1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề thi kết thúc học phần chương 3 Đại số 10 Mã đề thi 13228603

20 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 234,21 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đáp án khác... Đáp án khác... Đáp án khác... Đáp án khác... Đáp án khác... Đáp án khác.

Trang 1

ĐỀ THI KẾT THÚC HỌC PHẦN

Thời gian làm bài: 45 phút;

(25 câu trắc nghiệm)

132

Họ, tên thí sinh:

Câu 1: Cho phương trình 2 (*) ( với m là tham số) Phương trình (*) có hai

2x (2m1)x2m 3 0, nghiệm phân biệt Khi đó tất cả các giá trị của tham số m tìm được là:

2

2

2

2

m

Câu 2: Nghiệm của phương trình x25x 6 0 là:

3

x

x

 

  

2 3

x x

 

2 3

x x

 

2 3

x x

 

  

Câu 3: Hệ phương trình 1 0 có nghiệm là :

  

   

A (2; 0) B ( 2; 3)  C (3; 2) D (2;3)

Câu 4: Phương trình 4x24x m  1 0 có nghiệm khi:

A m1 B m0 C m 1 D m0

Câu 5: Số –1 là nghiệm của phương trình nào ?

A x +4x+2=02 B -3x +5x-2= 02 C x - 1=03 D 2x - 5x - 7 = 02

Câu 6: Cho hệ phương trình 100 2 3 Nếu là nghiệm của hệ thì bằng

 

  

 x y0; 0 7x0y0

Câu 7: Nghiệm của hệ phương trình:

x y z

x y z

  

   

   

A 1; 1; 1   B  1; 1;1 C   1; 1; 1 D 1; 1;1 

Câu 8: Phương trình: 2 có nghiệm duy nhất khi:

2( 1) 1 0

mxmx  m

A m 1 B m   0 m 1 C m0;m 1 D m1

Câu 9: Hệ phương trình nào sau đây vô nghiệm ?

3

 

   

0

  

   

1

2 0

 

  

4 3 1

2 0

 

  

Câu 10: Phương trình 2 có nghiệm khi:

A m1 B m 1 C m 1 D m1

Câu 11: Nghiệm của hệ phương trình: 5 4 3 là

7 9 8

 

  

17 17

5 19

;

17 17

;

17 17

5 19

;

17 17

Câu 12: 3: Phương trình: 2 có 2 nghiệm phân biệt cùng âm khi:

1 0

Câu 13: Hệ phương trình nào sau đây có nghiệm là 1;1; 1  ?

Trang 2

A B C D

3

2

x

x y z

x y z

    

   

1

x y z

x y z

x y z

  

    

    

0

x y z

x y z

z

    

2 7

 

  

Câu 14: Phương trình: 2 vô nghiệm khi:

6 4 3

Câu 15: Tập nghiệm của pt:  2  trong trường hợp là:

9 0

 

m

3

  

m

2 3

  

m

Câu 16: Nghiệm của phương trình x25x 6 0 là:

3

x

x

 

2 3

x x

 

2 3

x x

 

  

2 3

x x

 

  

Câu 17: Phương trình 2 có nghiệm khi:

A m 1 B m1 C m 1 D m1

Câu 18: Hệ phương trình nào sau đây là hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn:

 

  

2

1 0

1 0

x

   

 

2

2

0

x y

1 0

  

 

Câu 19: Phương trình 2 vô nghiệm khi:

4x 4x m  1 0

Câu 20: Hệ phương trình nào sau đây có duy nhất một nghiệm ?

10 2 1

 

   

3

  

   

6 2 0

  

  

1

2 0

 

  

Câu 21: Nghiệm của hệ phương trình: là:

1

8

A  0; 2 B 1;1 C 1;1 D

2

Câu 22: Hệ phương trình: có nghiệm là:

3

  

    

    

A 1;1;3 B Đáp án khác C 8;1;12 D 0; 3; 0 

Câu 23: Hệ phương trình nào sau đây có nghiệm là (1;1) ?

2 0

 

  

x

 

  

0

2 3

 

  

7

y

 

Câu 24: Phương trình: 2 vô nghiệm khi:

mxmx m  

Câu 25: Nghiệm của hệ phương trình: 5 6 là:

5 0

  



A  1; 5 B  5;1 C  5; 1  D 1; 5

-HẾT

Trang 3

-ĐỀ THI KẾT THÚC HỌC PHẦN

Thời gian làm bài: 45 phút;

(25 câu trắc nghiệm)

209

Họ, tên thí sinh:

Câu 1: Nghiệm của hệ phương trình: 5 4 3 là

7 9 8

 

  

17 17

5 19

;

17 17

5 19

;

17 17

5 19

;

17 17

Câu 2: Hệ phương trình nào sau đây có nghiệm là 1;1; 1  ?

