Thứ hai ngày 18 tháng 8 năm 2014 TUẦN 1 Thứ hai, ngày 13 tháng 8 năm 2018 Tiết 1 Chào cờ Tập trung đầu tuần Tiết 2 + 3 Tập đọc Có công mài sắt, có ngày nên kim A Mục tiêu Đọc đúng, rõ ràng toàn bài; b.
Trang 1- Kiểm tra sgk của học sinh
II Bài mới
1 Giới thiệu bài.
- GV treo tranh và hỏi Tranh vẽ những
ai? Họ đang làm gì ?
- Vậy để biết bà cụ và cậu bé nói với
nhau những gì ? Bà khuyên ta điều gì?
→ Ghi đề bài lên bảng
2 Luyện đọc
Luyện đọc từng câu :
- GV đọc mẫu→ gv chú ý đọc đúng
theo lời của từng nhân vật
- Yêu cầu hs đọc nối tiếp nhau từng
câu trong bài
- Hướng dẫn học sinh luyện đọc kết
hợp giải nghĩa từ.: bỏ dở, mải miết,
- Học sinh mở sách theo dõi
- Học sinh nối tiếp nhau đọc từng câu trong bài
- Hs đọc theo sự hướng dẫn của GV
- Khi cầm quyển sách,/ cậu chỉ đọc vài dòng /đã ngáp ngắn ngáp dài / rồi bỏ dở //
- thỏi sắt to như thế /, làm sao
Trang 2bà mài thành kim được ?//
- Mỗi ngày / mài thỏi sắt nhỏ đimột tí /sẽ có ngày nó thành kim//
· Giống như cháu đi học / mỗi ngày cháu học một ít /sẽ có ngày/ cháu thành tài //
3 Hướng dẫn tìm hiểu bài.
- Gv cho học sinh đọc thầm và hỏi:
1.Lúc đầu cậu bé học hành như thế
nào?
2 Cậu bé thấy bà cụ đang làm gì?
- Bà cụ mài thỏi sắt vào tảng đá để
làm gì?
- Những từ nào cho thấy cậu bé
không tin?
3 Bà cụ giảng giải thế nào ?
· Đến lúc này cậu bé có tin lời bà cụ
nói không? Chi tiết nào chứng tỏ
- Gv cho học sinh đọc thi giữa các
tổ với nhau, phân vai đọc
- Gv cho học sinh bình chọn tổ nào
đọc đạt nhất
III Củng cố, dặn dò:
- Gọi hs đọc lại bài
- Câu chuyện khuyên chúng ta điều
gì?
- Về nhà luyện đọc lại bài
Chuẩn bị bài: Tự thuật
- Để làm thành một cái kim khâu
- Thỏi sắt to như thế, làm sao bà mài thành kim được ?
3 - Mỗi ngày….thành tài
- hs trả lời theo sự hiểu biết của mình
4- nhẫn nại kiên trì sẽ thành công
*HS chú ý lắng nghe và nhận xét
bổ sung câu trả lời cho bạn
* Hs tự nhận xét đánh giá về bản thân và nêu cách điều chỉnh
- Các tổ luyện đọc bài theo vai
- Thi đọc bài theo vai trước lớp
- Bình chọn tổ đọc đạt nhất
Trang 3B Chuẩn bị
- GV: 1 bảng các ô vuông, phấn màu
- Học sinh: bộ dụng cụ học tập toán
C Các hoạt động dạy học chủ yếu :
I Kiểm tra bài cũ
- Kiểm tra tập vở,dụng cụ học tập của học sinh
II Bài mới
2p
35p
3p
1 Giới thiệu bài
2 Hướng dẫn học sinh làm bài tập.
- Yêu cầu học sinh đọc đề bài
- Hoc sinh: đọc lần lượt các số trong
- GV: Vẽ 3 ô vuông liền nhau lên bảng
rồi viết một số ở giữa , em tìm số liền
trước và liền sau số đó là số nào ?
- Muốn tìm số liền trước ta làm thế nào?
- Muốn tìm số liền sau ta làm sao?
III Củng cố, dặn dò
- Muốn tìm số liền trước lấy số đó trừ
một đơn vị, số liền sau lấy số đo cộng
một đơn vị
Bài 1: -Học sinh làm vào
bảng con sau đó học sinh nêu miệng
Trang 4- Về ôn lại bài Chuẩn bị bài : Ôn tập
các số đến 100
Nhận xét tiết học: Tuyên dương – nhắc
nhở
Thứ ba, ngày 14 tháng 8 năm 2018
Tiết 1: Luyện từ và câu
I Bài cũ - Kiểm tra vở và dụng cụ học tập của hs.
II Bài mới
- Gv treo 8 bức tranh vẽ: người, vật ,
việc, ở mỗi tranh đều có ghi số và tên
gọi
- 8 tranh vẽ có 8 tên gọi, mỗi tên gắn
với một vật hoặc một việc được vẽ
trong tranh em hãy đọc 8 tên gọi được
đặt sẵn trong ngoặc đơn)
- Gv đọc tên gọi của từng vật việc
- Gv cho học sinh quan sát 2 tranh và
đặt câu hỏi gợi ý
Trang 55p
- Em đặt câu cho tranh đó
- Gv sửa chữa cho học sinh viết vào
vở
- Gv chốt ý : Tên gọi vật thật được
gọi là từ ta dùng từ đặt thành câu để
trình bày 1 sự việc
III Củng cố, dặn dò
- Về nhà ôn lại bài
- Chuẩn bị bài: từ ngữ về học tập Dấu
- Cho 2 em lên bảng làm bài tập Lớp làm vào bảng con , · Trong các số sau ,
số nào là số một chữ số, số nào có hai chữ số 0,7,10,32,8,6,89,99
+ Nhận xét
II Bài mới
2p
35p 1 Giới thiệu bài 2 Hướng dẫn HS làm bài tập:
Bài 1:
Gọi hs đọc yêu cầu của bài
- Yêu cầu hs đọc và phân tích các số
- Gọi hs đọc yêu cầu của bài
- Yêu cầu hs làm bài vào bảng con
Bài 1: - hs đọc yêu cầu của bài.
- Cả lớp làm miệng bài sau đó phân tích số vào bảng con
36 = 30 + 6 71 = 70 + 1
94 = 90 + 4 Bài 2: HS khá giỏi làm và nêu
cách làm
98 = 90 + 8 61 = 60 + 1
88 = 80 + 8 74 = 70 + 4 47
= 40 + 7 Bài 3: - 1 hs đọc yêu cầu của bài.
- Hs làm bài vào bảng con
Trang 6sau đó nêu cách so sánh hai số
Bài 4: Gọi hs đọc yêu cầu của bài.
- Cho học sinh xếp các số thứ tự từ bé
đến lớn và ngược lại
- Nhận xét
Bài 5: Gọi hs đọc yêu cầu của bài.
Hướng dẫn học sinh biết đđiền các số
Bài 5: - 2hs đọc yêu cầu của bài.
- Hs tự làm bài vào bảng con
67, 70, 76, 80, 84, 90, 93, 98,100.
