1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề ôn tự luận kinh tế lượng

10 411 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 317,16 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ÔN TẬP KINH TẾ LƯỢNG Câu 1 Quan tâm đến mối quan hệ giữa thu nhập và tuổi tác, bạn tiến hành hồi quy trên mẫu gồm 1744 quan sát và kết quả thu được như sau (se) (20 24) (0 57) trong đó Y là thu nhập k.

Trang 1

ÔN TẬP KINH TẾ LƯỢNG Câu 1 Quan tâm đến mối quan hệ giữa thu nhập và tuổi tác, bạn tiến hành hồi quy trên mẫu gồm 1744 quan sát

và kết quả thu được như sau:

(se) (20.24) (0.57)

trong đó Y là thu nhập kiếm được trong tuần và X là tuổi Giá trị trong ngoặc là độ lệch chuẩn của các ước lượng

a.Với mức ý nghĩa 1%, tuổi có tác động thuận chiều đến thu nhập trong tuần hay không?

b Mô hình có phù hợp không? 5%

c Tìm khoảng tin cậy 95% cho hệ số của X

d Tính hệ số xác định bội hiệu chỉnh?

e Tính X

f Tính X2

g Ước lượng(khoảng) thu nhập trung bình của một người 42 tuổi với mức ý nghĩa 5%

h Cho biết một người có thu nhập 500$ trên tuần ta có thể khẳng định người đó bao nhiêu tuổi hay không?

Câu 2: Hồi quy logarit cơ số tự nhiên của thu nhập trong tuần theo giới tính và tuổi tác, có hệ số chặn trên mẫu

gồm 1744 quan sát thu được kết quả như sau:

lnY 5.44 0.015 X  0.421 ,D R 0.17,  0.75

(se) (0.08) (0.002) (0.036)

trong đó Y là thu nhập kiếm được trong tuần, X là tuổi và D là biến giả biểu thị giới tính với D = 1 nếu là nữ, D

= 0 nếu là nam Giá trị trong ngoặc là độ lệch chuẩn của các ước lượng Giới tính có ảnh hưởng tới thu nhập hay không, với mức ý nghĩa 1%?

Câu 3 Cho kết quả ước lượng sau, với Y là sản lượng của doanh nghiệp, X2 là số lao động và X3 là vốn Hãy

cho biết các giá trị d, e

Dependent Variable: log(Y)

Included observations: 24 after adjustments

C

log(X2)

log(X3)

a 1.130233 1.045989

2.136285 b

0.244570

1.898623 10.24677 c

0.0721 0.0000 0.0004 R- squared

Adjusted R-squared

0.918759 e

F-statistic Durbin-Watson stat

d 1.415009

Câu 4 Cuối thế kỉ 19, Francis Galton đã chỉ ra mối quan hệ giữa chiều cao của đứa trẻ với chiều cao của bố mẹ

chúng Ông cho rằng, bố mẹ cao sẽ sinh ra những đứa con cao, nhưng không cao quá bố mẹ chúng; bố mẹ thấp

sẽ sinh con thấp, nhưng không thấp quá bố mẹ chúng Nếu nhận định của Galton là đúng, các thế hệ về sau này

sẽ có cùng 1 chiều cao, bất kể cha ông họ cao hay thấp Tuy nhiên, nhiều năm đã trôi qua, chúng ta không hề quan sát thấy biến động chiều cao giảm đi Vậy nhận định Galton không đúng là do đâu?

Câu 5 Sử dụng mối quan hệ giữa chiều cao và giới tính để chỉ rõ sự khác biệt giữa quan hệ tương quan và quan

hệ nhân quả

Trang 2

Câu 6: Cho BUS là số người trung bình tham gia giao thông bằng xe buýt mỗi giờ, INC là thu nhập bình quân

đầu người, POP là dân số và DEN là mật độ dân số Nghiên cứu các yếu tố quyết định số người đi xe buýt, người ta tiến hành hồi quy BUS phụ thuộc vào INC, POP, DEN có hệ số chặn Nghi ngờ mô hình có khuyết tật, người ta thực hiện kiểm định White và thu được kết quả sau:

Heteroskedasicity Test: White

Kiểm định White dùng để làm gì? Theo kết quả kiểm định White, mô hình có khuyết tật không? Nếu có, nêu cách khắc phục

Câu 7 Cho BUS là số người trung bình tham gia giao thông bằng xe buýt mồi giờ, INC là thu nhập bình quân

đầu người, POP là dân số và DEN là mật độ dân số Nghiên cứu các yếu tố quyết định số người đi xe buýt, người ta tiền hành hồi quy và thu được kết quả sau:

Dependent Variable: BUS

Included observations: 40 after adjustments

Variable Coefficient Std Error t-Statistic Prob

C INC POP DEN

2815.703 -0.201273 1.576575 c

976.3007 a 0.120612 0.034898

2.884053 -3.24176 b 4.396311

0.0066 0.0026 0.0000 0.0001

Với mức ý nghĩa 5%, thu nhập bình quân đầu người có tác động ngược chiều đến số nguồi trung bình tham gia giao thông bằng xe buýt mỗi giờ hay không?

Câu 8: Hồi quy thu nhập phụ thuộc vào giới tính, có hệ số chặn trên mẫu gồm 1744 quan sát được kết quả như

sau:

(se) (9.44) (13.53)

trong đó Y là thu nhập kiếm được trong tuần và D là biến giả biểu thi giới tính với D=1 nếu là nữ, D=0 nếu là nam Giá trị trong ngoặc là độ lệch chuẩn của các ước lượng Giới tính có ảnh hưởng tới thu nhập hay không, với mức ý nghĩa 1%?

Câu 9: Cho bộ số liệu qua các năm của một doanh nghiệp chuyên sản xuất nước hoa quả đóng lon với Y là sản

lượng, K là vốn và L là số lao động bình quân Hồi quy sản lượng theo vốn và số lao động có hệ số chặn, ta thu được kết quả sau:

Dependent Variable: Y

Included observations: 20

Trang 3

C -21.71759 22.18083 a 0.3413

Hàm hồi quy có phù hợp không, với độ tin cậy 99%?

Câu 10 Hồi quy chiều cao của cao theo chiều cao trung bình của bố và mẹ, có hệ số chặn thu được kết quả:

 19.6 0.73 ,

Y   X trong đó Y là chiều cao của con và X là chiều cao trung bình của bố mẹ (đơn vị: inches) Nhận thấy cặp bố mẹ có chiều cao thấp nhất là 60 inches, bạn quyết định đặt biến X2  X  60 và hồi quy Y theo X2 có hệ số chặn Hãy cho biết, ước lượng các hệ số trong trường hợp này là bao nhiêu? Hệ số chặn lúc này cho biết điều gì?

Câu 11 Cho bộ số liệu qua các năm của một doanh nghiệp chuyên sản xuất nước hoa quả đóng lon với Y là sản

lượng (đơn vị: 10 nghìn lon), K là vốn (đơn vị: tỷ đồng), L là số lao động bình quân (đơn vị: 10 người) Hồi quy sản lượng theo vốn và số lao động, ta thu được kết quả sau:

Dependent Variable: Y

Included observations: 20

Có phải khi vốn tăng 1 tỷ đồng thì sản lượng tăng 120 nghìn lon, với độ tin cậy 90%?

Câu 12 Khi hồi quy thu nhập trong tuần theo giới tính, tuổi tác, có hệ số chặn trên mẫu gồm 1744 quan sát thu

được từ điều tra mức sống dân cư ở Mỹ năm 2002, mô hình liệu có gặp phải hiện tượng tự tương quan không? Nếu có, chúng ta nên làm thế nào để khắc phục?

Câu 13: Quan tâm đến mối quan hệ giữa thù nhập và tuổi tác, bạn tiến hành hồi quy trên mẫu gồm 1744 quan

sát và kết quả thu được như sau:

     

2 239.16 5.20 , 0.05, 287.21

20.24 0.57

se

trong đó Y là thu nhập kiếm được trong tuần (đơn vị $) và X là tuổi Giá trị trong ngoặc là độ lệch chuẩn của các

ước lượng Hàm hồi quy có phù hợp không, với độ tin cậy 99%?

Câu 14: Cho bộ số liệu qua các năm của một doanh nghiệp chuyên sàn xuất nước hoa quả đóng lon với Y là sản

lượng, K là vốn và L là số lao động bình quân Hồi quy sản lượng theo vốn và số lao động có hệ số chặn, ta thu

được kết quả sau:

Dependent Variable: Y

Trang 4

Included observations: 20

Với mức ý nghĩa 5%, vốn có tác động thuận chiều đến sản lượng hay không?

Câu 15: Cho kết quả hồi quy sau, với GDP và cs lần lưọt là tổng sản phẩm quốc nội và chi tiêu hộ gia đình của

Việt Nam trong thời gian từ năm 1969 - 2010, D nhận giá trị bằng 1 nếu là giai đoạn trước năm 1986 và bằng 0 nếu là giai đoạn về sau Tổng sản phẩm quốc nội liệu có ảnh hưỏng đến chi tiêu hộ gia đình không, với độ tin cậy 99%?

Dependent Variable: CS

Included observations: 42

Câu 16: Hồi quy chiều cao của con theo chiều cao trung binh của bố mẹ, có hệ sổ chặn thu được kết quả: ?

 19.6 0.73

Y   X , trong đó Y là chiều cao của con và X là chiều cao trung bình của bố mẹ Cuối thế kỉ 19,

Francis Galten đã chỉ ra mối quan hệ giữa chiều cao của đứa trẻ với chiều cao của bố mẹ chúng Ông cho rằng,

bố mẹ cao sẽ sinh ra những đứa con cao, nhưng không cao quá bố mẹ chúng; bố mẹ thấp sẽ sinh ra con thấp, nhưng không thấp quá bố mẹ chúng Theo bạn, ước lượng hệ số góc và hệ số chặn phải thỏa mãn điều gì thì phù hợp với nhận định của Galton? Kết quả hồi quy có phù họp với nhận định của Galten hay không?

Câu 17: Hồi quy logarit cơ số tự nhiên của thu nhập trong tuần theo giới tính và tuổi tác, có hệ số chặn trên

mẫu gồm 1744 quan sát thu được kết quả như sau:

trong đó Y là thu nhập kiếm được trong tuần, X là tuổi và D là biển giả biểu thị giới tính với D  1 nếu là nữ, 2

D  nếu là nam Bạn mới biết thêm rằng mối quan hệ giữa tuổi và thu nhập thực ra có dạng hình chữ U

ngược Để kiểm tra điều này, bạn thêm tuổi bình phương vào mô hình (1) và thu được kết quả:

Tự chọn 1 mức ý nghĩa  bất kì, có lý do nào để tin rằng mô hình (2) tốt hơn không?

Câu 22: Hồi quy thu nhập trong tuần theo giới tính, tuổi tác, có hệ sổ chặn thu được kết quả như sau:

 323.70 5.15 169.78 , 2 0.135,  274.75

trong đó Y là thu nhập kiếm được trong tuần (đon vị $), X là tuổi và D là biến giả biểu thị giới tính với D  1

nếu là nữ, 0D  nếu là nam Đựa vào đồ thị mối liên hệ giữa thu nhập và tuổi tác được cho dưới đây, bạn có

an toàn khi giả định rằng, các giả thiết của phưong pháp ước lượng OLS đều được thỏa mãn?

Trang 5

Câu 17: Hồi quy thu nhập trong tuần theo giói tính, tuổi tác, có hệ số chặn trên mẫu gồm 1744 quan sát thu

được kết quả như sau:

       

2 323.70 5.15 169.78 , 0.13

6

5, 274.75 21.18 0.55 1 03

se

trong đó Y là thu nhập kiểm được trong tuần (đon vị $), X là tuổi và D là biến giả biểu thị giới tính với D  1

nếu là nữ, D  nếu là nam Giá trị trong ngoặc là độ lệch chuẩn của các ưóc lượng Có thực sự về trung bình 0 thì nữ kiếm được ít hơn nam, với 1%?