3

2

x

x y z

x y z

    

   

0

x y z

x y z

z

    

2 7

 

  

1

x y z

x y z

x y z

  

    

    

Câu 3: Phương trình: m x2  6 4x3m vô nghiệm khi:

Câu 4: Nghiệm của phương trình x25x 6 0 là:

3

x

x

 

  

2 3

x x

 

2 3

x x

 

2 3

x x

 

  

Câu 5: Cho phương trình 2 (*) ( với m là tham số) Phương trình (*) có hai

2x (2m1)x2m 3 0, nghiệm phân biệt Khi đó tất cả các giá trị của tham số m tìm được là:

2

2

2

2

m

Câu 6: Nghiệm của hệ phương trình: là

x y z

x y z

  

   

   

A 1; 1; 1   B  1; 1;1 C   1; 1; 1 D 1; 1;1 

Câu 7: Phương trình 2 có nghiệm khi:

4x 4x m  1 0

A m1 B m0 C m 1 D m0

Câu 8: Hệ phương trình nào sau đây vô nghiệm ?

3

 

   

0

  

   

1

2 0

 

  

4 3 1

2 0

 

  

Câu 9: Hệ phương trình 1 0 có nghiệm là :

  

   

A (2;3) B (2; 0) C (3; 2) D ( 2; 3) 

Câu 10: Phương trình 2 có nghiệm khi:

A m1 B m 1 C m 1 D m1

Câu 11: Tập nghiệm của pt:  2  trong trường hợp là:

9 0

 

m

3

  

m

2 3

  

Trang 4

Câu 12: Nghiệm của hệ phương trình: 5 6 là:

5 0

  



A  5; 1  B  5;1 C 1; 5 D  1; 5

Câu 13: Số –1 là nghiệm của phương trình nào ?

A x +4x+2=02 B 2x - 5x - 7 = 02 C -3x +5x-2= 02 D x - 1=03

Câu 14: Phương trình: 2 có nghiệm duy nhất khi:

2( 1) 1 0

mxmx  m

A m 1 B m1 C m   0 m 1 D m0;m 1

Câu 15: Phương trình 2 có nghiệm khi:

A m1 B m 1 C m 1 D m1

Câu 16: Hệ phương trình: có nghiệm là:

3

  

    

    

A Đáp án khác B 8;1;12 C 1;1;3 D 0; 3; 0 

Câu 17: Hệ phương trình nào sau đây là hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn:

 

  

1 0

x

   

 

2

2

0

x y

1 0

  

 

Câu 18: Phương trình 2 vô nghiệm khi:

4x 4x m  1 0

Câu 19: Hệ phương trình nào sau đây có duy nhất một nghiệm ?

10 2 1

 

   

3

  

   

6 2 0

  

  

1

2 0

 

  

Câu 20: Nghiệm của hệ phương trình: là:

1

8

A  0; 2 B 1;1 C 1;1 D

2

Câu 21: 3: Phương trình: 2 có 2 nghiệm phân biệt cùng âm khi:

1 0

Câu 22: Hệ phương trình nào sau đây có nghiệm là (1;1) ?

2 0

 

  

x

 

  

0

2 3

 

  

7

y

 

Câu 23: Phương trình: 2 vô nghiệm khi:

mxmx m  

Câu 24: Cho hệ phương trình 100 2 3 Nếu là nghiệm của hệ thì bằng

 

  

 x y0; 0 7x0y0

Câu 25: Nghiệm của phương trình x25x 6 0 là:

3

x

x

 

2 3

x x

 

2 3

x x

 

  

2 3

x x

 

  

Trang 5

-ĐỀ THI KẾT THÚC HỌC PHẦN

Thời gian làm bài: 45 phút;

(25 câu trắc nghiệm)

357

Họ, tên thí sinh:

Câu 1: Phương trình 2 có nghiệm khi:

4x 4x m  1 0

A m1 B m0 C m0 D m 1

Câu 2: Nghiệm của phương trình x25x 6 0 là:

3

x

x

 

2 3

x x

 

2 3

x x

 

  

2 3

x x

 

  

Câu 3: Hệ phương trình nào sau đây có nghiệm là 1;1; 1  ?

