1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DS c4 dau cua tam thuc bac hai bat phuong trinh bac hai

19 240 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 2,07 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong các tập hợp sau, tập nào không là tập con của S?. Hướng dẫn giải Chọn C Với m 1 không thỏa mãn.. Hướng dẫn giải... Giá trị dương nhỏ nhất của a để bất phương trình có nghiệm gần

Trang 1

BẤT ĐẲNG THỨC BẤT PHƯƠNG TRÌNH

CHUYÊN ĐỀ 5 DẤU CỦA TAM THỨC BẬC HAI – BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI

Câu 1: Gọi S là tập nghiệm của bất phương trình x2  8x 7 0 Trong các tập hợp

sau, tập nào không là tập con của S ?

A  ;0 B 8;   C   ; 1 D 6; 

Hướng dẫn giải Chọn D

Ta có 2 8 7 0 7

1

x

x

     

Câu 2: Bảng xét dấu nào sau đây là của tam thức f x   x2 x6?

A

 

B.

 

C.

 

D.

 

Hướng dẫn giải Chọn C

Ta có 2 6 0 3

2

x

x x

x



      

Hệ số a  1 0

Áp dụng định lý về dấu của tam thức bậc hai ta có đáp án C là đáp án cần tìm

Câu 3: Bảng xét dấu nào sau đây là của tam thức f x  + 6x2 x 9?

A

4

Chương

Trang 2

B

C.

D

Hướng dẫn giải Chọn C

Tam thức có 1 nghiệm x 3 và hệ số a  1 0

Vậy đáp án cần tìm là C

Câu 4: Bảng xét dấu nào sau đây là của tam thức f x  x212x36?

A

B

C.

D

Hướng dẫn giải Chọn C

Tam thức có một nghiệm x6,a 1 0 đáp án cần tìm là C

 

 

 

 

 

 

 

Trang 3

Câu 5: Cho tam thức bậc hai f x x2 bx3 Với giá trị nào của b thì tam thức

( )

f x có hai nghiệm?

A b  2 3;2 3

C b    ; 2 32 3;

  D b     ; 2 3  2 3;

Hướng dẫn giải Chọn A

Ta có f x  x2  bx3 có nghiệm khi 2 2 3

12 0

2 3

b b

b

  

   



Câu 6: Giá trị nào của mthì phương trình m 3x2m3x m10 (1) có hai

nghiệm phân biệt?

A ; 3 1;   \ 3

5

m      

5

m   

 

C 3;

5

m   

Hướng dẫn giải Chọn A

Ta có  1 có hai nghiệm phân biệt khi 0

' 0

a 

 

3

m

 

  

3 5 3 1

m m m



   



 

Câu 7: Tìm tập xác định của hàm số y 2x2 5x2

A ;1

2

 

  B 2;  C ;1 2; 

2

   

  D 1;2

2

 

 

 

Hướng dẫn giải Chọn C

Điều kiện 2

2

2

x

x

   

 

Vậy tập xác định của hàm số là ;1 2; 

2

   

Câu 8: Các giá trị m để tam thức f x( )x2 (m2)x8m1 đổi dấu 2 lần là

A m 0hoặc m 28 B m 0hoặc m 28 C 0m28

D m 0

Hướng dẫn giải Chọn B

để tam thức f x( )x2 (m2)x8m1 đổi dấu 2 lần khi và chỉ khi

0 m 2 4 8m 1 0

        m2 28m0 28

0

m m

  

Câu 9: Tập xác định của hàm số 2

( ) 2 7 15

Trang 4

A ; 3 5; 

2

    

3

; 5;

2

    

C ; 3 5; 

2

    

2

   

Hướng dẫn giải Chọn B

Điều kiện 2

5

2

x

x

 

Vậy tập xác định của hàm số là ; 3 5; 

2

    

Câu 10: Dấu của tam thức bậc 2: f x( ) x25x 6được xác định như sau

A f x  với 2  0  x 3 và f x  với   0 x 2hoặc x 3

B f x  với 3  0    x 2 và f x  với   0 x  3hoặc x  2

C f x  với 2  0  x 3 và f x  với   0 x 2hoặc x 3

D f x  với 3  0    x 2 và f x  với   0 x  3hoặc x  2

Hướng dẫn giải Chọn C

Ta có bảng xét dấu

 