Câu 18: Hồi quy chiều cao của con theo chiều cao trung bình của bố mẹ, có hệ số chặn trên mẫu gồm 110 quan

sát thu được kết quả:

     

2 19.6 0.73 , 0.45, 2.0

7.2 0.10

se

trong đó Y là chiều cao của con và X là chiều cao trung bình của bố mẹ Giá trị trong ngoặc là độ lệch chuẩn của

các ước lượng Chiều cao của bố mẹ có ảnh hưởng đến chiều cao của đứa con không, với mức ý nghĩa 1%?

Câu 19: Hồi quy thu nhập trong tuần theo giới tính, tuổi tác, có hệ sổ chặn trên mẫu gồm 1744 quan sát thu

được kết quả như sau:

 323.70 5.15 169.78 , 2 0.135,  274.75

trong đó Y là thu nhập kiếm được trong tuần, X là tuổi và D là biến giả biểu thị giới tính với D  1nếu là nữ,

0

D  nếu là nam Hàm hồi quy có phù họp không, với mức ý nghĩa 1%?

Câu 20: Hồi quy chiều cao phụ thuộc vào giới tính, có hệ số chặn thu được kết quả ước lượng như sau:

 71.0 3.84* , 2 0.40,  2.089

Y   D R    , trong đó Y là chiều cao (đơn vị là inches) và D là biến giả

biểu thị giới tính vớiD  1 nếu là nữ, D  nếu là nam Một bạn sinh viên có chiều cao 80 inches Có thể khẳng0 định đó là sinh viên nam không?

Câu 18: Cho bộ số liệu qua các năm của một doanh nghiệp chuyên sản xuất nước hoa quả đóng lon với Y là sản

lưọng (đơn vị: 10 nghìn lon), K là vốn (đơn vị: tỷ đồng), L là số lao động bình quân (đơn vị: 10 người) Hồi quy

sản lượng theo vốn và số lao động, ta thu được kết quả sau:

Dependent Variable: Y

Included observations: 20

Trang 6

L 17.66245 4.533201 c 0.0012

Có phải sản lượng tăng dưới 170 nghìn lon khi sổ lao động bình quân tăng 10 người, với độ tin cậy 90%?

Câu 19: Hồi quy thu nhập phụ thuộc vào giới tính, có hệ số chặn trên mẫu gồm 1744 quan

sát được kết quả như sau: Y 570.70 170.72 , D R2 0.084, 282.12 (1) trong đó Y là thu nhập kiếm được

trong tuần (đơn vị $) và D là biến giả biểu thị giới tính với D  1 nếu là nữ, D  nếu là nam Bạn A sử dụng 0 chung bộ số liệu để hồi quy thu nhập phụ thuộc vào giới tính, có bổ sung biến tuổi tác và thay đổi dạng mô hình, thu được kết quả như sau:

lnY 5.44 0.015  0.421 ,D R 0.17,  0.75 (2)

trong đó X là tuổi Vì mô hình (2) có R2 lớn hon, liệu có phải mô hình (1) tồi hơn?

Câu 20 Cho rằng chiều cao phụ thuộc vào giới tính, bạn quyết định kiểm tra điều này bằng việc tiến hành hồi

quy chiều cao phụ thuộc vào giới tính có hệ số chặn trên 110 sinh viên trong trường ( 29 nữ, 81 nam) và thu được kết quả ước lượng như sau:

µ

71.0 3.84 , 0.40, 2.089(1)

(se) 0.232 0.452

Trong đó Y là chiều cao của một sinh viên ( đơn vị là inches) và D là biến giả biểu thị giới tính với D = 1 nếu là

nữ, D = 0 nếu là nam Gía trị trong ngoặc là độ lệch chuẩn của các ước lượng Tất cả các kết quả làm tròn đến

3 chữ số sau dấu phẩy, tất cả các câu trả lời đều phải giải thích Tất cả các câu hỏi liên quan đến kiểm định giả thuyết đều phải nêu rõ cặp giả thuyết.

1 Cho biết ý nghĩa các hệ số

2 Giới tính có ảnh hưởng tới chiều cao hay không, với mức ý nghĩa 1%?

3 Hàm hồi quy có phù hợp không, với xác suất 99%?

4 Hãy cho biết các giá trị RSS, TSS, ESS

5 Hãy cho biết các giá trị X2,å n i=1x X i2,

6 Hãy tìm khoảng tin cậy 95% cho chiều cao trung bình của các sinh viên nữ

7 Chúng ta biết rằng có quan hệ tương quan không có nghĩa là có quan hệ nhân quả Hãy làm rõ sự khác biệt của hai quan hệ này trong ví dụ đã cho

8 Hệ số tương quan giữa giới tính và chiều cao là bao nhiêu? Mô hình có hiện tượng đa cộng tuyến không?

9 Bạn hồi quy chiều cao của sinh viên phụ thuộc vào chiều cao của bố mẹ họ và thu được kết quả như sau:

Trong đó X là trung bình chiều cao của bố mẹ sinh viên đó ( đơn vị là inches) Trong hai mô hình (1) và (2) mô hình nào tốt hơn?

Từ câu 21 đến câu 25 ta sử dụng dữ liệu sau

Trang 7

Cho 21 quan sát về thời gian đi đường đến nơi làm việc của công nhân bằng phương tiện cá nhân (X1), bằng phương tiện

công cộng (X2), lựa chọn của công nhân về các phương tiện này (Y) Y=1 nếu đi bằng phương tiện cá nhân; Y=0 nếu đi bằng phương tiện công cộng; X=X2-X1 (chênh lệch thời gian giữa phương tiện pt công cộng so với pt cá nhân)

Hồi quy Y theo X ta có kết quả sau(gọi là mô hình 1):

Dependent Variable: Y Sample(adjusted): 1 21 Included observations: 21 after adjusting endpoints Variable Coefficient Std Error t-Statistic Prob

C 0.484934 0.071443 6.787660 0.0000

X 0.007035 0.001287 5.467448 0.0000 R-squared 0.611396 Mean dependent var 0.476190 Adjusted R-squared 0.590943 S.D dependent var 0.511766 S.E of regression 0.327313 Akaike info criterion 0.694594 Sum squared resid 2.035544 Schwarz criterion 0.794072 Log likelihood -5.293234 F-statistic 29.89299 Durbin-Watson stat 1.981630 Prob(F-statistic) 0.000028 Đặt W ˆ(1 ˆ)

i =Y i - Y i sau đó chia mô hình ban đầu cho Wi

ta có kết quả sau (gọi là mô hình 2):

Dependent Variable: Y/SQR(W) Included observations: 16 Excluded observations: 5 after adjusting endpoints Variable Coefficient Std Error t-Statistic Prob

1/SQR(W) 0.500470 0.077658 6.444567 0.0000 X/SQR(W) 0.008199 0.001564 5.240475 0.0001 R-squared 0.688054 Mean dependent var 1.370903 Adjusted R-squared 0.665772 S.D dependent var 1.500653 S.E of regression 0.867564 Akaike info criterion 2.670214 Sum squared resid 10.53735 Schwarz criterion 2.766788 Log likelihood -19.36171 Durbin-Watson stat 2.664002

Câu 21 Thực hiện phep biến đổi từ mô hình 1 sang mô hình 2 để khắc phục khuyết tật phương sai sai số thay đổi của mô

hình 1 Hãy cho biết phương sai của mô hình 1 được giả thiết là tỉ lệ với đại lượng nào sau đây

A ˆ

i

Y

B (1 ˆ)

i

Y

C

Wi =Y i(1- Y i)

D ˆ(1 ˆ)

Y - Y

Câu 22 Chênh lệch xác suất để công nhân lựa chọn phương tiện cá nhân và phương tiện công cộng khi chênh lêch thời

gian giữa phương tiện(pt) công cộng so với pt cá nhân bằng 20 phút là:

A 0.66445 B 0.33555 C 0.3289 D 0

Câu 23 Khi chênh lêch thời gian giữa phương tiện(pt) công cộng so với pt cá nhân tăng lên 1 phút thì xác suất lựa chọn

phương tiện cá nhân tăng lên bao nhiêu:

A 0.008199 B 0.007035 C 0.05 D 0.484934

Ước lượng bằng mô hình Logit ta có kết quả sau:

Dependent Variable: Y Method: ML - Binary Logit (Quadratic hill climbing) Included observations: 21 after adjusting endpoints Convergence achieved after 5 iterations

Covariance matrix computed using second derivatives Variable Coefficient Std Error z-Statistic Prob

C -0.237445 0.750505 -0.316381 0.7517

X 0.053118 0.020642 2.573331 0.0101 Mean dependent var 0.476190 S.D dependent var 0.511766 S.E of regression 0.306521 Akaike info criterion 0.777750 Sum squared resid 1.785151 Schwarz criterion 0.877228 Log likelihood -6.166372 Hannan-Quinn criter 0.799339 Restr log likelihood -14.53227 Avg log likelihood -0.293637

LR statistic (1 df) 16.73180 McFadden R-squared 0.575677 Probability(LR stat) 4.31E-05

Trang 8

Obs with Dep=0 11 Total obs 21 Obs with Dep=1 10

Câu 24 Xác suất để công nhân lựa chọn phương tiện cá nhân khi chênh lêch thời gian giữa phương tiện(pt) công cộng so

với pt cá nhân bằng 20 phút là:

A 0.304721 B 0.695279 C 0.053118 D 0.6

Câu 25 Hậu quả của mô hình thiếu biến thích hợp là

A Các ước lượng tham số sẽ bị chệch

B Khoảng tin cậy và các kiểm định không chính xác

C Dự báo mô hình không còn đáng tin cậy

D Cả A, B và C

Câu 26, câu 27 ta sử dụng dữ liệu sau

Ước lượng mô hình ta thu được

System: HVNG Estimation Method: Two-Stage Least Squares Sample: 1960 1990

Included observations: 31 Total system (balanced) observations 62 Instruments: C M M(-1) I

Coefficient Std Error t-Statistic Prob

C(1) 10.11926 0.970995 10.42154 0.0000 C(2) -0.045620 0.018716 -2.437471 0.0181 C(3) -0.037661 0.016342 -2.304583 0.0250 C(4) 0.012456 0.001912 6.513333 0.0000 C(5) 671.9805 212.1567 3.167379 0.0025 C(6) -143.2998 40.59820 -3.529709 0.0008 C(7) 7.039408 0.366547 19.20465 0.0000 Determinant residual covariance 122035.4

Equation: R=C(1)+C(2)*M+C(3)*M(-1)+C(4)*Y Observations: 31

R-squared 0.771641 Mean dependent var 7.385484 Adjusted R-squared 0.746268 S.D dependent var 2.821872 S.E of regression 1.421429 Sum squared resid 54.55240 Durbin-Watson stat 0.730862

Equation: Y=C(5)+C(6)*R+C(7)*I Observations: 31

R-squared 0.966006 Mean dependent var 2185.546 Adjusted R-squared 0.963578 S.D dependent var 1578.488 S.E of regression 301.2472 Sum squared resid 2540996.

Durbin-Watson stat 0.706409

Câu 27 Với kết quả trên đây, cả 2 mô hình thu được mắc khuyết tật gì?

A Đa cộng tuyến B Phương sai sai số thay đổi C Thiếu biến D Tự tương quan

Câu 28 Dự báo giá trị của thu nhập Y khi lãi suất bằng 5%, đầu tư bằng 150 ( đơn vị)

A 671.98 B 1011.39 C 4.24 D.1065.8

Câu 29 Tỷ lệ lạm phát Y(%), tỷ lệ thất nghiêp X2(%) và tỷ lệ lạm phát kì vọng X3(%) ccủa ước Mỹ giai đoạn 2000- 2012:

Trang 9

Ta có mô hình hồi quy của Y theo X2

X3

như sau:

Y =b +b X +b X +U

Kết quả chạy trên Eviews như sau:

Dependent Variable: Y Included observations: 13 Variable Coefficient Std Error t-Statistic Prob

C 1.594789 4.510538 X2 0.305018 -4.565214 X3 0.175786 8.362633 R-squared Mean dependent var 7.756923 Adjusted R-squared S.D dependent var 3.041892 S.E of regression Akaike info criterion 3.352092 Sum squared resid Schwarz criterion 3.482465 Log likelihood -18.78860 F-statistic 35.51521 Durbin-Watson stat 2.225465 Prob(F-statistic)

Kết quả kiểm định White

White Heteroskedasticity Test:

F-statistic 2.729576 Probability 0.105795

Obs*R-squared 7.502679 Probability 0.111591

Test Equation:

Dependent Variable: RESID^2

Included observations: 13

Variable Coefficient Std Error t-Statistic Prob

C 10.84346 9.140992 1.186246 0.2696

X2 -2.082546 2.626735 -0.792827 0.4507

X2^2 0.107250 0.177573 0.603978 0.5626

X3 -0.922560 0.890526 -1.035972 0.3305

X3^2 0.104558 0.062044 1.685221 0.1304

R-squared 0.577129 Mean dependent var 1.054089

Adjusted R-squared 0.365694 S.D dependent var 1.497859

S.E of regression 1.192945 Akaike info criterion 3.474451

Sum squared resid 11.38495 Schwarz criterion 3.691739

Log likelihood -17.58393 F-statistic 2.729576

Durbin-Watson stat 2.313386 Prob(F-statistic) 0.105795

Kiểm định BG

Breusch-Godfrey Serial Correlation LM Test:

F-statistic 0.424485 Probability 0.741569

Obs*R-squared 2.000968 Probability 0.572206

Test Equation:

Dependent Variable: RESID

Presample missing value lagged residuals set to zero.

Variable Coefficient Std Error t-Statistic Prob

C -1.196896 2.676761 -0.447144 0.6683

X2 -0.044548 0.486989 -0.091476 0.9297

X3 0.230146 0.292684 0.786329 0.4575

RESID(-1) -0.568130 0.541416 -1.049341 0.3289

RESID(-2) -0.499252 0.706806 -0.706350 0.5028

RESID(-3) -0.150273 0.578305 -0.259850 0.8025

R-squared 0.153921 Mean dependent var -2.44E-15

Năm Y X2 X3

2000 5,92

4,9

0 4,78

2001 4,30

5,9

0 3,84

2002 3,30

5,6

0 3,13

2003 6,23

4,9

0 3,44 2004

10,9 7

5,6

0 6,84

2005 9,14

8,5

0 9,47

2006 5,77 7,70 6,51

2007 6,45

7,1

0 5,92

2008 7,60

6,1

0 6,08 2009

11,4 7

5,8

0 8,09 2010

13,4 6

7,1 0

10,0 1 2011

10,2 4

7,6 0

10,8 1

2012 5,99

9,7

0 8,00

Trang 10

Adjusted R-squared -0.450422 S.D dependent var 1.068611 S.E of regression 1.286965 Akaike info criterion 3.646489 Sum squared resid 11.59396 Schwarz criterion 3.907235 Log likelihood -17.70218 F-statistic 0.254691 Durbin-Watson stat 1.650546 Prob(F-statistic) 0.924330

Kiểm định Ramsey Reset

Ramsey RESET Test:

F-statistic 0.650287 Probability 0.547420 Log likelihood ratio 1.958249 Probability 0.375640

Test Equation:

Dependent Variable: Y

Included observations: 13

Variable Coefficient Std Error t-Statistic Prob

C -9.444769 23.64047 -0.399517 0.7000 X2 3.102789 6.839094 0.453684 0.6621 X3 -3.203387 7.137320 -0.448822 0.6655 FITTED^2 0.462518 0.620431 0.745478 0.4773 FITTED^3 -0.020513 0.025044 -0.819065 0.4365 R-squared 0.893847 Mean dependent var 7.756923 Adjusted R-squared 0.840771 S.D dependent var 3.041892 S.E of regression 1.213823 Akaike info criterion 3.509150 Sum squared resid 11.78694 Schwarz criterion 3.726438 Log likelihood -17.80948 F-statistic 16.84074 Durbin-Watson stat 2.372868 Prob(F-statistic) 0.000581

Ngày đăng: 01/11/2022, 22:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w