- Học sinh giải thích vì sao chọncác số để điền vào ô vuông
Tiết 4: Chính tả (tập chép)
Có công mài sắt, có ngày nên kim
A Mục tiêu:
- Chép chính xác bài CT (SGK); trình bày đúng 2 câu văn xuôi Không mắc quá
5 lỗi trong bài
- Kiểm tra tập vở và dụng cụ học tập của học sinh
II Bài mới :
2p
5p
1 Giới thiệu bài
2 Dạy bài mới
a, Hướng dẫn tập chép
- Hướng dẫn học sinh chuẩn bị :
· Gv đọc đoạn chép
- Đoạn chép này ở bài nào ?
- Đoạn chép này là lời nói của ai nói
Trang 710p
2p
- Đoạn chép có mấy câu ?
- Cuối mỗi câu có dấu gì?
- Những chữ nào được viết hoa ?
· Gv hướng dẫn học sinh phân tích từ
khó
Viết từ khó vào bảng con
- Cho học sinh chép vào vở và theo
dõi uốn nắn
- Nhận xét , chữa bài
b, Hướng dẫn học sinh làm bài tập
chính tả:
Bài 2: Gọi hs nêu yêu cầu của bài
- Điền vào chỗ trống (hay c/k)
- Nhận xét chốt lại đúng
Bài 3: Gọi hs đọc yêu cầu của bài.
bảng
- Yêu cầu hs tự điền chữ cái và tên
chữ cái vào bảng còn thiếu
Bài 4: Học thuộc bảng chữ cái
- Học sinh chép vào vở
- Học sinh tự sửa lỗi, gạch dưới các từ sai và chép lại từ đúng 1 dòng
Bài 2: - 2 hs nêu yêu cầu của
c, d, đ,e, ê
- Học sinh vào bảng lớp, lớp nhận xét
- Học sinh viết lại cho đủ
Trang 8B Chuẩn bị :
- Gv : bảng lớp , phấn mầu
- Học sinh , sách giáo khoa
C Hoạt động dạy học
I Kiểm tra bài cũ
- Cho 3 em đọc bài và trả lời câu hỏi :+ Cậu bé thấy bà cụ làm gì? ( mài thỏi sắt vào tảng đá)
+ Bà cụ trả lời cậu bé ra sao ? (mỗi ngày … thành tài ) Nhận xét
II Bài mới :
1/ Gv đọc mẫu toàn bài
2/Hướng dẫn học sinh đọc và giải nghĩa
từ
- Đọc từng câu : Yêu cầu hs nối tiếp nhau
đọc từng câu trong bài
- Đọc từng đoạn : Gv chia thành 2 đoạn “
từ đầu đến trước từ quê quán” ,” từ quê
2 Nhờ đâu em biết rõ về bạn Thanh Hà ?
- Gv tổ chức cho hs chơi trò chơi phỏng
vấn , gợi ý cho các em đặt câu hỏi cho
các bạn Bạn tên gì? Nam hay nữ, ngày
sinh của bạn là ngày nào ? Bạn sinh ở
đâu? Xã (phường), Huyện (quận,TP) nơi
- Yêu cầu hs tự thuật về bản thân mình
- Về nhà luyện đọc lại bài
- Hs nối tiếp nhau đọc từngcâu trong bài
- Học sinh đọc từng đoạn nối tiếp nhau
- Lần lượt từng học sinh trong nhóm đọc bài , các bạnkhác theo dõi uốn nắn bạn đọc sai
- Đại diện các nhóm đọc ,lớpnhận xét đánh giá
Lơp đọc thầm 1- Em biết tên, ngày, tháng,năm sinh, nơi sinh, quê quán,lớp, trường của bạn Thanh
Hà 2- Em biết rõ về bạn Thanh
Hà nhờ vào bản tự thuật của bạn
- Từng học sinh trả lời tên , nam, nữ
- Ngày sinh, nơi sinh, quê quán nhờ vào bản tự thuật của Thanh Hà
- Từng học sinh trả lời, 1 em hỏi
- Thi đọc bài
Trang 9- Chuẩn bị bài: Phần thưởng.
- Biết thực hiện phép cộng các số có hai chữ số không nhớ trong phạm vi 100
- Biết giải bài toán có lời văn bằng một phép cộng
B Chuẩn bị
- Gv :Phấn màu , sgk
- Học sinh: Vở bài tập
C Các hoạt động dạy học
I Kiểm tra bài cũ:
- Ôn tập: Yêu cầu hs so sánh các số sau vào bảng con: 35…42; 45… 40 + 5Nhận xét bài cũ
II Bài mới:
- Yêu cầu hs xác định kĩ đề bài
- Yêu cầu hs lên bảng làm bài
Bài 2: Gọi hs đọc yêu cầu của bài.
- Yêu cầu hs lên bảng làm bài, lớp làm
bài vào bảng con
- Gọi hs nhận xét bài của bạn
- Nhận xét,sửa sai
- Học sinh đọc lại
- Học sinh nêu lại
- Nhiều Học sinh nêu từng thành phần của mỗi số
Bài 1: - 2 hs đọc yêu cầu của
bài
- 1 hs lên bảng làm bài.Lớp làm vào vở
b) 53 c) 30 d) + + +
Trang 10Bài 3: Gọi hs đọc yêu cầu của bài.
- Hướng dẫn hs phân tích đề toán
- Gọi hs lên bảng giải toán
- Yêu cầu hs nhận xét , sửa sai
- Nhận xét
III Củng cố, dặn dò
- Nêu tên gọi các thành phần trong
phép tính: 12 +12 = 24; 24 + 32 = 56
- Về nhà ôn lại bài.
- Chuẩn bị bài: Luyện tập
Bài 3: - 2 hs đọc yêu cầu của
Cả hai buổi : xe đạp ?
II Bài mới:
1 Giới thiệu bài
2 Hướng dẫn học sinh kể truyện
- Truyện ngụ ngôn trong tiết tập đọc
các em vừa học có tên là gì?
- Em học được lời khuyên gì qua câu
chuyện đó?
1/ Kể từng đoạn truyện theo tranh
+ Gv đọc yêu cầu của bài
- Có công mài sắt, có ngày nên kim
- Làm việc gì cũng phải kiên trì, nhẫn nại thì mới thành công
Trang 11+ Gv tổ chức cho học sinh kể chuyện
theo nhóm , cho học sinh quan sát tranh
và dựa vào nội dung tranh để kể lại
chuyện
+ Kể chuyện trước lớp : Mỗi nhóm cử
đại diện 1 em kể lại
2/ Kể toàn bộ câu chuyện :( HS khá
giỏi kể)
- Gv tổ chức cho mỗi tổ 1 em kể lại
toàn bộ câu chuyện
- Gv cho học sinh kể theo vai mỗi tổ
- Học sinh nêu đề bài
- Học sinh quan sát tranh và từng em trong nhóm kể lại
- Mỗi nhóm đại diện 1 em kể lại
- Lớp nhận xét,bổ sung ( về nộidung, cách diễn đạt, cách thể hiện )
- Mỗi tổ 1 em kể lại toàn bộ câu chuyện
- Lớp theo dõi nhận xét bổ sung ( về nội dung, cách diễn đạt, cách thể hiện )
- Mỗi tổ đại diện 1 em kể theovai
- Lớp nhận xét bình chọn bạn , nhóm kể chuyện hay, hấp dẫn nhất
- Làm việc gì cũng phải kiên trì , nhẫn nại
Thứ năm, ngày 16 tháng 8 năm 2018
Tiết 2: Toán
Luyện tập
A Mục tiêu:
- Biết cộng nhẩm số tròn chục có hai chữ số
- Biết tên gọi thành phần và kết quả của phép cộng
- Biết thực hiện phép cộng các số có hai chữ số không nhớ trong phạm vi 100
- Biết giải bài toán bằng một phép cộng
B Chuẩn bị
- Gv : bảng qui trình toán, phấn màu, bảng phụ
- Học sinh : Sgk, đồ dùng toán, vở bài tập toán
C Hoạt động dạy học
I Kiểm tra bài cũ:
- Học sinh lên bảng làm bài : Tính 37 + 11, 45 + 13
- Nhận xét
II Bài mới : Giới thiệu bài.
