MỤC ĐÍCH ,YÊU CẦU: Kiểm tra kết quả học tập của HS về: - Kĩ năng làm tính cộng, trừ không nhớ các số trong phạm vi 100.. - Giải bài toán có lời văn.[r]
Trang 1S¸ng 1B Thø ba ngµy 12 th¸ng 4 n¨m 2011.
TËp viÕt T« ch÷ hoa: s, t
- HS
-
các
- GD: HS có ý * bài
II
- GV:
Hồ Gươm, nườm nượp, tiếng chim, con yểng.
- HS: -4 0 con
III CÁC
1 Bài !": - GV thu bài 4 nhà 5 2 HS 7 8 7,
- GV xét cho 7,
2 Bài $% :
* % &' () bài: GV ; < =>
*
- GV cho HS quan sát
H:
quay lên và nét móc 2 $ G,
- GV ; H quy trình - HS J hình
- GV cho HS quan sát
nét cong 0,
- GV ; H quy trình - HS J hình
- HS
- GV xét K 2L,
*
- GV treo
Hồ Gươm, nườm nượp, tiếng chim, con yểng.
- HS vào 0 con 1 2P $ khó, HR F,
- GV xét và K 2L,
*
- GV yêu
- GV S 4 HS cách @ cách cho quy trình
- HS bài GV yêu $ HS trung bình, A K L 2P $ và ,
- GV thu 1 2P 4 8 7 và xét
3 @- !A /B- dò
- GV xét N - -" nhà F A< $ B
Trang 2Chính tả (Tập chép)
Hồ Gươm
I
- HS chộp FT và U T “ $ Thờ WW,,X kớnh” trong bài Hồ Gươm
-
-
- GD: HS cú ý * bài
II
- /0 1 23 ] dung bài và 2 bài chớnh 0
III CÁC
1 Bài !": GV thu bài 5 2 HS 0 FT =; 8 và xột.
2 Bài $% :
* % &' () bài: GV ; < => ,
a
- GV treo 0 1 ghi T V.$ Thờ WW,,X kớnh” trong bài Hồ Gươm
- &N 3 HS N bài ,
- H:
- HS N ` và vào 0 con GV xột, 2L sai
- HS bài vào 4, GV S 4 @ và cỏch trỡnh bày bài ,
- GV
- Thu 1 2P 4 8 và xột
b
Bài &=> 2: I- 58- ươm hay ươp?
- GV treo 0 1, &N 1 HS nờu yờu $ ,
- HS làm cỏ nhõn vào 4 bài , GV giỳp HS A ,
- &N 1 HS lờn 0 làm !,%> !K F,L$ lỳa
- HS xột GV P Q ? 0 trũ c c,%> ,N$ Bài &=> 3: I- !'2 c hay k?
- GV treo 0 1, &N HS nờu yờu $ 0 F; theo dừi
- HS > làm bài vào 4 bài , GV giỳp HS A ,
-
- HS xột, GV P Q ? 0 ,
H: k
3 @- !A /B- dũ:
- GV xột N,
- '\ HS T " nhà F A< thờm vào 4 ụ li
-Âm nhạc
GV bộ môn soạn và dạy
Trang 3
TiÕt 121:LuyÖn tËp chung
I TIÊU:
Giúp HS:
- 5 P Qf g làm tính ] = (không ;G các 2P trong T vi 100
- Rèn F A< Qf g tính `,
- 5 P Qf g ] dài T k và làm phép tính ; các 2P ] dài
II
- GV: /0 1 bài 3, 4
- HS: -4 bài toán
III CÁC
1 Bài !":
2 Bài $% :
a % &' () bài: GV ; < =>
b
Bài 1: B& tính RS tính
- HS nêu yêu $ bài ,
- HS làm vào 4 bài , GV giúp HS A ,
-
H: Khi làm phép tính theo ] HN các con $ F ý " gì?