3

2

x

x y z

x y z

    

   

1

x y z

x y z

x y z

  

    

    

0

x y z

x y z

z

    

2 7

 

  

Câu 4: Cho phương trình 2 (*) ( với m là tham số) Phương trình (*) có hai

2x (2m1)x2m 3 0, nghiệm phân biệt Khi đó tất cả các giá trị của tham số m tìm được là:

2

2

2

2

m

Câu 5: Hệ phương trình nào sau đây có duy nhất một nghiệm ?

10 2 1

 

   

1

2 0

 

  

6 2 0

  

  

3

  

   

Câu 6: Phương trình: 2 có nghiệm duy nhất khi:

2( 1) 1 0

mxmx  m

A m1 B m0;m 1 C m 1 D m   0 m 1

Câu 7: Phương trình 2 vô nghiệm khi:

4x 4x m  1 0

Câu 8: Hệ phương trình 1 0 có nghiệm là :

  

   

A (2;3) B (2; 0) C (3; 2) D ( 2; 3) 

Câu 9: Phương trình 2 có nghiệm khi:

A m1 B m 1 C m 1 D m1

Câu 10: Cho hệ phương trình 100 2 3 Nếu là nghiệm của hệ thì bằng

 

  

 x y0; 0 7x0y0

Câu 11: 3: Phương trình: 2 có 2 nghiệm phân biệt cùng âm khi:

1 0

Câu 12: Nghiệm của hệ phương trình: là

x y z

x y z

  

   

   

A  1; 1;1 B 1; 1;1  C   1; 1; 1 D 1; 1; 1  

Câu 13: Số –1 là nghiệm của phương trình nào ?

A -3x +5x-2= 02 B x - 1=03 C x +4x+2=02 D 2x - 5x - 7 = 02

Trang 6

Câu 14: Nghiệm của hệ phương trình: là:

1

8

A  0; 2 B 1;1 C  0;3 D 1;1

2

Câu 15: Nghiệm của hệ phương trình: 5 6 là:

5 0

  



A  1; 5 B  5; 1  C 1; 5 D  5;1

Câu 16: Tập nghiệm của pt:  2  trong trường hợp là:

9 0

 

m

3

  

m

2 3

  

m

Câu 17: Phương trình 2 có nghiệm khi:

A m 1 B m1 C m1 D m 1

Câu 18: Nghiệm của hệ phương trình: 5 4 3 là

7 9 8

 

  

17 17

;

17 17

5 19

;

17 17

;

17 17

Câu 19: Phương trình: 2 vô nghiệm khi:

6 4 3

Câu 20: Hệ phương trình nào sau đây có nghiệm là (1;1) ?

2 0

 

  

7

y

 

0

2 3

 

  

x

 

  

Câu 21: Hệ phương trình: có nghiệm là:

3

  

    

    

A 8;1;12 B 0; 3; 0  C Đáp án khác D 1;1;3

Câu 22: Phương trình: 2 vô nghiệm khi:

mxmx m  

Câu 23: Nghiệm của phương trình x25x 6 0 là:

3

x

x

 

2 3

x x

 

2 3

x x

 

  

2 3

x x

 

  

Câu 24: Hệ phương trình nào sau đây là hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn:

1 0

x

   

 

1 0

  

 

3 1

 

  

2

2

0

x y



Câu 25: Hệ phương trình nào sau đây vô nghiệm ?

  

   

3 3

 

   

1

2 0

 

  

4 3 1

2 0

 

  

- HẾT

Trang 7

-ĐỀ THI KẾT THÚC HỌC PHẦN

Thời gian làm bài: 45 phút;

(25 câu trắc nghiệm)

485

Họ, tên thí sinh:

Câu 1: Nghiệm của hệ phương trình: là

x y z

x y z

  

   

   

A  1; 1;1 B 1; 1;1  C   1; 1; 1 D 1; 1; 1  

Câu 2: Nghiệm của hệ phương trình: 5 6 là:

5 0

  



A  1; 5 B  5; 1  C 1; 5 D  5;1

Câu 3: Nghiệm của phương trình x25x 6 0 là:

3

x

x

 

  

2 3

x x

 

2 3

x x

 

2 3

x x

 

  

Câu 4: Nghiệm của hệ phương trình: là:

1

8

2

Câu 5: Hệ phương trình nào sau đây vô nghiệm ?

  

   

3 3

 

   

1

2 0

 

  

4 3 1

2 0

 

  

Câu 6: Phương trình 2 vô nghiệm khi:

4x 4x m  1 0

Câu 7: Hệ phương trình nào sau đây có nghiệm là (1;1) ?

