BG 32 Sinh lý 1BG 32 Sinh lý 1BG 32 Sinh lý 1BG 32 Sinh lý 1BG 32 Sinh lý 1BG 32 Sinh lý 1BG 32 Sinh lý 1BG 32 Sinh lý 1BG 32 Sinh lý 1BG 32 Sinh lý 1BG 32 Sinh lý 1BG 32 Sinh lý 1BG 32 Sinh lý 1BG 32 Sinh lý 1BG 32 Sinh lý 1BG 32 Sinh lý 1BG 32 Sinh lý 1BG 32 Sinh lý 1BG 32 Sinh lý 1BG 32 Sinh lý 1BG 32 Sinh lý 1BG 32 Sinh lý 1BG 32 Sinh lý 1chuong 1 Phạm Kim ðăng Khoa CNNTTS 4112009 http cnts hua edu vn Mục Bài giảng 1 Ch−¬ng 1 Sinh lý h−ng phÊn I H−ng phÊn 1 HF? kn ®¸p øng cña tæ chøc sèng víi c¸c kÝch thÝch (c¬ thÓ sèng, T§C) • T.
Trang 1Phạm Kim ðăng - Khoa CN&NTTS 4/11/2009
http://cnts.hua.edu.vn Mục: Bài giảng 1
Chương 1 Sinh lý hưng phấn
I Hưng phấn
1 HF? k/n đáp ứng của tổ chức sống với các kích thích (cơ thể sống, TĐC)
Ngoài: cơ giới, T 0 , độ ẩm, a/s, điện
Trong: pH máu, ASTT h.tương, [] các chất máu
- Quá giới hạn: >KTmax, HF giảm, tổn thương (ác tính)
Thời gian (T):
- T quá ngắn không HF
- Tính HF phấn tỷ lệ nghịch với T (HF càng cao T càng bé)
Kéo dài KT thích nghi mất k/n đáp ứng VD: ngửi formon
Trang 2Phạm Kim ðăng - Khoa CN&NTTS 4/11/2009
http://cnts.hua.edu.vn Mục: Bài giảng 2
T và cường độ tương quan chặt chẽ đo tính HF
tổ chức - “thời trị” (Lapied)
0 0.5 1.0 1.5 2.0 t(ms)
Thời trị ngưỡng
II Hiện tượng điện sinh vật
Điện SV? = HF T/chức HF sinh điện
Cuối TK 17 Galvani: cơ đùi ếch treo móc đồng co
Một năm sau Volta cho rằng: cơ chỉ co khi có gió, do
2 móc sắt chạm vào đồng sinh điện
→ Tranh luận Kết quả cả 2 thắng (pin & điện SV)
3 loại điện sinh vật
1 Điện tổn thương
TN Galvani:
Cơ 2 Cơ 1
Trang 3Phạm Kim ðăng - Khoa CN&NTTS 4/11/2009
http://cnts.hua.edu.vn Mục: Bài giảng 3
Điện Nơron = Điện thế màng của
-Vi điện cực
Cách đo: - Chọn nơron sợi trục to
- Vi điện cực đủ bé ( ∅ ≤≤≤≤ ∅ 0.5 àààà m)
4 Cơ chế phát sinh: cấu trúc màng, 2 thuyết
* Thuyết biến chất
Tổn thương hay h/đ TĐC sinh nhiều chất điện giải (H2CO3 H + + HCO3- )
• H + bé kh/tán nhanh nguyên vẹn (y/tĩnh) (+)
Trang 4Phạm Kim ðăng - Khoa CN&NTTS 4/11/2009
http://cnts.hua.edu.vn Mục: Bài giảng 4
Giải thích 1: phân cực tại màng, ngoài nhiều ion+ (K + Na + ),
trong nhiều ion- (protein - , HCO3- , Cl - ) ∈ :
K + trong ra nhanh, mạnh hơn Na + ngoài vào (bơm Na, K qua vật tải) K + hút ion – (Cl - , OH - ) trong màng dòng điện tĩnh
ngoài +, trong
- Giải thích 2: tổn thương thay đổi tính thấm màng ion - ra ngoài trung hoà bớt K + điện tổn thương có E<điện thế màng
Giải thích 3: h/đ (xung TK điểm A) thay đổi tính thấm
Na + vào rất nhanh (500-700 lần bình thường) trung hoà ion- khử cực đảo cực (ngoài + trong -)
- Điều tra xét hỏi
- Đo điện thế đĩa phôi gia cầm
- Phát hiện động dục bò = chất dẻo, hình trụ =25x12.5mm
