1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Thực chiến phòng thi đề thi số 10 đề thi

7 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thực chiến phòng thi đề thi số 10
Người hướng dẫn Thầy Hồ Thức Thuận
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 330,48 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐĂNG KÍ KHÓA HỌC LIVESTREAM – CHINH PHỤC ĐIỂM 8, 9, 10 MÔN TOÁN 1 Thầy Hồ Thức Thuận Sứ Giả Truyền Cảm Hứng Yêu Thích Môn Toán THẦY HỒ THỨC THUẬN TÀI LIỆU THUỘC KHÓA HỌC “LIVE VIP 9+” INBOX THẦY ĐỂ Đ.

Trang 1

_

THẦY HỒ THỨC THUẬN

TÀI LIỆU THUỘC KHÓA HỌC

“LIVE VIP 9+”

INBOX THẦY ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN

VÀ ĐĂNG KÝ HỌC!

Câu 1 Cho hai số phức z1  và 2 i z2  5 3i Số phức liên hợp của số phức zz13 2 iz2 là:

A z  13 4 i B z  13 4 i C z 13 4 i D. z 13 4 i

Câu 2 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt cầu có phương trình

2 2 2 2 4 6 9 0

xyzxyz  Tọa độ tâm I và bán kính R của mặt cầu là:

A. I  1; 2; 3  và R  5 B I1; 2;3  và R  5

C I1; 2;3  và R  5 D I  1; 2; 3  và R  5

Câu 3 Cho hàm số yx43x2 có đồ thị  C Số giao điểm của đồ thị  C và đường thẳng y 2 là:

Câu 4 Cho khối trụ có thể tích V và bán kính đáy R Chiều cao của khối trụ đã cho bằng:

A V2

R

3

V R

V

V

R

Câu 5 Tìm nguyên hàm   2

d

F x  x

A   2

F x  x CB F x 2x CC  

3

3

F xC

2 2

2

x

Câu 6 Cho hàm số yf x( ) liên tục trên  , có đạo hàm trên  và có bảng biến thiên như sau:

y



3

0



Khẳng định nào sao đây là sai ?

A. Hàm số đạt cực tiểu tại x0 B. Hàm số đạt cực tiểu bằng 0

C. Hàm số đạt cực đại tại x1 D. Hàm số đạt cực đại bằng 3

Câu 7 Nghiệm của phương trình 2 3 1

2

x

 là số nào sau đây?

THỰC CHIẾN PHÒNG THI

ĐỀ THI SỐ 10

Trang 2

Câu 8 Khối lăng trụ có diện tích đáy Ba2 6 và chiều cao ha 3, thể tích của khối lăng trụ đó bằng

A 3a3 B 2a 3 C 3 2a 3 D 3a 3

Câu 9 Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên  ?

A. y  3 1 x B. y ex C. yx D. ye2x

Câu 10 Tập nghiệm của phương trình  2 

3

log x 2x3 1 là

A. 0; 2  B. 2 C.  0 D. 0; 2 

Câu 11 Cho hàm số f x liên tục trên  và    

2

0

f xx dx

2

0

I  f x dx

A I  9 B I  1 C I   1 D I   9

Câu 12 Môđun của số phức z12 5 i

Câu 13 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, điểm nào sau đây thuộc mặt phẳng Oxy ?

A A1;0; 2 B B0;1; 2 C C0; 0; 2 D D1; 2;0

Câu 14 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A10; 4;0 ,   B4;6;0 và C0; 4; 6 Trọng

tâm G của tam giácABC có tọa độ là:

A. 2; 2; 4  B. 2; 2; 2  C. 4; 0; 2  D. 2; 4; 2 

Câu 15 Cho bốn điểm A , B , C , D trên hình vẽ biểu diễn 4 số phức khác nhau

Chọn mệnh đề sai ?

A B là biểu diễn số phức z 1 2i

B D là biểu diễn số phức z  1 2i

C C là biểu diễn số phức z  1 2i

D A là biểu diễn số phức z   2 i

Câu 16 Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 5

1

y x

 là đường thẳng có phương trình?