2p
35p 1.Giới thiệu bài. 2 Hướng dẫn HS làm bài tập:
Bài 1: Tính Bài 1: - Học sinh làm bài vào bảng con
Trang 12Cho học sinh đọc yêu cầu của bài
Làm bài vào bảng con
- Yêu cầu hs nêu cách tính
Bài 2:Gọi hs đọc yêu cầu của bài.(HS
khá giỏi làm cả bài)
- Học sinh tính nhẩm miệng gv ghi
nhanh kết quả vào bảng lớp Cho HS
nhận xét phép tính 50+10+20 và
50+30
Bài 3: Đặt tính (HS khá giỏi làm cả
bài)
- Gọi hs đọc yêu cầu của bài
- Yêu cầu hs nêu cách làm và làm bài
vào vở
- Gọi hs lên bảng sửa bài,nhận xét bài
làm của bạn
- Nhận xét ,sửa sai nếu có
Bài 4: Giải toán có lời văn
- Gọi hs đọc yêu cầu của bài
- Hướng dẫn hs cách phân tích đề
toán
- Gọi hs lên bảng giải toán
- Yêu cầu lớp làm bài vào vở
- Gọi hs nhận xét bài của bạn
nêu cách làm
Tiết 3: Chính tả; Nghe – viết
Ngày hôm qua đâu rồi ?
A Mục tiêu :
- Nghe - viết chính xác khổ thơ cuối bài Ngày hôm qua đâu rồi?; trình bày đúng
hình thức bài thơ 5 chữ
Trang 13- Làm được BT3, BT4; BT(2) a/b, hoặc bài tập chính tả phương ngữ do GV soạn.
B Chuẩn bị
- Gv : bảng nhóm, sgk, phấn màu
- Học sinh :vở bài tập, chính tả
C Hoạt động dạy học
I Kiểm tra bài cũ :
- Đọc cho học sinh viết các từ : nên kim , nên người , lên núi , đứng lên
- Khổ thơ là lời nói của ai với ai ?
- Bố nói với con điều gì ?
b/ Đọc cho học sinh viết mỗi dòng,
đọc mỗi dòng 3,4 lần → uốn nắn, theo
dõi, đọc cho học sinh soát lỗi
c/ Nhận xét chữa bài Hướng dẫn học
sinh cách chữa lỗi, gạch chân từ viết
sai, viết từ đúng bằng bút chì ra lề lỗi→
chấm bài, nhận xét từng bài về nội
dung, chữ viết cách trình bày
- Lời bố nói với con
- Con học hành chăm chỉ là ngày qua vẫn còn
- Học sinh viết vào vở
- Học sinh gạch chân lỗi sai bằng bút chì và viết chữ sai ra
Trang 14Bài 4: Học thuộc bảng chữ cái
III Củng cố, dặn dò: - Yêu cầu hs đọc
và viết bảng chữ cái
- Về nhà ôn lại bài
- Chuẩn bị bài: Phần thưởng
- Nhận xét tiết học
a.Quyển lịch , chắc nịch Nàng tiên , làng xóm b.Cây bàng, cái bàn, hòn than, cái thang.
Bài 3: - Học sinh đọc bảng
chữ cái ở cột 3, điền vào chỗ trống ở cột 2 những chữ cái tương ứng →học sinh làm bảng nhóm, lớp làm vở bài tập
- Kiểm tra dụng cụ học tập của hs
II Bài mới:
1 Giới thiệu bài
2 Hướng dẫn viết chữ hoa
1/ Hướng dẫn học sinh quan sát và nhận
xét - Gv chỉ vào chữ mẫu hỏi : chữ này
cao mấy li? gồm mấy đườg kẻ ? Được
viết mấy nét ?
- Gv chỉ vào chữ mẫu , miêu tả
- Gv hướng dẫn cách viết
- Gv viết mẫu chữ A cỡ vừa
2/ Hướng dẫn hs viết vào bảng con
- Cho hs viết vào bảng con, gv uốn nắn
và nhắc lại qui trình viết
3 Hướng dẫn viết câu ứng dụng
- Học sinh ghi nháp những dụng cụ cần thiết
- Học sinh quan sát chữ mẫu
và trả lời
- 5 li, 6 đường kẻ, 3 nét
- Học sinh viết vào bảng con
- Học sinh tập viết chữ A 2, 3 lượt
Trang 1520p
1p
1/ Giới thiệu câu ứng dụng
- Cho hs đọc câu ứng dụng
- Giảng nghĩa câu ứng dụng
2/ Hướng dẫn học sinh quan sát và nhận
xét
- Độ cao của các chữ cái.Các chữ A, cao
mấy li ?
- Chữ T cao mấy li?
- Những chữ còn lại cao mấy li? Cách
đặt dấu thanh ở các chữ Khoảng cách
viết giữa các chữ viết như thế nào?
- Gv viết mẫu chữ Anh trên dòng kẻ ,
lưu ý học sinh điểm bắt đầu và kết thúc
3/ Hướng dẫn học sinh viết chữ Anh
vào bảng con
- Gv nhận xét , uốn nắn nhắc lại cách
viết
4.Hướng dẫn học sinh viết vào vở tập
viết
- Gv yêu cầu học sinh viết
- Theo dõi giúp đỡ hs viết chưa đúng
mẫu chữ
- Nhận xét nhanh khoảng 5 đến 7 quyển
vở nhận xét
III Củng cố, dặn dò:
- Nêu cấu tạo của chữ hoa A.
- Về nhà luyện viết chữ hoa A.
- Chuẩn bị bài: Chữ hoa A , Â
- Nhận xét chung tiết học
- Học sinh đọc
- 2,5 li
- 1,5 li -1 li
- Khoảng cách viết giữa các chữ bằng 1 chữ cái o cùng cỡ
- Theo dõi cách viết của gv
- Học sinh tập viết chữ A nh
vào bảng con
- Học sinh viết vở vở nắn nót từng chữ cho đẹp
A
A
Anh
Anh
Anh em thuận hòa
Thứ sáu, ngày 17 tháng 8 năm 2018
Tiết 1: Toán.