Vậy f x  với 2  0  x 3 và f x  với   0 x 2hoặc x 3

Câu 11: Tập nghiệm của hệ bất phương trình

2 2

4 3 0

6 8 0

   

  

A  ;1  3; B  ;1  4; C  ; 2  3; D 1;4 

Hướng dẫn giải Chọn B

Ta có:

2 2

4 3 0

6 8 0

   

  

1 3 2 4

x x x x

 

 



 

 

1 4

x x

  

Câu 12: Hệ bất phương trình

2 2 2

4 3 0

2 10 0

2 5 3 0

x x

   

  

  

có nghiệm là

A   1 x 1 hoặc 3 5

2 x 2 B 2 x 1

Trang 5

C    4 x 3 hoặc 1  x 3 D   1 x 1 hoặc 3 5

2 x 2

Hướng dẫn giải Chọn A

Ta có:

2 2 2

4 3 0

2 10 0

2 5 3 0

x x

   

  

  

3 1 5 2

2 1 3 2

x x x x x

 

 

   

 



 



x x

  

  

Câu 13: Xác định m để với mọi x ta có 2

2

5

2 3 2

 

3 m

   B 1 5

3

m

3

m  D m 1

Hướng dẫn giải Chọn A

Ta có: 1 22 5 7

 

  có tập nghiệm là  khi hệ sau có tập nghiệm là  (do 2x2  3x2 0   x )

 

 

2

2

 

có tập nghiệm là 

Ta có  1 có tập nghiệm là khi ' 0   13 13 m0  m1 (3)

 2 có tập nghiệm là  khi ' 0    5 3m0 5

3

m

  (4)

Từ (2) và (4), ta có 5 1

3 m

  

Câu 14: Khi xét dấu biểu thức  

2 2

4 21 1

f x

x

 

 ta có

A f x  khi 7  0    x 1hoặc 1 x 3

B f x  khi   0 x  7hoặc 1  x 1 hoặc x 3

C f x  khi 1  0   x 0hoặc x 1

D f x  khi   0 x  1

Hướng dẫn giải Chọn B

Ta có:x2 4x 21 0  x7;x3 và x2 1 0  x1 Lập bảng xét dấu ta có

  0

f x  khi x  7hoặc 1  x 1 hoặc x 3

Câu 15: Tìm m để m1x2mx m 0,   ?x

Trang 6

A m  1 B m  1 C 4

3

3

m 

Hướng dẫn giải Chọn C

Với m 1 không thỏa mãn

0

a

mxmx m   x   

 

2

1 0

m

 

 

1 4 3 0

m m m

 



   



 

4 3

m

  

Câu 16: Tìm m để f x  x2 2 2 m 3x4m 3 0,   x ?

A 3

2

4

4m 2 D 1m3

Hướng dẫn giải Chọn D

  2 2 2 3 4 3 0,

f xxmxm    x   0  4m216m12 0  1 m 3

Câu 17: Với giá trị nào của a thì bất phương trình ax2 x a    0, x ?

A a 0 B a 0 C 0 1

2

a

2

a 

Hướng dẫn giải Chọn D

Để bất phương trình ax2 x a    0, x 0

0

a

 

 

2

0

a a

 

1 2 1 2 0

a a a







  



 1

2

a

 

Câu 18: Với giá trị nào của m thì bất phương trình x2 x m 0 vô nghiệm?

A m 1 B m 1 C 1

4

4

m 

Hướng dẫn giải Chọn D

Bất phương trình x2 x m 0 vô nghiệm khi và chỉ khi bất phương trình

xx m    x 0

1 0

 

 

  1 4m0 1

4

m

 

Câu 19: Cho f x( )2x2 (m2)x m  4 Tìm m để f x( )âm với mọi x

A 14m2 B 14 m 2

C  2 m14 D m  14 hoặc m 2

Hướng dẫn giải

Trang 7

Chọn A

Ta có f x 0,  x 0

0

a

 

 

  m228m 40  m212m 28 0

14 m 2

   

Câu 20: Bất phương trình 1 1 2

x  xx có nghiệm là

A 2,3 17 0, 2 3 17,

B x   2,0, 2

C   2 x 0 D 0 x 2

Hướng dẫn giải Chọn A

Điều kiện 0

2

x x



 Với điều kiện trên ta có        

0

2

2 6 4

0

x x x

  

