ đoạn 2, 3 trong SGK ( sử dụng tranh SGK)
- HS: SGK Mỗi HS chuẩn bị 1 tờ giấy nhỏ
III CÁC HOẠT ĐỘNG.
1 Bài cu õ
- Gọi 3 HS lên bảng nối tiếp nhau kể lại
câu chuyện Sự tích cây vú sữa HS kể
sau đó GV gọi HS kể tiếp
- Nhận xét, cho điểm từng HS
2 Bài mới
HĐ1.Giới thiệu:
- Trong 2 tiết tập đọc trước, chúng ta
học bài gì?
- Câu chuyện kể về ai?
- Câu chuyện nói lên những đức tính gì
của bạn Chi?
- Hôm nay lớp mình cùng kể lại câu
chuyện Bông hoa Niềm Vui
HĐ2 Kể đoạn mở đầu theo 2 cách.
a, Kể đoạn mở đầu
- Gọi 1 HS kể theo đúng trình tự
- Gọi HS nhận xét bạn
- Bạn nào còn cách kể khác không?
- Vì sao Chi lại vào vườn hái hoa?
- Đó là lí do Chi vào vườn từ sáng sớm
- HS kể Bạn nhận xét
- Bông hoa Niềm Vui
- Bạn Chi
- Hiếu thảo, trung thực và tôn trọng nội qui
- HS kể từ: Mới sớm tinh mơ … dịu cơn đau
- Nhận xét về nội dung, cách kể
- HS kể theo cách của mình
- Vì bố của Chi đang ốm nặng
- 2 đến 3 HS kể (không yêu cầu đúng từng từ)
Trang 9Các em hãy nêu hoàn cảnh của Chi
trước khi Chi vào vườn
*Nhận xét, sửa từng câu cho mỗi HS
HĐ2 Dựa vào tranh, kể lại đoạn 2, 3
bằng lời của mình
- Kể lại nội dung chính (đoạn 2, 3)
+ Cho HS xem bức tranh 1 và hỏi:
- Bức tranh vẽ cảnh gì?
- Thái độ của Chi ra sao?
- Chi không dám hái vì điều gì?
+ Treo bức tranh 2 và hỏi:
- Bức tranh có những ai?
- Cô giáo trao cho Chi cái gì?
- Chi nói gì với cô giáo mà cô lại cho
Chi ngắt hoa?
- Cô giáo nói gì với Chi?
+Gọi HS kể lại nội dung chính
- Gọi HS nhận xét bạn
- Nhận xét từng HS
HĐ3 Kể đoạn cuối, tưởng tượng lời
cảm ơn của bố Chi.
c, Kể đoạn cuối truyện
- Nếu em là bố bạn Chi em sẽ nói ntn
để cảm ơn cô giáo?
- Gọi HS kể lại đoạn cuối và nói lời
cám ơn của mình
- Nhận xét từng HS
3 Củng cố – Dặn do ø
- Ai có thể đặt tên khác cho truyện?
- Dặn HS về nhà kể lại chuyện cho gia
đình nghe và tập đóng vai bố của Chi
- Nhận xét tiết học
VD: Bố của Chi bị ốm nằm bệnh viện đã lâu.Chi thương bố lắm Em muốn đem tặng bố 1bông hoa Niền Vui để bố dịu cơn đau Vì thếmới sớm tinh mơ, Chi đã vào vườn hoa của nhàtrường
- Chi đang ở trong vườn hoa
- Chần chừ không dám hái
- Hoa của trường, mọi người cùng vun trồng vàchỉ vào vườn để ngắm vẻ đẹp của hoa
- Cô giáo và bạn Chi
- Bông hoa cúc
- Xin cô cho em … ốm nặng
- Em hãy hái … hiếu thảo
+ 3 đến 5 HS kể lại
- Nhận xét bạn theo các tiêu chuẩn đã nêu
- Cảm ơn cô đã cho cháu Chi hái hoa
Gia đình tôi xin tặng nhà trường khóm hoa làmkỷ niệm./ Gia đình tôi rất biết ơn cô đã vì sứckhoẻ của tôi Tôi xin trồng tặng khóm hoa nàyđể làm đẹp cho trường
- 3 đến 5 HS kể
- Đứa con hiếu thảo./ Bông hoa cúc xanh./ Tấmlòng
Trang 10Thứ 4 ngày 28 tháng 11 năm 2012
Tập đọc:
QUÀ CỦA BỐ
I MỤC TIÊU.