E=10-30mV tốt, E< 10mV loại
Trang 5Phạm Kim ðăng - Khoa CN&NTTS 4/11/2009
http://cnts.hua.edu.vn Mục: Bài giảng 5
III dÉn truyÒn h−ng phÊn
- C¸c sîi trôc kÕt l¹i = d©y TK
- 2 lo¹i sîi TK (trÇn & vá bäc)
- TB Schwann chøa miªlin (photphatit)
c¸ch ®iÖn, mµu tr¾ng quÊn nhiÒu líp quanh sîi trôc t¹o sîi miªlin
- Eo Ranviª cã vai trß trong T§C sîi trôc vµ dÉn truyÒn HF (sợi có vỏ bọc)
1 Trªn sîi TK
a CÊu t¹o TB TK
Sîi trôc Th©n TB
Sîi nh¸nh
TB Schwann
Vá miªlin
Eo Ranviª
Synap
HF về thân (cảm giác)
+ TÝnh linh ho¹t chøc n¨ng sîi cã vá bäc > sîi trÇn
Trang 6Phạm Kim ðăng - Khoa CN&NTTS 4/11/2009
http://cnts.hua.edu.vn Mục: Bài giảng 6
c Cơ chế dẫn truyền HF qua sợi trần
Lan truyền điện h/đ từ đầu cuối sợi
HF thay đổi tính thấmkhử cực đảo cực HF điểm bên
+++
-B
Thân nơron
nhanh, tiết kiệm E
(dịch chuyển Na + , K + chỉ xảy ra ở các eo)
d Cơ chế dẫn truyền HF qua sợi có vỏ bọc (nhảy bậc)
- Miêlin cách điện HF nhảy từ eo này sang eo kế tiếp
Sợi trục Miêlin
Eo A HF - + + -
Yên Tĩnh
+ - - +
B Y/Tĩnh + - - +
Tạm thời trơ
Y/Tĩnh
+ - - +
e Đặc điểm của dòng điện dẫn truyền trên sợi TK
tương đối ổn định, có giảm nhưng chậm
Tốc độ ∈ : - Loại sợi (Vcó vỏ = 60-120m/s > Vsợi trần = 2m/s)
- φ sợi, T o (tỷ lệ thuận với V)
- Loài (Vsợi v/đ ếch < g/s)
2 Dẫn truyền HF qua synap
a Cấu trúc synap: 2 loại
• Nơron-Nơron: tận cùng sợi trục nơron trước với thân hay nhánh nơron sau (khe synap ≈ 150A 0 )
• Nơron - Cơ, tuyến: sợi trục với cơ quan đ/ứ (khe ≈ 500A 0 )
Trang 7Phạm Kim ðăng - Khoa CN&NTTS 4/11/2009
http://cnts.hua.edu.vn Mục: Bài giảng 7
Enzym Axetyl-colinesteraza
Mµng tr−íc
Mµng sau
1 synap
Mµng tr−íc (ph×nh to t¹o cóc chøa Axªtylcolin or Adrenalin) Mµng sau(chøa men) Khe synap
2 loại synap
b §Æc ®iÓm dÉn truyÒn HF
qua synap
- 1 chiÒu (mµng tr−íc sau)
- V bÞ chËm l¹i
- Mái x¶y ra ®Çu tiªn tại synap
- Synap dÔ bÞ c¸c chÊt ho¸ häc t¸c
MÆt kh¸c: theo Kats ®iÖn sau khi qua synap chØ cßn 0.01 mV,
®iÖn cÇn thiÕt g©y HF mµng sau ph¶i lµ 20- 40 mV
c C¬ chÕ dÉn truyÒn HF qua synap (3 c¬ chÕ)
* C¬ chÕ ho¸ häc TN: - Buéc nèi ®/m cæ 2 thá = èng th«ng chøa d 2 Slý
Trang 8Phạm Kim ðăng - Khoa CN&NTTS 4/11/2009
http://cnts.hua.edu.vn Mục: Bài giảng 8
* Cơ chế Điện-Hoá-Điện
T/d màng sau
Thay đổi tính thấm
đảo cực p/sinh điện
TN: bơm 10 -15 mol Axêtylcolin vào khe synap điện h/đ xuất hiện ngay
- Atropin phong bế màng saumất k/n nhận cảm với Axêtylcolin hạn chế HF giảm co thắt giảm đau
- Thuốc an thần aminazin t/d tương tự aminoxydaza phân giải Adrenalin giảm bớt lượng thông tin về nzo
- Các chất KT: caffe, nicotin ức chế aminoxydaza Adrenalin phát huy tác dụng, tăng cường thông tin về nzoHF TWTK.
