Ph ơng pháp- KỸ THUẬT DẠY HỌC : Phương phỏp :Trực quan, hoạt động nhóm, vấn đỏp tỡm tũi,nờu và giải quyết vấn đề Kỹ thuật dạy học: kĩ thuật đặt cõu hỏi, kĩ thuật giao nhiệm vụ, kỹ thuật
Trang 1Ngày soạn: 02/03/2019
Tiết 51
Bài 49: Sự đa dạng của thú (tiếp)
Bộ dơi - Bộ cá voi
I Mục tiêu bài day:
1 Về k iến thức:
- Học sinh nêu đợc đặc điểm cấu tạo của bộ dơi và bộ cá voi phù hợp với
điều kiện sống
- Thấy đợc 1 số tập tính của bộ dơi và bộ cá voi
2 Về k ĩ năng:
- Rèn kĩ năng quan sát, so sánh
- Kĩ năng hoạt động nhóm
* Kĩ năng sống: Tìm kiếm và sử lí thông tin khi đọc SGK,quan sát tranh hình
- Kĩ năng lắng nghe tích cực
- Kĩ năng tự tin khi trình bày ý kiến trớc tổ, nhóm lớp
3 Về t hái độ:
- Giáo dục ý thức bảo vệ các loài thú có ích
Tớch hợp giỏo dục đạo đức
+ Học sinh cú trỏch nhiệm khi đỏnh giỏ về tầm quan trọng của mỗi loài động
vật.
+ Yờu quý thiờn nhiờn, sống hạnh phỳc, sống yờu thương
II Chuẩn bi:
1.GV:Tranh ảnh cá voi, dơi
- Mỏy tớnh, mỏy chiếu
2 HS: Nghiên cứu trớc bài
III Ph ơng pháp- KỸ THUẬT DẠY HỌC :
Phương phỏp :Trực quan, hoạt động nhóm, vấn đỏp tỡm tũi,nờu và giải quyết vấn đề
Kỹ thuật dạy học: kĩ thuật đặt cõu hỏi, kĩ thuật giao nhiệm vụ, kỹ thuật trỡnh bày 1 phỳt
IV Tiến trình dạy học- GD:
1 ổn định tổ chức: ( 1 P)
Ngày dạy
Sĩ số; Vắng
2 Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra 15’
ĐỀ BÀI Phần I: Trắc nghiệm( 4 điểm)
Khoanh trũn (bằng bỳt chỡ) vào phương ỏn trả lời đỳng nhất
Cõu 1: Đặc điểm cấu tạo chi sau chim bồ cõu như thế nào ?
A Bàn chõn cú 5 ngún, cú mảng dớnh giữa cỏc ngún
B Cú 5 ngún 3 ngún trước và 2 ngún sau
C Bàn chõn cú 4 ngún, cú mảng dớnh giữa cỏc ngún
D Cú 4 ngún 3 ngún trước và 1 ngún sau
Cõu 2: Cỏ cú bao nhiờu vũng tuần hoàn?
Trang 2A 4 vũng B 1 vũng C 2 vũng D 3 vũng
Cõu 3: Điều nào khụng phải đặc điểm sinh sản của ếch đồng?
A Phỏt triển qua giai đoạn nũng nọc B Đẻ con
C Thụ tinh ngoài D Đẻ trứng
Cõu 4: Đặc điểm cấu tạo ngoài của Thằn lằn búng đuụi dài thớch nghi với đời
sống trờn cạn
A Da trần cú lớp sỏp bảo vệ B Da khụ và trơn
C Da khụ cú vảy sừng bao bọc D Da trần ẩm ướt
Nạn chuột xuất hiện phỏ hại đồng ruộng mựa màng là sự cố về đấu tranh sinh học và
Cõu 5: Hệ tuần hoàn của Bũ sỏt cú cấu tạo?
A Tim cú bốn ngăn và hai vũng tuần hoàn
B Tim cú hai ngăn và hai vũng tuần hoàn
C Tim cú một ngăn và một vũng tuần hoàn
D Tim cú ba ngăn, tõm thất cú vỏch ngăn hụt và hai vũng tuần hoàn
Cõu 6: Cỏ sấu bơi được là nhờ.