Ta có bảng xét dấu

x

2

2



 

Vậy nghiệm của bất phương trình là 2,3 17 0, 2 3 17,

Câu 21: Tập nghiệm của bất phương trình 23 1

4

x

x   là

A S     , 4  1,1  4, B S     , 4

C S   1,1 D S 4,

Hướng dẫn giải Chọn A

Điều kiện x 2

2

3

1 4

x

3

4

x x

   

2

2

3

1 4 3 1 4

x x x x

 

 

 

 

2

2

3

1 0 4 3

1 0 4

x x x x

 

 

 

 

2

2

2

2

3 4

0 4

3 4

0 4

x

x

  

 

  

 Lập bảng xét dấu ta được nghiệm của bất phương trình là

4

4

x x x

 

  

 

 Vậy tập nghiệm bất phương trình là: S     , 4  1,1  4,

Trang 8

Câu 22: Tìm giá trị nguyên của k để bất phương trình

2 2 4 1 15 2 2 7 0

xkxkk  nghiệm đúng với mọi x   là

A k 2 B k 3 C k 4 D k 5

Hướng dẫn giải Chọn B

Để bất phương trình nghiệm đúng với mọi x   thì:

1 0 0

a  

 

0

  4k1215k22k 7 0  2k4

Vì k   nên k 3

Câu 23: Có bao nhiêu giá trị m nguyên âm để mọi x 0 đều thoả bất phương

trình x2 x m2 x2 3x m 2?

Hướng dẫn giải Chọn B

Ta có x2 x m2x2 3x m 2  x2 x m 2 x2 3x m 2 0

4 2x x m x 1 0

Với m 0 ta có bảng xét dấu

TH1: 1

2

m

 

2

m

1

 

Từ Bảng xét dấu ta thấy để BPT nghiệm đúng với x 0 thì 1 2

2

m

m

   

TH 2: 1

2

m

 

2

m

2x m

1

 

Trang 9

Từ Bảng xét dấu ta thấy để BPT nghiệm đúng với x 0 thì 1 2

2

m

m

    Vậy có 1 giá trị

Câu 24: Bất phương trình  x1 3   x2 5  0 có nghiệm là

x x

   

 

x x

  

 

x x

 

 

x x

  

  

Lời giải

Chọn A

Lập bảng phá dấu giá trị tuyệt đối giải BPT trong từng khoảng ta được nghiệm là A

Cách khác:

Trường hợp 1: 1 3 0

2 5 0

x x

   

  

1 3

1 3

5 2 5

x x x

  



    

   

4 2

x x x

 



   

  

7 x 2

    

Trường hợp 2: 1 3 0

2 5 0

x x

   

  

3 1 3

2 5

2 5

x x x

   

   

   

3 7

x x x

  

  

  

3 x 4

  

Câu 25: Bất phương trình:  x26x 5 8 2  x có nghiệm là:

A 3x5 B 2x3 C  5 x3 D   3 x 2

Hướng dẫn giải Chọn A

Ta có x26x 5 8 2  x

2

2 2

6 5 0

8 2 0

8 2 0

6 5 8 2

    

 

 

   

     

x x

4 4

 

 

x x x

4 4 25 3

3

   

  

 

 

 

x x x x

3 5

  x

Câu 27: Bất phương trình: 2x  1 3 x có nghiệm là:

A 1;4 2 2

2

B 3;4 2 2  C 4 2 2;3  D 4 2 2; 

Hướng dẫn giải Chọn A

Ta có: 2x  1 3 x

 2

2 1 0

2 1 3

  

x x

1 2 3

8 8 0



   

x x

1 2 3

4 2 2

4 2 2

 

  

  

 



x x x x

1

4 2 2

2

    x

Trang 10

Câu 28: Nghiệm của hệ bất phương trình:

2

3 2

1 0

   

A –2 x 3 B –1 x 3 C 1 x 2 hoặc x –1 D 1 x 2

Hướng dẫn giải Chọn C

2

      

xxx   x1 x210 x1 x12 0 1  

1

x

II x



  

Từ  I và  II suy ra nghiệm của hệ là S 1; 2  1

Câu 29: Bất phương trình: x4 2x2 3 x2 5 có bao nhiêu nghiệm nghiệm

nguyên?