Đề- xi -mét
A Mục tiêu:
- Biết đề-xi-mét là một đơn vị đo độ dài; tên gọi, kí hiệu của nó; biết quan hệ giữa dm và cm, ghi nhớ 1dm = 10cm
- Nhận biết được độ lớn của đơn vị đo dm; so sánh độ dài đoạn thẳng trong trường hợp đơn giản; thực hiện phép cộng, trừ các số đo độ dài có đơn vị đo là đề-xi-mét
B Chuẩn bị:
- Gv : Một băng giấy có chiều dài 10 cm , thước thẳng dài 2 dm với các vạch chia , phấn màu
- Học sinh : vở bài tập, sách giáo khoa , thước có vạch cm
A HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Trang 16I Kiểm tra bài cũ :
- Học sinh làm bài vào bảng con? - Học sinh làm bài bào bảng con
54= 50+4 27=20+7
- Nhận xét
II: Bài mới :
1p
5p
30p
1 Giới thiệu bài
2 Giới thiệu đơn vị đo độ dài đề
xi mét
- Đưa băng giấy dài 10 cm cho học
sinh lên đo
- Theo dõi, thực hành theo
- Học sinh nhận biết đoạn thẳng
có độ dài 1dm, 2dm, 3dm trên thước thẳng
Bài 2: Gọi hs đọc yêu cầu của bài.
- Hướng dẫn hs làm bài theo mẫu
- Gọi hs lên bảng làm bài, yêu cầu
hs cả lớp làm bài vào vở
Bài 3: (HS khá giỏi tự ước lượng và
nêu kết quả )
III Củng cố, dặn dò
- Cho học sinh lên thi đua đo các
vật dụng học tập dài bao nhiêu dm
a)8dm + 2dm=10dm b) 10dm - 9dm=1dm
3dm+2dm=5dm 2dm=14dm
9dm+10dm=19dm 3dm=32dm
35dm-Bài 3: - Đoạn AB khoảng 9cm;
đoạn MN khoảng 12 cm
- Học sinh đo các vật dụng có trong lớp học
Trang 17- Chuẩn bị bài: Luyện tập.
- Kiểm tra dụng cụ học tập của học sinh
II Bài mới :
1 Giới thiệu bài.
2.Hướng dẫn làm bài tập
Bài 1: Gọi hs đọc yêu cầu của bài.
- Yêu cầu hs hoạt động theo nhóm 2
- Gọi các nhóm trình bày trước lớp
- Nêu lại về bạn như : Bạn tên gì? Sinh
ngày nào? Quê quán ở đâu? Chỗ ở hiện
nay ở đâu ? sở thích của bạn ?
*Yêu cầu HS tự nhiên, cởi mở trong
- Giúp học sinh làm miệng
- Kể lại sự việc theo tranh dựa theo
lời gợi ý của giáo viên
Tranh 3 : Nêu lên sự việc gì ? Em nêu
lại nội dung của bức tranh đó
Bài 1: - 2 hs hs đọc yêu cầu
của bài
- Hoạt động theo nhóm đôi: 1
em đọc câu hỏi,1 em trả lời
- Các nhóm lên bảng thực hiện hỏi- đáp
* HS Lắng nghe, ghi nhớ ý kiến của bạn
Bài 2:
-1 học sinh phỏng vấn các bạn trong lớp → lớp lắng nghe và nhận xét em nêu về bạn có chính xác không ? Cách diễn đạt thế nào ?
* HS nói lại những điều mình biết về bạn một cách tự nhiên, cởi mở
Bài 3: - 2 hs nhắc lại yêu cầu
của bài
- Em hãy kể lại mỗi sự việc bằng một hoặc hai câu→gộp các câu thành một câu chuyện
Trang 18- Về nhà ôn lại bài.
- Chuẩn bị bài: Chào hỏi Tự giới thiệu
- Biết ngắt nghỉ hơi sau các dấu chấmm, dấu phẩy, giữa các cụm từ
- Hiểu nội dung: Câu chuyện đề cao lòng tốt và khuyến khích học sinh làm việc tốt (trả lời được các câu hỏi 1, 2, 4)
*GDKNS: - Xác định giá trị: Xác định ý nghĩa của câu chuyện và thích làm việc tốt
- Thể hiện sự cảm thông: Biết thông cảm với bạn và khích lệ bạn
II Bài mới:
1 Giới thiệu bài.
2 Luyện đọc
- Gv đọc mẫu
a/ Đọc từng câu:
- Yêu cầu hs nối tiếp nhau đọc từng câu
- 2 hs đọc bài và trả lời câu hỏi, lớp nhận xét bài đọc và trả lời → bổ sung
- Hs nối tiếp nhau đọc từng
Trang 19trong bài.gv theo di kết hợp sửa lỗi phát
âm sai
b/ Đọc từng đoạn trước lớp
- Yêu cầu hs đọc từng đoạn trứoc lớp
- Hướng dẫn ngắt hơi một số câu dài, lưu
- Một buổi sáng / vào giờ ra
chơi / các bạn trong lớp túm tụm bàn bạc điều gì / có vẻ bí mật lắm //
- Đây là phần thưởng/ cả lớp
đề nghị tặng bạn Na.//
- Đỏ bừng mặt / cô bé đứng dậy / bước lên bục.//
- Các nhóm luyện đọc bài trong nhóm
- Hs nối tiếp nhau đọc bài
- Đại diện mỗi nhóm 1 bạn đọc bài, lớp nhận xét
Tiết 2:
Hoạt động của thầy Hoạt đông của trò
3 Hướng dẫn học sinh tìm hiểu bài
1.Hãy kể những việc làm tốt của Na?
2 Theo em điều bí mật được các bạn
bàn bạc là gì?
3.Em nghĩ rằng Na có xứng đáng được
thưởng không? Vì sao?
4 Khi Na được nhận phần thưởng
- 2.Tặng Na phần thưởng…3.-Bạn Na xứng đáng được nhận phần thưởng vì bạn Na là người tốt
4 Bản thân Na cũng mừng, mẹ bạn khóc đỏ hoe mắt vì vui mừng, cả lớp cùng mừng cho bạn Na
* HS tự kể
- Luyện đọc lại bài
- Luyện đọc theo vai
Trang 20- Nhận xét,bình chọn nhóm đọc đúng
giọng và hay nhất
III Củng cố, đặn dò:
- Gọi 3 hs đọc lại toàn bài
-Em thấy các bạn đề nghị với cô điều
* Các bạn đề nghị cô giáo thưởng cho bạn Na có tác dụng khuyến khích bạn
- Nhận biết được độ dài đề-xi-mét trên thước thẳng
- Biết ước lượng độ dài trong trường hợp đơn giản
- Vẽ được đoạn thẳng có độ dài 1dm
II Bài mới
1 Giới thiệu bài
2 Hướng dẫn học sinh làm bài tập
Bài 1: Gọi hs đọc yêu cầu của bài
- Yêu cầu hs làm bài vào bảng con
- Yêu cầu hs thực hành tìm trên thước
kẻ
- Nhận xét
Bài 2 : - Gọi hs đọc yêu cầu của bài
- Chia nhóm cho học sinh thảo luận
- Lớp nhận xétBài 1/8: 2 hs đọc yêu cầu của bài
a) 10cm=1dm 1dm=10cm
b) hs tự tìm trên thước kẻ.1dm
Trang 21Bài 3: - Gọi hs đọc yêu cầu của bài.