IV Tính linh hoạt chức năng & cận sinh
KT
Bông tẩm Novocain
ghi đồ thị 4 giai đoạn
1 TLHCN? = số lần HF tối đa/1 đv thời gian
VD: ếch 500 lần/s, ĐV có vú 1000 lần/s
- đơn vị đánh giá k/n HF: ∈ cường độ, tần số, trạng thái cơ thể
2 Trạng thái cận sinh? = trạng thái TLHCN hạ thấp quá mức
Trang 9Phạm Kim ðăng - Khoa CN&NTTS 4/11/2009
http://cnts.hua.edu.vn Mục: Bài giảng 9
- Hồi phục : bỏ bông, rửa dây TK, tiếp tục KT ng−ợc lại
3 ý nghĩa học thuyết cận sinh
- Xác nhận quan hệ HF & ứ/c: đối lập, thống nhất về nguồn gốc và bản chất.
- HF ⇔ Ư/chế
- HF −/c trải qua các giai đoạn trạng thái cận sinh
- Nguyên nhân cận sinh là do TLHCN giảm quá thấp
- Trong tự nhiên các g/đ này rất ngắn Nếu có yếu tố gây biến chất thì kéo dài
Trang 10Phạm Kim ðăng -Khoa CN & NTTS 4/11/2009
http://cnts.hua.edu.vn mục Bài giảng 1
3 TÝnh co rót: k/n gi¶m rót chiÒu dµi
C¬ v©n: cã thÓ rót 40%, nhanh m¹nh nh−ng nhanh mái
C¬ tr¬n ( 70% chiÒu dµi ), k/n gi·n m¹nh ( 3-4 lÇn ) nh−ng chËm, yÕu, thêi gian co cã thÓ kÐo dµi (cã thÓ co suèt 24h)
Trang 11Phạm Kim ðăng -Khoa CN & NTTS 4/11/2009
http://cnts.hua.edu.vn mục Bài giảng 2
II Thành phần hoá học của cơ
chủ yếu Protein (16-21%) Nhóm P Sarcoplasm Nhóm P Miofibrin
Miogen, globulin, mioglobulin, enzym
& Nucleoproteit
Miozin, actin, actomiozin, tropomiozin…
Trong đó actomiozin có hoạt tính men cao giống nh− ATP-aza phân giải ATP cung cấp năng l−ợng
Trang 12Phạm Kim ðăng -Khoa CN & NTTS 4/11/2009
http://cnts.hua.edu.vn mục Bài giảng 3
• 1 sợi cơ như 1 chồng đĩa xếp xen
kẽ (đĩa tối A - đĩa sáng I) …
Đĩa sáng I Đĩa tối A Đĩa sáng I
• Bình thường các sợi cơ xếp sát nhau như 1
bó đũa các vùng tối sáng ngang nhau
Trang 13Phạm Kim ðăng -Khoa CN & NTTS 4/11/2009
http://cnts.hua.edu.vn mục Bài giảng 4
Hiển vi điện tử: Cơ có nhiều sợi tơ b/c là protein
Các xoắn peptit, xếp cài răng l−ợc khi co kéo actin tr−ợt trên miozin
Actin Miozin φ =10nm
l=2 à m
2 Biến đổi hoá sinh trong cơ: oxy hoá (yếm & hiếu khí)
a Oxy hoá yếm khí (không có oxy)
Hexose + H3PO4 Yếm khí Hexophotphat (photphoryl hoá) (glucose, lactose)
Lactic + H3PO4 + Q
Yếm khí
Creatin photphat Yếm khí ~C + P + Q (hoàn nguyên ATP) (Dạng LK cao năng dự trữ)
ATP ATPaza ADP + H3PO4 + Q (co cơ)
