THUỐC SỐT RÉTNgười bị muỗi chích thoa trùng vào máu, sau 30 phút vào tế bào gan thành thể phân liệt gan 1đến 2 tuần P.ovale , P.vivax có thể tiềm ẩn trong gan gây ra cơn tái phát..
Trang 1THUỐC SỐT RÉT
Có 4 loại kst sốt rét: P falciparum; P.vivax;
P malarie; P.ovale
P.falcibarum gây sốt cách nhật ác tính
Truyền bệnh do muỗi cái Anophenles
Trang 2THUỐC SỐT RÉT
Người bị muỗi chích thoa trùng vào máu, sau 30 phút vào tế bào gan thành thể
phân liệt gan (1đến 2 tuần)
P.ovale , P.vivax có thể tiềm ẩn trong gan gây ra cơn tái phát
Trang 3THUỐC SỐT RÉT
Kst rời tb gan vào máu tạo thể tự dưỡng –thể phân liệt trong máu
Hồng cầu chứa thể phân liệt vỡ ra tạo
thành thể hoa cúc, thể này gây nhiểm
sang hc khác, tạo cơn sốt
Một số thể tự dưỡng chuyển thành giao bào đực, cái.Giao bào được muỗi hút vào
Trang 4THUỐC SỐT RÉT
Diệt thể vô tính trong hồng cầu
Trang 5THUỐC SỐT RÉT -Cloroquin
Dược động
- Hấp thu nhanh, hoàn toàn ống tiêu hóa (90%), Cmax = 3h Còn dùng SC, IM
- Tập trung nhiều hồng cầu, gan,thận lách,phổi
- Chuyển hóa qua gan, chất mẹ và chất chuyển hóa có hoạt tính.T1/2= 6- 7 ngày.Đào thải qua
Trang 6THUỐC SỐT RÉT -Cloroquin
Cơ chê
- Tạo PH đệm nội bào, ngăn xâm nhập KST
- Tạo phức với hemin gây hư hại tê bào KST
- Ngăn sinh tổng hợp AND, ARN
Trang 7THUỐC SỐT RÉT -Cloroquin
Tác động
- Diệt thể phân liệt hồng cầu 4 loài
- Tác động trên amib gan, bệnh collagen, viêm khớp dạng thấp ( do có tính kháng viêm)
Trang 8THUỐC SỐT RÉT -Cloroquin
Tác dụng phụ
- Đau đầu, rối loạn tiêu hóa, rối loạn thị giác
- Liều cao: tổn thương da, tai, võng mạc Suy cơ tim, tâm thần
Trang 9THUỐC SỐT RÉT -Cloroquin
Chỉ định
Dự phòng và điều trị thể nhẹ, trung bình
Chống chỉ định
Vẩy nên, người rối loạn porphyrin,phụ nữ có thai
Thận trọng bệnh gan, Rl thần kinh, máu, bất thường thính giác, thị giác
Trang 10THUỐC SỐT RÉT -Cloroquin
Trang 11THUỐC SỐT RÉT -Cloroquin
Tương tác
- Antacid làm giảm hấp thu cloroquin
- Cime làm làm giảm chuyển hóa, giảm thải trừ, làm tăng thể tích phân bố cloroquin
- Cloroquin làm giảm hấp thu ampicilin1
Trang 12THUỐC SỐT RÉT - Quinin
Dược động
- Hấp thu nhanh, hoàn toàn ống tiêu hóa (80%),
Cmax = 1-3h Gắn 90% protein huyêt tương IM là đường an toàn và hiệu quả nhất
- Qua nhau thai ( 80%), sữa, dịch não tủy
- Chuyển hóa qua gan, đào thải qua nước tiểu
Trang 13THUỐC SỐT RÉT - Quinin
Tác động
malarie
Trang 14THUỐC SỐT RÉT - Quinin
Chỉ định
- Sốt rét nặng, ác tính, kháng cloroquin
- Thường phối hợp với tetracyclin hoặc doxycyclin
- Không dùng phòng bệnh, còn nhạy cảm Cloroquin
Trang 15THUỐC SỐT RÉT - Quinin
Tác dụng phụ
rl thị giác Nêu nặng phải ngưng thuốc
nhi
Trang 16THUỐC SỐT RÉT - Quinin
Chống chỉ định
- Tiền sử bệnh tai, mắt, tim mạch
- Không dùng chung Mefloquin vì cùng gây độc tính trên tim