- Biết ngắt, nghỉ hơi đúng ở những câu văn cĩ nhiều dấu câu
- Hiểu ND: Tình cảm yêu thương của người bố qua những mĩn quà đơn sơ dành cho con (trả lời được các CH trong SGK)
- Vì sao Chi không tự ý hái hoa?
- Cô giáo nói gì khi biết Chi cần bông hoa?
- Con học tập bạn Chi đức tính gì?
- Nhận xét, cho điểm HS
2 Bài mới
HĐ1.Giới thiệu:
+ Bức tranh vẽ cảnh gì?
- Đó là những món quà của bố dành cho
các con Những món quà rất đặc biệt Để
biết món quà đó có ý nghĩa gì lớp mình
cùng học bài Quà của bố của nhà văn Duy
Khánh (trích từ tập truyện Tuổi thơ im
lặng)
- Ghi tên bài lên bảng
HĐ2.Luyện đọc
+Đọc mẫu: Chú ý: giọng đọc nhẹ nhàng,
vui, hồn nhiên
- Gọi HS đọc từng câu theo hình thức nối
tiếp
- Gọi HS tìm từ khó đọc trong câu vừa đọc
+ Đọc từng đoạn
- Hướng dẫn ngắt giọng
-Mở thúng câu ra là cả 1 thế giới dưới
nước:// cà cuống, niềng niễng đực,/
niềng niễng cái/ bò nhộn nhạo.//
-Mở hòm dụng cụ ra là cả 1 thế giới mặt
đất:// con xập xanh,/ con muỗm to xù,/
- 4 HS đọc 4 đoạn
- Quan sát và trả lời: Bức tranh vẽ cảnh 2 chị
em đang chơi với mấy chú dế
- Mở SGK
- Nối tiếp nhau đọc Mỗi HS đọc 1 câu
- Luyện đọc các từ khó
- HS đọc nối tiếp từng đoạn
- Tìm cách đọc và luyện đọc các câu
Trang 11mốc thếch,/ ngó ngoáy.//
-Hấp dẫn nhất là những con dế/ lao xao
trong cái vỏ bao diêm// toàn dế đực,/
cánh xoan và chọi nhau phải biết.
+ Đọc từng đoạn trong nhóm
- Thi đọc giữa các nhóm
HĐ3.Tìm hiểu bài.
- Bố đi đâu về các con có quà?
- Quà của bố đi câu về có những gì?
- Vì sao có thể gọi đó là “Một thế giới dưới
nước?”
- Các món quà ở dưới nước của bố có đặc
điểm gì?
- Bố đi cắt tóc về có quà gì?
- Con hiểu thế nào là “Một thế giới mặt
đất”?
- Những món quà đó có gì hấp dẫn?
- Từø ngữ nào cho thấy các con rất thích
những món quà của bố?
- Theo con, vì sao các con lại cảm thấy
giàu quá trước những món quà đơn sơ?
*Kết luận: Bố mang về cho các con cả 1
thế giới mặt đất, cả 1 thế giới dưới nước.
Những món quà đó thể hiện tình yêu
thương của bố với các con.
3 Củng cố – Dặn do ø
- Bài tập đọc muốn nói với chúng ta điều
gì?
- Nhận xét tiết học
- Đọc chú giải trong SGK
- HS đọc theo nhóm
- Các nhóm đọc thi
- Đi câu, đi cắt tóc
- Cà cuống, niềng niễng, hoa sen đỏ, cá sộp,cá chuối
- Vì đó là những con vật sống dưới nước
- Tất cả đều sống động, bò nhộn nhạo, tỏahương thơm lừng, quẫy toé nước, mắt thaoláo
- Con xập xành, con muỗm, con dế
- Nhiều con vật sống ở mặt đất
- Con xập xành, con muỗm to xù, mốc thếch,ngó ngoáy Con dế đực cánh xoăn, chọinhau
- Hấp dẫn, giàu quá
- Vì nó thể hiện tình yêu của bố đối với cáccon./ Vì đó là những món quà mà trẻ emrất thích./ Vì các con rất yêu bố
- Tình cảm yêu thương của người bố qua những món quà đơn sơ dành cho các con
-Toán:
54 - 18
I MỤC TIÊU.