Glycogen Yếm khí Lactic + Q
Sản phẩm trung gian là Lactic
Trang 14Phạm Kim ðăng -Khoa CN & NTTS 4/11/2009
http://cnts.hua.edu.vn mục Bài giảng 5
L ý thuyết ATP, C~P không đổi, thực chất glycogen ↓↓↓↓
(dùng tổng hợp glycogen,
hoàn nguyên ATP, Creatin photphat)
Quá trình phục hồi:
- C ~P + ADP Creatinkinaza (Q) Creatin + ATP
- 2ADP Miokinaza (Q) ATP + AMP
Biến đổi hoá sinh trong cơ
Trang 15Phạm Kim ðăng -Khoa CN & NTTS 4/11/2009
http://cnts.hua.edu.vn mục Bài giảng 6
3 Sự nợ oxy
- P.giải yếm khí tạo lactic nhanh, nhiều hơn oxh tạo glycogen tích tụ lactic cần O 2 oxh Nhu cầu O2 oxh này (nợ oxy)
- Hoạt động nhanh, mạnh nợ oxy càng cao Sự nợ giảm nhờ tăng hô hấp
4 Cơ chế co cơ
Khi co cơ sợi cơ không ngắn lại mà chỉ sợi actin tr−ợt trên miozin Actin lồng vào miozin Sarcomere ngắn lại
Actin liên kết với miozin = cầu xoắn (polypeptit của miozin)
miozin do OH - , phía actin PO43- )
phân giải đ−ợc
-nối photphát
nối protein
Cấu tạo phân tử của sợi miozin và sợi actin
nối photphát (-) nối protein (-)
Trang 16Phạm Kim ðăng -Khoa CN & NTTS 4/11/2009
http://cnts.hua.edu.vn mục Bài giảng 7
Xung TK đến màng giải phóng Ca 2+ từ cơ tương vào tơ cơ, 3 t/d:
+ ứ/c yếu tố giTn cơ
+ Trung hoà P043- mất lực đẩy ở đầu & chân cầu cầu protein co lại và kéo miozin trượt trên actin làm cơ ngắn lại
Vị trí sợi miozin và sợi actin ở trạng thái giãn và co
Trang 17Phạm Kim ðăng -Khoa CN & NTTS 4/11/2009
http://cnts.hua.edu.vn mục Bài giảng 8
- KT trùc tiÕp vµo c¬ vÉn co c¬ ch−a mái
- Dïng m¸y kiÓm tra k/n dÉn truyÒn d©y TK
Trang 18Phạm Kim ðăng -Khoa CN & NTTS 4/11/2009
http://cnts.hua.edu.vn mục Bài giảng 9
Sự HF vỏ não có t/d loại trừ mệt mỏi
VD: hô hào, cổ vũ KT vỏ não HF TK g/c tăng TĐC giảm mệt mỏi
Thực tập: sự mỏi đầu tiên ở xinap
2 Tạo kỹ năng v/đ (thành lập chuỗi PXCĐK về v/đ) với sự tham gia của hàng loạt thụ quan (thị, thính giác )
3 Huấn luyện phải có hệ thống, trình tự, dựa vào đặc
điểm cơ thể & loại hình TK để tăng tính phức tạp Cần bảo đảm chế độ quản lý, nuôi d−ỡng & sử dụng
4 Cần có thời gian nghỉ ngơi hợp lý /.
Trang 19Phạm Kim ðăng - Khoa CN&NTTS 11/04/2009
Chương 3 Sinh lý nội tiết
* Tuyến nội tiết (Endocrine gland):
- Không ống dẫn (gland less duct)
- Đổ trực tiếp vào máu
- Đặc hiệu ??
