1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Microsoft word thñc chi¿n phòng thi á thi sñ 06 á thi

8 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 726,31 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Microsoft Word Thñc Chi¿n Phòng Thi �Á Thi SÑ 06 �Á Thi ĐĂNG KÍ KHÓA HỌC LIVESTREAM – CHINH PHỤC ĐIỂM 8, 9, 10 MÔN TOÁN 1 Thầy Hồ Thức Thuận Sứ Giả Truyền Cảm Hứng Yêu Thích Môn Toán THẦY HỒ THỨC THU.

Trang 1

_

THẦY HỒ THỨC THUẬN

TÀI LIỆU THUỘC KHÓA HỌC

“LIVE VIP 9+”

INBOX THẦY ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN

VÀ ĐĂNG KÝ HỌC!

Câu 1 Số phức nào dưới đây là số thuần ảo?

A z 3 2 i B z  2 3i C z2i D z 2

Câu 2 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt cầu     2  2 2

S x  y  z  Bán kính R của mặt cầu  S là:

Câu 3 Tọa độ giao điểm của đồ thị hàm số 2 3

1

x y

x

 với trục tung là:

A 3;0 B 3;0

2

2

 

Câu 4 Công thức tính diện tích mặt cầu bán kính R là:

3

S   R C 3 2

4

S   R D S  4 R2 Câu 5 Tìm họ nguyên hàm F x  của hàm số f x  x 1

x

 

A   1 2 ln

2

F x  x  x C B   1 2 ln

2

F x  x  x

C F x  1 ln x C D   1 2 ln

2

F x  x  x C Câu 6 Cho hàm số y f x  có bảng biến thiên như sau

y



3

0



Tìm giá trị cực đại yCĐ và giá trị cực tiểu yCT của hàm số đã cho

A yCĐ 3 và yCT 0 B yCĐ 3 và yCT  2

THỰC CHIẾN PHÒNG THI

ĐỀ THI SỐ 06

Trang 2

Câu 7 Tập nghiệm của phương trình 2x2 2 1x 2 là:

A S 0 B S 0; 2 C S0; 2  D S  2; 2

Câu 8 Cho khối chóp có diện tích đáy S  và chiều cao 6 h Thể tích của khối chóp đã cho bằng4

Câu 9 Hàm số nào sau đây đồng biến trên  ; ?

A

2

 

   

x e

y B y 5 2 x C     3

x

y D  0,7 x

Câu 10 Giải phương trình log3x40

Câu 11 Nếu 2  

1

d 3

f x x

2

f x x 

 thì 5  

1 d

f x x

 bằng:

Câu 12 Cho hai số phức z1 2 3 ; zi 2 1 i Tính z13z2

A z13z2  11 B z13z2 11 C z13z2  61 D z13z2 61

Câu 13 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , điểm nào sau đây thuộc cả hai mặt phẳng Oxy và mặt

phẳng  P x y z:    3 0?

A M1;1;0 B N0; 2;1 C P0;0;3 D Q2;1;0

Câu 14 a3;2;1

và b  5;2; 4 

bằng

Câu 15 Cho số phức z có điểm biểu diễn là điểm A trong hình vẽ bên Phần thực và

phần ảo của số phức z là

A Phần thực bằng 3, phần ảo bằng 2

B Phần thực bằng 3, phần ảo bằng 2

C Phần thực bằng 2, phần ảo bằng 3i

D Phần thực bằng 3, phần ảo bằng 2i

Câu 16 Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 1 2

2

x y

Câu 17 Cho a, b là các số thực dương, a1 và n0 Mệnh đề nào sau đây đúng?

A log n log

n a

a b b B log n nlog

a

a b b

C log n log

n a

a b b D loganb 1log ab

n

y

Trang 3

Câu 18 Đồ thị sau là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

2 1

x y x

1

2 1

x y x

x y x

3

2 1

x y x

Câu 19 Trong không gian Oxyz , đường thẳng

2 3 2

 

  

   

đi qua điểm nào sau đây?