- Gọi hs lên bảng làm bài,lớp làm bài
vào vở.( HS khá giỏi làm cả cột 3)
- Gọi hs nhận xét bài của bạn
- Nhận xét
Bài 4 : - Gọi hs đọc yêu cầu của bài
- Cho hs tự thảo luận để điền cm hay
- Cho chơi trò chơi xì điện mỗi em nêu
kết quả của mỗi số sau
- 2hs lên bảng làm bài
a) 1dm =10cm 3dm = 30cm
2dm = 20cm 5dm = 50cm
b) 30cm = 3dm 60cm =6dm
Bài 4/8:H1: Độ dài cái bút chì
3dm = 30cm 4dm
=.40cm 5dm =50cm 6dm
=60cm7dm = 70cm 8dm
=.80cm
Thứ ba, ngày 21 tháng 8 năm 2018
Tiết 1: Luyện từ và câu
Từ ngữ về học tập
A Mục tiêu:
- Tìm được các từ ngữ có tiếng học, có tiếng tập (BT1)
- Đặt câu được với 1 từ tìm được (BT2); biết sắp xếp lại trật tự các từ trong câu
để tạo câu mới (BT3); biết đặt dấu chấm hỏi vào cuối câu hỏi (BT4)
B.Chuẩn bị:
- Gv: bảng nhóm, nam châm , phấn màu
- Học sinh : , vở bài tập
C Hoạt động dạy học:
Trang 22- Cho 2,3 em làm bài tập 3
- Nhận xét
II Bài mới:
1 Giới thiệu bài
Bài tập 2 :Gọi hs nêu yêu cầu của bài
- Cho hs chọn 1 trong các từ trên bảng
Điền dấu câu
Bài 4: Gọi hs đọc yêu cầu của bài và
đoạn văn
- Gọi 2 em lên bảng đặt dấu câu
- Lớp nhận xét
III Củng cố, dặn dò:
- Vì sao em đặt dấu chấm hỏi ?
- Cuối câu hỏi có dấu gì?
- Từ một câu chuyển thành câu mới ta
làm sao?
- Về nhà ôn lại bài
Bài tập 1:- 2 học sinh nêu yêu cầu của bài
- học sinh thảo luận nhóm và tìm 5 từ có tiếng “ học”, 5 từ cótiếng “tập”
- Học vẹt,học hành,học sinh,học giỏi,học lỏm,học mót, học phí, học đường, …
- tập đọc,tập viết ,tập vẽ,tập thểdục,học tập, luyện tập, bài tập…
Bài tập 2:- Học sinh nêu yêu cầu của bài
- 2 em lên bảng làm,lớp làm bài vào vở
- Bạn Hoa rất chịu học hỏi.
- Bác thợ thành tài chỉ nhờ học lỏm.
- Anh tôi chăm tập luyện nên
- Bác Hồ rất yêu thiếu nhi Thiếu nhi rất yêu Bác Hồ
- Thu là bạn thân nhất của em Bạn thân nhất của em là Thu
- Học sinh nhận xét bài làm trên bảng
Bài tập 4:- Học sinh nêu yêu cầu của bài
- 2 em lên bảng đặt dấu câu
cả lớp làm bài vào vở và cùng nhận xét bổ sung
- Vì đó là câu hỏi
Trang 23Chuẩn bị bài: Từ chỉ sự vật Câu kiểu
Ai là gì?
Nhận xét tiết học
- Chấm hỏi -Thay đổi vị trí các từ trong câu
Tiết 2: Môn:Toán
Số bị trừ - số trừ - hiệu
A Mục tiêu :
- Biết số bị trừ, số trừ, hiệu
- Biết thực hiện phép trừ các số có hai chữ số không nhớ trong phạm vi 100
- Biết giải bài toán bằng một phép trừ
II Bài mới :
1 Giới thiệu bài
- Cho ví dụ về phép trừ mới và nêu
tên gọi các thành phần của phép
Bài 2 : Gọi hs đọc yêu cầu của bài
- Gọi 3 hs lên bảng làm bài ( HS
-1 hs lên bảng làm bài,lớp làm bảng con
- 10 học sinh nêu tên gọi các thành phần của phép tính đó.Bài 1: - 2 hs đọc yêu cầu của bài.làm bài vào vở
Số
bị trừ
19 90 87 59 7
34
Số trừ 6 30 25 50 0 34Hiệu 13 60 62 9 72 0Bài 2: - 2 hs đọc yêu cầu của bài
- 3 hs lên bảng làm bài.lớp làm bảng con
b) _38 c) _ 67 d) _ 55
12 33 22
Trang 24khá giỏi làm cả ý d )
- Gọi hs nhận xét bài của bạn
- Cho hs nêu cách đặt tính
Bài 3 : Gọi hs đọc yêu cầu của bài
- Yêu cầu hs phân tích đề toán
- Yêu cầu hs lên bảng tóm tắt và
- 4 hs phân tích bài toán
- Học sinh làm → sửa bài →nhậnxét, bổ sung
Tóm tắt: Bài giải:
Dài : 8dm Sợi dây còn lại là:
Cắt : 3dm 8 – 3 =5( dm)Còn lại: …dm? Đáp số: 5dm
- cho 2 học sinh lên bảng viết các từ ngữ
viết sai ở tiết trước,lớp viết vào bảng con
- Nhận xét
II Bài mới :
1 Giới thiệu bài
2 Huớng dẫn tập chép
1/ Huớng dẫn hs chuẩn bị
- Treo bảng phụ có viết đoạn chép
+Đoạn này có mấy câu ?
+Cuối mỗi câu có dấu gì?
+ Những chữ nào trong bài chính tả được
viết hoa ? Vì sao?
- yêu cầu hs viết từ dễ sai: nghị, năm, lớp,
luôn, luôn
- Yêu cầu hs đọc và phân tích từ khó viết
-Yêu cầu hs viết các từ ngữ khó vào bảng
con
- 2 hs lên bảng viết : cái thang , sàn nhà – cái súng ; hoa lan - thầy lang
- Hs viết các từ ngữ khó vàobảng con
Trang 252/ Cho hs chép bài vào vở
- Theo dõi , uốn nắn tư thế ngồi viết
3/Chấm, chữa bài.:
Hướng dẫn hs dùng bút chì chữa lỗi sai
- Nhận xét 5, 7 bài,
3 Hướng dẫn làm bài tập chính tả
Bài 2: Gọi hs đọc yêu cầu của bài
- Gọi học sinh lên bảng điền âm còn thiếu
Bài 4: Học thuộc bảng chữ cái
- Xoá những chữ ở cột 2 , yêu cầu hs đọc
- Gv xoá những chữ cái ở cột 3, yêu cầu
- Về nhà viết những lỗi sai thành 1 dòng
đúng Chuẩn bị bài: Làm việc thật là vui
- Nhận xét chung tiết học
- Hs chép vào vở
Bài 2: - 2 hs đọc yêu cầu của bài
- 2 học sinh lên bảng đđiền
âm còn thiếu vào chỗ trống.Xoa đầu, ngoài sân, chim sâu,xâu cá
Cố gắng, gắn bó, gắng sức, yên lặng
Bài 3: hs đọc yêu cầu của bài
- 2 em làm bảng quay , cả lớp làm vào vở
Bài 4: - Học sinh đđọc -Nhìn cột 3 đọc tên chữ
- Học sinh học thuộc 10 chữcái
- Biết ngắt nghỉ hơi sau các dấu chấm, dấu phẩy, giữa các cụm từ
- Hiểu ý nghĩa: Mọi người, vật đều làm việc; làm việc mang lại niềm vui (trả lời được các câu hỏi trong SGK)
*- HS luyện đọc và tìm hiểu bài / kết hợp gợi ý HS liên hệ (dùng câu hỏi) : Qua bài văn, em có nhận xét gì về cuộc sống quanh ta ? (Mọi vật, mọi người đều làmviệc thật nhộn nhịp và vui vẻ ) Từ đó liên hệ ý về BVMT : Đó là môi trường
sống có ích đối với thiên nhiên và con người chúng ta
*GDKNS: - Tự nhận thức được bản thân, ý thức được mình đang làm gì và cần phải làm gì
Trang 26- Thể hiện sự tự tin, có niềm tin vào bản thân, tự tin rằng mình có thể trở thànhngười có ích, có nghị lực để hoàn thành nhiệm vụ.