Bài 2: Tính
- HS nêu yêu $ bài ,
- HS làm vào 4 bài , GV giúp HS A ,
-
Bài 3:
- HS nêu yêu $ bài toán: [ ] dài T k =@ 2P ,
- HS > làm bài vào 4 bài , GV giúp HS A ,
- GV treo 0 1 C Qn trong SGK
-
Bài 4: (HS khá X làm) Hãy 5[ -\4 còn F] !@4 các hình sau:
- GV treo 0 1 và nêu yêu $ bài, sau ( ; H cách làm
- HS dùng ; 7 p L còn FT 5 các hình trong VBT
-
3 @- !A /B- dò:
- GV xét N,
- -" nhà làm BT 1, 2, 3 trong SGK vào 4 ô ly
GV bé m«n so¹n vµ d¹y
Trang 4-Toán (LT)
Ôn tập về cộng, trừ & xem đồng hồ
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Củng cố kiến thức về cộng, trừ các số trong phạm vi 100, về xem giờ, về
tuần lễ
2 Kĩ năng: Củng cố kĩ năng làm tính cộng, tính trừ, kĩ năng xem đồng hồ, kĩ năng giải
toán
3 Thái độ: Ham thích học toán.
II Đồ dùng:
- Giáo viên: Hệ thống bài tập.
III Hoạt động dạy- học chủ yếu:
1.Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5’)
- Đọc các số từ 0 đến 100
2 Hoạt động 2: Làm bài tập (20’)
Bài1: Đặt tính và tính:
45 + 3 86 - 5 4 + 54 56 - 43
45 + 30 86 - 50 96 - 6 68 - 60
- HS đọc đề bài, nêu yêu cầu, sau đó làm bài
- GV gọi HS yếu chữa bài, em khác nhận xét
Bài2: Ghi giờ đúng theo đồng hồ tương ứng:
… … ……… ………… ………… …………
- HS đọc đề, nêu yêu cầu, và thực hiện trên mô hình đồng hồ
- Gọi HS trung bình chữa, em khác nhận xét
Bài3: Hà cắt một sợi dây, lần thứ nhất cắt đi 5cm, lần thứ hia cắt đi 14cm Hỏi sợi dây bị cắt đi bao nhiêu xăngtimét?
- HS đọc đề, nêu yêu cầu
- GV hỏi cách làm, HS giỏi trả lời
- HS làm vào vở, HS khá chữa bài
Bài4: Một cửa hàng có 38 búp bê, đã bán được 20 búp bê Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu búp bê?
- HS đọc đề, nêu yêu cầu
- GV hỏi cách làm, HS giỏi trả lời
- HS làm vào vở, HS khá chữa bài
3 Hoạt động 3: Củng cố- dặn dò (5’)
- Thi đọc các ngày trong tuần
- Nhận xét giờ học
Trang 5
-Tự học – Tiếng việt
Ôn đọc bài: Ngôi nhà
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Hiểu *RS%
2 Kĩ năng: Đọc #R! loát bài tập đọc và nghe viết *RS một số từ ngữ khó trong bài
3 Thái độ: Yêu quý ngôi nhà mình đang ở.
II Đồ dùng:
- Giáo viên: Một số từ ngữ khó:
- Học sinh: SGK
III Hoạt động dạy- học chủ yếu:
1.Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5’)
- Đọc bài: Ngôi nhà
2 Hoạt động 2: Luyện đọc (20’)
- GV gọi chủ yếu là HS yếu, HS R mạnh dạn đọc lại bài:
- GV gọi em khác nhận xét bạn đọc trôi chảy R. có diễm cảm hay không, sau đó cho
điểm
- Kết hợp hỏi một số câu hỏi có trong nội dung bài tập đọc
3 Hoạt động 3: Luyện viết (10’)
- Đọc cho HS viết:
- Đối
3 Hoạt động 3: Củng cố- dặn dò (5’)
- Thi đọc nối tiếp bài tập đọc theo tổ
- Nhận xét giờ học
Thể dục
GV bộ môn soạn và dạy
-Tiếng việt (LT) Luyện viết: Ngưỡng cửa
I ;! _G!' yờu !8) :
- HS N =c thành T bài : _ L
- 7 e ] dung 5 bài N
Trang 6- Liên
- q A< làm các bài
II Các '3]& _a- /]J 'P! :
- GV ; H cho HS N P câu 5
bài , N P T
- HS N =c toàn bài
- Thi
- GV
- GV nêu câu r 7 5 P liên < bài N ; >
+ L T r a ?
+ Ai C HS T r men 4 L ?