Hướng dẫn giải Chọn A

Đặt tx2 0

Ta có t2 2t 3  t 5

2 3 0

3

t

t t

t



     

 thì ta có t2 3t    2 0 1 t 2 loại Nếu t2 2t 3 0    1 t 3 thì ta có 2

1 33 2

8 0

1 33 2

t

t

    

loại

Câu 30: Cho bất phương trình: x2 2x x 2ax 6 Giá trị dương nhỏ nhất của a

để bất phương trình có nghiệm gần nhất với số nào sau đây:

Hướng dẫn giải Chọn D

Trường hợp 1: x 2; Khi đó bất phương trình đã cho trở thành

 

3 4 2 3 2,65

a x

x

        x 2; , dấu  " " xảy ra khi

2 2

x 

Trường hợp 2: x    ; 2 Khi đó bất phương trình đã cho trở thành

 

xax 

   

   

4

4

x

x

 

      



Giải  1 ta được a  (theo3

bất đẳng thức cauchy)

Trang 11

Giải  2 : a x 4 1

x

2 1 5

x

    Vậy giá trị dương nhỏ nhất của a gần với số 2, 6

Câu 31: Số nghiệm của phương trình: x 8 2 x7  2 x 1 x7 là:

Hướng dẫn giải Chọn B

Điều kiện x 7

Đặt tx , điều kiện 7 t 0

Ta có t2 1 2t  2 t2 6 tt1 2  t2 t 6

Nếu t 1 thì ta có 3 tt2 t 6

3

t

     

 

3

t

   x7 3 2

x

 

Nếu t 1 thì ta có 1 t t2 t 6

1

t

     

 



3

 

Câu 32: Nghiệm của bất phương trình: x2 x 2 2x21 0 là:

A 1;5 13 2; 

2

  

 

2

  

C 2; 2 2;1

D  ; 5 5;17  3

5

 

    

Hướng dẫn giải Chọn C

x2 x 2 2x21 0

2 2

2 1 0

2 0

x

x x

  

 

  

2 2 2 2

x x x



 





 

  

     

Câu 33: Bất phương trình

2

2

1 2

x x

x x

 

  

  có bao nhiêu nghiệm nguyên?

Hướng dẫn giải Chọn B

 Nếu x  thì 1 2 2 1 2

1 2

 

  

 

2

2

1

x

 

Trang 12

   

0 1

x

      

0 1

x

        

3 2

0 1

x

0 1

x

  

Cho x 0; 2x25x1 0

5 17 4

5 17 4

x x

 

; x  1 0 x1

Lập bảng xét dấu ta có: 0 5 17 1 5 17

Vì là nghiệm nguyên nên có nghiệm là 0; 2

 Nếu x   thì 1 2 2 1 2

1 2

x x

x x

 

  

 

2

2

1 3

x

 

 

0

1 3

x

       

 

0

1 3

x

       

 

3 2

0

1 3

x

 

0

1 3

x

  

 

Cho x 0 ; 2

6x x 3 0

1 73 12

1 73 12

x x

 

; 3 x 1 0 1

3

x

 

Lập bảng xét dấu ta có: 1 73 1 0 1 73

Vì là nghiệm nguyên nên có nghiệm là 0 (loại)

Vậy bất phương trình đã cho có 2 nghiệm nguyên

Câu 34: Hệ bất phương trình

2

1 0 0

x

x m

  

 

 có nghiệm khi

A m 1 B m 1 C m 1 D m 1

Hướng dẫn giải Chọn C

Ta có:

0

x x

x m

x m

  

   

Do đó hệ có nghiệm khi m 1

Câu 35: Xác định m để phương trình x1x22m3x4m12 0có ba nghiệm

phân biệt lớn hơn –1

2

9

m 

2 m

    và 16

9

2 m

    và 19

6

m 

Trang 13

Hướng dẫn giải Chọn D

Ta có x1x22m3x4m12 0

2

1

2 3 4 12 0 *

x

 

Giải sử phương trình  * có hai nghiệm phân biệt x x , theo Vi-et ta có1, 2

1 2

1 2

Để phương trình x1x22m3x4m12 0có ba nghiệm phân biệt lớn hơn –1 thì phương trình  * có hai nghiệm phân biệt x x khác 1 và đều lớn 1, 2 hơn 1