- Thận trọng người suy gan, thận
Trang 17THUỐC SỐT RÉT - Quinin
Liều lượng
- Sốt rét do P falciparum kháng cloroquin
nhẹ, trung bình: đợt 7 ngày: 30mg/kg/ngày quinin sulfat
- Sốt rét nặng, ác tính: 7 ngày quinin
hydroclorid
IM 30mg/kg/ngày
Trang 18THUỐC SỐT RÉT - Quinin
Tương tác
- Antacid làm chậm hấp thu quinin
- Quinin làm tăng digoxin trong máu do làm giảm thải trừ
- Làm tăng tác dụng thuốc chống đông
- Cime làm chậm thải trừ
- Acid hóa nước tiểu làm tăng thải trừ
Trang 19THUỐC SỐT RÉT - Fansidar
500mg Sulfadoxin +25mg Pyrimethamin
Dược động
Hấp thu tốt ống tiêu hóa,Cmax = 2-8h, gắn nhiều protein huyêt tương (90%), T1/2 = 170h với sulfadoxin và 100h với pyrimethamin.Đào thải qua nước tiểu
Cơ chê
Ức chê sinh tổng hợp acid folic, ngăn sinh tổng hợp AND của KST
Trang 20THUỐC SỐT RÉT - Fansidar
Trang 21THUỐC SỐT RÉT - Fansidar
Tác dụng phụ
- Rl tiêu hóa, máu, tk, chức năng thận
- Dùng lâu dài: hồng ban, hoại tử biểu bì
Chống chỉ định
- Bệnh máu, gan, thận, phụ nữ có thai
- Thận trọng phụ nữ cho con bú, trẻ em dưới 2
Trang 22THUỐC SỐT RÉT - Fansidar
Liều lượng
- Điều trị: 3 viên
- Dự phòng: 1 viên/tuần hoặc 3 viên/ thángTương tác
- Làm tăng tác dụng warfarin
- Giảm hấp thu digoxin
Trang 23THUỐC SỐT RÉT - Mefloquin
Trang 24THUỐC SỐT RÉT - Mefloquin
Tác dụng :diệt thể vô tính hồng cầu P.falciparum Tác dụng phụ
Chỉ định
Điều trị, dự phòng kháng Cloroquin, đa kháng thuốc
Trang 25THUỐC SỐT RÉT - Mefloquin
Chống chỉ định
- Tiền sử tâm thần, động kinh, loạn nhịp
- Bệnh gan, thận, phụ nữ có thai, trẻ em dưới 2 tuổi
- Thận trọng khi đang điều khiển máy móc vì gây chóng mặt, rối loạn tk khi đang dùng thuốc, và khi
Trang 26THUỐC SỐT RÉT - Mefloquin
Liều lượng
- Điều trị: 15mg/kg/ ngày chia 2 lần, tối đa 1000mg/ ngày
- Dự phòng: 1 viên 250mg/ tuần, bắt đầu
trước khi đi vào vùng sốt rét,và 4 tuần sau khi ra khỏi
- Đi vào vùng sốt rét nặng: tuần đầu 3 viên, sau đó 1 viên/ 1 tuần
Trang 27THUỐC SỐT RÉT - Mefloquin
Tương tác
- Thận trọng khi dùng chung B blocker, ức chê
Ca, digitalis, chống trầm cảm
- Dùng chung quinin gây độc trên tk, tim
Trang 28THUỐC SỐT RÉT-Artemisinin
Dược động
tính
Tác động
Trang 29THUỐC SỐT RÉT- Artemisinin
Tác dụng phụ
- Ít: đau đầu, chóng mặt,Rl tiêu hóa
- Trên súc vật gây ức chê tủy xương, độc tktwChỉ định
- Thể nhẹ, trung bình 4 loài
- Điều trị sốt rét nặng, đa kháng P.fal
Trang 30THUỐC SỐT RÉT -Artemisinin
Chống chỉ định
Phụ nữ có thai 3 tháng đầu
Tương tác
- Hiệp đồng với mefloquin, tetra điều trị SR
- Đối kháng cloroquin, pyrimethamin
Trang 31THUỐC SỐT RÉT -Artemisinin
Liều lượng: dùng 5 ngày
-Artemisinin: ngày 1: 20mg/kg
ngày 2-5:10mg/kg/ ngày
- Artesunat: ngày 1: 4mg/kg
ngày 2-5: 2mg/kg/ ngày
Trang 32THUỐC SỐT RÉT-Halofantrin
Dược động
hấp thu thuốc.