- GV ; H HS Làm bài trong 4 bài
Bài 1: c 6& & 6- trong bài có 58- e&
GV ; H HS tìm và
Gv
Bài 2 : c 6& câu !':4 & 6- có 58- e& hay e!
HS và N gv xét ghi 7
Bài 3 : Ai /g& em bé _ men -.,i- !\4,_W-' /j) x
vào ô &RA- &R,%! ý &RH FK _M-
GV 8 bài xét bài
Bài 4 : A &9 -.2 thích 'L> < !a& a 5% &9 < !a& b
_m _M- ý !@4 bài
GV xét ghi 7
- -" nhà N FT bài - Xem =; bài sau
- HS N theo cá nhân , nhóm , F;
- HS FS nghe và =0 F -HS nêu câu =0 F :
L T r = và xa c
- Bà và U
HS và N : HS
HS và N q; xét X sung
HS làm bài GV N HS N
Bà và U
HS P và N
Trang 7Giáo dục ngoài giờ lên lớp
Vui học tập
a.Mục tiêu :
1 Giúp học sinh củng cố kiến thức đã *RS học ở các môn
2 Biết vận dụng kiến thức cơ bản vào cuộc sống và giải thích các hiện
cuộc sống
3 Hứng thú học tập,chăm chỉ
B Nội dung và hình thức hoạt động:
1.Nội dung:
Những kiến thức của môn học GV yêu cầu ôn tập để chuẩn bị kiểm tra học kì
Những kiến thức môn học phục vụ cuộc sống
Những hiện
2 Hình thức:
Thi trả lời câu hỏi, giải bài toán, giải thích hiện
Thi tìm ẩn số của từ,tìm tên tác giả của các bài hát, bài thơ, giải ô chữ
C Chuẩn bị:
1/phương tiện:
*Các câu hỏi,câu đố trò chơi,các bài toán về tri thức và kĩ năng vận dụng tri thức vào cuộc sống tự nhiên,xã hội
*Đáp án câu hỏi ,câu đố
*Giấy bút,dụng cụ làm tín hiệu
*Một số tiết mục văn nghệ
2/Về tổ chức:
*GVCN nêu chủ đề hoạt động và Rg dẫn học sinh chuẩn bị
*Mỗi tổ cử 3 học sinh dự thi, những học sinh còn lại là cổ động viên
*Cán bộ lớp cử R điều khiển R` trình (Lớp phó phụ trách học tập)
Cử ban giám khảo là các cán sự bộ môn
D.Tiến hành hoạt động :
Hát tập thể
PR điều khiển tuyên bố lí do,giới thiệu đại biểu ,giới thiệu R` trình hoạt
động ,ban giám khảo
Giới thiệu đại biểu dự thi của mỗi tổ
ORN ban giám khảo nói rõ qui tắc thi và cách thi
Ban giám khảo cho điểm từng tổ ghi lên bảng công khai
E.Kết thúc hoạt động:
Ban giám khảo công bố kết quả ,cử R trao tặng phẩm cho các tổ
PR điều khiển đánh giá tinh thần, ý thức tham gia, biểu YR` các tổ ,các cá nhân đạt kết quả cao
tuyên bố kết thúc hội vui học tập
Trang 8
Sáng 1A Thứ năm ngày 14 tháng 4 năm 2011.
Thể dục (LT)
GV bộ môn soạn và dạy
-Tập đọc Sau cơn mưa
I
1 HS
sỏng rực q A< N cỏc T 0 chỳ ý cỏch S K c sau H8 `A H8 8,
2 ễn cỏc $ õy, uõy :
- Tỡm e trong bài cú $ õy.
- Tỡm ngoài bài cú $ õy, uõy.