2 1

0

1 2 3 4 12 0

1

x x

 

      

   

   

2

3 4 12 0

6 19 0

m

 

 

   

2 2 3 0 19 6

2 3 2 0

4 12 2 3 1 0

m m

   

 

 

   

    

1 3 19 6 2 7 2

m m m m m

 

  

 

 

 

 

7

3 2

19 6

m m

   

 

 

Câu 36: Phương trình m1x2 2m1x m 24m 5 0 có đúng hai nghiệm x x1, 2

thoả 2 x 1x2 Hãy chọn kết quả đúng trong các kết quả sau

A  2 m 1 B m 1 C  5 m 3 D  2 m1

Hướng dẫn giải Chọn A

Để phương trình m1x2 2m1x m 24m 5 0 có có đúng hai nghiệm x x1, 2 thoả 2 x 1x2

2 1

0

1 0 2

m

x x

 

   

  

1

m

 

 

   

.Theo Vi-et ta có

 

1 2

2

1 2

2 1 1

4 5

1

m

x x

m

x x

m

 

 

Trang 14

   

 

 

2

2

1

2 1

4 0 1

2 1

4 5

m m m

m

     



 

 

3 1

3

m m m m m

   

  

  

   

  

2 m 1

    

Câu 37: Nghiệm dương nhỏ nhất của bất phương trình

x - x- + x+ £ x - + gần nhất với số nào sau đâyx

Hướng dẫn giải Chọn D

Lập bảng phá dấu giá trị tuyệt đối giải BPT trên ta được tập nghiệm là

1 9 2

x

x



 

vậy nghiệm dương nhỏ nhất là x 4,5, đáp án D

xm   xx  mvới mọi x?

2

m 

C 3

2

Hướng dẫn giải Chọn C

xm  xx  m đúng với mọi x thì

2

       

          

Câu 39: Cho bất phương trình: 2 2

2

x  x axx a  x( 1) Khi đókhẳng định nào sau đây đúng nhất?

A (1) có nghiệm khi 1

4

a  B Mọi nghiệm của( 1) đều không âm

C ( 1) có nghiệm lớn hơn 1 khia 0 D Tất cả A, B, C đều đúng

Hướng dẫn giải Chọn D

Ta có

x  x axx a  x x  a  x  a   x

Do vế trái luôn lớn hơn hoặc bằng 0 nên để BPT có nghiệm thì 2x 0 x0 nên B đúng

Trang 15

Với 1

4

a  BPT  2x2 2x2a0 vô nghiệm hay BPT có nghiệm khi 1

4

a  nên

A đúng

Khi a 0 ta có x2   x a 0,x2 x a 0có 4 nghiệm xếp thứ tự x1x2 x3 x4

Với x x 4 hoặc x x 1 ta có BPT: 2x2 2x2a0

Có nghiệm x1 x x2 và x1x2 1;x x1 2 0

Nên tồn tại nghiệm lớn hơn 1 vậy C đúng

Câu 40: Cho bất phương trình: x22 x m 2mx3m2 3m 1 0 Để bất phương

trình có nghiệm, các giá trị thích hợp của tham số mlà:

Câu 41:

2

m

2

m

2 m

2m

Hướng dẫn giải Chọn D

Ta có: x22 x m 2mx3m2 3m  1 0 x m 22 x m 2m2 3m 1 0

      có nghiệm khi và chỉ khi 2 1

2

Câu 42: Tìm a để bất phương trìnhx24x a x  2 1 có nghiệm?

A Với mọi a. B Không có a. C a 4 D a 4

Hướng dẫn giải Chọn A

Ta có:a 1

   2

 

2 2 2

2 2

      

Bất phương trình đã cho có nghiệm khi

2

4 0 4

a a

   luôn đúng với a

Câu 43: Để bất phương trình (x5)(3 x)x22x a nghiệm đúng   x  5;3,

tham số aphải thỏa điều kiện:

A a 3 B a 4 C a 5 D a 6

Hướng dẫn giải Chọn C

x5 3   x x22x a  x2 2x15 x2 2x a

Đặt t  x2 2x15, ta có bảng biến thiên

2 2 15

xx

16

Suy rat0; 4 Bất phương trình đã cho thành 2

15

  

Xét hàm f t    t2 t 15với t0; 4

Ngày đăng: 10/09/2018, 14:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w