A Chi năm ngún cú màng da B Cú cỏc võy chẵn
C Cú võy lẻ D Cú 4 chõn
Cõu 7: Đặc điểm khụng phải là tập tớnh sinh sản của Chim gồm.
A Nuụi con bằng sữa mẹ B Ấp trứng, nuụi con
C Làm tổ, đẻ trứng D Giao hoan, giao phối
Cõu 8: Tỏc dụng của lụng tơ trong hoạt động sống của chim bồ cõu là gỡ?
A Giữ nhiệt và làm thõn chim nhẹ B Giỳp chim bay trong khụng gian
C Làm cho lụng khụng thấm nước D Làm giảm sức cản của khụng khớ
Phần 2: Tự luận( 6 điểm)
Câu hỏi: Phân biệt Bộ thỳ huyệt và Bộ thỳ tỳi bằng đặc điểm sinh sản và tập
tính bú sữa của con sơ sinh?
Đáp án:
Phần 1: Trắc nghiệm( Mỗi cõu trả lời đỳng được 0,5 điểm)
Cõu 1 Cõu 2 Cõu 3 Cõu 4 Cõu 5 Cõu 6 Cõu 7 Cõu 8
Phần 2: Tự luận( 6 điểm)
Phân biệt thú đẻ trứng với nhóm thú đẻ con bằng đặc điểm đẻ trứng và đẻ con:
Bộ thú huyệt đẻ trứng, thú mẹ cha có núm vú, con sơ sinh niếm sữa do thú mẹ tiết ra
Bộ thú có túi đẻ con, có con sơ sinh rất nhỏ đợc nuôi trong túi da ở bụng thú
mẹ, bú mẹ thụ động
3 Bài mới: 23 ’
Đặt vấn đề: (1’) Trong lớp thú dơi là động vật duy nhất biết bay thực sự, còn
cá voi là thú duy nhất có kích thớc lớn nhất thích nghi hoàn toàn với đời sống
Trang 3bơi lặn ở đại dơng Vậy cấu tạo và tập tính của chúng đã có những biến đổi
nh thế nào để có thể thích nghi với đời sống đặc trng của chúng
Hoạt động 1: (16’) Tìm hiểu đặc điểm của bộ dơi
*Mục tiêu: HS nờu đợc đặc điểm của bộ dơi thích nghi với đời sống bay.
- Hỡnh thức tổ chức: Dạy học phõn húa, dạy học theo nhúm
- Phương phỏp : Trực quan, vấn đỏp tỡm tũi, nờu và giải quyết vấn đề, hoạt động nhúm
- Kĩ thuật: kĩ thuật đặt cõu hỏi, kĩ thuật giao nhiệm vụ, kỹ thuật trỡnh bày 1 phỳt
*Tiến hành:
Hoạt động của GV &HS Nội dung -Yêu cầu HS quan sát hình 49.1, đọc thông tin SGK
trang 159 trả lời câu hỏi:
- Trình bày đặc điểm cấu tạo của dơi thích nghi với
đời sống bay?
- HS tự quan sát tranh với hiểu biết của mình, trao
đổi nhóm cặp đụi hoàn trả lời câu hỏi:
Yêu cầu:
- Hình dạng cơ thể
+ Đặc điểm chi
+ Đặc điểm răng
+ Cách bay
- Đại diện nhóm trình bày, các nhóm khác nhận xét,
bổ sung và hoàn chỉnh đáp án
- Giáo viên chốt lại nội dung
Tớch hợp giỏo dục đạo đức
+ Học sinh cú trỏch nhiệm khi đỏnh giỏ về tầm
quan trọng của mỗi loài động vật.