- Có ống dẫn
- Đổ vào xoang
Tiết các chất hoạt tính sinh học, đổ trực tiếp vào máu, tác dụng kích thích, điều hòa các quá trình trong cơ thể
+ Hypothalamus, TK TV (Adrenalin, Noradrenalin, Axetylcholin)
- TB, t/c cục bộ (Local Hormone): điều tiết c/n TB gần kề hoặc
ngay trong cơ quan tiết hoặc nội tiết (không cần máu v/c)
+ Somatostatin (tuyến tụy) ứ/c tiết insulin, glucagon + Hạ vị tiết Gastrin tiết dịch vị
+ Tá tràng tiết Secretin dịch tuỵ
Trang 20H từ TB TK theo vào máu ñến kích thích TB ñích
(Adrenaline, Noradrenaline tuỷ thượng thận thuộc nhóm H cổ ñiện)
H từ TB nội tiết vào dịch ngoại bào
Trang 21Phạm Kim ðăng - Khoa CN&NTTS 11/04/2009
2 Phõn loạihormone:
Theo cấu tạo (4 nhóm), tớnh tan (2 loại)
2.1 Dẫn xuất của a.a: dẫn xuất tyrosine (T/h ủơn giản và nhanh hơn)
- C/yếu dạng kết hợp, dạng tự do ít
H tuỷ thượng thận (Adrenalin, Noradrenalin)
Hoà tan trong nước T/d = H-màng
H tuyến giáp (T4 -Thyroxine, T3 -Triiodothyronine)
Hoà tan trong lipid T/d = H-gen
2.2 Peptide và Protein (3 400 a.a) Hoà tan trong nước
- T/h ở lưới nội chất nguyên sinh dạng pro–hormone (peptid dài hơn)
- T/d = H - màng
2.3 Steroid (tan trong lipid)
-Ngoài ra còn calcitriol (chất chuyển hoá VTM D3được t/h ở thận)
Nhân: Cyclopentan–perhydro phenantren
- Trong máu ở dạng k/h protein v/c ủặc hiệu
- Khi t/d k/h receptor đặc hiệu nhân t/d lên ADN TB đích
adrenalin t/d ngay (phút), steroid phải sau vài giờ
- Phần lớn h/đ trực tiếp (trừ testosteron sp’ h/đ dihydro-testosteron)
- T/h từ cholesterol dưới xỳc tỏc hệ enzyme nội bào (vỏ thượng thận, sinh dục, nhau thai)
Trang 22Phạm Kim ðăng - Khoa CN&NTTS 11/04/2009
2.4 Eicosanoid (hợp chất của a.xít béo):
• Tạo thành từ arachidonic (axít béo không no 20 C, nhiều nối đôi)
• Prostaglandin (phần lớn các mô) , Leukotriene (bạch cầu) , Thromboxane
(bạch cầu và các mô khác)
• T/d tại chỗ, các tế bào gần kề
Một số ví dụ về phân loại theo cấu tạo hoá học
Eicosanoid Steroid Dẫn xuất amin Peptid
Nhóm hormone
Phần lớn các mô
Bạch cầu
Prostaglandin Leucotrien, Tromboxan
Vỏ thượng thận Buồng trứng Tinh hoàn Thể vàng
Cortisol, Aldosteron ββββ _estradiol Testosteron Progesteron
Tuỷ thượng thận Tuyến giáp
Andrenalin, Noradrenalin Thyroxin
Hypothalamus Tiền yên Tuyến tụy Nhân trên thị, cạnh n\o thất
TRH (Thyrotropin Releasing H) ACTH (Adreno Cortico Tropin H) Insulin, Glucagon
Vazopressin (Anti Diure H)
Nơi tiết Hormone
3 Sự vận chuyển hormone
- H hoà tan trong nước (catecholamine, peptide): tự do (trừ GH, IGF1)
- H hoà tan trong chất bộo (steroid, thyroid): kết hợp protein v/c (ủặc hiệu hoặc khụng ủặc hiệu)
Albumin và prealbumin v/c steroid, thyroid
CBG (Cortisol - Binding Globulin) SHBG (Sex Hormone Binding Globulin) DBG (VTM D - Binding Globulin)
Protein v/c khụng ủặc hiệu Protein v/c ủặc hiệu
Nhiều H lưu thông trong máu bằng 1 protein v/c đặc hiệu
Trang 23Phạm Kim ðăng - Khoa CN&NTTS 11/04/2009
4 Đặc tính sinh học của hormone
- Không đặc trưng loài: HTNC, HCG
- Đặc hiệu với cơ quan (do receptor) H s.dục ả/h cơ
quan s/d (ả/h cơ quan khác nhưng không rõ)
- Hoạt tính sinh học cao (àmol, nmol, pico mol): 1g
insulin gây giảm đường huyết 125.000 thỏ
- T/d qua lại, hiệp đồng hoặc đối kháng
- ðiều hoà nhờ TK – TD và feedback
Hàm lượng rất thấp: àààà mol=10 -6 mol , nmol=10 -9 mol, picomol=10 -12 mol
khó tách chiết, định tớnh, định lượng chính xác
Miễn dịch phóng xạ RIA (Radio Immuno Assay) & 1 dạng của RIA:
ELISA (Enzym Linked Immunosorbent Assay)
5 Cơ chế tác dụng của hormone
H – màng, H-gen và H–Enzyme
Receptor bản chất protein: thiếu hoặc cấu trỳc bất thường ???