- Biết thực hiện phép trừ cĩ nhớ trong phạm vi 100, dạng 54 – 18
- Biết giải bài tốn về ít hơn với các số cĩ kèm đơn vị đo dm
- Biết vẽ hình tam giác cho sẵn 3 đỉnh
- Bài 1 (a), bài 2 (a, b); bài 3; bài 4
Trang 12II CHUẨN BỊ.
- GV: Que tính, bảng phụ
- HS: Vở, bảng con, que tính
III CÁC HOẠT ĐỘNG.
1 Bài cu õ : Gọi 2 em làm ss
- Đặt tính rồi tính: 74 – 6; 44- 5
- Tìm x: x + 7 = 54
- Nhận xét cà cho điểm HS
2 Bài mới
HĐ1 Giới thiệu: Trong tiết học toán hôm
nay, chúng ta cùng nhau học về cách thực
hiện phép trừ dạng 54 – 18 và giải các
bài toán có liên quan
HĐ2: Phép trừ 54 – 18
- Đưa ra bài toán: Có 54 que tính, bớt 18
que tính Hỏi còn lại bao nhiêu que tính?
- Muốn biết còn lại bao nhiêu que tính ta
phải làm thế nào?
- Yêu cầu HS lấy 5 bó que tính và 4 que
tính rời
- Yêu cầu 2 em ngồi cạnh nhau cùng thảo
luận để tìm cách bớt đi 18 que và nêu kết
quả
- Yêu cầu HS nêu cách làm
- Hỏi: 54 que tính, bớt đi 18 que tính, còn
lại bao nhiêu que tính?
- Vậy 54 trừ 18 bằng bao nhiêu?
- Gọi 1 HS lên bảng đặt tính và thực hiện
tính
- Hỏi: Em đã đặt tính như thế nào?
- Hỏi tiếp: Em thực hiện tính như thế
- Lấy que tính và nói: Có 54 que tính
- Thao tác trên que tính và trả lời còn 36 que tính
- Nêu cách bớt
- Còn lại 36 que tính
- 54 trừ 18 bằng 36
- HS làm bảng con 54
18 36
- Viết 54 rồi viết số 18 dưới 54 sao cho 8 thẳng cột với 4, 1 thẳng cột với 5 Viết dấu – và kẻ vạch ngang
- 4 không trừ được 8, lấy 14 trừ 8 bằng 6, viết 6, nhớ 1 1 thêm 1 bằng 2, 5 trừ 2 bằng
3, viết 3
- Làm bài Chữa bài Nêu cách tính cụ thể của một vài phép tính
Trang 13- Yêu cầu HS tự làm sau đó nêu cách tính
của một số phép tính
- Nhận xét và cho điểm HS
Bài 2: Đặt tính rồi tính hiệu
- Muốn tìm hiệu ta làm thế nào?
- Yêu cầu HS làm bài vào vở bài tập Gọi
3 HS lên bảng làm, mỗi HS làm một ý
- Nhận xét và cho điểm
Bài 3: Gọi 1 HS đọc đề bài
- Hỏi: Bài toán thuộc dạng toán gì?
- Vì sao em biết?
Tóm tắt
Vải xanh dài : 34 dm
Vải tím ngắn hơn vải xanh : 15 dm
Vải tím dài :… dm?
- Nhận xét và cho điểm HS
Bài 4: Vẽ hình theo mẫu
- Vẽ mẫu lên bảng và hỏi: Mẫu vẽ hình
gì?
- Muốn vẽ được hình tam giác chúng ta
phải nối mấy điểm với nhau?