+ Yờu quý thiờn nhiờn, sống hạnh phỳc, sống yờu
thương
+ Trỏch nhiệm bảo vệ mụi trường sống của
dơi
I.Bộ dơi:
- Chi trớc biến đổi thành cánh da
- Đuôi ngắn
- Cơ thể ngắn thon nhỏ -Dùng răng phá vỡ vỏ sâu bọ
- Bay không có đờng rõ
- Chân yếu, khi bắt đầu bay rời vật bám buông mình từ trên cao
Hoạt động 2: (16’) Tìm hiểu đặc điểm của bộ cá voi
*Mục tiêu: HS nắm đợcđặc điểm của bộ dơi thích nghi với đời sống trong
n-ớc
- Hỡnh thức tổ chức: Dạy học phõn húa, dạy học theo nhúm
- Phương phỏp : Trực quan, vấn đỏp tỡm tũi, nờu và giải quyết vấn đề, hoạt động nhúm
- Kĩ thuật: kĩ thuật đặt cõu hỏi, kĩ thuật giao nhiệm vụ, kỹ thuật trỡnh bày 1 phỳt
*Tiến hành:
Hoạt động của GV &HS Nội dung Yêu cầu HS quan sát hình 49.2, đọc thông tin
SGK trang 160 trả lời câu hỏi:
- Trình bày đặc điểm cấu tạo của ca voi thích
nghi với đời sống trong nớc?
II Bộ cá voi:( phần lệnh
trang 160 giảm tải không day)
Trang 4- HS tự quan sát tranh với hiểu biết của mình,
trao đổi nhóm hoàn trả lời câu hỏi:
Yêu cầu:
+ Đặc điểm hình dạng cơ thể
+ Chi, vây,cổ
+ Cách di chuyển trong nớc
- Đại diện nhóm trình bày, các nhóm khác nhận
xét, bổ sung
- Giáo viên chốt lại nội dung
- Tại sao cá voi cơ thể nặng nề, vây ngực rất
nhỏ nhng nó vẫn di chuyển đợc dễ dàng trong
nớc?
- HS dựa vào cấu tạo của xơng vây giống chi
tr-ớc khoẻ có thể có lớp mỡ dày
- GV đa thêm một số thông tin về cá voi, cá heo
Tớch hợp giỏo dục đạo đức
+ Học sinh cú trỏch nhiệm khi đỏnh giỏ về tầm
quan trọng của mỗi loài động vật.
+ Yờu quý thiờn nhiờn, sống hạnh phỳc, sống
yờu thương
+ Trỏch nhiệm bảo vệ mụi trường sống của cỏ
voi
1 Cơ thể hình thoi, lông tiêu biến
2 Lớp mỡ dới da dày
3. Cổ ngắn
4 Chi trớc biến đổi thành vây bơi có dạng bơi chèo
5 Vây đuôi nằm ngang
6. Bơi bằng cách uốn mình theo chiều dọc
4 Củng cố: 5 ’
Khoanh tròn vào đầu câu đúng:
Câu 1: Cách cất cánh của dơi là:
a Nhún mình lấy đà từ mặt đất
b Chạy lấy đà rồi vỗ cánh
c Chân rời vật bám, buông mình từ trên cao
Câu 2: Chọn những đặc điểm của cá voi thích nghi với đời sống ở nớc:
a Cơ thể hình thoi, cổ ngắn
b Vây lng to giữ thăng bằng
c Chi trớc có màng nối các ngón
d Chi trớc dạng bơi chèo
e Mình có vảy, trơn
g Lớp mỡ dới da dày
5 H ớng dẫn về nhà: 1 ’
- Học bài và trả lời câu hỏi SGK
- Đọc mục “Em có biết”
- Tìm hiểu về đời sống của chuột, hổ, báo
V Rút kinh nghiệm :
Trang 5
Ngày soạn: 02/3/2019
Tiết 52
Bài 50: Sự đa dạng của thú (tiếp)
Bộ ăn sâu bọ, bộ gặm nhấm, bộ ăn thịt
I Mục tiêuBài dạy
1 Về k iến thức:
- Học sinh nắm đợc cấu tạo thích nghi với đời sống của bộ thú ăn sâu bọ, bộ thú gặm nhấm và bộ thú ăn thịt
- Học sinh phân biệt đợc từng bộ thú thông qua những đặc điểm cấu tạo đặc trng
2 Về k ĩ năng:
- Rèn kĩ năng quan sát, tìm kiếm kiến thức
- Kĩ năng thu thập thông tin và kĩ năng hoạt động nhóm
* Kĩ năng sống: Tìm kiếm và sử lí thông tin khi đọc SGK,quan sát tranh hình
- Kĩ năng lắng nghe tích cực
- Kĩ năng tự tin khi trình bày ý kiến trớc tổ, nhóm lớp
3 Về t hái độ:
- Giáo dục ý thức tìm hiểu thế giới động vật để bảo vệ loài có lợi
+ Học sinh cú trỏch nhiệm khi đỏnh giỏ về tầm quan trọng của mỗi loài động
vật.