Thiếu receptor GH (cũi cọc), receptor VTM D (cũi xương), receptor H sinh
dục ủực (rối loạn phỏt triển giới tớnh) Peptide, amin
Trang 24Phạm Kim ðăng - Khoa CN&NTTS 11/04/2009
5.1 Cơ chế H–Màng: (H có trọng l−ợng phân tử lớn)
•Hormone (The first messenger):mang tin TK đến TB thay
đổi tính thấm màng xúc tác v/c tích cực vào hoạt hoá men xúc tác hinh thành thông tin nội bào (The second messenger)
• Có ít nhất 5 loại thông tin thứ 2:
O
H H
C H
C H C
O
H H
CH 2
OH O
Trang 25Phạm Kim ðăng - Khoa CN&NTTS 11/04/2009
Tác dụng của Adrenalin và glucagon
Tác dụng hormone lên trao đổi lipit qua AMPc
(lipocain, tiroxin liều cao ….)
Trang 26Phạm Kim ðăng - Khoa CN&NTTS 11/04/2009
Ribxom Protein
+ NÕu H b¸m vµo R’ më gen O tæng hîp P
T/h protein: ADN ARN-polymeraza më xo¾n kÐp
Trang 27Phạm Kim ðăng - Khoa CN&NTTS 11/04/2009
5.3 Cơ chế H–men
- T/d Co-enzim: tăng hoặc ứ/c enzyme VD: men NADF-transhydrogenaza xúc tiến sự v/c hydro từ NADFH2 đến NAD dưới ả/h của oestrogen ở mô s.dục:
Oestrol + NADFH2 → Oestradiol + NADF Oestradiol + NAD → Oestul + NADH2NADH2 + NAD → hormon NADF + NADH2
- Hiệu quả này xúc tác q/trình chuyển điện tử và hydro trong hô hấp, tăng chuyển hoá E, tăng hô hấp mô bào giải thích
HF mạnh khi động dục
6 Sự điều hoà nội tiết vùng dưới đồi
- Trung tâm TK, cầu nối TK - nội tiết, c/n nội tiết
- Tiết 2 nhóm hormone (điều hoà h/đ nội tiết đặc biệt tuyến yên)
Nhóm giải phóng
RF: Releasing Factor tăng cường h/đ các tuyến
Nhóm ức chế
IF: inhibiting Factor
ức chế h/đ các tuyến
[H] trong máu rất thấp thay đổi bệnh (ưu, nhược năng)
điều hoà (TK-TD, feed-back)
Trang 28Phạm Kim ðăng - Khoa CN&NTTS 11/04/2009
ức chế tiết MSH tuyến yên
Peptit (3 aa) Melanotropin Inhibiting Factor
Kích hắc tố Melanocyte Stimulating
Hormone Gây tăng tiết MSH tuyến yên
Peptit (5 aa) Melanotropin Releasing Factor
H
hướng thuỳ
giua
H chống lợi niệu Chống bài niệu (ADH-Antidiure
H.)
Peptit (9 aa) Vazopressin
oxytoxin
Từ nhân trên thị & nhân cạnh não thất theo sợi trục xuống thuỳ sau tuyến yên
Gây co bóp cơ trơn tử cung, ống dẫn tuyến vú
Peptit (9 aa) Oxytoxin
H
hướng thuỳ sau
ức chế tiết Prolactin của tiền yên
amin Prolactin Inhibiting Factor (PIF)
Kích nhũ tố Prolactin
Gây tiết Prolactin tiền yên
Peptit Prolactin Releasing Factor (PRF)
ức chế tiết STH của tiền yên
Peptit (14 aa) Somatotropin Inhibiting Factor (SIF)
Kích tố sinh trưởng (Growth H) Somato Tropin Hormone
Gây tiết STH tiền yên
Peptit (44 aa) Somatotropin Releasing Factor (SRF)
Kích dục tố Gonado Stimulin Hormone
(FSH-LH) Gây tiết FSH và LH tiền yên
Peptit (10 aa) Gonadotropin Releasing Factor (GnRF)
Kích vỏ thượng thận tố Adeno Cortico Tropin
Hormone Gây tăng tiết ACTH tiền yên
Peptit (41 aa) Cortico Releasing Factor (CRF)
Kích giáp trạng tố Thyroid Stimulating
Hormone