7

y

 

2

2 0

 

  

0

2 3

 

  

x

 

  

Câu 8: Phương trình: 2 có nghiệm duy nhất khi:

2( 1) 1 0

mxmx  m

A m0;m 1 B m   0 m 1 C m 1 D m1

Câu 9: Tập nghiệm của pt:  2  trong trường hợp là:

9 0

 

m

3

  

3

  

m

Câu 10: Phương trình 2 có nghiệm khi:

A m 1 B m1 C m1 D m 1

Câu 11: Phương trình 2 có nghiệm khi:

4x 4x m  1 0

A m0 B m 1 C m0 D m1

Câu 12: Số –1 là nghiệm của phương trình nào ?

A -3x +5x-2= 02 B x - 1=03 C x +4x+2=02 D 2x - 5x - 7 = 02

Trang 8

Câu 13: 3: Phương trình: 2 có 2 nghiệm phân biệt cùng âm khi:

1 0

Câu 14: Nghiệm của phương trình x25x 6 0 là:

3

x

x

 

2 3

x x

 

  

2 3

x x

 

  

2 3

x x

 

Câu 15: Phương trình 2 có nghiệm khi:

A m1 B m 1 C m1 D m 1

Câu 16: Cho hệ phương trình 100 2 3 Nếu là nghiệm của hệ thì bằng

 

  

 x y0; 0 7x0y0

Câu 17: Nghiệm của hệ phương trình: 5 4 3 là

7 9 8

 

  

17 17

;

17 17

5 19

;

17 17

;

17 17

Câu 18: Hệ phương trình nào sau đây có nghiệm là 1;1; 1  ?

3

2

x

x y z

x y z

    

   

0

x y z

x y z

z

    

2 7

 

  

1

x y z

x y z

x y z

  

    

    

Câu 19: Phương trình: 2 vô nghiệm khi:

6 4 3

Câu 20: Phương trình: mx22mx m  4 0vô nghiệm khi:

Câu 21: Hệ phương trình: có nghiệm là:

3

  

    

    

A 0; 3; 0  B Đáp án khác C 1;1;3 D 8;1;12

Câu 22: Hệ phương trình 1 0 có nghiệm là :

  

   

A (2; 0) B (2;3) C (3; 2) D ( 2; 3) 

Câu 23: Hệ phương trình nào sau đây có duy nhất một nghiệm ?

10 2 1

 

   

6 2 0

  

  

1

2 0

 

  

3

  

   

Câu 24: Cho phương trình 2 (*) ( với m là tham số) Phương trình (*) có hai

2x (2m1)x2m 3 0, nghiệm phân biệt Khi đó tất cả các giá trị của tham số m tìm được là:

2

2

2

2

m

Câu 25: Hệ phương trình nào sau đây là hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn:

 

  

2

2

0

x y



2

1 0

1 0

x

   

 

1 0

  

 

- HẾT

Trang 9

-ĐỀ THI KẾT THÚC HỌC PHẦN

Thời gian làm bài: 45 phút;

(25 câu trắc nghiệm)

570

Họ, tên thí sinh:

Câu 1: Phương trình 2 có nghiệm khi:

4x 4x m  1 0

A m0 B m0 C m 1 D m1

Câu 2: Nghiệm của phương trình x25x 6 0 là:

3

x

x

 

2 3

x x

 

  

2 3

x x

 

  

2 3

x x

 

Câu 3: Hệ phương trình nào sau đây có nghiệm là 1;1; 1  ?

3

2

x

x y z

x y z

    

   

0

x y z

x y z

z

    

1

x y z

x y z

x y z

  

    

    

2 7

 

  

Câu 4: Phương trình: 2 có nghiệm duy nhất khi:

2( 1) 1 0

mxmx  m

A m0;m 1 B m   0 m 1 C m 1 D m1

Câu 5: Hệ phương trình nào sau đây là hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn:

 

  

2

2

0

x y



1 0

x

   

 

1 0

  

 

Câu 6: Nghiệm của phương trình x25x 6 0 là:

3

x

x

 

2 3

x x

 

  

2 3

x x

 

  

2 3

x x

 

Câu 7: Nghiệm của hệ phương trình: là:

1

8

2

Câu 8: Hệ phương trình nào sau đây vô nghiệm ?

2 0

 

  

0

  

   

4 3 1

2 0

 

  

3 3

 

   

Câu 9: Phương trình 2 vô nghiệm khi:

4x 4x m  1 0

Câu 10: Cho hệ phương trình 100 2 3 Nếu là nghiệm của hệ thì bằng

 

  

 x y0; 0 7x0y0

Câu 11: Số –1 là nghiệm của phương trình nào ?