- Yêu cầu HS tự vẽ hình
3 Củng cố – Dặn do ø
- Yêu cầu HS nhắc lại cách đặt và thực
hiện phép tính 54 – 18
- Nhận xét tiết học
- HS đọc yêu cầu bài
- Lấy số bị trừ trừ đi số trừ
74 64 44
47 28 19
27 36 25
- HS đọc bài toán
- Bài toán về ít hơn
- Vì ngắn hơn cũng có nghĩa là ít hơn
- HS làm bài vào vở Bài giải Mảnh vải tím dài là:
34 – 15 = 19 (dm) Đáp số: 19 dm
- HS đọc yêu cầu bài
- Hình tam giác
- Nối 3 điểm với nhau
- Vẽ hình 2 HS ngồi cạnh đổi chéo vở đểkiểm tra lẫn nhau
- HS thực hiện
-Luyện từ và câu:
MỞ RỘNG VỐN TỪ: TỪ NGỮ VỀ CÔNG VIỆC GIA ĐÌNH
CÂU KIỂU: AI LÀM GÌ?
I MỤC TIÊU.
- Nêu được một số từ ngữ chỉ cơng việc gia đình (BT1)
- Tìm được các bộ phận câu trả lời cho từng câu hỏi Ai? Làm gì? (BT2), biết chọn các từ cho sẵn để sắp xếp thành câu kiểu Ai là gì? (BT3)
- Gọi 3 HS lên bảng
- Nhận xét, cho điểm HS
- Mỗi HS đặt 1 câu theo mẫu Ai (cái gì,con gì) là gì?
Trang 142 Bài mới
HĐ1.Giới thiệu: Trong tiết Luyện từ và câu
hôm nay chúng ta sẽ biết các bạn mình ở nhà
thường làm gì để giúp bố mẹ và luyện tập mẫu
câu Ai làm gì?
HĐ2 Hướng dẫn làm bài tập
Bài 1: Kể về những việc em đã làm giúp đỡ
mẹ
- Chia lớp thành 4 nhóm Gọi các nhóm đọc
hoạt động của mình, các nhóm khác bổ sung
- Nhận xét từng nhóm
*GV theo dõ
Bài 2- Tìm các bộ phận trả lời cho từng câu
hỏi Ai? Làm gì?
a, Chi tìm đến bông cúc màu xanh
- Hỏi: Ai tìm đến bông cúc màu xanh?
Vậy Chi là bộ phận trả lời câu hỏi Ai
- Chi làm gì?
Vậy tìm đến bông cúc màu xanh là bộ phận trả
lời cho câu hỏi : Làm gì
+ Yêu cầu HS gạch 1 gạch trước bộ phận trả
lời cho câu hỏi Ai? Gạch 2 gạch trước bộ phận
trả lời cho câu hỏi làm gì?
- Yêu cầu HS làm các bài còn lại theo nhóm
- GV nhận xét
Bài 3: Chọn và xếp các từ ở 3 nhóm sau thành
câu
- Nhận xét bài làm của HS
3 Củng cố – Dặn do ø
- Tìm 1 từ có 4 chữ cái nói về việc làm sạch sẽ
nhà cửa
- Hôm nay chúng ta học kiến thức gì?
- HS hoạt động theo nhóm Mỗi nhóm ghicác việc làm của mình ở nhà trong 3phút Đại diện nhóm lên trình bày
- VD: quét nhà, trông em, nấu cơm, dọndẹp nhà cửa, tưới cây, cho gà ăn, rửacốc…
- 1 HS đọc yêu cầu
- Đọc nội dung bài
- Chi
- Tìm đến bông cúc màu xanh
- HS làm theo nhóm
- Mỗi dãy cử 3 HS lên bảng thi đua
a/ Chi tìm đến bông cúc màu xanh b/ Cây xoà cành ôm cậu bé
c/ Em học thuộc đoạn thơ.
d/ Em làm 3 bài tập toán.
- HS đọc yêu cầu bài
- HS làm vào vở
- 1 số em đọc bài làm
- Em giặt quần áo
- Chị em xếp sách vở
- Linh rửa bát đũa/ xếp sách vở
- Cậu bé giặt quần áo/ rửa bát đũa
- Em và Linh quét dọn nhà cửa
- Ôn mẫu câu Ai làm gì? và các từ ngữ
Trang 15- Dặn về nhà mỗi HS đặt 5 câu theo mẫu Ai
- Với HS khéo tay:
+ Gấp, cắt, dán được hình trịn Hình tương đối trịn Đường cắt ít mấp mơ Hình dán phẳng.+ Cĩ thể gấp, cắt, dán được them hình trịn cĩ kích thước khác
II CHUẨN BỊ.