Gây tăng tiết TSH tiền yên
Peptit (3 aa) Tirotropin Releasing Factor (TRF)
H
hướng thuỳ trước tuyến yên
Tên tiếng việt Tên đầy đủ
Hormontuyến yên tương ứng Tác dụng
Cấu trúc
Hormone Hypothalamus
Các hormone Hypothalamus có tác dụng điều hoà nội tiết (RF, IF)
Trang 29Phạm Kim ðăng - Khoa CN&NTTS 11/04/2009
B SInh lý c¸c tuyÕn néi tiÕt
Hypothalamus
thuú
sau(thuú
TK)
thuú
tr−íc (thuú
tuyÕn)
- HÖ mao qu¶n thø 2 ph©n bè cho c¸c TB tiÕt
§ 1- TuyÕn yªn (Hypophyse)
Trang 30Phạm Kim ðăng - Khoa CN&NTTS 11/04/2009
- Tổng hợp protid (GH t/đ làm a.a dễ dàng vào TB)
- KT gan tạo Somatomedin kích thích sulfat hoá canxi (cốt hoá)
- ↑ đường huyết = KT tiết glucagon đái đường s.lý
- Thoái hoá lipit cung cấp E ↑ axít béo tự do huyết tương
Thừa GH (ưu) Trước dậy thì → chứng khổng lồ
Sau dậy thì → chứng to cực
GH-IF GH-RF
Trang 31Phạm Kim ðăng - Khoa CN&NTTS 11/04/2009
glycoprotein, tuyến đích: tuyến giáp
- Qua H t’ giáp ↑ chuyển hoá cơ bản (nhịp tim, hô hấp),
↑ chuyển hoá glucid và nitơ.
- KT trực tiếp quá trình thoái hoá lipit ở mô mỡ
- Tăng cường hấp thu I2 máu t/h tiroxin và thúc đẩy hoạt tính men phân giải tireoglobulin tạo tiroxin
- TRH (dưới đồi) tiết TSH
- ức chế bằng feed-back từ các H tuyến giáp (T3, T4)
- Stress gây tăng tiết ACTH → tăng tiết H vỏ thượng thận
ư u năng: hội chứng Cushing (tăng cường tiết H chuyển hoá đường)
- Gần đây phát hiện ACTH ả/h đến n\o, trí nhớ, hành vi
Trang 32Phạm Kim ðăng - Khoa CN&NTTS 11/04/2009
đường sinh dục
Đực : KT ống dẫn tinh, sinh tinh phát triển → KT tạo tinh
Cái : KT chín & rụng trứng thể vàng tiết progesteron
Đực: KT sản xuất testosteron của tế bào kẽ (Leydig)
Kiểm soát : do GnRH (Gonadotropin RH.) & H sinh dục
1.5 Kích nhũ tố (prolactin): protein, 3 cầu disulfur
- Có thai tiết liên tục, KT thể vàng tiết progesteron trước khi tiết ở nhau thai và KT tiết sữa ngay sau đẻ
- ức chế tiết FSH, LH ư/c động dục
- Gây bản năng làm mẹ Gà lơgo không ấp do [prolactin] thấp.
Tiêm prolactin → ấp
- Thành thục về tính, bao no\n tiết oestrogen tuyến vú phát dục (đệm, ống dẫn) Trứng rụng → thể vàng tiết progesteron → KT bao tuyến ↑ , sữa được tiết khi có prolactin
Trang 33Phạm Kim ðăng - Khoa CN&NTTS 11/04/2009
Kiểm soát : PRH và PIH (dopamine) dưới đồi
- TRH (dưới đồi), oestrogen, stress, các chất KT (thuốc phiện, nicotin & một số thuốc an thần)
Tăng cảm giác TK
3 Các hormon hậu yên: Oxytoxin & Vazopressin
- Peptit (9 a.a), từ TB TK nhân trên thị & nhân cạnh n\o thất
- ĐV có vú: ADH có a.a8: Arg (lợn, hà mm: Lys ), a.a3: Phe
- Oxytoxin ≠ ADH ở 2 a.a (số 8: Leu, số 3: Isoleu)
- Từ peptit dài cắt ngắn tạo 2 neurophysin đặc hiệu
oxytoxin-neurophysinI & vazopressin-neurophysinII theo sợi trục vào hậu yên
2 Hormon thuỳ giữa (MSH: Melanocyte Stimulating H )
- Kích hắc tố → thay đổi màu da , điều hoà: MIF và MRF