A A1;2; 1  B A3; 2; 1  C A3; 2; 1   D A 3; 2;1

Câu 20 Cho k n k n,    là các số nguyên dương bất kỳ Mệnh đề nào sau đây đúng?

!

k n

n A k

k n

n A

k n k

A n C

Câu 21 Cho khối chóp S ABC có SAABC, SA a , AB a , AC2a và  120BAC  Tính thể tích

khối chóp S ABC

A

3 3 3

a

3 3 2

a

3 3 6

a

Câu 22 Tính đạo hàm của hàm số ylnx2 x 1 

A ' 22 1

1

x y

x x

1

y

x x

2 1

x y

x x

1

1

y

x x

  Câu 23 Cho hàm số y f x  có đồ thị như hình vẽ bên Mệnh đề nào sau đây đúng về hàm số đó?

A Nghịch biến trên khoảng 1;1 B Đồng biến trên khoảng 0; +

C Đồng biến trên khoảng  0;1 D Nghịch biến trên khoảng ;0

Câu 24 Diện tích khối cầu bán kính a 3 là

O

y

x 1 1

1

O

y

x

1 2

 1 2

Trang 4

Câu 25 Trong hình bên, S là diện tích của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số liên tục y f x  và đường

thẳng đi qua hai điểm A 1; 1 ,  B 1;1 Khẳng định nào sau đây là đúng?

0

b

a

S  x f x dx  f x x dx B 0       

0

b

a

S    x f x dx f x x dx

0

b

a

S  x f x dx  f x x dx D 0       

0

b

a

S    x f x dx  f x x dx Câu 26 Cho cấp số nhân  un biết u6 2 và u9 6 Tìm giá trị của u21

Câu 27 Cho F x  là một nguyên hàm của hàm số f x ex2x thỏa mãn  0 3

2

F  Tìm F x 

2

x

2

2

x

F x  e x 

2

x

2

x

F x e x  Câu 28 Cho hàm số y f x  có đồ thị như hình vẽ Tọa độ điểm cực đại của đồ thị hàm số y f x  là:

A 2;0 B 0; 4  C 0; 2  D  1;0

Câu 29 Giá trị lớn nhất của hàm số 9

1

y x

x

 

 trên đoạn   bằng: 4; 1

2

5

 D  9

O

y

x

2

4

 1

1

O

y

x 1

a 1

A

B

Trang 5

Câu 30 Hàm số nào sau đây đồng biến trên ?

A

1

x y x

4 1

y x  C y x  2 1 D y x  1 Câu 31 Cho a1,b1,Plna22ln ab ln b2 Khẳng định nào sau đây đúng?

A P2 ln alnb B  2

2 ln ln

P a b C P4 ln alnb D  2

ln ln

P a b Câu 32 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCDlà hình chữ nhật với AB2a Các cạnh bên của hình chóp

đều bằng a 2 Góc giữa hai đường thẳng ABvà SCbằng

Câu 33 Phần hình phẳng  H được gạch chéo trong hình vẽ dưới đây được giới hạn bởi đồ thị hàm số

 

y f x , y x 24xvà hai đường thẳng x 2; x0

Biết0  

2

4 d 3

f x x

 , diện tích hình phẳng  H bằng

A 16

20

7

3 Câu 34 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho điểm A2;1;1 và mặt phẳng  P có phương trình là

2x y 2z  Phương trình chính tắc của đường thẳng d đi qua A và vuông góc với mặt phẳng 7 0

 P là:

d     

:

d     

d     

D d: 2x y 2z  5 0 Câu 35 Cho số phức z a bi a b   ,  thỏa mãn điều kiện 1i z    1 i 2 2i Giá trị của a b bằng

Câu 36 Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác cân,AB AC a BAC  , 120 ,o các cạnh bên bằng

nhau và cùng tạo với mặt đáy một góc 30o Thể tích khối chóp S ABC là

A

3

12

a

B

3

4

a

C

3 3 4

a

D

3 3 12 a

Câu 37 Có 11 chiếc thẻ được đánh số từ 1 đến 11, người ta rút ngẫu nhiên hai thẻ khác nhau Xác suất để rút

