1. Trang chủ
  2. » Tất cả

 mẫu trình bày đề thi trắc nghiệm: (áp dụng cho các môn lý, hóa, sinh)

4 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 509,69 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Mẫu trình bày đề thi trắc nghiệm (Áp dụng cho các môn Lý, Hóa, Sinh) Trang 14 Mã đề 585 ĐỀ ÔN HK2 – NĂM HỌC 2020 2021 MÔN TOÁN KHỐI LỚP 12 Thời gian làm bài 90 Phút; (Đề có 50 câu) Họ tên Số báo da.

Trang 1

ĐỀ ÔN HK2 – NĂM HỌC 2020 - 2021 MÔN TOÁN - KHỐI LỚP 12

Thời gian làm bài : 90 Phút; (Đề có 50 câu)

Họ tên : Số báo danh :

Câu 1: Cho số phức z=2020 2021− i Điểm M biểu diễn của số phức liên hợp của z

A M(2021; 2020− ) B M −( 2021; 2020− ) C M(2020; 2021− ) D M(2020; 2021)

Câu 2: Cho hai số phức z1= + và 1 i z2 = −2 3i Tính môđun của số phứcz1+z2

A z1+z2 = 5 B z1+z2 = 5 C z1+z2 = 13 D z1+z2 = 1

Câu 3: Trong không gian Oxyz , cho hai điểm A(2;0; 1− và ) B(4; 2;1− ) Tìm tọa độ điểm C sao cho B là

trung điểm của AC

A (2; 2; 2 − ) B (−2; 2; 2 − ) C (3; 1;0 − ) D (6; 4;3 − )

Câu 4: Cho phương trình ax2+2bx c+ =0, a0 có biệt thức   Công thức nghiệm nào sau đây sai ?  0

A x b i

a

−  −

x

a

2

b i x

a

2

b i x

a

Câu 5: Cho hai số phức z1= + và 1 2i z2 = − − Tìm môđun của số phức 2 2i z1z2

A z1−z2 = 17 B z1−z2 = 1 C z1−z2 =2 2 D z1−z2 = 5

Câu 6: Trong không gian Oxyz , tìm một vectơ chỉ phương của đường thẳng d :

1 2 2

3 4

= +

 = − −

 = +

A u =(1; 2;3).− B u =(2; 1; 4).− C u = −( 1; 2;3) D u =(2;1; 4)

Câu 7: Trong không gian Oxyz , vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của mp ( ) :x−3y+5z− = ? 2 0

A n =3 (1;3;5 ) B n = −4 ( 1;3;5 ) C n =2 (1;3; 5 − ) D n =1 (1; 3;5 − )

Câu 8: Trong mặt phẳng tọa độ, tìm điểm M biểu diễn cho số phức z= − i 2

A M =(1; 2− ) B M =(2; 1− ) C M = −( 2;1) D M =( )2;1

Câu 9: Tích phân

1

ln 2

e

I = xdx Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng ?

A

1

ln 2

e

I = − xdx B

1

ln 2

e

I = − xdx C

1

2

e

I dx x

1

2 ln

e

I = xdx

Câu 10: Trong không gian Oxyz , phương trình chính tắc của đường thẳng đi qua điểm A(4; 2; 1− ) và có vectơ chỉ phương u(1; 3; 4− − là )

x+ y+ z

− − B.

x+ yz

C.

xy+ z+

D.

xyz+

Câu 11: Trong không gian Oxyz , cho hai điểm A(1; 1; 2− ) và B(5; 1; 1) Tính tọa độ của AB

A AB =(4; 2; 1 − ) B AB =(5; 1; 2 − ) C AB = − −( 4; 2;1 ) D AB =(6;0;3 )

Câu 12: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị hàm số y= f x( ), y=g x( ) liên tục trên đoạn [a b và ; ]

hai đường thẳng x a= , x=b được tính bằng công thức nào dưới đây?

A b ( ) ( )

a

f xg x dx

a

f x +g x dx

a

f xg x dx

a

f x +g x dx

Câu 13: Mặt cầu ( ) 2 2 ( )2

S x +y + −z = có tâm là

A I(0; 1;1 − ) B I(0;0; 1 − ) C I(0; 1;1 − ) D I(0;0;1 )

Mã đề 585

Trang 2

Câu 14: Trong không gian Oxyz, mặt cầu ( ) 2 2 2

S x +y + −z x+ y+ z− = có bán kính bằng

Câu 15: Diện tích phần hình phẳng gạch chéo trong hình vẽ bên được tính theo công thức

nào dưới đây?