+ Yờu quý thiờn nhiờn, sống hạnh phỳc, sống yờu thương
+ Trỏch nhiệm bảo vệ rừng Trỏch nhiệm bản thõn trong việc tuyờn truyền mọi người tổ chức chăn nuụi những loài cú giỏ trị kinh tế
II Chuẩn bị:
1.GV:Tranh chân, răng chuột chù
- Tranh sóc, chuột đồng và bộ răng chuột
- Tranh bộ răng và chân của mèo
- Mỏy tớnh, mỏy chiếu
2.HS: Nghiên cứu trớc bài
III Ph ơng pháp- KỸ THUẬT DẠY HỌC :
Phương phỏp :Trực quan, hoạt động nhóm, vấn đỏp tỡm tũi, nờu và giải quyết vấn đề
Kỹ thuật dạy học: kĩ thuật đặt cõu hỏi, kĩ thuật giao nhiệm vụ, kỹ thuật trỡnh bày 1 phỳt
IV Tiến trình DẠY HỌC- GD:
1 ổn định tổ chức: ( 1 P)
Ngày dạy
Sĩ số; Vắng
2 Kiểm tra bài cũ: 5 ’
Câu hỏi 1:Trình bày đặc điểm cấu tạo của dơi thích nghi với đời sống bay?
Đáp án:
Trang 6- Chi trớc biến đổi thành cánh da.
- Đuôi ngắn
- Cơ thể ngắn thon nhỏ
- Dùng răng phá vỡ vỏ sâu bọ
- Bay không có đờng rõ
- Chân yếu, khi bắt đầu bay rời vật bám buông mình từ trên cao
3 Bài mới: 33’
Đặt vấn đề: (1’) Tiếp theo các bộ thú đã học, bài học hôm nay sẽ giúp các em
rìm hiểu về thú ăn sâu bọ thích nghi với chế độ ăn sâu bọ, thú gặm nhấm và thú ăn thịt thích nghi với chế độ gặm nhấm và chế độ ăn thịt
Hoạt động 1 (10’) Bộ ăn sâu bọ,
*Mục tiêu: HS trỡnh bày đợc đặc điểm của bộ ăn sâu bọ thích nhi với đời sống
- Hỡnh thức tổ chức: Dạy học phõn húa, dạy học theo nhúm
- Phương phỏp : Trực quan, vấn đỏp tỡm tũi, nờu và giải quyết vấn đề, hoạt
động nhúm
- Kĩ thuật: kĩ thuật đặt cõu hỏi, kĩ thuật giao nhiệm vụ, kỹ thuật trỡnh bày 1 phỳt, kỹ thuật chia nhúm
*Tiến hành:
Hoạt động của GV &HS Nội dung
-Yêu cầu HS quan sát hình 50.1, đọc thông tin
SGK trang 162 trả lời câu hỏi:
- Trình bày đặc điểm cấu tạo của bộ ăn sâu bọ
thích nghi với đời sống ?
- HS tự quan sát tranh với hiểu biết của mình,
trao đổi nhóm hoàn trả lời câu hỏi:
Yêu cầu:
+ Đặc điểm mõm
+ Đặc điểm răng
+ Đặc điểm chi
- Đại diện nhóm trình bày, các nhóm khác nhận
xét, bổ sung và hoàn chỉnh đáp án
Đại diện của bộ ăn sõu bọ?