A. x  1 B. y 5 C. x  0 D. y 0

Câu 17 Cho a là số thực dương tùy ý khác 3, giá trị của

2

3

log 9

a

a

bằng

A. 1

1 2

Câu 18 Đường cong như hình bên là đồ thị của hàm số nào trong 4 hàm số dưới

đây?

A y x33x2 2

B yx33x2  2

C y x33x2 2

D yx33x2 1

B C

D

A

y

1 1

1

2

1

 2

x y

2

2

2 1

O

Trang 3

Câu 19 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho đường thẳng : 1 1

d     Điểm nào sau đây

thuộc đường thẳng d?

A M2;1;0 B N0; 1; 2   C P3;1;1 D Q3; 2; 2

Câu 20 Kí hiệu A là số các chỉnh hợp chập n k k của n phần tử 1 k n Mệnh đề nào sau đây đúng?

A

 

!

!

k n

n A

n k

!

k n

n A

k n k

!

k n

n A

k n k

!

!

k n

n A

n k

Câu 21 Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác đều Nếu tăng độ dài cạnh đáy lên 2 lần và độ dài đường

cao không đổi thì thể tích S ABC tăng lên bao nhiêu lần.

Câu 23 Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như sau:

Hàm số yf x  nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

A. 0;    B. ;0 C. 1; 0 D.  ; 2

Câu 24 Cho hình nón có bán kính đáy bằng 4a và chiều cao bằng 3a Diện tích toàn phần hình nón đã cho

bằng

A. 36 a 2 B. 26 a 2 C. 72 a 2 D. 56 a 2

Câu 25 Cho đồ thị hai hàm số yx33x2  và x 3 y x22x như hình sau1

Diện tích phần hình phẳng được gạch sọc tính theo công thức nào dưới đây?

2

3 2 1

2

3 2 1

2

yx  x

1 ln 2

x y

x x

  

1 ln 2

x y

x x

 

 

1 ln 2

x y

x x

 

1

1 ln 2

x y

x x

 

 

Trang 4

Câu 26 Cho cấp số nhân  u nu   và công bội 1 2 q 3 Số hạng u là:2

A u   2 6 B u  2 6 C u  2 1 D u  2 18

Câu 27 Tìm nguyên hàm F x của hàm số   f x 6xsin 3x, biết  0 2

3

F

3

x

3

x

F xx  

3

x

3

x

F xx  

Câu 28 Cho hàm số yf x  xác định, liên tục trên đoạn 1; 3 và có đồ thị như hình vẽ bên Khẳng định

nào sau đây đúng?

A Hàm số đạt cực đại tạix   và 1 x  2

B Hàm số đạt cực tiểu tại x0, x3

C Hàm số đạt cực tiểu tại x 0, cực đại tại x 2

D Hàm số đạt cực tiểu tại x 0, cực đại tại x   1

Câu 29 Hàm số  22

y x  có giá trị lớn nhất trên đoạn 1;1 là

2

yxx nghịch biến trên khoảng nào?

A 0;1  B ;1 C 1; 2  D 1;  

Câu 31 Biết loga b  Giá trị của 2 2

4

log

a b

a

b b bằng bao nhiêu?

6

Câu 32 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với mặt

phẳng đáy, SA Gọi a M là trung điểm của SB Góc giữa AM và BD bằng:

Câu 33 Cho tích phân

2 2 0

sin cos

 , với tsinxthì tích phân I trở thành?

A

1 2 0

I t dt B

1

0

2

I  tdt C

0 2 1

I t dt

  D

1 2 0

I  t dt

Câu 34 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng : 1 3 1

d     

 Mặt phẳng  Q đi

qua điểm M  3;1;1 và vuông góc với đường thẳng d có phương trình là:

A 2xy2z 9 0 B 2xy2z 5 0

C 2xy2z 9 0 D 2xy2z 5 0

Câu 35 Cho số phức z5i2i210 Phần thực và phần ảo của số phức z

A Phần thực bằng 2 và phần ảo bằng 3i B Phần thực bằng 2 và phần ảo bằng  3i

C Phần thực bằng 2 và phần ảo bằng  3 D. Phần thực bằng 2 và phần ảo bằng 3

x

2 1

y

2

2

Trang 5

Câu 36 Cho hình chóp S ABC có mặt phẳng SAC vuông góc với mặt phẳng ABC, SAB là tam giác

đều cạnh a 3, BCa 3 đường thẳng SC tạo với mặt phẳng ABC góc 60o Thể tích của khối chóp S ABC bằng

A

3

3 3

a

3

6 6

a

3

6 2

a

Câu 37 Đội thanh niên tình nguyện của một trường THPT có 12 học sinh gồm 3 học sinh khối 10 , có 4 học

sinh khối 11 và 5 học sinh khối 12 Chọn ngẫu nhiên 4 học sinh đi tình nguyện, hãy tính xác suất

để 4 học sinh được chọn có đủ 3 khối

A 3

1

6

6

41

Câu 38 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng 1: 1

d    và

2

:

d      Phương trình chính tắc của đường thẳng  đi qua điểm A1;3; 1  và vuông góc với hai đường thẳng d và 1 d là2

xyz

:

xyz

xyz

:

xyz

Câu 39 Cho ,a b là các số thực dương thỏa mãn 2

27 9

9 27

log a log b7 Giá trị của a b bằng

Câu 40 Cho hàm số yf x  liên tục trên  và có đồ thị như hình vẽ Hỏi hàm số yff x 2 có bao

nhiêu điểm cực trị?

Câu 41 Cho hàm số f x  liên tục và có đạo hàm tại mọi x 0; đồng thời thỏa mãn điều kiện:

f xx xf xx và  

3 2

2

f x x x

 

 Khi đó, f   nằm trong khoảng nào?

Câu 42 Cho số phức z thỏa mãn z6i z6 là số thuần ảo Khi đó z 3 3i bằng

y

x

3 2 1 1

O

Trang 6

Câu 43 Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông ABCD cạnh a, mặt phẳng SAB vuông góc với mặt

phẳng đáy Tam giác SAB đều, M là trung điểm của SA Tính khoảng cách từ M đến mặt phẳng

SCD

14

a

7

a

14

a

7

a

Câu 44 Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn

4

f xaxbxcx và   2

g xmxnx có đồ thị trong hình vẽ bên Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị hàm số trên (phần ghạch chéo trong hình) bằng:

A 37

8

37

4

3

Câu 46 Trong không gian Oxyzcho hai mặt phẳng  P :x2y   ; z 2 0  Q : 2x y 3z  Giao 4 0

tuyến của hai mặt phẳng  P và  Q là đường thẳng có phương trình

A

2 5 5 5

y t

  



 



 



2 5 5

1 5

  



 



  



1 1 1

  



  



  



1 1 1

  



  



  



Câu 47 Cho hình nón đỉnh S có đáy là đường tròn tâm O , bán kính R Trên đường tròn  O lấy 2 điểm

,

A B sao cho tam giác OAB vuông Biết diện tích tam giác SAB bằng 2

2

R , thể tích hình nón đã cho bằng

A.

3

14 2

R

3

14 6

R

3

14 12

R

3

14 3

R

V 

Câu 48 Xét các số thực x y, thỏa mãn 2 2  

1 2 2

2xy   xy 2x2 4x Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức

y P

x y

A. 5 1 B. 5 1

4

2

2 3

zi z

x O

y

1

1

 2

Trang 7

Câu 49 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho mặt cầu ,  S có tâm I1; 2;3 và đi qua điểm A0; 4;1 

Xét khối nón  N có đỉnh A và nội tiếp trong khối cầu  S Khi diện tích xung quanh của hình nón

 N lớn nhất thì mặt phẳng chứa đường tròn đáy của  N có phương trình dạng  x by cz d  0 Giá trị của b c 2d bằng

Câu 50 Cho yf x  là hàm số đa thức bậc bốn thỏa mãn f 1  và hàm số 0 yf x có bảng biến thiên

như sau

 

fx



1

3



Hàm số    2  2

1

g xf x  x có mấy điểm cực trị?

Ngày đăng: 06/11/2022, 13:37

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w