A -3x +5x-2= 02 B x - 1=03 C x +4x+2=02 D 2x - 5x - 7 = 02

Câu 12: Hệ phương trình: có nghiệm là:

3

  

    

    

Trang 10

A 0; 3; 0  B Đáp án khác C 1;1;3 D 8;1;12

Câu 13: Phương trình: 2 vô nghiệm khi:

mxmx m  

Câu 14: Phương trình 2 có nghiệm khi:

A m 1 B m1 C m1 D m 1

Câu 15: Tập nghiệm của pt:  2  trong trường hợp là:

9 0

 

m

3

  

3

  

m

Câu 16: Hệ phương trình nào sau đây có duy nhất một nghiệm ?

10 2 1

 

   

6 2 0

  

  

1

2 0

 

  

3

  

   

Câu 17: Hệ phương trình 1 0 có nghiệm là :

  

   

A (3; 2) B ( 2; 3)  C (2; 0) D (2;3)

Câu 18: Phương trình 2 có nghiệm khi:

A m1 B m 1 C m1 D m 1

Câu 19: 3: Phương trình: 2 có 2 nghiệm phân biệt cùng âm khi:

1 0

Câu 20: Phương trình: 2 vô nghiệm khi:

6 4 3

Câu 21: Nghiệm của hệ phương trình:

x y z

x y z

  

   

   

A 1; 1; 1   B   1; 1; 1 C 1; 1;1  D  1; 1;1

Câu 22: Nghiệm của hệ phương trình: 5 6 là:

5 0

  



A  1; 5 B 1; 5 C  5;1 D  5; 1 

Câu 23: Cho phương trình 2 (*) ( với m là tham số) Phương trình (*) có hai

2x (2m1)x2m 3 0, nghiệm phân biệt Khi đó tất cả các giá trị của tham số m tìm được là:

2

2

2

2

m

Câu 24: Hệ phương trình nào sau đây có nghiệm là (1;1) ?

7

y

 

2

2 0

 

  

0

2 3

 

  

x

 

  

Câu 25: Nghiệm của hệ phương trình: 5 4 3 là

7 9 8

 

  

17 17

5 19

;

17 17

5 19

;

17 17

5 19

;

17 17

- HẾT

Trang 11

-ĐỀ THI KẾT THÚC HỌC PHẦN

Thời gian làm bài: 45 phút;

(25 câu trắc nghiệm)

Họ, tên thí sinh: Mã sinh viên:

Câu 1: 3: Phương trình: 2 có 2 nghiệm phân biệt cùng âm khi:

1 0

Câu 2: Nghiệm của hệ phương trình: là

x y z

x y z

  

   

   

A 1; 1; 1   B   1; 1; 1 C 1; 1;1  D  1; 1;1

Câu 3: Hệ phương trình 1 0 có nghiệm là :

  

   

A (2; 0) B (3; 2) C (2;3) D ( 2; 3) 

Câu 4: Hệ phương trình nào sau đây là hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn:

2

1 0

  

 

3 1

 

  

2

1 0

1 0

x

   

 

2

2

0

x y



Câu 5: Hệ phương trình: có nghiệm là:

3

  

    

    

A Đáp án khác B 1;1;3 C 0; 3; 0  D 8;1;12

Câu 6: Phương trình 2 có nghiệm khi:

4x 4x m  1 0

A m0 B m0 C m1 D m 1

Câu 7: Nghiệm của hệ phương trình: 5 6 là:

5 0

  



A  1; 5 B 1; 5 C  5;1 D  5; 1 

Câu 8: Phương trình 2 vô nghiệm khi:

4x 4x m  1 0

Câu 9: Hệ phương trình nào sau đây có nghiệm là 1;1; 1  ?

1

x y z

x y z

x y z

  

    

    

0

x y z

x y z

z

    

2 7

 

  

3

2

x

x y z

x y z

    

   

Câu 10: Số –1 là nghiệm của phương trình nào ?

A -3x +5x-2= 02 B x - 1=03 C x +4x+2=02 D 2x - 5x - 7 = 02

Câu 11: Nghiệm của phương trình x25x 6 0 là:

3

x

x

 

2 3

x x

 

2 3

x x

 

  

2 3

x x

 

  

Câu 12: Hệ phương trình nào sau đây có nghiệm là (1;1) ?

Ngày đăng: 29/03/2022, 03:55

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm