1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Cô ngọc huyền LB thực chiến phòng thi đề trường sở chọn lọc đề số 16

6 30 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Cô Ngọc Huyền LB Thực Chiến Phòng Thi Đề Trường Sở Chọn Lọc Đề Số 16
Tác giả Sưu tầm & biên tập
Trường học Trường Sở Chọn Lọc
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2022
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 0,94 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ib page Học Toán cô Ngọc Huyền LB để đăng kí học 1 HỆ THỐNG ĐÀO TẠO PHÁC ĐỒ TOÁN Sưu tầm biên tập VỀ ĐÍCH ĐẶC BIỆT 9+  QUICK NOTE Ngày làm đề ĐIỂM BON (viết tắt the Best Or Nothing) Cô mong c.tài liệu đề thực chiến do cô huyền lb biên soạn trong khóa 8+.9+ mới nhất năm 2022

Trang 1

HỆ THỐNG ĐÀO TẠO

PHÁC ĐỒ TOÁN

Sưu tầm & biên tập

QUICK NOTE

Ngày làm đề _/ _/ _

ĐIỂM: _

BON

(viết tắt: the B est O N othing)

Cô mong các trò luôn khắc cốt

ghi tâm khí chất BONer:

"Nếu tôi quyết làm gì, tôi sẽ làm

nó một cách thật ngoạn mục,

hoặc tôi sẽ không làm gì cả”

TH ỰC CHIẾN PHÒNG THI – ĐỀ TRƯỜNG SỞ CHỌN LỌC

ĐỀ SỐ 16

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

BON 01 Cho c p s nhân  u v i n u  và công b i 1 5 q   Giá tr c a 2 u b ng 2

2

BON 02 Trong không gian Oxyz , đ ng th ng

2 2

4 3

  

    

   

đi qua đi m nào

d i đây

A. Đi m P4; 2;1  B. Đi m Q   2; 7;10 

C. Đi m N0; 4;7   D. Đi m M0; 4; 7   

BON 03 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông c nh a Đ ng th ng SA vuông góc v i

m t ph ng đáy SA a G i E là trung đi m c a CD (tham kh o hình bên) Kho ng cách t E đ n m t

ph ng SAB b ng

A. 2

2

a

C. a 2 D. 2 a

BON 04 H nguyên hàm c a hàm s f x   5x

ln 5

x

f x x C

C.f x dx5x1C D.   5 1

1

x

x

BON 05 V i m i a, b th a mãn 3log a2logb kh1, ng đ nh nào d i đây đúng

A. a3b2  1 B. a b 3 2 10 C. 3a2b10 D. a3b2 10

BON 06 Hàm s nào có đ th là đ ng cong trong hình v bên?

A. y x 44x2 1 B. 1

2

x y x

C. y x 34x2 1 D. y2x2 1

BON 07 T p xác đ nh c a hàm s   2

2

yx là

S

B

C

E

O

y

x

Trang 2

QUICK NOTE BON 08 Di n tích S c a m t c u có bán kính R đ c tính theo công th c nào

d i đây

A. 3 2

3R

BON 09 Trên m t ph ng t a đ , cho M4; 3 là đi m bi u di n s ph c z Ph n 

o c a z b ng

BON 10 Trong không gian Oxyz cho tam giác , ABCA  1; 3; 2 , B2;0; 5

C0; 2;1   Đ ng trung tuy n AM c a tam giác ABC có ph ng trình là

y

x   z

3

y

x   z

y

x  z

3

y

x  z

BON 11 N u 4  

0

d 37

f x x 

0

2f x 3x dx

BON 12 Cho s ph c z th a mãn:    2

3 2 i z 2i   T ng ph n th c và 4 i

ph n o c a s ph c z b ng

BON 13 Ti m c n ngang c a đ th hàm s 2 1

1

x y x

 là đ ng th ng có

ph ng trình

A. x 2 B. y   2 C. x 1 D. y 2

BON 14 T p nghi m c a b t ph ng trình 3x 12 là

A.  4;  B.   ; 4  C. log 12;3  D. ;log 12 3 

BON 15 Môđun c a s ph c z 4 3i b ng

BON 16 Cho hình chóp S ABCD có t t c các c nh đ u b ng a G i I và J l n

l t là trung đi m c a SC và BC Góc gi a hai đ ng th ng IJ và SC b ng

A. 60  B. 45  C. 90  D. 30 

BON 17 Cho s ph c z  3 4 ,i khi đó 3z b ng

A. z  9 12 i B. z  3 12 i

C. z 9 12 i D. z  9 4 i

BON 18 N u 5  

2

f x x 

 và 7  

5

f x x 

2

f x x 

BON 19 Hàm s nào d i đây đ ng bi n trên ?

3

y x x

 

1 2

y x

C. y x 33x23x 5 D. y x 4x2 1

Trang 3

QUICK NOTE BON 20 Trong không gian Oxyz , cho hai vect u   1; 3; 2 và v    3; 1; 2 ,

khi đó u v b ng

BON 21 Cho kh i lăng tr đ ng có c nh bên b ng đáy là hình vuông có c nh

b ng 4 Th tích kh i lăng tr đã cho b ng

BON 22 Trên đo n 4; 1 ,   hàm s 9

1

y x x

 

 đ t giá tr l n nh t b ng

A. 5 B. 29

5

2

BON 23 M t t có 7 nam và 3 n Ch n ng u nhiên đ ng th i ng i Xác su t

đ ng i đ c ch n có ít nh t m t n b ng

A. 8

15

B. 7 15

C. 1 15

D. 2 15

BON 24 V i m i s th c a d ng khác loga3a b ng

A. 1 3

BON 25 N u 4  

3

f x x 

3

4f x dx

BON 26 Trong không gian Oxyz , cho đi m M  2;1; 1  và đ ng th ng

y

d    

 M t ph ng đi qua M và vuông góc v i d có ph ng trình là

A. 3x2y z   7 0 B. 2     x y z 7 0

C. 3x2y z   7 0 D. 2     x y z 7 0

BON 27 Cho hàm s f x  x cos x Kh ng đ nh nào d i đây đúng

A.f x dx x sinxcosx CB.f x dx 1 sinx C

C.  d 2 sin

2

x

f x x  x C

2

x

f x x  x C

BON 28 Cho kh i nón có đ ng cao h và bán kính đáy r Th tích V c a kh i

nón đã cho đ c tính theo công th c nào d i đây

3

V  r h B. V  r h2

C. V r h2r2 D. V  2 r h2r2

BON 29 Cho hàm s yf x  xác đ nh và liên t c trên đo n 2;2  và có đ th là đ ng cong trong hình

v bên Đi m c c ti u c a đ th hàm s yf x  là

A. x 1 B. x  2

C. M1; 2   D. M   2; 4 

1 -1

y

-2

-2

4

2

2

Trang 4

QUICK NOTE BON 30 Trong không gian Oxyz m t c u ,     2  2 2

S x  y  z

có tâm và bán kính b ng

A. I1; 3; 2 và   R 4 B. I1; 3; 2 và R 4

C. I1; 3; 2 và   R16 D. I1; 3; 2 và R16

BON 31 Nghi m c a ph ng trình log3x 2 là 4

A. x 79 B. x 81 C. x 66 D. x 83

BON 32 V i k, n là các s nguyên th a mãn 0  công thk n, c nào d i đây đúng

A.

 ! 

k n

n A

k n k

!

k n

n A

n k

k n

n A

k n k

!

k n

n A

n k

BON 33 Cho kh i chóp có di n tích đáy B và chi u cao h Th tích V c a kh i

chóp đ c tính theo công th c nào d i đây

2

3

3

VBh D. VBh

BON 34 Trong không gian Oxyz m t ph ng ,  P : 2x y   có m1 0 t vect pháp tuy n là

A. n 3 1; 2;0  B. n 2 2;1; 1   C. n   1  2; 1;1  D. n 4 2;1;0 

BON 35 Đi m nào d i đây thu c đ th hàm s y x 43x25?

A. Đi m N2; 1   B. Đi m P 1; 3

C. Đi m Q   2; 9  D. Đi m M   1; 3 

BON 36 Đ o hàm c a hàm s y e3x

A. y e3x B. y e3xln3 C. y 3e3x D.

3 3

x

e y 

BON 37 Cho hàm s yf x  liên t c trên và có b ng xét d u c a đ o hàm

nh sau

S đi m c c tr c a hàm s đã cho là

BON 38 Cho hàm s yf x  có b ng bi n thiên nh sau:

Hàm s đã cho ngh ch bi n trên kho ng nào d i đây

A. 0;  B.  ; 2  C. 3;1  D. 2;0 

x f'(x)

+

+∞

x

y

y

+∞

+ +

1

0

3

+∞

0

Trang 5

QUICK NOTE BON 39 Cho hàm s yf x  có đ o hàm là f x 12x2   Bi t 2, x F x  

là nguyên hàm c a f x th a mãn   F 0  và 1 F 1   khi đó1, f 2 b ng

BON 40 Cho hàm s yf x  có b ng bi n thiên nh sau

S nghi m th c phân bi t c a ph ng trình ff f x     là 0

BON 41 T i m t c a hàng kinh doanh qu n áo X có doanh thu R t v i t c đ  

7250 18

R t   t (tri u năm Sau th i gian t năm Chi phí kinh doanh C t c a  

c a hàng tăng v i t c đ C t 3620 12 t2 (tri u năm H i sau bao nhiêu năm

l i nhu n L t v i   L t     R tC t c a c a hàng b t đ u gi m và l i nhu n L

sinh ra trong kho ng th i gian đó là bao nhiêu

A. t 12 năm L 26620 tri u đ ng

B. t 10 năm L 26200 tri u đ ng

C. t 11 năm L 26620 tri u đ ng

D. t  năm9 L 25290 tri u đ ng

BON 42 Cho t di n ABCD có AB1,AC2,AD  và góc BAC CAD3 

60

DAB

  Tính th tích V c a kh i t di n ABCD

6

12

4

2

V 

log xm 2m log x m    (m là tham s 3 0

th c) G i S là t p các giá tr c a m đ ph ng trình có hai nghi m phân bi t x x 1, 2

th a mãn x x 1 2 8. T ng các ph n t c a S là

BON 44 Cho hàm s f x th a mãn   f1xx f2  x 5x33x23x v i m i

x Tích phân 1  

0 d

f x x

A. 3 2

2

C. 3 4

4

BON 45 Trong không gian Oxyz cho đi m A2; 1; 3 ,  đ ng th ng

1 2

:

y

 và m t ph ng  P : 3x y 2z   G i B là đi m thu c 6 0  P sao cho đ ng th ng AB c t và vuông góc v i d Hoành đ c a B b ng

x

f (x)

f(x)

+∞

+ +

2

0

1

+∞

0

Trang 6

QUICK NOTE BON 46

Cho c d, và c

d là phân s t i gi n Gi s ph ng trình

d

  có hai nghi m ph c G i A, B là hai đi m bi u di n c a hai nghi m

đó trên m t ph ng Oxy Bi t tam giác OAB đ u, tính P c 2 d

A. P  10 B. P  14 C. P 18 D. P 22

BON 47 Cho hàm s   3 2

3 1,

f xxx  g i S là t p h p các giá tr nguyên c a tham s m đ ph ng trình   2     

nghi m th c phân bi t T ng các ph n t thu c S b ng

BON 48 Trong không gian Oxyz, cho m t c u  S có tâm I1; 2; 3   Hai m t

ph ng  P và  Q ti p xúc v i m t c u  S t i hai đi m M N sao cho , MN  và 6 góc MIN 90  Bi t hai m t ph ng  P và  Q c t nhau theo giao tuy n  có

y

x  z

  Ph ng trình m t c u  S là

A.   2  2 2

x  y  zB.   2  2 2

x  y  z

C.   2  2 2

x  y  zD.   2  2 2

x  y  z

BON 49 Cho hai đ ng tròn O1; 5 và

O2; 3 c t nhau t i hai đi m A, B sao cho AB là

m t đ ng kính c a đ ng tròn O2; 3 G i

 D là hình ph ng đ c gi i h n b i hai đ ng tròn ( ngoài đ ng tròn l n, ph n đ c g ch chéo nh hình v ) Quay  D quanh tr c O O 1 2

ta đ c m t kh i tròn xoay Tính th tích V c a

kh i tròn xoay đ c t o thành

3

3

3

BON 50 G i S là t p h p các s ph c z th a mãn z 1 2i  và 9

z mi    z m i trong đó m ) G i z z là hai s ph c thu c S sao cho 1, 2

zz l n nh t khi đó giá tr c a z1z2 b ng

H

t (D)

A

C

O 2

O 1

B

Ngày đăng: 11/12/2022, 15:30

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w