3 7 ] dung bài:
- /$ = \ 8 N " c U vui n sau = rào
II
Tranh minh N bài N trong SGK và $ F A< núi
III CÁC
1 Bài !" - &N 2 HS lờn N ] lũng QX 1 bài VqvA tre” và =0 F cõu r 1 trong
SGK
- GV xột cho 7,
2 Bài $% :
* % &' () bài: GV ; < bài qua tranh p,
*
a GV N bài g &N " c vui
b HS F A< N
- q A< N
+ GV yờu
mưa rào, rõm bụt, nhởn nhơ, quõy quanh, sỏng rực
+ GV cho HS N Q e phõn tớch õm $ (cỏ nhõn, @ thanh) GV xột, K 2L Fw,
- q A< N cõu:
+ GV yờu $ HS N ` cõu GV chỳ ý giỳp HS A ,
+ HS P nhau N =c cõu (HS A cú 7 # $ =@ N =cG, GV theo dừi và K 2L cho HS
- q A< N T 0 bài:
+ GV ; H HS chia T 2 T
[T 1: $ \ =,
[T 2: Cũn FT
+ &N 2 HS khỏ N P T =; F;, GV xột
+ HS F A< N T trong nhúm GV quan sỏt giỳp nhúm A ,
+ Cỏc nhúm L T H< thi N T,
+ GV, HS xột, tớnh 7 thi ,
- 0 F; N @ thanh 0 bài
* ễn cỏc 58- õy, uõy
Trang 9a GV nêu yêu $ 1 trong SGK: Tìm trong bài có $ ây? (HS nêu: mây, bầy,
quây).
b &N HS N yêu $ 2 trong SGK: tìm ngoài bài có $ ây và uây?
- HS quan sát 2 và suy x,
- &N HS thi nhau nêu 5 mình GV xét P Q ? 0 ,
o 2
*
a Tìm ' m) bài, V6& 'L> F)J(- _P!
- GV N F$ 2 .0 F; theo dõi
- GV yêu $ 3 HS N T 1 .0 F; N $
H: Sau
chói /$ = xanh bóng e ] =L, z8A # mây bông sáng => lên)
- &N 2HS N T 2
H: [N câu g 0 0 + gà sau = rào? (H/s: zU gà =,,,; N trong G,
- GV P FT ] dung bài
- &N 3 HS N FT toàn bài GV xét, # giá
b b)J(- nói :
- HS N yêu $ 5 bài trong SGK: Trò A< "
- \ trò A< ; nhau " , GV quan sát giúp các \ nói 5 ",
- &N HS F A< nói =; F;,
- HS, GV xét, # giá
3 @- !A /B- dò :
- GV xét chung N,
-Yêu $ HS " nhà 1 F A< N FT bài và N =; bài “Cây bàng”
Trang 10
-Toán Kiểm tra
I
m7 tra Q ? 0 N 5 HS "
- mx g làm tớnh ] = (khụng ;G cỏc 2P trong T vi 100
- &0 bài toỏn cú F g,
II
GV ` J cho w HS 1 cú " 23
III r BÀI:
1 [\ tớnh =@ tớnh:
32 + 45 46 – 23 76 – 55 6 + 52
……… ……… ……… ………
……… ……… ……… ……
……… …… ……… ………
2 Tớnh 6 + 43 – 12 = 59 - 14 – 23 = 89 – 55 + 4 = 3 q; 1A cú 26 HS, sau ( cú 5 HS A7 sang F; khỏc r F; 1A cũn bao nhiờu HS? Bài 0 ……… ………
…… ………
……… ………
Ôn tập về cộng, trừ và xem đồng hồ
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Củng cố kiến thức về cộng, trừ các số trong phạm vi 100, về xem giờ, về
tuần lễ
2 Kĩ năng: Củng cố kĩ năng làm tính cộng, tính trừ, kĩ năng xem đồng hồ, kĩ năng giải
toán
3 Thái độ: Ham thích học toán.
II Đồ dùng:
- Giáo viên: Hệ thống bài tập.
III Hoạt động dạy- học chủ yếu:
Trang 111.Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5’)
- Đọc các số từ 0 đến 100
2 Hoạt động 2: Làm bài tập (20’)
Bài1: Đặt tính và tính:
54 + 23 78 - 45 6+ 32 87 - 7
50 + 9 95 - 90 36 + 61 68 - 60
- HS đọc đề bài, nêu yêu cầu, sau đó làm bài
- GV gọi HS yếu chữa bài, em khác nhận xét
Bài2: Vặn đồng hồ cho phù hợp với số giờ sau:
a) 7 giờ b) 12 giờ c) 9 giờ d) 1 giờ
- HS đọc đề, nêu yêu cầu, và thực hiện trên mô hình đồng hồ
- Gọi HS trung bình chữa, em khác nhận xét
Bài3: Hết học kì I em được nghỉ học 1 tuần lễ và 5 ngày Hỏi em được nghỉ học tất cả bao nhiêu ngày?