2

1

4 3 d

2 1

4 3 d

xx+ x

C 3( )

2

1

2 11 d

2 1

2 11 d

xxx

Câu 16: Phương trình nào sau đây nhận hai số phức 1+ 2i và 1− 2i là nghiệm?

A z2+2z− = 3 0 B z2−2z+ = 3 0 C z2+2z+ = 3 0 D z2−2z− = 3 0

Câu 17: Cho hàm số f x( )=3x2−1 Trong các khẳng định sau, khằng định nào đúng?

A f x x( )d =3x3− +x C. B f x x( )d =x3−C. C ( )d 1 3

3

f x x x x C D f x x( )d =x3− +x C

Câu 18: Tích phân I =1 xdx

0

4

) 1 5 ( có giá trị là

5 4

=

I D I =−2

Câu 19: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

A 2021 d 2021

ln 2021

x x

x= +C

2021x 2021x

dx= + +C

1

2021

1

x x

x

+

+

Câu 20: Trong không gian Oxyz mặt phẳng có phương trình nào dưới đây không đi qua điểm , M(1; 2;3)?

A 2y− − = z 1 0 B x+ − =z 4 0 C x+ + = y 3 0 D x+ − = y z 0

Câu 21: Cho hai số phức z1 = + −m 1 2iz1= −2 (m+1)i Có bao nhiêu giá trị thực của tham số m để

1 2 8 8

z z − + i là một số thực

Câu 22: Trong không gian Oxyz cho ba điểm A(0; 2;0 ,) (B 1;5;1 ,) (C 0;3;1) Tìm một vectơ pháp tuyến của

mp ABC

A (−2;1;1) B (2;1; 1− ) C (2;1;1 ) D (2; 1;1− )

Câu 23: Nếu 2 ( ) 5 ( )

f x dx= f x dx= −

0

f x dx

Câu 24: Tìm phần ảo của số phức z, biết ( )1+i z= − 3 i

Câu 25: Giải phương trình: 1 (1 ) 6 2

2

z

+ − −

− + =

− trong tập số phức

A 4

4

= −

 = +

2 2

2 2

= +

 = −

2 4

2 4

= +

 = −

2 2

2 2

= − +

 = − −

Câu 26: Trong không gian Oxyz , phương trình mặt cầu tâm I 3; 1; 4 và đi qua điểm A 3;1; 2 là

Câu 27: Trong không gian Oxyz , mặt phẳng đi qua A(1; 2; 3), B(4;5; 6), C(1; 0; 2) có phương trình là?

A 3x+3y+6z+ =3 0 B.2x+3y+2z− =1 0 C.3x+3y+2z− =1 0 D.x+ −y 2z+ =3 0 Câu 28: Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường y= −9 x2;

0

y = xung quang trục Ox là:

Trang 3

A 3 B 8

82

Câu 29: Tính

2021

0

x

e dx

A 20211

e

e

eD 1

Câu 30: Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(2;1;3) và B(1; 2;1− ) Phương trình nào dưới đây là phương trình của đường thẳng đi qua AB?

Câu 31: Cho số phức z thỏa mãn điều kiện ( ) 1

1

i

i

+ Tính môđun của số phức z

Câu 32: Trong không gian Oxyz , cho điểm M(2; 2; 3)− và đường thẳng 1 2 3

y

x− = + =z

Mặt phẳng đi qua M và vuông góc với d có phương trình là

A 3x+2y z− − = B 21 0 x−2y+3z−17 0.= C 3x+2y z− + = 1 0 D 2x−2y+3z+17 0.=

Câu 33: Biết F x là một nguyên hàm của hàm số ( ) ( ) sin

1 3cos

x

f x

x

=

  =

 

  Tính F( )0

A (0) 1ln 2 2

3

F = − − B (0) 2ln 2 2

3

F = − − C (0) 1ln 2 2

3

F = − + D (0) 2ln 2 2

3

Câu 34: Tìm nguyên hàm F x của hàm số ( ) ( ) 2

.e x

f x =x

A. ( ) 2 ( )

2e x 2

F x = x− + B.C ( ) 1 2 1

e

x

F x = x− +C

2e

2

x

F x = x− +C

  D ( ) 1 2 ( )

2

x

F x = x− + C

Câu 35: Tìm môđun của số phức z biết (3z i− )(1 2− i)+2z i− = − 1 2i

A 3

61

3

61

61

z =

Câu 36: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho mặt cầu ( )S có tâm I(1;1;3) và mặt phẳng ( )P : 2x−3y+6z+ =11 0 Biết mặt phẳng ( )P cắt mặt cầu ( )S theo giao tuyến là một đường tròn có bán kính

bằng 5 Viết phương trình của mặt cầu ( )S

A ( ) ( ) (2 ) (2 )2

: −1 + −1 + −3 =9

: −1 + −1 + −3 =41

C ( ) ( ) (2 ) (2 )2

: +1 + +1 + +3 =41

: −1 + −1 + −3 =16

Câu 37: Cho số phức z a bi a b; thỏa mãn iz 2 z 1 i Tính S ab

Câu 38: Có bao nhiêu mặt phẳng đi qua điểm M(1;6; 4) và cắt các trục tọa độ tại các điểm A, B , C (khác gốc tọa độ) sao cho OA OB OC= = ?