Tác động
Trang 33THUỐC SỐT RÉT-Halofantrin
Tác dụng phụ
- Ít: Rl tiêu hóa,ngứa
- Liều cao:gây loạn nhịp thất
Chỉ định
Điều trị P.fal kháng cloroquin, đa kháng thuốc
Liều 1 viên =250mg, ngày 3 viên/ chia 3 lần
Trang 34THUỐC SỐT RÉT-Halofantrin
Tương tác thuốc:tăng độc tính trên tim khi dùng chung
- Mefloquin, quinin,cloroquin
- Thuốc chống trầm cảm 3 vòng
- Thuốc chống loạn nhịp
- Kháng histamin
Trang 35THUỐC SỐT RÉT-Primaquin
Dược động
- Hấp thu nhanh qua tiêu hóa
- Chuyển hóa qua gan
- Thải trừ qua nước tiểu
Tác động
- Diệt giao bào 4 loài
Trang 36THUỐC SỐT RÉT-Primaquin
Tác dụng phụ
- Đau bụng, vùng thượng vị
- Tán huyêt, MetHb người thiêu NADH
Chỉ định
- Phối hợp thuốc diệt thể phân liệt trong máu
- Điều trị cộng đồng cắt đường lan truyền
Trang 37THUỐC SỐT RÉT-Primaquin
Chống chỉ định
Điều trị Vivax, oval: uống 5 ngày
Điều trị falciparum: uống 1 ngày
Trang 388.TETRACYLIN- DOXYCYLIN
Diệt thể phân liệt HC 4loài
Diệt thể phân liệt ngoài HC ( trừ
Falciparum)
Trị sốt rét cấp đa kháng thuốc,
thường kết hợp quinin
Doxy là thuốc tiêu chuẩn lựa chọn có tác dụng phụ: rl tiêu hoá, viêm âm đạo do candida, nhạy cảm ánh sáng
Clandamycin là thuốc thay thế 2 KS
trên
Trang 39PHÒNG SỐT RÉT
Còn nhạy cảm cloroquin
khi đến vùng sốt rét và tiếp tục khi ra khỏi 4 tuần
Trang 40NGUYEÂN TAÉC ÑIEÀU TRÒ
Trang 41ĐIỀU TRỊ
Còn nhạy cảm cloroquin
- Dùng cloroquin phosphat 1g ngày đầu 3 ngày sau mổi ngày
500mg
- Nếu nghi ngờ nhiểm Vivax,ovale dùng kết hợp Primaquin 2 tuần
Trang 42ĐIỀU TRỊ
Kháng cloroquin
100mgx2l/ngày Dùng 1 tuần
600mgx2l/ngày Dùng 1 tuần
- Thay thế Quinin bằng Mefloquin
750mg sau 8h uống thêm 500mg
Trang 43ĐIỀU TRỊ
Thay thế Quinin bằng Artesunat
Ngày 1: 4mg/kg Ngày 2-3: 2mg/kg Ngày 5-7: 1mg/kg
Thay thế Quinin bằng Halofantrin 500mgx3l/ ngày Dùng 1 tuần
Bệnh nặng chích quinin
gluconate, ,artesunat