SỞ DG & ĐT THỪA THIÊN HUẾ KIỂM TRA HỌC KỲ 1 I MỤC TIÊU Đánh giá các kiến thức cơ bản khi học bài 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12 II MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU 1 Kiến thức Biết đặc trưng ưu việt của máy[.]
Trang 1KIỂM TRA HỌC KỲ 1
I MỤC TIÊU:
Đánh giá các kiến thức cơ bản khi học bài 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12
II MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU:
1 Kiến thức:
Biết đặc trưng ưu việt của máy tính, hiểu đơn vị đo thông tin, biết hệ đếm nhị phân
Biết chức năng, thiết bị chính của máy tính, cách diễn đạt thuật toán, biết nguyên lý làm việc của máy tính
Hiểu về tổ chức thư mục trong window, hiểu một số thao tác thông dụng
2 Kĩ năng:
Thực hiện mô phỏng các bước của thuật toán
Thực hiện được các thao tác tạo, copy, di chuyển, xóa tệp, thư mục
TRƯỜNG THPT PHÚ BÀI KIỂM TRA HỌC KỲ 1
TỔ TIN HỌC Môn: TIN HỌC LỚP 10
ĐỀ CHÍNH THỨC
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
NỘI DUNG - CHỦ ĐỀ
MỨC ĐỘ
TỔNG SỐ
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng(1) Vận dụng(2)
Chương 1
Một số
khái niệm
đơn giản
Bài 1: Tin
học và xã
Bài 2:
Thông tin và
dữ liệu
Câu 1, câu
Bài 3: Giới
thiệu vầ máy
tính
Bài 4: Bài
toán và thuật
toán
Câu 9 Câu 20, bài
1
Câu 17, câu
18,
Câu 19, bài
Bài 5 Ngôn
Bài 6 Giải
bài toán trên
máy tính
Chú thích:
a Đề được thiết kế với lỷ lệ: 20% nhận biết + 35% thông hiểu + 1% vận dụng 1 + 35% vận dụng 2, Tất 60% tự luận 40 % trắc nghiệm
b Cấu trúc đề gồm 24 câu trắc nghiệm và 2 câu bài tập
c Cấu trúc câu hỏi
Số lượng câu hỏi ý là: 2 câu
Trang 2TRƯỜNG THPT PHÚ BÀI KIỂM TRA HỌC KÌ 1
TỔ TIN HỌC Môn: TIN HỌC LỚP 10
ĐỀ CHÍNH THỨC
I Trắc nghiệm:
1 Mã ÁCII mã hóa được bao nhiêu ký tự
2 Thông tin được chia thành bao nhiêu dạng
3 Hệ nhị phân sử dụng các ký hiệu
A 0, 2 B 1, 2 C 0,1 D 0, 1, 2
4 Đơn vị nhỏ nhất để đo thông tin
5 1 byte = ? bit
6 1 Kb = ? byte
7 Dữ liệu trong máy tính là thông tin đã mã hóa thành dãy bit
8 Thông tin gồm mấy loại
9 Thuật toán có tính chất nào ?
A Tính xác định, tính liệt kê, tính đúng đắn B Tính dừng, tính liệt kê, tính đúng đắn
B Tính xác định, tính liệt kê, tính dừng D Tính dừng, tính xác định, tính đứng đắn
10 ROM là bộ nhớ cho phép đọc và ghi dữ liệu
11 Phát biểu nào sau đây là đúng đối với ngôn ngữ máy
A Là ngôn ngữ duy nhất dùng để viết chương trình mà máy tính trực tiếp hiểu và thực hiện được
B Là ngôn ngữ gần gũi với ngôn ngữ tự nhiên
C Là ngôn ngữ sử dụng một số từ thường là tiếng Anh để thể hiện lệnh
D Tất cả đều đúng
12 Các bước để giải bài toán theo đúng trình tự
A Viết chương trình, hiệu chỉnh, lựa chọn và thiết kế thuật toán, xác định bài toán
B Xác định bài toán, lựa chọn và thiết kế thuật toán, viết chương trình, hiệu chỉnh, viết tài liệu
C Xác định bài toán, viết chương trình, hiệu chỉnh, viết tài liệu, lựa chọn và thiết kế thuật toán
D Tất cả đều đúng
13 Phát biểu nào sau đây là đúng đối với ngôn ngữ máy
A Là ngôn ngữ duy nhất dùng để viết chương trình mà máy tính trực tiếp hiểu và thực hiện được
B Là ngôn ngữ gần gũi với ngôn ngữ tự nhiên có tính độc lập cao, ít phụ thuộc vào loại máy
C Là ngôn ngữ sử dụng một số từ thường là tiếng Anh để thể hiện lệnh
D Tất cả đều đúng
14 Ngôn ngữ Turbopascal thuộc
A Ngôn ngữ máy B Hợp ngữ C Ngôn ngữ bậc cao D Ngôn ngữ khác
15 Hệ điều hành WINDOWS thuộc phần mềm
16 Phần mềm MICROSOFT OFFICE thuộc phần mềm
17 Phần mở rộng của tên tệp thể hiện
Trang 3A Phân loại tệp B Kích thước tệp
C Tên thư mục chứa tệp D Ngày giờ tạo tệp
18 Tên tệp không được chứa ký tự:
19 Công việc nào sau đây thuộc lĩnh vực truyền thông ?
A Xuất bản điện tử B Thiết kế phần mềm
C Soạn giáo án D Thương mại điên tử
20 Hệ điều hành không đảm nhiệm những công việc nào trong các việc dưới đây?
A Soạn thảo văn bản B Giao tiếp với người dùng
C Cung cấp tài nguyên cho các chương trình D Tổ chức thông tin trên bộ nhớ ngoài
I Tự luận:
Bài 1: Minh họa thuật toán sắp xếp với n =10
14 6 9 5 7 8 10 3 4 1 Bài 2: Cho thuật toán sau:
B1 Nhập n, dãy a1, a2, …, an B2 s 0; i1
B3 Nếu i>n thì thông báo S, kết thúc B4 Nếu ai không chia hết cho 2 thì ss+ai B5 i i+1 Quay lại B3
a Trình bày thuật toán trên dưới dạng sơ đồ khối
b Cho n =10 Giá trị dãy như sau: 2 5 1 6 7 4 3 9 11 14 Sau khi thực hiện xong dãy thuật toán trên thì s nhận giá trị ?
Trang 4TRƯỜNG THPT PHÚ BÀI KIỂM TRA HỌC KỲ 1
TỔ TIN HỌC Môn: TIN HỌC LỚP 10
ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
Trắc nghiệm
1 B 2C 3 C 4 D
5 D 6 A 7 A 8 B
9 D 10 B 11 D 12 C
13 D 14 C 15 B 16 B
17 A 18 C 19 D 20 A
0.25*20
= 5 điểm
Tự luận
Bài 1
0.25
0.25
N=10 14 6 9 5 7 8 10 3 4 1 Lượt 1: m=9
6 14 9 5 7 8 10 3 4 1
6 9 14 5 7 8 10 3 4 1
6 9 5 14 7 8 10 3 4 1
6 9 5 7 14 8 10 3 4 1
6 9 7 8 14 10 3 4 1
6 9 7 8 10 14 3 4 1
6 9 7 8 10 3 14 4 1
6 9 7 8 10 3 4 14 1
6 9 7 8 10 3 4 1 14
…
1 3 4 5 6 7 8 9 10 14
2 điểm
Bài 2
a
1 điểm
0.25 0.25
0.25
0.25
Input, out put
1 điểm
N, a1, a2,
…, an S0; i1
i>
n
T báo S Kt
Ai chia hết 2
Ss+ai i
I i+1
Trang 50.25 0.25 0.25 0.25
N= 10 2 5 1 6 7 4 3 9 11 14 S=0;
I=1 a1=2 chia hết 2 s2 I=2 A2= 5 ko chia hết 2
I=3 A3= 1 ko chia hết 2 I=4 A4= 6 chia hết 2 …
I=10 A10= 14 ko chí hết 2 I=11 >10 thông báo s= 2+6+4+14 = 26