- Quy trình gấp, cắt, dán, vật mẫu, giấu màu
- Giấy nháp, giấy thủ công, kéo, bút …
III CÁC HOẠT ĐỘNG
1.Kiểm tra
- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
- Nhận xét
2 Bài mới
HĐ1 Giới thiệu bài.
HĐ 2: Quan sát và nhận xét.
- Đưa mẫu giới thiệu
- Treo quy trình
- Phía ngoài hình tròn là hình gì?
- Hình vuông như thế nào với hình tròn?
- Yêu cầu so sánh các đoạn thẳng OM, ON,
OP
- Độ dài MN với cạnh hình vuông như thế
nào?
HĐ3: Thao tác gấp cắt dán hình.
- Để cắt được hình tròn ta cần làm gì?
- Làm mẫu giới thiệu các bước
Bước1: Gấp hình – làm mẫu từng thao tác GV
đưa lên quy trình
Bước 2 HD cắt hình
Bước 3: Dán hình
HĐ 4: Thực hành nháp
- Nêu yêu cầu thực hành nháp
- Kể tên một số vật hình tròn
-Nhắc lại tên bài học
-Quan sát và nhận xét
- Hình vuông
-Lớn hơn
- Bằng nhau
- Bằng nhau
- Theo dõi và so sánh với quy trình
- 2HS lên thực hiện lại các bước và thaotác làm
- Thực hiện theo nhóm bàn
- Các bạn trong nhóm giúp đỡ nhau hoàn
Trang 163 Củng cố dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS
thành
Trang 17Thứ 5 ngày 29 tháng 11 năm 2012
Thể dục:
Bài 26: ĐIỂM SỐ 1- 2, 1- 2 THEO ĐỘI HÌNH VÒNG TRÒN
I MỤC TIÊU.
- Biết cách điểm số 1 – 2, 1 – 2 theo đội hình vịng trịn
- Biết cách chơi và tham gia chơi được các trị chơi
II.CHUẨN BỊ.
- Địa điểm: sân trường
- Phương tiện: Còi, sách thể dục GV lớp 2
III.CÁC HOẠT ĐỘNG
A.Phần mở đầu:
- Tập hợp lớp phổ biến nội dung bài học
- Đứng vỗ tay hát
-Giậm chân tại chỗ
-Đi đều theo hàng dọc hát
B.Phần cơ bản
1, Điểm số 1 –2 , 1- 2 theo đội hình vòng
tròn
-HD HS cách điểm số
-Điểm số theo từng tổ thi xem tổ nào điểm số
nhanh, đúng
-Chia tổ cho HS ôn luyện
+Trò chơi: Bịt mắt bắt dê
+HD cách chơi luật chơi
-Nhận xét thi đua giữa các tổ
C.Phần kết thúc.
-Hệ thống bài – nhắc về ôn bài
- HS tập hợp 4 hàng dọc
- Đứng vỗ tay hát
- Giậm chân tại chỗ
-Đi đều theo hàng dọc hát
- HS theo dõi và làm theo
- Tổ trưởng hô cả tổ tập
- Thi đua giữa các tổ với nhau
- HS chơi thử
-Thực hiện chơi theo yêu cầu
-Đi đều và hát
- Cúi người thả lỏng
-Nhảy thả lỏng
-Chính tả:
QUÀ CỦA BỐ
I MỤC TIÊU.
- Nghe – viết chính xác bai CT, trình bày đúng đoạn văn xuơi cĩ nhiều dấu câu
- Làm được BT2; BT3 (a, b) hoặc BT CT phương ngữ do GV soạn
II CHUẨN BỊ.
- GV: Bảng phụ có ghi sẵn nội dung các bài tập
- HS: Vở, bảng con
III CÁC HOẠT ĐỘNG.
1 Bài cu õ .
- Gọi 3 HS lên bảng viết các từ do GV đọc
- Nhận xét cho điểm từng HS
- HS viết bảng các từ ngữ: yếu ớt, kiếnđen, khuyên bảo, múa rối, nói dối, mở