- Giáo viên chốt lại nội dung
I Bộ ăn sâu bọ:
- Mõm kéo dài thành vòi
- Răng nhọn, sắc, răng hàm có 3-4 mấu nhọn
- Chân trớc ngắn, bàn rộng, ngón tay to khoẻ để đào hang
- Thị giác kém Khứu giác phát triển, trên mõm có lông xúc giác
Hoạt động 2: (10’) Bộ gặm nhấm
*Mục tiêu: HS nờu đợc đặc điểm của thú gặm nhấm thích nghi với đời sống
- Hỡnh thức tổ chức: Dạy học phõn húa, dạy học cỏ nhõn
- Phương phỏp : Trực quan, vấn đỏp tỡm tũi, nờu và giải quyết vấn đề
- Kĩ thuật: kĩ thuật đặt cõu hỏi, kĩ thuật giao nhiệm vụ, kỹ thuật trỡnh bày 1 phỳt
*Tiến hành:
Hoạt động của GV &HS Nội dung
Nội dung Yêu cầu HS quan sát hình
50.2, đọc thông tin SGK trang 162 trả
lời câu hỏi:
- Trình bày đặc điểm bộ răng của thú
gặm nhấm thích nghi với đời sống
gặm nhấm ?
II Bộ gặm nhấm:
Trang 7- Đại diện HS trình bày, các em khác
nhận xét, bổ sung
Thỳ thuộc bộ gặm nhấm?
- Giáo viên chốt lại nội dung
-Bộ răng thích nghi với chế độ gặm nhấm: thiếu răng nanh, răng cửa lớn, sắc, cách răng hàm một khoảng trống
Hoạt động 3: (12’) Bộ ăn thịt
*Mục tiêu: HS thấy đợc đặc điểm của thú ăn thịt thích nghi với đời sống
- Hỡnh thức tổ chức: Dạy học phõn húa, dạy học theo nhúm
- Phương phỏp : Trực quan, vấn đỏp tỡm tũi, nờu và giải quyết vấn đề, hoạt động nhúm
- Kĩ thuật: kĩ thuật đặt cõu hỏi, kĩ thuật giao nhiệm vụ, kỹ thuật trỡnh bày 1 phỳt
*Tiến hành:
Hoạt động của GV &HS Nội dung
Nội dung Yêu cầu HS quan sát hình 50.3,
đọc thông tin SGK trang 162 trả lời câu hỏi:
- Trình bày đặc điểm bộ răng của thú ăn thịt
thích nghi với đời sống ?
- Đại diện HS trình bày, các em khác nhận
xét, bổ sung
- Giáo viên chốt lại nội dung
- Đặc điểm cấu tạo chân báo, sói phù hợp
với việc săn mồi và ăn thịt nh thế nào?
- Thảo luận toàn lớp về đáp án, nhận xét, bổ
sung
- Rút ra các đặc điểm cấu tạo thích nghi với
đời sống
(Phần lệnh trang 164 không dạy)
Tớch hợp giỏo dục đạo đức
+ Học sinh cú trỏch nhiệm khi đỏnh giỏ về
tầm quan trọng của mỗi loài động vật.
+ Yờu quý thiờn nhiờn, sống hạnh phỳc,
sống yờu thương
+ Trỏch nhiệm bảo vệ rừng Trỏch nhiệm
bản thõn trong việc tuyờn truyền mọi người
tổ chức chăn nuụi những loài cú giỏ trị kinh
tế
II Bộ ăn thịt:
- Răng cửa sắc nhọn, răng nanh lớn dài nhọn, răng hàm có nhiều mấu dẹp sắc
- Ngón chân có vuốt cong, dới
có đệm thịt êm
4 Củng cố: 5 ’
Câu 1:Hãy lựa chọn những đặc điểm của bộ thú ăn thịt trong các đặc điểm
sau:
a Răng cửa lớn, có khoảng trống hàm
b Răng nanh dài, nhọn, răng hàm hẹp hai bên, sắc
c Rình và vồ mồi
e Ngón chân có vuốt cong, nhọn sắc, nệm thịt dày
g Đào hang trong đất
Câu 2: Những đặc điểm cấu tạo sau của bộ thú nào?
a Răng cửa lớn, có khoảng trống hàm
b Răng cửa mọc dài liên tục
Trang 8c ăn tạp
5 H ớng dẫn về nhà: 1 ’
- Học bài và trả lời câu hỏi SGK( câu hỏi 1 không phải trả lời)
- Đọc mục “Em có biết” Tìm hiểu đặc điểm sống của trâu, bò, khỉ…
V Rút kinh nghiệm :