được hai thẻ mà tích hai số được đánh trên thẻ là số chẵn bằng

Trang 6

Câu 38 Trong không gian Oxyz , cho hai đường thẳng 1: 1 2

d    

1 2

3

z

  

  

 

và mặt phẳng

  : 7P x y 4z0 Đường thẳng vuông góc với  P cắt d1 và d2có phương trình là

x  y  z

x  y  z

x  y  z

x  y  z

Câu 39 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để bất phương trình log 2 x2 3 logx2mx1 có tập

nghiệm là 

A m2 B 2 2 m 2 2 C   2 m 2 D m2 2

Câu 40 Cho hàm số y f x( ) liên tục trên  và có đồ thị như hình vẽ bên Tập hợp nghiệm của phương

trình 2f f x ( ) 1 0 có bao nhiêu phần tử

Câu 41 Cho hàm số y f x  có đạo hàm liên tục trên  1; 2 thỏa mãn f 1 4 và

f x xf x  x  x Giá trị f  2 bằng bao nhiêu?

Câu 42 Trong mặt phẳng tọa độ, tập hợp điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn z 3 4i 5 là một đường

tròn Tìm tọa độ tâm I và bán kính R của đường tròn đó

A I3;4 , R5 B I3; 4 ,  R5 C I3;4 , R 5 D I3; 4 ,  R25

Câu 43 Cho hình chóp S ABCD. có đáyABCD là hình vuông cạnh 2a, cạnh bên SA a 5, mặt bên SAB

là tam giác cân đỉnh S và thuộc mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy Khoảng cách gữa hai đường thẳng AD và SC bằng:

A

5

a

5

a

15 5

a

2 15 5

a

Câu 44 Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn 2z i   z z 2i và z2  z i là số thực?

O

y

x 1

2

 2

2

2 1

Trang 7

Câu 45 Cho hàm số bậc ba y f x  có đồ thị là đường cong ở hình bên dưới Gọi x x1, 2 lần lượt là hai điểm

cực trị thỏa mãn x2 x1 2 và f x 1 3f x 2  Đường thẳng song song với trục 0 Ox và qua điểm cực tiểu cắt đồ thị hàm số tại điểm thứ hai có hoành độ x0 và x1x01 Tính tỉ số 1

2

S

S (S1 và S2

lần lượt là diện tích hai hình phẳng được gạch ở hình bên dưới)

A 9

27

5

3 5

Câu 46 Trong không gian với hệ tọa độ cho 3 đường thẳng ,

và Đường thẳng song song vs và cắt và có phương trình là:

Câu 47 Cho hình nón có chiều cao h 3 Cắt hình nón đã cho bằng một mặt phẳng đi qua đỉnh và cách tâm

của đáy một khoảng bằng 1, ta được thiết diện có diện tích bằng 3

2 Tính thể tích của hình nón?

A 2

3

3

C 2 3 D 

Câu 48 Cho x ; y là hai số thực dương thỏa mãn xy1 3 4 2 yx2 3y x 1 2 y  Giá trị nhỏ nhất của 0

biểu thức P3x y  bằng a b c , với a ; b; c là các số nguyên tố cùng nhau Khi đó a b c 

bằng:

Câu 49 Trong không gian Oxyz, mặt cầu   S đi qua điểm A  2; 2;5   và tiếp xúc với ba mặt phẳng

  P x :  1,   Q y :   1 và   R z :  1 có bán kính bằng :

3

2

 

  

   

2

:

3

:

x  y  z

x  y  z

O

y

x

1

0

x

2

S

1

S

Trang 8

Câu 50 Cho hàm số bậc bốn y f x    có 3 2

2

f  

  và f   1  0 Biết hàm số y f x     có đồ thị như hình

vẽ bên Hàm số   1 2

2 8

x x

g x  f   

 

  đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A  ;4 . B  5; . C  2;4 . D   3; 1 

y

2

2 2

3 1

Ngày đăng: 06/11/2022, 13:37

w