*GDBVMT: Môi trường sống có ích đối với thiên nhiên và con người.
- Gọi hs đọc bài Phần thưởng và hỏi nội
dung câu hỏi của bài
- Nhận xét
II Bài mới :
1 Giới thiệu bài
3 Hướng dẫn tìm hiểu bài
1 Các vật và con vật xung quang ta làm
những việc gì?
- Kể tên con vật có ích mà em biết?
2.Em thấy cha mẹ và những người em
- 2 hs đọc bài Phần thưởng vàhỏi nội dung câu hỏi của bài
- Hs nối tiếp nhau đọc từng câu trong bài
- Hs đọc bài theo đoạn trước lớp
- hs nối tiếp nhau đọc từng câu trong bài
Quanh ta /mọi vật,/mọi ngườiđều làm việc.//
+ Con tu hú kêu/ tu hú tu hú.// Thế là sắp đến mùa vải chín.//
+ Cành đào nở hoa / cho sắc xuân thêm rực rỡ ,/ngày xuân thêm tưng bừng./
-hs đọc bài trong nhóm
- các nhóm thi đọc bài
- Hs trả lời câu hỏi
1 cái đồng hồ báo giờ,Cành đào làm đẹp mùa xuân Con
gà trống đánh thức người dậy.Con tu hú báo mùa vải chín Con chim bắt sâu bảo vệ mùa
Trang 27*Bài văn giúp em hiểu điều gì?
* Qua bài văn em có nhận xét gì về
cuộc sống quanh ta?
Mọi vật, mọi người đều làm việc thật
nhộn nhịp và vui vẻ.Đó là môi trường
sống có ích đối với thiên nhiên và con
người chúng ta.
4 Luyện đọc lại
- Cho hs đọc bài chú ý : đọc diễn cảm
hào hứng vui tươi.- Nhận xét
- Bé làm bài,học bài,quét nhà,nhặt rau,…
- Lễ khai giảng thật tưng bừng.
- Thầy trò trường em tưng bừng chào đón năm học mới.
*có làm việc thì mới có ích cho gia đình, cho xã hội Làmviệc tuy vất vả, bận rộn nhưng công việc mang lại cho
ta hạnh phúc, niềm vui rất lớn
* Mọi vật, mọi người đều làm việc thật nhộn nhịp và vui vẻ.
- 4,5 hs đọc lại toàn bài
- hs bình chọn bạn đọc hay nhất
- Xung quanh em mọi người mọi vật đều làm việc.Làm việc thì mới cĩ ích cho gia đình cho x hội.lm việc tuy vất
vả, bận rộn nhưng công việc mang lại cho ta hạnh phúc, niềm vui rất lớn
Tiết 2: Toán
Luyện tập.
Trang 28A Mục tiêu:
- Biết trừ nhẩm số tròn chục có hai chữ số
- Biết thực hiện phép trừ các số có hai chữ số không nhớ trong phạm vi 100
- Biết giải bài toán bằng một phép trừ
II Bài mới:
1 Giơi thiệu bài.
2 Luyện tập.
Bài 1: Gọi hs đọc yêu cầu của bài
- Yêu cầu hs làm bài vào bảng con
- Nhận xét,sửa sai
Bài 2: Gọi hs đọc yêu cầu của bài
- Yêu cầu hs làm miệng bài (hs khá giỏi
làm cả cột 3)
- Nhận xét,sửa sai
Bài 3 Gọi hs đọc yêu cầu của bài
- Yêu cầu hs lên bảng làm bài
-Gọi hs nhận xét,sửa sai bài làm của bạn
- Nhận xét
Bài 4: Gọi hs đọc yêu cầu của bài
- Yêu cầu hs phân tích đề toán
- Yêu cầu hs lên bảng tóm tắt và giải
Bài 1: - 2 hs đọc yêu cầu của bài
- Hs làm bài vào bảng con _88 _ 49 _64 _96
36 15 44 12
52 34 20 84
Bài 2: - Yêu cầu hs làm bài vào bảng con
- Làm miệng bài
60-10-30=20 20=60
90-10-60-40 =20 90-30 = 60
Bài 3: - 2 hs đọc yêu cầu của bài
- 3 hs lên bảng làm bài _ 84 _ 77 _ 59
31 53 19
53 24 40
Bài 4: - 2 hs đọc yêu cầu của bài
Trang 29- Chuẩn bị bài: Luyện tập chung.
- Nhận xét chung tiết học - 2 hs phân tích đề toán.- hs lên bảng tóm tắt và giải
toán
Tóm tắt: Bài giải:
Dài: 9dm Mảnh vải còn lại dài là:
Cắt ra: 5dm 5=4(dm)
9-Còn lại: …dm? Đáp số: 4dm
Bài 5: Chọn ý c.60 cái ghế
Tiết 4: Chính tả (nghe - viết)Làm việc thật là vui.
A Mục tiêu :
- Nghe - viết đúng bài CT; trình bày đúng hình thức đoạn văn xuôi
- Biết thực hiện đúng yêu cầu của BT2; bước đầu biết sắp xếp tên người theo thứ
- Gọi 2hs lên bảng, Gv đọc cho hs viết
các từ : ngoài sân, chim sâu , xâu cá
- Nhận xét.
II Bài mới:
1 Giới thiệu bài.
2 Hướng dẫn nghe viết
+ Hướng dẫn hs chuẩn bị
- Giáo viên đọc bài viết
- Đoạn viết chính tả này trích từ bài tập
đọc nào?
·Bài chính tả cho biết bé làm những việc
gì?
·Bài chính tả có mấy câu?·
- Câu nào có nhiều dấu phẩy nhất?
- Học sinh viết vào bảng con: quét nhà,
nhặt rau, luôn luôn, bận rộn
+ Học sinh viết vào vở
- Đọc từng câu ngắn hay cụm từ cho
học sinh viết
+ chữa bài, chấm khoảng 5,7 bài nhận
- 2 học sinh lên bảng viết các từ: ngoài sân, chim sâu, xâu cá
- Học sinh viết bảng con
- Học sinh viết vào vở
- Học sinh tự chữa lỗi bằng bút chì ra vở
Trang 30xét về nội dung, chữ viết cách trình
●Chốt ý Đứng trước e,ê,i ta viết gh
- Bài 3: sắp xếp tên 5 học sinh theo thứ
Bài 3:
- Học sinh đọc yêu cầu bài
- cả lớp làmvào vở→3 em lên bảng viết→nhận xét bổ sung
- Biết đếm, đọc, viết các số trong phạm vi 100
- Nhận viết số liền trước, số liền sau của một số cho trước
- Biết làm tính cộng, trừ các số có hai chữ số không nhớ trong phạm vi 100
- Biết giải bài toán bằng một phép cộng
B Chuẩn bị:
- Gv: Bộ thực hành toán , phấn màu
- Học sinh : bộ thực hành toán , vở bài tập ,
C Hoạt động dạy học:
I Kiểm tra bài cũ :
- Gọi hs lên bảng kiểm tra Yêu cầu hs
đặt tính và thực hiện tính:
90-30 ; 59-50 ;
- Nhận xét
- 1 học sinh lên bảng làm bài,lớp làm bảng con
_90 _ 59
30 50
Trang 31II Bài mới
1 Giơí thiệu bài
2 Hướng dẫn học sinh làm bài tập
Bài 1: Viết số
- Yêu cầu hs làm miệng bài tập
- Yêu cầu hs đọc bài theo thứ tự từ bé
đến lớn
Bài 2/10: Gọi hs đọc yêu cầu của bài
- Yêu cầu hs làm bài vào bảng con
- Nhận xét, sửa sai
(HS khá giỏi làm cả ý e, g nêu cách làm.)
Bài 3/10: Gọi hs đọc yêu cầu của bài
- Yêu cầu hs lên bảng làm bài,lớp làm
bài vào vở.(HS khá giỏi làm cả cột 3)
- Yêu cầu hs nhận xét bài của bạn
- Yêu cầu hs nêu cách đặt tính và thực
hiện tính
- Nhận xét
Bài 4/10:
Gọi hs đọc yêu cầu của bài
- Yêu cầu hs phân tích đề toán
- Yêu cầu hs lên bảng tóm tắt và giải
- yêu cầu hs tự ra câu hỏi để các bạn
khác tìm số ở giưa, liền trước, liền sau
Bài 2/10: 2 học sinh đọc yêu cầu của bài
- hs làm bài vào bảng con.a) 60 b) 100 c) 88 d)0
e) 74<75<76 g) 86<87,88<89
Bài 3/10: 2 hs đọc yêu cầu củabài
Tiết 3 : Kể chuyện
Trang 32-3 em kể lại hoàn chỉnh câu chuyện “Có
công mài sắt,có ngày nên kim”
- Nhận xét
II/ Bài mới:
1 Giới thiệu bài.
2 Hướng dẫn kể chuyện.
1/ Kể từng đoạn theo gợi ý
-Nêu yêu cầu của bài
- Cho hs thành lập nhóm và quan sát
tranh đọc gợi ý →mỗi em trong nhóm kể
từng đoạn
-kể chuyện trước lớp , cho đại diện 1 em
của các nhóm thi kể chuyện
-Nhận xét
Kể toàn bộ câu chuyện
- Cho mỗi em kể từng đoạn truyện → 4
lần
- Cho hs kể chuyện theo vai
- Yêu cầu hs kể lại toàn bộ câu chuyện
- Hs quan sát tranh mỗi em
kể 1 đoạn theo gợi ý
- Đại diện từng nhóm kể
→học sinh nhận xét nội dung , cách diễn đạt thể hiện -Lớp nhận xét về nội dung, diễn đạt cách thể hiện , bổ sung
- Hs kể lại loàn bộ câu chuyện theo đoạn
- hs kể chuyện theo vai
- 2 em kể toàn bộ câu chuyện
Tiết 5: Tập viết
Chữ hoa Ă , Â.
A Mục tiêu :
Trang 33-Viết đúng 2 chữ hoa Ă, Â (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ - Ă hoặc Â), chữ và câu ứng dụng: Ăn (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), Ăn chậm nhai kĩ (3 lần)
B Chuẩn bị :
- Gv: mẫu chư Ă , Â bảng phụ , phấn màu
- Học sinh : vở tập viết , bảng con
C Hoạt động dạy học:
I Kiểm tra bài cũ:
- Cho hs viết vào bảng con chũ A, chư
Anh
- Nhắc lại câu ứng dụng và hỏi: Câu này
muốn nói điều gì?
- Nhận xét
II Bài mới :
1 Giới thiệu bài
2 Hướng dẫn hs quan sát và nhận xét
các chữ Ă , Â
- Chữ Ă chữ Â có gì giống và khác chữ
A?
- Các dấu phụ trông như thế nào?
- Viết chữ Ă , Â lên bảng và nhắc lại
- Khoảng cách giữa các chữ thế nào?
- Gv viết mẫu chữ Ăn trên dòng kẻ
- hướng dẫn hs viết chữ Ăn vào bảng con
- Cho hs viết bài vào vở tập viết
- Hs quan sát và nhận xét cácchữ Ă, Â
- Viết giống chữ A nhưng cóthêm dấu phụ -Dấu phụ trên chữ Ă là một nét cong dưới nằm trên đỉnh chữ A Dấu phụ trên chữ Â gồm 2 nét xiên nối nhau trông như một chiếc nón úp xuống chính giữa đỉnh chữ A, có thể gọi
là dấu mũ
- Học sinh viết bảng con chữ
Ă Â
- Hs đọc cụm từ ứng dụng-Khuyên ăn chậm nhai kĩ để
dạ dày tiêu hóa thức ăn được
Trang 34- Chữ A, Ă , giống nhau và khác nhau
- Biết làm tính cộng, trừ các số có hai chữ số không nhớ trong phạm vi 100
- Biết giải bài toán bằng một phép trừ
B Chuẩn bị:
- Gv : Bộ thực hành toán, phấn màu, thước
- Học sinh : sgk, vở bài tập , thước
C Hoạt động dạy học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
I Kiểm tra bài cũ
- Học sinh lên bảng làm bài
lớp làm bảng con
II Bài mới :
1 Giới thiệu bài
Trang 35- Yêu cầu hs phân tích đề toán.
- Yêu cầu hs lên bảng tóm tắt
và giải toán
- Gọi hs nhận xét, sửa bài
- Nhận xét
III Củng cố, dặn dò:
- cho hs chơi trò chơi = cách
em của nhóm này đọc bài toán
về đơn vị dm đổi ra đơn vị cm
Mẹ : 44quả 85-44=41(quả)Chị : ….quả? Đáp số: 41quả
- học sinh làm bảng lớp , nhận xét - bổ sung - sửa bài
Tiết 3: Môn: Tập làm văn.
Chào hỏi, tự giới thiệu
I Kiểm tra bài cũ :
- Lớp nhận xét,bổ sung
Trang 361 Giới thiệu bài.
2.Hướng dẫn làm bài tập.
- Bài tập1:
- Gọi hs đọc yêu cầu của bài
- Cho hs thực hiện từng yêu cầu
* Khi chào hỏi cần có thái độ thế
nào
Bài tập 2: Quan sát tranh va trả
lời câu hỏi
- Nêu yêu cầu của bài
- Cho học sinh quan sát tranh và
trả lời câu hỏi:
mở tự tin trong giao tiếp
Bài tập 3:Viết bản tự thuật
- Cho 2 hs đọc yêu cầu của bài
* Giáo dục HS tự nhận thức về
bản thân qua những điều đã hỏi
cha mẹ về ngày sinh, nơi sinh,
quê quán để làm bài
- Cho hs viết tự thuật vào vở
- 2 hs đọc yêu cầu của bài
- 4 hs thực hiện từng yêu cầu
- Cả lớp lắng nghe Nhận xét tiểu luận
* Khi chào hỏi cần lễ phép, lịch sự Bài tập 2:
- 2hs trả lời : Bóng Nhựa, Bút Thép và Mít
- 2 hs trả lời
- Chào 2 cậu, tớ là Mít Tớ ở thành phố Tí Hon
* HS lắng nghe
Bài tập 3:
* HS tự nhớ lại và viết bài vào vở
- HS viết tự thuật vào vở
- Học sinh thực hành giới thiệu
Trang 37Tiết 2: Tập đọc
Bạn của Nai Nhỏ
A Mục tiêu
- Biết đọc liền mạch các từ, cụm từ trong câu; ngắt nghỉ hơi đúng và rõ ràng
- Hiểu ý nghĩa câu chuyện: Người bạn đáng tin cậy là người sẵn lòng cứu người,giúp người (trả lời được các câu hỏi trong SGK)
- Giáo dục học sinh biết giúp đỡ mọi người
B Đồ dùng
- tranh minh họa, bảng phụ, phấn màu - SGK
C Hoạt động dạy học
I Kiểm tra bài cũ:
- 2 học sinh đọc bài”Làm việc thật là
vui”
Nhận xét
II Bài mới.
1 Giới thiệu chủ điểm và bài học.
- Treo tranh và giới thiệu chủ điểm
·Tranh vẽ những con vật gì? Chúng đang
- Gv đọc mẫu toàn bài
- Học sinh dẫn luyện phát âm từ khó
- Giới thiệu các từ cần luyện phát âm và
yêu cầu học sinh đọc
b, Yêu cầu đọc từng câu
c, Hướng dẫn học sinh ngắt giọng
- Treo bảng phụ có ghi các câu dài tổ
chức cho học sinh luyện đọc
- Đọc từng đoạn.Tổ chúc cho hs đọc
trong nhóm
d, Thi đọc: Các tổ thi đọc bài
- 2 hs đọc bài và trả lời câu hỏi
- Quan sát tranh và truyện đọc
“Bạn của Nai Nhỏ”.Học sinh mở SGK/23
- Theo dõi SGK và đọc thầm, sau
đó đọc chú giải
- 3→5 học sinh đọc từ khó trên bảng -lớp ĐT : chặn lối , chạy nhưbay
- Hs nối tiếp nhau luyện đọc từng câu
- Học sinh luyện đọc các câu:
Một lần khác /chúng con đang đi dọc bờ sông/tìm nước uống/thì thấylão Hổ hung dữ/đang rình sau bụi cây /Sói sắp tóm được Dê non/thì bạn con đã kịp lao tới/dùng đôi gạcchắc khoẻ/húc Sói ngã ngửa
- Các tổ luyện đọc bài theo nhóm
- Thi đọc bài.Nhận xét tổ có nhiều bạn đọc hay
Trang 383 Hướng dẫn tìm hiểu bài
- Gọi một học sinh đọc câu hỏi của bài
1 Nai nhỏ xin phép cha đđi đâu ?
- Khi đó cha Nai nhỏ nói gì?
- Gọi nhiều học sinh trả lời→ tổng kết
- Cả lớp đọc thầm đoạn 2
2.Nai nhỏ kể cho cha nghe về những
hành động nào của bạn mình ?
- Vì sao cha Nai nhỏ vẫn lo ?
3.Mỗi hành động của bạn Nai nhỏ nói
lên một điểm tốt của bạn ấy Em thích
- hướng dẫn học sinh đọc theo phân vai
- chú ý giọng đđọc của từng nhân vật
- Nhận xét chỉnh sửa cho học sinh
III Củng cố, dặn dò:
- Theo con , vì sao cha của Nai nhỏ
đồng ý cho con đi chơi xa ?
*Theo em, người bạn tốt là người như
1.Đi chơi xa cùng bạn
- Cha không ngăn cản con, nhưng con hãy kể cho cha nghe về bạn của con
- Đọc thầm 2.Lấy vai hích đổ hòn đá to chặn ngang lối đi
- Vì bạn ấy chỉ khoẻ thôi thì chưa yên lòng
*Là người sẵn lòng cứu người, giúp người khi cần thiết.
Tiết 4: Môn: Toán
- Biết làm tính cộng, trừ các số có hai chữ số không nhớ trong phạm vi 100
- Biết giải bài toán bằng một phép trừ
Trang 39- Học sinh lên bảng làm bài lớp làm
bảng con
II Bài mới :
1 Giới thiệu bài
2 Hướng dẫn học sinh làm bài tập
Bài 1 : Gọi hs đọc yêu cầu của bài
- Cho học sinh nêu cách làm bài
Yêu cầu 1hs lên bảng làm bài.(HS khá
giỏi làm thêm 3 số cuối)
Bài 2 : Gọi hs đọc yêu cầu của bài
- Cho học sinh nêu cách làm bài
Yêu cầu hs lên bảng làm bài
- Muốn tìm tổng ta làm sao ?
- Muốn tìm hiệu ta làm thế nào?
Bài 3: Gọi hs đọc yêu cầu của bài
- Cho hs tính kết quả , nêu cách thực
hiện tính (HS khá giỏi làm cả bài)
- Nhận xét,sửa sai
Bài 4 : - Gọi hs đọc yêu cầu của bài
- Yêu cầu hs phân tích đề toán
- Yêu cầu hs lên bảng tóm tắt và giải
Mẹ : 44quả 85-44=41(quả)Chị : ….quả? Đáp số: 41quả
- học sinh làm bảng lớp , nhận xét -
bổ sung - sửa bài
Sáng thứ ba, ngày 22 tháng 8 năm 2017
Tiết 1: Môn: Luyện từ và câu
Từ chỉ sự vật câu kiểu ai là gì?
A Mục iêu:
Trang 401/Nhận biết được các từ chỉ sự vật(danh từ).tìm đúng các từ chỉ sự vật theo tranh vẽ và bảng từ gợi ý (bài tập 1, bài tập 2)
2/Biết đặt câu theo mẫu Ai(hoặc cái gì ,con gì) là gì?( bài tập3)
3/Giáo dục học sinh yêu tiếng việt
B Chuẩn bị
- tranh minh họa, bảng phụ
- vở BT
C.Hoạt động dạy học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
I Kiểm tra bài cũ:
- Cho 4 học sinh lên bảng ghi tên gọi
dưới mỗi bức tranh
- Nhận xét
- Yêu cầu đọc lại các từ
BT 2:-Yêu cầu học sinh đọc đề
- Từ chỉ sự vật là những từ chỉ người,
vật, cây cối, con vật
- Học sinh suy nghĩ làm bài, cho 2
nhóm lên bảng thi gạch chéo những từ
loài vật, con vật, cây cối
Đặt câu theo mẫu
BT3:Viết cấu trúc của câu lên bảng
- Đặt một câu mẫu và yêu cầu học sinh
đọc
- Cho học sinh đọc câu
- Nhận xét cách đặt câu của học sinh
III Củng cố, dặn dò
- Yêu cầu học sinh đọc theo mẫu Ai (cái
- hs lên bảng tìm những từ chỉ tính nết của hs
- cả lớp làm bài vào bảng con
BT1:-1 học sinh đđọc to, lớp đọc thầm
BT 3:
- Đọc câu mẫu của Gv
- Từng học sinh đặt miệng câu của mình
- 3 học sinh thực hiện