- HS đọc đề, nêu yêu cầu
- GV hỏi cách làm, HS giỏi trả lời
- HS làm vào vở, HS khá chữa bài
Bài4:Lớp 1a có tất cả 37 bạn học sinh, trong đó có 17 bạn nữ Hỏi lớp 1a có tất cả bao nhiêu bạn học sinh?
- HS đọc đề bài, tóm tắt bài toán
- HS tự giải vào vở và chữa bài
- Em khác nhận xét bài bạn
3 Hoạt động 3: Củng cố- dặn dò (5’)
- Thi đọc các ngày trong tuần
- Nhận xét giờ học
-Tự học - TV
Ôn đọc bài: Sau cơn mưa
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Hiểu *RS nội dung của bài
2 Kĩ năng: Đọc #R! loát bài tập đọc và nghe viết *RS một số từ ngữ khó trong bài
3 Thái độ: Biết yêu quý con vật nuôi trong nhà
II Đồ dùng:
- Giáo viên: Một số từ ngữ khó:
- Học sinh: SGK
III Hoạt động dạy- học chủ yếu:
1.Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5’)
- Đọc bài: Sau cơn R
2 Hoạt động 2: Luyện đọc (20’)
- GV gọi chủ yếu là HS yếu, HS R mạnh dạn đọc lại bài:
Trang 12- GV gọi em khác nhận xét bạn đọc trôi chảy R. có diễm cảm hay không, sau đó cho
điểm
- Kết hợp hỏi một số câu hỏi có trong nội dung bài tập đọc
3 Hoạt động 3: Luyện viết (10’)
- Đọc cho HS viết:
- Đối
3 Hoạt động 3: Củng cố- dặn dò (5’)
- Thi đọc nối tiếp bài tập đọc theo tổ
- Nhận xét giờ học
-Thủ công Tiết 32: Cắt, dán và trang trí ngôi nhà (T1)
I TIấU:
-Học sinh vận dụng kiến thức vào bài “Cắt dỏn và trang trớ ngụi nhà”.
.S dỏn e ngụi nhà theo ý thớch
- HS H1 e cỏc Q * C N vào bài V.S dỏn và trang trớ ngụi nhà”
II
- GV: Bài ] ngụi nhà trang trớ, 8A 5 cụng, keo dỏn, bỳt chỡ
- HS: Bỳt chỡ, ; Qn ] 8A 4 N sinh cú Qn ụ, 8A 5 cụng
III CÁC
1 V m$ tra:
- GV Q7 tra 2> ` J @ dựng 5 HS
2 Bài $%
* % &' () bài: GV ; < => ,
- GV treo bài lờn 0 cho HS quan sỏt
- H: Thõn nhà,
GV ; H S HS > hành theo
* wv !g& thõn nhà:
- GV
5 ụ Sau
- GV quan sỏt giỳp HS làm e,
* wv !g& mỏi nhà:
Trang 13- GV
- HS > hành S mái nhà GV quan sát giúp HS làm e,
* wv !g& !\4 ra vào, !\4 Qx
.L ra vào L 2X
- GV
Qn 1 hình vuông có T 2 ô làm L 2X,
- S hình L 2X L ra vào Qr 8A,
- GV quan sát giúp HS
3 @- !A /B- dò:
- GV xét N,
- '\ N sinh sau mang $A 5 @ dùng 7 > hành V.S dán và trang trí ngôi nhà”
ThÓ dôc (LT)
GV bé m«n so¹n vµ d¹y
-ChÝnh t¶ (TËp chÐp)
Luü tre
I
- Nghe – QX c $ 5 bài c “Lũy tre”
- Làm bài " H8 r hay H8 ngã
- GD: HS có ý * bài
II
- GV: /0 1 chép 23 ] dung bài và bài 2b
- HS: -4 bài <
III CÁC
1 Bài !": - GV thu bài 5 2 HS 0 FT =; 8 và xét.
2 Bài $% :
% &' () bài: GV ; < => ,
...- GV thu 2P 4 8 7 xét
3 @- !A /B- dò
- GV xét N - -& #34; nhà F A< $ B
Trang 2