Câu 39: Biết rằng

3

2

ln 2

dx c b

 , với , , a b c , a

b

 là phân số tối giản Tính T = + + a b c

Câu 40: Tính diện tích hình bình hành giới hạn bởi đường cong y xlnx với trục hoành và đường thẳng

x e

A

2

1

e

B

2

1

e

C

2

1

e

D 1

4 4

e

Câu 41: Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A 1 2 1 và ; ; B 2; 1 3 Biết ; M a b c là điểm thuộc mặt ; ; phẳng Oxy sao cho MA2 2MB2 lớn nhất Giá trị a b c bằng

Trang 4

A −7 B 7 C 1 D −1.

Câu 42: Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng : 1 2

, mặt phẳng ( )P :x+ −y 2z+ = và 5 0 điểm A(1; 1; 2− ) Viết phương trình tham số đường thẳng  cắt d và ( )P lần lượt tại M N, sao cho A là trung điểm của đoạn thẳng M N ,

3 2

3 ,

4 2

y t t

= +

 = +

3 2

4 2

= +

 = +

3 2

4 2

= +

 = +

1 2

2 2

= +

 = −

Câu 43: Biết

2 1

2

3

− +

+ +

3

a+ b

Câu 44: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt cầu ( )S : ( ) (2 )2 2

x− + y+ +z = và hai đường thẳng d1: 5 1 1

x− = y+ = z

, d2: 1

x+ = = Viết phương trình tất cả các mặt phẳng tiếp xúc với mặt cầu y z

( )S đồng thời song song với hai đường thẳng d1, d2

− − − =

 − − + =

− − + =

 − − − =

C 3x− − + = y z 7 0 D 3− + + +x y z 15= 0

Câu 45: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, tập hợp điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn z−2i = z(1 2 )+ i là một đường tròn Đường tròn đó có phương trình là:

A x2+y2− − =y 1 0. B x2+y2+ + =y 1 0. C x2+y2+ − =y 1 0 D x2+y2− + =y 1 0. Câu 46: Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng : 2 1 2

( )P : 2x− +y 2z+ = Đường thẳng 1 0  đi qua E −( 2; 1; 2− , song song với ) ( )P đồng thời tạo với d góc bé

nhất Biết rằng  có một vectơ chỉ phương u =(m n; ;1 ) Tính T =m2n2

A T = −4 B T = − 5 C T = 3 D T =4

Câu 47: Cho hàm số ( ) 4 2

( 0)

y= f x =ax +bx +c a có đồ thị (C) như hình vẽ bên và đồ thị (C) đi qua điểm A −( 1;0 ) Tiếp tuyến (d)

của đường cong (C) tại A cắt đồ thị (C) tại hai điểm có hoành độ lần

lượt là 0; 2 Biết rằng diện tích của hình phẳng giới hạn bởi tiếp

tuyến (d), đồ thị (C) và hai đường thẳng x=0,x= bằng 2 56

5 ( phần gạch chéo) Tính diện tích của hình phẳng giới hạn bởi tiếp tuyến (d),

đồ thị (C) và hai đường thẳng x=0,x= − 1

A 1

9 B 2

5 C

1

5 D

2

9

Câu 48: Cho hàm số f x( ) liên tục trên và f( )2 =16,

( )

2

0

4

0

d 2

x

I = xf  x

 

 

A I =12 B = 28I C I =112 D I =114

Câu 49: Trong không gian Oxyz cho, A(2; 2; 4 ,− ) (B −3;3; 1 ,− ) (C − − − và mp 1; 1; 1) ( )P : 2x− +y 2z+ = 8 0 Xét điểm M thay đổi thuộc ( )P , tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức 2 2 2

Câu 50: Trong các số phức zthỏa mãn điều kiện z− +2 3i = xét hai số phức 5, z z thỏa mãn 1, 2 z1−z2 = 8 Giá trị lớn nhất của biểu thức T= z1+z2 là

A 2 13+ 6 B 13 6.+ C 6− 13 D 2 13 6.

- HẾT -

Ngày đăng: 06/11/2022, 13:37

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w