Có thể thay đổi dạng từ cho phù hợp với cấu trúc ngữ pháp.. Lưu ý chỉ sử dụng những từ cho sẵn.[r]
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THỪA THIÊN HUẾ KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT CHUYÊN QUỐC HỌC NĂM HỌC 2019-2020
Khóa ngày 02 tháng 6 năm 2019
ĐỀ THI CHÍNH THỨC Môn thi: TIẾNG NHẬT (CHUYÊN)
Thời gian làm bài: 120 phút (không kể thời gian giao đề)
HƯỚNG DẪN CHẤM – ĐÁP ÁN – THANG ĐIỂM
(Nội dung có 04 trang)
I ちょうかい [ ( 1 x 12 ) + ( 1 x 2 )+( 2 x 3 ) = 20 điểm ]
Thí sinh nghe 3 phần もんだい 1 , もんだい 2 , もんだい 3
**************************************************************************
もんだい 1 Hãy nghe đoạn hội thoại và chọn phương án đúng tương ứng với A, B, C
hoặc D từ 01 đến 12 bằng cách khoanh tròn phương án lựa chọn Có 20 giây đọc câu hỏi Mỗi câu chỉ nghe 1 lần ( 1 x 12 = 12 điểm )
もんだい 2 Hãy nghe câu hỏi và viết câu trả lời phù hợp với bản thân từ 01 đến 02,
lưu ý không viết lại câu hỏi Mỗi câu hỏi sẽ được lặp lại 2 lần ( 1 x 2 = 2 điểm )
1
2
もんだい 3 Hãy nghe đoạn hội thoại và viết câu trả lời phù hợp tương ứng với câu hỏi từ
01 đến 03 C ó 20 giây để đọc câu hỏi Đoạn hội thoại sẽ được lặp lại 2 lần ( 2 x 3 = 6 điểm )
3
また、人間が入ることができないところで仕事をするロボットが
Trang 2II ことば、ぶんぽう、コミュニケーション ( 0.5 x 28 = 14 điểm )
Hãy chọn phương án đúng tương ứng với A, B, C hoặc D bằng cách khoanh tròn phương án lựa chọn để hoàn thành các câu từ 01 đến 28.
III かんじ( 0.5 x 6 = 3 điểm )
Hãy viết cách đọc của chữ Kanji từ câu 29 đến 31 và viết chữ Kanji từ câu 32 đến 34
IV どっかい(よむもんだい)( 1 x 20 = 20 điểm )
どっかい 1 Hãy chọn phương án đúng tương ứng với A, B, C hoặc D bằng cách khoanh tròn phương án lựa chọn để hoàn thành đoạn văn cho các câu từ 35 đến 39.
どっかい 2 Hãy chọn phương án đúng tương ứng với A, B, C hoặc D bằng cách khoanh tròn phương án lựa chọn để hoàn thành đoạn hội thoại cho các câu từ 40 đến 44.
Trang 3どっかい 3 Hãy đọc đoạn văn sau và viết câu trả lời cho các câu hỏi từ 45 đến 49.
45 Hoặc
46 日本語で まんがが 読めるように なりたいと思っていましたから。 1
どっかい4 Hãy chọn phương án đúng tương ứng với A, B, C hoặc D bằng cách khoanh tròn phương án lựa chọn để trả lời các câu hỏi từ 50 đến 54
V Hãy dùng những từ gợi ý để hoàn thành các câu sau từ 55 đến 56 Có thể thay đổi dạng từ cho phù hợp với cấu trúc ngữ pháp Lưu ý chỉ sử dụng những từ cho sẵn
( 1 x 2 = 2 điểm )
VI Hãy tìm 1 lỗi sai trong mỗi câu từ 57 đến 59 và sửa lại cho đúng ( 1 x 3 = 3 điểm )
VII Hãy nhìn tranh và dựa vào gợi ý để viết câu phù hợp từ 60 đến 64
( 1 x 5 = 5 điểm )
- Từ vựng, trợ từ: Sai hoặc thiếu 1 lỗi trừ 0,25 điểm
Nếu lỗi giống nhau chỉ trừ điểm 1 lần
Trang 4- Viết câu không phù hợp với tranh vẽ: 0 điểm
62
VIII さく文 ( 13 điểm )
1.「四つの季節
きせつ
で いつが いちばん 好すきですか。どうしてですか。」( 5 điểm )
Hình thức
Cấu trúc bài văn hoàn chỉnh 0.5 Nội dung
Ý hay, lưu loát, sáng tạo 1
Lưu ý:
Nếu sai 1 lỗi trừ 0.25 điểm, nếu lỗi giống nhau chỉ trừ điểm 1 lần
2.「日本人の先生に 教
おし
えてもらった日本文化の 授 業
じゅぎょう
を 一つ 紹 介しょうかいして
ください。」( 8 điểm )
Hình thức
Cấu trúc bài văn hoàn chỉnh 0.5 Nội dung
Sử dụng từ vựng phong phú 1.5
Sử dụng ngữ pháp phong phú 1.5
Ý hay, lưu loát, sáng tạo 1.5
Lưu ý:
Nếu sai 1 lỗi trừ 0.25 điểm, nếu lỗi giống nhau chỉ trừ điểm 1 lần
- Hết -